Gói thầu: Gói thầu số 03 Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220443983-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220443445 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng NTM và các NV hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-19 16:57:00 đến ngày 2022-04-29 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,282,470,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình như: Kỹ sư giao thông; Kỹ sư cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hoặc có tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng cho tối thiểu 01 công trình. (Tài liệu chứng minh gồm văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận nhân sự là chỉ huy trưởng của công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình như: Kỹ sư giao thông; Kỹ sư cầu đường.- Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình trong vòng 03 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình như: Kỹ sư địa hình; Kỹ sư trắc địa.- Đã làm kỹ thuật trắc địa cho ít nhất 01 công trình trong vòng 03 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình- Đã làm kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 01 công trình trong vòng 03 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích trộn ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy xúc đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥70 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥100 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥80 kW (hoặc 110VC) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5,5HP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 600w |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥100 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc cao trình (cốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xác định tuyến, định vị công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 Thi công xây dựng công trình Chỉnh trang khu dân cư trung tâm thôn Tân Tiến, thôn Làng Mô xã Đồn Đạc, huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chương trình MTQG xây dựng NTM và các NV hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: (1) Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp văn bản hợp đồng và kèm theo một trong các tài liệu sau: + Đối với Hợp đồng đã hoàn thành: Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình để đưa vào sử dụng. + Đối với hợp đồng đang thực hiện: Xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành của hợp đồng hoặc các hồ sơ thanh toán giai đoạn được chủ đầu tư nghiệm thu xác nhận. (2) Các tài liệu chứng minh năng lực và khả năng huy động nhân sự tham gia thực hiện gói thầu gồm tài liệu sau: + Hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu nhân sự thuộc biên chế quản lý của nhà thầu); + Giấy cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự (nếu nhân sự do nhà thầu huy động không thuộc biên chế quản lý của nhà thầu); + Bằng tốt nghiệp; + Chứng chỉ hành nghề (nếu có). (3) Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công gồm: + Đối với thiết bị, máy móc đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm một trong các tài liệu như: Hợp đồng mua bán, hóa đơn mua bán; giấy đăng ký hoặc đăng kiểm của thiết bị được xác định sở hữu của bên cho thuê. + Đối với thiết bị, máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị, máy móc thuộc sở hữu nhà thầu gồm một trong các tài liệu như: Hợp đồng mua bán, hóa đơn mua bán; giấy đăng ký hoặc đăng kiểm của thiết bị được xác định sở hữu của nhà thầu. (4) Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. (Đối với Nhà thầu Nộp qua mạng thì phải có xác nhận của cơ quan thuế qua mạng); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 03 năm 2019, 2020, 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Chẽ - Địa chỉ: Thị trấn Ba Chẽ, huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quyết định thành lập của người có thẩm quyền. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần Mặt sân - Hạng mục: Chỉnh trang trụ sở UBND xã Đồn Đạc | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,5295 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phần phá dỡ bê tông cổng và sân đổ đi bằng ôtô trong phạm vi 1 km đầu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2453 | 100m3 |
| 3 | San phần phá dỡ bãi thải bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2453 | 100m3 |
| 4 | Đào đất bằng máy, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1409 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi 1 km đầu, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1409 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1409 | 100m3 |
| 7 | Cáy xới nền bằng máy, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,282 | 100m3 |
| 8 | Lu nèn nền bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,282 | 100m3 |
| 9 | Cấp phối đá dăm loại I | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1413 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt sân bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,9625 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,0225 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,94 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1318 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 58 km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1318 | 100tấn |
| B | Phần Vỉa hè - Hạng mục: Chỉnh trang trụ sở UBND xã Đồn Đạc | |||
| 1 | Phá dỡ gạch lát vỉa hè cũ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 606,0412 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phần phá dỡ đổ đi bằng ôtô trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1818 | 100m3 |
| 3 | San phần phá dỡ bãi thải bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1818 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,0431 | m3 |
| 5 | Lát gạch Terrazo 40x40x3cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 619,3012 | m2 |
| C | Phần Cây xanh + Rãnh - Hạng mục: Chỉnh trang trụ sở UBND xã Đồn Đạc | |||
| 1 | Đào hố trồng cây bằng máy, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0187 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0187 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0187 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng hố trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0156 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố trồng cây, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,468 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố trồng cây, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9662 | m3 |
| 7 | Trát tường trong,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,9528 | m2 |
| 8 | Đất trồng cây bao gồm cả công đắp đất trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 9 | Cây bàng Đài Loan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cây |
| 10 | Tháo dỡ tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | 1 cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển phần phá dỡ đổ đi bằng ôtô trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,001 | 100m3 |
| 12 | San phần phá dỡ bãi thải bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,001 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ mũ mố hố ga | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0198 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1452 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0072 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép tấm đan đường kính 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0117 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,105 | m3 |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2625 | tấn |
