Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí thiết bị + chi phí vệ sinh môi trường)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220413060-02
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí thiết bị + chi phí vệ sinh môi trường)
Số hiệu KHLCNT 20220157093
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo quyết định số 7138/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND huyện Vân Đồn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-06 16:00:00 đến ngày 2022-04-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,641,578,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có ít nhất 02 hợp đồng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng và đến thời điểm đóng thầu chưa hết hạn hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Bản công chứng quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình; đã là chỉ huy trưởng của 1 công trình dân dụng cấp IV trở lên trong 3 năm gần nhất (2019-2021), có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trờ lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực ( có xác nhận của chủ đầu tư)( Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đóng kèm còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học hoặc Cao đẳng có chuyên nghành đào tạo với công việc
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học hoặc Cao đẳng có chuyên nghành đào tạo với công việc
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ điện nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học hoặc cao đẳng điện/cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá 1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cắt thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy vận thăng 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí thiết bị + chi phí vệ sinh môi trường)
2 phòng học và 4 phòng học chức năng trường tiểu học Hạ Long II
180 Ngày
E-CDNT 3 Theo quyết định số 7138/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND huyện Vân Đồn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, Địa chỉ: Khu 5, Thị trấn Cái Rồng, Thị trấn Cái Rồng, Huyện Vân Đồn, Tỉnh Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Đơn vị tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng quy hoạch đô thị trẻ Quảng Ninh. - Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Vân Đồn + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, Địa chỉ: Khu 5, Thị trấn Cái Rồng, Thị trấn Cái Rồng, Huyện Vân Đồn, Tỉnh Quảng Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, Địa chỉ: Khu 5, Thị trấn Cái Rồng, Thị trấn Cái Rồng, Huyện Vân Đồn, Tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Vân Đồn; Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vân Đồn; Địa chỉ: khu 5 - T.T Cái Rồng - huyện Vân Đồn - tỉnh Quảng Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THUẾ PHÍ
1Chi phí vệ sinh môi trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
B HẠNG MỤC XÂY LẮP: PHẦN MÓNG
1Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92100m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100#Mô tả kỹ thuật theo chương V16,21m3
3Bê tông móng trụ cột mác 250# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,32m3
4Bê tông cổ cột mác 250# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,19m3
5SX+LD cốt thép móng FMô tả kỹ thuật theo chương V0,87tấn
6Ván khuôn móng cột, ván khuôn kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,18100m2
7Xây cổ móng gạch đặc không nung mác 75# dày 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,68m3
8Bê tông giằng mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,62m3
9Ván khuôn giằng móng, ván khuôn kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,86100m2
10SX+LD cốt thép dầm, giằng FMô tả kỹ thuật theo chương V0,54tấn
11SX+LD cốt thép dầm, giằng FMô tả kỹ thuật theo chương V0,32tấn
12SX+LD cốt thép dầm, giằng F>18mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V3,14tấn
13Xây móng gạch đặc không nung vữa XM75#Mô tả kỹ thuật theo chương V6,23m3
14Đất tôn nền đầm kỹMô tả kỹ thuật theo chương V0,81100m3
15Bê tông lót nền mác 100# đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V23,08m3
16Đất lấp móng Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m3
17Vận chuyển đất thừaMô tả kỹ thuật theo chương V0,5210m3/1km
18Bê tông Cột ,bê tông đá 1x2 mác 250 cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,69m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhàMô tả kỹ thuật theo chương V27,03m3
20BT lanh tô cửa, lan can M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,11m3
21Bê tông sàn,bê tông mác 250# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V63,56m3
22BT cầu thang M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,25m3
23Phá tường cấy bê tông cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,17m3
24SX+LD Cốt thép Cột FMô tả kỹ thuật theo chương V0,58tấn
25SX+LD Cốt thép Cột FMô tả kỹ thuật theo chương V0,49tấn
26SX+LD Cốt thép Cột F>18mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V2,77tấn
27SX+LD Cốt thép dầm, giằng FMô tả kỹ thuật theo chương V1,14tấn
28SX+LD Cốt thép dầm, giằng FMô tả kỹ thuật theo chương V1,13tấn
29SX+LD Cốt thép dầm, giằng F>18mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V4,18tấn
30SX+LD cốt thép lanh tô FMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
31SX+LD Cốt thép lanh tô F>10mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22tấn
32SX+LD Cốt thép Sàn FMô tả kỹ thuật theo chương V7,43tấn
33SX+LD Cốt thép cầu thang FMô tả kỹ thuật theo chương V0,28tấn
34SX+LD Cốt thép cầu thang F>10mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
35SX + LD + TD ván khuôn Cột HMô tả kỹ thuật theo chương V1,84100m2
36SX + LD + TD ván khuôn dầm, ván khuôn kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,32100m2
37SX + LD + TD ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m2
38SX + LD + TD ván khuôn SànMô tả kỹ thuật theo chương V5,84100m2
39SX + LD + TD ván khuôn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m2
40Xây tường gạch không nung KT 200 x 200 x 400 vữa XM75, HMô tả kỹ thuật theo chương V44,41m3
41Xây tường gạch không nung KT 200 x 200 x 400 vữa XM75, HMô tả kỹ thuật theo chương V57,26m3
42Xây tường gạch không nung vữa XM75# D100 ; H Mô tả kỹ thuật theo chương V2,44m3
43Xây trang trí trụ cột độc lập Mô tả kỹ thuật theo chương V6,07m3
44Xây bậc thang gạch chỉ vữa XM 50#, H Mô tả kỹ thuật theo chương V1,29m3
45Trát tường ngoài nhà vữa XM75#, D15, H Mô tả kỹ thuật theo chương V288,49m2
46Trát tường ngoài nhà vữa XM75#, D15, H Mô tả kỹ thuật theo chương V330,63m2
47Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V198,87m2
48Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V159,21m2
49Trát trần vữa XM75 D15Mô tả kỹ thuật theo chương V603,15m2
50Trát Dầm các loại vữa XM 75, D15Mô tả kỹ thuật theo chương V285,68m2
51Trát hèm các loại vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V59,48m2
52Trát gờ chỉ đơn vữa XM 75Mô tả kỹ thuật theo chương V340,9m
53Sơn tường ngoài nhà 1lớp lót,2 lớp màu H Mô tả kỹ thuật theo chương V619,13m2
54Sơn tường tường 3 nước1 lớp lót,2 lớp màu, H Mô tả kỹ thuật theo chương V1.114,79m2
55Láng sê nô mái vữa XM100# D30 , tạo dốcMô tả kỹ thuật theo chương V65,96m2
56Láng sê nô mái vữa XM100# D30Mô tả kỹ thuật theo chương V65,96m2
57Xà gồ thép U 125 x 45 x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1,47tấn
58Lắp dựng xà gồ thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,47tấn
59Sơn thép xà gồ mái 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V290,12m2
60Lợp mái tôn chống nóng dày 0,47mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,54100m2
61Lát nền gạch KT 400 x 400Mô tả kỹ thuật theo chương V458,44m2
62Lưới chống nứtMô tả kỹ thuật theo chương V319,84m2
63Lát đá Granit bậc thang, tam cấp, lan can tay vịnMô tả kỹ thuật theo chương V34,99m2
64Quả cầu chắn rác Inôc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
65Phễu thu + mặt bíchMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
66ống nhựa thoát nước mái D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,61100m
67Đai nhựa giữ ống thoát nước a800Mô tả kỹ thuật theo chương V123,4Cái
68SX tay vịn lan can hành lang INOCMô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
69Lắp dựng lan can cầu thang INOXMô tả kỹ thuật theo chương V8,55m2
70Ốp chân tường KT 120 x 400Mô tả kỹ thuật theo chương V32,39m2
71Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14*14 *1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,53tấn
72Lắp dựng hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V71,28m2
73Sơn hoa sắt 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V56,16m2
74Thang lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V23,98kg
75SX + LD giàn giáo ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V7,62100m2
C HẠNG MỤC HÈ RÃNH
1Đào móng hè rãnh đất cấp 3 RMô tả kỹ thuật theo chương V0,41m3
2Lấp đất rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m3
3Bê tông lót móng hè rãnh mác 100# đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V9m3
4Xây tường gạch đặc không nung dày 110 VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,06m3
5Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,37m3
6Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m2
7Cốt thép tấm đan FMô tả kỹ thuật theo chương V0,3tấn
8Lắp đặt tấm đan trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V161,161 cấu kiện
9Trát rãnh VXM M75 dày 15Mô tả kỹ thuật theo chương V53,33m2
10Láng rãnh, hè VXM M75 dày 25Mô tả kỹ thuật theo chương V24,74m2
D HẠNG MỤC CỬA
1Cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài kính dày 6,38 ly, khung nhôm Việt PhápMô tả kỹ thuật theo chương V34,32m2
2Cửa số 2 cánh mở quay ra ngoài kính dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V51,48m2
3SX + LD kính cố định dày 6,38 ly,Mô tả kỹ thuật theo chương V29,42m2
E HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Bộ đèn chiếu sáng bảng lớp học đơn L=1200, bóng led LED P=1x18w+ cần treo đèn và phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi L=1200, bóng LED P=2 x 18w+ cân treo đèn và phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V66bộ
