Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân huyện Quỳnh Phụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220443774-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân huyện Quỳnh Phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220406794 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-19 15:15:00 đến ngày 2022-04-29 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,268,042,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.996E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2809005E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.800.000.000 VND (1x 12.800.000.000 = 12.800.000.000 VND) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp II trở lên, có hệ thống phòng cháy chữa cháy thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 12.800.000.000 VND * Ghi chú: - Hai công trình dân dụng cấp III, có hệ thống phòng cháy chữa cháy thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC, với giá trị của mỗi công trình tối thiểu bằng 12.800.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và tài liệu chứng minh tính tương tự nêu trên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên; đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư ngành phòng cháy chữa cháy. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Ô tô cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn – 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân huyện Quỳnh Phụ Dự án đầu tư xây dựng Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình 500 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên; - Giấy xác nhận đủ điều kiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy theo quy định của pháp luật về Phòng cháy chữa cháy. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Thái Bình (Địa chỉ: Số 77, đường Trần Phú, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02273. 831.337) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Thái Bình (Địa chỉ: Số 77, đường Trần Phú, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02273. 831.337). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Thái Bình (Địa chỉ: Số 77, đường Trần Phú, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02273. 831.337). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Thái Bình (Địa chỉ: Số 77, đường Trần Phú, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02273. 831.337). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Đào san đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển cát, phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,66 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,183 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | 100m3/1km |
| B | Hạng mục 2: Nhà làm việc 3 tầng | |||
| 1 | Nilong lót chống thấm nước (bãi đúc cọc) (Phần móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225 | m2 |
| 2 | Bê tông nền, bê tông thương phẩm M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5 | m3 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,402 | 100m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,21 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,663 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,45 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,45 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,277 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,587 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bê tông thương phẩm trong phạm vi 15km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,587 | m3 |
| 12 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,572 | 100m |
| 13 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | 1 mối nối |
| 14 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | 100m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép (đập đầu cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,188 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông (nền bãi đúc cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,189 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,189 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,805 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,406 | tấn |
| 21 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,516 | m3 |
| 22 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PVB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,426 | m3 |
| 23 | Vận chuyển bê tông thương phẩm trong phạm vi 15km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,426 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,464 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,069 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,023 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,852 | tấn |
| 28 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,382 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,313 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bê tông thương phẩm trong phạm vi 15km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,313 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,604 | m3 |
| 32 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,712 | 100m3 |
| 33 | Bê tông nền, bê tông thương phẩm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,657 | m3 |
| 34 | Vận chuyển bê tông thương phẩm trong phạm vi 15km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,657 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật (phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,562 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,742 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,898 | tấn |
| 38 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,984 | m3 |
| 39 | Vận chuyển bê tông thương phẩm trong phạm vi 15km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,984 | m3 |
| 40 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,683 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,028 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,71 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,362 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,756 | m3 |
| 45 | Vận chuyển bê tông thương phẩm trong phạm vi 15km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,756 | m3 |
| 46 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,609 | m3 |
| 50 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,595 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,56 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,409 | tấn |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,745 | m3 |
| 54 | Vận chuyển bê tông thương phẩm trong phạm vi 15km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,745 | m3 |
| 55 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,815 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,309 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,544 | tấn |
| 58 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,889 | m3 |
| 59 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (móng tường bồn hoa, tam cấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,872 | 1m3 |
| 60 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,774 | m3 |
| 61 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,504 | 100m2 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,413 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245,561 | m3 |
| 64 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 (tam cấp, bậc cầu thang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,193 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 579,559 | m2 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.638,79 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265,376 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,012 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 564,12 | m |
| 70 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,16 | m |
| 71 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,46 | m |
| 72 | Đắp đấu cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 73 | Dán màng chống thấm theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,882 | m² |
| 74 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,218 | m2 |
| 75 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 334,161 | m2 |
| 76 | Ốp tường, trụ, cột theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,504 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch Granit kích thước 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 715,515 | m2 |
| 78 | Gạch ốp chân tường Granit kích thước 120x600mm, theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,034 | m2 |
| 79 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng đá chẻ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,8 | m2 |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng trần thạch cao khung xương tấm thả 600x600mm dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650,061 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,348 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn đá Granit tự nhiên KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,062 | m2 |
| 83 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,254 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.019,18 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 579,559 | m2 |
| 86 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật (phần mái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,354 | tấn |
| 89 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,716 | m3 |
| 90 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,201 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | tấn |
| 92 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,053 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,296 | m3 |
| 94 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,253 | tấn |
| 95 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,795 | 1m2 |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,253 | tấn |
| 97 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,119 | 100m2 |
| 98 | Tôn úp nóc B=600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,98 | m |
| 99 | Nẹp thép bọc nhựa chống bão (1m xà gồ 4 cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 997,44 | cái |
| 100 | Lợp mái ngói 9v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,962 | 100m2 |
| 101 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 25x25x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,345 | tấn |
| 102 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,345 | tấn |
| 103 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (khu vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,427 | m2 |
| 104 | Ốp tường, trụ, cột gạch Ceramic KT 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,899 | m2 |
| 105 | Dán màng chống thấm theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,333 | m2 |
| 106 | Gạch lát nền Ceramic chống trơn kích thước 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,833 | m2 |
| 107 | Sản xuất, lắp dựng trần thạch cao chống ẩm khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,567 | m2 |
| 108 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,567 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,567 | m2 |
| 110 | Sản xuất, lắp dựng khung bàn rửa bằng inox 50x25x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,356 | kg |
| 111 | Sản xuất, lắp dựng bàn chậu rửa bằng đá kim sa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,92 | m2 |
| 112 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn Compac HPL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,755 | m² |
| 113 | Góc Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 114 | Chân Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 115 | Sản xuất vách kính kết hợp cửa đi bằng kính cường lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | m2 |
| 116 | Phụ kiện cửa đi (Bao gồm: Tay nắm Inox L=600, bản lề sàn, kẹp, khóa âm....) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 117 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép pano kính dán an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ theo thiết kế: bản lề 3D, chốt âm, khóa đa điểm...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,54 | m2 |
| 118 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép pano kính dán an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ theo thiết kế: bản lề 3D, chốt âm, khóa đa điểm...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,905 | m2 |
| 119 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép pano kính dán an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ theo thiết kế: bản lề, tay cài,...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,4 | m2 |
| 120 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép pano kính dán an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ theo thiết kế: bản lề, tay chốt,...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 121 | Sản xuất vách kính bằng nhựa lõi thép pano kính dán an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,12 | m2 |
| 122 | Sản xuất hoa sắt bằng inox 304, hộp Inox 15x15x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 727,403 | kg |
| 123 | Sản xuất, lắp dựng thanh tăng cứng vách kính bằng inox hộp 50x25x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,843 | kg |
| 124 | Lắp dựng hoa inox cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,36 | m2 |
| 125 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 281,565 | m2 |
| 126 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng gỗ D70 đánh véc ni sơn màu cánh dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,97 | m |
| 127 | Sản xuất, lắp dựng trụ lan can gỗ dày 15 rộng 60mm sơn màu cánh dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 128 | Sản xuất, lắp dựng trụ chính cầu thang D100 sơn màu cánh dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 129 | Sản xuất, lắp dựng lan can bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,45 | kg |
| 130 | Bộ cột cờ Inox bao gồm (cột cờ inox 304 cao 6m, quả cầu inox, ròng rọc, vòng inox.....) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 131 | Đại kỳ tổ quốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 132 | Sản xuất kết cấu mái bằng inox (phần mái kính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,99 | kg |
| 133 | Bulong M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 134 | Chân nhện Spider liên kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 135 | Xe cẩu vách kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| 136 | Lắp dựng mái Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,059 | m2 |
| 137 | Sản xuất mái kính cường lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,912 | m² |
| 138 | Lắp dựng mái kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,912 | m2 |
| 139 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (bể phốt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | 100m3 |
| 140 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,202 | m3 |
| 141 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 142 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | tấn |
| 143 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,658 | m3 |
| 144 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,741 | m3 |
| 145 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,594 | m3 |
| 146 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,05 | m2 |
| 147 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,05 | m2 |
| 148 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,782 | m2 |
| 149 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 150 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 151 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,105 | m3 |
| 152 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 153 | Đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,333 | m3 |
| 154 | Lắp đặt đèn ốp trần Led 300x300 bóng 24W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 155 | Lắp đặt đèn Led Panel âm trần tròn 9W/D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 156 | Tủ điện 1000x700x300 (vỏ kim loại sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 157 | Tủ điện 350x450x170 (vỏ kim loại sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 158 | Lắp đặt đèn Led Panel âm trần 600x600/40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | bộ |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.310 | m |
| 160 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 161 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | m |
| 162 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 163 | Lắp đặt dây dẫn 4x10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 164 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 165 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 168 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 150A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 170 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 171 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | cái |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.260 | m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 460 | m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 176 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181 | hộp |
| 177 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | máy |
| 178 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga; D12.7mm + D6.35mm + xốp cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga; D15.88mm + D6.35mm + xốp cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 180 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | m |
| 181 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 182 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | m |
| 183 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 184 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | hộp |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166 | m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 188 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,164 | 1m3 |
| 189 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,164 | m3 |
| 190 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 191 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 192 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 193 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 194 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 195 | Lắp đặt xi phông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 196 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 197 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 198 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 199 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 200 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 201 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,249 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,655 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,421 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,314 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100 m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,622 | 100m |
| 209 | Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 210 | Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 211 | Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 212 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 213 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 214 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 215 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 216 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 217 | Khóa 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 218 | Khóa 32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 219 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 220 | Lắp đặt bể chứa nước inox, dung tích 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 221 | Lắp đặt phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 222 | Máy bơm theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 100m |
| 224 | Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 225 | Quai nhê inox giữ ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | cái |
| 226 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 227 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 228 | Cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 229 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 230 | Cọc thép bọc đồng D14; L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 232 | Kẹp dây cáp thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 233 | Đóng cọc chống sét, cọc đồng D16 dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 234 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 235 | Đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| C | Hạng mục 3: Nhà lưu trú công vụ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (phần móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,096 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,61 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,748 | m3 |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,107 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,541 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,409 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,284 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,229 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, bê tông thương phẩm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,167 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bê tông trong phạm vi 15km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,168 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,277 | 100m2 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,631 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,615 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,217 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông thương phẩm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,352 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bê tông trong phạm vi 15km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,352 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,114 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền, bê tông thương phẩm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,385 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bê tông trong phạm vi 15km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,385 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật (phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,587 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | tấn |
| 25 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, bê tông thương phẩm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,688 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bê tông trong phạm vi 15km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,688 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,946 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,388 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,267 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông thương phẩm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,946 | m3 |
| 32 | Vận chuyển bê tông trong phạm vi 15km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,946 | m3 |
| 33 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,82 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,958 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái, bê tông thương phẩm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,02 | m3 |
| 36 | Vận chuyển bê tông trong phạm vi 15km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,02 | m3 |
| 37 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,37 | 100m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,052 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,586 | m3 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,728 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256,572 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,572 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,493 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,073 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,153 | m2 |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,88 | m |
| 47 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,86 | m |
| 48 | Đắp đầu, chân cột sảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 49 | Con tiện lan can bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,6 | m |
| 51 | Ốp tường, trụ, cột gạch thẻ kích thước 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,96 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,329 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch Granit kích thước 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,103 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn kích thước 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,742 | m2 |
| 55 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic kích thước 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,456 | m2 |
| 56 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,742 | m2 |
| 57 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256,572 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 472,291 | m2 |
| 59 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép pano kính dán an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ theo thiết kế: bản lề 3D, chốt âm, khóa đa điểm...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,59 | m2 |
| 60 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép pano kính dán an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ theo thiết kế: bản lề, tay cài,...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,928 | m2 |
| 61 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép pano kính dán an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ theo thiết kế: bản lề, tay chốt,...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 62 | Sản xuất hoa sắt bằng inox 304, hộp Inox 15x15x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,702 | kg |
| 63 | Lắp dựng hoa inox cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,368 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,958 | m2 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,365 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,795 | m3 |
| 67 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 69 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | m3 |
| 70 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | tấn |
| 72 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,597 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,768 | m2 |
| 74 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,106 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,464 | 1m2 |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,106 | tấn |
| 77 | Lợp mái, che tường bằng tôn liên doanh dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,736 | 100m2 |
| 78 | Tôn úp nóc khổ 0.6m dầy 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,8 | m |
| 79 | Nẹp thép bọc nhựa chống bão (1m xà gồ 4 cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 880,8 | cái |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,92 | m2 |
| 81 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,92 | m2 |
| 82 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (bể phốt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,171 | 100m3 |
| 83 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,713 | m3 |
| 84 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | tấn |
| 86 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,128 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,421 | m3 |
