Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 02 (Khu 2)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220423817-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 02 (Khu 2)
Số hiệu KHLCNT 20220405445
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã (Từ nguồn đấu giá đất tại chỗ) và huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-12 07:39:00 đến ngày 2022-04-23 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,090,674,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 141,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1136E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.227E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
( Nhà thầu phải scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án (quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; các hóa đơn VAT xuất bán khối lượng công trình đã hoàn thành) (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.863.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuậtCó chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên;(Tài liệu chứng minh: Scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản sao công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu ) Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc đối chiếu xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.- 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã tham gia ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã tham gia ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: Scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản sao công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu).Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc đối chiếu xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu đường bộ; kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật. Đã tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên;(Tài liệu chứng minh: Scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản sao công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu).Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc đối chiếu xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu đường bộ; kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật. Đã tham gia quản lý khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên;(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu).Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥ 250 lít.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥ 150 lít.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 Kw.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 Kw.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị lực đập ≥10kn (Kilonewton)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị sức trở thiết kế ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị lực rung ≥ 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị San ủi, công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5kw
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1kw
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥0,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥0,75kw
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥5m3
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Độ phóng đại ≥30x
- Số lượng tối thiểu 1
20-Tổ hợp thiết bị kiểm tra chất lượng công trình
- Đặc điểm thiết bị tổ hợp
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 02 (Khu 2)
Hạ tầng kỹ thuật khu đất giãn dân, đấu giá QSDĐ tại khu Đồng Bãi thôn Đại Lữ, xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã (Từ nguồn đấu giá đất tại chỗ) và huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch Xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113 831219
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư và Phát triển PNP. + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng tỉnh Vĩnh Phúc. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thanh Phú + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Minh Lập Vĩnh Phúc -Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch; Địa chỉ: Xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc


- Bên mời thầu: UBND xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch Xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113 831219


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
: scan các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT và các tài liệu kê khai trên hệ thống Webform của nhà thầu sử dụng để tham gia dự thầu gói thầu này. -Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh; Bảo đảm dự thầu theo quy định; -Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có phạm vi hoạt động phù hợp với gói thầu (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá ở bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu); Các Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu: -Năng lực tài chính: Nhà thầu phải scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc sao công chứng, chứng thực báo cáo tài chính (Các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả các thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả kinh doanh) cho 5 năm từ năm 2017 đến hết năm 2021). kèm theo một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); Các tài liệu khác. -Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng: Các Hóa đơn xuất bán cho Chủ đầu tư (kèm theo danh sách các hợp đồng thi công xây dựng, các biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc các hợp đồng xây dựng, các biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành); hoặc xác nhận doanh thu từ hoạt động xây dựng của cơ quan thuế. -Scan kèm theo các tài liệu sau: Các hợp đồng tương tự, các Nhân sự, các máy móc,thiết bị thi công đã kê khai trên webfom mà nhà thầu dùng để tham dự gói thầu này; Giải pháp kỹ thuật, bảng tiến độ thi công, các bản vẽ sơ họa biện pháp thi công… (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 141.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch Xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113 831219
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ Người có thẩm quyền: UBND xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc -Số điện thoại: 02113831219
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch; Địa chỉ: Xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc. -Số điện thoại: 02113831219
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH huyện Lập Thạch. Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc đất c ấp 1 + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V5.800,02m3
2Mua đất cấp 3 K85 + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V39.897m3
3San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V30.899,15m3
B NỀN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất cấp 1 + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V7.659,8m3
2Đào nền đường đất cấp 2 + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V450,39m3
3Đào xúc đất cấp 4 + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V124,3m3
4Mua đất đắp cấp 3 K95 + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V335,9614100m3
5Mua đất đắp cấp 3 K98 + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V25,8833100m3
6Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K95Mô tả kỹ thuật theo chương V214,2326100m3
7Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K98Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4407100m3
C MẶT ĐƯỜNG
1Móng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V11,344100m3
2Bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V59,3179100m2
3Bê tông mặt đường (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.186,36m3
4Ma tít chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V1.150,23kg
5Mua thép khe dọc D14Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6455tấn
6Thép khe co có thanh truyền lực D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5417tấn
7Thép khe giãn D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5507tấn
8Công cắt thép và chèn matitMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
9Quét nhựa bitum nóngMô tả kỹ thuật theo chương V86,5245m2
D BÓ VỈA, LÁT HÈ, CÂY XANH, KÈ
1Bê tông cọc cột M250, đá 1x2 + ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V47,5224m3
2Bê tông móng vỉa mác 150, đá 2x4, PCB40 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,396m3
3Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x30x100cm, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V862,2m
4Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V164,2m
5Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn+ cốt thép + lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,83m3
6Lát gạch Terrazzo, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2.198,65m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V153,9055m3
8Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V44,13111m3
9Xây móng bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,1311m3
10Trát dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V200,596m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V200,596m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V200,596m2
13Đào móng cột, trụ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,9451m3
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V40,5372m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V40,5372m2
16Xây móng bằng gạch đất KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,96m3
17Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,5372m2
18Trồng cây Sấu D(15-18cm), Htb=(4-:-5m). ( trồng và bảo dưỡng )Mô tả kỹ thuật theo chương V83cây
19Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,86m3
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,97m3
21Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,25m2
22Bê tông cột, TD Mô tả kỹ thuật theo chương V2,19m3
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,03m2
24Bê tông xà, dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40 (Bao gồm cả ván khuôn + cốt thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,03m3
25thép ống D100 dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.287,32kg
26thép ống D40 dày 1 mmMô tả kỹ thuật theo chương V300,1kg
27thép hộp 40x40x1mmMô tả kỹ thuật theo chương V757,9kg
28Thép hộp 20x40x1mmMô tả kỹ thuật theo chương V422,24kg
29Thép vuông đặc 14x14mmMô tả kỹ thuật theo chương V272,6892kg
30Thép D20Mô tả kỹ thuật theo chương V127,84kg
31Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V3,1681tấn
32Sơn sắt 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1.807,82kg
33Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V54m2
E THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng cống D300 - đất cấp 3 + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V116,8m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,327100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,805100m3
4Đế cống D300Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
5Mua cống tròn ly tâm HL93 dài 2,5m -D300, M300 (bao gồm cả vận chuyển + lắp đặt)100m
6Mua đế cống D600 (Bao gồm cả vận chuyển + Lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V128cái
7Mua cống tròn ly tâm HL93, dài 2,5m -D600, M300 (bao gồm cả vận chuyển + lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V159m
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9858100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8938100m3
10Mua đế cống D1200 (bao gồm vận chuyển + lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V154cái
11Mua cống tròn ly tâm HL93, dài 2,5m -D1.200, M300 (bao gồm cả vận chuyển + lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V384m
12Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5949100m3
13Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2.803,2m3
14Đắp đất hố thăm ga, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V410,53m3
15Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1m3
16Bê tông hố ga M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn, cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V60,5m3
17Vữa xi măng chèn cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,221m3
18Nắp hố ga composite tải trọng 250KN (Bao gồm cả lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V25Bộ
19Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
20Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
21Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0197100m2
22Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0144100m2
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,288100m3
24Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,64m3
25Ván khuôn gỗ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V2,9228100m2
26Bê tông hố ga M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn, cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V24,4m3
27Vữa xi măng chèn cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
28Song chắn rác bằng composite (bao gồm cả lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
F THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng rãnh + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V885,358m3
2Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V509,64m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V31,248m3
4Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,248m3
5Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V139,128m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,0084m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V684,48m2
8Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (Bao gồm cả ván khuôn + cốt thép + lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,856m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1136E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.227E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
( Nhà thầu phải scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án (quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; các hóa đơn VAT xuất bán khối lượng công trình đã hoàn thành) (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.863.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuậtCó chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên;(Tài liệu chứng minh: Scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản sao công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu ) Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc đối chiếu xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật 3 - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.- 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã tham gia ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã tham gia ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: Scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản sao công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu).Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc đối chiếu xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu đường bộ; kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật. Đã tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên;(Tài liệu chứng minh: Scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản sao công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu).Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc đối chiếu xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu33
4 Giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu đường bộ; kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật. Đã tham gia quản lý khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên;(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu).Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn ≥ 250 lít.2
2 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn ≥ 150 lít.2
3 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 Kw.2
4 Máy đầm bàn công suất ≥ 1,0 Kw.2
5 Máy đầm cóc lực đập ≥10kn (Kilonewton)2
6 Máy hàn điện công suất ≥ 23kw2
7 Ô tô tải tự đổ sức trở thiết kế ≥ 9 tấn3
8 Máy đào xúc dung tích gầu ≥ 0,8 m31
9 Máy đào xúc dung tích gầu ≥ 1,25 m31
10 Máy lu rung lực rung ≥ 12 tấn2
11 Máy ủi San ủi, công suất ≥ 110CV2
12 Máy cắt uốn thép Công suất ≥5kw1
13 Máy mài Công suất ≥1kw1
14 Cẩu tự hành Sức nâng ≥ 6 tấn1
15 Máy cắt gạch Công suất ≥1,7kw2
16 Máy khoan Công suất ≥0,5kw1
17 Máy bơm nước Công suất ≥0,75kw1
18 Ô tô tưới nước Dung tích ≥5m31
19 Máy thủy bình Độ phóng đại ≥30x1
20 Tổ hợp thiết bị kiểm tra chất lượng công trình tổ hợp1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->