| 19 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0262 | 10 tấn/1km |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2625 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | 1 cấu kiện |
| D | Phần Sơn hàng rào - Hạng mục: Chỉnh trang trụ sở UBND xã Đồn Đạc | |||
| 1 | Vệ sinh tường hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 301,9648 | m2 |
| 2 | Sơn hàng rào sắt 3 nước: 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,996 | m2 |
| 3 | Sơn tường hàng rào 2 nước màu vàng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 301,9648 | m2 |
| E | Phần Cổng chính + biển trụ sở - Hạng mục: Chỉnh trang trụ sở UBND xã Đồn Đạc | |||
| 1 | Cổng xếp inox tự động KT 4,8mx1,6m(bao gồm cả lắp đặt + vận chuyển) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch cũ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1724 | m3 |
| 3 | Phá rỡ hàng rào sắt cũ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,705 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phần phá dỡ đổ đi bằng ôtô trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0017 | 100m3 |
| 5 | San phần phá dỡ bãi thải bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0017 | 100m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,16 | m3 |
| 7 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,092 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m |
| 9 | Sơn màu vàng 3 nước: 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,214 | m2 |
| 10 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 11 | Đèn hắt sáng bằng năng lượng mặt trời 300W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Chữ nổi mầu đồng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| F | Phần mặt đường tuyến đường số 1 - Hạng mục: Chỉnh trang khu dân cư trung tâm thôn Làng Mô | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,5857 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,5857 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3503 | 100m3 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6247 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7044 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,838 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 58km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,838 | 100tấn |
| G | Phần vỉa hè tuyến đường số 1 - Hạng mục: Chỉnh trang khu dân cư trung tâm thôn Làng Mô | |||
| 1 | Đào đất phong hóa bằng máy, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5199 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5199 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5199 | 100m3 |
| 4 | Đào lề đường bằng máy, đất cấp III(tận dụng để đắp tuyến 1 và tuyến 2) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,623 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,6815 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phần phá dỡ đổ đi bằng ôtô trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0968 | 100m3 |
| 7 | San phần phá dỡ bãi thải bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0968 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất lề đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4347 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70,106 | m3 |
| 10 | Lát gạch Terrazo 40x40x3cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 892,86 | m2 |
| H | Phần cây xanh tuyến đường số 1 - Hạng mục: Chỉnh trang khu dân cư trung tâm thôn Làng Mô | |||
| 1 | Đào xúc đất hố trồng cây bằng máy, đất cấp III (tận dụng để đắp tuyến 2) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0624 | 100m3 |
| 2 | Đất trồng cây bao gồm cả công đắp đất trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 3 | Cây bàng Đài Loan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cây |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch xây hố trồng cây hư hỏng bằng máy gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1954 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phần phá dỡ đổ đi bằng ôtô trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m3 |
| 6 | San phần phá dỡ bãi thải bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m3 |
| 7 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cây |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng hố trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố trồng cây, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,56 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố trồng cây, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4162 | m3 |
| 11 | Trát tường trong,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,176 | m2 |
| I | Phần mặt đường tuyến đường số 2 - Hạng mục: Chỉnh trang khu dân cư trung tâm thôn Làng Mô | |||
| 1 | Đào đất phong hóa bằng máy, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,5857 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào phong hóa bằng ôtô trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,5857 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,5857 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III (tận dụng 85% đào KL để đắp) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3913 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp III (tận dụng 85% đào KL để đắp) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5713 | 100m3 |
| 6 | Cày xới đất mặt đường cũ bằng máy, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,69 | 100m3 |
| 7 | Lu nèn mặt đường đất cũ đã cày xới bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,69 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất đào tận dụng thừa tuyến 1 và tuyến 4, tuyến rãnh thoát nước thải về để đắp bằng máy, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6698 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đào tuyến 1 và tuyến 4, tuyến thoát nước thải tận dụng thừa về để đắp bằng ôtô trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6698 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất để đắp bằng máy, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 82,2996 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 82,2996 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2 km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 82,2996 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75,4071 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4842 | 100m3 |
| 15 | Rải đá dăm cấp phối loại I dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,164 | 100m3 |
| 16 | Rải đá dăm cấp phối loại I dày 26cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7334 | 100m3 |
| 17 | Lót nilon nền đường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,8722 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6392 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 155,202 | m3 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8207 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8207 | 100m2 |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4787 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4787 | 100tấn |
| 24 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 25 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m |
| 26 | Thi công khe dọc mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 112,2 | m |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ bằng máy gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,4772 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0748 | 100m3 |
| 29 | San đá bãi thải bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0748 | 100m3 |
