Gói thầu: Gói thầu XL-01: Thi công xây lắp và lắp đặt các hạng mục công trình: Cải tạo nhà xe ô tô, nhà kho VKTBKT khu kỹ thuật Lữ đoàn 601

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220445913-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Kỹ thuật Quân khu 1
Tên gói thầu Gói thầu XL-01: Thi công xây lắp và lắp đặt các hạng mục công trình: Cải tạo nhà xe ô tô, nhà kho VKTBKT khu kỹ thuật Lữ đoàn 601
Số hiệu KHLCNT 20220444731
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-19 16:09:00 đến ngày 2022-04-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,856,263,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,1 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8,2 tỷ VND. (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng, Biên bản bàn giao công trình đưa và sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. Ngoài ra, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất gói thầu tương tự đã thực hiện của mình)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:+ Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (còn hiệu lực), lĩnh vực hành nghề: Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 5 năm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu)- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này trong 3 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu gồm một trong những tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.+ Có CMND hoặc CCCD, Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu còn thời hạn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp- 01 kỹ sư chuyên ngành điệnYêu cầu:- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 5 năm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này trong 3 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia phụ trách thi công gồm một trong những tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Có CMND hoặc CCCD, Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu còn thời hạn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ (còn hiệu lực).- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 3 năm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu).- Tài liệu chứng minh đã từng trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự trong 2 năm gần đây.- Có CMND hoặc CCCD, Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu còn thời hạn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kế toán công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Cử nhân kinh tế hoặc kế toán- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 3 năm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu).- Tài liệu chứng minh đã từng trực tiếp làm cán bộ phụ trách kế toán ít nhất 01 công trình tương tự trong 2 năm gần đây.- Có CMND hoặc CCCD, Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu còn thời hạn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị 7,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,0kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 2,5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cẩu trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Kỹ thuật Quân khu 1
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL-01: Thi công xây lắp và lắp đặt các hạng mục công trình: Cải tạo nhà xe ô tô, nhà kho VKTBKT khu kỹ thuật Lữ đoàn 601
Cải tạo nhà xe ô tô, nhà kho VKTBKT khu kỹ thuật Lữ đoàn 601
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Kỹ thuật Quân khu 1 , địa chỉ: Xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái nguyên
- Chủ đầu tư: Cục Kỹ thuật Quân khu 1. Địa chỉ: Xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Cục Hậu cần Quân khu 1. Địa chỉ: Xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty CP kiến trúc xây dựng VN ASEAN. Địa chỉ: Ngõ 44, đường Việt Bắc, tổ 1, phường Tân Thịnh, TP Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Kỹ thuật Quân khu 1. Địa chỉ: Xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn kiến trúc xây dựng Thái Nguyên. Địa chỉ: Phường Gia Sàng, TP Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Cục Kỹ thuật Quân khu 1 , địa chỉ: Xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái nguyên
- Chủ đầu tư: Cục Kỹ thuật Quân khu 1. Địa chỉ: Xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về phạm vi hoạt động xây dựng được cấp phù hợp với gói thầu đang xét. - Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021) hoặc Báo cáo kiểm toán (2019, 2020, 2021); - Xác nhận Cơ quan thuế về việc không nợ thuế đến thời điểm hiện tại (chấp nhận thời điểm gần nhất hết 31/12/2021 trở đi)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Kỹ thuật Quân khu 1. Địa chỉ: Xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Quân khu 1. Địa chỉ: Xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hậu cần Quân khu 1. Địa chỉ: Xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Hậu cần Quân khu 1. Địa chỉ: Xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo nhà xe P1
1Tháo dỡ cửa đi bằng sắt145,39m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m533,324m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m4,1391tấn
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph87,78m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn5,5787m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV0,6003100m3
7Đào bỏ lớp đất hữu cơ69,40161m3
8Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III2,3712100m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III26,34671m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB308,0028m3
11Bê tông móng, rộng ≤200cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB3021,4326m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,4749100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0068tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,4786tấn
15Bu lông M30x750 của MC244cái
16Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB305,016m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,5046100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,154tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,8434tấn
20Bê tông giằng móng máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB307,201m3
21Ván khuôn gỗ giằng móng0,6546100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2756tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m1,1947tấn
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,952,2181100m3
25Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB3010,234m3
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2161tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m1,9367tấn
28Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m1,5314100m2
29Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB306,6334m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,6159100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1327tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,9441tấn
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3096,0771m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,951,2984100m3
35Gia công cột bằng thép hình1,6431tấn
36Lắp cột thép các loại1,6431tấn
37Gia công giằng cột thép0,7308tấn
38Lắp dựng giằng cột thép0,7308tấn
39Bu lông M20x5056cái
40Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m4,4115tấn
41Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m4,4115tấn
42Gia công xà gồ thép3,5647tấn
43Lắp dựng xà gồ thép3,5647tấn
44Bu lông M20x30088cái
45Bu lông M12x35392cái
46Bu lông nở thép M12x10028cái
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ481,84151m2
48Lợp mái che tường bằng tôn mát 3 lớp dày 0,4mm6,6586100m2
49Tôn úp nóc + Diềm mái dày 0,4mm76,62m
50Rải giấy dầu lớp cách ly5,5343100m2
51Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30110,6868m3
52Cắt khe co dãn nền nhà17,48410m
53Bê tông lót hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB301,008m3
54Bê tông nền hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB301,008m3
55Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km1,612100m3
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30373,4808m2
57Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30581,872m2
58Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3010,472m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ592,344m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ373,4808m2
61Sản xuất cửa đi thép hộp, bịt tôn huỳnh (bao gồm cả sơn mạ kẽm)71,288m2
62Cắt bỏ ô dưới44,555m2
63Cạo rỉ các kết cấu thép - Cửa sắt cũ201,67m2
64Bản lề cối112cái
65Chốt dọc14cái
66Khóa cầu ngang28cái
67Lắp dựng cửa khung sắt172,123m2
68Sản xuất khung cửa lưới thép mạ kẽm0,5461tấn
69Bịt lưới B40 mạ kẽm loại mắt nhỏ7m2
70Lắp dựng cửa khung cửa lưới60,175m2
71Sản xuất khung cửa thép, sen hoa thép0,3354tấn
72Lắp dựng khung cửa thép, sen hoa thép0,3354tấn
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ13,5521m2
74Bịt lưới B40 mạ kẽm loại ô 20x209,8m2
75Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m6,4100m2
76Ụ cao su chặn bánh xe28cái
77Xẻng cứu hỏa2cái
78Xô cứu hỏa4cái
79Thang nhôm 5m1cái
80Hộp đựng bình PCCC3cái
81Bình bọt + Bình khí PCCC12bình
82Tiêu lệnh PCCC3cái
83Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại93,2787m3
84Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T93,2787m3
85Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II2,9645100m3
86Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV0,6033100m3
87Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV0,6033100m3/1km
B Các hạng mục phụ trợ-Nhà xe P1
1Đào móng bể bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III2,58051m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB300,3686m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB300,3686m3
4Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB300,7084m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB304,1484m2
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB306m2
7Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB302,25m2
8Đắp đất nền móng bể0,364m3
9Đào móng bể bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III2,60911m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB300,8633m3
11Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB300,807m3
12Ống nhựa PVC D32-L=0.25m1ống
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB308,1079m2
14Ông nhựa HDPE D320,3100 m
15Đầu mở mạng D48x321cái
16Cút HDPE D325cái
17Măng xông HDPE D322cái
18Van khóa D321cái
19Đào rãnh chôn đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III2,71m3
20Đắp đất rãnh chôn đường ống2,7m3
21Xây bệ lán bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB300,675m3
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB305,52m2
23Gia công xà gồ thép0,0714tấn
24Lắp dựng xà gồ thép0,0714tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3,791m2
26Lợp mái che tường bằng tôn mát 3 lớp dày 0,4mm0,066100m2
27Tôn úp nóc + Diềm hồi, tôn dày 0,4mm7,5m
28Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II2,0705100m3
29San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,901,0352100m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,7764100m3
31Rải giấy dầu lớp cách ly5,1762100m2
32Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30103,524m3
33Cắt khe co dãn sân bê tông bằng máy16,75410m
34Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km1,0352100m3
35Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III9,8671m3
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB300,6325m3
37Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB301,0868m3
38Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB302,9981m3
39Bê tông giằng móng, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,3795m3
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,023100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0081tấn
42Đắp đất nền móng công trình4,7701m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB306,5219m3
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3063,66m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ63,66m2
46Đào san đất bằng thủ công - Cấp đất III51,7551m3
47Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III19,51m3
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB303,205m3
49Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB3018,557m3
50Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB3023,697m3
51Miết mạch tường đá loại lồi55,92m2
52Ống nhựa thoát nước PVC D600,216100m
53Đắp đất nền móng công trình6,5m3
54Xúc đất thừa lên ô tô vận chuyển bằng thủ công, đất64,755m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III0,6478100m3
56Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB303,7118m3
57Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB304,8752m3
58Trát thành rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB3056,508m2
59Láng rãnh có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB3022,16m2
60Đắp đất nền hè16,8111m3
61Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB305,6037m3
C Điện + Chống sét - Nhà xe P1
1Tủ điện TDC 600x400x200 sơn tĩnh điện1hộp
2Tủ điện TD1 400x300x150 sơn tĩnh điện1hộp
3Xà sứ đỡ dây thép V50x5, có 1 cọc sứ1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
4Đèn Led 220v-40w + Chóa tăng độ sáng10bộ
5Ổ cắm đôi7cái
6Công tắc đôi1cái
7Công tắc đơn6cái
8Automat 2 cực 200A1cái
9Automat 2 cực 100A5cái
10Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm25m
11Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2160m
12Dây dẫn Cu/PVC 2x4mm272m
13Dây dẫn Cu/PVC 2x0.75mm2180m
14Ống nhựa cứng luồn dây đi nổi PVC D2790m
15Ống nhựa cứng luồn dây đi nổi PVC D16230m
16Hộp nối dây10hộp
17Thép V30x3 gắn đèn hiên4,2m
18Đào rãnh đặt dây nối đất, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III63,2m3
19Đắp đất rãnh đặt dây nối đất63,2m3
20Cọc tiếp đất L63x63x6 L=2,5m mạ kẽm24cọc
21Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m8cái
22Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m8cái
23Dây nối đất thép mạ kẽm 40x4170m
24Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm193,75m
25Lô sứ chân kim thu sét8cái
26Hộp kiểm tra nối đất8cái
D Cải tạo nhà xe P2
1Tháo dỡ cửa đi bằng sắt135,005m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m495,38m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m2,5912tấn
4Cắt cột thép đúc U160x60 bằng máy9cột
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,518m3
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ732,05m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn0,5518m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV0,5579100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,951,1052100m3
10Đào bỏ lớp đất hữu cơ193,452m3
11Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB301,6214m3
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0544tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,3139tấn
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,2948100m2
15Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB304,3137m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,405100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0864tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,6613tấn
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB306,5232m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB307,2985m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,952,0851100m3
22Gia công cột bằng thép hình0,1821tấn
23Lắp cột thép các loại0,1821tấn
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m2,9974tấn
25Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m2,9974tấn
26Gia công xà gồ thép2,8354tấn
27Lắp dựng xà gồ thép2,8354tấn
28Bu lông M20x30036cái
29Bu lông M12x35312cái
30Bu lông nở thép M12x10024cái
31Gia công giằng cột thép0,8335tấn
32Lắp dựng giằng cột thép0,8335tấn
33Bu lông M20x5052cái
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ361,69841m2
35Lợp mái che tường bằng tôn mát 3 lớp dày 0,4mm5,4468100m2
36Tôn úp nóc + Diềm mái dày 0,4mm70,18m
37Rải giấy dầu lớp cách ly4,4245100m2
38Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB3088,4904m3
39Cắt khe co dãn nền nhà13,68210m
40Xây ốp tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,2925m3
41Bê tông móng, rộng ≤200cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB3012,126m3
42Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km1,0655100m3
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30338,4589m2
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30589,54m2
45Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB309,724m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ599,264m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ338,4589m2
48Sản xuất cửa đi thép hộp, bịt tôn huỳnh (bao gồm cả sơn mạ kẽm)159,8285m2
49Lắp dựng cửa khung sắt159,8285m2
50Bản lề cối104cái
51Chốt dọc13cái
52Khóa cầu ngang26cái
53Sản xuất khung cửa lưới thép mạ kẽm0,5071tấn
54Bịt lưới B40 mạ kẽm loại mắt nhỏ6,5m2
55Lắp dựng cửa khung cửa lưới55,5125m2
56Sản xuất khung cửa thép, sen hoa thép0,3115tấn
57Lắp dựng khung cửa thép, sen hoa thép0,3115tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ12,5841m2
59Bịt lưới B40 mạ kẽm loại ô 20x209,1m2
60Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m5,9100m2
61Ụ cao su chặn bánh xe24cái
62Xẻng cứu hỏa2cái
63Xô cứu hỏa4cái
64Hộp đựng bình PCCC4cái
65Bình bọt + Bình khí PCCC16bình
66Tiêu lệnh PCCC4cái
67Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại16,7108m3
68Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T16,7108m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II1,93100m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV0,5579100m3
71Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV0,5579100m3/1km
E Các hạng mục phụ trợ-Nhà xe P2
1Xây bệ lán bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB300,675m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB305,52m2
3Gia công xà gồ thép0,0714tấn
4Lắp dựng xà gồ thép0,0714tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3,791m2
6Lợp mái che tường bằng tôn mát 3 lớp dày 0,4mm0,066100m2
7Tôn úp nóc + Diềm hồi, tôn dày 0,4mm7,5m
8Đào đất hữu cơ1,4307100m3
9San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,901,073100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,5365100m3
11Rải giấy dầu lớp cách ly3,5767100m2
12Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB3071,534m3
13Cắt khe co dãn sân bê tông bằng máy13,07110m
14Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km0,7153100m3
15Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 2km tiếp theo ngoài phạm vi 4km0,7153100m3
F Điện + Chống sét - Nhà xe P2
1Tủ điện TD1 400x300x150 sơn tĩnh điện1hộp
2Xà sứ đỡ dây thép V50x5, có 1 cọc sứ1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
3Đèn Led 220v-40w + Chóa tăng độ sáng11bộ
4Ổ cắm đôi8cái
5Công tắc đơn9cái
6Automat 2 cực 100A2cái
7Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm220m
8Dây dẫn Cu/PVC 2x4mm270m
9Dây dẫn Cu/PVC 2x0,75mm2200m
10Ống nhựa cứng luồn dây đi nổi PVC D16225m
11Hộp nối dây18hộp
12Thép V30x3 gắn đèn hiên4,2m
13Đào rãnh đặt dây nối đất, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III56,81m3
14Đắp đất rãnh đặt dây nối đất56,8m3
15Cọc tiếp đất L63x63x6 L=2,5m mạ kẽm22cọc
16Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m7cái
17Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m7cái
18Dây nối đất thép mạ kẽm 40x4150m
19Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm168,75m
20Lô sứ chân kim thu sét7cái
21Hộp kiểm tra nối đất8cái
G Cải tạo nhà xe P3
1Tháo dỡ cửa đi bằng sắt147,4m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m606,05m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m3,1757tấn
4Cắt cột thép đúc U160x60 bằng máy9cột
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph11,253m3
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ862,532m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn0,6679m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV0,7008100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,951,0337100m3
10Đào bỏ lớp đất hữu cơ128,181m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III16,8641m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB300,9618m3
13Bê tông móng, rộng ≤200cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB301,573m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0514100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0771tấn
16Bê tông giằng móng máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB300,9425m3
17Ván khuôn gỗ giằng móng0,0857100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0364tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,1554tấn
20Đắp đất nền móng công trình13,3867m3
21Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB302,5047m3
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0774tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,4737tấn
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,4554100m2
25Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB306,2158m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,5779100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1421tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,938tấn
29Bê tông ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,704m3
30Ván khuôn gỗ ô văng0,113100m2
31Lắp dựng cốt thép ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0633tấn
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB306,7524m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3025,99m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,9704100m3
35Gia công cột bằng thép hình0,1904tấn
36Lắp cột thép các loại0,1904tấn
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m3,6476tấn
38Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m3,6476tấn
39Gia công xà gồ thép3,4719tấn
40Lắp dựng xà gồ thép3,4719tấn
41Bu lông M20x30044cái
42Bu lông M12x35384cái
43Bu lông nở thép M12x10024cái
44Gia công giằng cột thép0,7496tấn
45Lắp dựng giằng cột thép0,7496tấn
46Bu lông M20x5048cái
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ426,61441m2
48Lợp mái che tường bằng tôn mát 3 lớp dày 0,4mm6,6631100m2
49Tôn úp nóc + Diềm mái dày 0,4mm80,68m
50Rải giấy dầu lớp cách ly4,097100m2
51Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB3081,9408m3
52Cắt khe co dãn nền nhà13,19410m
53Bê tông lót hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB300,416m3
54Bê tông nền, hè máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB3011,1801m3
55Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km1,0436100m3
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30447,5153m2
57Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30780,895m2
58Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3017,072m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ797,967m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ447,5153m2
61Gia công dầm trần thép0,4832tấn
62Lắp dựng dầm trần thép0,4832tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ25,58361m2
64Thi công trần tôn lạnh mạ nhôm kẽm107,6408m2
65Phào trần tôn58,84m
66Lát nền gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30108,3448m2
67Trát ô văng, vữa XM M75, PCB3012,74m2
68Sơn ô văng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ12,74m2
69Gia công khuôn cửa thép0,1492tấn
70Lắp dựng khuôn cửa thép0,1492tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ7,841m2
72Sản xuất cửa đi thép hộp, bịt tôn huỳnh (bao gồm cả sơn mạ kẽm)164,014m2
73Lắp dựng cửa khung sắt164,014m2
74Bản lề cối124cái
75Chốt dọc + ngang22cái
76Khóa cầu ngang26cái
77Cửa đi nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Bao gồm công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ)8,24m2
78Sản xuất khung cửa lưới thép mạ kẽm0,4681tấn
79Bịt lưới B40 mạ kẽm loại mắt nhỏ6m2
80Lắp dựng cửa khung cửa lưới51,45m2
81Sản xuất khung cửa thép, sen hoa thép0,2509tấn
82Lắp dựng khung cửa thép, sen hoa thép0,2509tấn
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ19,7761m2
84Bịt lưới B40 mạ kẽm loại ô 20x208,4m2
85Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m6,9100m2
86Ụ cao su chặn bánh xe24cái
87Xẻng cứu hỏa2cái
88Xô cứu hỏa4cái
89Hộp đựng bình PCCC3cái
90Bình bọt + Bình khí PCCC12bình
91Tiêu lệnh PCCC3cái
92Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại29,1715m3
93Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T29,1715m3
94Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II1,2818100m3
95Mua đất để đắp103,8934M3
H Các hạng mục phụ trợ-Nhà xe P3
1Đào móng bể bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III5,1611m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB300,7373m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB300,7373m3
4Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB301,4168m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB308,2968m2
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB3012m2
7Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB304,5m2
8Đắp đất nền móng bể0,728m3
9Đào móng bể bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III5,21811m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB301,7265m3
11Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB301,614m3
12Ống nhựa PVC D32-L=0.25m2ống
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3016,2158m2
14Ông nhựa HDPE D320,8100 m
15Đầu mở mạng D48x321cái
16Cút HDPE D328cái
17Tê HDPE D322cái
18Măng xông HDPE D325cái
19Van khóa D322cái
20Đào rãnh chôn đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III7,21m3
21Đắp đất rãnh chôn đường ống7,2m3
22Xây bệ lán bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB300,675m3
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB305,52m2
24Gia công xà gồ thép0,0714tấn
25Lắp dựng xà gồ thép0,0714tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3,791m2
27Lợp mái che tường bằng tôn mát 3 lớp dày 0,4mm0,066100m2
28Tôn úp nóc + Diềm hồi, tôn dày 0,4mm7,5m
29Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,0774100m3
30Rải giấy dầu lớp cách ly0,5157100m2
31Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB3010,314m3
32Cắt khe co dãn sân bê tông bằng máy1,289310m
33Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km0,1031100m3
34Gia công khung thép hình1,0009tấn
35Lắp đặt khung thép hình1,0009tấn
36Bu lông mạ kẽm M12x30 (Đồng bộ vòng đệm)240cái
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ20,8261m2
38SX, lắp đặt ván gỗ nhóm 4 dày 20 đã ngâm tẩm và bào nhẵn 2 mặt33,6m2
39Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng tấm67,2m2
I Điện + Chống sét - Nhà xe P3
1Tủ điện TD1 400x300x150 sơn tĩnh điện1hộp
2Xà sứ đỡ dây thép V50x5, có 1 cọc sứ1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
3Đèn Led 220v-40w + Chóa tăng độ sáng11bộ
4Quạt thông gió trên tường4cái
5Ổ cắm đôi8cái
6Công tắc đơn5cái
7Công tắc đôi3cái
8Automat 2 cực 100A2cái
9Automat 2 cực 20A2cái
10Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2100m
11Dây dẫn Cu/PVC 2x4mm2180m
12Dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm230m
13Dây dẫn Cu/PVC 2x0,75mm2280m
14Ống nhựa cứng luồn dây đi nổi PVC D16440m
15Điều hòa 2 cục loại 18.000 BTU (bao gồm các phụ kiện đầy đủ)2máy
16Hộp nối dây18hộp
17Thép V30x3 gắn đèn hiên4,2m
18Đào rãnh đặt dây nối đất, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III71,21m3
19Đắp đất rãnh đặt dây nối đất71,2m3
20Cọc tiếp đất L63x63x6 L=2,5m mạ kẽm28cọc
21Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m9cái
22Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m9cái
23Dây nối đất thép mạ kẽm 40x4188m
24Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm231,25m
25Lô sứ chân kim thu sét9cái
26Hộp kiểm tra nối đất8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,1 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8,2 tỷ VND. (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng, Biên bản bàn giao công trình đưa và sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. Ngoài ra, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất gói thầu tương tự đã thực hiện của mình)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Yêu cầu:+ Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (còn hiệu lực), lĩnh vực hành nghề: Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 5 năm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu)- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này trong 3 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu gồm một trong những tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.+ Có CMND hoặc CCCD, Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu còn thời hạn.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp- 01 kỹ sư chuyên ngành điệnYêu cầu:- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 5 năm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này trong 3 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia phụ trách thi công gồm một trong những tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Có CMND hoặc CCCD, Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu còn thời hạn.53
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ (còn hiệu lực).- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 3 năm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu).- Tài liệu chứng minh đã từng trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự trong 2 năm gần đây.- Có CMND hoặc CCCD, Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu còn thời hạn.32
4 Kế toán công trường 1 - Bằng tốt nghiệp Cử nhân kinh tế hoặc kế toán- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 3 năm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu).- Tài liệu chứng minh đã từng trực tiếp làm cán bộ phụ trách kế toán ít nhất 01 công trình tương tự trong 2 năm gần đây.- Có CMND hoặc CCCD, Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu còn thời hạn.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông 1,5kw2
2 Máy cắt bê tông 7,5kw1
3 Máy cắt uốn sắt thép 5kw2
4 Máy hàn điện 23kw1
5 Máy trộn bê tông 250 lít2
6 Máy trộn vữa 150 lít2
7 Máy đầm bàn 1,0kw2
8 Máy đầm dùi 1,5kw2
9 Máy hàn nhiệt cầm tay 2,5 kw1
10 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
11 Máy đào 0,8m31
12 Cẩu trục ô tô 10T1
13 Máy lu bánh thép 16T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->