Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220445278-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220366367 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-19 15:22:00 đến ngày 2022-04-29 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,322,913,061 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 79,843,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu tám trăm bốn mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.984369592E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.596873918E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.726.039.143 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.452.078.285 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cải tạo Công trình Dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.726.039.143 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.452.078.286 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình hoặc giám đốc dự án của nhà thầu.Nhiệm vụ: Quản lý, điều hành hoạt động thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III, Giám sát công tác lắp đặt thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có đầy đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật (đối với trường hợp này, nhà thầu kê khai các điều kiện hành nghề, bổ sung hồ sơ gốc để đối chiếu và kiểm tra theo quy định của pháp luật).- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực xây dựng.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Điện kỹ thuật.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật điện hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cơ khí.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ khí hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cấp thoát nước.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành Xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên tráchNhiệm vụ: Theo dõi an toàn lao động, vệ sinh môi trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học/Cao đẳng/Trung cấp chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đối với Đại học/Cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 1 năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Về bậc thợ:- Có tối thiểu 02 công nhân hàn.Nội dung khác:- Các công nhân kỹ thuật được lập thành danh sách theo bảng, gồm các nội dung: số thứ tự, họ và tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, Số chứng minh nhân dân (hoặc căn cước Công dân), số điện thoại cá nhân, nghề đào tào, bậc thợ.- Yêu cầu về công nhân nghề có:+ Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề;+ Công nhân hàn có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu - sức nâng: 6 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào một gầu 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy mài 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Giàn giao thép chiều cao 1,5-1,7m (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 19-Ván khuôn gỗ thép (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 20-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Trường mầm non Tuổi Hoa - Cơ sở đường Phần Lăng 14 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chi tiết Mục E-CDNT 10.1(g) chương II đính kèm thông báo mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 79.843.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân quận Thanh Khê và Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê; địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban nhân dân quận Thanh Khê; địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Thanh Khê. Địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê + Ông Nguyễn Thành Thuận – Phó Giám đốc + Địa chỉ: 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng. + Điện thoại: 0236.3712618; Fax: 0236.3712618. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí chung | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Xây lắp (cải tạo, nâng tầng 3) | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Hạng mục Đập phá, tháo dỡ - Chi tiết chương III và V HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu tiểu | Hạng mục Đập phá, tháo dỡ - Chi tiết chương III và V HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Hạng mục Đập phá, tháo dỡ - Chi tiết chương III và V HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh,...) | Hạng mục Đập phá, tháo dỡ - Chi tiết chương III và V HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Hạng mục Đập phá, tháo dỡ - Chi tiết chương III và V HSMT | 4,2 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Hạng mục Đập phá, tháo dỡ - Chi tiết chương III và V HSMT | 3,243 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Hạng mục Đập phá, tháo dỡ - Chi tiết chương III và V HSMT | 9,8575 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Hạng mục Đập phá, tháo dỡ - Chi tiết chương III và V HSMT | 93,57 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Hạng mục Đập phá, tháo dỡ - Chi tiết chương III và V HSMT | 45,15 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Hạng mục Đập phá, tháo dỡ - Chi tiết chương III và V HSMT | 1,206 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần thạch cao | Hạng mục Đập phá, tháo dỡ - Chi tiết chương III và V HSMT | 70,633 | m2 |
| 12 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Hạng mục Đập phá, tháo dỡ - Chi tiết chương III và V HSMT | 5,901 | m3 |
| 13 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Hạng mục Đập phá, tháo dỡ - Chi tiết chương III và V HSMT | 0,4142 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Hạng mục Đập phá, tháo dỡ - Chi tiết chương III và V HSMT | 587,02 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu mái bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw (lớp bê tông đá mi dày 50 + lưới thép) | Hạng mục Đập phá, tháo dỡ - Chi tiết chương III và V HSMT | 29,351 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ tấm xốp Polystyrol dày 50 | Hạng mục Đập phá, tháo dỡ - Chi tiết chương III và V HSMT | 587,02 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Hạng mục Đập phá, tháo dỡ - Chi tiết chương III và V HSMT | 20,12 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ lan can inox | Hạng mục Đập phá, tháo dỡ - Chi tiết chương III và V HSMT | 1,9 | m |
| 19 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Hạng mục Đập phá, tháo dỡ - Chi tiết chương III và V HSMT | 45,578 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Hạng mục Đập phá, tháo dỡ - Chi tiết chương III và V HSMT | 2,1531 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Hạng mục Đập phá, tháo dỡ - Chi tiết chương III và V HSMT | 54,9222 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Hạng mục Đập phá, tháo dỡ - Chi tiết chương III và V HSMT | 0,2051 | tấn |
| 23 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Hạng mục Đập phá, tháo dỡ - Chi tiết chương III và V HSMT | 92,4853 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III (bãi rác Khánh Sơn 7km) | Hạng mục Đập phá, tháo dỡ - Chi tiết chương III và V HSMT | 1,0084 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Hạng mục Đập phá, tháo dỡ - Chi tiết chương III và V HSMT | 1,0084 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Hạng mục Đập phá, tháo dỡ - Chi tiết chương III và V HSMT | 1,0084 | 100m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Hạng mục Cải tạo - Chi tiết chương III và V HSMT | 0,402 | m3 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Hạng mục Cải tạo - Chi tiết chương III và V HSMT | 1,587 | m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Hạng mục Cải tạo - Chi tiết chương III và V HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (bãi rác Khánh Sơn 7km) | Hạng mục Cải tạo - Chi tiết chương III và V HSMT | 0,0069 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Hạng mục Cải tạo - Chi tiết chương III và V HSMT | 0,0069 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Hạng mục Cải tạo - Chi tiết chương III và V HSMT | 0,0069 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Hạng mục Cải tạo - Chi tiết chương III và V HSMT | 0,288 | m3 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Hạng mục Cải tạo - Chi tiết chương III và V HSMT | 0,064 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng cột | Hạng mục Cải tạo - Chi tiết chương III và V HSMT | 0,0064 | 100m2 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Hạng mục Cải tạo - Chi tiết chương III và V HSMT | 0,469 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng dài | Hạng mục Cải tạo - Chi tiết chương III và V HSMT | 0,0469 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hạng mục Cải tạo - Chi tiết chương III và V HSMT | 0,0077 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hạng mục Cải tạo - Chi tiết chương III và V HSMT | 0,0555 | tấn |
| 40 | Quét dung dịch liên kết bê tông cũ và bê tông mới tương đương Sikadur 732 | Hạng mục Cải tạo - Chi tiết chương III và V HSMT | 0,14 | m2 |
| 41 | Khoan bê tông bằng máy khoan - khoan cấy thép vào dầm BT hiện trạng D18, sâu 18cm | Hạng mục Cải tạo - Chi tiết chương III và V HSMT | 8 | lỗ khoan |
| 42 | Bơm chèn keo tương đương Ramset Epcon G5 | Hạng mục Cải tạo - Chi tiết chương III và V HSMT | 295,2 | ml |
| 43 | Bê tông bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 (phần đục nền cải tạo giằng) | Hạng mục Cải tạo - Chi tiết chương III và V HSMT | 0,268 | m3 |
| 44 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Hạng mục Cải tạo - Chi tiết chương III và V HSMT | 0,076 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Hạng mục Cải tạo - Chi tiết chương III và V HSMT | 0,0228 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hạng mục Cải tạo - Chi tiết chương III và V HSMT | 0,0016 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hạng mục Cải tạo - Chi tiết chương III và V HSMT | 0,0219 | tấn |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 95x135x190, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Hạng mục Cải tạo - Chi tiết chương III và V HSMT | 4,6186 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Hạng mục Cải tạo - Chi tiết chương III và V HSMT | 6,21 | m2 |
| 50 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Hạng mục Cải tạo - Chi tiết chương III và V HSMT | 78,91 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Hạng mục Cải tạo - Chi tiết chương III và V HSMT | 1,52 | m2 |
| 52 | Trám vá phần tường ốp gạch cao 1,2m-1,8m sau khi tháo gạch ốp tường | Hạng mục Cải tạo - Chi tiết chương III và V HSMT | 45,15 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 600x600 | Hạng mục Cải tạo - Chi tiết chương III và V HSMT | 94,25 | m2 |
| 54 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch Granite 120x600 | Hạng mục Cải tạo - Chi tiết chương III và V HSMT | 7,704 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Hạng mục Cải tạo - Chi tiết chương III và V HSMT | 513,9845 | m2 |
| 56 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Hạng mục Cải tạo - Chi tiết chương III và V HSMT | 285,8966 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Hạng mục Cải tạo - Chi tiết chương III và V HSMT | 78,91 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Hạng mục Cải tạo - Chi tiết chương III và V HSMT | 216,3915 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Hạng mục Cải tạo - Chi tiết chương III và V HSMT | 471,3795 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Hạng mục Cải tạo - Chi tiết chương III và V HSMT | 285,8966 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hạng mục Cải tạo - Chi tiết chương III và V HSMT | 295,3015 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hạng mục Cải tạo - Chi tiết chương III và V HSMT | 757,2761 | m2 |
| 63 | GCLD trần chìm thạch cao dày 9mm (phụ kiện lắp đặt hoàn thiện) | Hạng mục Cải tạo - Chi tiết chương III và V HSMT | 214,8715 | m2 |
| 64 | Quét 03 lớp tương đương Sikaproof Membrane chống thấm mái (lớp lót 0,2kg/lớp, lớp phủ 0,6kg/lớp) | Hạng mục Cải tạo - Chi tiết chương III và V HSMT | 45,578 | m2 |
| 65 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 | Hạng mục Cải tạo - Chi tiết chương III và V HSMT | 45,578 | m2 |
| 66 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 140 | lỗ khoan |
| 67 | Bơm chèn keo tương đương Ramset Epcon G5 | Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 3.136 | ml |
| 68 | Đục nhám mặt bê tông | Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 5,48 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch liên kết bê tông cũ và bê tông mới tương đương Sikadur 732 | Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 5,48 | m2 |
| 70 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 14,9891 | m3 |
| 71 | Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 5,7105 | m3 |
| 72 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 3,0477 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 0,6736 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 2,6266 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 0,9072 | tấn |
| 76 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 50,7985 | m3 |
| 77 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 7,1194 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 1,6399 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 7,0835 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 1,3147 | tấn |
| 81 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 376 | lỗ khoan |
| 82 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 28 | lỗ khoan |
| 83 | Bơm chèn keo tương đương Ramset Epcon G5 | Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 7.169,6 | ml |
| 84 | Quét dung dịch liên kết bê tông cũ và bê tông mới tương đương Sikadur 732 | Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 14,5834 | m2 |
| 85 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 87,1025 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ sàn mái (phần nâng nền, không tính luân chuyển) | Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 0,5818 | 100m2 |
| 87 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 7,2282 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 9,4465 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 0,1397 | tấn |
| 90 | Bê tông cầu thang, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 3,114 | m3 |
| 91 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 0,2803 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 0,2751 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 0,4767 | tấn |
| 94 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 12,5306 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 1,6702 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 0,9742 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 0,3569 | tấn |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 95x135x190, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 101,7311 | m3 |
| 99 | Xây tường thẳng gạch bê tông 55x90x190 chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 14,3501 | m3 |
| 100 | Xây bậc cầu thang gạch bê tông 55x90x190 chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 0,8064 | m3 |
| 101 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 231,9225 | m2 |
| 102 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 412,0157 | m2 |
| 103 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 405,5479 | m2 |
| 104 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 302,0842 | m2 |
| 105 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 534,5401 | m2 |
| 106 | Trát trần, vữa XM M75 | Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 705,7117 | m2 |
| 107 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 132,882 | m |
| 108 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 144,7512 | m |
| 109 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 412,0157 | m2 |
| 110 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 405,5479 | m2 |
| 111 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 62,9256 | m2 |
| 112 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 1.494,0304 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 1.899,5783 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 474,9413 | m2 |
| 115 | GCLD trần chìm thạch cao dày 9mm, phụ kiện lắp đặt hoàn thiện | Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 14,62 | m2 |
| 116 | Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 600x600 | Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 531,0495 | m2 |
| 117 | Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 400x400 | Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 75,295 | m2 |
| 118 | Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 300x300 | Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 75,36 | m2 |
| 119 | Lát đá bậc cầu thang | Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 25,66 | m2 |
| 120 | Lát đá vị trí cửa đi | Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 6,01 | m2 |
| 121 | Quét 02 lớp tương đương Sika Topseal 107 chống thấm sàn và tường WC (hao phí 1,5 kg/m2/lớp) | Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 106,9305 | m2 |
| 122 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch granite 300x600 | Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 520,159 | m2 |
| 123 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch granite 120x600 | Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 16,1042 | m2 |
| 124 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch granite 100x600 | Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 5,9231 | m2 |
| 125 | Ốp đá granite tự nhiên giật cấp theo bậc cầu thang | Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 2,256 | m2 |
| 126 | GCLD tay vịn cầu thang D60x1,2 inox 304, liên kết vào tường | Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 25,017 | md |
| 127 | Gióng múa inox phòng đa năng | Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 10,9 | md |
| 128 | GCLD lan can inox 304, tay vịn D60x1,2ly, thanh đứng 30x30x1,2ly | Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 65,108 | md |
| 129 | Rãnh thoát nước hành lang rộng 30 sâu 30 | Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 25,64 | 10m |
| 130 | GCLD kính tập múa Việt Nhật, dày 5mm | Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 21,8 | m2 |
| 131 | GCLD cửa đi nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8ly | Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 89,505 | m2 |
| 132 | GCLD cửa sổ mở lùa nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8ly | Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 48,63 | m2 |
| 133 | GCLD cửa sổ mở hất nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8ly | Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 26,49 | m2 |
| 134 | GCLD khung bảo vệ cửa sổ inox 304, thanh inox 16x16x1,2ly | Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 67,08 | m2 |
| 135 | GCLD vách kính nhôm Xingfa, kính cường lực 8ly | Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 35,165 | m2 |
| 136 | GCLD kính cường lực 10ly, nẹp nhôm | Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 16,841 | m2 |
| 137 | Lắp dựng cửa khung nhôm tận dụng | Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 0,56 | m2 |
| 138 | GCLD vách ngăn compact dày 12mm, phụ kiện lắp đặt hoàn thiện | Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 4,08 | m2 |
| 139 | Quét 03 lớp tương đương Sikaproof Membrane chống thấm mái (lớp lót 0,2kg/lớp, lớp phủ 0,6kg/lớp) | Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 295,1955 | m2 |
| 140 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 | Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 161,105 | m2 |
| 141 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 2,8554 | tấn |
| 142 | Lắp dựng xà gồ thép | Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 2,8554 | tấn |
| 143 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 394,3341 | 1m2 |
| 144 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0,45ly | Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 5,9588 | 100m2 |
| 145 | Tôn úp nóc | Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 71,6283 | md |
| 146 | Tè tôn rộng 600, dày 0,45ly | Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 26,8 | md |
| 147 | Ke chống bão, 4 cái/m2 | Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 2.383,52 | cái |
| 148 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 18,8644 | 100m2 |
| 149 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Hạng mục Vận chuyển vật liệu lên cao - Chi tiết chương III và V HSMT | 85,1723 | m3 |
| 150 | Vận chuyển các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Hạng mục Vận chuyển vật liệu lên cao - Chi tiết chương III và V HSMT | 3,2334 | tấn |
| 151 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Hạng mục Vận chuyển vật liệu lên cao - Chi tiết chương III và V HSMT | 123,613 | 10m2 |
| 152 | Vận chuyển đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Hạng mục Vận chuyển vật liệu lên cao - Chi tiết chương III và V HSMT | 3,5532 | 10m2 |
| 153 | Vận chuyển tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Hạng mục Vận chuyển vật liệu lên cao - Chi tiết chương III và V HSMT | 7,0612 | 100m2 |
| 154 | Vận chuyển xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Hạng mục Vận chuyển vật liệu lên cao - Chi tiết chương III và V HSMT | 21,4868 | tấn |
| C | Hạng mục 3: M&E | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D21 - dày 1,6mm | Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT | 0,79 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC D27 - dày 1,8mm | Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT | 0,84 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PVC D34 - dày 2,0mm | Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT | 0,26 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PVC D42 - dày 2,1mm | Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT | 0,05 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PVC D49 - dày 2,4mm | Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT | 0,05 | 100m |
| 6 | Ống nhựa PVC D60 - dày 2,8mm | Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT | 0,79 | 100m |
| 7 | Co 90' PVC D21 | Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT | 5 | cái |
| 8 | Co 90' PVC D27 | Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT | 37 | cái |
| 9 | Co 90' PVC D34 | Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT | 14 | cái |
| 10 | Co 90' PVC D60 | Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT | 11 | cái |
| 11 | Co 45' PVC D21 | Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT | 2 | cái |
| 12 | Co 45' PVC D27 | Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT | 2 | cái |
| 13 | Co 45' PVC D49 | Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT | 11 | cái |
| 14 | Nối trơn PVC D21 | Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT | 4 | cái |
| 15 | Nối trơn PVC D27 | Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT | 2 | cái |
| 16 | Nối trơn PVC D34 | Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT | 2 | cái |
| 17 | Nối trơn PVC D60 | Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT | 6 | cái |
| 18 | Tê đều PVC D27 | Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT | 10 | cái |
| 19 | Tê đều PVC D34 | Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT | 4 | cái |
| 20 | Tê đều PVC D42 | Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | cái |
| 21 | Tê đều PVC D60 | Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT | 4 | cái |
| 22 | Co giảm PVC D27/21 | Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT | 18 | cái |
| 23 | Co giảm PVC D34/27 | Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | cái |
| 24 | Nối giảm PVC D34/27 | Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT | 9 | cái |
| 25 | Nối giảm PVC D49/34 | Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT | 2 | cái |
| 26 | Nối giảm PVC D60/42 | Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT | 3 | cái |
| 27 | Nối giảm PVC D60/49 | Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT | 3 | cái |
| 28 | Tê giảm PVC D27/21 | Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT | 66 | cái |
| 29 | Tê giảm PVC D60/27 | Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | cái |
| 30 | Tê giảm PVC D60/34 | Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT | 4 | cái |
| 31 | Co 90' ren trong PVC D21 | Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT | 86 | cái |
| 32 | Van khóa đồng DN25 - PN16 | Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT | 9 | cái |
| 33 | Van khóa đồng DN40 - PN16 | Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT | 6 | cái |
| 34 | Van khóa đồng DN50 - PN16 | Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | cái |
| 35 | Van phao đồng DN40 | Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | cái |
| 36 | Van đồng 1 chiều DN32 - PN16 | Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | cái |
| 37 | Nối ren ngoài PVC D27 | Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | cái |
| 38 | Nối ren ngoài PVC D49 | Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT | 11 | cái |
| 39 | Ống nhựa PVC D42 - dày 2,1mm | Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT | 0,13 | 100m |
| 40 | Ống nhựa PVC D49 - dày 2,4mm | Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT | 0,04 | 100m |
| 41 | Ống nhựa PVC D60 - dày 2,0mm | Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT | 0,59 | 100m |
| 42 | Ống nhựa PVC D114 - dày 3,2mm | Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT | 0,85 | 100m |
| 43 | Co 90' PVC D42 | Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT | 25 | cái |
| 44 | Co 90' PVC D49 | Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT | 13 | cái |
| 45 | Co 90' PVC D60 | Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT | 6 | cái |
| 46 | Co 45' PVC D60 | Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT | 44 | cái |
| 47 | Co 45' PVC D114 | Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT | 38 | cái |
| 48 | Tê đều PVC D60 | Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT | 5 | cái |
| 49 | Bộ chữ T cong kiểm tra PVC D114 (thân T + nắp T + gioăng T) | Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT | 10 | cái |
| 50 | Tê giảm PVC D114/60 | Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT | 10 | cái |
| 51 | Nối trơn PVC D60 | Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT | 5 | cái |
| 52 | Nối trơn PVC D114 | Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT | 10 | cái |
| 53 | Nối giảm PVC D60/42 | Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT | 25 | cái |
| 54 | Nối giảm PVC D60/49 | Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT | 13 | cái |
| 55 | Nối trơn PVC D114/60 | Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT | 12 | cái |
| 56 | Y giảm PVC D114/60 | Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT | 38 | cái |
| 57 | Y PVC D60 | Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT | 10 | cái |
| 58 | Y PVC D114 | Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT | 27 | cái |
| 59 | Con thỏ chống hôi PVC D60 | Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT | 14 | cái |
| 60 | Bịt xả thông tắc PVC D114 | Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT | 13 | cái |
| 61 | Phễu thoát sàn inox vuông 120x120 | Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT | 14 | cái |
| 62 | Ống nhựa PVC D34 - dày 2,0mm | Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT | 0,09 | 100m |
| 63 | Ống nhựa PVC D60 - dày 2,8mm | Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT | 0,37 | 100m |
| 64 | Co 45' PVC D60 | Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT | 69 | cái |
| 65 | Co 90' PVC D60 | Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT | 4 | cái |
| 66 | Nối trơn PVC D60 | Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT | 27 | cái |
| 67 | Quả cầu chắn rác inox D90 | Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT | 31 | cái |
| 68 | Xí bệt người lớn+ két nước + vòi xịt + phụ kiện (tương đương hãng Caesar) | Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT | 5 | bộ |
| 69 | Van góc 3 chiều Inox 304 - D21 | Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT | 5 | cái |
| 70 | Xí bệt trẻ em+ két nước + vòi xịt + phụ kiện (tương đương hãng Caesar) | Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT | 29 | bộ |
| 71 | Van góc 3 chiều Inox 304 - D21 | Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT | 29 | cái |
| 72 | Lavabo treo tường trẻ em+ bộ thoát + dây đấu + chân chậu (tương đương hãng Caesar) | Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT | 25 | bộ |
| 73 | Vòi lavabo (chỉ tính vật tư) | Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT | 25 | bộ |
| 74 | Van góc 2 chiều inox 304 - D21 | Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT | 25 | cái |
| 75 | Lắp đặt gương soi | Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT | 25 | cái |
| 76 | Tiểu treo trẻ em + bộ thoát (tương đương hãng Caesar) | Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT | 13 | bộ |
| 77 | Vòi nhấn xả tiểu treo (chỉ tính vật tư) | Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT | 13 | cái |
| 78 | Vòi rửa kết hợp vòi sen + phụ kiện (tương đương hãng Caesar) | Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT | 9 | bộ |
| 79 | Vòi vườn đồng MIHA DN25 - PN12 | Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT | 5 | bộ |
| 80 | Bồn nước inox 2000l ngang | Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT | 2 | bể |
| 81 | Chống thấm cổ ống D114 | Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT | 34 | cấu kiện |
| 82 | Chống thấm cổ ống D60 | Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT | 14 | cấu kiện |
| 83 | Chống thấm cổ ống D49 | Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT | 13 | cấu kiện |
| 84 | Chống thấm cổ ống D42 | Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT | 25 | cấu kiện |
| 85 | Tủ điện 2 lớp cửa, vỏ tủ: tôn sơn tĩnh điện, dày 2mm, thanh dẫn, phụ kiện KT: HxWxD: 400x300x200 | Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | hộp |
| 86 | Bảng điện nắp che màu khói trong, đế sắt chứa 4-8 module | Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | hộp |
| 87 | Bảng điện nắp che màu khói trong, đế sắt chứa 8-12 module | Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT | 6 | hộp |
| 88 | MCB-2P-10A-4,5kA + đế âm + mặt nạ | Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | cái |
| 89 | Đèn báo pha 230-2A (bộ 03 bóng led) + cầu chì 2A (đế 32A) | Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | bộ |
| 90 | MCCB-3P-50A-15kA | Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | cái |
| 91 | MCCB-3P-40A-10kA | Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | cái |
| 92 | MCB-2P-32A-6kA | Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT | 6 | cái |
| 93 | MCB-2P-25A-6kA | Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | cái |
| 94 | MCB-2P-20A-6kA | Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | cái |
| 95 | MCB-1P-40A-6kA | Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT | 6 | cái |
| 96 | MCB-1P-25A-6kA | Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT | 2 | cái |
| 97 | RCBO-2P-16A-30mA-6kA | Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT | 5 | cái |
| 98 | MCB-1P-20A-4,5kA | Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT | 13 | cái |
| 99 | MCB-1P-16A-4,5kA | Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT | 12 | cái |
| 100 | MCB-1P-10A-4,5kA | Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT | 14 | cái |
| 101 | Phụ kiện (dây rút, băng keo, ...) | Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | lô |
| 102 | Cáp CV (1Cx1,5mm2) | Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT | 1.760 | m |
| 103 | Cáp CV (1Cx2,5mm2) | Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT | 564 | m |
| 104 | Cáp CV E=(1Cx2,5mm2) | Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT | 170 | m |
| 105 | Cáp CV (1Cx4mm2) | Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT | 54 | m |
| 106 | Cáp CV E=(1Cx4mm2) | Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT | 27 | m |
| 107 | Cáp CV (1Cx6mm2) | Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT | 231 | m |
| 108 | Cáp CV E=(1Cx6mm2) | Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT | 115 | m |
| 109 | Cáp CVV (2Cx2,5mm2) | Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT | 52 | m |
| 110 | Cáp CXV (4Cx6mm2) | Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT | 10 | m |
| 111 | Cáp CV E=(1Cx6mm2) | Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT | 10 | m |
| 112 | Cáp CXV (4Cx10mm2) | Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT | 48 | m |
| 113 | Cáp CV E=(1Cx10mm2) | Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT | 48 | m |
| 114 | Ống nhựa SP D20 (đi âm) | Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT | 692 | m |
| 115 | Ống nhựa SP D20 (đi nổi) | Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT | 14 | m |
| 116 | Ống nhựa SP D25 (đi âm) | Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT | 68 | m |
| 117 | Ống nhựa SP D25 (đi nổi) | Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT | 47 | m |
| 118 | Ống nhựa SP D32 (đi nổi) | Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT | 43 | m |
| 119 | Ống nhựa SP D32 (đi âm) | Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT | 8 | m |
| 120 | Ống nhựa đàn hồi (ruột gà) D20 | Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT | 10 | m |
| 121 | Đèn tuýp bóng led 1x9W-220V, 0,6m | Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | bộ |
| 122 | Đèn tuýp bóng led 1x18W-220V, 1,2m | Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT | 24 | bộ |
| 123 | Đèn tuýp bóng led 2x18W-220V, 1,2m | Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT | 41 | bộ |
| 124 | Đèn led trang trí ốp trần nổi vuông 18W 217x217x35mm | Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT | 12 | bộ |
| 125 | Quạt treo tường 65W-220V | Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT | 9 | cái |
| 126 | Quạt đảo trần 55W-220V | Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT | 32 | cái |
| 127 | Quạt hút thông gió, 35W-220V, KT: 200x200mm | Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT | 9 | cái |
| 128 | Công tắc đơn 1 chiều - 16A + đế âm + mặt nạ | Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT | 11 | cái |
| 129 | Công tắc đôi 1 chiều - 16A + đế âm + mặt nạ | Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT | 4 | cái |
| 130 | Công tắc ba 1 chiều - 16A + đế âm+ mặt nạ | Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT | 5 | cái |
| 131 | Công tắc bốn 1 chiều - 16A + đế âm+ mặt nạ | Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT | 5 | cái |
| 132 | Công tắc đơn 2 chiều - 16A | Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT | 2 | cái |
| 133 | Ổ cắm đơn 2 cực - 16A + đế âm + mặt nạ | Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT | 9 | cái |
| 134 | Ổ cắm đôi 3 cực - 16A + đế âm + mặt nạ | Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT | 25 | cái |
| 135 | Dimmer quạt 1000W-220V + đế âm + mặt nạ (loại 1 hạt) | Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | cái |
| 136 | Dimmer quạt 1000W-220V + đế âm + mặt nạ (loại 2 hạt) | Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | cái |
| 137 | Dimmer quạt 1000W-220V + đế âm + mặt nạ (loại 3 hạt) | Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT | 5 | cái |
| 138 | Ống nối đồng SL6 (6mm2) | Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT | 5 | cái |
| 139 | Gel co nhiệt bọc dây điện D8 | Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT | 5 | mét |
| 140 | Hộp đấu nối cáp hạ thế, hộp đấu nối đổ cáp (3m) | Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | bộ |
| 141 | Băng keo cao su cách điện hạ thế 3m | Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | cuộn |
| 142 | Phụ kiện (Box 2 ngã, box 3 ngã, nối trơn, ...) | Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | lô |
| 143 | Ống ga D6.35 dày 0.8mm | Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT | 0,88 | 100m |
| 144 | Ống ga D9.52 dày 0.8mm | Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT | 0,21 | 100m |
| 145 | Ống ga D12.7 dày 0.8mm | Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT | 0,67 | 100m |
| 146 | Cách nhiệt ống ga D6.35 dày 19mm | Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT | 0,88 | 100m |
| 147 | Cách nhiệt ống ga D9.5 dày 19mm | Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT | 0,21 | 100m |
| 148 | Cách nhiệt ống ga D12.7 dày 19mm | Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT | 0,67 | 100m |
| 149 | Ống nhựa PVC D21 - dày 1,6mm | Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT | 1,33 | 100m |
| 150 | Ống nhựa PVC D27 - dày 1,8mm | Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT | 1,3 | 100m |
| 151 | Cách nhiệt ống PVC D21 dày 10mm | Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT | 0,45 | 100m |
| 152 | Cáp CV (1Cx2,5mm2) | Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT | 510 | m |
| 153 | Cáp CV E=(1Cx2,5mm2) | Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT | 255 | m |
| 154 | Cáp CV (1Cx2,5mm2) | Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT | 291 | m |
| 155 | Cáp CV E=(1Cx2,5mm2) | Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT | 88 | m |
| 156 | Ống nhựa SP D20 (đi âm) | Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT | 170 | m |
| 157 | Nẹp vuông 2P (20x10)mm | Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT | 22 | m |
| 158 | Ống gió tôn mạ kẽm 220x190x0,55mm | Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT | 15 | m |
| 159 | Co 90' 220x190 dày 0,55mm | Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT | 2 | cái |
| 160 | Co 45' 220x190 dày 0,55mm | Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT | 2 | cái |
| 161 | Mái che ống gió 300x300 dày 0,55mm, tôn mạ kẽm | Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT | 0,0009 | 100m2 |
| 162 | Thép mạ kẽm 30x30 dày 2,8mm (giá đỡ ống gió) | Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT | 6 | m |
| 163 | Ty treo giá đỡ ống gió M8 | Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT | 2 | m |
| 164 | Phụ kiện (cùm ống đồng, ty treo ống ,...) | Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | lô |
| 165 | Tháo dỡ kim thu sét hiện trạng | Hạng mục Chống sét - Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | cái |
| 166 | Tháo dỡ trụ thép hiện trạng | Hạng mục Chống sét - Chi tiết chương III và V HSMT | 0,6182 | tấn |
| 167 | Lắp đặt kim thu sét (tận dụng) | Hạng mục Chống sét - Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt trụ thép (tận dụng) | Hạng mục Chống sét - Chi tiết chương III và V HSMT | 0,6182 | tấn |
| 169 | Cáp Cu/PVC S=50mm2 | Hạng mục Chống sét - Chi tiết chương III và V HSMT | 30 | m |
| 170 | Ống nhựa SP D32 (đi nổi) | Hạng mục Chống sét - Chi tiết chương III và V HSMT | 58 | m |
| 171 | Tháo dỡ và lắp đặt lại dây neo, thép tấm, hộp kiểm tra điện trở | Hạng mục Chống sét - Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | HT |
| 172 | Mối hàn hóa nhiệt + làm sạch bề mặt | Hạng mục Chống sét - Chi tiết chương III và V HSMT | 3 | mối hàn |
| 173 | Cáp mạng Cat6 4UTP 24AWG | Hạng mục Điện nhẹ - Chi tiết chương III và V HSMT | 38,4 | 10 m |
| 174 | Ống nhựa SP D20 (đi âm) | Hạng mục Điện nhẹ - Chi tiết chương III và V HSMT | 178 | m |
| 175 | Ống nhựa SP D20 (đi nổi) | Hạng mục Điện nhẹ - Chi tiết chương III và V HSMT | 73 | m |
| 176 | Ống nhựa SP D32 (đi âm) | Hạng mục Điện nhẹ - Chi tiết chương III và V HSMT | 19 | m |
| 177 | Nẹp nhựa vuông 5P (50x35mm) | Hạng mục Điện nhẹ - Chi tiết chương III và V HSMT | 5 | m |
| 178 | Đầu Cose mạng RJ45 | Hạng mục Điện nhẹ - Chi tiết chương III và V HSMT | 9 | cái |
| 179 | Ổ cắm mạng + mặt nạ + đế âm | Hạng mục Điện nhẹ - Chi tiết chương III và V HSMT | 7 | 1 ổ cắm |
| 180 | Dây nhảy Cat6 1,5m | Hạng mục Điện nhẹ - Chi tiết chương III và V HSMT | 13 | 1 node |
| 181 | Thanh trung chuyển Patch panel 24 port | Hạng mục Điện nhẹ - Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | 1 Patch panel |
| 182 | Nguồn PoE | Hạng mục Điện nhẹ - Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | bộ |
| 183 | Cáp mạng Cat6 4UTP 24AWG | Hạng mục Điện nhẹ - Chi tiết chương III và V HSMT | 32,5 | 10 m |
| 184 | Dây HDMI | Hạng mục Điện nhẹ - Chi tiết chương III và V HSMT | 40 | m |
| 185 | Ống nhựa SP D20 (đi âm) | Hạng mục Điện nhẹ - Chi tiết chương III và V HSMT | 172 | m |
| 186 | Ống nhựa SP D20 (đi nổi) | Hạng mục Điện nhẹ - Chi tiết chương III và V HSMT | 36 | m |
| 187 | Ống nhựa SP D32 (đi nổi) | Hạng mục Điện nhẹ - Chi tiết chương III và V HSMT | 15 | m |
| 188 | Ống nhựa SP D32 (đi âm) | Hạng mục Điện nhẹ - Chi tiết chương III và V HSMT | 25 | m |
| 189 | Nẹp nhựa vuông 5P (50x35mm) | Hạng mục Điện nhẹ - Chi tiết chương III và V HSMT | 10 | m |
| 190 | Thanh nguồn PDU 6 ổ cắm 3 chấu | Hạng mục Điện nhẹ - Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | cái |
| 191 | Phụ kiện lắp đặt phần mạng, camera (box chống cháy, kẹp đỡ, dây rút, ...) | Hạng mục Điện nhẹ - Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | lô |
| 192 | Dây loa chuyên dụng 2x2,5mm2 | Hạng mục Điện nhẹ - Chi tiết chương III và V HSMT | 103 | m |
| 193 | Ống nhựa SP D20 (đi âm) | Hạng mục Điện nhẹ - Chi tiết chương III và V HSMT | 69 | m |
| 194 | Thanh nguồn PDU 6 ổ cắm 3 chấu | Hạng mục Điện nhẹ - Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | cái |
| 195 | Di dời thiết bị Camera về tủ Rack lắp mới | Hạng mục Điện nhẹ - Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | công |
| 196 | Phụ kiện (dây rắc, box chống cháy 2 ngã, ...) | Hạng mục Điện nhẹ - Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | lô |
| 197 | Đầu báo khói quang điện | Hạng mục Phòng cháy chữa cháy - Chi tiết chương III và V HSMT | 2,9 | 10 đầu |
| 198 | Đầu báo nhiệt gia tăng | Hạng mục Phòng cháy chữa cháy - Chi tiết chương III và V HSMT | 0,6 | 10 đầu |
| 199 | Tổ hợp đèn, chuông, nút nhấn báo cháy | Hạng mục Phòng cháy chữa cháy - Chi tiết chương III và V HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 200 | Đèn báo cháy phòng | Hạng mục Phòng cháy chữa cháy - Chi tiết chương III và V HSMT | 1,8 | 5 đèn |
| 201 | Thiết bị bảo vệ cuối nguồn | Hạng mục Phòng cháy chữa cháy - Chi tiết chương III và V HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 202 | Dây báo cháy 2x1,0mm2 | Hạng mục Phòng cháy chữa cháy - Chi tiết chương III và V HSMT | 860 | m |
| 203 | Ống chống cháy SP D20 (đi âm) | Hạng mục Phòng cháy chữa cháy - Chi tiết chương III và V HSMT | 650 | m |
| 204 | Đèn chiếu sáng sự cố, bóng Led 2x1,2W-2h | Hạng mục Phòng cháy chữa cháy - Chi tiết chương III và V HSMT | 4,2 | 5 đèn |
| 205 | Ổ cắm đơn 2 cực (viền+hộp đế+mặt nạ) | Hạng mục Phòng cháy chữa cháy - Chi tiết chương III và V HSMT | 21 | cái |
| 206 | Đèn báo exit thoát hiểm | Hạng mục Phòng cháy chữa cháy - Chi tiết chương III và V HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 207 | Van xả khí DN25 | Hạng mục Phòng cháy chữa cháy - Chi tiết chương III và V HSMT | 2 | cái |
| 208 | Van khóa | Hạng mục Phòng cháy chữa cháy - Chi tiết chương III và V HSMT | 2 | cái |
| 209 | Van góc DN50 | Hạng mục Phòng cháy chữa cháy - Chi tiết chương III và V HSMT | 2 | cái |
| 210 | Ống thép tráng kẽm D65 dày 3,6mm | Hạng mục Phòng cháy chữa cháy - Chi tiết chương III và V HSMT | 0,15 | 100m |
| 211 | Ống thép tráng kẽm D50 dày 2,9mm | Hạng mục Phòng cháy chữa cháy - Chi tiết chương III và V HSMT | 0,06 | 100m |
| 212 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 1100x600x180 | Hạng mục Phòng cháy chữa cháy - Chi tiết chương III và V HSMT | 2 | hộp |
| 213 | Hộp đựng phương tiện CNCH: búa, kềm cộng lực | Hạng mục Phòng cháy chữa cháy - Chi tiết chương III và V HSMT | 2 | hộp |
| 214 | Bình chữa cháy CO2 | Hạng mục Phòng cháy chữa cháy - Chi tiết chương III và V HSMT | 6 | bình |
| 215 | Bình chữa cháy MFZL4 | Hạng mục Phòng cháy chữa cháy - Chi tiết chương III và V HSMT | 6 | bình |
| 216 | Quả cầu chữa cháy tự động loại 6kg | Hạng mục Phòng cháy chữa cháy - Chi tiết chương III và V HSMT | 6 | cái |
| D | Hạng mục 4: Bể nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,3392 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Chi tiết chương III và V HSMT | 1,372 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V HSMT | 2,495 | m3 |
| 4 | Bê tông vách bể - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V HSMT | 3,876 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,575 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,0292 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, vách bể | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,377 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,2688 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,007 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,0416 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép vách bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,3888 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,0382 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,1794 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,0805 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,081 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,0036 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,0055 | tấn |
| 19 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,0171 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,0171 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 22 | Thi công băng cản nước rộng 200mm | Chi tiết chương III và V HSMT | 11,4 | m |
| 23 | Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 300x600 | Chi tiết chương III và V HSMT | 5,92 | m2 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch granite 300x600 | Chi tiết chương III và V HSMT | 16,96 | m2 |
| 25 | Quét 02 lớp chống thấm tương đương Sika Topseal 107 (hao phí 1,5kg/m2/lớp) | Chi tiết chương III và V HSMT | 22,88 | m2 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,1617 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (bãi rác Khánh Sơn 7km) | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,1775 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,1775 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,1775 | 100m3 |
| E | Hạng mục 5: Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,1411 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chi tiết chương III và V HSMT | 1,024 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V HSMT | 1,3227 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,0624 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,0366 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,054 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,672 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,0672 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,0131 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,0922 | tấn |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,1145 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (bãi rác Khánh Sơn 7km) | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,0266 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,0266 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,0266 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,784 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,488 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,0976 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,0153 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,1217 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,948 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,1792 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,0131 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,0859 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V HSMT | 1,6 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,1204 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,154 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,308 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,0398 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,0274 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 95x135x190, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V HSMT | 6,2977 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V HSMT | 29,04 | m2 |
| 32 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V HSMT | 25,552 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V HSMT | 6,6 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V HSMT | 16,4 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V HSMT | 12,04 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V HSMT | 3,5 | m |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V HSMT | 32 | m |
| 38 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chi tiết chương III và V HSMT | 11,68 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chi tiết chương III và V HSMT | 29,04 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chi tiết chương III và V HSMT | 25,552 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | Chi tiết chương III và V HSMT | 35,04 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V HSMT | 25,552 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V HSMT | 64,08 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 600x600 | Chi tiết chương III và V HSMT | 7,84 | m2 |
| 45 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120x600 | Chi tiết chương III và V HSMT | 1,248 | m2 |
| 46 | Lát đá vị trí cửa đi | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,16 | m2 |
| 47 | GCLD cửa đi nhôm Xingfa, kính cường lực 8mm | Chi tiết chương III và V HSMT | 1,76 | m2 |
| 48 | GCLD cửa sổ mở lùa nhôm Xingfa, kính cường lực 8mm | Chi tiết chương III và V HSMT | 5,04 | m2 |
| 49 | GCLD khung bảo vệ cửa sổ Inox 304, thanh Inox 16x16x1,2ly | Chi tiết chương III và V HSMT | 5,04 | m2 |
| 50 | Quét 03 lớp dung dịch chống thấm mái tương đương Sikaproof Membrane (lớp lót 0,2kg/m2, lớp phủ 0,6kg/m2) | Chi tiết chương III và V HSMT | 9,8 | m2 |
| 51 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V HSMT | 9,8 | m2 |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,0522 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,0522 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V HSMT | 4,68 | 1m2 |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0,45ly | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,1298 | 100m2 |
| 56 | Tôn úp nóc | Chi tiết chương III và V HSMT | 10,412 | md |
| 57 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,1278 | 100m3 |
| 58 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,0422 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,0771 | 100m3 |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,162 | m3 |
| 61 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,098 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng gạch bê tông 55x90x190, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,24 | m3 |
| 63 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V HSMT | 2 | m2 |
| 64 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,098 | m3 |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,0056 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,0083 | tấn |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chi tiết chương III và V HSMT | 2 | 1ck |
| 68 | Dây CXV/DSTA 2Cx4mm2 | Chi tiết chương III và V HSMT | 45 | m |
| 69 | Dây CV E=4mm2 | Chi tiết chương III và V HSMT | 45 | m |
| 70 | Dây CXV/DSTA 2Cx2,5mm2 | Chi tiết chương III và V HSMT | 14 | m |
| 71 | Dây CV E=2,5mm2 | Chi tiết chương III và V HSMT | 14 | m |
| 72 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Chi tiết chương III và V HSMT | 50 | m |
| 73 | Bảng điện nắp che màu khói trong, đế sắt chứa 3-6 module | Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | hộp |
| 74 | MCB-1P-20A-6kA | Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | cái |
| 75 | MCB-1P-16A-4,5kA | Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | cái |
| 76 | MCB-1P-10A-4,5kA | Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | cái |
| 77 | Cáp CV 1Cx1,5mm2 | Chi tiết chương III và V HSMT | 45 | m |
| 78 | Cáp CV 1Cx2,5mm2 | Chi tiết chương III và V HSMT | 49 | m |
| 79 | Dây CV E=2,5mm2 | Chi tiết chương III và V HSMT | 17 | m |
| 80 | Đèn tuýp bóng led 1x18W - 1,2m | Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | bộ |
| 81 | Quạt gắn tường - 65W | Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | cái |
| 82 | Công tắc đơn 1 chiều - 16A + đế âm + mặt nạ | Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | cái |
| 83 | Ổ cắm đơn 2 cực -16A + đế âm + mặt nạ | Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | cái |
| 84 | Ổ cắm đôi 3 cực -16A + đế âm + mặt nạ | Chi tiết chương III và V HSMT | 2 | cái |
| 85 | Ống nhựa SP D20 (đi âm) | Chi tiết chương III và V HSMT | 26 | m |
| 86 | Phụ kiện điện | Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | lô |
| 87 | Ống nhựa PVC D60 - dày 2,8mm | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,08 | 100m |
| 88 | Co 45' PVC D60 | Chi tiết chương III và V HSMT | 4 | cái |
| 89 | Co 90' PVC D60 | Chi tiết chương III và V HSMT | 2 | cái |
| 90 | Quả cầu chắn rác inox D90 | Chi tiết chương III và V HSMT | 2 | cái |
| F | Hạng mục 6: Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,1378 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chi tiết chương III và V HSMT | 2,0668 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V HSMT | 1,5423 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,098 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chi tiết chương III và V HSMT | 3,0136 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,3014 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,0389 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,0897 | tấn |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,0902 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (bãi rác Khánh Sơn 7km) | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,0476 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,0476 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,0476 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,592 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,592 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,0592 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,0567 | tấn |
| 17 | Lớp nilong giữ nước | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,4273 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V HSMT | 5,871 | m3 |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,2164 | tấn |
| 20 | Lắp cột thép các loại | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,2164 | tấn |
| 21 | Bulong neo M16, L = 500mm | Chi tiết chương III và V HSMT | 28 | cái |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,1048 | tấn |
| 23 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,1048 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,2102 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,2102 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V HSMT | 40,2565 | 1m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0,45ly | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,5111 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,141 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông 55x90x190, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,073 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V HSMT | 1,5922 | m2 |
| 31 | Đổ đất màu trồng cây | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,089 | m3 |
| 32 | Vỏ tủ điện dày 1,2mm, tôn sơn tĩnh điện, KT 210x160x100 | Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | hộp |
| 33 | MCB-2P-10A-6kA | Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | cái |
| 34 | MCB-1P-6A-4,5kA | Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | cái |
| 35 | Cáp CV 1Cx1,5mm2 | Chi tiết chương III và V HSMT | 50 | m |
| 36 | Cáp CV 1Cx2,5mm2 | Chi tiết chương III và V HSMT | 10 | m |
| 37 | Đèn tuýp bóng led 1x18W - 1,2m | Chi tiết chương III và V HSMT | 5 | bộ |
| 38 | Ống nhựa SP D20 (đi nổi) | Chi tiết chương III và V HSMT | 23 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.984369592E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.596873918E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.726.039.143 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.452.078.285 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cải tạo Công trình Dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.726.039.143 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.452.078.286 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình hoặc giám đốc dự án của nhà thầu.Nhiệm vụ: Quản lý, điều hành hoạt động thi công | 1 | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III, Giám sát công tác lắp đặt thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có đầy đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật (đối với trường hợp này, nhà thầu kê khai các điều kiện hành nghề, bổ sung hồ sơ gốc để đối chiếu và kiểm tra theo quy định của pháp luật).- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực xây dựng.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. | 1 | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Điện kỹ thuật.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. | 1 | - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật điện hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cơ khí.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. | 1 | - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ khí hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cấp thoát nước.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. | 1 | - Đại học, nhóm ngành Xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên tráchNhiệm vụ: Theo dõi an toàn lao động, vệ sinh môi trường. | 1 | - Đại học/Cao đẳng/Trung cấp chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đối với Đại học/Cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 1 năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Về bậc thợ:- Có tối thiểu 02 công nhân hàn.Nội dung khác:- Các công nhân kỹ thuật được lập thành danh sách theo bảng, gồm các nội dung: số thứ tự, họ và tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, Số chứng minh nhân dân (hoặc căn cước Công dân), số điện thoại cá nhân, nghề đào tào, bậc thợ.- Yêu cầu về công nhân nghề có:+ Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề;+ Công nhân hàn có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu - sức nâng: 6 T | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định của pháp luật. | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định của pháp luật. | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định của pháp luật. | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định của pháp luật. | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn 1kW | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định của pháp luật. | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định của pháp luật. | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định của pháp luật. | 1 |
| 8 | Máy đào một gầu 0,8m3 | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định của pháp luật. | 1 |
| 9 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định của pháp luật. | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định của pháp luật. | 2 |
| 11 | Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định của pháp luật. | 2 |
| 12 | Máy mài 2,7kW | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định của pháp luật. | 2 |
| 13 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định của pháp luật. | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông 250 lít | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định của pháp luật. | 2 |
| 15 | Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định của pháp luật. | 2 |
| 16 | Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định của pháp luật. | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 T | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định của pháp luật. | 2 |
| 18 | Giàn giao thép chiều cao 1,5-1,7m (bộ) | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định của pháp luật. | 300 |
| 19 | Ván khuôn gỗ thép (m2) | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định của pháp luật. | 300 |
| 20 | Máy thủy bình | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định của pháp luật. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi