Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân huyện Quỳnh Phụ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220443774-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân huyện Quỳnh Phụ
Số hiệu KHLCNT 20220406794
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-19 15:15:00 đến ngày 2022-04-29 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,268,042,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.996E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2809005E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.800.000.000 VND (1x 12.800.000.000 = 12.800.000.000 VND) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp II trở lên, có hệ thống phòng cháy chữa cháy thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 12.800.000.000 VND * Ghi chú: - Hai công trình dân dụng cấp III, có hệ thống phòng cháy chữa cháy thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC, với giá trị của mỗi công trình tối thiểu bằng 12.800.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và tài liệu chứng minh tính tương tự nêu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên; đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư ngành phòng cháy chữa cháy. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ô tô cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn – 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Thái Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân huyện Quỳnh Phụ
Dự án đầu tư xây dựng Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
500 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Thái Bình , địa chỉ: Số 77 Trần Phú - Trần Hưng Đạo- TP Thái Bình
- Chủ đầu tư: Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Thái Bình (Địa chỉ: Số 77, đường Trần Phú, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02273. 831.337)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng FCT Việt Nam (địa chỉ: Số nhà 332 đường Lý Bôn, tổ 20, Phường Tiền Phong, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình). + Tư vấn thẩm tra thiết kế: Công ty TNHH đầu tư và xây dựng Thành Sơn A.H.T (Địa chỉ: Lô DT 4.990, 9 m2 đường Trần Phú, khu CN Nguyễn Đức Cảnh, Phường Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình). + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Thái Bình thẩm định phần xây dựng (Địa chỉ: Số 138, phố Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Phòng cảnh sát PCCC & CNCH Công An tỉnh Thái Bình thẩm định phần PCCC; + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng Kỷ Nguyên (Địa chỉ: Số 106 đường Hùng Vương, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). + Thẩm định E- HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí - Địa chỉ: Số 09, ngõ 216, đường Trần Quang Khải, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.


- Bên mời thầu: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Thái Bình , địa chỉ: Số 77 Trần Phú - Trần Hưng Đạo- TP Thái Bình
- Chủ đầu tư: Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Thái Bình (Địa chỉ: Số 77, đường Trần Phú, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02273. 831.337)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên; - Giấy xác nhận đủ điều kiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy theo quy định của pháp luật về Phòng cháy chữa cháy.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Thái Bình (Địa chỉ: Số 77, đường Trần Phú, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02273. 831.337)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Thái Bình (Địa chỉ: Số 77, đường Trần Phú, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02273. 831.337).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Thái Bình (Địa chỉ: Số 77, đường Trần Phú, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02273. 831.337).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Thái Bình (Địa chỉ: Số 77, đường Trần Phú, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02273. 831.337).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: San lấp mặt bằng
1Đào san đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6100m3
2Vận chuyển cát, phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V9,66100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,183100m3
4Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6100m3/1km
B Hạng mục 2: Nhà làm việc 3 tầng
1Nilong lót chống thấm nước (bãi đúc cọc) (Phần móng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V225m2
2Bê tông nền, bê tông thương phẩm M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,5m3
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,402100m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,21tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,663tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,31tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V8,45tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V8,45tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V12,277100m2
10Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V147,587m3
11Vận chuyển bê tông thương phẩm trong phạm vi 15kmMô tả kỹ thuật theo Chương V147,587m3
12Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V24,572100m
13Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2601 mối nối
14Lắp đặt ống thép không rỉ, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,047100m
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép (đập đầu cọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,188m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông (nền bãi đúc cọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,5m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,189100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,189tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,805tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,406tấn
21Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,516m3
22Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PVB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,426m3
23Vận chuyển bê tông thương phẩm trong phạm vi 15kmMô tả kỹ thuật theo Chương V50,426m3
24Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,464100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,069tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,023tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,852tấn
28Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,382m3
29Bê tông xà dầm, giằng, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,313m3
30Vận chuyển bê tông thương phẩm trong phạm vi 15kmMô tả kỹ thuật theo Chương V30,313m3
31Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,604m3
32Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,712100m3
33Bê tông nền, bê tông thương phẩm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,657m3
34Vận chuyển bê tông thương phẩm trong phạm vi 15kmMô tả kỹ thuật theo Chương V31,657m3
35Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật (phần thân)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,562100m2
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,742tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,898tấn
38Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,984m3
39Vận chuyển bê tông thương phẩm trong phạm vi 15kmMô tả kỹ thuật theo Chương V23,984m3
40Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,683100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,028tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,71tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V11,362tấn
44Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,756m3
45Vận chuyển bê tông thương phẩm trong phạm vi 15kmMô tả kỹ thuật theo Chương V56,756m3
46Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,104100m2
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
49Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,609m3
50Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V13,595100m2
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V14,56tấn
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,409tấn
53Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V132,745m3
54Vận chuyển bê tông thương phẩm trong phạm vi 15kmMô tả kỹ thuật theo Chương V132,745m3
55Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,815100m2
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,309tấn
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,544tấn
58Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,889m3
59Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (móng tường bồn hoa, tam cấp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,8721m3
60Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,774m3
61Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,504100m2
62Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,413m3
63Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V245,561m3
64Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 (tam cấp, bậc cầu thang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,193m3
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V579,559m2
66Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.638,79m2
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V265,376m2
68Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V115,012m2
69Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V564,12m
70Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V138,16m
71Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V205,46m
72Đắp đấu cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
73Dán màng chống thấm theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V173,882
74Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V110,218m2
75Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V334,161m2
76Ốp tường, trụ, cột theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V54,504m2
77Lát nền, sàn gạch Granit kích thước 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V715,515m2
78Gạch ốp chân tường Granit kích thước 120x600mm, theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V66,034m2
79Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng đá chẻ tự nhiênMô tả kỹ thuật theo Chương V43,8m2
80Sản xuất, lắp dựng trần thạch cao khung xương tấm thả 600x600mm dày 9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V650,061m2
81Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,348m2
82Lát nền, sàn đá Granit tự nhiên KT 300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V33,062m2
83Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,254m2
84Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.019,18m2
85Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V579,559m2
86Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật (phần mái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,56100m2
87Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,043tấn
88Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,354tấn
89Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,716m3
90Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,201100m2
91Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,114tấn
92Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,053m3
93Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,296m3
94Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,253tấn
95Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V79,7951m2
96Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,253tấn
97Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V2,119100m2
98Tôn úp nóc B=600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,98m
99Nẹp thép bọc nhựa chống bão (1m xà gồ 4 cái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V997,44cái
100Lợp mái ngói 9v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,962100m2
101Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 25x25x1,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,345tấn
102Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,345tấn
103Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (khu vệ sinh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,427m2
104Ốp tường, trụ, cột gạch Ceramic KT 300x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V217,899m2
105Dán màng chống thấm theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V47,333m2
106Gạch lát nền Ceramic chống trơn kích thước 300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V46,833m2
107Sản xuất, lắp dựng trần thạch cao chống ẩm khung xương chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V46,567m2
108Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V46,567m2
109Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V46,567m2
110Sản xuất, lắp dựng khung bàn rửa bằng inox 50x25x1,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V53,356kg
111Sản xuất, lắp dựng bàn chậu rửa bằng đá kim saMô tả kỹ thuật theo Chương V4,92m2
112Sản xuất, lắp dựng vách ngăn Compac HPLMô tả kỹ thuật theo Chương V1,755
113Góc Inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
114Chân Inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
115Sản xuất vách kính kết hợp cửa đi bằng kính cường lực dày 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,56m2
116Phụ kiện cửa đi (Bao gồm: Tay nắm Inox L=600, bản lề sàn, kẹp, khóa âm....)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
117Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép pano kính dán an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ theo thiết kế: bản lề 3D, chốt âm, khóa đa điểm...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,54m2
118Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép pano kính dán an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ theo thiết kế: bản lề 3D, chốt âm, khóa đa điểm...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,905m2
119Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép pano kính dán an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ theo thiết kế: bản lề, tay cài,...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V167,4m2
120Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép pano kính dán an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ theo thiết kế: bản lề, tay chốt,...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m2
121Sản xuất vách kính bằng nhựa lõi thép pano kính dán an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,12m2
122Sản xuất hoa sắt bằng inox 304, hộp Inox 15x15x1.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V727,403kg
123Sản xuất, lắp dựng thanh tăng cứng vách kính bằng inox hộp 50x25x1.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,843kg
124Lắp dựng hoa inox cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V153,36m2
125Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V281,565m2
126Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng gỗ D70 đánh véc ni sơn màu cánh dánMô tả kỹ thuật theo Chương V33,97m
127Sản xuất, lắp dựng trụ lan can gỗ dày 15 rộng 60mm sơn màu cánh dánMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
128Sản xuất, lắp dựng trụ chính cầu thang D100 sơn màu cánh dánMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
129Sản xuất, lắp dựng lan can bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,45kg
130Bộ cột cờ Inox bao gồm (cột cờ inox 304 cao 6m, quả cầu inox, ròng rọc, vòng inox.....)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
131Đại kỳ tổ quốcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
132Sản xuất kết cấu mái bằng inox (phần mái kính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V94,99kg
133Bulong M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
134Chân nhện Spider liên kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
135Xe cẩu vách kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V1trọn gói
136Lắp dựng mái InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V5,059m2
137Sản xuất mái kính cường lực dày 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,912
138Lắp dựng mái kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V6,912m2
139Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (bể phốt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,141100m3
140Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,202m3
141Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m2
142Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,134tấn
143Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,658m3
144Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,741m3
145Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,594m3
146Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,05m2
147Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo Chương V29,05m2
148Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,782m2
149Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,043100m2
150Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,067tấn
151Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,105m3
152Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V81cấu kiện
153Đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,333m3
154Lắp đặt đèn ốp trần Led 300x300 bóng 24WMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
155Lắp đặt đèn Led Panel âm trần tròn 9W/D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
156Tủ điện 1000x700x300 (vỏ kim loại sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
157Tủ điện 350x450x170 (vỏ kim loại sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
158Lắp đặt đèn Led Panel âm trần 600x600/40WMô tả kỹ thuật theo Chương V87bộ
159Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.310m
160Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V350m
161Lắp đặt dây dẫn 2x4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V108m
162Lắp đặt dây dẫn 2x10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V220m
163Lắp đặt dây dẫn 4x10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
164Lắp đặt các aptomat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
165Lắp đặt các aptomat 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
166Lắp đặt các aptomat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
167Lắp đặt các aptomat 3 pha 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
168Lắp đặt các aptomat 3 pha 150AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
169Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
170Lắp đặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
171Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V84cái
172Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.260m
173Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V460m
174Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V220m
175Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
176Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V181hộp
177Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V14máy
178Lắp đặt ống đồng dẫn ga; D12.7mm + D6.35mm + xốp cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
179Lắp đặt ống đồng dẫn ga; D15.88mm + D6.35mm + xốp cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
180Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V168m
181Lắp đặt dây dẫn 2x4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V70m
182Lắp đặt dây dẫn 2x10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V96m
183Lắp đặt các aptomat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
184Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15hộp
185Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V168m
186Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V166m
187Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m
188Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1641m3
189Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,164m3
190Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
191Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
192Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
193Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
194Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
195Lắp đặt xi phôngMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
196Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
197Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
198Van xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
199Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
200Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
201Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
202Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,249100m
203Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,655100m
204Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,421100m
205Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,314100m
206Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,54100 m
207Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,216100m
208Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,622100m
209Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
210Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
211Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
212Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
213Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
214Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
215Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
216Lắp đặt van ren - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
217Khóa 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
218Khóa 32Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
219Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
220Lắp đặt bể chứa nước inox, dung tích 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
221Lắp đặt phao điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
222Máy bơm theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
223Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6100m
224Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
225Quai nhê inox giữ ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo Chương V180cái
226Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
227Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
228Cáp đồng trần 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
229Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
230Cọc thép bọc đồng D14; L=2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
231Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32m
232Kẹp dây cáp thoát sétMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
233Đóng cọc chống sét, cọc đồng D16 dài 2.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
234Kéo rải dây đồng chống sét dưới đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
235Đo điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
C Hạng mục 3: Nhà lưu trú công vụ
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (phần móng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,096100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V80,61100m
3Vét bùn đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V10,748m3
4Đắp cát phủ đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,107100m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,541100m2
6Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,409m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,284tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,229tấn
9Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, bê tông thương phẩm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,167m3
10Vận chuyển bê tông trong phạm vi 15kmMô tả kỹ thuật theo Chương V48,168m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,277100m2
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,631m3
13Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,615100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,144tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,56tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,217tấn
17Bê tông xà dầm, giằng, bê tông thương phẩm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,352m3
18Vận chuyển bê tông trong phạm vi 15kmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,352m3
19Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,114100m3
20Bê tông nền, bê tông thương phẩm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,385m3
21Vận chuyển bê tông trong phạm vi 15kmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,385m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật (phần thân)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,587100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,84tấn
25Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, bê tông thương phẩm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,688m3
26Vận chuyển bê tông trong phạm vi 15kmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,688m3
27Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,946100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,388tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,267tấn
31Bê tông xà dầm, giằng, bê tông thương phẩm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,946m3
32Vận chuyển bê tông trong phạm vi 15kmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,946m3
33Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,82100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,958tấn
35Bê tông sàn mái, bê tông thương phẩm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,02m3
36Vận chuyển bê tông trong phạm vi 15kmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,02m3
37Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,37100m2
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,052m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,586m3
40Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,728m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V256,572m2
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V211,572m2
43Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V156,493m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,073m2
45Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,153m2
46Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,88m
47Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,86m
48Đắp đầu, chân cột sảnhMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
49Con tiện lan can bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
50Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V139,6m
51Ốp tường, trụ, cột gạch thẻ kích thước 60x240mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,96m2
52Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,329m2
53Lát nền, sàn gạch Granit kích thước 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V125,103m2
54Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn kích thước 300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,742m2
55Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic kích thước 300x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V62,456m2
56Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm dày 9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,742m2
57Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V256,572m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V472,291m2
59Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép pano kính dán an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ theo thiết kế: bản lề 3D, chốt âm, khóa đa điểm...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,59m2
60Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép pano kính dán an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ theo thiết kế: bản lề, tay cài,...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,928m2
61Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép pano kính dán an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ theo thiết kế: bản lề, tay chốt,...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
62Sản xuất hoa sắt bằng inox 304, hộp Inox 15x15x1.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V153,702kg
63Lắp dựng hoa inox cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V28,368m2
64Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V46,958m2
65Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,365m3
66Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,795m3
67Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m2
68Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029tấn
69Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,192m3
70Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,108100m2
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,074tấn
72Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,597m3
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,768m2
74Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,106tấn
75Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V70,4641m2
76Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,106tấn
77Lợp mái, che tường bằng tôn liên doanh dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,736100m2
78Tôn úp nóc khổ 0.6m dầy 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V33,8m
79Nẹp thép bọc nhựa chống bão (1m xà gồ 4 cái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V880,8cái
80Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V44,92m2
81Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,92m2
82Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (bể phốt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,171100m3
83Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,713m3
84Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026100m2
85Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,056tấn
86Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,99m3
87Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,128m3
88Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,421m3
89Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,74m2
90Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo Chương V19,74m2
91Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,197m2
92Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
93Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048tấn
94Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,66m3
95Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V41cấu kiện
96Đắp đất nền móng công trình (tận dụng đất đào móng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,29m3
97Đào đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,311m3
98Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,31m3
99Lắp đặt đèn Downlight âm trần D120 12WMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
100Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
101Lắp đặt đèn Led ốp trần D300, 24WMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
102Tủ điện 350*250*150 (vỏ kim loại sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
103Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
104Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V70m
105Lắp đặt dây dẫn 2x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
106Lắp đặt cáp ngầm hạ thế 4x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
107Lắp đặt các aptomat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
108Lắp đặt các aptomat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
109Lắp đặt các aptomat 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
110Lắp đặt các aptomat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
111Lắp đặt các aptomat 3 pha 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
112Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
113Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
114Lắp đặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
115Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V33hộp
116Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
117Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V70m
118Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
119Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
120Mốc sứ cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V4viên
121Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5máy
122Lắp đặt ống đồng dẫn ga; D15.88mm + D6.35mm + xốp cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
123Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
124Lắp đặt dây dẫn 2x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
125Lắp đặt các aptomat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
126Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
127Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
128Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
129Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
130Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
131Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
132Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
133Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
134Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
135Lắp đặt xi phôngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
136Lắp đặt chậu rửa đôi InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
137Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
138Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
139Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,245100m
140Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072100m
141Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,256100m
142Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100 m
143Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
144Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
145Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
146Lắp đặt côn nhựa HDPE - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
147Khóa 32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
148Khóa 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
149Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,153100m
150Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,165100m
151Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,246100m
152Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,154100m
153Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
154Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
155Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
156Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
157Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
158Quai nhê InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
159Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
160Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
161Lắp đặt phao điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
162Lắp đặt cút ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
163Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
164Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
165Máy bơm theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
166Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 (bàn bếp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,223m3
167Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bàn bếpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m2
168Gia công, lắp đặt tấm bàn bếpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
169Bê tông tấm bàn bếp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,168m3
170Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
171Ốp tường, trụ, cột, gạch Ceramic kích thước 300x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,99m2
172Ốp đá granit tự nhiên vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,761m2
173Sản xuất cửa bàn bếp bằng khung nhôm hệ, pano nhôm thanh.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,309m2
174Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V1,309m2
D Hạng mục 4: Nhà bảo vệ, tiếp dân
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (phần móng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,823100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V31,65100m
3Vét bùn đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V4,22m3
4Đắp cát phủ đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,042100m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,241100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,506tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,873tấn
8Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,367m3
9Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, bê tông thương phẩm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,01m3
10Vận chuyển bê tông trong phạm vi 15kmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,01m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m2
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,15m3
13Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,222100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,302tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,627m3
17Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,394100m3
18Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,43m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật (phần thân)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,312100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,046tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,312tấn
22Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,713m3
23Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,408100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,166tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,436tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,936m3
27Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,713100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,796tấn
29Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,795m3
30Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,219100m2
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,353m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,808m3
33Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 (tam cấp, thanh trang trí)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,604m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V130,946m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,323m2
36Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,861m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,37m2
38Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,25m2
39Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,48m
40Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,3m
41Đắp đầu, chân cột sảnhMô tả kỹ thuật theo Chương V6cột
42Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,54m
43Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,637m2
44Lát nền, sàn gạch Granit kích thước 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V41,77m2
45Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn kích thước 300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,58m2
46Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic kích thước 300x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,414m2
47Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,58m2
48Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V132,876m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V154,155m2
50Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép pano kính dán an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ theo thiết kế: bản lề 3D, chốt âm, khóa đa điểm...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,68m2
51Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép pano kính dán an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ theo thiết kế: bản lề 3D, chốt âm, khóa đa điểm...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,45m2
52Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép pano kính dán an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ theo thiết kế: bản lề, tay cài,...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,245m2
53Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép pano kính dán an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ theo thiết kế: bản lề, tay chốt,...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m2
54Sản xuất hoa sắt bằng inox 304, hộp Inox 15x15x1.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V59,037kg
55Lắp dựng hoa inox cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V10,605m2
56Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V17,7351m2
57Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 (phần mái tôn chống nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,284m3
58Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,473m3
59Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,051100m2
60Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
61Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,139m3
62Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,059100m2
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04tấn
64Bê tông xà dầm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,324m3
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,792m2
66Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,427tấn
67Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V27,21m2
68Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,427tấn
69Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,655100m2
70Tôn úp nóc khổ 0.6m dầy 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,08m
71Nẹp thép bọc nhựa chống bão (1m xà gồ 4 cái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V340cái
72Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V27,27m2
73Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,27m2
74Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (bể phốt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,126100m3
75Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,524m3
76Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,023100m2
77Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,043tấn
78Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,718m3
79Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,653m3
80Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,345m3
81Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,2m2
82Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo Chương V16,2m2
83Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,753m2
84Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m2
85Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,038tấn
86Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,479m3
87Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V31cấu kiện
88Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m3
89Lắp đặt đèn Downlight âm trần D120 12WMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
90Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
91Lắp đặt đèn Led ốp trần D300, 24WMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
92Lắp đặt quạt điện - quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
93Tủ điện 350*250*150 (vỏ kim loại sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
94Lắp đặt cáp ngầm hạ thế 4x4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
95Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V160m
96Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V45m
97Lắp đặt dây dẫn 2x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
98Lắp đặt các aptomat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
99Lắp đặt các aptomat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
100Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
101Lắp đặt các aptomat 3 pha 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
102Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
103Lắp đặt ô cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
104Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
105Lắp đặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
106Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15hộp
107Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
108Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V45m
109Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
110Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
111Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
112Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối; D15.88mm + D6.35mm + xốp cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
113Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
114Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
115Lắp đặt các aptomat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
116Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
117Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
118Lắp đặt ống nhựa PVC, nối, dài 6m - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5100m
119Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,7921m3
120Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V9,792m3
121Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
122Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
123Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
124Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
125Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
126Lắp đặt xi phôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
127Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
128Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
129Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,064100m
130Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,078100m
131Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,008100 m
132Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
133Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
134Lắp đặt côn nhựa HDPE - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
135Khóa 32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
136Khóa 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
137Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,068100m
138Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,196100m
139Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,152100m
140Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
141Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
142Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
143Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
144Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
145Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
146Quai nhê InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
147Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
148Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
149Lắp đặt phao điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
150Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
151Máy bơm theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
152Lắp đặt cút ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
E Hạng mục 5: Nhà xe 2 bánh, gara ô tô
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (phần móng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,003100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V29,385100m
3Vét bùn đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V3,918m3
4Đắp cát phủ đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039100m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,226100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,533tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,583tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,326tấn
9Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,288m3
10Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, bê tông thương phẩm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,968m3
11Vận chuyển bê tông trong phạm vi 15kmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,968m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,142100m2
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,402m3
14Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,19100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,049tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,225tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,132m3
18Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,361100m3
19Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,291m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật (phần thân)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,349tấn
23Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,452m3
24Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,456100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,187tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,965tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,936m3
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m2
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt , bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,527m3
31Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,911100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,927tấn
33Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, bê tông thương phẩm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,728m3
34Vận chuyển bê tông trong phạm vi 15kmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,728m3
35Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,207100m2
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,545m3
37Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 (tam cấp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,547m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,349m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,93m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,467m2
41Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,278m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,914m2
43Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,88m
44Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,28m
45Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V94,854m2
46Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V94,854m2
47Lát gạch đất nung kích thước 400x400mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,069m2
48Lát gạch lá dừa, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,499m2
49Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V56,349m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V177,589m2
51Sản xuất cửa cuốn khe thoáng B100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,348
52Bộ tời 300AC dùng cho cửa có DTMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
53Thiết bị chống xô xửa cuốnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
54Khóa 2 cạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
55Bộ lưu điện 750WMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
56Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép pano kính dán an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ theo thiết kế: bản lề, tay cài,...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m2
57Sản xuất hoa inox bằng inox 304, hộp Inox 15x15x1.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,821kg
58Lắp dựng hoa inox cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m2
59Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V8,1481m2
60Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
61Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25m
62Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3m
63Lắp đặt cáp ngầm hạ thế 2x2.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,2m
64Lắp đặt các aptomat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
65Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
66Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
67Lắp đặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
68Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25m
69Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22m
70Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
F Hạng mục 6: Bể nước ngầm, bể pccc, trạm bơm
1Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I (phần móng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,273100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V70,995100m
3Vét bùn đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V9,466m3
4Đắp cát phủ đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,095100m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,172100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,459tấn
8Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,523m3
9Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,667m3
10Vận chuyển bê tông trong phạm vi 15kmMô tả kỹ thuật theo Chương V23,667m3
11Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,394100m2
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,255tấn
14Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,962m3
15Vận chuyển bê tông trong phạm vi 15kmMô tả kỹ thuật theo Chương V27,962m3
16Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,044100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,127tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,479m3
20Ván khuôn mặt bểMô tả kỹ thuật theo Chương V1,01100m2
21Lắp dựng cốt thép mặt bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039tấn
22Lắp dựng cốt thép mặt bể, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,803tấn
23Bê tông mặt bể, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,127m3
24Vận chuyển bê tông trong phạm vi 15kmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,127m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003100m2
26Gia công, lắp đặt nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
27Bê tông tấm đan, bê tông đúc sẵn M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,059m3
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V11cấu kiện
29Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V52m
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,885m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V136,869m2
32Quét dung dịch chống thấm theo thiết kế (định mức 1.5kg/1m2/1 lớp, quét 2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V177,69m2
33Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,273100m3
34Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,273100m3/1km
35Ván khuôn nền (trạm bơm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,019100m2
36Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,003m3
37Lát nền, sàn gạch Ceramic kích thước 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,068m2
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,156m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,168m3
40Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,142100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,064tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,157tấn
43Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,558m3
44Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,349100m2
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,354tấn
46Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,256m3
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,388m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,528m2
49Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,56m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,44m2
51Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,86m2
52Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,8m
53Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V32,56m2
54Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,56m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V72,388m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V86,388m2
57Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép pano kính dán an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ theo thiết kế: bản lề 3D, chốt âm, khóa đa điểm...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,76m2
58Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép pano kính dán an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ theo thiết kế: bản lề, tay cài,...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,08m2
59Sản xuất hoa sắt bằng inox 304, hộp Inox 15x15x1.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,119kg
60Lắp dựng hoa inox cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,08m2
61Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V3,84m2
62Đào đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4651m3
63Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,465m3
64Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
65Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
66Lắp đặt dây dẫn 2x4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
67Lắp cáp ngầm hạ thế 4x16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V39m
68Lắp đặt các aptomat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
69Lắp đặt các aptomat 3 pha 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
70Lắp đặt các aptomat 3 pha 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
71Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
72Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
73Lắp đặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
74Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
75Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
76Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V39m
77Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
78Mốc sứ cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V6viên
G Hạng mục 7: Cổng, tường bao
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (phần móng cổng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,069100m3
2Đóng cọc tre, dài >2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,96100m
3Vét bùn đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,528m3
4Đắp cát phủ đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,528m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,125100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,109tấn
8Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,528m3
9Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,03m3
10Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3m3
11Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,046100m3
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,046100m3/1km
13Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,052100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,061tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,571m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật (phần thân)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,107100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096tấn
20Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,59m3
21Xây trụ cổng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,344m3
22Đắp đấu trụ cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
23Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V38,662m2
24Sản xuất cổng inox 304, chiều cao 1.6, trụ chính hộp inox 50x50x0.8mm, thanh chéo hộp inox 48x36x0.7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,1m
25Lắp đặt motor: công suất 420W, điện áp 220V, tần số 50Hz, tốc độ 45 vòng/ phút, thiết bị ly hợp không số, công tắc cảm ứng từ, chống rung, cảm biến thân nhiệt bảo vệ motorMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
26Gia công, lắp dựng ray cổng bằng thép vuông đặc 18x18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,1m
27Lắp đặt bộ phụ kiện ( bao gồm: điều khiển từ xa 02 cái, nút bấm âm tường 01 cái, đường dây điện…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
28Màn hình Led điện tửMô tả kỹ thuật theo Chương V2chiếc
29Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo Chương V9,76m2
30Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 (biển tên)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,281m3
31Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,073m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,453m2
35Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V9,453m2
36Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V6,546m2
37Bộ chữ biển tên inox màu vàng gương chiều cao chân chữ 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
38Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (phần móng tường bao)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,325100m3
39Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V89,44100m
40Vét bùn đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V17,888m3
41Đắp cát phủ đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V17,888m3
42Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,275100m2
43Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,888m3
44Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V215,998m3
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,331100m
46Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,826100m2
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,177tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,031tấn
49Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,622m3
50Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V79,833m3
51Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,597100m3
52Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,597100m3/1km
53Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật (phần thân)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,989100m2
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,132tấn
55Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,567tấn
56Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,753m3
57Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,356m3
58Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,251m3
59Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,276100m2
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,215tấn
61Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,033m3
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V158,202m2
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V454,075m2
64Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V259,38m
65Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V158,6m
66Đắp đấu đầu cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V51cái
67Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,163m2
68Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V612,277m2
69Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,821tấn
70Sản xuất, lắp dựng mũi mác 1, mũi mác gang đúc cao 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V458cái
71Sản xuất, lắp dựng mũi mác 2, mũi mác gang đúc cao 180mmMô tả kỹ thuật theo Chương V504cái
72Sản xuất, lắp dựng chi tiết 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V320cái
73Sản xuất, lắp dựng chi tiết 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
74Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V64,2341m2
75Lắp dựng hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V64,234m2
76Sản xuất cổng bằng thép, bưng tôn tấm dày 1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,958m2
77Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V2,958m2
H Hạng mục 8: Sân đường, bồn hoa
1Ni lông lót chống mất nước (sân bê tông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.524,6m2
2Bê tông nền, bê tông thương phẩm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V228,69m3
3Vận chuyển bê tông trong phạm vi 15kmMô tả kỹ thuật theo Chương V228,69m3
4Cắt mạch sân bê tông tạo khe co dãnMô tả kỹ thuật theo Chương V388,5m
5Đánh bóng mặt sânMô tả kỹ thuật theo Chương V1.524,6m2
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 (bồn hoa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,579m3
7Ốp tường, trụ, cột gạch thẻ kích thước 60x240mm màu đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V7,582m2
8Đắp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V14,194m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 (tường chắn sân)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,925m3
10Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch thẻ 60x240mm màu đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V25,2m2
I Hạng mục 9: Đấu nối điện
1Đào đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,8251m3
2Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V7,875m3
3Lắp đặt dây cáp hạ thế 4x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V75m
4Lắp đặt dây cáp hạ thế 4x70mmMô tả kỹ thuật theo Chương V500m
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50/40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V65m
6Lắp đặt các aptomat 3 pha 200AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Mốc sứ cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V13viên
J Hạng mục 10: Hệ thống cấp điện ngoài nhà
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (đèn chiếu sáng sân vườn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5121m3
2Khung bu lông M16 dài 480mm chôn trong BT móngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
3Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,512m3
4Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V120m
5Lắp đặt cáp ngầm hạ thế 2x4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V250m
6Kéo rải các loại dây trung tính đồng trần M10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V250m
7Lắp đặt các aptomat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Lắp đặt các aptomat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp đặt các aptomat 1 pha 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
11Lắp đặt ống gen luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
12Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 8mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cột
13Lắp dựng cột đèn sân vườnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cột
14Lắp đặt đèn cầu D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
15Lắp đặt đèn Compact 20WMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
16Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
17Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V6đầu cáp
18Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V6bảng
19Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V6cửa
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (đèn cao áp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,121m3
21Bu lông M24 dài 600mm chôn trong BT móngMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
22Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,12m3
23Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 8mMô tả kỹ thuật theo Chương V8cột
24Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 8mMô tả kỹ thuật theo Chương V8cột
25Lắp Đèn cao áp 150W ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
26Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
27Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo Chương V16đầu cáp
28Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V8đầu cáp
29Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V8bảng
30Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V8cửa
K Hạng mục 11: Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7751m3
2Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V5,775m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,55100 m
4Lắp đặt côn nhựa HDPE - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
5Lắp đặt van phaoMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (rãnh thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,762100m3
7Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,117m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,429100m2
9Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,718m3
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V187,24m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,467m2
12Bê tông tấm đan, bê tông đúc sẵn M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,979m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,635100m2
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,815tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2081cấu kiện
16Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V25,433m3
L Hạng mục 12: Hệ thống thông tin liên lạc (thông tin, camera)
1Lắp đặt Switch 12 ports (phần mạng dữ liệu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
2Lắp đặt Đầu phát Wifi gắn trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
3Lắp đặt ổ cắm mạng đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
4Lắp đặt mặt ổ cắm mạng đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V29hộp
5Lắp đặt đế ổ cắm mạng đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V29hộp
6Kéo rải cáp CAT 6 mạng dữ liệuMô tả kỹ thuật theo Chương V915m
7Kéo rải cáp điện thoại 2PMô tả kỹ thuật theo Chương V800m
8Lắp đặt ống chống cháy luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V615m
9Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo Chương V1trọn gói
10Lắp đặt camera (phần mạng camera giám sát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
11Lắp đặt đầu ghiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
12Lắp đặt màn hình Led 43 inchMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
13Lắp đặt Switch 16 portsMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
14Kéo rải cáp UTP 4 Pairs CAT 6 mạng dữ liệuMô tả kỹ thuật theo Chương V220m
15Kéo rải cáp nguồn CameraMô tả kỹ thuật theo Chương V220m
16Lắp đặt ống chống cháy luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V220m
17Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo Chương V1trọn gói
M Hạng mục 13: Cây xanh
1Trồng cây ban cao 3m đường kính 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cây
2Trồng khóm cọ cao 0,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V8khóm
3Trồng cỏ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V57,2m2
4Mua đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V17,16m3
N Hạng mục 14: Hệ thống báo cháy; đèn exit & chiếu sáng sự cố; chữa cháy và chữa cháy khí
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 kênh (hệ thống báo cháy)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 trung tâm
2Ổn ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
4Đầu báo cháy khói quangMô tả kỹ thuật theo Chương V37cái
5Đầu báo nhiệt gia tăngMô tả kỹ thuật theo Chương V7đầu
6Đầu báo nhiệt cố địnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Đế đầu báoMô tả kỹ thuật theo Chương V46cái
8Chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
9Đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4đèn
10Đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
12Dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.250m
13Cáp tín hiệu báo cháy chuyên dụng 20x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
14Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V1.250m
15Ống gen mềm D20 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V120m
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Cọc tiếp địa, dây tiếp địa cho tủ TT báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
18Hộp đựng tổ hợp chuông đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
19Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùngMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
20Nguồn dự phòng 24V/DCMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Hộp chia ngả D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V46cái
22Hộp chia ngả D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
23Đai nẹp ống gen D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V625cái
24Đai nẹp ống gen D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
25Khớp nối ống gen D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V431cái
26Khớp nối ống gen D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
27Cút trơn nối ống gen D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V116cái
28Cút trơn nối ống gen D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
29Kiểm tra, hiệu chỉnh, cài đặt vận hànhMô tả kỹ thuật theo Chương V1Hệ thống
30Dây cấp nguồn đèn 2x1mm2 (hệ thống đèn exit & chiếu sáng sự cố)Mô tả kỹ thuật theo Chương V900m
31Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V900m
32Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùngMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
33Ổ cắm đơn gồm đế + mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
34Đèn exit chỉ dẫn lối thoátMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
35Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
36Hộp chia ngả D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
37Đai nẹp ống gen D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V450cái
38Khớp nối ống gen D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V310cái
39Cút trơn nối ống gen D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V300cái
40Lắp đặt máy bơm chữa cháy (hệ thống chữa cháy)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 máy
41Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
42Đồng hồ áp lực 0-25kg/cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
43Bình nước mồi 100lMô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
44Y lọc D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
45Van 1 chiều D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
46Van chặn D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
47Van chặn D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
48Van chặn D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
49Rọ hút D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
50Khớp nối mềm chống rung D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
51Khớp nối mềm chống rung D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
52Cáp cấp nguồn máy bơm 3c x 16mm2 + 1c x10mm2 (từ tủ về bơm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
53Ống HDPE luồn dây cáp D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
54Bích thép mù DN100; (kèm bu lông và giăng cao su)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bích
55Bích thép DN100; (kèm bu lông và giăng cao su)Mô tả kỹ thuật theo Chương V34bích
56Ống thép tráng kẽm DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
57Ống thép tráng kẽm DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
58Ống thép trãng kẽm DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
59Ống thép tráng kẽm DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
60Thử áp lực đường ống D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
61Thử áp lực đường ống DMô tả kỹ thuật theo Chương V48m
62Cút thép DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
63Cút thép DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
64Cút thép DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
65Tê thép DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
66Tê thép DN100/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
67Tê thép DN65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
68Hộp đựng phương tiện HNVT kết hợp tổ hợp báo cháy (Kt:1200x600x180)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3tủ
69Cuộn vòi chữa cháy D50-20mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
70Lăng phun D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
71Van góc chữa cháy chuyên dụng D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
72Khớp nối ren trong D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
73Khớp nối đầu vòi D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
74Hộp đựng phương tiện chữa cháy (kt: 800x500x200)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
75Cuộn vòi chữa cháy D65-20mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
76Khớp nối ren trong D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
77Khớp nối đầu vòi D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
78Lăng phun D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
79Trụ chữa cháy ngoài nhà DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
80Họng tiếp nước ngoài nhà DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
81Bình chữa cháy ABC-MFZL4Mô tả kỹ thuật theo Chương V22bình
82Bình chữa cháy CO2-MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V11bình
83Nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V11bảng
84Giá đựng bình chữa cháy 550x250x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bảng
85Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,5m3
86Sơn đường ống chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V39,6m2
87Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m3
88Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5m3
89Ubolt D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
90Ubolt D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
91Thép V4 đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V18m
92Dụng cụ phá dỡ thông thường (Kìm cộng lực, cưa tay, xà beng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
93Kiểm tra vận hành kết nối chạy thử hệ thống chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1Hệ thống
94Bình thép đúc 40L, áp lực làm việc 42 bar / 50 bar bao gồm van đầu bình và đồng hồ hiển thị áp lực.35 kg. filled/được nạp HFC-227ea (FM-200) agent, UL Listed. Chất chữa cháy HFC-227ea (FM-200) tiêu chuẩn UL Listed. (hệ thống chữa cháy khí)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bình
95Ống mềm xả khí DN40 kèm van 1 chiều (sử dụng với bình 82.5L/40L)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
96Van điện từ kích hoạt cho bình đơn FM-200 /FK-5-1-12(NOVEC1230)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
97Công tắc áp lực khí xảMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
98Đồng hồ áp lực 42 bar / 50 bar kèm tiếp điểm giám sátMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
99Đai giữ bình cho bình loại 40L, 82.5L và bình 84L (02 bộ cho mỗi bình)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
100Đầu phun xả khí, bao gồm miếng khoan giảm áp.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
101Đèn cảnh báo xả khí, CẤM VÀOMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
102Đèn cảnh báo xả khí, DI TẢN KHẨN CẤPMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
103Lắp đặt Bình thép đúc 82.5L, áp lực làm việc 42 bar / 50 bar bao gồm van đầu bình và đồng hồ hiển thị áp lực.72 kg. filled/được nạp HFC-227ea (FM-200) agent, UL Listed.Chất chữa cháy HFC-227ea (FM-200) tiêu chuẩn UL Listed. (Phòng lưu trữ (C-B;1-3))Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bình
104Ống mềm xả khí DN40 kèm van 1 chiều (sử dụng với bình 82.5L / 40L)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
105Van điện từ kích hoạt cho bình đơn FM-200 /FK-5-1-12(NOVEC1230)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
106Công tắc áp lực khí xảMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
107Đồng hồ áp lực 42 bar / 50 bar kèm tiếp điểm giám sátMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
108Đai giữ bình cho bình loại 40L, 82.5L và bình 84L (02 bộ cho mỗi bình)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
109Đầu phun xả khí, bao gồm miếng khoan giảm áp.Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
110Đèn cảnh báo xả khí, CẤM VÀOMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
111Đèn cảnh báo xả khí, DI TẢN KHẨN CẤPMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
112Lắp đặt Tủ trung tâm điều khiển xả khí (không bao gồm ắc quy dự phòng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
113Đầu báo nhiệt cố định loại thường (kèm đế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
114Đầu báo khói quang loại thường (kèm đế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
115Hộp báo cháy (nút nhấn) xả khí và tạm dừng thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
116Còi đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
117Đèn chớp báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
118Chuông báo động 24VDC, 6"Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
O Hạng mục 15: Thiết bị PCCC
1Tủ trung tâm báo cháy 8 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
2Máy bơm điện chữa cháy Q=22.5l/s, H=37m.c.hMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Máy bơm diezel chữa cháy Q=22.5l/s, H=37m.c.hMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Tủ điều khiểm bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
5Bình thép đúc 40L, áp lực làm việc 42 bar / 50 bar bao gồm van đầu bình và đồng hồ hiển thị áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1bình
6Bình thép đúc 82.5L, áp lực làm việc 42 bar / 50 bar bao gồm van đầu bình và đồng hồ hiển thị áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1bình
7Tủ trung tâm điều khiển xả khí (không bao gồm ắc quy dự phòng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
P Hạng mục 16: Thiết bị điện nhẹ, điều hòa không khí
1Điều hòa Inverter 1 chiều 18000BTUMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
2Điều hòa Inverter 1 chiều 12000BTUMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
3Switch 12 portsMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
4Wifi AC2600 Smart Mesh Wi-Fi RouterMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
5Tổng đài 6 trung kế, 32 máy nhánhMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Hộp cáp, hộp đấu dây điện thoại 50 đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
7Máng cáp inox 304 MC75x100x1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
8Camera theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
9Camera IP 4.0mp bán cầu HD hồng ngoại đêm 30m theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
10Đầu ghi camera NVR 16 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
11Smart Tivi 4K 43 inchMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
12Switch 16 ports Gigabit SFP SwitchMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.996E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2809005E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.800.000.000 VND (1x 12.800.000.000 = 12.800.000.000 VND) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp II trở lên, có hệ thống phòng cháy chữa cháy thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 12.800.000.000 VND * Ghi chú: - Hai công trình dân dụng cấp III, có hệ thống phòng cháy chữa cháy thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC, với giá trị của mỗi công trình tối thiểu bằng 12.800.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và tài liệu chứng minh tính tương tự nêu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên; đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.33
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.33
4 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.33
5 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Là kỹ sư ngành phòng cháy chữa cháy. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC.33
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) Đạt yêu cầu1
2 Máy đào ≥ 0,4m32
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
5 Cần cẩu ≥ 10 tấn1
6 Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn1
7 Máy hàn điện ≥ 23 Kw2
8 Máy đầm cóc Đạt yêu cầu2
9 Đầm bàn Đạt yêu cầu2
10 Đầm dùi Đạt yêu cầu2
11 Máy khoan bê tông Đạt yêu cầu2
12 Máy bơm nước Đạt yêu cầu2
13 Xe nâng Đạt yêu cầu1
14 Ô tô tự đổ Đạt yêu cầu2
15 Ô tô cẩu tự hành 5 tấn – 7 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->