Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa không khí cho công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220445423-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 19:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng TMCP ĐT và PT Việt Nam, Chi nhánh Thanh Xuân
Tên gói thầu Cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa không khí cho công trình
Số hiệu KHLCNT 20220438045
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn điều lệ và chi phí tại Chi nhánh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-19 19:46:00 đến ngày 2022-04-29 19:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,347,604,522 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của nhà thầu liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh; - Nhà thầu phải chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu trên bằng bản sao có công chứng hoặc chứng thực các Hợp đồng (kể cả các phụ lục, bảng giá Hợp đồng kèm theo); nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (cấp công trình, giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện,..), thì nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau:+) Quyết định phê duyệt kèm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình (có thể chứng minh đáp ứng nội dung liên quan);+) Biên bản nghiệm thu KLXL hoàn thành theo quy định kèm Biên bản xác định giá trị thanh toán có xác nhận của Chủ đầu tư;+) Các tài liệu tương đương khác để làm rõ nội dung liên quan.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.400.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Yêu cầu về mặt kỹ thuật (có Văn bản cam kết phải là bản chính, do chính hãng sản xuất thiết bị cung cấp Trường hợp do thành viên tại Việt Nam cung cấp, cần kèm theo các tài liệu chứng minh thuộc hãng sản xuất (xác nhận của hãng sản xuất, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Vốn góp của nhà sản xuất)).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ngân hàng TMCP ĐT và PT Việt Nam, Chi nhánh Thanh Xuân
E-CDNT 1.2 Cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa không khí cho công trình
Cải tao, trang bị thay thế hệ thống điều hòa không khí tại trụ sở Chi nhánh Thanh Xuân
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn điều lệ và chi phí tại Chi nhánh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ngân hàng TMCP ĐT và PT Việt Nam, Chi nhánh Thanh Xuân , địa chỉ: Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Phường Thanh Xuân Trung, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP ĐT và PT Việt Nam, Chi nhánh Thanh Xuân Địa chỉ: Hapulico Complex, số 1 Nguyễn Huy Tưởng, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội Điện thoai: 024 22212866
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ngân hàng TMCP ĐT và PT Việt Nam, Chi nhánh Thanh Xuân , địa chỉ: Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Phường Thanh Xuân Trung, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP ĐT và PT Việt Nam, Chi nhánh Thanh Xuân Địa chỉ: Hapulico Complex, số 1 Nguyễn Huy Tưởng, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội Điện thoai: 024 22212866


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản sao có chứng thực của các tài liệu chứng minh năng lực nhà thầu theo quy định hiện hành của Nhà nước, bao gồm: - Là tổ chức Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II trở lên; Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu tương ứng với phạm vi công việc mà thành viên đảm nhận trong liên danh
E-CDNT 10.2(c)
Tính hợp lệ của hàng hóa, dịch vụ liên quan: a) Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. b) Thuật ngữ “hàng hóa” được hiểu bao gồm máy móc, thiết bị, nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phụ tùng; hàng tiêu dùng; vật tư y tế dùng cho các cơ sở y tế. Thuật ngữ “xuất xứ” được hiểu là nước hoặc vùng lãnh thổ nơi sản xuất ra toàn bộ hàng hóa hoặc nơi thực hiện công đoạn chế biến cơ bản cuối cùng đối với hàng hóa trong trường hợp có nhiều nước hoặc vùng lãnh thổ tham gia vào quá trình sản xuất ra hàng hóa đó. Thuật ngữ “các dịch vụ liên quan” bao gồm các dịch vụ như lắp đặt, vận hành chạy thử, bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như đào tạo, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ… Để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và dịch vụ liên quan theo quy định tại điểm a Mục này, nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hoá, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định tại E-BDL
E-CDNT 12.2
Giá dự thầu là giá do nhà thầu chào trong đơn dự thầu (chưa bao gồm giảm giá), bao gồm toàn bộ các chi phí để thực hiện gói thầu.Trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá thì ghi tỷ lệ phần trăm giá trị giảm giá vào đơn dự thầu. Giá trị giảm giá này được hiểu là giảm đều theo tỷ lệ cho tất cả hạng mục trong các bảng giá dự thầu. Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu cho tất cả các công việc nêu Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về giá dự thầu để thực hiện các công việc theo đúng yêu cầu nêu trong E-HSMT, trường hợp nhà thầu có đơn giá bất thường. Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định
E-CDNT 14.3 10 năm
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu trên bằng bản sao có công chứng hoặc chứng thực các Hợp đồng (kể cả các phụ lục, bảng giá Hợp đồng kèm theo); nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (cấp công trình, giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện,..), thì nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau: +) Quyết định phê duyệt kèm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình (có thể chứng minh đáp ứng nội dung liên quan); +) Biên bản nghiệm thu KLXL hoàn thành theo quy định kèm Biên bản xác định giá trị thanh toán có xác nhận của Chủ đầu tư; +) Các tài liệu tương đương khác để làm rõ nội dung liên quan.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP ĐT và PT Việt Nam, Chi nhánh Thanh Xuân Địa chỉ: Hapulico Complex, số 1 Nguyễn Huy Tưởng, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội Điện thoai: 024 22212866
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Tự Lập Điện thoại: 0903478589
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Tự Lập Điện thoại: 0903478589
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ngân hàng TMCP ĐT và PT Việt Nam, Chi nhánh Thanh Xuân Địa chỉ: Hapulico Complex, số 1 Nguyễn Huy Tưởng, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội Điện thoai: 024 22212866
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tháo dỡ dàn nóng VRV IV3,705tấnChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2Tháo dỡ dàn lạnh67cáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Chi phí vận chuyển dàn nóng cũ nhập kho CĐT (Cẩu dàn nóng xuống, vận chuyển thủ công vào kho) 13 dàn nóng 3.7 tấn1GóiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Tháo dỡ trần505,5m2Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Tháo dỡ đường ống dẫn gas (kèm dây điện kết nối)2.400mChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Vận chuyển trạc thải trần thạch cao tập kết xuống tầng 1, vận chuyển đổ đi28CôngChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m7,955100m2Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao505,5m2Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ505,5m2Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần505,5m2Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11Dàn nóng loại tương đương 32 HP2tổmáy trọn bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Dàn nóng loại tương đương 50 HP3tổmáy trọn bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Dàn lạnh âm trần nối ống gió loại tương đương 11,2 kW3dànmáy trọn bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14Dàn lạnh âm trần nối ống gió loại tương đương 9 kW2dànmáy trọn bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Dàn lạnh âm trần nối ống gió loại tương đương 7,1 kW3dànmáy trọn bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Dàn lạnh âm trần nối ống gió loại tương đương 16 kWChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2dànmáy trọn bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Dàn lạnh Cassette âm trần loại tương đương 3,6 kW1dànmáy trọn bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Dàn lạnh Cassette âm trần loại tương đương 7,1 kW6dànmáy trọn bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Dàn lạnh Cassette âm trần loại tương đương 9,0 kW31dànmáy trọn bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Dàn lạnh Cassette âm trần loại tương đương 11,2 kW8dànmáy trọn bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Dàn lạnh Cassette âm trần loại tương đương 14,0 kW11dànmáy trọn bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Bộ điều khiển nối dây66cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Điều khiển trung tâm1cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Bộ khuếch đại tín hiệu2cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25Ống đồng dẫn gas, yêu cầu tối thiểu: đường kính 6,35(mm), chiều dày 0,8(mm) + cách nhiệt cho đường ống5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26Ống đồng dẫn gas, yêu cầu tối thiểu: đường kính 9,52(mm), chiều dày 0,8(mm) + cách nhiệt cho đường ống579mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27Ống đồng dẫn gas, yêu cầu tối thiểu: đường kính 12,72(mm), chiều dày 0,8(mm) + cách nhiệt cho đường ống30mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28Ống đồng dẫn gas, yêu cầu tối thiểu: đường kính 15,8(mm), chiều dày 0,8(mm) + cách nhiệt cho đường ống491mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29Ống đồng dẫn gas, yêu cầu tối thiểu: đường kính 19,05(mm), chiều dày 1,0(mm) + cách nhiệt cho đường ống150mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30Ống đồng dẫn gas, yêu cầu tối thiểu: đường kính 22,2(mm), chiều dày 1,0(mm) + cách nhiệt cho đường ống532mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31Ống đồng dẫn gas, yêu cầu tối thiểu: đường kính 28,5(mm), chiều dày 1,0(mm) + cách nhiệt cho đường ống70mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32Ống đồng dẫn gas, yêu cầu tối thiểu: đường kính 34,9(mm), chiều dày 1,2(mm) + cách nhiệt cho đường ống510mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33Ống đồng dẫn gas, yêu cầu tối thiểu: đường kính 38,1(mm), chiều dày 1,2(mm) + cách nhiệt cho đường ống172mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34Ống đồng dẫn gas, yêu cầu tối thiểu: đường kính 41,3(mm), chiều dày 1,4(mm) + cách nhiệt cho đường ống329mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35Máng cáp, kích thước 300x20018mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36Giá đỡ máng cáp bằng thép V50x50x518CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37Ống nhựa u.PVC class1đường kính 27 + cách nhiệt cho đường ống252mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38Ống nhựa u.PVC class1 đường kính 34 + cách nhiệt cho đường ống288mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39Ống nhựa u.PVC class1đường kính 48 + cách nhiệt cho đường ống120mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40Ống nhựa u.PVC class1đường kính 60 + cách nhiệt cho đường ống180mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41Côn thu đầu, đuôi máy + bảo ôn xốp bạc dày 2015cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42Cửa gió nan bầu dục 1000x15024cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43Cửa gió nan bầu dục 1200x1506cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44Cửa gió hồi nan bầu dục kèm phin lọc bụi 1200x1504cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45Cửa gió hồi nan bầu dục kèm phin lọc bụi 1000x15012cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46Hộp gió (800x200 - 1,200x200) + Xốp bạc bảo ôn dày 20 + Sơn đen nhám hộp gió.42cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47Ống gió mềm có bảo ôn D15099mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48Ống gió mềm có bảo ôn D20039mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49Ống gió mềm có bảo ôn D25058mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50Lưới lọc bụi đuôi máy (PA hồi trần)3cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51Bạt mềm nối đầu (đuôi) máy + bích nối15cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52Dây kết nối dàn lạnh Cu/PVC/PVC 2x1,5mm22.580mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53Dây nguồn cấp dàn lạnh Cu/PVC/PVC 2x2,5mm23.540mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54Dây dẫn điều khiển 2 ruột 2x0,75mm2840mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55Ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D25mm đi nổi3.480mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56Ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D32mm đi nổi1.392mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57Dàn lạnh Cassette âm trần loại tương đương 14,0 kW11dànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của nhà thầu liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh; - Nhà thầu phải chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu trên bằng bản sao có công chứng hoặc chứng thực các Hợp đồng (kể cả các phụ lục, bảng giá Hợp đồng kèm theo); nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (cấp công trình, giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện,..), thì nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau:+) Quyết định phê duyệt kèm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình (có thể chứng minh đáp ứng nội dung liên quan);+) Biên bản nghiệm thu KLXL hoàn thành theo quy định kèm Biên bản xác định giá trị thanh toán có xác nhận của Chủ đầu tư;+) Các tài liệu tương đương khác để làm rõ nội dung liên quan.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.400.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Yêu cầu về mặt kỹ thuật (có Văn bản cam kết phải là bản chính, do chính hãng sản xuất thiết bị cung cấp Trường hợp do thành viên tại Việt Nam cung cấp, cần kèm theo các tài liệu chứng minh thuộc hãng sản xuất (xác nhận của hãng sản xuất, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Vốn góp của nhà sản xuất)).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->