| 89 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,74 | m2 |
| 90 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,74 | m2 |
| 91 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,197 | m2 |
| 92 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 93 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | tấn |
| 94 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m3 |
| 95 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình (tận dụng đất đào móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,29 | m3 |
| 97 | Đào đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,31 | 1m3 |
| 98 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,31 | m3 |
| 99 | Lắp đặt đèn Downlight âm trần D120 12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D300, 24W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 102 | Tủ điện 350*250*150 (vỏ kim loại sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 106 | Lắp đặt cáp ngầm hạ thế 4x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 107 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | hộp |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 120 | Mốc sứ cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | viên |
| 121 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | máy |
| 122 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga; D15.88mm + D6.35mm + xốp cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 125 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 126 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 130 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 131 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 135 | Lắp đặt xi phông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 136 | Lắp đặt chậu rửa đôi Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 137 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,245 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100 m |
| 143 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 147 | Khóa 32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 148 | Khóa 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,153 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,246 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | 100m |
| 153 | Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 156 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 158 | Quai nhê Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 161 | Lắp đặt phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 163 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 164 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 165 | Máy bơm theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 166 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 (bàn bếp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,223 | m3 |
| 167 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bàn bếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 168 | Gia công, lắp đặt tấm bàn bếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 169 | Bê tông tấm bàn bếp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | m3 |
| 170 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 171 | Ốp tường, trụ, cột, gạch Ceramic kích thước 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,99 | m2 |
| 172 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,761 | m2 |
| 173 | Sản xuất cửa bàn bếp bằng khung nhôm hệ, pano nhôm thanh. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,309 | m2 |
| 174 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,309 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Nhà bảo vệ, tiếp dân | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (phần móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,823 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,65 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,22 | m3 |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,241 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,506 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,873 | tấn |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,367 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, bê tông thương phẩm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,01 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bê tông trong phạm vi 15km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,01 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,15 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,222 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,302 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,627 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,394 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,43 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật (phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | tấn |
| 22 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,713 | m3 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,408 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,166 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,436 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,936 | m3 |
| 27 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,713 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,796 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,795 | m3 |
| 30 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,219 | 100m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,353 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,808 | m3 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 (tam cấp, thanh trang trí) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,604 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,946 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,323 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,861 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,37 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,25 | m2 |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,48 | m |
| 40 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3 | m |
| 41 | Đắp đầu, chân cột sảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cột |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,54 | m |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,637 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch Granit kích thước 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,77 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn kích thước 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,58 | m2 |
| 46 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic kích thước 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,414 | m2 |
| 47 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,58 | m2 |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,876 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,155 | m2 |
| 50 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép pano kính dán an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ theo thiết kế: bản lề 3D, chốt âm, khóa đa điểm...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,68 | m2 |
| 51 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép pano kính dán an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ theo thiết kế: bản lề 3D, chốt âm, khóa đa điểm...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,45 | m2 |
| 52 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép pano kính dán an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ theo thiết kế: bản lề, tay cài,...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,245 | m2 |
| 53 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép pano kính dán an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ theo thiết kế: bản lề, tay chốt,...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m2 |
| 54 | Sản xuất hoa sắt bằng inox 304, hộp Inox 15x15x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,037 | kg |
| 55 | Lắp dựng hoa inox cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,605 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,735 | 1m2 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 (phần mái tôn chống nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,284 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,473 | m3 |
| 59 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 61 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | m3 |
| 62 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 64 | Bê tông xà dầm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,792 | m2 |
| 66 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,427 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,2 | 1m2 |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,427 | tấn |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,655 | 100m2 |
| 70 | Tôn úp nóc khổ 0.6m dầy 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,08 | m |
| 71 | Nẹp thép bọc nhựa chống bão (1m xà gồ 4 cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340 | cái |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,27 | m2 |
| 73 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,27 | m2 |
| 74 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (bể phốt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | 100m3 |
| 75 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,524 | m3 |
| 76 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 78 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,718 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,653 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,345 | m3 |
| 81 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | m2 |
| 82 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | m2 |
| 83 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,753 | m2 |
| 84 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 85 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 86 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,479 | m3 |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 88 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m3 |
| 89 | Lắp đặt đèn Downlight âm trần D120 12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D300, 24W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 92 | Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 93 | Tủ điện 350*250*150 (vỏ kim loại sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt cáp ngầm hạ thế 4x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 98 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 103 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | hộp |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 111 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 112 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối; D15.88mm + D6.35mm + xốp cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 113 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 115 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối, dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 100m |
| 119 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,792 | 1m3 |
| 120 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,792 | m3 |
| 121 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 122 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 125 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 126 | Lắp đặt xi phông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,008 | 100 m |
| 132 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 135 | Khóa 32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 136 | Khóa 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,152 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 141 | Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 144 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 146 | Quai nhê Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 149 | Lắp đặt phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 151 | Máy bơm theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| E | Hạng mục 5: Nhà xe 2 bánh, gara ô tô | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (phần móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,003 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,385 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,918 | m3 |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,226 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,533 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,583 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,326 | tấn |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,288 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, bê tông thương phẩm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,968 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bê tông trong phạm vi 15km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,968 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,142 | 100m2 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,402 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,132 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,361 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,291 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật (phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,349 | tấn |
| 23 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,452 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,456 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,187 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,965 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,936 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,527 | m3 |
| 31 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,911 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,927 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, bê tông thương phẩm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,728 | m3 |
| 34 | Vận chuyển bê tông trong phạm vi 15km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,728 | m3 |
| 35 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,207 | 100m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,545 | m3 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 (tam cấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,547 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,349 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,93 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,467 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,278 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,914 | m2 |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,88 | m |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,28 | m |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,854 | m2 |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,854 | m2 |
| 47 | Lát gạch đất nung kích thước 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,069 | m2 |
| 48 | Lát gạch lá dừa, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,499 | m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,349 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,589 | m2 |
| 51 | Sản xuất cửa cuốn khe thoáng B100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,348 | m² |
| 52 | Bộ tời 300AC dùng cho cửa có DT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 53 | Thiết bị chống xô xửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 54 | Khóa 2 cạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 55 | Bộ lưu điện 750W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 56 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép pano kính dán an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ theo thiết kế: bản lề, tay cài,...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 57 | Sản xuất hoa inox bằng inox 304, hộp Inox 15x15x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,821 | kg |
| 58 | Lắp dựng hoa inox cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,148 | 1m2 |
| 60 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 63 | Lắp đặt cáp ngầm hạ thế 2x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m |
| 64 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 70 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| F | Hạng mục 6: Bể nước ngầm, bể pccc, trạm bơm | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I (phần móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,273 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,995 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,466 | m3 |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,172 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,459 | tấn |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,523 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,667 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bê tông trong phạm vi 15km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,667 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,394 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,255 | tấn |
| 14 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,962 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bê tông trong phạm vi 15km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,962 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,479 | m3 |
| 20 | Ván khuôn mặt bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,01 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép mặt bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép mặt bể, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,803 | tấn |
| 23 | Bê tông mặt bể, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,127 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bê tông trong phạm vi 15km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,127 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan, bê tông đúc sẵn M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 29 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | m |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,885 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,869 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm theo thiết kế (định mức 1.5kg/1m2/1 lớp, quét 2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,69 | m2 |
| 33 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,273 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,273 | 100m3/1km |
| 35 | Ván khuôn nền (trạm bơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 36 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,003 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch Ceramic kích thước 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,068 | m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,156 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,168 | m3 |
| 40 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,142 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,157 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,558 | m3 |
| 44 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,349 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,354 | tấn |
| 46 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,256 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,388 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,528 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,56 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,44 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,86 | m2 |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8 | m |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,56 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,56 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,388 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,388 | m2 |
| 57 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép pano kính dán an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ theo thiết kế: bản lề 3D, chốt âm, khóa đa điểm...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,76 | m2 |
| 58 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép pano kính dán an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ theo thiết kế: bản lề, tay cài,...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m2 |
| 59 | Sản xuất hoa sắt bằng inox 304, hộp Inox 15x15x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,119 | kg |
| 60 | Lắp dựng hoa inox cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m2 |
| 62 | Đào đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,465 | 1m3 |
| 63 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,465 | m3 |
| 64 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 67 | Lắp cáp ngầm hạ thế 4x16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | m |
| 68 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | m |
| 77 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 78 | Mốc sứ cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | viên |
| G | Hạng mục 7: Cổng, tường bao | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (phần móng cổng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài >2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,528 | m3 |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,528 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,109 | tấn |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,528 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,03 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m3/1km |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,571 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật (phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,107 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | tấn |
| 20 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | m3 |
| 21 | Xây trụ cổng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,344 | m3 |
| 22 | Đắp đấu trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,662 | m2 |
| 24 | Sản xuất cổng inox 304, chiều cao 1.6, trụ chính hộp inox 50x50x0.8mm, thanh chéo hộp inox 48x36x0.7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1 | m |
| 25 | Lắp đặt motor: công suất 420W, điện áp 220V, tần số 50Hz, tốc độ 45 vòng/ phút, thiết bị ly hợp không số, công tắc cảm ứng từ, chống rung, cảm biến thân nhiệt bảo vệ motor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Gia công, lắp dựng ray cổng bằng thép vuông đặc 18x18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1 | m |
| 27 | Lắp đặt bộ phụ kiện ( bao gồm: điều khiển từ xa 02 cái, nút bấm âm tường 01 cái, đường dây điện…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Màn hình Led điện tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chiếc |
| 29 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,76 | m2 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 (biển tên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,281 | m3 |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,453 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,453 | m2 |
| 36 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,546 | m2 |
| 37 | Bộ chữ biển tên inox màu vàng gương chiều cao chân chữ 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (phần móng tường bao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,325 | 100m3 |
| 39 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,44 | 100m |
| 40 | Vét bùn đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,888 | m3 |
| 41 | Đắp cát phủ đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,888 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,275 | 100m2 |
| 43 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,888 | m3 |
| 44 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,998 | m3 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,331 | 100m |
| 46 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,826 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,177 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,031 | tấn |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,622 | m3 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,833 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,597 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,597 | 100m3/1km |
| 53 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật (phần thân) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,989 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,567 | tấn |
| 56 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,753 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,356 | m3 |
| 58 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,251 | m3 |
| 59 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,276 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,215 | tấn |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,033 | m3 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,202 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 454,075 | m2 |
| 64 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259,38 | m |
| 65 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,6 | m |
| 66 | Đắp đấu đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | cái |
| 67 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,163 | m2 |
| 68 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 612,277 | m2 |
| 69 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,821 | tấn |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng mũi mác 1, mũi mác gang đúc cao 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 458 | cái |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng mũi mác 2, mũi mác gang đúc cao 180mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 504 | cái |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng chi tiết 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | cái |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng chi tiết 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 74 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,234 | 1m2 |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,234 | m2 |
| 76 | Sản xuất cổng bằng thép, bưng tôn tấm dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,958 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,958 | m2 |
| H | Hạng mục 8: Sân đường, bồn hoa | |||
| 1 | Ni lông lót chống mất nước (sân bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.524,6 | m2 |
| 2 | Bê tông nền, bê tông thương phẩm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228,69 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông trong phạm vi 15km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228,69 | m3 |
| 4 | Cắt mạch sân bê tông tạo khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 388,5 | m |
| 5 | Đánh bóng mặt sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.524,6 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 (bồn hoa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,579 | m3 |
| 7 | Ốp tường, trụ, cột gạch thẻ kích thước 60x240mm màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,582 | m2 |
| 8 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,194 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 (tường chắn sân) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,925 | m3 |
| 10 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch thẻ 60x240mm màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2 | m2 |
| I | Hạng mục 9: Đấu nối điện | |||
| 1 | Đào đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,825 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,875 | m3 |
| 3 | Lắp đặt dây cáp hạ thế 4x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 4 | Lắp đặt dây cáp hạ thế 4x70mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 200A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Mốc sứ cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | viên |
| J | Hạng mục 10: Hệ thống cấp điện ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (đèn chiếu sáng sân vườn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,512 | 1m3 |
| 2 | Khung bu lông M16 dài 480mm chôn trong BT móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,512 | m3 |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp ngầm hạ thế 2x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây trung tính đồng trần M10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 11 | Lắp đặt ống gen luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 12 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cột |
| 13 | Lắp dựng cột đèn sân vườn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cột |
| 14 | Lắp đặt đèn cầu D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn Compact 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 16 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 17 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | đầu cáp |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bảng |
| 19 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cửa |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (đèn cao áp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,12 | 1m3 |
| 21 | Bu lông M24 dài 600mm chôn trong BT móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 22 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,12 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cột |
| 24 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cột |
| 25 | Lắp Đèn cao áp 150W ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 26 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 27 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | đầu cáp |
| 28 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | đầu cáp |
| 29 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bảng |
| 30 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cửa |
| K | Hạng mục 11: Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,775 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,775 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (rãnh thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,762 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,117 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,429 | 100m2 |
| 9 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,718 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,24 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,467 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông đúc sẵn M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,979 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,635 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,815 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208 | 1cấu kiện |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,433 | m3 |
| L | Hạng mục 12: Hệ thống thông tin liên lạc (thông tin, camera) | |||
| 1 | Lắp đặt Switch 12 ports (phần mạng dữ liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đầu phát Wifi gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm mạng đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 4 | Lắp đặt mặt ổ cắm mạng đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | hộp |
| 5 | Lắp đặt đế ổ cắm mạng đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | hộp |
| 6 | Kéo rải cáp CAT 6 mạng dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 915 | m |
| 7 | Kéo rải cáp điện thoại 2P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | m |
| 8 | Lắp đặt ống chống cháy luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 615 | m |
| 9 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| 10 | Lắp đặt camera (phần mạng camera giám sát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đầu ghi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt màn hình Led 43 inch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Switch 16 ports | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Kéo rải cáp UTP 4 Pairs CAT 6 mạng dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 15 | Kéo rải cáp nguồn Camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 16 | Lắp đặt ống chống cháy luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 17 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| M | Hạng mục 13: Cây xanh | |||
| 1 | Trồng cây ban cao 3m đường kính 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cây |
| 2 | Trồng khóm cọ cao 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | khóm |
| 3 | Trồng cỏ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,2 | m2 |
| 4 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,16 | m3 |
| N | Hạng mục 14: Hệ thống báo cháy; đèn exit & chiếu sáng sự cố; chữa cháy và chữa cháy khí | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 kênh (hệ thống báo cháy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Ổn áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 4 | Đầu báo cháy khói quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 5 | Đầu báo nhiệt gia tăng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | đầu |
| 6 | Đầu báo nhiệt cố định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Đế đầu báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 8 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | đèn |
| 10 | Đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 12 | Dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.250 | m |
| 13 | Cáp tín hiệu báo cháy chuyên dụng 20x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 14 | Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.250 | m |
| 15 | Ống gen mềm D20 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Cọc tiếp địa, dây tiếp địa cho tủ TT báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 18 | Hộp đựng tổ hợp chuông đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 19 | Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 20 | Nguồn dự phòng 24V/DC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Hộp chia ngả D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 22 | Hộp chia ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Đai nẹp ống gen D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 625 | cái |
| 24 | Đai nẹp ống gen D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 25 | Khớp nối ống gen D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 431 | cái |
| 26 | Khớp nối ống gen D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 27 | Cút trơn nối ống gen D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116 | cái |
| 28 | Cút trơn nối ống gen D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 29 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, cài đặt vận hành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| 30 | Dây cấp nguồn đèn 2x1mm2 (hệ thống đèn exit & chiếu sáng sự cố) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | m |
| 31 | Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | m |
| 32 | Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 33 | Ổ cắm đơn gồm đế + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 34 | Đèn exit chỉ dẫn lối thoát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 35 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 36 | Hộp chia ngả D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 37 | Đai nẹp ống gen D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | cái |
| 38 | Khớp nối ống gen D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310 | cái |
| 39 | Cút trơn nối ống gen D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | cái |
| 40 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy (hệ thống chữa cháy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 máy |
| 41 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 42 | Đồng hồ áp lực 0-25kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Bình nước mồi 100l | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 44 | Y lọc D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Van 1 chiều D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Van chặn D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | Van chặn D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Van chặn D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 49 | Rọ hút D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | Khớp nối mềm chống rung D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Khớp nối mềm chống rung D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Cáp cấp nguồn máy bơm 3c x 16mm2 + 1c x10mm2 (từ tủ về bơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 53 | Ống HDPE luồn dây cáp D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 54 | Bích thép mù DN100; (kèm bu lông và giăng cao su) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bích |
| 55 | Bích thép DN100; (kèm bu lông và giăng cao su) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bích |
| 56 | Ống thép tráng kẽm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 57 | Ống thép tráng kẽm DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 58 | Ống thép trãng kẽm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 59 | Ống thép tráng kẽm DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 60 | Thử áp lực đường ống D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 61 | Thử áp lực đường ống D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 62 | Cút thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 63 | Cút thép DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 64 | Cút thép DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 65 | Tê thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 66 | Tê thép DN100/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 67 | Tê thép DN65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 68 | Hộp đựng phương tiện HNVT kết hợp tổ hợp báo cháy (Kt:1200x600x180) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tủ |
| 69 | Cuộn vòi chữa cháy D50-20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 70 | Lăng phun D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 71 | Van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 72 | Khớp nối ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 73 | Khớp nối đầu vòi D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 74 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy (kt: 800x500x200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 75 | Cuộn vòi chữa cháy D65-20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 76 | Khớp nối ren trong D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 77 | Khớp nối đầu vòi D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 78 | Lăng phun D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 79 | Trụ chữa cháy ngoài nhà DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 80 | Họng tiếp nước ngoài nhà DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 81 | Bình chữa cháy ABC-MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bình |
| 82 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bình |
| 83 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bảng |
| 84 | Giá đựng bình chữa cháy 550x250x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bảng |
| 85 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,5 | m3 |
| 86 | Sơn đường ống chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,6 | m2 |
| 87 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m3 |
| 88 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | m3 |
| 89 | Ubolt D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 90 | Ubolt D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 91 | Thép V4 đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 92 | Dụng cụ phá dỡ thông thường (Kìm cộng lực, cưa tay, xà beng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 93 | Kiểm tra vận hành kết nối chạy thử hệ thống chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| 94 | Bình thép đúc 40L, áp lực làm việc 42 bar / 50 bar bao gồm van đầu bình và đồng hồ hiển thị áp lực.35 kg. filled/được nạp HFC-227ea (FM-200) agent, UL Listed. Chất chữa cháy HFC-227ea (FM-200) tiêu chuẩn UL Listed. (hệ thống chữa cháy khí) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bình |
| 95 | Ống mềm xả khí DN40 kèm van 1 chiều (sử dụng với bình 82.5L/40L) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 96 | Van điện từ kích hoạt cho bình đơn FM-200 /FK-5-1-12(NOVEC1230) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 97 | Công tắc áp lực khí xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 98 | Đồng hồ áp lực 42 bar / 50 bar kèm tiếp điểm giám sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 99 | Đai giữ bình cho bình loại 40L, 82.5L và bình 84L (02 bộ cho mỗi bình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 100 | Đầu phun xả khí, bao gồm miếng khoan giảm áp. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 101 | Đèn cảnh báo xả khí, CẤM VÀO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 102 | Đèn cảnh báo xả khí, DI TẢN KHẨN CẤP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt Bình thép đúc 82.5L, áp lực làm việc 42 bar / 50 bar bao gồm van đầu bình và đồng hồ hiển thị áp lực.72 kg. filled/được nạp HFC-227ea (FM-200) agent, UL Listed.Chất chữa cháy HFC-227ea (FM-200) tiêu chuẩn UL Listed. (Phòng lưu trữ (C-B;1-3)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bình |
| 104 | Ống mềm xả khí DN40 kèm van 1 chiều (sử dụng với bình 82.5L / 40L) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 105 | Van điện từ kích hoạt cho bình đơn FM-200 /FK-5-1-12(NOVEC1230) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 106 | Công tắc áp lực khí xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 107 | Đồng hồ áp lực 42 bar / 50 bar kèm tiếp điểm giám sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 108 | Đai giữ bình cho bình loại 40L, 82.5L và bình 84L (02 bộ cho mỗi bình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 109 | Đầu phun xả khí, bao gồm miếng khoan giảm áp. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 110 | Đèn cảnh báo xả khí, CẤM VÀO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 111 | Đèn cảnh báo xả khí, DI TẢN KHẨN CẤP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 112 | Lắp đặt Tủ trung tâm điều khiển xả khí (không bao gồm ắc quy dự phòng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 113 | Đầu báo nhiệt cố định loại thường (kèm đế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 114 | Đầu báo khói quang loại thường (kèm đế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 115 | Hộp báo cháy (nút nhấn) xả khí và tạm dừng thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 116 | Còi đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 117 | Đèn chớp báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 118 | Chuông báo động 24VDC, 6" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| O | Hạng mục 15: Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 8 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm điện chữa cháy Q=22.5l/s, H=37m.c.h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm diezel chữa cháy Q=22.5l/s, H=37m.c.h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiểm bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 5 | Bình thép đúc 40L, áp lực làm việc 42 bar / 50 bar bao gồm van đầu bình và đồng hồ hiển thị áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bình |
| 6 | Bình thép đúc 82.5L, áp lực làm việc 42 bar / 50 bar bao gồm van đầu bình và đồng hồ hiển thị áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bình |
| 7 | Tủ trung tâm điều khiển xả khí (không bao gồm ắc quy dự phòng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| P | Hạng mục 16: Thiết bị điện nhẹ, điều hòa không khí | |||
| 1 | Điều hòa Inverter 1 chiều 18000BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 2 | Điều hòa Inverter 1 chiều 12000BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 3 | Switch 12 ports | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Wifi AC2600 Smart Mesh Wi-Fi Router | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Tổng đài 6 trung kế, 32 máy nhánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Hộp cáp, hộp đấu dây điện thoại 50 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 7 | Máng cáp inox 304 MC75x100x1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 8 | Camera theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Camera IP 4.0mp bán cầu HD hồng ngoại đêm 30m theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 10 | Đầu ghi camera NVR 16 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Smart Tivi 4K 43 inch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Switch 16 ports Gigabit SFP Switch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.996E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2809005E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.800.000.000 VND (1x 12.800.000.000 = 12.800.000.000 VND) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp II trở lên, có hệ thống phòng cháy chữa cháy thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 12.800.000.000 VND * Ghi chú: - Hai công trình dân dụng cấp III, có hệ thống phòng cháy chữa cháy thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC, với giá trị của mỗi công trình tối thiểu bằng 12.800.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và tài liệu chứng minh tính tương tự nêu trên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên; đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Là kỹ sư ngành phòng cháy chữa cháy. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) | Đạt yêu cầu | 1 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,4m3 | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 2 |
| 5 | Cần cẩu | ≥ 10 tấn | 1 |
| 6 | Máy vận thăng | ≥ 0,8 tấn | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | ≥ 23 Kw | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Đạt yêu cầu | 2 |
| 9 | Đầm bàn | Đạt yêu cầu | 2 |
| 10 | Đầm dùi | Đạt yêu cầu | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Đạt yêu cầu | 2 |
| 12 | Máy bơm nước | Đạt yêu cầu | 2 |
| 13 | Xe nâng | Đạt yêu cầu | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ | Đạt yêu cầu | 2 |
| 15 | Ô tô cẩu tự hành | 5 tấn – 7 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi