Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220445278-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220366367
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-19 15:22:00 đến ngày 2022-04-29 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,322,913,061 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 79,843,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu tám trăm bốn mươi ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.984369592E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.596873918E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.726.039.143 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.452.078.285 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cải tạo Công trình Dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.726.039.143 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.452.078.286 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình hoặc giám đốc dự án của nhà thầu.Nhiệm vụ: Quản lý, điều hành hoạt động thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III, Giám sát công tác lắp đặt thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có đầy đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật (đối với trường hợp này, nhà thầu kê khai các điều kiện hành nghề, bổ sung hồ sơ gốc để đối chiếu và kiểm tra theo quy định của pháp luật).- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực xây dựng.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Điện kỹ thuật.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật điện hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cơ khí.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ khí hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cấp thoát nước.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, nhóm ngành Xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên tráchNhiệm vụ: Theo dõi an toàn lao động, vệ sinh môi trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học/Cao đẳng/Trung cấp chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đối với Đại học/Cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 1 năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Về bậc thợ:- Có tối thiểu 02 công nhân hàn.Nội dung khác:- Các công nhân kỹ thuật được lập thành danh sách theo bảng, gồm các nội dung: số thứ tự, họ và tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, Số chứng minh nhân dân (hoặc căn cước Công dân), số điện thoại cá nhân, nghề đào tào, bậc thợ.- Yêu cầu về công nhân nghề có:+ Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề;+ Công nhân hàn có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu - sức nâng: 6 T
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định của pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định của pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định của pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định của pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định của pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định của pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định của pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào một gầu 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định của pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định của pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định của pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định của pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy mài 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định của pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định của pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định của pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định của pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định của pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 T
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định của pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 2
18-Giàn giao thép chiều cao 1,5-1,7m (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định của pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 300
19-Ván khuôn gỗ thép (m2)
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định của pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 300
20-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định của pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Trường mầm non Tuổi Hoa - Cơ sở đường Phần Lăng 14
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê , địa chỉ: 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, Quận Thanh Khê, Thành phố Đà nẵng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân quận Thanh Khê và Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê; địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH MTV tư vấn thiết kế & xây dựng Phố Xanh. Địa chỉ: Số 117 đường Trần Cao Vân, phường Tam Thuận, quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng. + Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng LTH.Design. Địa chỉ: Số K393/14 đường Nguyễn Phước Nguyên, phường An Khê, quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng. + Thẩm định Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý Đô thị quận Thanh Khê. Địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu và Quản lý dự án miền Trung. Địa chỉ: Số 46, đường Lý Văn Tố, phường Phước Mỹ, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng. + Cơ quan thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Thanh Khê. Địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê , địa chỉ: 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, Quận Thanh Khê, Thành phố Đà nẵng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân quận Thanh Khê và Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê; địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chi tiết Mục E-CDNT 10.1(g) chương II đính kèm thông báo mời thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 79.843.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân quận Thanh Khê và Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê; địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban nhân dân quận Thanh Khê; địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Thanh Khê. Địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê + Ông Nguyễn Thành Thuận – Phó Giám đốc + Địa chỉ: 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng. + Điện thoại: 0236.3712618; Fax: 0236.3712618.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1Chi phí chungChi phí gián tiếp1Khoản 
2Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi côngChi phí gián tiếp1Khoản 
3Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kếChi phí gián tiếp1Khoản 
B Hạng mục 2: Xây lắp (cải tạo, nâng tầng 3)
1Tháo dỡ chậu rửaHạng mục Đập phá, tháo dỡ - Chi tiết chương III và V HSMT4bộ
2Tháo dỡ chậu tiểuHạng mục Đập phá, tháo dỡ - Chi tiết chương III và V HSMT3bộ
3Tháo dỡ bệ xíHạng mục Đập phá, tháo dỡ - Chi tiết chương III và V HSMT8bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh,...)Hạng mục Đập phá, tháo dỡ - Chi tiết chương III và V HSMT2bộ
5Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánHạng mục Đập phá, tháo dỡ - Chi tiết chương III và V HSMT4,2m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmHạng mục Đập phá, tháo dỡ - Chi tiết chương III và V HSMT3,243m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmHạng mục Đập phá, tháo dỡ - Chi tiết chương III và V HSMT9,8575m3
8Phá dỡ nền gạch lá nemHạng mục Đập phá, tháo dỡ - Chi tiết chương III và V HSMT93,57m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngHạng mục Đập phá, tháo dỡ - Chi tiết chương III và V HSMT45,15m2