3Đèn tuýp LED bán nguyệt L=0,6m-10wMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Đèn led ốp trần D260 x 80 -P=18wMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
5Quạt trần L=1400; P=80w+ móc treo + hộp số ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
6Quạt thông gió âm tường KT 300 x 300 -35w+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Công tắc đôi ngầm tường 250V-5AMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
9Công tắc cầu thang đơn ngầm tường 250V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V-5AMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
11ATOMAT MCCB 3P 80A-16kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12ATOMAT MCCB 3P 50A-16kaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13ATOMAT MCB 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14ATOMAT MCB 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Cầu chì hạ thế 220V-2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Đèn báo pha (Đỏ- xanh - vàng) P=9wMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 đèn
17Đồng hồ vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Khóa chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Vỏ tủ điện KT 600 x 400x 200mm sơn tĩnh điện cánh tôn dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
20ATOMAT MCCB 3P 50A-16kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21ATOMAT MCB 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Cầu chì hạ thế 220V-2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Đèn báo pha (Đỏ- xanh - vàng) P=9wMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 đèn
24Vỏ tủ điện KT 350 x 250x 150mm sơn tĩnh điện cánh tôn dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
25Tủ điện 8-12 MOUDL ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
26ATPMAT MCB 3P 32A- 16KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27ATPMAT MCB 3P 25A- 16KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28ATPMAT MCB 3P 20A- 16KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29ATPMAT MCB 1P 32A- 16KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30ATPMAT MCB 1P 20A- 16KAMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
31ATPMAT MCB 1P 16A- 16KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32ATOMAT MCB 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
33Đế nhựa ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
34Hộp nối dây ngầm tường 110 x 110Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
35Cầu đấu dây 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
36Cáp điện CU/XLPE/PVC (4 x 10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
37Cáp điện CU/XLPE/PVC (4 x 6 )mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V98m
38Cáp điện CU/XLPE/PVC (4 x 4 )mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V37m
39Cáp CU/PVC (1 x 10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
40Dây điện CU/PVC (1 x 6 )mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V264m
41Dây điện CU/PVC (1 x 4 )mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.398m
42Dây điện CU/PVC (1 x 2,5 )mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V562m
43Dây điện CU/PVC (1 x 1,5 )mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.404m
44Ống nhựa luồn dây điện D32Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
45Ống nhựa luồn dây điện D25Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
46Ống nhựa luồn dây điện D20Mô tả kỹ thuật theo chương V750m
47Ống nhựa luồn dây điện D16Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
48Phụ kiện hộp nối ống 2->4 ngả các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V123Cái
49Đầu cốt đồng M25Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
50Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
51Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
52Dây đồng CU/PVC 1 x 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
53Ốc siết băng đồng & cọcMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
54Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 - H = 2400mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
55Băng đồng tiếp đất 25 x3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
56Bản đồng tiếp đất KT 300 x 50 x 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
57Đào đấtMô tả kỹ thuật theo chương V5m3
58Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V5m3
59Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12máy
60Ống ga đồng D6,35; D12,7 bọc bảo ôn cao su xốp 19m và dây đk Cu/PVC 5 (1x4)m2 + ống ngưng kiểu ruột gà D20 và băng cuốn chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V60m
61Ống nhựa PVC thoát nước ngưng D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
62Ống nhựa PVC thoát nước ngưng D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
63Tê thu PVC 34/27Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
64Cút nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
