Gói thầu: XL: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220443637-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 19:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG & SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI TRƯỜNG HẢI |
| Tên gói thầu | XL: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220424876 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-19 19:19:00 đến ngày 2022-04-29 19:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,771,776,790 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.657E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.131533E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Lưu ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô, tính chất tương đương với gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hoặc nghiệm thu; hóa đơn tài chính; (Đối với trường hợp là nhà thầu phụ. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu liên quan bao gồm hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư có tên của Nhà thầu trong danh sách nhà thầu phụ. Hoặc văn bản do CĐT xác nhận Nhà thầu là nhà thầu phụ thực hiện dự án đó) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc liên quan đến xây dựng công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trường công trình, Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ. Đã phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=2,6 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp được chứng thực: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trường công trình, Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã làm chỉ huy trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc liên quan đến xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có chứng nhận đã qua khóa huấn luyện ATLĐ-VSLĐ. Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, giá trị công trình >=2,6 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp được chứng thực: bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã làm kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Đã phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=2,6 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách ATLĐ, VSLĐ hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kinh tế xây dựng phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. Đã phụ trách hồ sơ thủ tục thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=2,6 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần khối lượng hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lên chuyên ngành điện, cung cấp điện;. Đã phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=2,6 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần khối lượng hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lên chuyên ngành môi trường, cấp - thoát nước. Đã phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=2,6 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần khối lượng hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo chứng chỉ đã qua đào tạo nghề tối thiểu 15 người, có đủ ngành nghề: xây dựng, hàn, điện, lái máy đào,...(nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: bản chụp được chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu đào >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị phải còn hoạt chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải tự đổ >= 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tđộng tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy ốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện dự phòng >= 5 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước 1HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đầm bàn, đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan cầm tay 1,5HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Dàn giáo bộ 42 chân + chéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG & SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI TRƯỜNG HẢI |
| E-CDNT 1.2 |
XL: Thi công xây dựng Các công trình phụ trợ của Tiểu đoàn huấn luyện Chiến sĩ mới/Sư đoàn 317 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy đăng ký kinh doanh. Có lĩnh vực thi công trình dân dụng. + Bảo đảm dự thầu + Cam kết cung cấp tín dụng cho gói thầu do một Ngân hàng hợp pháp tại việt Nam cung cấp. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: - Bằng đại học, chứng chỉ chuyên môn của nhân sự chủ chốt, hợp đồng lao động; - Giấy chứng nhận bậc nghề hoặc ngành nghề đào tạo của công nhân; - Hóa đơn chứng từ máy móc, thiết bị; Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng máy móc, thiết bị còn giá trị hiệu lực; - Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn tài chính; - Báo cáo tài chính năm 2019-2021 hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế năm gần nhất + Các tài liệu liên quan để đánh giá mức độ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu tham dự gói thầu này (theo chương V của E-HSMT) - Giải pháp kỹ thuật, Biện pháp thi công, Bảng tiến độ thực hiện, biểu đồ nhân lực, biểu đồ huy động máy móc thiết bị, biện pháp ATLĐ, PCCC, Biện pháp đảm báo chất lượng,.. * Cho phép nhà thầu nộp bằng một trong các hình thức sau: - Các tài liệu được cung cấp dưới dạng sao y chứng thực bản sao từ bản chính hoặc bản scan; - Các tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp các tài liệu này dưới hình thức bản chính để đối chiếu trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 56.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sư đoàn 317 địa chỉ: 139 Lê Lợi, Xã Tân Hiệp, Huyện Hóc Môn, TP HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Quân khu 7, số 202 Hoàng Văn Thụ, phường 9, quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVXD&SXTM Trường Hải, Số 100 Đường số 9, Phường 9, Quận Gò Vấp, TP. HCM, ĐT 0946811345 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sư Đoàn 317; Địa chỉ: 139 Lê Lợi, Xã Tân Hiệp, Huyện Hóc Môn, TP HCM |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: THI CÔNG PHÒNG HỒ CHÍ MINH | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công ép cọc | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 4,8368 | 100m2 |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 6,48 | 100m |
| 3 | Nối cọc bê tông | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 54 | vt |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 1,6875 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 0,9674 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 0,0879 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 4,5862 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 0,0478 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 0,086 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 2,2292 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 1,1146 | 100m3 |
| 12 | Rải ni lông chống mất nước | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 4,2609 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 38,3485 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 1,0709 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 6,2279 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 14,112 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 1,2506 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 0,1502 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 1,2681 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 9,996 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 1,8372 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 0,4583 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 2,5698 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 39,0621 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 4,1121 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 1,2988 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 4,9796 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 0,1613 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 55,678 | m3 |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 5,0735 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 5,7412 | tấn |
| 32 | Rải ni lông chống mất nước | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 0,5465 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 9,653 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 0,6909 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 0,8117 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 11,6001 | m3 |
| 37 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 1,9063 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 0,5342 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 0,7799 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 4,9604 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 0,4752 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 0,3154 | tấn |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 0,1528 | tấn |
| 44 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 80 | 1 cấu kiện |
| 45 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 5,2573 | tấn |
| 46 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 5,2573 | tấn |
| 47 | Gia công xà gồ thép | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 2,4479 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 2,4479 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 577,2777 | m2 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 2,6874 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 2,6311 | m3 |
| 52 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 6,5801 | m3 |
| 53 | Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 1,5388 | m3 |
| 54 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 8,6656 | m3 |
| 55 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 28,5301 | m3 |
| 56 | Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 10,139 | m3 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 7,9398 | m3 |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 1,5552 | m3 |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 0,2079 | m3 |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 0,1272 | m3 |
| 61 | Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 44,3628 | m3 |
| 62 | Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 4,5531 | m3 |
| 63 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 1,8648 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 88,22 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 240,952 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 419,7478 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 258,98 | m2 |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 177 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 419,64 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 174,27 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 199,3 | m |
| 72 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 188,48 | m |
| 73 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 32,4 | m |
| 74 | Cắt ron gạch | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 55,08 | m |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 915,2238 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 770,91 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 837,6998 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 852,89 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 232,64 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 200,4976 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 17,12 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 17,83 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 98,82 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 17,782 | m2 |
| 85 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 64,0338 | m2 |
| 86 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 7,411 | m2 |
| 87 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 18,7 | m2 |
| 88 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 8,5376 | m2 |
| 89 | Công tác ốp đá chẻ, vữa XM mác 75 | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 109,8394 | m2 |
| 90 | SXLD tấm compact laminate | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 1,92 | m2 |
| 91 | SX cửa nhôm xingfa, kính an toàn dày 6,38mm | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 42,67 | m2 |
| 92 | SX cửa nhôm xingfa, kính an toàn dày 6,38mm | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 11,56 | m2 |
| 93 | GCLĐ nam châm giữ cửa khi mở | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 13 | bộ |
| 94 | Lắp đặt ổ khóa cửa đi | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 13 | Bộ |
| 95 | Lắp đặt khóa, chốt cửa sổ | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 6 | Bộ |
| 96 | SXLD thang sắt sơn chống rỉ sét rộng 0,7m | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 2,7 | m |
| 97 | SX lan can sắt sơn chống rỉ sét | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 4,5 | m2 |
| 98 | Lắp dựng lan can sắt | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 4,5 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 54,23 | m2 |
| 100 | Đắp chữ nổi xi măng chiều cao 250 | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 14 | chữ |
| 101 | Đắp chữ nổi xi măng chiều cao 200 | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 4 | chữ |
| 102 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 5,6521 | 100m2 |
| 103 | Ngói úp nóc | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 42,2 | m |
| 104 | Máng tôn tụ thủy | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 26 | m |
| 105 | Lắp đặt đèn Led Tube 1m2 1x18w | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 4 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn Led Tube 1m2 2x18w | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 21 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 14W | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 12 | bộ |
| 108 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + đế + mặt nạ | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + đế + mặt nạ | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A + đế + mặt nạ | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 8 | cái |
| 112 | Hộp số điều khiển | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu 16A/220V +đế + mặt nạ | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 12 | cái |
| 114 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 10mm2 | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 30 | m |
| 115 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 2,5mm2 | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 720 | m |
| 116 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1,5mm2 | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 890 | m |
| 117 | Lắp đặt ống điện PVC D32 | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 10 | m |
| 118 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 537 | m |
| 119 | Lắp đặt MCCB-2P 100A-10kA | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt MCB-2P 32A-6kA | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt MCB-2P 20A-6kA | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt MCB-1P 20A-6kA | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt MCB-1P 10A-6kA | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt RCBO-2P 20A-30mA-6kA | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 22 modul | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 1 | cái |
| 126 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 1 | cái |
| 127 | Cọc tiếp đất mạ đồng D16 L=2400m | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 6 | cọc |
| 128 | Lắp đặt dây đồng trần d16mm2 | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 30 | m |
| 129 | Hàn hóa nhiệt | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 6 | mối |
| 130 | Lắp đặt kim thu sét chủ động | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 1 | bộ |
| 131 | Trụ STK đỡ kim thu sét thu sét | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 1 | bộ |
| 132 | Kéo rải dây cáp 4mm2 chằng trụ thu sét thu sét | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 50 | m |
| 133 | Bộ đếm sét | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 1 | bộ |
| 134 | Lắp đặt box kiểm tra điện trở | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 1 | cái |
| 135 | Cọc thép mạ đồng D16, L2400 | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 1 | cọc |
| 136 | Mối hàn hóa nhiệt | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 1 | mối |
| 137 | Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2 | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 60 | m |
| 138 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 25 | m |
| 139 | Lắp đặt ống điện PVC D32 | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 30 | m |
| 140 | Lắp đặt tủ Rack 9U + Thanh nguồn | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 1 | bộ |
| 141 | Thanh cố định cáp gắn rack | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 1 | Bộ |
| 142 | Kéo rải dây nhảy Cat5e 1m | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 2 | m |
| 143 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45+đế+mặt nạ | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 4 | bộ |
| 144 | Lắp đặt dây cáp mạng 4P CAT 5E | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 67 | m |
| 145 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 65 | m |
| 146 | Bình chữa cháy CO2 4kg | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 4 | bình |
| 147 | Bình bột chữa cháy ABC 3kg | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 4 | bình |
| 148 | Bảng tiêu lệnh | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 4 | bộ |
| 149 | Lắp giá đỡ bình chữa cháy | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 4 | bộ |
| 150 | Lắp đặt Bồn cầu cả thùng nước | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 4 | bộ |
| 151 | Lắp đặt Vòi xịt vệ sinh | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 4 | bộ |
| 152 | Lắp đặt chậu tiểu nam | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 4 | bộ |
| 153 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt lavabo | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 3 | bộ |
| 155 | Lắp đặt bộ xả lavabo | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 3 | bộ |
| 156 | Lắp đặt vòi xả lavabo | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 3 | bộ |
| 157 | Lắp đặt vòi xả D20 | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 2 | bộ |
| 158 | Lắp đặt gương soi 500x900 | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt kệ kính 120x500 | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 3 | cái |
| 160 | Lắp móc treo đồ inox dài 430mm | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt kệ đựng xà bông | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt phễu thu D60 | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 5 | cái |
| 163 | Lắp đặt phễu thu inox | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 5 | cái |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 0,45 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 0,25 | 100m |
| 166 | Lắp đặt co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 14 | cái |
| 167 | Lắp đặt co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt co 90 nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 12 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 6 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 11 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính giảm 32/20mm | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 20 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt van 1 chiều đồng, đường kính van 32mm | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mm | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 10 | cái |
| 176 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 20mm | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mm | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 1 | bể |
| 179 | Kệ bồn nước inox | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 1 | cái |
| 180 | Máy bơm nước sinh hoạt 8m3/h | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 1 | bộ |
| 181 | Lắp đặt tủ điện | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 1 | tủ |
| 182 | Phụ kiện hệ thống cấp nước | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 1 | lô |
| 183 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 0,4 | m3 |
| 184 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 2,24 | m2 |
| 185 | Bả bằng bột bả vào tường | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 2,24 | m2 |
| 186 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 2,24 | m2 |
| 187 | Nắp tole che hố bơm | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 1 | cái |
| 188 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 0,0925 | 100m3 |
| 189 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 0,0355 | 100m3 |
| 190 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 0,363 | m3 |
| 191 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 0,6 | m3 |
| 192 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 2,8685 | m3 |
| 193 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 2,16 | m2 |
| 194 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 10,8 | m2 |
| 195 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 0,3072 | m3 |
| 196 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 0,0154 | 100m2 |
| 197 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 6 | cái |
| 198 | Đào kênh mương, chiều rộng | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 0,6118 | 100m3 |
