Gói thầu: XL: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220443637-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 19:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG & SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI TRƯỜNG HẢI
Tên gói thầu XL: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220424876
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-19 19:19:00 đến ngày 2022-04-29 19:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,771,776,790 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.657E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.131533E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Lưu ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô, tính chất tương đương với gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hoặc nghiệm thu; hóa đơn tài chính; (Đối với trường hợp là nhà thầu phụ. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu liên quan bao gồm hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư có tên của Nhà thầu trong danh sách nhà thầu phụ. Hoặc văn bản do CĐT xác nhận Nhà thầu là nhà thầu phụ thực hiện dự án đó)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc liên quan đến xây dựng công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trường công trình, Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ. Đã phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=2,6 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp được chứng thực: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trường công trình, Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã làm chỉ huy trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc liên quan đến xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có chứng nhận đã qua khóa huấn luyện ATLĐ-VSLĐ. Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, giá trị công trình >=2,6 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp được chứng thực: bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã làm kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Đã phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=2,6 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách ATLĐ, VSLĐ hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư kinh tế xây dựng phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. Đã phụ trách hồ sơ thủ tục thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=2,6 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần khối lượng hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học trở lên chuyên ngành điện, cung cấp điện;. Đã phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=2,6 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần khối lượng hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học trở lên chuyên ngành môi trường, cấp - thoát nước. Đã phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=2,6 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần khối lượng hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân thực hiện gói thầu
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo chứng chỉ đã qua đào tạo nghề tối thiểu 15 người, có đủ ngành nghề: xây dựng, hàn, điện, lái máy đào,...(nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: bản chụp được chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu đào >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu 9T
- Đặc điểm thiết bị Máy móc thiết bị phải còn hoạt chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải tự đổ >= 5 T
- Đặc điểm thiết bị Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tđộng tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy ốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện dự phòng >= 5 KVA
- Đặc điểm thiết bị Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước 1HP
- Đặc điểm thiết bị Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm bàn, đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan cầm tay 1,5HP
- Đặc điểm thiết bị Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Dàn giáo bộ 42 chân + chéo
- Đặc điểm thiết bị Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG & SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI TRƯỜNG HẢI
E-CDNT 1.2 XL: Thi công xây dựng
Các công trình phụ trợ của Tiểu đoàn huấn luyện Chiến sĩ mới/Sư đoàn 317
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG & SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI TRƯỜNG HẢI , địa chỉ: 100 Đường Số 9, Phường 9, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Sư đoàn 317 địa chỉ: 139 Lê Lợi, Xã Tân Hiệp, Huyện Hóc Môn, TP HCM
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Kiến trúc Quy hoạch Xây dựng Thiên Phúc; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH TVXD&SXTM Trường Hải;


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG & SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI TRƯỜNG HẢI , địa chỉ: 100 Đường Số 9, Phường 9, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Sư đoàn 317 địa chỉ: 139 Lê Lợi, Xã Tân Hiệp, Huyện Hóc Môn, TP HCM


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy đăng ký kinh doanh. Có lĩnh vực thi công trình dân dụng. + Bảo đảm dự thầu + Cam kết cung cấp tín dụng cho gói thầu do một Ngân hàng hợp pháp tại việt Nam cung cấp. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: - Bằng đại học, chứng chỉ chuyên môn của nhân sự chủ chốt, hợp đồng lao động; - Giấy chứng nhận bậc nghề hoặc ngành nghề đào tạo của công nhân; - Hóa đơn chứng từ máy móc, thiết bị; Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng máy móc, thiết bị còn giá trị hiệu lực; - Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn tài chính; - Báo cáo tài chính năm 2019-2021 hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế năm gần nhất + Các tài liệu liên quan để đánh giá mức độ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu tham dự gói thầu này (theo chương V của E-HSMT) - Giải pháp kỹ thuật, Biện pháp thi công, Bảng tiến độ thực hiện, biểu đồ nhân lực, biểu đồ huy động máy móc thiết bị, biện pháp ATLĐ, PCCC, Biện pháp đảm báo chất lượng,.. * Cho phép nhà thầu nộp bằng một trong các hình thức sau: - Các tài liệu được cung cấp dưới dạng sao y chứng thực bản sao từ bản chính hoặc bản scan; - Các tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp các tài liệu này dưới hình thức bản chính để đối chiếu trong giai đoạn thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 56.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sư đoàn 317 địa chỉ: 139 Lê Lợi, Xã Tân Hiệp, Huyện Hóc Môn, TP HCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Quân khu 7, số 202 Hoàng Văn Thụ, phường 9, quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVXD&SXTM Trường Hải, Số 100 Đường số 9, Phường 9, Quận Gò Vấp, TP. HCM, ĐT 0946811345
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sư Đoàn 317; Địa chỉ: 139 Lê Lợi, Xã Tân Hiệp, Huyện Hóc Môn, TP HCM
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: THI CÔNG PHÒNG HỒ CHÍ MINH
1Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công ép cọc(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)4,8368100m2
2Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)6,48100m
3Nối cọc bê tông(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)54vt
4Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)1,6875m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)0,9674100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)0,0879100m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)4,5862m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)0,0478100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)0,086100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)2,2292100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)1,1146100m3
12Rải ni lông chống mất nước(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)4,2609100m2
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)38,3485m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)1,0709tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)6,2279m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)14,112m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)1,2506100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)0,1502tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)1,2681tấn
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)9,996m3
21Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)1,8372100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)0,4583tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)2,5698tấn
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)39,0621m3
25Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)4,1121100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)1,2988tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)4,9796tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)0,1613m3
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)55,678m3
30Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)5,0735100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)5,7412tấn
32Rải ni lông chống mất nước(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)0,5465100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)9,653m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)0,6909100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)0,8117tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)11,6001m3
37Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)1,9063100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)0,5342tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)0,7799tấn
40Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)4,9604m3
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)0,4752100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)0,3154tấn
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)0,1528tấn
44Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)801 cấu kiện
45Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)5,2573tấn
46Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)5,2573tấn
47Gia công xà gồ thép(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)2,4479tấn
48Lắp dựng xà gồ thép(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)2,4479tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)577,2777m2
50Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)2,6874m3
51Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)2,6311m3
52Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)6,5801m3
53Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)1,5388m3
54Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)8,6656m3
55Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)28,5301m3
56Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)10,139m3
57Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)7,9398m3
58Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)1,5552m3
59Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)0,2079m3
60Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)0,1272m3
61Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)44,3628m3
62Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)4,5531m3
63Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)1,8648m3
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)88,22m2
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)240,952m2
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)419,7478m2
67Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)258,98m2
68Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)177m2
69Trát trần, vữa XM mác 75(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)419,64m2
70Trát xà dầm, vữa XM mác 75(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)174,27m2
71Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)199,3m
72Đắp phào đơn, vữa XM mác 75(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)188,48m
73Đắp phào kép, vữa XM mác 75(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)32,4m
74Cắt ron gạch(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)55,08m
75Bả bằng bột bả vào tường(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)915,2238m2
76Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)770,91m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)837,6998m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)852,89m2
79Lát nền, sàn, kích thước gạch (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)232,64m2
80Lát nền, sàn, kích thước gạch (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)200,4976m2
81Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)17,12m2
82Lát nền, sàn, kích thước gạch (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)17,83m2
83Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)98,82m2
84Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)17,782m2
85Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)64,0338m2
86Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)7,411m2
87Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)18,7m2
88Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)8,5376m2
89Công tác ốp đá chẻ, vữa XM mác 75(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)109,8394m2
90SXLD tấm compact laminate(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)1,92m2
91SX cửa nhôm xingfa, kính an toàn dày 6,38mm(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)42,67m2
92SX cửa nhôm xingfa, kính an toàn dày 6,38mm(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)11,56m2
93GCLĐ nam châm giữ cửa khi mở(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)13bộ
94Lắp đặt ổ khóa cửa đi(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)13Bộ
95Lắp đặt khóa, chốt cửa sổ(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)6Bộ
96SXLD thang sắt sơn chống rỉ sét rộng 0,7m(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)2,7m
97SX lan can sắt sơn chống rỉ sét(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)4,5m2
98Lắp dựng lan can sắt(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)4,5m2
99Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)54,23m2
100Đắp chữ nổi xi măng chiều cao 250(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)14chữ
101Đắp chữ nổi xi măng chiều cao 200(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)4chữ
102Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)5,6521100m2
103Ngói úp nóc(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)42,2m
104Máng tôn tụ thủy(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)26m
105Lắp đặt đèn Led Tube 1m2 1x18w(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)4bộ
106Lắp đặt đèn Led Tube 1m2 2x18w(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)21bộ
107Lắp đặt đèn Led ốp trần 14W(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)12bộ
108Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + đế + mặt nạ(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)3cái
109Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + đế + mặt nạ(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)3cái
110Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A + đế + mặt nạ(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)2cái
111Lắp đặt quạt điện - Quạt trần(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)8cái
112Hộp số điều khiển(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)8cái
113Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu 16A/220V +đế + mặt nạ(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)12cái
114Kéo rải cáp điện Cu/PVC 10mm2(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)30m
115Kéo rải cáp điện Cu/PVC 2,5mm2(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)720m
116Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1,5mm2(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)890m
117Lắp đặt ống điện PVC D32(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)10m
118Lắp đặt ống điện PVC D20(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)537m
119Lắp đặt MCCB-2P 100A-10kA(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)1cái
120Lắp đặt MCB-2P 32A-6kA(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)1cái
121Lắp đặt MCB-2P 20A-6kA(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)2cái
122Lắp đặt MCB-1P 20A-6kA(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)6cái
123Lắp đặt MCB-1P 10A-6kA(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)1cái
124Lắp đặt RCBO-2P 20A-30mA-6kA(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)3cái
125Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 22 modul(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)1cái
126Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)1cái
127Cọc tiếp đất mạ đồng D16 L=2400m(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)6cọc
128Lắp đặt dây đồng trần d16mm2(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)30m
129Hàn hóa nhiệt(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)6mối
130Lắp đặt kim thu sét chủ động(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)1bộ
131Trụ STK đỡ kim thu sét thu sét(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)1bộ
132Kéo rải dây cáp 4mm2 chằng trụ thu sét thu sét(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)50m
133Bộ đếm sét(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)1bộ
134Lắp đặt box kiểm tra điện trở(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)1cái
135Cọc thép mạ đồng D16, L2400(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)1cọc
136Mối hàn hóa nhiệt(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)1mối
137Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)60m
138Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)25m
139Lắp đặt ống điện PVC D32(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)30m
140Lắp đặt tủ Rack 9U + Thanh nguồn(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)1bộ
141Thanh cố định cáp gắn rack(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)1Bộ
142Kéo rải dây nhảy Cat5e 1m(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)2m
143Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45+đế+mặt nạ(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)4bộ
144Lắp đặt dây cáp mạng 4P CAT 5E(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)67m
145Lắp đặt ống điện PVC D20(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)65m
146Bình chữa cháy CO2 4kg(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)4bình
147Bình bột chữa cháy ABC 3kg(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)4bình
148Bảng tiêu lệnh(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)4bộ
149Lắp giá đỡ bình chữa cháy(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)4bộ
150Lắp đặt Bồn cầu cả thùng nước(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)4bộ
151Lắp đặt Vòi xịt vệ sinh(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)4bộ
152Lắp đặt chậu tiểu nam(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)4bộ
153Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)4cái
154Lắp đặt lavabo(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)3bộ
155Lắp đặt bộ xả lavabo(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)3bộ
156Lắp đặt vòi xả lavabo(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)3bộ
157Lắp đặt vòi xả D20(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)2bộ
158Lắp đặt gương soi 500x900(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)3cái
159Lắp đặt kệ kính 120x500(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)3cái
160Lắp móc treo đồ inox dài 430mm(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)4cái
161Lắp đặt kệ đựng xà bông(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)4cái
162Lắp đặt phễu thu D60(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)5cái
163Lắp đặt phễu thu inox(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)5cái
164Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)0,45100m
165Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)0,25100m
166Lắp đặt co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)14cái
167Lắp đặt co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)4cái
168Lắp đặt co 90 nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)12cái
169Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)6cái
170Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)11cái
171Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính giảm 32/20mm(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)2cái
172Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)20cái
173Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)6cái
174Lắp đặt van 1 chiều đồng, đường kính van 32mm(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)1cái
175Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mm(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)10cái
176Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 20mm(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)2cái
177Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mm(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)2cái
178Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)1bể
179Kệ bồn nước inox(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)1cái
180Máy bơm nước sinh hoạt 8m3/h(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)1bộ
181Lắp đặt tủ điện(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)1tủ
182Phụ kiện hệ thống cấp nước(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)1
183Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)0,4m3
184Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)2,24m2
185Bả bằng bột bả vào tường(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)2,24m2
186Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)2,24m2
187Nắp tole che hố bơm(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)1cái
188Đào móng công trình, chiều rộng móng (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)0,0925100m3
189Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)0,0355100m3
190Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)0,363m3
191Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)0,6m3
192Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)2,8685m3
193Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)2,16m2
194Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)10,8m2
195Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)0,3072m3
196Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)0,0154100m2
197Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)6cái
198Đào kênh mương, chiều rộng (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)0,6118100m3
199Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)0,4134100m3
200Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 300mm(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)21đoạn ống
201Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)21cái
202Lắp đặt gối cống đỡ đoạn ống, đường kính 300mm(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)42cái
203Đào móng công trình, chiều rộng móng (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)0,1905100m3
204Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)0,058100m3
205Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)0,892m3
206Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)0,044m3
207Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)1,1325m3
208Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)0,1695100m2
209Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)0,0031100m2
210Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)3,6801m3
211Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)0,802m3
212Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)0,0144100m2
213Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)2cái
214Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)4,49m2
215Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)22,83m2
216Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)0,2327tấn
217Lắp đặt ống uPVC Ø168mm(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)0,15100m
218Lắp đặt ống uPVC Ø114mm(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)0,16100m
219Lắp đặt ống uPVC Ø90mm(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)0,22100m
220Lắp đặt ống uPVC Ø60mm(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)0,58100m
221Lắp đặt ống uPVC Ø42mm(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)0,12100m
222Lắp đặt co lơi 45 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 168mm(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)4cái
223Lắp đặt co lơi 45 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)8cái
224Lắp đặt co lơi 45 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)4cái
225Lắp đặt co lơi 45 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)12cái
226Lắp đặt co lơi 45 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)2cái
227Lắp đặt co 90 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)4cái
228Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)2cái
229Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)8cái
230Lắp đặt co 90 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)2cái
231Lắp đặt tê uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)4cái
232Lắp đặt tê uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)6cái
233Lắp đặt Y 45 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 114mm(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)6cái
234Lắp đặt Y 45 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90mm(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)2cái
235Lắp đặt Y 45 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính giảm Y 90/60mm(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)4cái
236Lắp đặt măng sông uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 168mm(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)3cái
237Lắp đặt măng sông uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 114mm(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)4cái
238Lắp đặt măng sông uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 90mm(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)6cái
239Lắp đặt măng sông uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 60mm(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)15cái
240Lắp đặt măng sông uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 42mm(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)2cái
241Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø114mm(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)3cái
242Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø90mm(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)2cái
243Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø60mm(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)2cái
244Lắp đặt con thỏ D114mm(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)3cái
245Lắp đặt con thỏ D90mm(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)2cái
246Lắp đặt con thỏ D60mm(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)2cái
B HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)0,55100m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)0,055100m3
3Rải lớp ni lông chống mất nước(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)0,55100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)3,85m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)0,1887100m2
6Xoa mặt(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)55m2
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)33,75m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)9,0816m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)24,6684m3
10Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)0,48m3
11Rải cáp ngầm Cu\XLPE\PVC 2x25mm2(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)1,5100m
12Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)5cái
13Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)1,5100m
14Phụ kiện lắp đặt(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)1hệ
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)16,875m3
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)4,5328m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)12,3422m3
18Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)0,24m3
19Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)0,75100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)0,1100m
21Lắp đặt co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)5cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)1cái
23Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)2cái
24Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)20cái
25Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mm(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)1cái
26Phụ kiện hệ thống cấp nước(Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)1
C HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC (PHẦN VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ)
1Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)1810 tấn/1km
2Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)1810 tấn/1km
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)36cấu kiện
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)36cấu kiện
D HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC (PHẦN NÉN TĨNH)
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế)100tấn/lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.657E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.131533E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Lưu ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô, tính chất tương đương với gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hoặc nghiệm thu; hóa đơn tài chính; (Đối với trường hợp là nhà thầu phụ. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu liên quan bao gồm hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư có tên của Nhà thầu trong danh sách nhà thầu phụ. Hoặc văn bản do CĐT xác nhận Nhà thầu là nhà thầu phụ thực hiện dự án đó)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc liên quan đến xây dựng công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trường công trình, Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ. Đã phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=2,6 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp được chứng thực: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trường công trình, Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã làm chỉ huy trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự)55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc liên quan đến xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có chứng nhận đã qua khóa huấn luyện ATLĐ-VSLĐ. Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, giá trị công trình >=2,6 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp được chứng thực: bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã làm kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự)33
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ 1 Bằng đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Đã phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=2,6 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách ATLĐ, VSLĐ hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự)33
4 Kỹ sư kinh tế xây dựng phụ trách khối lượng 1 Bằng đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. Đã phụ trách hồ sơ thủ tục thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=2,6 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần khối lượng hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự)33
5 Kỹ thuật điện 1 Bằng đại học trở lên chuyên ngành điện, cung cấp điện;. Đã phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=2,6 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần khối lượng hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự)33
6 Kỹ thuật cấp thoát nước 1 Bằng đại học trở lên chuyên ngành môi trường, cấp - thoát nước. Đã phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=2,6 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần khối lượng hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự)33
7 Công nhân thực hiện gói thầu 15 Có danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo chứng chỉ đã qua đào tạo nghề tối thiểu 15 người, có đủ ngành nghề: xây dựng, hàn, điện, lái máy đào,...(nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: bản chụp được chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề.)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu đào >=0,8m3 Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc1
2 Cần cẩu 10 Tấn Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực1
3 Xe lu 9T Máy móc thiết bị phải còn hoạt chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực1
4 Ô tô tải tự đổ >= 5 T Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tđộng tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy ốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực1
5 Máy hàn 23Kw Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực2
6 Máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực1
7 Máy phát điện dự phòng >= 5 KVA Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực1
8 Máy bơm nước 1HP Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực1
9 Máy Vận thăng Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực1
10 Máy uốn sắt Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực1
11 Máy cắt sắt Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực1
12 Đầm bàn, đầm cóc Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực1
13 Đầm dùi 1,5kW Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực2
14 Máy trộn bê tông 250L Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực2
15 Máy khoan cầm tay 1,5HP Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực1
16 Dàn giáo bộ 42 chân + chéo Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->