65Tê thu nhựa PVC 27Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
66Cút nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
F HẠNG MỤC: PHẦN THU LÔI TIẾP ĐỊA
1Kim thu sét CT3-fi 16 dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Đế sứMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
3Dây dẫn sét CT3-FI10 tròn gaiMô tả kỹ thuật theo chương V215m
4Bật sắt CT3- F12 dài 150 chẻ chânMô tả kỹ thuật theo chương V180Cái
5Chi tiết nối + Bu lông M18 -50/50Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
6Dây dẫn sét CT3-FI16 tròn gaiMô tả kỹ thuật theo chương V60m
7Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2500Mô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
8Đào đấtMô tả kỹ thuật theo chương V26m3
9Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V26m3
10Ống PVC D25 + đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
11Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
12Ống nhựa voặn xoắn D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
13Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,249100m2
14Lưới báo cáo B300Mô tả kỹ thuật theo chương V24,9m2
15Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9m3
16Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,7471000 viên
17Gạch chỉ báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V747Viên
18Đào đấtMô tả kỹ thuật theo chương V30m3
19Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V21M3
G HẠNG MỤC SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,119100m3
2Bê tông nền M300, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,8545m3
3Giấy nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V119,03m2
H HẠNG MỤC THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ
1Tủ modem (Rack) 10U-D500 của mạng InternetMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Giá phối đấu dây quang (ODF 4 Cổng FO)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Thiết bị lưu điện UPS 1KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Switch 16PORT Đồng 1GB + 2 PORTSFP QUANG)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5MODUL QUANG Multimode( AT- SPEX,ALIE TELESIS ,Xuất xứ chia na)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Patch panel 24 PORT cat 6Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Bộ phát WIFI gắn tường + Nguồn POEMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị tủ modem (Rack) 10U-D500 của mạng InternetMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
9Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF 4 Cổng FO)Mô tả kỹ thuật theo chương V1khung giá
10Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 1KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch 16PORT 1gb + 2 PORT gigabit)Mô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
12Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch của mạng Internet (Modul quang)Mô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
13Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel), Patch panel 24 PORT cat 6Mô tả kỹ thuật theo chương V11 Patch panel
14Dây nhảy CAT6 LSZH CAT 6 loại 2mMô tả kỹ thuật theo chương V10sợi
15Dây nhẩy quang Singlemode LC/SCMô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
16Ổ cắm máy tính đơn RJ45 âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
17Đế nhựa nổi tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
18Cáp quang 4FOMô tả kỹ thuật theo chương V50m
19Cáp máy tính UTP 4pairs cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V238m
20Dây điện CU/PVC 1x 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
21Hộp ghen nhựa PVC 80x60Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
22Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16; L=2400mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
23Cáp đồng trần M50Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
24Đào đấtMô tả kỹ thuật theo chương V7m3
25Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V7m3
26Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
27Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Firewall của mạng InternetMô tả kỹ thuật theo chương V2thiết bị
28Mối hàn hoa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V4mối
29Hóa chất giảm điện trở đất (11,3kg/bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bao
I HẠNG MỤC PHÁ DỠ KHO - NHÀ XE
1Tháo dỡ mái tôn, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V117,434m2
2Tháo dỡ kết cấu thép chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,226tấn
3Đào phá nền móng bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m3
4Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m3
5Tháo dỡ mái tôn, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,428m2
6Tháo dỡ kết cấu thép chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,214tấn
7Tháo dỡ hệ thống điện trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1công
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6m2
9Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V20,625m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy đào gắn đầu búaMô tả kỹ thuật theo chương V6,42m3
11Đào phá nền móng bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,353100m3
12Đào xúc phế thải bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m3
13Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,623100m3
J HẠNG MỤC NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
3Xây móng đá hộc VXM M75 dày 500Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m3
4Ván khuôn móng dài, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
5Đắp đất Y?C độ chặt K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m3
6Chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m3
7Bê tông lót nền đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,729m3
8Bê tông dầm M200#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384m3
9Ván khuôn dầm, ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
10SX + LD cốt thép dầm DMô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
11SX + LD cốt thép dầm DMô tả kỹ thuật theo chương V0,083tấn
12Bê tông sàn mái M250#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,464m3
13Ván khuôn sàn, ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,291100m2
14Cốt thép sàn dMô tả kỹ thuật theo chương V0,273tấn
15Bê tông lanh tô cửa M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
16Ván khuôn lanh tô, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
17SX + LD cốt thép lanh tô dMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
18SX + LD cốt thép lanh tô d>10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
19Xây tường gạch bê tông KT20x20x40 VXM75# D200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,26m3
20SX xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,117tấn
21LD xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,117tấn
22Sơn sắt thép, 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V17,415m2
23Lợp mái tôn chống nóng dày 0,42lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m2
24Trát tường ngoài vữa XM75 dày 15Mô tả kỹ thuật theo chương V48,032m2
25Dàn giáo ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V0,403100m2
26Trát tường trong nhà vữa XM75, dày 15Mô tả kỹ thuật theo chương V25,76m2
27Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,96m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,12m2
29Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8m
30Trát gờ chỉ VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6m
31Láng sê nô VXM M75 dày 20 đánh màuMô tả kỹ thuật theo chương V8,2m2
32Lát nền gạch KT 400 x 400Mô tả kỹ thuật theo chương V7,84m2
33Sơn tường ngoài nhà không bả , 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V52,152m2
34Sơn tường trong nhà nhà không bả , 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V42,72m2
35Ống thoát nước mái D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m
36SX + LD cửa đi 1 cánh khung nhôm, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
37SX + LD cửa sổ mở quay 2 cánh, khung nhâm kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
38Đèn tuýp LED đơn L=1200-P=1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
39Đèn hộp bóng compact P=20WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
40Công tắc đôi ngầm tường 250V-5AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V-5AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
42ATOMAT 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Mặt chứa aptomat 1 cực ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
44Đế nhựa ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
45Hộp nối dây ngầm tường 110 x 110Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
46Dây điện đôi Cu/PVC/PVC 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
47Dây điện đôi Cu/PVC/PVC 2x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
48Dây điện đôi Cu/PVC/PVC 2x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
49Ống nhựa mềm luồn dây điện D20Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
50Ống nhựa mềm luồn dây điện D16Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
51Quạt đảo trần D400 55W + hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
K HẠNG MỤC PHÁ CỔNG - HÀNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V54,81m3
2Phá dỡ móng rào bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,685100m3
3Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,548100m3
4Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V1,233100m3
L HẠNG MỤC XÂY MỚI CỔNG - HÀNG RÀO
1Đào móng hàng rào bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,667100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,935m3
3Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,141100m2
4Xây móng đá hộc VXM M75 dày 500Mô tả kỹ thuật theo chương V21,15m3
5Bê tông giằng đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,402m3
6Cốt thép giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,142tấn
7Cốt thép giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,323tấn