10Tháo dỡ gạch ốp chân tườngHạng mục Đập phá, tháo dỡ - Chi tiết chương III và V HSMT1,206m2
11Tháo dỡ trần thạch caoHạng mục Đập phá, tháo dỡ - Chi tiết chương III và V HSMT70,633m2
12Phá dỡ cột, trụ gạch đáHạng mục Đập phá, tháo dỡ - Chi tiết chương III và V HSMT5,901m3
13Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngHạng mục Đập phá, tháo dỡ - Chi tiết chương III và V HSMT0,4142m3
14Phá dỡ nền gạch lá nemHạng mục Đập phá, tháo dỡ - Chi tiết chương III và V HSMT587,02m2
15Phá dỡ kết cấu mái bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw (lớp bê tông đá mi dày 50 + lưới thép)Hạng mục Đập phá, tháo dỡ - Chi tiết chương III và V HSMT29,351m3
16Tháo dỡ tấm xốp Polystyrol dày 50Hạng mục Đập phá, tháo dỡ - Chi tiết chương III và V HSMT587,02m2
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngHạng mục Đập phá, tháo dỡ - Chi tiết chương III và V HSMT20,12m2
18Tháo dỡ lan can inoxHạng mục Đập phá, tháo dỡ - Chi tiết chương III và V HSMT1,9m
19Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiHạng mục Đập phá, tháo dỡ - Chi tiết chương III và V HSMT45,578m2
20Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoHạng mục Đập phá, tháo dỡ - Chi tiết chương III và V HSMT2,1531m2
21Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mHạng mục Đập phá, tháo dỡ - Chi tiết chương III và V HSMT54,9222m2
22Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mHạng mục Đập phá, tháo dỡ - Chi tiết chương III và V HSMT0,2051tấn
23Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngHạng mục Đập phá, tháo dỡ - Chi tiết chương III và V HSMT92,4853m3
24Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III (bãi rác Khánh Sơn 7km)Hạng mục Đập phá, tháo dỡ - Chi tiết chương III và V HSMT1,0084100m3
25Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIHạng mục Đập phá, tháo dỡ - Chi tiết chương III và V HSMT1,0084100m3
26Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIHạng mục Đập phá, tháo dỡ - Chi tiết chương III và V HSMT1,0084100m3
27Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwHạng mục Cải tạo - Chi tiết chương III và V HSMT0,402m3
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIHạng mục Cải tạo - Chi tiết chương III và V HSMT1,587m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Hạng mục Cải tạo - Chi tiết chương III và V HSMT0,009100m3
30Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (bãi rác Khánh Sơn 7km)Hạng mục Cải tạo - Chi tiết chương III và V HSMT0,0069100m3
31Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIHạng mục Cải tạo - Chi tiết chương III và V HSMT0,0069100m3
32Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIHạng mục Cải tạo - Chi tiết chương III và V HSMT0,0069100m3
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Hạng mục Cải tạo - Chi tiết chương III và V HSMT0,288m3
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Hạng mục Cải tạo - Chi tiết chương III và V HSMT0,064m3
35Ván khuôn móng cộtHạng mục Cải tạo - Chi tiết chương III và V HSMT0,0064100m2
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Hạng mục Cải tạo - Chi tiết chương III và V HSMT0,469m3
37Ván khuôn móng dàiHạng mục Cải tạo - Chi tiết chương III và V HSMT0,0469100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHạng mục Cải tạo - Chi tiết chương III và V HSMT0,0077tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHạng mục Cải tạo - Chi tiết chương III và V HSMT0,0555tấn
40Quét dung dịch liên kết bê tông cũ và bê tông mới tương đương Sikadur 732Hạng mục Cải tạo - Chi tiết chương III và V HSMT0,14m2
41Khoan bê tông bằng máy khoan - khoan cấy thép vào dầm BT hiện trạng D18, sâu 18cmHạng mục Cải tạo - Chi tiết chương III và V HSMT8lỗ khoan
42Bơm chèn keo tương đương Ramset Epcon G5Hạng mục Cải tạo - Chi tiết chương III và V HSMT295,2ml
43Bê tông bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 (phần đục nền cải tạo giằng)Hạng mục Cải tạo - Chi tiết chương III và V HSMT0,268m3
44Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Hạng mục Cải tạo - Chi tiết chương III và V HSMT0,076m3
45Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mHạng mục Cải tạo - Chi tiết chương III và V HSMT0,0228100m2
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHạng mục Cải tạo - Chi tiết chương III và V HSMT0,0016tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHạng mục Cải tạo - Chi tiết chương III và V HSMT0,0219tấn
48Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 95x135x190, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Hạng mục Cải tạo - Chi tiết chương III và V HSMT4,6186m3
49Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Hạng mục Cải tạo - Chi tiết chương III và V HSMT6,21m2
50Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Hạng mục Cải tạo - Chi tiết chương III và V HSMT78,91m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Hạng mục Cải tạo - Chi tiết chương III và V HSMT1,52m2
52Trám vá phần tường ốp gạch cao 1,2m-1,8m sau khi tháo gạch ốp tườngHạng mục Cải tạo - Chi tiết chương III và V HSMT45,15m2
53Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 600x600Hạng mục Cải tạo - Chi tiết chương III và V HSMT94,25m2
54Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch Granite 120x600Hạng mục Cải tạo - Chi tiết chương III và V HSMT7,704m2
55Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtHạng mục Cải tạo - Chi tiết chương III và V HSMT513,9845m2
56Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnHạng mục Cải tạo - Chi tiết chương III và V HSMT285,8966m2
57Bả bằng bột bả vào tường trong nhàHạng mục Cải tạo - Chi tiết chương III và V HSMT78,91m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàHạng mục Cải tạo - Chi tiết chương III và V HSMT216,3915m2
59Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàHạng mục Cải tạo - Chi tiết chương III và V HSMT471,3795m2
60Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàHạng mục Cải tạo - Chi tiết chương III và V HSMT285,8966m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHạng mục Cải tạo - Chi tiết chương III và V HSMT295,3015m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHạng mục Cải tạo - Chi tiết chương III và V HSMT757,2761m2
63GCLD trần chìm thạch cao dày 9mm (phụ kiện lắp đặt hoàn thiện)Hạng mục Cải tạo - Chi tiết chương III và V HSMT214,8715m2
64Quét 03 lớp tương đương Sikaproof Membrane chống thấm mái (lớp lót 0,2kg/lớp, lớp phủ 0,6kg/lớp)Hạng mục Cải tạo - Chi tiết chương III và V HSMT45,578m2
65Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75Hạng mục Cải tạo - Chi tiết chương III và V HSMT45,578m2
66Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cmHạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT140lỗ khoan
67Bơm chèn keo tương đương Ramset Epcon G5Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT3.136ml
68Đục nhám mặt bê tôngHạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT5,48m2
69Quét dung dịch liên kết bê tông cũ và bê tông mới tương đương Sikadur 732Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT5,48m2
70Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT14,9891m3
71Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT5,7105m3
72Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mHạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT3,0477100m2
73Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT0,6736tấn
74Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mHạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT2,6266tấn
75Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mHạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT0,9072tấn
76Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT50,7985m3
77Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mHạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT7,1194100m2
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT1,6399tấn
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mHạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT7,0835tấn
80Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mHạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT1,3147tấn
81Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmHạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT376lỗ khoan
82Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cmHạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT28lỗ khoan
83Bơm chèn keo tương đương Ramset Epcon G5Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT7.169,6ml
84Quét dung dịch liên kết bê tông cũ và bê tông mới tương đương Sikadur 732Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT14,5834m2
85Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT87,1025m3
86Ván khuôn gỗ sàn mái (phần nâng nền, không tính luân chuyển)Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT0,5818100m2
87Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mHạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT7,2282100m2
88Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT9,4465tấn
89Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mHạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT0,1397tấn
90Bê tông cầu thang, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT3,114m3
91Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mHạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT0,2803100m2
92Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT0,2751tấn
93Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mHạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT0,4767tấn
94Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT12,5306m3
95Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanHạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT1,6702100m2
96Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT0,9742tấn
97Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mHạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT0,3569tấn
98Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 95x135x190, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT101,7311m3
99Xây tường thẳng gạch bê tông 55x90x190 chiều cao ≤28m, vữa XM M75Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT14,3501m3
100Xây bậc cầu thang gạch bê tông 55x90x190 chiều cao ≤28m, vữa XM M75Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT0,8064m3
101Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungHạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT231,9225m2
102Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT412,0157m2
103Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT405,5479m2
104Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT302,0842m2
105Trát xà dầm, vữa XM M75Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT534,5401m2
106Trát trần, vữa XM M75Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT705,7117m2
107Trát gờ chỉ, vữa XM M75Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT132,882m
108Đắp phào đơn, vữa XM M75Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT144,7512m
109Bả bằng bột bả vào tường ngoàiHạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT412,0157m2
110Bả bằng bột bả vào tường trongHạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT405,5479m2
111Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà)Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT62,9256m2
112Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà)Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT1.494,0304m2
113Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT1.899,5783m2
114Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT474,9413m2
115GCLD trần chìm thạch cao dày 9mm, phụ kiện lắp đặt hoàn thiệnHạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT14,62m2
116Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 600x600Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT531,0495m2
117Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 400x400Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT75,295m2
118Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 300x300Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT75,36m2
119Lát đá bậc cầu thangHạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT25,66m2
120Lát đá vị trí cửa điHạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT6,01m2
121Quét 02 lớp tương đương Sika Topseal 107 chống thấm sàn và tường WC (hao phí 1,5 kg/m2/lớp)Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT106,9305m2
122Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch granite 300x600Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT520,159m2
123Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch granite 120x600Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT16,1042m2
124Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch granite 100x600Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT5,9231m2
125Ốp đá granite tự nhiên giật cấp theo bậc cầu thangHạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT2,256m2
126GCLD tay vịn cầu thang D60x1,2 inox 304, liên kết vào tườngHạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT25,017md
127Gióng múa inox phòng đa năngHạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT10,9md
128GCLD lan can inox 304, tay vịn D60x1,2ly, thanh đứng 30x30x1,2lyHạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT65,108md
129Rãnh thoát nước hành lang rộng 30 sâu 30Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT25,6410m
130GCLD kính tập múa Việt Nhật, dày 5mmHạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT21,8m2
131GCLD cửa đi nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8lyHạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT89,505m2
132GCLD cửa sổ mở lùa nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8lyHạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT48,63m2
133GCLD cửa sổ mở hất nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8lyHạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT26,49m2
134GCLD khung bảo vệ cửa sổ inox 304, thanh inox 16x16x1,2lyHạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT67,08m2
135GCLD vách kính nhôm Xingfa, kính cường lực 8lyHạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT35,165m2
136GCLD kính cường lực 10ly, nẹp nhômHạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT16,841m2
137Lắp dựng cửa khung nhôm tận dụngHạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT0,56m2
138GCLD vách ngăn compact dày 12mm, phụ kiện lắp đặt hoàn thiệnHạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT4,08m2
139Quét 03 lớp tương đương Sikaproof Membrane chống thấm mái (lớp lót 0,2kg/lớp, lớp phủ 0,6kg/lớp)Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT295,1955m2
140Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT161,105m2
141Gia công xà gồ thép mạ kẽmHạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT2,8554tấn
142Lắp dựng xà gồ thépHạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT2,8554tấn
143Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT394,33411m2
144Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0,45lyHạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT5,9588100m2
145Tôn úp nócHạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT71,6283md
146Tè tôn rộng 600, dày 0,45lyHạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT26,8md
