Gói thầu: Gói thầu số 03 Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220443983-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ
Tên gói thầu Gói thầu số 03 Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220443445
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng NTM và các NV hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-19 16:57:00 đến ngày 2022-04-29 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,282,470,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình như: Kỹ sư giao thông; Kỹ sư cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hoặc có tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng cho tối thiểu 01 công trình. (Tài liệu chứng minh gồm văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận nhân sự là chỉ huy trưởng của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình như: Kỹ sư giao thông; Kỹ sư cầu đường.- Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình trong vòng 03 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình như: Kỹ sư địa hình; Kỹ sư trắc địa.- Đã làm kỹ thuật trắc địa cho ít nhất 01 công trình trong vòng 03 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình- Đã làm kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 01 công trình trong vòng 03 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy xúc đào đất
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥70 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥100 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥80 kW (hoặc 110VC)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5,5HP
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 600w
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥100 kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥190CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc cao trình (cốt)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Xác định tuyến, định vị công trình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 Thi công xây dựng công trình
Chỉnh trang khu dân cư trung tâm thôn Tân Tiến, thôn Làng Mô xã Đồn Đạc, huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh
90 Ngày
E-CDNT 3 Chương trình MTQG xây dựng NTM và các NV hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ , địa chỉ: Khu 1 thị trấn Ba Chẽ huyện Ba Chẽ tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập BCKTKT công trình: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Hạ Long Quảng Ninh. Địa chỉ: Số 10, tổ 8, khu 4, phường Yết Kiêu, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn quy hoạch thiết kế xây dựng Quảng Ninh. Địa chỉ: Km3 đường Nguyễn Văn Cừ - Hạ Long – Quảng Ninh


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ , địa chỉ: Khu 1 thị trấn Ba Chẽ huyện Ba Chẽ tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: (1) Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp văn bản hợp đồng và kèm theo một trong các tài liệu sau: + Đối với Hợp đồng đã hoàn thành: Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình để đưa vào sử dụng. + Đối với hợp đồng đang thực hiện: Xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành của hợp đồng hoặc các hồ sơ thanh toán giai đoạn được chủ đầu tư nghiệm thu xác nhận. (2) Các tài liệu chứng minh năng lực và khả năng huy động nhân sự tham gia thực hiện gói thầu gồm tài liệu sau: + Hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu nhân sự thuộc biên chế quản lý của nhà thầu); + Giấy cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự (nếu nhân sự do nhà thầu huy động không thuộc biên chế quản lý của nhà thầu); + Bằng tốt nghiệp; + Chứng chỉ hành nghề (nếu có). (3) Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công gồm: + Đối với thiết bị, máy móc đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm một trong các tài liệu như: Hợp đồng mua bán, hóa đơn mua bán; giấy đăng ký hoặc đăng kiểm của thiết bị được xác định sở hữu của bên cho thuê. + Đối với thiết bị, máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị, máy móc thuộc sở hữu nhà thầu gồm một trong các tài liệu như: Hợp đồng mua bán, hóa đơn mua bán; giấy đăng ký hoặc đăng kiểm của thiết bị được xác định sở hữu của nhà thầu. (4) Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. (Đối với Nhà thầu Nộp qua mạng thì phải có xác nhận của cơ quan thuế qua mạng); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 03 năm 2019, 2020, 2021.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Chẽ - Địa chỉ: Thị trấn Ba Chẽ, huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quyết định thành lập của người có thẩm quyền.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần Mặt sân - Hạng mục: Chỉnh trang trụ sở UBND xã Đồn Đạc
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,5295m3
2Vận chuyển phần phá dỡ bê tông cổng và sân đổ đi bằng ôtô trong phạm vi 1 km đầuTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2453100m3
3San phần phá dỡ bãi thải bằng máyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2453100m3
4Đào đất bằng máy, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1409100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi 1 km đầu, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1409100m3
6San đất bãi thải bằng máyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1409100m3
7Cáy xới nền bằng máy, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,282100m3
8Lu nèn nền bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,282100m3
9Cấp phối đá dăm loại ITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1413100m3
10Tưới lớp dính bám mặt sân bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,9625100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,0225100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,94100m2
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4kmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1318100tấn
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 58 km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1318100tấn
B Phần Vỉa hè - Hạng mục: Chỉnh trang trụ sở UBND xã Đồn Đạc
1Phá dỡ gạch lát vỉa hè cũTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật606,0412m2
2Vận chuyển phần phá dỡ đổ đi bằng ôtô trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1818100m3
3San phần phá dỡ bãi thải bằng máyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1818100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,0431m3
5Lát gạch Terrazo 40x40x3cmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật619,3012m2
C Phần Cây xanh + Rãnh - Hạng mục: Chỉnh trang trụ sở UBND xã Đồn Đạc
1Đào hố trồng cây bằng máy, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0187100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0187100m3
3San đất bãi thải bằng máyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0187100m3
4Ván khuôn gỗ móng hố trồng câyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0156100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố trồng cây, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,468m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố trồng cây, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9662m3
7Trát tường trong,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,9528m2
8Đất trồng cây bao gồm cả công đắp đất trồng câyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6m3
9Cây bàng Đài LoanTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cây
10Tháo dỡ tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật91 cấu kiện
11Vận chuyển phần phá dỡ đổ đi bằng ôtô trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,001100m3
12San phần phá dỡ bãi thải bằng máyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,001100m3
13Ván khuôn gỗ mũ mố hố gaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0198100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố hố ga, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1452m3
15Ván khuôn thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0072100m2
16Cốt thép tấm đan đường kính 10mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0117tấn
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,105m3
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2625tấn
19Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,026210 tấn/1km
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2625tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật91 cấu kiện
D Phần Sơn hàng rào - Hạng mục: Chỉnh trang trụ sở UBND xã Đồn Đạc
1Vệ sinh tường hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật301,9648m2
2Sơn hàng rào sắt 3 nước: 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60,996m2
3Sơn tường hàng rào 2 nước màu vàngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật301,9648m2
E Phần Cổng chính + biển trụ sở - Hạng mục: Chỉnh trang trụ sở UBND xã Đồn Đạc
1Cổng xếp inox tự động KT 4,8mx1,6m(bao gồm cả lắp đặt + vận chuyển)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Phá dỡ tường xây gạch cũTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1724m3
3Phá rỡ hàng rào sắt cũTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,705m2
4Vận chuyển phần phá dỡ đổ đi bằng ôtô trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0017100m3
5San phần phá dỡ bãi thải bằng máyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0017100m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,16m3
7Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,092m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,2m
9Sơn màu vàng 3 nước: 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,214m2
10Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,4m2
11Đèn hắt sáng bằng năng lượng mặt trời 300WTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
12Chữ nổi mầu đồngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,4m2
F Phần mặt đường tuyến đường số 1 - Hạng mục: Chỉnh trang khu dân cư trung tâm thôn Làng Mô
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,5857100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,5857100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3503100m3
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6247100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7044100m2
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4kmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,838100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 58km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,838100tấn
G Phần vỉa hè tuyến đường số 1 - Hạng mục: Chỉnh trang khu dân cư trung tâm thôn Làng Mô
1Đào đất phong hóa bằng máy, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5199100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5199100m3
3San đất bãi thải bằng máyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5199100m3
4Đào lề đường bằng máy, đất cấp III(tận dụng để đắp tuyến 1 và tuyến 2)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,623100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,6815m3
6Vận chuyển phần phá dỡ đổ đi bằng ôtô trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0968100m3
7San phần phá dỡ bãi thải bằng máyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0968100m3
8Đắp đất lề đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4347100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật70,106m3
10Lát gạch Terrazo 40x40x3cmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật892,86m2
H Phần cây xanh tuyến đường số 1 - Hạng mục: Chỉnh trang khu dân cư trung tâm thôn Làng Mô
1Đào xúc đất hố trồng cây bằng máy, đất cấp III (tận dụng để đắp tuyến 2)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0624100m3
2Đất trồng cây bao gồm cả công đắp đất trồng câyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2m3
3Cây bàng Đài LoanTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cây
4Phá dỡ kết cấu gạch xây hố trồng cây hư hỏng bằng máy gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1954m3
5Vận chuyển phần phá dỡ đổ đi bằng ôtô trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,022100m3
6San phần phá dỡ bãi thải bằng máyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,022100m3
7Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cây
8Ván khuôn gỗ móng hố trồng câyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,052100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố trồng cây, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,56m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố trồng cây, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,4162m3
11Trát tường trong,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,176m2
I Phần mặt đường tuyến đường số 2 - Hạng mục: Chỉnh trang khu dân cư trung tâm thôn Làng Mô
1Đào đất phong hóa bằng máy, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,5857100m3
2Vận chuyển đất đào phong hóa bằng ôtô trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,5857100m3
3San đất bãi thải bằng máyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,5857100m3
4Đào nền đường bằng máy, đất cấp III (tận dụng 85% đào KL để đắp)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3913100m3
5Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp III (tận dụng 85% đào KL để đắp)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,5713100m3
6Cày xới đất mặt đường cũ bằng máy, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,69100m3
7Lu nèn mặt đường đất cũ đã cày xới bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,69100m3
8Đào xúc đất đào tận dụng thừa tuyến 1 và tuyến 4, tuyến rãnh thoát nước thải về để đắp bằng máy, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,6698100m3
9Vận chuyển đất đào tuyến 1 và tuyến 4, tuyến thoát nước thải tận dụng thừa về để đắp bằng ôtô trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,6698100m3
10Đào xúc đất để đắp bằng máy, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật82,2996100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật82,2996100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2 km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật82,2996100m3
13Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật75,4071100m3
14Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4842100m3
15Rải đá dăm cấp phối loại I dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,164100m3
16Rải đá dăm cấp phối loại I dày 26cmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7334100m3
17Lót nilon nền đườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,8722100m2
18Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6392100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật155,202m3
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,8207100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,8207100m2
22Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4kmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4787100tấn
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4787100tấn
24Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8m
25Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1m
26Thi công khe dọc mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật112,2m
27Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ bằng máy gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,4772m3
28Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0748100m3
29San đá bãi thải bằng máyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0748100m3
J Phần rãnh tam giác tuyến đường số 2 - Hạng mục: Chỉnh trang khu dân cư trung tâm thôn Làng Mô
1Đắp đá mạt vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,3508m3
2Ván khuôn rãnh tam giácTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0068100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,3508m3
K Phần viên vỉa tuyến đường số 2 - Hạng mục: Chỉnh trang khu dân cư trung tâm thôn Làng Mô
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,005m3
2Ván khuôn viên bó vỉa tinh luận chuyển 50%Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1721100m2
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông viên vỉa, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,4205m3
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật41,0513tấn
5Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,105110 tấn/1km
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật41,0513tấn
7Lắp đặt viên vỉa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật267m
L Phần vỉa hè xây mới tuyến đường số 2 - Hạng mục: Chỉnh trang khu dân cư trung tâm thôn Làng Mô
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật89,112m3
2Lát gạch terrazo 40x40x3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.008,6401m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,9532m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bó gáy hè, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,5556m3
5Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật62,1225m2
M Phần Cây xanh tuyến đường số 2 - Hạng mục: Chỉnh trang khu dân cư trung tâm thôn Làng Mô
1Đào xúc đất hố trồng cây bằng máy, đất cấp III (tận dụng để đắp)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1248100m3
2Đất trồng cây bao gồm cả công đắp đất trồng câyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4m3
3Cây bàng Đài LoanTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20cây
4Ván khuôn gỗ móng hố trồng câyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,104100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố trồng cây, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,12m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố trồng cây, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,4416m3
7Trát hố trồng cấy, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,352m2
N Phần Kè tuyến đường số 2 - Hạng mục: Chỉnh trang khu dân cư trung tâm thôn Làng Mô
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4365100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,5m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật227,5m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,609100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật420m3
6Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật103,6m2
7Cốt thép mạch ngừng đường kính 10mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0622tấn
8Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật105,7095m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,2022100m3
10Đào xúc đất bằng máy, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,4817100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,4817100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,7462100m3
13Vải lọc địa kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,175100m2
14Cát thô tầng lọc ngượcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,805m3
15Đá 4x6 tầng lọc ngượcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,945m3
16Ống nhựa PVC D75mm tầng lọc ngượcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,98100m
O Phần Rãnh thoát nước mặt B600 tuyến đường số 2 - Hạng mục: Chỉnh trang khu dân cư trung tâm thôn Làng Mô
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9493100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2754100m3
3Cát đệmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,744m3
4Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,216100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,232m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,84m3
7Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật72m2
8Ván khuôn gỗ mũ mố luân chuyển 50%Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,216100m2
9Cốt thép mũ mố đường kính 8mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,087tấn
10Cốt thép mũ mố đường kính 10mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,265tấn
11Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,752m3
12Ván khuôn thép tấm đan luân chuyển 50%Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1872100m2
13Cốt thép tấm đan đường kính 10mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6365tấn
14Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,76m3
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,4tấn
16Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4410 tấn/1km
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,4tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1441 cấu kiện
P Phần Rãnh thoát nước mặt chịu lực B600 tuyến đường số 2 - Hạng mục: Chỉnh trang khu dân cư trung tâm thôn Làng Mô
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1616100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0935100m3
3Cát đệmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,35m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,05m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,45100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,75m3
7Ván khuôn gỗ mũ mốTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,18100m2
8Cốt thép mũ mố đường kính 8mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,039tấn
9Cốt thép mũ mố đường kính 10mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0828tấn
10Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,3625m3
11Ván khuôn thép tấm đan tính luân chuyển 50%Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0945100m2
12Cốt thép tấm đan đường kính 10mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1777tấn
13Cốt thép tấm đan đường kính 12mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2686tấn
14Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,0375m3
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,5938tấn
16Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,759410 tấn/1km
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,5938tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật451 cấu kiện
19Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8904m3
20Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,583m3
21Vận chuyển phần phá dỡ đổ đi bằng ôtô trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0147100m3
22San phần phá dỡ bãi thải bằng máyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0147100m3
Q Phần ống Buy D300 tuyến đường số 2 - Hạng mục: Chỉnh trang khu dân cư trung tâm thôn Làng Mô
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5589100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1238100m3
3Ống buy D300mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật45m
4Vận chuyển ống cống bê tông , cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,618210 tấn/1km
5Vận chuyển ống cống bê tông , cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,618210 tấn/1km
6Vận chuyển ống cống bê tông , cự ly vận chuyển 106kmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,618210 tấn/1km
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18đoạn ống
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1692100m3
9Ván khuôn thép con kêTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,288100m2
10Bê tông con kê , chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,376m3
R Phần Hố ga loại 1 tuyến đường số 2 - Hạng mục: Chỉnh trang khu dân cư trung tâm thôn Làng Mô
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3571100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1238100m3
3Cát đệmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9331m3
4Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0778100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,7994m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,5428m3
7Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,128m2
8Ván khuôn gỗ mũ mố tính luân chuyển 50%Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0734100m2
9Cốt thép mũ mố đường kính 8mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0213tấn
10Cốt thép mũ mố đường kính 10mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,092tấn
11Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4494m3
12Ván khuôn thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0648100m2
13Cốt thép tấm đan đường kính 10mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1037tấn
14Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,296m3
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,24tấn
16Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,32410 tấn/1km
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,24tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật181 cấu kiện
19Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3034m3
20Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4294m3
21Vận chuyển phần phá dỡ đổ đi bằng ôtô trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0073100m3
22San phần phá dỡ bãi thải bằng máyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0073100m3
S Phần Hố ga loại 2 tuyến đường số 2 - Hạng mục: Chỉnh trang khu dân cư trung tâm thôn Làng Mô
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1438100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0681100m3
3Cát đệmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2704m3
4Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0312100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8112m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,4551m3
7Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,305m2
8Ván khuôn gỗ mũ mốTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0576100m2
9Cốt thép mũ mố đường kính 8mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0071tấn
10Cốt thép mũ mố đường kính 10mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0363tấn
11Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5412m3
12Ván khuôn thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,016100m2
13Cốt thép tấm đan đường kính 10mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0228tấn
14Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,32m3
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8tấn
16Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0810 tấn/1km
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật51 cấu kiện
T Phần Hố thu mặt trực tiếp tuyến đường số 2 - Hạng mục: Chỉnh trang khu dân cư trung tâm thôn Làng Mô
1Ván khuôn thép bê tông thu nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,099100m2
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông khối thu nước, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,21m3
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11cấu kiện
4Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn , cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,302510 tấn/1km
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11cấu kiện
6Lắp đặt cấu kiện bê tông khối thu nước đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật111 cấu kiện
7Sản xuất lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0465tấn
8Lắp dựng lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,12m2
9Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 160mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,242100m
10Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 160mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22cái
U Phần Mặt đường tuyến đường số 3 - Hạng mục: Chỉnh trang khu dân cư trung tâm thôn Làng Mô
1Đào đất phong hóa bằng máy, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3072100m3
2Vận chuyển đất đào phong hóa bằng ôtô trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3072100m3
3San đất bãi thải bằng máyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3072100m3
4Đào nền đường bằng máy, đất cấp III (tận dụng 85% đào KL để đắp)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,1905100m3
5Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp III (tận dụng 85% đào KL để đắp)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,3024100m3
6Đào xúc đất để đắp bằng máy, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,9945100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,9945100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,4222100m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,365100m3
10Rải đá dăm cấp phối loại I dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6825100m3
11Lót nilon nền đườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,828100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường tính luân chuyển 50%Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2738100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật91m3
14Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15m
15Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3m
16Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật91m
V Phần Rãnh tam giác tuyến đường số 3 - Hạng mục: Chỉnh trang khu dân cư trung tâm thôn Làng Mô
1Đắp đá mạt vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2841m3
2Ván khuôn rãnh tam giácTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0046100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2841m3
W Phần Viên vỉa tuyến đường số 3 - Hạng mục: Chỉnh trang khu dân cư trung tâm thôn Làng Mô
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,73m3
2Ván khuôn viên bó vỉa tính luận chuyển 50%Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7671100m2
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông viên vỉa, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,193m3
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,9825tấn
5Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,798210 tấn/1km
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,9825tấn
7Lắp đặt viên vỉa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật182m
X Phần Mặt đường tuyến đường số 4 - Hạng mục: Chỉnh trang khu dân cư trung tâm thôn Làng Mô
1Đào đất phong hóa bằng máy, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5074100m3
2Vận chuyển đất đào phong hóa bằng ôtô trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5074100m3
3San đất bãi thải bằng máyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5074100m3
4Đào nền đường bằng máy, đất cấp III (tận dụng để đắp tuyến 2)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2367100m3
5Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp III (tận dụng để đắp tuyến 2)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7021100m3
6Cày xới đất mặt đường cũ bằng máy, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,365100m3
7Lu nèn mặt đường đất cũ đã cày xới bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,365100m3
8Rải đá dăm cấp phối loại I dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6825100m3
9Lót nilon nền đườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,828100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường luận chuyển 50%Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,293100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật91m3
12Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15m
13Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3m
14Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật91m
Y Phần Rãnh tam giác tuyến đường số 4 - Hạng mục: Chỉnh trang khu dân cư trung tâm thôn Làng Mô
1Đắp đá mạt vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2841m3
2Ván khuôn rãnh tam giácTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0046100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2841m3
Z Phần Viên vỉa tuyến đường số 4 - Hạng mục: Chỉnh trang khu dân cư trung tâm thôn Làng Mô
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,73m3
2Ván khuôn viên bó vỉa tính luận chuyển 50%Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7671100m2
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông viên vỉa, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,193m3
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,9825tấn
5Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,798210 tấn/1km
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,9825tấn
7Lắp đặt viên vỉa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật182m
AA Phần Vỉa hè xây mới tuyến đường số 4 - Hạng mục: Chỉnh trang khu dân cư trung tâm thôn Làng Mô
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,472m3
2Lát gạch tezaro 40x40x3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật346,344m2
AB Phần Cây xanh tuyến đường số 4 - Hạng mục: Chỉnh trang khu dân cư trung tâm thôn Làng Mô
1Đào xúc đất hố trồng cây bằng máy, đất cấp III (tận dụng để đắp)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0624100m3
2Đất trồng cây bao gồm cả công đắp đất trồng câyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2m3
3Cây bàng Đài LoanTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cây
4Ván khuôn gỗ móng hố trồng câyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,052100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố trồng cây, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,56m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố trồng cây, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,2208m3
7Trát hố trồng cấy, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,176m2
AC Phần Ống buy Tuyến rãnh thoát nước thải khu dân cư tự xây - Hạng mục: Chỉnh trang khu dân cư trung tâm thôn Làng Mô
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,221100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4719100m3
3Ống buy D300mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật92,5m
4Vận chuyển ống cống bê tông , cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,270710 tấn/1km
5Vận chuyển ống cống bê tông , cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,270710 tấn/1km
6Vận chuyển ống cống bê tông , cự ly vận chuyển 106kmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,270710 tấn/1km
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật92,5đoạn ống
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3478100m3
9Ván khuôn thép con kêTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,592100m2
10Bê tông con kê , chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,884m3
AD Phần hố ga Tuyến rãnh thoát nước thải khu dân cư tự xây - Hạng mục: Chỉnh trang khu dân cư trung tâm thôn Làng Mô
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1358100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0579100m3
3Cát đệmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3245m3
4Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0374100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9734m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,2802m3
7Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,206m2
8Ván khuôn gỗ mũ mốTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0691100m2
9Cốt thép mũ mố đường kính 8mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0085tấn
10Cốt thép mũ mố đường kính 10mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0436tấn
11Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6494m3
12Ván khuôn thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0192100m2
13Cốt thép tấm đan đường kính 10mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0274tấn
14Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,384m3
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,96tấn
16Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,09610 tấn/1km
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,96tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật61 cấu kiện
AE Hạng mục: Chi phí khác
1Thuế tài nguyên môi trườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1khoản
2Phí bảo vệ môi trường khai thác đấtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1khoản
3Chi phí vệ sinh môi trườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình như: Kỹ sư giao thông; Kỹ sư cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hoặc có tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng cho tối thiểu 01 công trình. (Tài liệu chứng minh gồm văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận nhân sự là chỉ huy trưởng của công trình).32
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 2 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình như: Kỹ sư giao thông; Kỹ sư cầu đường.- Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình trong vòng 03 năm trở lại đây.32
3 Kỹ thuật trắc địa 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình như: Kỹ sư địa hình; Kỹ sư trắc địa.- Đã làm kỹ thuật trắc địa cho ít nhất 01 công trình trong vòng 03 năm trở lại đây.32
4 Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình- Đã làm kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 01 công trình trong vòng 03 năm trở lại đây.32
5 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn4
2 Máy trộn bê tông Dung tích trộn ≥ 250 lít3
3 Máy trộn vữa Dung tích trộn ≥ 80 lít2
4 Máy xúc đào đất Công suất ≥70 kW2
5 Máy lu Công suất ≥100 kW2
6 Máy ủi Công suất ≥80 kW (hoặc 110VC)1
7 Máy đầm đất cầm tay Công suất ≥ 5,5HP2
8 Máy khoan phá bê tông Công suất ≥ 600w2
9 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kw2
10 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kw3
11 Máy rải bê tông nhựa Công suất ≥100 kW1
12 Máy phun nhựa đường Công suất ≥190CV1
13 Máy thủy bình Đo đạc cao trình (cốt)1
14 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Xác định tuyến, định vị công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->