8Ván khuôn giằng, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,326100m2
9Đắp đất chân móng Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,371100m3
10Chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,296100m3
11Xây tường rào bằng gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22cm VXM M75 dày 220Mô tả kỹ thuật theo chương V6,956m3
12Xây trụ tường rào bằng gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,896m3
13Trát tường rào VXM M75 dày 15Mô tả kỹ thuật theo chương V164,491m2
14Sơn tường rào, 3 nước không bảMô tả kỹ thuật theo chương V164,491m2
15SX hàng rào sắt bằng thép vuông 14x14Mô tả kỹ thuật theo chương V2,234tấn
16LD hàng rào thépMô tả kỹ thuật theo chương V83,477m2
17Sơn hàng rào sắt, 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V81,306m2
18Mũi rào thépMô tả kỹ thuật theo chương V540cái
19Đào móng cổng bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,912m3
21Bê tông móng đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,088m3
22Ván khuôn móng, ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
23Cốt thép móng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
24Cốt thép móng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,071tấn
25Đắp đất chân móng Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m3
26Bê tông cột, đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,016m3
27Cốt thép cột dMô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
28Cốt thép cột dMô tả kỹ thuật theo chương V0,203tấn
29Ván khuôn cột, ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,276100m2
30Bê tông dầm, bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,512m3
31Cốt thép dầm, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
32Cốt thép dầm dMô tả kỹ thuật theo chương V0,261tấn
33Ván khuôn dầm, ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,205100m2
34Bê tông sàn mái, bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,055m3
35Cốt thép sàn mái dMô tả kỹ thuật theo chương V0,323tấn
36Ván khuôn sàn mái, ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,574100m2
37Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22 cm, dày 11cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,904m3
38Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22 cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,648m3
39Trát cột trụ, VXM M75 dày 1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V40,5m2
40Trát tường ngoài VXM M75 dày 15Mô tả kỹ thuật theo chương V4,956m2
41Trát dầm VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,31m2
42Trát trần VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,122m2
43Đắp chữ TRƯỜNG TIỂU HỌC HẠ LONG, VXM M75 cao 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m2
44Sơn ngoài VXM M75, 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V87,888m2
45SX cổng thép bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,152tấn
46SX cổng thép bằng thép vuông đặcMô tả kỹ thuật theo chương V0,291tấn
47LD cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V14,88m2
48Sơn cổng thép, 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V27,753m2
49Bánh xe cổng thép D120Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
50Bản lề cổng thépMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Khóa cổng thépMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có ít nhất 02 hợp đồng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng và đến thời điểm đóng thầu chưa hết hạn hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Bản công chứng quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình; đã là chỉ huy trưởng của 1 công trình dân dụng cấp IV trở lên trong 3 năm gần nhất (2019-2021), có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trờ lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực ( có xác nhận của chủ đầu tư)( Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đóng kèm còn hiệu lực)52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Đại học hoặc Cao đẳng có chuyên nghành đào tạo với công việc32
3 Cán bộ trắc địa 1 Đại học hoặc Cao đẳng có chuyên nghành đào tạo với công việc32
4 Cán bộ điện nước 1 Đại học hoặc cao đẳng điện/cấp thoát nước32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT2
2 Đầm cóc Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT2
3 Đầm dùi 1,5Kw Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT2
4 Máy cắt gạch đá 1,7Kw Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT2
5 Máy cắt uốn cắt thép 5Kw Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT2
6 Máy đào 0.8m3 Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT1
7 Máy ủi 110CV Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT1
8 Máy trộn bê tông 250l Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT1
9 Máy trộn vữa 80l Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT1
10 Ô tô tự đổ 5 tấn Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT2
11 Máy vận thăng 0,8T Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT1
12 Máy khoan bê tông Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->