147Ke chống bão, 4 cái/m2Hạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT2.383,52cái
148Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mHạng mục nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT18,8644100m2
149Vận chuyển cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngHạng mục Vận chuyển vật liệu lên cao - Chi tiết chương III và V HSMT85,1723m3
150Vận chuyển các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngHạng mục Vận chuyển vật liệu lên cao - Chi tiết chương III và V HSMT3,2334tấn
151Vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngHạng mục Vận chuyển vật liệu lên cao - Chi tiết chương III và V HSMT123,61310m2
152Vận chuyển đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngHạng mục Vận chuyển vật liệu lên cao - Chi tiết chương III và V HSMT3,553210m2
153Vận chuyển tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngHạng mục Vận chuyển vật liệu lên cao - Chi tiết chương III và V HSMT7,0612100m2
154Vận chuyển xi măng lên cao bằng vận thăng lồngHạng mục Vận chuyển vật liệu lên cao - Chi tiết chương III và V HSMT21,4868tấn
C Hạng mục 3: M&E
1Ống nhựa PVC D21 - dày 1,6mmHạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT0,79100m
2Ống nhựa PVC D27 - dày 1,8mmHạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT0,84100m
3Ống nhựa PVC D34 - dày 2,0mmHạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT0,26100m
4Ống nhựa PVC D42 - dày 2,1mmHạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT0,05100m
5Ống nhựa PVC D49 - dày 2,4mmHạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT0,05100m
6Ống nhựa PVC D60 - dày 2,8mmHạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT0,79100m
7Co 90' PVC D21Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT5cái
8Co 90' PVC D27Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT37cái
9Co 90' PVC D34Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT14cái
10Co 90' PVC D60Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT11cái
11Co 45' PVC D21Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT2cái
12Co 45' PVC D27Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT2cái
13Co 45' PVC D49Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT11cái
14Nối trơn PVC D21Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT4cái
15Nối trơn PVC D27Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT2cái
16Nối trơn PVC D34Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT2cái
17Nối trơn PVC D60Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT6cái
18Tê đều PVC D27Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT10cái
19Tê đều PVC D34Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT4cái
20Tê đều PVC D42Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT1cái
21Tê đều PVC D60Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT4cái
22Co giảm PVC D27/21Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT18cái
23Co giảm PVC D34/27Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT1cái
24Nối giảm PVC D34/27Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT9cái
25Nối giảm PVC D49/34Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT2cái
26Nối giảm PVC D60/42Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT3cái
27Nối giảm PVC D60/49Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT3cái
28Tê giảm PVC D27/21Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT66cái
29Tê giảm PVC D60/27Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT1cái
30Tê giảm PVC D60/34Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT4cái
31Co 90' ren trong PVC D21Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT86cái
32Van khóa đồng DN25 - PN16Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT9cái
33Van khóa đồng DN40 - PN16Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT6cái
34Van khóa đồng DN50 - PN16Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT1cái
35Van phao đồng DN40Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT1cái
36Van đồng 1 chiều DN32 - PN16Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT1cái
37Nối ren ngoài PVC D27Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT1cái
38Nối ren ngoài PVC D49Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT11cái
39Ống nhựa PVC D42 - dày 2,1mmHạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT0,13100m
40Ống nhựa PVC D49 - dày 2,4mmHạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT0,04100m
41Ống nhựa PVC D60 - dày 2,0mmHạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT0,59100m
42Ống nhựa PVC D114 - dày 3,2mmHạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT0,85100m
43Co 90' PVC D42Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT25cái
44Co 90' PVC D49Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT13cái
45Co 90' PVC D60Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT6cái
46Co 45' PVC D60Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT44cái
47Co 45' PVC D114Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT38cái
48Tê đều PVC D60Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT5cái
49Bộ chữ T cong kiểm tra PVC D114 (thân T + nắp T + gioăng T)Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT10cái
50Tê giảm PVC D114/60Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT10cái
51Nối trơn PVC D60Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT5cái
52Nối trơn PVC D114Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT10cái
53Nối giảm PVC D60/42Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT25cái
54Nối giảm PVC D60/49Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT13cái
55Nối trơn PVC D114/60Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT12cái
56Y giảm PVC D114/60Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT38cái
57Y PVC D60Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT10cái
58Y PVC D114Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT27cái
59Con thỏ chống hôi PVC D60Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT14cái
60Bịt xả thông tắc PVC D114Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT13cái
61Phễu thoát sàn inox vuông 120x120Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT14cái
62Ống nhựa PVC D34 - dày 2,0mmHạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT0,09100m
63Ống nhựa PVC D60 - dày 2,8mmHạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT0,37100m
64Co 45' PVC D60Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT69cái
65Co 90' PVC D60Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT4cái
66Nối trơn PVC D60Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT27cái
67Quả cầu chắn rác inox D90Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT31cái
68Xí bệt người lớn+ két nước + vòi xịt + phụ kiện (tương đương hãng Caesar)Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT5bộ
69Van góc 3 chiều Inox 304 - D21Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT5cái
70Xí bệt trẻ em+ két nước + vòi xịt + phụ kiện (tương đương hãng Caesar)Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT29bộ
71Van góc 3 chiều Inox 304 - D21Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT29cái
72Lavabo treo tường trẻ em+ bộ thoát + dây đấu + chân chậu (tương đương hãng Caesar)Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT25bộ
73Vòi lavabo (chỉ tính vật tư)Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT25bộ
74Van góc 2 chiều inox 304 - D21Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT25cái
75Lắp đặt gương soiHạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT25cái
76Tiểu treo trẻ em + bộ thoát (tương đương hãng Caesar)Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT13bộ
77Vòi nhấn xả tiểu treo (chỉ tính vật tư)Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT13cái
78Vòi rửa kết hợp vòi sen + phụ kiện (tương đương hãng Caesar)Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT9bộ
79Vòi vườn đồng MIHA DN25 - PN12Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT5bộ
80Bồn nước inox 2000l ngangHạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT2bể
81Chống thấm cổ ống D114Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT34cấu kiện
82Chống thấm cổ ống D60Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT14cấu kiện
83Chống thấm cổ ống D49Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT13cấu kiện
84Chống thấm cổ ống D42Hạng mục Cấp thoát nước - Chi tiết chương III và V HSMT25cấu kiện
85Tủ điện 2 lớp cửa, vỏ tủ: tôn sơn tĩnh điện, dày 2mm, thanh dẫn, phụ kiện KT: HxWxD: 400x300x200Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT1hộp
86Bảng điện nắp che màu khói trong, đế sắt chứa 4-8 moduleHạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT1hộp
87Bảng điện nắp che màu khói trong, đế sắt chứa 8-12 moduleHạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT6hộp
88MCB-2P-10A-4,5kA + đế âm + mặt nạHạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT1cái
89Đèn báo pha 230-2A (bộ 03 bóng led) + cầu chì 2A (đế 32A)Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT1bộ
90MCCB-3P-50A-15kAHạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT1cái
91MCCB-3P-40A-10kAHạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT1cái
92MCB-2P-32A-6kAHạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT6cái
93MCB-2P-25A-6kAHạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT1cái
94MCB-2P-20A-6kAHạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT1cái
95MCB-1P-40A-6kAHạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT6cái
96MCB-1P-25A-6kAHạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT2cái
97RCBO-2P-16A-30mA-6kAHạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT5cái
98MCB-1P-20A-4,5kAHạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT13cái
99MCB-1P-16A-4,5kAHạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT12cái
100MCB-1P-10A-4,5kAHạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT14cái
101Phụ kiện (dây rút, băng keo, ...)Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT1
102Cáp CV (1Cx1,5mm2)Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT1.760m
103Cáp CV (1Cx2,5mm2)Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT564m
104Cáp CV E=(1Cx2,5mm2)Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT170m
105Cáp CV (1Cx4mm2)Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT54m
106Cáp CV E=(1Cx4mm2)Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT27m
107Cáp CV (1Cx6mm2)Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT231m
108Cáp CV E=(1Cx6mm2)Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT115m
109Cáp CVV (2Cx2,5mm2)Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT52m
110Cáp CXV (4Cx6mm2)Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT10m
111Cáp CV E=(1Cx6mm2)Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT10m
112Cáp CXV (4Cx10mm2)Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT48m
113Cáp CV E=(1Cx10mm2)Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT48m
114Ống nhựa SP D20 (đi âm)Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT692m
115Ống nhựa SP D20 (đi nổi)Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT14m
116Ống nhựa SP D25 (đi âm)Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT68m
117Ống nhựa SP D25 (đi nổi)Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT47m
118Ống nhựa SP D32 (đi nổi)Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT43m
119Ống nhựa SP D32 (đi âm)Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT8m
120Ống nhựa đàn hồi (ruột gà) D20Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT10m
121Đèn tuýp bóng led 1x9W-220V, 0,6mHạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT1bộ
122Đèn tuýp bóng led 1x18W-220V, 1,2mHạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT24bộ
123Đèn tuýp bóng led 2x18W-220V, 1,2mHạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT41bộ
124Đèn led trang trí ốp trần nổi vuông 18W 217x217x35mmHạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT12bộ
125Quạt treo tường 65W-220VHạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT9cái
126Quạt đảo trần 55W-220VHạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT32cái
127Quạt hút thông gió, 35W-220V, KT: 200x200mmHạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT9cái
128Công tắc đơn 1 chiều - 16A + đế âm + mặt nạHạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT11cái
129Công tắc đôi 1 chiều - 16A + đế âm + mặt nạHạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT4cái
130Công tắc ba 1 chiều - 16A + đế âm+ mặt nạHạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT5cái
131Công tắc bốn 1 chiều - 16A + đế âm+ mặt nạHạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT5cái
132Công tắc đơn 2 chiều - 16AHạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT2cái
133Ổ cắm đơn 2 cực - 16A + đế âm + mặt nạHạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT9cái
134Ổ cắm đôi 3 cực - 16A + đế âm + mặt nạHạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT25cái
135Dimmer quạt 1000W-220V + đế âm + mặt nạ (loại 1 hạt)Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT1cái
136Dimmer quạt 1000W-220V + đế âm + mặt nạ (loại 2 hạt)Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT1cái
137Dimmer quạt 1000W-220V + đế âm + mặt nạ (loại 3 hạt)Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT5cái
138Ống nối đồng SL6 (6mm2)Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT5cái
139Gel co nhiệt bọc dây điện D8Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT5mét
140Hộp đấu nối cáp hạ thế, hộp đấu nối đổ cáp (3m)Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT1bộ
141Băng keo cao su cách điện hạ thế 3mHạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT1cuộn
142Phụ kiện (Box 2 ngã, box 3 ngã, nối trơn, ...)Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT1
143Ống ga D6.35 dày 0.8mmHạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT0,88100m
144Ống ga D9.52 dày 0.8mmHạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT0,21100m
145Ống ga D12.7 dày 0.8mmHạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT0,67100m
146Cách nhiệt ống ga D6.35 dày 19mmHạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT0,88100m
147Cách nhiệt ống ga D9.5 dày 19mmHạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT0,21100m
148Cách nhiệt ống ga D12.7 dày 19mmHạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT0,67100m
149Ống nhựa PVC D21 - dày 1,6mmHạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT1,33100m
150Ống nhựa PVC D27 - dày 1,8mmHạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT1,3100m
151Cách nhiệt ống PVC D21 dày 10mmHạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT0,45100m
152Cáp CV (1Cx2,5mm2)Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT510m
153Cáp CV E=(1Cx2,5mm2)Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT255m
154Cáp CV (1Cx2,5mm2)Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT291m
155Cáp CV E=(1Cx2,5mm2)Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT88m
156Ống nhựa SP D20 (đi âm)Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT170m
157Nẹp vuông 2P (20x10)mmHạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT22m
158Ống gió tôn mạ kẽm 220x190x0,55mmHạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT15m
159Co 90' 220x190 dày 0,55mmHạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT2cái
160Co 45' 220x190 dày 0,55mmHạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT2cái
161Mái che ống gió 300x300 dày 0,55mm, tôn mạ kẽmHạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT0,0009100m2
162Thép mạ kẽm 30x30 dày 2,8mm (giá đỡ ống gió)Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT6m
163Ty treo giá đỡ ống gió M8Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT2m
164Phụ kiện (cùm ống đồng, ty treo ống ,...)Hạng mục Hệ thống điện - Chi tiết chương III và V HSMT1
165Tháo dỡ kim thu sét hiện trạngHạng mục Chống sét - Chi tiết chương III và V HSMT1cái
166Tháo dỡ trụ thép hiện trạngHạng mục Chống sét - Chi tiết chương III và V HSMT0,6182tấn
167Lắp đặt kim thu sét (tận dụng)Hạng mục Chống sét - Chi tiết chương III và V HSMT1cái
168Lắp đặt trụ thép (tận dụng)Hạng mục Chống sét - Chi tiết chương III và V HSMT0,6182tấn
169Cáp Cu/PVC S=50mm2Hạng mục Chống sét - Chi tiết chương III và V HSMT30m
170Ống nhựa SP D32 (đi nổi)Hạng mục Chống sét - Chi tiết chương III và V HSMT58m
171Tháo dỡ và lắp đặt lại dây neo, thép tấm, hộp kiểm tra điện trởHạng mục Chống sét - Chi tiết chương III và V HSMT1HT
172Mối hàn hóa nhiệt + làm sạch bề mặtHạng mục Chống sét - Chi tiết chương III và V HSMT3mối hàn
173Cáp mạng Cat6 4UTP 24AWGHạng mục Điện nhẹ - Chi tiết chương III và V HSMT38,410 m
174Ống nhựa SP D20 (đi âm)Hạng mục Điện nhẹ - Chi tiết chương III và V HSMT178m
175Ống nhựa SP D20 (đi nổi)Hạng mục Điện nhẹ - Chi tiết chương III và V HSMT73m
176Ống nhựa SP D32 (đi âm)Hạng mục Điện nhẹ - Chi tiết chương III và V HSMT19m
177Nẹp nhựa vuông 5P (50x35mm)Hạng mục Điện nhẹ - Chi tiết chương III và V HSMT5m
178Đầu Cose mạng RJ45Hạng mục Điện nhẹ - Chi tiết chương III và V HSMT9cái
179Ổ cắm mạng + mặt nạ + đế âmHạng mục Điện nhẹ - Chi tiết chương III và V HSMT71 ổ cắm
180Dây nhảy Cat6 1,5mHạng mục Điện nhẹ - Chi tiết chương III và V HSMT131 node
181Thanh trung chuyển Patch panel 24 portHạng mục Điện nhẹ - Chi tiết chương III và V HSMT11 Patch panel
182Nguồn PoEHạng mục Điện nhẹ - Chi tiết chương III và V HSMT1bộ
183Cáp mạng Cat6 4UTP 24AWGHạng mục Điện nhẹ - Chi tiết chương III và V HSMT32,510 m
184Dây HDMIHạng mục Điện nhẹ - Chi tiết chương III và V HSMT40m
185Ống nhựa SP D20 (đi âm)Hạng mục Điện nhẹ - Chi tiết chương III và V HSMT172m
186Ống nhựa SP D20 (đi nổi)Hạng mục Điện nhẹ - Chi tiết chương III và V HSMT36m
187Ống nhựa SP D32 (đi nổi)Hạng mục Điện nhẹ - Chi tiết chương III và V HSMT15m
188Ống nhựa SP D32 (đi âm)Hạng mục Điện nhẹ - Chi tiết chương III và V HSMT25m
189Nẹp nhựa vuông 5P (50x35mm)Hạng mục Điện nhẹ - Chi tiết chương III và V HSMT10m
190Thanh nguồn PDU 6 ổ cắm 3 chấuHạng mục Điện nhẹ - Chi tiết chương III và V HSMT1cái
191Phụ kiện lắp đặt phần mạng, camera (box chống cháy, kẹp đỡ, dây rút, ...)Hạng mục Điện nhẹ - Chi tiết chương III và V HSMT1
192Dây loa chuyên dụng 2x2,5mm2Hạng mục Điện nhẹ - Chi tiết chương III và V HSMT103m
193Ống nhựa SP D20 (đi âm)Hạng mục Điện nhẹ - Chi tiết chương III và V HSMT69m
194Thanh nguồn PDU 6 ổ cắm 3 chấuHạng mục Điện nhẹ - Chi tiết chương III và V HSMT1cái
195Di dời thiết bị Camera về tủ Rack lắp mớiHạng mục Điện nhẹ - Chi tiết chương III và V HSMT1công
196Phụ kiện (dây rắc, box chống cháy 2 ngã, ...)Hạng mục Điện nhẹ - Chi tiết chương III và V HSMT1
197Đầu báo khói quang điệnHạng mục Phòng cháy chữa cháy - Chi tiết chương III và V HSMT2,910 đầu
198Đầu báo nhiệt gia tăngHạng mục Phòng cháy chữa cháy - Chi tiết chương III và V HSMT0,610 đầu
199Tổ hợp đèn, chuông, nút nhấn báo cháyHạng mục Phòng cháy chữa cháy - Chi tiết chương III và V HSMT0,45 đèn
200Đèn báo cháy phòngHạng mục Phòng cháy chữa cháy - Chi tiết chương III và V HSMT1,85 đèn
201Thiết bị bảo vệ cuối nguồnHạng mục Phòng cháy chữa cháy - Chi tiết chương III và V HSMT0,65 đèn
202Dây báo cháy 2x1,0mm2Hạng mục Phòng cháy chữa cháy - Chi tiết chương III và V HSMT860m
203Ống chống cháy SP D20 (đi âm)Hạng mục Phòng cháy chữa cháy - Chi tiết chương III và V HSMT650m
204Đèn chiếu sáng sự cố, bóng Led 2x1,2W-2hHạng mục Phòng cháy chữa cháy - Chi tiết chương III và V HSMT4,25 đèn
205Ổ cắm đơn 2 cực (viền+hộp đế+mặt nạ)Hạng mục Phòng cháy chữa cháy - Chi tiết chương III và V HSMT21cái
206Đèn báo exit thoát hiểmHạng mục Phòng cháy chữa cháy - Chi tiết chương III và V HSMT0,65 đèn
207Van xả khí DN25Hạng mục Phòng cháy chữa cháy - Chi tiết chương III và V HSMT2cái
208Van khóaHạng mục Phòng cháy chữa cháy - Chi tiết chương III và V HSMT2cái
209Van góc DN50Hạng mục Phòng cháy chữa cháy - Chi tiết chương III và V HSMT2cái
210Ống thép tráng kẽm D65 dày 3,6mmHạng mục Phòng cháy chữa cháy - Chi tiết chương III và V HSMT0,15100m
211Ống thép tráng kẽm D50 dày 2,9mmHạng mục Phòng cháy chữa cháy - Chi tiết chương III và V HSMT0,06100m
212Hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 1100x600x180Hạng mục Phòng cháy chữa cháy - Chi tiết chương III và V HSMT2hộp
213Hộp đựng phương tiện CNCH: búa, kềm cộng lựcHạng mục Phòng cháy chữa cháy - Chi tiết chương III và V HSMT2hộp
214Bình chữa cháy CO2Hạng mục Phòng cháy chữa cháy - Chi tiết chương III và V HSMT6bình
215Bình chữa cháy MFZL4Hạng mục Phòng cháy chữa cháy - Chi tiết chương III và V HSMT6bình
216Quả cầu chữa cháy tự động loại 6kgHạng mục Phòng cháy chữa cháy - Chi tiết chương III và V HSMT6cái
D Hạng mục 4: Bể nước ngầm
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIChi tiết chương III và V HSMT0,3392100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6Chi tiết chương III và V HSMT1,372m3
3Bê tông đáy bể, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Chi tiết chương III và V HSMT2,495m3
4Bê tông vách bể - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Chi tiết chương III và V HSMT3,876m3
5Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Chi tiết chương III và V HSMT0,575m3
6Ván khuôn móng dàiChi tiết chương III và V HSMT0,0292100m2
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, vách bểChi tiết chương III và V HSMT0,377100m2
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằngChi tiết chương III và V HSMT0,0096100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết chương III và V HSMT0,2688tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết chương III và V HSMT0,007tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết chương III và V HSMT0,0416tấn
12Lắp dựng cốt thép vách bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết chương III và V HSMT0,3888tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết chương III và V HSMT0,0382tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết chương III và V HSMT0,1794tấn
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChi tiết chương III và V HSMT0,0805tấn
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết chương III và V HSMT0,081m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChi tiết chương III và V HSMT0,0036100m2
18Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết chương III và V HSMT0,0055tấn
19Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChi tiết chương III và V HSMT0,0171tấn
20Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChi tiết chương III và V HSMT0,0171tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChi tiết chương III và V HSMT11cấu kiện
22Thi công băng cản nước rộng 200mmChi tiết chương III và V HSMT11,4m
23Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 300x600Chi tiết chương III và V HSMT5,92m2
24Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch granite 300x600Chi tiết chương III và V HSMT16,96m2
25Quét 02 lớp chống thấm tương đương Sika Topseal 107 (hao phí 1,5kg/m2/lớp)Chi tiết chương III và V HSMT22,88m2
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết chương III và V HSMT0,1617100m3
27Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (bãi rác Khánh Sơn 7km)Chi tiết chương III và V HSMT0,1775100m3
28Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIChi tiết chương III và V HSMT0,1775100m3
29Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIChi tiết chương III và V HSMT0,1775100m3
E Hạng mục 5: Nhà bảo vệ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIChi tiết chương III và V HSMT0,1411100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Chi tiết chương III và V HSMT1,024m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chi tiết chương III và V HSMT1,3227m3
4Ván khuôn móng cộtChi tiết chương III và V HSMT0,0624100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết chương III và V HSMT0,0366tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết chương III và V HSMT0,054tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết chương III và V HSMT0,672m3
8Ván khuôn móng dàiChi tiết chương III và V HSMT0,0672100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết chương III và V HSMT0,0131tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết chương III và V HSMT0,0922tấn
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết chương III và V HSMT0,1145100m3
12Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (bãi rác Khánh Sơn 7km)Chi tiết chương III và V HSMT0,0266100m3
13Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIChi tiết chương III và V HSMT0,0266100m3
14Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIChi tiết chương III và V HSMT0,0266100m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6Chi tiết chương III và V HSMT0,784m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chi tiết chương III và V HSMT0,488m3
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChi tiết chương III và V HSMT0,0976100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết chương III và V HSMT0,0153tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết chương III và V HSMT0,1217tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết chương III và V HSMT0,948m3
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChi tiết chương III và V HSMT0,1792100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết chương III và V HSMT0,0131tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết chương III và V HSMT0,0859tấn
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết chương III và V HSMT1,6m3
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChi tiết chương III và V HSMT0,1204100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChi tiết chương III và V HSMT0,154tấn
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chi tiết chương III và V HSMT0,308m3
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChi tiết chương III và V HSMT0,0398100m2
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết chương III và V HSMT0,0274tấn
30Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 95x135x190, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chi tiết chương III và V HSMT6,2977m3
31Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chi tiết chương III và V HSMT29,04m2
32Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chi tiết chương III và V HSMT25,552m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chi tiết chương III và V HSMT6,6m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75Chi tiết chương III và V HSMT16,4m2
35Trát trần, vữa XM M75Chi tiết chương III và V HSMT12,04m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chi tiết chương III và V HSMT3,5m
37Đắp phào đơn, vữa XM M75Chi tiết chương III và V HSMT32m
38Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungChi tiết chương III và V HSMT11,68m2
39Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChi tiết chương III và V HSMT29,04m2
40Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChi tiết chương III và V HSMT25,552m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà)Chi tiết chương III và V HSMT35,04m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết chương III và V HSMT25,552m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết chương III và V HSMT64,08m2
44Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 600x600Chi tiết chương III và V HSMT7,84m2
45Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120x600Chi tiết chương III và V HSMT1,248m2
46Lát đá vị trí cửa điChi tiết chương III và V HSMT0,16m2
47GCLD cửa đi nhôm Xingfa, kính cường lực 8mmChi tiết chương III và V HSMT1,76m2
48GCLD cửa sổ mở lùa nhôm Xingfa, kính cường lực 8mmChi tiết chương III và V HSMT5,04m2
49GCLD khung bảo vệ cửa sổ Inox 304, thanh Inox 16x16x1,2lyChi tiết chương III và V HSMT5,04m2
50Quét 03 lớp dung dịch chống thấm mái tương đương Sikaproof Membrane (lớp lót 0,2kg/m2, lớp phủ 0,6kg/m2)Chi tiết chương III và V HSMT9,8m2
51Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,5cm, vữa XM M75Chi tiết chương III và V HSMT9,8m2
52Gia công xà gồ thépChi tiết chương III và V HSMT0,0522tấn
53Lắp dựng xà gồ thépChi tiết chương III và V HSMT0,0522tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết chương III và V HSMT4,681m2
55Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0,45lyChi tiết chương III và V HSMT0,1298100m2
56Tôn úp nócChi tiết chương III và V HSMT10,412md
57Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIChi tiết chương III và V HSMT0,1278100m3
58Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết chương III và V HSMT0,0422100m3
59Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết chương III và V HSMT0,0771100m3
60Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Chi tiết chương III và V HSMT0,162m3
61Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chi tiết chương III và V HSMT0,098m3
62Xây tường thẳng gạch bê tông 55x90x190, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chi tiết chương III và V HSMT0,24m3
63Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chi tiết chương III và V HSMT2m2
64Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết chương III và V HSMT0,098m3
65Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChi tiết chương III và V HSMT0,0056100m2
66Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết chương III và V HSMT0,0083tấn
67Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChi tiết chương III và V HSMT21ck
68Dây CXV/DSTA 2Cx4mm2Chi tiết chương III và V HSMT45m
69Dây CV E=4mm2Chi tiết chương III và V HSMT45m
70Dây CXV/DSTA 2Cx2,5mm2Chi tiết chương III và V HSMT14m
71Dây CV E=2,5mm2Chi tiết chương III và V HSMT14m
72Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30Chi tiết chương III và V HSMT50m
73Bảng điện nắp che màu khói trong, đế sắt chứa 3-6 moduleChi tiết chương III và V HSMT1hộp
74MCB-1P-20A-6kAChi tiết chương III và V HSMT1cái
75MCB-1P-16A-4,5kAChi tiết chương III và V HSMT1cái
76MCB-1P-10A-4,5kAChi tiết chương III và V HSMT1cái
77Cáp CV 1Cx1,5mm2Chi tiết chương III và V HSMT45m
78Cáp CV 1Cx2,5mm2Chi tiết chương III và V HSMT49m
79Dây CV E=2,5mm2Chi tiết chương III và V HSMT17m
80Đèn tuýp bóng led 1x18W - 1,2mChi tiết chương III và V HSMT1bộ
81Quạt gắn tường - 65WChi tiết chương III và V HSMT1cái
82Công tắc đơn 1 chiều - 16A + đế âm + mặt nạChi tiết chương III và V HSMT1cái
83Ổ cắm đơn 2 cực -16A + đế âm + mặt nạChi tiết chương III và V HSMT1cái
84Ổ cắm đôi 3 cực -16A + đế âm + mặt nạChi tiết chương III và V HSMT2cái
85Ống nhựa SP D20 (đi âm)Chi tiết chương III và V HSMT26m
86Phụ kiện điệnChi tiết chương III và V HSMT1
87Ống nhựa PVC D60 - dày 2,8mmChi tiết chương III và V HSMT0,08100m
88Co 45' PVC D60Chi tiết chương III và V HSMT4cái
89Co 90' PVC D60Chi tiết chương III và V HSMT2cái
90Quả cầu chắn rác inox D90Chi tiết chương III và V HSMT2cái
F Hạng mục 6: Nhà xe
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIChi tiết chương III và V HSMT0,1378100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Chi tiết chương III và V HSMT2,0668m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chi tiết chương III và V HSMT1,5423m3
4Ván khuôn móng cộtChi tiết chương III và V HSMT0,098100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chi tiết chương III và V HSMT3,0136m3
6Ván khuôn móng dàiChi tiết chương III và V HSMT0,3014100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết chương III và V HSMT0,0389tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết chương III và V HSMT0,0897tấn
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết chương III và V HSMT0,0902100m3
10Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (bãi rác Khánh Sơn 7km)Chi tiết chương III và V HSMT0,0476100m3
11Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIChi tiết chương III và V HSMT0,0476100m3
12Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIChi tiết chương III và V HSMT0,0476100m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Chi tiết chương III và V HSMT0,592m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết chương III và V HSMT0,592m3
15Ván khuôn móng dàiChi tiết chương III và V HSMT0,0592100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết chương III và V HSMT0,0567tấn
17Lớp nilong giữ nướcChi tiết chương III và V HSMT0,4273100m2
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chi tiết chương III và V HSMT5,871m3
19Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmChi tiết chương III và V HSMT0,2164tấn
20Lắp cột thép các loạiChi tiết chương III và V HSMT0,2164tấn
21Bulong neo M16, L = 500mmChi tiết chương III và V HSMT28cái
22Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChi tiết chương III và V HSMT0,1048tấn
23Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChi tiết chương III và V HSMT0,1048tấn
24Gia công xà gồ thép mạ kẽmChi tiết chương III và V HSMT0,2102tấn
25Lắp dựng xà gồ thépChi tiết chương III và V HSMT0,2102tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết chương III và V HSMT40,25651m2
27Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0,45lyChi tiết chương III và V HSMT0,5111100m2
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Chi tiết chương III và V HSMT0,141m3
29Xây tường thẳng gạch bê tông 55x90x190, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chi tiết chương III và V HSMT0,073m3
30Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chi tiết chương III và V HSMT1,5922m2
31Đổ đất màu trồng câyChi tiết chương III và V HSMT0,089m3
32Vỏ tủ điện dày 1,2mm, tôn sơn tĩnh điện, KT 210x160x100Chi tiết chương III và V HSMT1hộp
33MCB-2P-10A-6kAChi tiết chương III và V HSMT1cái
34MCB-1P-6A-4,5kAChi tiết chương III và V HSMT1cái
35Cáp CV 1Cx1,5mm2Chi tiết chương III và V HSMT50m
36Cáp CV 1Cx2,5mm2Chi tiết chương III và V HSMT10m
37Đèn tuýp bóng led 1x18W - 1,2mChi tiết chương III và V HSMT5bộ
38Ống nhựa SP D20 (đi nổi)Chi tiết chương III và V HSMT23m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.984369592E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.596873918E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.726.039.143 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.452.078.285 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cải tạo Công trình Dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.726.039.143 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.452.078.286 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình hoặc giám đốc dự án của nhà thầu.Nhiệm vụ: Quản lý, điều hành hoạt động thi công 1 - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III, Giám sát công tác lắp đặt thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có đầy đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật (đối với trường hợp này, nhà thầu kê khai các điều kiện hành nghề, bổ sung hồ sơ gốc để đối chiếu và kiểm tra theo quy định của pháp luật).- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực xây dựng.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. 1 - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Điện kỹ thuật.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. 1 - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật điện hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.33
4 Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cơ khí.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. 1 - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ khí hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.33
5 Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cấp thoát nước.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. 1 - Đại học, nhóm ngành Xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.33
6 Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên tráchNhiệm vụ: Theo dõi an toàn lao động, vệ sinh môi trường. 1 - Đại học/Cao đẳng/Trung cấp chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đối với Đại học/Cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 1 năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.33
7 Công nhân kỹ thuật 20 Về bậc thợ:- Có tối thiểu 02 công nhân hàn.Nội dung khác:- Các công nhân kỹ thuật được lập thành danh sách theo bảng, gồm các nội dung: số thứ tự, họ và tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, Số chứng minh nhân dân (hoặc căn cước Công dân), số điện thoại cá nhân, nghề đào tào, bậc thợ.- Yêu cầu về công nhân nghề có:+ Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề;+ Công nhân hàn có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu - sức nâng: 6 T Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định của pháp luật.1
2 Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định của pháp luật.2
3 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định của pháp luật.2
4 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định của pháp luật.2
5 Máy đầm bàn 1kW Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định của pháp luật.2
6 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định của pháp luật.2
7 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định của pháp luật.1
8 Máy đào một gầu 0,8m3 Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định của pháp luật.1
9 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định của pháp luật.2
10 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định của pháp luật.2
11 Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định của pháp luật.2
12 Máy mài 2,7kW Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định của pháp luật.2
13 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định của pháp luật.1
14 Máy trộn bê tông 250 lít Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định của pháp luật.2
15 Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định của pháp luật.2
16 Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định của pháp luật.1
17 Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 T Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định của pháp luật.2
18 Giàn giao thép chiều cao 1,5-1,7m (bộ) Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định của pháp luật.300
19 Ván khuôn gỗ thép (m2) Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định của pháp luật.300
20 Máy thủy bình Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định của pháp luật.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->