Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220446096-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220446016
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn cấp quyền sử dụng đất
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-19 16:10:00 đến ngày 2022-04-26 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,384,936,011 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.577404E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1548E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV. (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hợp đồng; Quyết định phê duyệt BCKTKT và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.669.455.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ) hoặc Hạ tầng kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ) hoặc Hạ tầng kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≤ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Hạ tầng kỹ thuật khu xen cư Đồng Chon, thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân
3 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn cấp quyền sử dụng đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam , địa chỉ: Căn 6 nhà E1 Khu tập thể Khoa học Xã hội và Nhân văn Quốc Gia, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Thọ Xuân. Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân. Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam; Địa chỉ: Căn 6, Nhà E1 Khu tập thể khoa học xã hội và nhân văn Quốc gia, phường Cống Vị, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế kỹ thuật, dự toán: Công ty TNHH Toàn Thịnh VN. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam; Địa chỉ: Căn 6, Nhà E1 Khu tập thể khoa học xã hội và nhân văn Quốc gia, phường Cống Vị, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Căn 6, Nhà E1 Khu tập thể khoa học xã hội và nhân văn Quốc gia, phường Cống Vị, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam , địa chỉ: Căn 6 nhà E1 Khu tập thể Khoa học Xã hội và Nhân văn Quốc Gia, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Thọ Xuân. Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân. Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam; Địa chỉ: Căn 6, Nhà E1 Khu tập thể khoa học xã hội và nhân văn Quốc gia, phường Cống Vị, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021), Hợp đồng tương tự
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Thọ Xuân. Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân. Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam; Địa chỉ: Căn 6, Nhà E1 Khu tập thể khoa học xã hội và nhân văn Quốc gia, phường Cống Vị, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Thọ Xuân. Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Căn 6, Nhà E1 Khu tập thể khoa học xã hội và nhân văn Quốc gia, phường Cống Vị, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: BÓ VỈA VÀ RÃNH THOÁT NƯỚC
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,8m3
2Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp2,4m3
3Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,176100m2
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùnTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp2100m
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,6m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0596tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,038tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,036100m2
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp8cái
10Đào bùn, rộng ≤6m-đất cấp ITheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp4,7891100m3
11Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp3,5136100m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp4,9921100m3
13Mua đất cấp 3 đắp nền đường K95 Tại mỏ đất xã Thọ Lập, huyện Thọ Xuân cự ly vận chuyển 10,09km (hệ số tơi xốp tạm tính là 1,2)Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp67,692910m3
14Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km (1km đường L6)Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp67,692910m³/1km
15Vận chuyển đất bằng - Cự ly vận chuyển 9km (1,19km đường L6, 5,3km đường loại 4, 2,6km đường loại 3)Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp67,692910m³/1km
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp66,41m3
17Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp278,81m3
18Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp12,824100m2
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,7061tấn
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp40,3613tấn
21Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùnTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp207,5313100m
22Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp27,94m2
23Bơm nước thi côngTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp5ca
24Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp6,06m3
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp35,81m2
26Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp3,58m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc, cộtTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,7437100m2
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp1381cấu kiện
29Lát vỉa hè gạch terazoTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp158m2
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÊ TÔNG TUYẾN 1
1Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp14,2619100m3
2Mua đất cấp 3 đắp nền đường K95 Tại mỏ đất xã Thọ Lập, huyện Thọ Xuân cự ly vận chuyển 10,09km (hệ số tơi xốp tạm tính là 1,2)Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp188,591110m3
3Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km (1km đường L6)Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp188,591110m³/1km
4Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 9km (1,19km đường L6, 5,3km đường loại 4, 2,6km đường loại 3)Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp188,591110m³/1km
5Đào nền đường - Cấp đất IIITheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,354100m3
6Đào bùnTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp7,2028100m3
7Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp7,2028100m3
8Bơm nước thi côngTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp5ca
9Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp43,776m3
10Nilon lótTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp218,88m2
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4378100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.577404E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1548E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV. (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hợp đồng; Quyết định phê duyệt BCKTKT và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.669.455.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ) hoặc Hạ tầng kỹ thuật31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: 2 - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ) hoặc Hạ tầng kỹ thuật31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn ≥ 1 KW1
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW1
3 Máy đào ≤ 0,8m31
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
5 Ô tô tự đổ ≥ 7T1
6 Máy đầm cóc ≤ 70 kg1
7 Máy ủi ≤ 110 CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->