Gói thầu: Gói thầu số 08XL: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220444793-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 08XL: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị.
Số hiệu KHLCNT 20220409410
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn cân đối ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-19 15:28:00 đến ngày 2022-04-29 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,206,995,369 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2331E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.463E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng là 03 hoặc khác 03. Trong đó: Ít nhất 01 Hợp đồng thi công công trình Dân dụng đáp ứng các yêu cầu: Công trình cấp III trở lên, số tầng ≥ 02, diện tích sàn xây dựng ≥ 1000 m2, có giá trị công việc thực hiện ≥ 5,745 tỷ VN đồng, các hợp đồng tiếp theo là công trình Dân dụng cấp 3; và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17,235 tỷ VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng, cấp III trở lên, số tầng ≥ 02.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị các hợp đồng ≥ 17,235 tỷ VND. - Loại công trình: Công trình Dân dụng.- Cấp công trình: Cấp IIICác tài liệu để chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản phù hợp khác.+ Tài liệu xác định cấp công trình.+ Các tài liệu khác theo yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.745.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.235.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng hoặc giám sát trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, số tầng ≥ 03, diện tích sàn xây dựng ≥ 1.000 m2, có giá trị công việc thực hiện ≥ 5,745 tỷ VN đồng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;(4) Tài liệu chứng minh về quy mô, cấp công trình đáp ứng yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát viên thi công công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, số tầng ≥ 03, diện tích sàn xây dựng ≥ 1000 m2, có giá trị công việc thực hiện ≥ 5,745 tỷ VN đồng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(4) Tài liệu chứng minh về quy mô, cấp công trình đáp ứng yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, số tầng ≥ 03.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách trắc đạc công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu chứng minh về quy mô, cấp công trình đáp ứng yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, số tầng ≥ 03Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu chứng minh về quy mô, cấp công trình đáp ứng yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, số tầng ≥ 03.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu chứng minh về quy mô, cấp công trình đáp ứng yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp.(2) Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã phụ trách công tác an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên số tầng ≥ 03.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu chứng minh về quy mô, cấp công trình đáp ứng yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) (máy)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ôtô tự đổ (xe)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đục cầm tay (máy)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện, máy cắt, uốn thép (Mỗi loại 1máy)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1
9-Dàn giáo thao tác (2 khung + 01 giằng = 01 bộ) (bộ hoặc m2)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 200
10-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 400
11-Các thiết bị đầm dùi, đầm bàn, đầm cóc (Mỗi loại 02 máy)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08XL: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị.
Đầu tư xây dựng mới trụ sở làm việc Đảng uỷ, HĐND, UBND, UBMTTQVN Phường 4, thành phố Tuy Hòa
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn cân đối ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa , địa chỉ: Số 04 Trần Hưng Đạo, Phường 1, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Trung tâm Quy hoạch & tư vấn xây dựng và Công ty TNHH công nghiệp ISI. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH kiến trúc A-C. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần An Khải Gia; Khu phố Phú Hiệp 3, phường Hòa Hiệp Trung, thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa , địa chỉ: Số 04 Trần Hưng Đạo, Phường 1, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy phép kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; 2. Văn bản cam kết không bị bất kỳ cơ quan, tổ chức nào cấm tham gia đấu thầu hoặc kết luận là có hành vi không trung thực trong đấu thầu; 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực (trong trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng); 4. Văn bản cam kết không có hợp đồng không hoàn thành trong 3 năm gần nhất (2019, 2020, 2021). 5. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021) hoặc (2018, 2019, 2020 trường hợp chưa có báo cáo TC năm 2021): - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán. 6. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; 7. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: hợp đồng, biên bản nghiệm thu (xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư), tài liệu chứng minh cấp công trình; 8. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt và khả năng huy động nhân sự như quy định tại Chương III. 9. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị và tình trạng sử dụng bình thường của thiết bị như quy định tại Chương III. 10. Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng: Hoá đơn giá trị gia tăng, Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. 11. Tài liệu chứng minh khả năng huy động vật tư, thiết bị chính cho gói thầu và catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của các loại vật tư, thiết bị chính theo yêu cầu ở Chương V. *. Khi thương thảo hợp đồng, nhà thầu xuất trình bản gốc hoặc bản chụp công chứng, chứng thực các tài liệu trên để Bên mời thầu đối chiếu. Riêng các văn bản xác nhận của cơ quan thuế và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự chủ chốt phải là bản gốc.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: 02 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3811106.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1Đào móng chiều rộng Chương V, Bản vẽ5,031100m3
2Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V, Bản vẽ2,246m3
3Đào móng băng, rộng Chương V, Bản vẽ45,924m3
4Bê tông lót móng rộng Chương V, Bản vẽ28,138m3
5Bê tông lót móng rộng Chương V, Bản vẽ11,113m3
6Bê tông móng rộng Chương V, Bản vẽ71,061m3
7SXLD cốt thép móng đường kính Chương V, Bản vẽ0,194tấn
8SXLD cốt thép móng đường kính Chương V, Bản vẽ5,302tấn
9SXLD cốt thép móng đường kính > 18mmChương V, Bản vẽ1,894tấn
10SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cộtChương V, Bản vẽ1,755100m2
11Xây móng đá chẻ 20x20x25 M50Chương V, Bản vẽ42,876m3
12Bê tông giằng móng đá 1x2 M300Chương V, Bản vẽ27,515m3
13SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Chương V, Bản vẽ0,634tấn
14SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Chương V, Bản vẽ4,418tấn
15SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềngChương V, Bản vẽ2,737100m2
16Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày Chương V, Bản vẽ1,392m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Chương V, Bản vẽ4,237100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90Chương V, Bản vẽ1,276100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90Chương V, Bản vẽ2,378100m3
20Bê tông lót nền rộng > 250cm đá 4x6 M50Chương V, Bản vẽ43,385m3
21Bê tông nền đá 1x2 M200Chương V, Bản vẽ1,503m3
22Rải bạt nhựa lớp cách ly (hoặc vỏ bao xi măng nền đường, nền sân)Chương V, Bản vẽ0,888100m2
23Bê tông nền đá 1x2 M200Chương V, Bản vẽ7,38m3
24Bê tông cột tiết diện Chương V, Bản vẽ35,557m3
25Bê tông cột tiết diện > 0,1m2, cao Chương V, Bản vẽ0,992m3
26SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Chương V, Bản vẽ0,874tấn
27SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Chương V, Bản vẽ6,774tấn
28SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm, cao Chương V, Bản vẽ4,16tấn
29SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Chương V, Bản vẽ5,723100m2
30Bê tông xà dầm, giằng nhà, h Chương V, Bản vẽ87,018m3
31SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Chương V, Bản vẽ2,562tấn
32SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Chương V, Bản vẽ11,898tấn
33SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm, cao Chương V, Bản vẽ4,41tấn
34SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Chương V, Bản vẽ9,783100m2
35Bê tông sàn mái đá 1x2 M300Chương V, Bản vẽ127,769m3
36SXLD cốt thép sàn mái đk Chương V, Bản vẽ15,729tấn
37SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Chương V, Bản vẽ12,84100m2
38Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M300Chương V, Bản vẽ9,374m3
39SXLD cốt thép cầu thang đk Chương V, Bản vẽ0,245tấn
40SXLD cốt thép cầu thang đk > 10mm, cao Chương V, Bản vẽ1,943tấn
41SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Chương V, Bản vẽ0,821100m2
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M300Chương V, Bản vẽ10,353m3
43SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Chương V, Bản vẽ0,281tấn
44SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao Chương V, Bản vẽ1,552tấn
45SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V, Bản vẽ1,589100m2
46Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Chương V, Bản vẽ157,763m3
47Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Chương V, Bản vẽ52,841m3
48Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dày Chương V, Bản vẽ10,142m3
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19, hChương V, Bản vẽ5,741m3
50Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao Chương V, Bản vẽ70,397m3
51Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao Chương V, Bản vẽ2,386m3
52Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ...Chương V, Bản vẽ43,56m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ...Chương V, Bản vẽ378,655m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ...Chương V, Bản vẽ314,189m2
55Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75Chương V, Bản vẽ543,895m2
56Lát gạch chống nóng mái 200x200Chương V, Bản vẽ250,165m2
57Gia công lan canChương V, Bản vẽ0,699tấn
58Gia công thang sắt (thang thoát hiểm)Chương V, Bản vẽ2,873tấn
59Gia công vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ Chương V, Bản vẽ0,446tấn
60Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V, Bản vẽ0,446tấn
61Lắp dựng thang sắtChương V, Bản vẽ44,595m2
62Lắp dựng lan can sắtChương V, Bản vẽ60,309m2
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ thang sắtChương V, Bản vẽ156,699m2
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, Bản vẽ70,094m2
65Lắp dựng vách kính khung nhôm kính dày 5 lyChương V, Bản vẽ46,532m2
66Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính cường lực dày 12lyChương V, Bản vẽ13,2m2
67Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính trắng dày 5lyChương V, Bản vẽ189,678m2
68Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính trắng dày 5lyChương V, Bản vẽ170,86m2
69Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi ô 600x600Chương V, Bản vẽ56,595m2
70Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi ô 600x1200Chương V, Bản vẽ156,98m2
71Lắp dựng xà gồ thép C150x50x5x2Chương V, Bản vẽ0,88tấn
72Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mmChương V, Bản vẽ1,955100m2
73Ốp đá granít màu đỏ rubi vào tường, cột có chốt bằng inoxChương V, Bản vẽ42,495m2
74Lát nền, sàn gạch Granite 60x60 vữa M75Chương V, Bản vẽ988,199m2
75Lát nền, sàn gạch Granite 60x60 chống trượt vữa M75Chương V, Bản vẽ46,35m2
76Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 15x60cmChương V, Bản vẽ103,485m2
77Lát nền, sàn gạch ceramic 25x25 vữa M75Chương V, Bản vẽ72,27m2
78Ốp tường, trụ, cột gạch 25x40cm khu vệ sinhChương V, Bản vẽ335,24m2
79Lắp dựng vách ngăn composite vệ sinhChương V, Bản vẽ10,94m2
80Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấpChương V, Bản vẽ37,035m2
81Trát granitô bậc cấp dày 1,5cm M75Chương V, Bản vẽ18,01m2
82Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thangChương V, Bản vẽ51,84m2
83Trát granitô thành giằng ram dốc dày 1,5cm M75Chương V, Bản vẽ7,325m2
84Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50Chương V, Bản vẽ36,413m2
85Quét nước ximăng 2 nướcChương V, Bản vẽ36,413m2
86Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50Chương V, Bản vẽ800,015m2
87Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 1,5cm, vxm M50Chương V, Bản vẽ2.344,905m2
88Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75Chương V, Bản vẽ442,123m2
89Trát xà dầm vữa M75Chương V, Bản vẽ882,455m2
90Trát trần vữa M75Chương V, Bản vẽ1.227,405m2
91Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75Chương V, Bản vẽ158,9m2
92Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75Chương V, Bản vẽ82,1m2
93Trát gờ chỉ vữa M75Chương V, Bản vẽ288,6m
94Đắp phào đơn vữa M75Chương V, Bản vẽ40,192m
95Kẻ ron chìm kích thước 30x10mmChương V, Bản vẽ113,7m
96Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V, Bản vẽ800,015m2
97Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V, Bản vẽ2.344,905m2
98Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàChương V, Bản vẽ577,761m2
99Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàChương V, Bản vẽ2.215,222m2
100Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủChương V, Bản vẽ1.377,776m2
101Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủChương V, Bản vẽ4.560,127m2
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mChương V, Bản vẽ2,4100m
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mChương V, Bản vẽ0,16100m
104Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ45cái
105Cầu chắn rác D100Chương V, Bản vẽ15cái
106Cung cấp và lắp đặt Quốc HuyChương V, Bản vẽ1bộ
107Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Chương V, Bản vẽ10,824100m2
B PHẦN CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt đèn led đôi 1,2m - 2 bóngChương V, Bản vẽ18bộ
2Lắp đặt đèn led đơn 1,2m - 1 bóngChương V, Bản vẽ59bộ
3Lắp đặt đèn led ốp trần D300Chương V, Bản vẽ77bộ
4Lắp đặt đèn led ốp tườngChương V, Bản vẽ10bộ
5Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V, Bản vẽ48cái
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, t/diện 1 lõi 2x1.5mm2Chương V, Bản vẽ680m
7Lắp ống ruột gà bảo hộ dây dẫn đk 16mmChương V, Bản vẽ680m
8Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tườngChương V, Bản vẽ84cái
9Lắp đặt hộp điện âm tường + mặt nạChương V, Bản vẽ31hộp
10Lắp đặt tủ điện tầng 12 moduleChương V, Bản vẽ3hộp
11Lắp đặt tủ điện tầng 8 moduleChương V, Bản vẽ1hộp
12Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 2,5mm2Chương V, Bản vẽ1.094m
13Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 6,0mm2Chương V, Bản vẽ710m
14Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 16,0mm2Chương V, Bản vẽ135m
15Lắp ống ruột gà bảo hộ dây dẫn đk 16mmChương V, Bản vẽ650m
16Lắp đặt aptomat 1P-5AChương V, Bản vẽ4cái
17Lắp đặt aptomat 1P-10AChương V, Bản vẽ27cái
18Lắp đặt aptomat 1P-15AChương V, Bản vẽ5cái
19Lắp đặt aptomat 1P-20AChương V, Bản vẽ1cái
20Lắp đặt aptomat 1P-25AChương V, Bản vẽ4cái
21Lắp đặt aptomat 1P-60AChương V, Bản vẽ1cái
22Lắp đặt aptomat 1P-100AChương V, Bản vẽ2cái
23Lắp đặt aptomat 1P-110AChương V, Bản vẽ1cái
24Lắp đặt aptomat 3P-110AChương V, Bản vẽ1cái
25Lắp đặt quạt trầnChương V, Bản vẽ30cái
26Lắp đặt quạt hút âm trầnChương V, Bản vẽ10cái
27Lắp đặt quạt treo tườngChương V, Bản vẽ2cái
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, t/diện 1 lõi 1.5mm2Chương V, Bản vẽ795m
29Lắp đặt ống gió mềm đk 110mmChương V, Bản vẽ30m
30Lắp ống ruột gà bảo hộ dây dẫn đk 16mmChương V, Bản vẽ795m
31Lắp đặt đầu cắm mạng âm tườngChương V, Bản vẽ26cái
32Lắp đặt tủ ITChương V, Bản vẽ1hộp
33Lắp đặt modem mạngChương V, Bản vẽ1hộp
34Lắp đặt switch 4 portChương V, Bản vẽ2hộp
35Lắp đặt router 4 portChương V, Bản vẽ1hộp
36Lắp đặt switch 16 portChương V, Bản vẽ2hộp
37Lắp đặt bộ phát wifiChương V, Bản vẽ2hộp
38Lắp đặt cat data 5EChương V, Bản vẽ490m
39Lắp đặt máy bơm hoả tiển 2HpChương V, Bản vẽ1cái
40Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 25,0mm2Chương V, Bản vẽ90m
41Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 4,0mm2Chương V, Bản vẽ75m
42Lắp ống nhựa bảo hộ dây dẫn HDPE gân đk D40/30mmChương V, Bản vẽ30m
43Lắp ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC đk 20mmChương V, Bản vẽ75m
44Đào móng băng, rộng Chương V, Bản vẽ16m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Chương V, Bản vẽ0,17100m3
46Lát gạch thẻ cảnh báoChương V, Bản vẽ19m2
C PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt lavabo + bộ thoátChương V, Bản vẽ10bộ
2Lắp đặt gương soiChương V, Bản vẽ10cái
3Lắp đặt kệ kínhChương V, Bản vẽ10cái
4Lắp đặt giá treoChương V, Bản vẽ10cái
5Lắp đặt chậu xí bệtChương V, Bản vẽ10bộ
6Lắp đặt vòi rửa lavaboChương V, Bản vẽ10bộ
7Lắp đặt phễu thoát sàn 12x12cmChương V, Bản vẽ20cái
8Lắp đặt van phao cơChương V, Bản vẽ2cái
9Lắp đặt chậu tiểu namChương V, Bản vẽ10bộ
10Lắp đặt chậu tiểu nữChương V, Bản vẽ10bộ
11Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3Chương V, Bản vẽ1bể
12Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3Chương V, Bản vẽ1bể
13Lắp đặt van xả đường kính 21mmChương V, Bản vẽ21cái
14Lắp đặt van khoá đường kính 42mmChương V, Bản vẽ4cái
15Lắp đặt van khoá đường kính 34mmChương V, Bản vẽ3cái
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mChương V, Bản vẽ0,4100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mChương V, Bản vẽ0,6100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mChương V, Bản vẽ1,8100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mChương V, Bản vẽ0,6100m
20Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ4cái
21Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ24cái
22Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát đk 34/27mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ40cái
23Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát đk 42/34mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ4cái
24Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ1cái
25Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát đk 34/27mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ30cái
26Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát đk 27/21mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ80cái
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mChương V, Bản vẽ0,8100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mChương V, Bản vẽ0,5100m
29Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ4cái
30Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ2cái
31Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ12cái
32Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát đk 90/60mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ14cái
33Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát đk 90/60mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ18cái
34Lắp đặt Tứ thông nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ2cái
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mChương V, Bản vẽ0,7100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mChương V, Bản vẽ0,1100m
37Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ6cái
38Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ10cái
39Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ2cái
40Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát đk 114/60mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ12cái
41Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát đk 114/60mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ10cái
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mChương V, Bản vẽ0,4100m
43Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ8cái
44Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ2cái
45Lắp đặt Tứ thông nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ4cái
46Đào móng băng, rộng Chương V, Bản vẽ26,95m3
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Chương V, Bản vẽ0,251100m3
48Lát gạch thẻ cảnh báoChương V, Bản vẽ20,9m2
D HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IChương V, Bản vẽ17,591m3
2Bê tông lót móng rộng Chương V, Bản vẽ0,678m3
3Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75Chương V, Bản vẽ6,782m2
4SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khácChương V, Bản vẽ0,977100m2
5SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵnChương V, Bản vẽ0,056tấn
6Bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường kính Chương V, Bản vẽ3,35m3
7Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V, Bản vẽ0,856m3
8Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kgChương V, Bản vẽ8cái
9Quét nước ximăng 2 nướcChương V, Bản vẽ42,955m2
10Xây móng đá chẻ 20x20x25 M50Chương V, Bản vẽ0,058m3
11Làm tầng lọc đá dăm 1x2Chương V, Bản vẽ0,003100m3
12Làm tầng lọc đá dăm 4x6Chương V, Bản vẽ0,003100m3
13Cung cấp và làm tầng lọc bằng than củiChương V, Bản vẽ0,339m3
14Đào móng băng, rộng Chương V, Bản vẽ0,71m3
15Bê tông lót móng rộng Chương V, Bản vẽ0,084m3
16Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dày Chương V, Bản vẽ0,177m3
17Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75Chương V, Bản vẽ0,24m2
18Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 2,0cm, vxm M75Chương V, Bản vẽ1,4m2
19Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V, Bản vẽ0,03m3
20SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khácChương V, Bản vẽ0,002100m2
21SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnChương V, Bản vẽ0,002tấn
22Đắp đất nền móng công trình, độ chặt theo thiết kếChương V, Bản vẽ0,326m3
23Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ16cái
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mChương V, Bản vẽ0,04100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 200mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mChương V, Bản vẽ0,011100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mChương V, Bản vẽ0,004100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mChương V, Bản vẽ0,4100m
28Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ2cái
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mChương V, Bản vẽ0,01100m
E HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Kéo rải dây cáp đồng tiếp địa M50 dưới mương đấtChương V, Bản vẽ65m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 90mmChương V, Bản vẽ0,2100m
3Lắp đặt bịt ống thép tráng kẽm đường kính 90mmChương V, Bản vẽ2cái
4Lắp đặt bulong M10 + bátChương V, Bản vẽ2cái
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mChương V, Bản vẽ0,45100m
6Lắp đặt hộp đo điện trởChương V, Bản vẽ3hộp
7Lắp đặt kim thu sét chủ động R 30mChương V, Bản vẽ1cái
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 50mmChương V, Bản vẽ0,04100m
9Gia công lắp dựng thép tấm dày 5mmChương V, Bản vẽ0,004tấn
10Lắp đặt bulong M16Chương V, Bản vẽ4cái
11Lắp đặt bát sắt liên kết vào tường D34Chương V, Bản vẽ16cái
12Lắp đặt giằng cáp D12Chương V, Bản vẽ15m
13Lắp đặt tăng đơChương V, Bản vẽ3cái
14Khoan giếng tiếp địa L=10mChương V, Bản vẽ20m
F SÂN ĐƯỜNG BỒN HOA
1Đào móng băng, rộng Chương V, Bản vẽ2,496m3
2Bê tông lót móng rộng Chương V, Bản vẽ0,64m3
3Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 20cm, cao Chương V, Bản vẽ3,44m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Chương V, Bản vẽ0,011100m3
5Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M75Chương V, Bản vẽ16,8m2
6Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 1 nước phủChương V, Bản vẽ16,8m2
7Lót bạt nhựa chống mất nước bê tông sânChương V, Bản vẽ2,77100m2
8Bê tông sân đá 1x2 M150Chương V, Bản vẽ16,62m3
9Lát gạch terazzoChương V, Bản vẽ277m2
G THIẾT BỊ XÂY DỰNG
1Cung cấp và lắp đặt Hộp đựng bình chữa cháy 70x60x20cmChương V, Bản vẽ13cái
2Cung cấp và lắp đặt Bình chữa cháy CO2 loại 3 KgChương V, Bản vẽ13bình
3Cung cấp và lắp đặt Bình bột chữa cháy loại 8 KgChương V, Bản vẽ26bình
4Cung cấp và lắp đặt Nội quy chữa cháyChương V, Bản vẽ13cái
5Cung cấp và lắp đặt Tiêu lệnh chữa cháyChương V, Bản vẽ13cái
6Cung cấp và lắp đặt Chăn sợiChương V, Bản vẽ13cái
7Cung cấp và lắp đặt Máy bơm hoả tiễn 2.0HPChương V, Bản vẽ1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2331E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.463E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng là 03 hoặc khác 03. Trong đó: Ít nhất 01 Hợp đồng thi công công trình Dân dụng đáp ứng các yêu cầu: Công trình cấp III trở lên, số tầng ≥ 02, diện tích sàn xây dựng ≥ 1000 m2, có giá trị công việc thực hiện ≥ 5,745 tỷ VN đồng, các hợp đồng tiếp theo là công trình Dân dụng cấp 3; và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17,235 tỷ VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng, cấp III trở lên, số tầng ≥ 02.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị các hợp đồng ≥ 17,235 tỷ VND. - Loại công trình: Công trình Dân dụng.- Cấp công trình: Cấp IIICác tài liệu để chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản phù hợp khác.+ Tài liệu xác định cấp công trình.+ Các tài liệu khác theo yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.745.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.235.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng hoặc giám sát trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, số tầng ≥ 03, diện tích sàn xây dựng ≥ 1.000 m2, có giá trị công việc thực hiện ≥ 5,745 tỷ VN đồng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;(4) Tài liệu chứng minh về quy mô, cấp công trình đáp ứng yêu cầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát viên thi công công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, số tầng ≥ 03, diện tích sàn xây dựng ≥ 1000 m2, có giá trị công việc thực hiện ≥ 5,745 tỷ VN đồng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(4) Tài liệu chứng minh về quy mô, cấp công trình đáp ứng yêu cầu.32
3 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, số tầng ≥ 03.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách trắc đạc công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu chứng minh về quy mô, cấp công trình đáp ứng yêu cầu.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, số tầng ≥ 03Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu chứng minh về quy mô, cấp công trình đáp ứng yêu cầu.32
5 Cán bộ phụ trách thi công phần nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, số tầng ≥ 03.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu chứng minh về quy mô, cấp công trình đáp ứng yêu cầu.32
6 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp.(2) Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.32
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã phụ trách công tác an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên số tầng ≥ 03.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu chứng minh về quy mô, cấp công trình đáp ứng yêu cầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 1,6m3 Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).1
2 Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) (máy) Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
3 Xe ôtô tự đổ (xe) Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).1
4 Vận thăng hoặc tời điện Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
5 Máy đục cầm tay (máy) Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
6 Máy hàn điện, máy cắt, uốn thép (Mỗi loại 1máy) Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái) Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác2
8 Máy bơm nước Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
9 Dàn giáo thao tác (2 khung + 01 giằng = 01 bộ) (bộ hoặc m2) Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác200
10 Ván khuôn (m2) Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác400
11 Các thiết bị đầm dùi, đầm bàn, đầm cóc (Mỗi loại 02 máy) Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác2
12 Máy lu cầm tay Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->