| J | Phần rãnh tam giác tuyến đường số 2 - Hạng mục: Chỉnh trang khu dân cư trung tâm thôn Làng Mô | |||
| 1 | Đắp đá mạt vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3508 | m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh tam giác | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0068 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3508 | m3 |
| K | Phần viên vỉa tuyến đường số 2 - Hạng mục: Chỉnh trang khu dân cư trung tâm thôn Làng Mô | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,005 | m3 |
| 2 | Ván khuôn viên bó vỉa tinh luận chuyển 50% | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1721 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông viên vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,4205 | m3 |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,0513 | tấn |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,1051 | 10 tấn/1km |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,0513 | tấn |
| 7 | Lắp đặt viên vỉa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 267 | m |
| L | Phần vỉa hè xây mới tuyến đường số 2 - Hạng mục: Chỉnh trang khu dân cư trung tâm thôn Làng Mô | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 89,112 | m3 |
| 2 | Lát gạch terrazo 40x40x3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.008,6401 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,9532 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bó gáy hè, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,5556 | m3 |
| 5 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,1225 | m2 |
| M | Phần Cây xanh tuyến đường số 2 - Hạng mục: Chỉnh trang khu dân cư trung tâm thôn Làng Mô | |||
| 1 | Đào xúc đất hố trồng cây bằng máy, đất cấp III (tận dụng để đắp) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1248 | 100m3 |
| 2 | Đất trồng cây bao gồm cả công đắp đất trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m3 |
| 3 | Cây bàng Đài Loan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cây |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng hố trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố trồng cây, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,12 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố trồng cây, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,4416 | m3 |
| 7 | Trát hố trồng cấy, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,352 | m2 |
| N | Phần Kè tuyến đường số 2 - Hạng mục: Chỉnh trang khu dân cư trung tâm thôn Làng Mô | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4365 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,5 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 227,5 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,609 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 420 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 103,6 | m2 |
| 7 | Cốt thép mạch ngừng đường kính 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0622 | tấn |
| 8 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 105,7095 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,2022 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,4817 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,4817 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,7462 | 100m3 |
| 13 | Vải lọc địa kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,175 | 100m2 |
| 14 | Cát thô tầng lọc ngược | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,805 | m3 |
| 15 | Đá 4x6 tầng lọc ngược | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,945 | m3 |
| 16 | Ống nhựa PVC D75mm tầng lọc ngược | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,98 | 100m |
| O | Phần Rãnh thoát nước mặt B600 tuyến đường số 2 - Hạng mục: Chỉnh trang khu dân cư trung tâm thôn Làng Mô | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9493 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2754 | 100m3 |
| 3 | Cát đệm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,744 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,216 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,232 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,84 | m3 |
| 7 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ mũ mố luân chuyển 50% | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,216 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép mũ mố đường kính 8mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,087 | tấn |
| 10 | Cốt thép mũ mố đường kính 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,265 | tấn |
| 11 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,752 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép tấm đan luân chuyển 50% | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1872 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan đường kính 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6365 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m3 |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | tấn |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | 10 tấn/1km |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 144 | 1 cấu kiện |
| P | Phần Rãnh thoát nước mặt chịu lực B600 tuyến đường số 2 - Hạng mục: Chỉnh trang khu dân cư trung tâm thôn Làng Mô | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1616 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0935 | 100m3 |
| 3 | Cát đệm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,05 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,75 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép mũ mố đường kính 8mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 9 | Cốt thép mũ mố đường kính 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0828 | tấn |
| 10 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3625 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép tấm đan tính luân chuyển 50% | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0945 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan đường kính 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1777 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan đường kính 12mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2686 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0375 | m3 |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,5938 | tấn |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7594 | 10 tấn/1km |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,5938 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45 | 1 cấu kiện |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8904 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,583 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phần phá dỡ đổ đi bằng ôtô trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0147 | 100m3 |
| 22 | San phần phá dỡ bãi thải bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0147 | 100m3 |
| Q | Phần ống Buy D300 tuyến đường số 2 - Hạng mục: Chỉnh trang khu dân cư trung tâm thôn Làng Mô | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5589 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1238 | 100m3 |
| 3 | Ống buy D300mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 4 | Vận chuyển ống cống bê tông , cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6182 | 10 tấn/1km |
| 5 | Vận chuyển ống cống bê tông , cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6182 | 10 tấn/1km |
| 6 | Vận chuyển ống cống bê tông , cự ly vận chuyển 106km | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6182 | 10 tấn/1km |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | đoạn ống |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1692 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn thép con kê | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,288 | 100m2 |
| 10 | Bê tông con kê , chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,376 | m3 |
| R | Phần Hố ga loại 1 tuyến đường số 2 - Hạng mục: Chỉnh trang khu dân cư trung tâm thôn Làng Mô | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3571 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1238 | 100m3 |
| 3 | Cát đệm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9331 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0778 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7994 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,5428 | m3 |
| 7 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,128 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ mũ mố tính luân chuyển 50% | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0734 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép mũ mố đường kính 8mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0213 | tấn |
| 10 | Cốt thép mũ mố đường kính 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,092 | tấn |
| 11 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4494 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0648 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan đường kính 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1037 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,296 | m3 |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,24 | tấn |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,324 | 10 tấn/1km |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,24 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | 1 cấu kiện |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3034 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4294 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phần phá dỡ đổ đi bằng ôtô trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0073 | 100m3 |
| 22 | San phần phá dỡ bãi thải bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0073 | 100m3 |
| S | Phần Hố ga loại 2 tuyến đường số 2 - Hạng mục: Chỉnh trang khu dân cư trung tâm thôn Làng Mô | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1438 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0681 | 100m3 |
| 3 | Cát đệm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2704 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0312 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8112 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,4551 | m3 |
| 7 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,305 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0576 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép mũ mố đường kính 8mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0071 | tấn |
| 10 | Cốt thép mũ mố đường kính 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0363 | tấn |
| 11 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5412 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan đường kính 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0228 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | tấn |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 10 tấn/1km |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1 cấu kiện |
| T | Phần Hố thu mặt trực tiếp tuyến đường số 2 - Hạng mục: Chỉnh trang khu dân cư trung tâm thôn Làng Mô | |||
| 1 | Ván khuôn thép bê tông thu nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,099 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông khối thu nước, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,21 | m3 |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn , cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3025 | 10 tấn/1km |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông khối thu nước đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | 1 cấu kiện |
| 7 | Sản xuất lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0465 | tấn |
| 8 | Lắp dựng lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 160mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,242 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 160mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| U | Phần Mặt đường tuyến đường số 3 - Hạng mục: Chỉnh trang khu dân cư trung tâm thôn Làng Mô | |||
| 1 | Đào đất phong hóa bằng máy, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3072 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào phong hóa bằng ôtô trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3072 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3072 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III (tận dụng 85% đào KL để đắp) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1905 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp III (tận dụng 85% đào KL để đắp) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3024 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp bằng máy, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,9945 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,9945 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,4222 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,365 | 100m3 |
| 10 | Rải đá dăm cấp phối loại I dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6825 | 100m3 |
| 11 | Lót nilon nền đường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,828 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường tính luân chuyển 50% | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2738 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 91 | m3 |
| 14 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 15 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 16 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 91 | m |
| V | Phần Rãnh tam giác tuyến đường số 3 - Hạng mục: Chỉnh trang khu dân cư trung tâm thôn Làng Mô | |||
| 1 | Đắp đá mạt vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2841 | m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh tam giác | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0046 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2841 | m3 |
| W | Phần Viên vỉa tuyến đường số 3 - Hạng mục: Chỉnh trang khu dân cư trung tâm thôn Làng Mô | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,73 | m3 |
| 2 | Ván khuôn viên bó vỉa tính luận chuyển 50% | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7671 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông viên vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,193 | m3 |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,9825 | tấn |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7982 | 10 tấn/1km |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,9825 | tấn |
| 7 | Lắp đặt viên vỉa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 182 | m |
| X | Phần Mặt đường tuyến đường số 4 - Hạng mục: Chỉnh trang khu dân cư trung tâm thôn Làng Mô | |||
| 1 | Đào đất phong hóa bằng máy, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5074 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào phong hóa bằng ôtô trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5074 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5074 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III (tận dụng để đắp tuyến 2) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2367 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp III (tận dụng để đắp tuyến 2) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7021 | 100m3 |
| 6 | Cày xới đất mặt đường cũ bằng máy, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,365 | 100m3 |
| 7 | Lu nèn mặt đường đất cũ đã cày xới bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,365 | 100m3 |
| 8 | Rải đá dăm cấp phối loại I dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6825 | 100m3 |
| 9 | Lót nilon nền đường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,828 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường luận chuyển 50% | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,293 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 91 | m3 |
| 12 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 13 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 14 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 91 | m |
| Y | Phần Rãnh tam giác tuyến đường số 4 - Hạng mục: Chỉnh trang khu dân cư trung tâm thôn Làng Mô | |||
| 1 | Đắp đá mạt vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2841 | m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh tam giác | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0046 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2841 | m3 |
| Z | Phần Viên vỉa tuyến đường số 4 - Hạng mục: Chỉnh trang khu dân cư trung tâm thôn Làng Mô | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,73 | m3 |
| 2 | Ván khuôn viên bó vỉa tính luận chuyển 50% | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7671 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông viên vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,193 | m3 |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,9825 | tấn |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7982 | 10 tấn/1km |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,9825 | tấn |
| 7 | Lắp đặt viên vỉa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 182 | m |
| AA | Phần Vỉa hè xây mới tuyến đường số 4 - Hạng mục: Chỉnh trang khu dân cư trung tâm thôn Làng Mô | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,472 | m3 |
| 2 | Lát gạch tezaro 40x40x3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 346,344 | m2 |
| AB | Phần Cây xanh tuyến đường số 4 - Hạng mục: Chỉnh trang khu dân cư trung tâm thôn Làng Mô | |||
| 1 | Đào xúc đất hố trồng cây bằng máy, đất cấp III (tận dụng để đắp) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0624 | 100m3 |
| 2 | Đất trồng cây bao gồm cả công đắp đất trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m3 |
| 3 | Cây bàng Đài Loan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cây |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng hố trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố trồng cây, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,56 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố trồng cây, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2208 | m3 |
| 7 | Trát hố trồng cấy, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,176 | m2 |
| AC | Phần Ống buy Tuyến rãnh thoát nước thải khu dân cư tự xây - Hạng mục: Chỉnh trang khu dân cư trung tâm thôn Làng Mô | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,221 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4719 | 100m3 |
| 3 | Ống buy D300mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 92,5 | m |
| 4 | Vận chuyển ống cống bê tông , cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2707 | 10 tấn/1km |
| 5 | Vận chuyển ống cống bê tông , cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2707 | 10 tấn/1km |
| 6 | Vận chuyển ống cống bê tông , cự ly vận chuyển 106km | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2707 | 10 tấn/1km |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 92,5 | đoạn ống |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3478 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn thép con kê | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,592 | 100m2 |
| 10 | Bê tông con kê , chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,884 | m3 |
| AD | Phần hố ga Tuyến rãnh thoát nước thải khu dân cư tự xây - Hạng mục: Chỉnh trang khu dân cư trung tâm thôn Làng Mô | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1358 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0579 | 100m3 |
| 3 | Cát đệm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3245 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0374 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9734 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2802 | m3 |
| 7 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,206 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0691 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép mũ mố đường kính 8mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0085 | tấn |
| 10 | Cốt thép mũ mố đường kính 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0436 | tấn |
| 11 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6494 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0192 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan đường kính 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0274 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,384 | m3 |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | tấn |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | 10 tấn/1km |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 cấu kiện |
| AE | Hạng mục: Chi phí khác | |||
| 1 | Thuế tài nguyên môi trường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | khoản |
| 2 | Phí bảo vệ môi trường khai thác đất | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | khoản |
| 3 | Chi phí vệ sinh môi trường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình như: Kỹ sư giao thông; Kỹ sư cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hoặc có tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng cho tối thiểu 01 công trình. (Tài liệu chứng minh gồm văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận nhân sự là chỉ huy trưởng của công trình). | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình như: Kỹ sư giao thông; Kỹ sư cầu đường.- Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình trong vòng 03 năm trở lại đây. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật trắc địa | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình như: Kỹ sư địa hình; Kỹ sư trắc địa.- Đã làm kỹ thuật trắc địa cho ít nhất 01 công trình trong vòng 03 năm trở lại đây. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình- Đã làm kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 01 công trình trong vòng 03 năm trở lại đây. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn | 4 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích trộn ≥ 250 lít | 3 |
| 3 | Máy trộn vữa | Dung tích trộn ≥ 80 lít | 2 |
| 4 | Máy xúc đào đất | Công suất ≥70 kW | 2 |
| 5 | Máy lu | Công suất ≥100 kW | 2 |
| 6 | Máy ủi | Công suất ≥80 kW (hoặc 110VC) | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Công suất ≥ 5,5HP | 2 |
| 8 | Máy khoan phá bê tông | Công suất ≥ 600w | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kw | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kw | 3 |
| 11 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất ≥100 kW | 1 |
| 12 | Máy phun nhựa đường | Công suất ≥190CV | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Đo đạc cao trình (cốt) | 1 |
| 14 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Xác định tuyến, định vị công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi