Gói thầu: Gói thầu XL-01: Thi công xây lắp và lắp đặt các hạng mục công trình: Cải tạo nhà xe ô tô, nhà kho VKTBKT khu kỹ thuật Lữ đoàn 601
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220445913-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Kỹ thuật Quân khu 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-01: Thi công xây lắp và lắp đặt các hạng mục công trình: Cải tạo nhà xe ô tô, nhà kho VKTBKT khu kỹ thuật Lữ đoàn 601 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220444731 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-19 16:09:00 đến ngày 2022-04-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,856,263,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,1 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8,2 tỷ VND. (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng, Biên bản bàn giao công trình đưa và sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. Ngoài ra, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất gói thầu tương tự đã thực hiện của mình) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:+ Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (còn hiệu lực), lĩnh vực hành nghề: Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 5 năm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu)- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này trong 3 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu gồm một trong những tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.+ Có CMND hoặc CCCD, Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu còn thời hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp- 01 kỹ sư chuyên ngành điệnYêu cầu:- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 5 năm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này trong 3 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia phụ trách thi công gồm một trong những tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Có CMND hoặc CCCD, Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu còn thời hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ (còn hiệu lực).- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 3 năm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu).- Tài liệu chứng minh đã từng trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự trong 2 năm gần đây.- Có CMND hoặc CCCD, Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu còn thời hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kế toán công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Cử nhân kinh tế hoặc kế toán- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 3 năm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu).- Tài liệu chứng minh đã từng trực tiếp làm cán bộ phụ trách kế toán ít nhất 01 công trình tương tự trong 2 năm gần đây.- Có CMND hoặc CCCD, Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu còn thời hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cẩu trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Kỹ thuật Quân khu 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL-01: Thi công xây lắp và lắp đặt các hạng mục công trình: Cải tạo nhà xe ô tô, nhà kho VKTBKT khu kỹ thuật Lữ đoàn 601 Cải tạo nhà xe ô tô, nhà kho VKTBKT khu kỹ thuật Lữ đoàn 601 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về phạm vi hoạt động xây dựng được cấp phù hợp với gói thầu đang xét. - Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021) hoặc Báo cáo kiểm toán (2019, 2020, 2021); - Xác nhận Cơ quan thuế về việc không nợ thuế đến thời điểm hiện tại (chấp nhận thời điểm gần nhất hết 31/12/2021 trở đi) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Kỹ thuật Quân khu 1. Địa chỉ: Xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Quân khu 1. Địa chỉ: Xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hậu cần Quân khu 1. Địa chỉ: Xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Hậu cần Quân khu 1. Địa chỉ: Xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo nhà xe P1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa đi bằng sắt | 145,39 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 533,324 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 4,1391 | tấn | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 87,78 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | 5,5787 | m3 | |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | 0,6003 | 100m3 | |
| 7 | Đào bỏ lớp đất hữu cơ | 69,4016 | 1m3 | |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 2,3712 | 100m3 | |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | 26,3467 | 1m3 | |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 8,0028 | m3 | |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | 21,4326 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,4749 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0068 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,4786 | tấn | |
| 15 | Bu lông M30x750 của MC2 | 44 | cái | |
| 16 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | 5,016 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,5046 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,154 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,8434 | tấn | |
| 20 | Bê tông giằng móng máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | 7,201 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ giằng móng | 0,6546 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2756 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,1947 | tấn | |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 2,2181 | 100m3 | |
| 25 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | 10,234 | m3 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2161 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,9367 | tấn | |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 1,5314 | 100m2 | |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | 6,6334 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,6159 | 100m2 | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1327 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,9441 | tấn | |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 96,0771 | m3 | |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,2984 | 100m3 | |
| 35 | Gia công cột bằng thép hình | 1,6431 | tấn | |
| 36 | Lắp cột thép các loại | 1,6431 | tấn | |
| 37 | Gia công giằng cột thép | 0,7308 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng giằng cột thép | 0,7308 | tấn | |
| 39 | Bu lông M20x50 | 56 | cái | |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | 4,4115 | tấn | |
| 41 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 4,4115 | tấn | |
| 42 | Gia công xà gồ thép | 3,5647 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,5647 | tấn | |
| 44 | Bu lông M20x300 | 88 | cái | |
| 45 | Bu lông M12x35 | 392 | cái | |
| 46 | Bu lông nở thép M12x100 | 28 | cái | |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 481,8415 | 1m2 | |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn mát 3 lớp dày 0,4mm | 6,6586 | 100m2 | |
| 49 | Tôn úp nóc + Diềm mái dày 0,4mm | 76,62 | m | |
| 50 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 5,5343 | 100m2 | |
| 51 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | 110,6868 | m3 | |
| 52 | Cắt khe co dãn nền nhà | 17,484 | 10m | |
| 53 | Bê tông lót hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 1,008 | m3 | |
| 54 | Bê tông nền hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,008 | m3 | |
| 55 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | 1,612 | 100m3 | |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 373,4808 | m2 | |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 581,872 | m2 | |
| 58 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 10,472 | m2 | |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 592,344 | m2 | |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 373,4808 | m2 | |
| 61 | Sản xuất cửa đi thép hộp, bịt tôn huỳnh (bao gồm cả sơn mạ kẽm) | 71,288 | m2 | |
| 62 | Cắt bỏ ô dưới | 44,555 | m2 | |
| 63 | Cạo rỉ các kết cấu thép - Cửa sắt cũ | 201,67 | m2 | |
| 64 | Bản lề cối | 112 | cái | |
| 65 | Chốt dọc | 14 | cái | |
| 66 | Khóa cầu ngang | 28 | cái | |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt | 172,123 | m2 | |
| 68 | Sản xuất khung cửa lưới thép mạ kẽm | 0,5461 | tấn | |
| 69 | Bịt lưới B40 mạ kẽm loại mắt nhỏ | 7 | m2 | |
| 70 | Lắp dựng cửa khung cửa lưới | 60,175 | m2 | |
| 71 | Sản xuất khung cửa thép, sen hoa thép | 0,3354 | tấn | |
| 72 | Lắp dựng khung cửa thép, sen hoa thép | 0,3354 | tấn | |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 13,552 | 1m2 | |
| 74 | Bịt lưới B40 mạ kẽm loại ô 20x20 | 9,8 | m2 | |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 6,4 | 100m2 | |
| 76 | Ụ cao su chặn bánh xe | 28 | cái | |
| 77 | Xẻng cứu hỏa | 2 | cái | |
| 78 | Xô cứu hỏa | 4 | cái | |
| 79 | Thang nhôm 5m | 1 | cái | |
| 80 | Hộp đựng bình PCCC | 3 | cái | |
| 81 | Bình bọt + Bình khí PCCC | 12 | bình | |
| 82 | Tiêu lệnh PCCC | 3 | cái | |
| 83 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 93,2787 | m3 | |
| 84 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 93,2787 | m3 | |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 2,9645 | 100m3 | |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | 0,6033 | 100m3 | |
| 87 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | 0,6033 | 100m3/1km | |
| B | Các hạng mục phụ trợ-Nhà xe P1 | |||
| 1 | Đào móng bể bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 2,5805 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 0,3686 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,3686 | m3 | |
| 4 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 0,7084 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 4,1484 | m2 | |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 6 | m2 | |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | 2,25 | m2 | |
| 8 | Đắp đất nền móng bể | 0,364 | m3 | |
| 9 | Đào móng bể bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 2,6091 | 1m3 | |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 0,8633 | m3 | |
| 11 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | 0,807 | m3 | |
| 12 | Ống nhựa PVC D32-L=0.25m | 1 | ống | |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 8,1079 | m2 | |
| 14 | Ông nhựa HDPE D32 | 0,3 | 100 m | |
| 15 | Đầu mở mạng D48x32 | 1 | cái | |
| 16 | Cút HDPE D32 | 5 | cái | |
| 17 | Măng xông HDPE D32 | 2 | cái | |
| 18 | Van khóa D32 | 1 | cái | |
| 19 | Đào rãnh chôn đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 2,7 | 1m3 | |
| 20 | Đắp đất rãnh chôn đường ống | 2,7 | m3 | |
| 21 | Xây bệ lán bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | 0,675 | m3 | |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 5,52 | m2 | |
| 23 | Gia công xà gồ thép | 0,0714 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0714 | tấn | |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3,79 | 1m2 | |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn mát 3 lớp dày 0,4mm | 0,066 | 100m2 | |
| 27 | Tôn úp nóc + Diềm hồi, tôn dày 0,4mm | 7,5 | m | |
| 28 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | 2,0705 | 100m3 | |
| 29 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,0352 | 100m3 | |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,7764 | 100m3 | |
| 31 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 5,1762 | 100m2 | |
| 32 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | 103,524 | m3 | |
| 33 | Cắt khe co dãn sân bê tông bằng máy | 16,754 | 10m | |
| 34 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | 1,0352 | 100m3 | |
| 35 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | 9,867 | 1m3 | |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 0,6325 | m3 | |
| 37 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 1,0868 | m3 | |
| 38 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 2,9981 | m3 | |
| 39 | Bê tông giằng móng, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,3795 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,023 | 100m2 | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0081 | tấn | |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình | 4,7701 | m3 | |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | 6,5219 | m3 | |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 63,66 | m2 | |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 63,66 | m2 | |
| 46 | Đào san đất bằng thủ công - Cấp đất III | 51,755 | 1m3 | |
| 47 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 19,5 | 1m3 | |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 3,205 | m3 | |
| 49 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | 18,557 | m3 | |
| 50 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | 23,697 | m3 | |
| 51 | Miết mạch tường đá loại lồi | 55,92 | m2 | |
| 52 | Ống nhựa thoát nước PVC D60 | 0,216 | 100m | |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình | 6,5 | m3 | |
| 54 | Xúc đất thừa lên ô tô vận chuyển bằng thủ công, đất | 64,755 | m3 | |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,6478 | 100m3 | |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 3,7118 | m3 | |
| 57 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 4,8752 | m3 | |
| 58 | Trát thành rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 56,508 | m2 | |
| 59 | Láng rãnh có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | 22,16 | m2 | |
| 60 | Đắp đất nền hè | 16,8111 | m3 | |
| 61 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 5,6037 | m3 | |
| C | Điện + Chống sét - Nhà xe P1 | |||
| 1 | Tủ điện TDC 600x400x200 sơn tĩnh điện | 1 | hộp | |
| 2 | Tủ điện TD1 400x300x150 sơn tĩnh điện | 1 | hộp | |
| 3 | Xà sứ đỡ dây thép V50x5, có 1 cọc sứ | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) | |
| 4 | Đèn Led 220v-40w + Chóa tăng độ sáng | 10 | bộ | |
| 5 | Ổ cắm đôi | 7 | cái | |
| 6 | Công tắc đôi | 1 | cái | |
| 7 | Công tắc đơn | 6 | cái | |
| 8 | Automat 2 cực 200A | 1 | cái | |
| 9 | Automat 2 cực 100A | 5 | cái | |
| 10 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | 5 | m | |
| 11 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | 160 | m | |
| 12 | Dây dẫn Cu/PVC 2x4mm2 | 72 | m | |
| 13 | Dây dẫn Cu/PVC 2x0.75mm2 | 180 | m | |
| 14 | Ống nhựa cứng luồn dây đi nổi PVC D27 | 90 | m | |
| 15 | Ống nhựa cứng luồn dây đi nổi PVC D16 | 230 | m | |
| 16 | Hộp nối dây | 10 | hộp | |
| 17 | Thép V30x3 gắn đèn hiên | 4,2 | m | |
| 18 | Đào rãnh đặt dây nối đất, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 63,2 | m3 | |
| 19 | Đắp đất rãnh đặt dây nối đất | 63,2 | m3 | |
| 20 | Cọc tiếp đất L63x63x6 L=2,5m mạ kẽm | 24 | cọc | |
| 21 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 8 | cái | |
| 22 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 8 | cái | |
| 23 | Dây nối đất thép mạ kẽm 40x4 | 170 | m | |
| 24 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 193,75 | m | |
| 25 | Lô sứ chân kim thu sét | 8 | cái | |
| 26 | Hộp kiểm tra nối đất | 8 | cái | |
| D | Cải tạo nhà xe P2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa đi bằng sắt | 135,005 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 495,38 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 2,5912 | tấn | |
| 4 | Cắt cột thép đúc U160x60 bằng máy | 9 | cột | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,518 | m3 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 732,05 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | 0,5518 | m3 | |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | 0,5579 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,1052 | 100m3 | |
| 10 | Đào bỏ lớp đất hữu cơ | 193,452 | m3 | |
| 11 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,6214 | m3 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0544 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,3139 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,2948 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | 4,3137 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,405 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0864 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,6613 | tấn | |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 6,5232 | m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | 7,2985 | m3 | |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 2,0851 | 100m3 | |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | 0,1821 | tấn | |
| 23 | Lắp cột thép các loại | 0,1821 | tấn | |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 2,9974 | tấn | |
| 25 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 2,9974 | tấn | |
| 26 | Gia công xà gồ thép | 2,8354 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,8354 | tấn | |
| 28 | Bu lông M20x300 | 36 | cái | |
| 29 | Bu lông M12x35 | 312 | cái | |
| 30 | Bu lông nở thép M12x100 | 24 | cái | |
| 31 | Gia công giằng cột thép | 0,8335 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng giằng cột thép | 0,8335 | tấn | |
| 33 | Bu lông M20x50 | 52 | cái | |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 361,6984 | 1m2 | |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn mát 3 lớp dày 0,4mm | 5,4468 | 100m2 | |
| 36 | Tôn úp nóc + Diềm mái dày 0,4mm | 70,18 | m | |
| 37 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 4,4245 | 100m2 | |
| 38 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | 88,4904 | m3 | |
| 39 | Cắt khe co dãn nền nhà | 13,682 | 10m | |
| 40 | Xây ốp tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,2925 | m3 | |
| 41 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | 12,126 | m3 | |
| 42 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | 1,0655 | 100m3 | |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 338,4589 | m2 | |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 589,54 | m2 | |
| 45 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 9,724 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 599,264 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 338,4589 | m2 | |
| 48 | Sản xuất cửa đi thép hộp, bịt tôn huỳnh (bao gồm cả sơn mạ kẽm) | 159,8285 | m2 | |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt | 159,8285 | m2 | |
| 50 | Bản lề cối | 104 | cái | |
| 51 | Chốt dọc | 13 | cái | |
| 52 | Khóa cầu ngang | 26 | cái | |
| 53 | Sản xuất khung cửa lưới thép mạ kẽm | 0,5071 | tấn | |
| 54 | Bịt lưới B40 mạ kẽm loại mắt nhỏ | 6,5 | m2 | |
| 55 | Lắp dựng cửa khung cửa lưới | 55,5125 | m2 | |
| 56 | Sản xuất khung cửa thép, sen hoa thép | 0,3115 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng khung cửa thép, sen hoa thép | 0,3115 | tấn | |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 12,584 | 1m2 | |
| 59 | Bịt lưới B40 mạ kẽm loại ô 20x20 | 9,1 | m2 | |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 5,9 | 100m2 | |
| 61 | Ụ cao su chặn bánh xe | 24 | cái | |
| 62 | Xẻng cứu hỏa | 2 | cái | |
| 63 | Xô cứu hỏa | 4 | cái | |
| 64 | Hộp đựng bình PCCC | 4 | cái | |
| 65 | Bình bọt + Bình khí PCCC | 16 | bình | |
| 66 | Tiêu lệnh PCCC | 4 | cái | |
| 67 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 16,7108 | m3 | |
| 68 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 16,7108 | m3 | |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 1,93 | 100m3 | |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | 0,5579 | 100m3 | |
| 71 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | 0,5579 | 100m3/1km | |
| E | Các hạng mục phụ trợ-Nhà xe P2 | |||
| 1 | Xây bệ lán bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | 0,675 | m3 | |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 5,52 | m2 | |
| 3 | Gia công xà gồ thép | 0,0714 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0714 | tấn | |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3,79 | 1m2 | |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn mát 3 lớp dày 0,4mm | 0,066 | 100m2 | |
| 7 | Tôn úp nóc + Diềm hồi, tôn dày 0,4mm | 7,5 | m | |
| 8 | Đào đất hữu cơ | 1,4307 | 100m3 | |
| 9 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,073 | 100m3 | |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,5365 | 100m3 | |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 3,5767 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | 71,534 | m3 | |
| 13 | Cắt khe co dãn sân bê tông bằng máy | 13,071 | 10m | |
| 14 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | 0,7153 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 2km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | 0,7153 | 100m3 | |
| F | Điện + Chống sét - Nhà xe P2 | |||
| 1 | Tủ điện TD1 400x300x150 sơn tĩnh điện | 1 | hộp | |
| 2 | Xà sứ đỡ dây thép V50x5, có 1 cọc sứ | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) | |
| 3 | Đèn Led 220v-40w + Chóa tăng độ sáng | 11 | bộ | |
| 4 | Ổ cắm đôi | 8 | cái | |
| 5 | Công tắc đơn | 9 | cái | |
| 6 | Automat 2 cực 100A | 2 | cái | |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | 20 | m | |
| 8 | Dây dẫn Cu/PVC 2x4mm2 | 70 | m | |
| 9 | Dây dẫn Cu/PVC 2x0,75mm2 | 200 | m | |
| 10 | Ống nhựa cứng luồn dây đi nổi PVC D16 | 225 | m | |
| 11 | Hộp nối dây | 18 | hộp | |
| 12 | Thép V30x3 gắn đèn hiên | 4,2 | m | |
| 13 | Đào rãnh đặt dây nối đất, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 56,8 | 1m3 | |
| 14 | Đắp đất rãnh đặt dây nối đất | 56,8 | m3 | |
| 15 | Cọc tiếp đất L63x63x6 L=2,5m mạ kẽm | 22 | cọc | |
| 16 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 7 | cái | |
| 17 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 7 | cái | |
| 18 | Dây nối đất thép mạ kẽm 40x4 | 150 | m | |
| 19 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 168,75 | m | |
| 20 | Lô sứ chân kim thu sét | 7 | cái | |
| 21 | Hộp kiểm tra nối đất | 8 | cái | |
| G | Cải tạo nhà xe P3 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa đi bằng sắt | 147,4 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 606,05 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 3,1757 | tấn | |
| 4 | Cắt cột thép đúc U160x60 bằng máy | 9 | cột | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 11,253 | m3 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 862,532 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | 0,6679 | m3 | |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | 0,7008 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,0337 | 100m3 | |
| 10 | Đào bỏ lớp đất hữu cơ | 128,18 | 1m3 | |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | 16,864 | 1m3 | |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 0,9618 | m3 | |
| 13 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,573 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0514 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0771 | tấn | |
| 16 | Bê tông giằng móng máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,9425 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ giằng móng | 0,0857 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0364 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,1554 | tấn | |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình | 13,3867 | m3 | |
| 21 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | 2,5047 | m3 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0774 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,4737 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,4554 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | 6,2158 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,5779 | 100m2 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1421 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,938 | tấn | |
| 29 | Bê tông ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,704 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ ô văng | 0,113 | 100m2 | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0633 | tấn | |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 6,7524 | m3 | |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 25,99 | m3 | |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,9704 | 100m3 | |
| 35 | Gia công cột bằng thép hình | 0,1904 | tấn | |
| 36 | Lắp cột thép các loại | 0,1904 | tấn | |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 3,6476 | tấn | |
| 38 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 3,6476 | tấn | |
| 39 | Gia công xà gồ thép | 3,4719 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,4719 | tấn | |
| 41 | Bu lông M20x300 | 44 | cái | |
| 42 | Bu lông M12x35 | 384 | cái | |
| 43 | Bu lông nở thép M12x100 | 24 | cái | |
| 44 | Gia công giằng cột thép | 0,7496 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng giằng cột thép | 0,7496 | tấn | |
| 46 | Bu lông M20x50 | 48 | cái | |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 426,6144 | 1m2 | |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn mát 3 lớp dày 0,4mm | 6,6631 | 100m2 | |
| 49 | Tôn úp nóc + Diềm mái dày 0,4mm | 80,68 | m | |
| 50 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 4,097 | 100m2 | |
| 51 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | 81,9408 | m3 | |
| 52 | Cắt khe co dãn nền nhà | 13,194 | 10m | |
| 53 | Bê tông lót hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 0,416 | m3 | |
| 54 | Bê tông nền, hè máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | 11,1801 | m3 | |
| 55 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | 1,0436 | 100m3 | |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 447,5153 | m2 | |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 780,895 | m2 | |
| 58 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 17,072 | m2 | |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 797,967 | m2 | |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 447,5153 | m2 | |
| 61 | Gia công dầm trần thép | 0,4832 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng dầm trần thép | 0,4832 | tấn | |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 25,5836 | 1m2 | |
| 64 | Thi công trần tôn lạnh mạ nhôm kẽm | 107,6408 | m2 | |
| 65 | Phào trần tôn | 58,84 | m | |
| 66 | Lát nền gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | 108,3448 | m2 | |
| 67 | Trát ô văng, vữa XM M75, PCB30 | 12,74 | m2 | |
| 68 | Sơn ô văng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 12,74 | m2 | |
| 69 | Gia công khuôn cửa thép | 0,1492 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng khuôn cửa thép | 0,1492 | tấn | |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 7,84 | 1m2 | |
| 72 | Sản xuất cửa đi thép hộp, bịt tôn huỳnh (bao gồm cả sơn mạ kẽm) | 164,014 | m2 | |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt | 164,014 | m2 | |
| 74 | Bản lề cối | 124 | cái | |
| 75 | Chốt dọc + ngang | 22 | cái | |
| 76 | Khóa cầu ngang | 26 | cái | |
| 77 | Cửa đi nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Bao gồm công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) | 8,24 | m2 | |
| 78 | Sản xuất khung cửa lưới thép mạ kẽm | 0,4681 | tấn | |
| 79 | Bịt lưới B40 mạ kẽm loại mắt nhỏ | 6 | m2 | |
| 80 | Lắp dựng cửa khung cửa lưới | 51,45 | m2 | |
| 81 | Sản xuất khung cửa thép, sen hoa thép | 0,2509 | tấn | |
| 82 | Lắp dựng khung cửa thép, sen hoa thép | 0,2509 | tấn | |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 19,776 | 1m2 | |
| 84 | Bịt lưới B40 mạ kẽm loại ô 20x20 | 8,4 | m2 | |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 6,9 | 100m2 | |
| 86 | Ụ cao su chặn bánh xe | 24 | cái | |
| 87 | Xẻng cứu hỏa | 2 | cái | |
| 88 | Xô cứu hỏa | 4 | cái | |
| 89 | Hộp đựng bình PCCC | 3 | cái | |
| 90 | Bình bọt + Bình khí PCCC | 12 | bình | |
| 91 | Tiêu lệnh PCCC | 3 | cái | |
| 92 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 29,1715 | m3 | |
| 93 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 29,1715 | m3 | |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 1,2818 | 100m3 | |
| 95 | Mua đất để đắp | 103,8934 | M3 | |
| H | Các hạng mục phụ trợ-Nhà xe P3 | |||
| 1 | Đào móng bể bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 5,161 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 0,7373 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,7373 | m3 | |
| 4 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 1,4168 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 8,2968 | m2 | |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 12 | m2 | |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | 4,5 | m2 | |
| 8 | Đắp đất nền móng bể | 0,728 | m3 | |
| 9 | Đào móng bể bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 5,2181 | 1m3 | |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 1,7265 | m3 | |
| 11 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 1,614 | m3 | |
| 12 | Ống nhựa PVC D32-L=0.25m | 2 | ống | |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 16,2158 | m2 | |
| 14 | Ông nhựa HDPE D32 | 0,8 | 100 m | |
| 15 | Đầu mở mạng D48x32 | 1 | cái | |
| 16 | Cút HDPE D32 | 8 | cái | |
| 17 | Tê HDPE D32 | 2 | cái | |
| 18 | Măng xông HDPE D32 | 5 | cái | |
| 19 | Van khóa D32 | 2 | cái | |
| 20 | Đào rãnh chôn đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 7,2 | 1m3 | |
| 21 | Đắp đất rãnh chôn đường ống | 7,2 | m3 | |
| 22 | Xây bệ lán bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | 0,675 | m3 | |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 5,52 | m2 | |
| 24 | Gia công xà gồ thép | 0,0714 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0714 | tấn | |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3,79 | 1m2 | |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn mát 3 lớp dày 0,4mm | 0,066 | 100m2 | |
| 28 | Tôn úp nóc + Diềm hồi, tôn dày 0,4mm | 7,5 | m | |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,0774 | 100m3 | |
| 30 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,5157 | 100m2 | |
| 31 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | 10,314 | m3 | |
| 32 | Cắt khe co dãn sân bê tông bằng máy | 1,2893 | 10m | |
| 33 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | 0,1031 | 100m3 | |
| 34 | Gia công khung thép hình | 1,0009 | tấn | |
| 35 | Lắp đặt khung thép hình | 1,0009 | tấn | |
| 36 | Bu lông mạ kẽm M12x30 (Đồng bộ vòng đệm) | 240 | cái | |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 20,826 | 1m2 | |
| 38 | SX, lắp đặt ván gỗ nhóm 4 dày 20 đã ngâm tẩm và bào nhẵn 2 mặt | 33,6 | m2 | |
| 39 | Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng tấm | 67,2 | m2 | |
| I | Điện + Chống sét - Nhà xe P3 | |||
| 1 | Tủ điện TD1 400x300x150 sơn tĩnh điện | 1 | hộp | |
| 2 | Xà sứ đỡ dây thép V50x5, có 1 cọc sứ | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) | |
| 3 | Đèn Led 220v-40w + Chóa tăng độ sáng | 11 | bộ | |
| 4 | Quạt thông gió trên tường | 4 | cái | |
| 5 | Ổ cắm đôi | 8 | cái | |
| 6 | Công tắc đơn | 5 | cái | |
| 7 | Công tắc đôi | 3 | cái | |
| 8 | Automat 2 cực 100A | 2 | cái | |
| 9 | Automat 2 cực 20A | 2 | cái | |
| 10 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | 100 | m | |
| 11 | Dây dẫn Cu/PVC 2x4mm2 | 180 | m | |
| 12 | Dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 | 30 | m | |
| 13 | Dây dẫn Cu/PVC 2x0,75mm2 | 280 | m | |
| 14 | Ống nhựa cứng luồn dây đi nổi PVC D16 | 440 | m | |
| 15 | Điều hòa 2 cục loại 18.000 BTU (bao gồm các phụ kiện đầy đủ) | 2 | máy | |
| 16 | Hộp nối dây | 18 | hộp | |
| 17 | Thép V30x3 gắn đèn hiên | 4,2 | m | |
| 18 | Đào rãnh đặt dây nối đất, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 71,2 | 1m3 | |
| 19 | Đắp đất rãnh đặt dây nối đất | 71,2 | m3 | |
| 20 | Cọc tiếp đất L63x63x6 L=2,5m mạ kẽm | 28 | cọc | |
| 21 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 9 | cái | |
| 22 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 9 | cái | |
| 23 | Dây nối đất thép mạ kẽm 40x4 | 188 | m | |
| 24 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 231,25 | m | |
| 25 | Lô sứ chân kim thu sét | 9 | cái | |
| 26 | Hộp kiểm tra nối đất | 8 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,1 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8,2 tỷ VND. (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng, Biên bản bàn giao công trình đưa và sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. Ngoài ra, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất gói thầu tương tự đã thực hiện của mình) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Yêu cầu:+ Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (còn hiệu lực), lĩnh vực hành nghề: Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 5 năm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu)- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này trong 3 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu gồm một trong những tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.+ Có CMND hoặc CCCD, Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu còn thời hạn. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp- 01 kỹ sư chuyên ngành điệnYêu cầu:- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 5 năm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này trong 3 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia phụ trách thi công gồm một trong những tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Có CMND hoặc CCCD, Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu còn thời hạn. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ (còn hiệu lực).- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 3 năm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu).- Tài liệu chứng minh đã từng trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự trong 2 năm gần đây.- Có CMND hoặc CCCD, Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu còn thời hạn. | 3 | 2 |
| 4 | Kế toán công trường | 1 | - Bằng tốt nghiệp Cử nhân kinh tế hoặc kế toán- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 3 năm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu).- Tài liệu chứng minh đã từng trực tiếp làm cán bộ phụ trách kế toán ít nhất 01 công trình tương tự trong 2 năm gần đây.- Có CMND hoặc CCCD, Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu còn thời hạn. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông | 1,5kw | 2 |
| 2 | Máy cắt bê tông | 7,5kw | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn sắt thép | 5kw | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | 23kw | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | 150 lít | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | 1,0kw | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | 1,5kw | 2 |
| 9 | Máy hàn nhiệt cầm tay | 2,5 kw | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 2 |
| 11 | Máy đào | 0,8m3 | 1 |
| 12 | Cẩu trục ô tô | 10T | 1 |
| 13 | Máy lu bánh thép | 16T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi