Gói thầu: Ủy thác nhập khẩu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220442980-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 17:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng Công ty Hạ tầng mạng
Tên gói thầu Ủy thác nhập khẩu
Số hiệu KHLCNT 20220440302
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Tái đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-19 17:35:00 đến ngày 2022-04-29 17:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,059,384,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.100.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 260.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng ủy thác nhập khẩu thiết bị Viễn thông đã ký với VNPT hoặc/ và các đơn vị thành viên VNPT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cử nhân kinh tế Đại học Ngoại thương hoặc tương đương- Đã tham gia đàm phán và soạn thảo ít nhất 01 hợp đồng ngoại mua sắm thiết bị viễn thông (đã được ký kết) trong vòng 3 năm trở lại đây (kèm theo tài liệu chứng minh, ví dụ như biên bản đàm phán hợp đồng nhập khẩu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân sự thực hiện thủ tục xuất nhập khẩu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cử nhân kinh tế hoặc tương đương (Trong đó có ít nhất có một nhân sự có bằng đại học chuyên ngành về ngoại thương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Điện tử Viễn thông, CNTT hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG
E-CDNT 1.2 Ủy thác nhập khẩu
Nâng cấp và mở rộng mạng vô tuyến khu vực Tp. Hà Nội, các tỉnh biên giới và Nam bộ mạng Vinaphone giai đoạn 2022 -2023
12 Tháng
E-CDNT 3 Tái đầu tư
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG , địa chỉ: 30 Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Hạ tầng mạng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1:______ Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, địa chỉ tại 57 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội; Tổng Công ty Hạ tầng mạng, địa chỉ tại 30 Phạm Hùng, P. Mỹ Đình 1, Q. Nam Từ Liêm, Hà Nội. Theo quy định tại khoản 5 điều 2 nghị định số 63/2014/NĐ-CP: Trường hợp đối với tập đoàn kinh tế nhà nước, nếu sản phẩm, dịch vụ thuộc gói thầu là ngành nghề sản xuất kinh doanh chính của tập đoàn và là đầu ra của công ty này, đồng thời là đầu vào của công ty kia trong tập đoàn thì tập đoàn, các công ty con của tập đoàn được phép tham dự quá trình lựa chọn nhà thầu của nhau. Trường hợp sản phẩm, dịch vụ thuộc gói thầu là đầu ra của công ty này, đồng thời là đầu vào của công ty kia trong tập đoàn và là duy nhất trên thị trường thì thực hiện theo quy định của Thủ tướng Chính phủ.


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG , địa chỉ: 30 Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Hạ tầng mạng


E-CDNT 10.7
1. Tài liệu chứng minh về tính phù hợp của dịch vụ ủy thác cung cấp: a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục dịch vụ, loại hình ủy thác phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu số 01A - Chương IV. b) Biểu tiến độ cung cấp dịch vụ hợp lý, khả thi, phù hợp với đề xuất kỹ thuật của nhà thầu và đáp ứng yêu cầu của E HSMT; c) Kế hoạch thực hiện cung cấp dịch vụ hợp lý và hiệu quả kinh tế; d) Bản đề xuất nhân sự; các tài liệu chứng minh . e) Các hồ sơ tài liệu chứng minh Năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu trong lĩnh vực Ủy thác nhập khẩu theo yêu cầu của E HSMT tại mục 2, chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E HSDT. f) Các hồ sơ tài liệu chứng minh Năng lực tài chính của Nhà thầu theo yêu cầu của HSMT tại mục 2, chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E HSDT. 2. Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020 và các tài liệu theo mẫu (trừ các mẫu ghi “Không áp dụng”) quy định tại Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và Dự thầu. 3. Các bản cam kết thực hiện các nội dung yêu cầu theo yêu cầu của E-HSMT. 4. Các bản kê và các bản sao yêu cầu trong E HSMT; 5. Bảng giá dịch vụ theo yêu cầu tại mục 2.2.6 chương V-Yêu cầu kỹ thuật
E-CDNT 15.2
Toàn bộ tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng mà nhà thầu đã cam kết trên E-HSDT
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Hạ tầng mạng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng công ty Hạ tầng mạng VNPT Net, 30 Phạm Hùng, Mỹ Đình I, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Số điện thoại: (024) 378 7777 Fax: (024) 3787 6600.
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Ủy thác nhập khẩu đối với Phần nhập khẩu Thực hiện các công việc đã nêu tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật trong chương V Gói 1 Nhà thầu chào phí ủy thác phần thiết bị nhập khẩu bằng VNĐ theo tỷ lệ % tính trên cơ sở giá trị phần nhập khẩu thuộc hợp đồng nhập khẩu gói thầu “Cung cấp thiết bị hệ thống vô tuyến” thuộc dự án “Nâng cấp và mở rộng mạng vô tuyến khu vực Tp. Hà Nội, các tỉnh biên giới và Nam bộ mạng Vinaphone giai đoạn 2022-2023”. Giá trị tạm tính của phần nhập khẩu là 13.785.179 USD. Giá trị tạm tính này cần được quy đổi ra VNĐ. Bên mời thầu sẽ căn cứ vào giá trị phí ủy thác do nhà thầu chào để tính ra tỷ lệ phí ủy thác (tính theo %) theo công thức : tỷ lệ phí ủy thác do nhà thầu chào = giá trị phí ủy thác do nhà thầu chào/(13.785.179) *tỷ giá USD/VNĐ). Trường hợp nhà thầu trúng thầu, các bên sẽ căn cứ vào tỷ lệ phí ủy thác này để tính toán giá trị hợp đồng, giá trị thanh toán. (Tỷ giá quy đổi được tính theo tỷ giá trung tâm do ngân hàng nhà nước Việt Nam công bố: 3 ngày làm việc trước thời điểm đóng thầu.)
2 Ủy thác đối với phần cung cấp trong nước Thực hiện các công việc liên quan đối với phần trong nước đã nêu tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật trong chương V Gói 1 Nhà thầu chào phí ủy thác phần cung cấp trong nước theo tỷ lệ % tính trên cơ sở giá trị phần cung cấp trong nước thuộc hợp đồng nhập khẩu gói thầu “Cung cấp thiết bị hệ thống vô tuyến” thuộc dự án “Nâng cấp và mở rộng mạng vô tuyến khu vực Tp. Hà Nội, các tỉnh biên giới và Nam bộ mạng Vinaphone giai đoạn 2022-2023”. Giá trị tạm tính của phần cung cấp trong nước là 103.822.638.668 VNĐ. Bên mời thầu sẽ căn cứ vào giá trị phí ủy thác do nhà thầu chào để tính ra tỷ lệ phí ủy thác (tính theo %) theo công thức : tỷ lệ phí ủy thác do nhà thầu chào = giá trị phí ủy thác do nhà thầu chào /103.822.638.668 VNĐ. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, các bên sẽ căn cứ vào tỷ lệ phí ủy thác này để tính toán giá trị hợp đồng, giá trị thanh toán.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1100000.0(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 260.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.100.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 260.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng ủy thác nhập khẩu thiết bị Viễn thông đã ký với VNPT hoặc/ và các đơn vị thành viên VNPT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý dự án 1 - Cử nhân kinh tế Đại học Ngoại thương hoặc tương đương- Đã tham gia đàm phán và soạn thảo ít nhất 01 hợp đồng ngoại mua sắm thiết bị viễn thông (đã được ký kết) trong vòng 3 năm trở lại đây (kèm theo tài liệu chứng minh, ví dụ như biên bản đàm phán hợp đồng nhập khẩu).55
2 Nhân sự thực hiện thủ tục xuất nhập khẩu 2 Cử nhân kinh tế hoặc tương đương (Trong đó có ít nhất có một nhân sự có bằng đại học chuyên ngành về ngoại thương)33
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư Điện tử Viễn thông, CNTT hoặc tương đương33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->