| 199 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 0,4134 | 100m3 |
| 200 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 300mm | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 21 | đoạn ống |
| 201 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 21 | cái |
| 202 | Lắp đặt gối cống đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 42 | cái |
| 203 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 0,1905 | 100m3 |
| 204 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 0,058 | 100m3 |
| 205 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 0,892 | m3 |
| 206 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 0,044 | m3 |
| 207 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 1,1325 | m3 |
| 208 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 0,1695 | 100m2 |
| 209 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 0,0031 | 100m2 |
| 210 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 3,6801 | m3 |
| 211 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 0,802 | m3 |
| 212 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 0,0144 | 100m2 |
| 213 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 2 | cái |
| 214 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 4,49 | m2 |
| 215 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 22,83 | m2 |
| 216 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 0,2327 | tấn |
| 217 | Lắp đặt ống uPVC Ø168mm | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 0,15 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống uPVC Ø114mm | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 0,16 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống uPVC Ø90mm | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 0,22 | 100m |
| 220 | Lắp đặt ống uPVC Ø60mm | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 0,58 | 100m |
| 221 | Lắp đặt ống uPVC Ø42mm | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 0,12 | 100m |
| 222 | Lắp đặt co lơi 45 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 168mm | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 4 | cái |
| 223 | Lắp đặt co lơi 45 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 8 | cái |
| 224 | Lắp đặt co lơi 45 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 4 | cái |
| 225 | Lắp đặt co lơi 45 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 12 | cái |
| 226 | Lắp đặt co lơi 45 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 2 | cái |
| 227 | Lắp đặt co 90 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 4 | cái |
| 228 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 2 | cái |
| 229 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 8 | cái |
| 230 | Lắp đặt co 90 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 2 | cái |
| 231 | Lắp đặt tê uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 4 | cái |
| 232 | Lắp đặt tê uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 6 | cái |
| 233 | Lắp đặt Y 45 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 114mm | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 6 | cái |
| 234 | Lắp đặt Y 45 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90mm | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 2 | cái |
| 235 | Lắp đặt Y 45 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính giảm Y 90/60mm | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 4 | cái |
| 236 | Lắp đặt măng sông uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 168mm | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 3 | cái |
| 237 | Lắp đặt măng sông uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 114mm | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 4 | cái |
| 238 | Lắp đặt măng sông uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 90mm | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 6 | cái |
| 239 | Lắp đặt măng sông uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 60mm | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 15 | cái |
| 240 | Lắp đặt măng sông uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 42mm | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 2 | cái |
| 241 | Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø114mm | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 3 | cái |
| 242 | Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø90mm | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 2 | cái |
| 243 | Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø60mm | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 2 | cái |
| 244 | Lắp đặt con thỏ D114mm | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 3 | cái |
| 245 | Lắp đặt con thỏ D90mm | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 2 | cái |
| 246 | Lắp đặt con thỏ D60mm | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 0,55 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 0,055 | 100m3 |
| 3 | Rải lớp ni lông chống mất nước | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 0,55 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 3,85 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 0,1887 | 100m2 |
| 6 | Xoa mặt | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 55 | m2 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 33,75 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 9,0816 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 24,6684 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 0,48 | m3 |
| 11 | Rải cáp ngầm Cu\XLPE\PVC 2x25mm2 | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 1,5 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 1,5 | 100m |
| 14 | Phụ kiện lắp đặt | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 1 | hệ |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 16,875 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 4,5328 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 12,3422 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 0,24 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 0,75 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 0,1 | 100m |
| 21 | Lắp đặt co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mm | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 1 | cái |
| 26 | Phụ kiện hệ thống cấp nước | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 1 | lô |
| C | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC (PHẦN VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 18 | 10 tấn/1km |
| 2 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 18 | 10 tấn/1km |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 36 | cấu kiện |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 36 | cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC (PHẦN NÉN TĨNH) | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | (Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) | 100 | tấn/lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.657E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.131533E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Lưu ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô, tính chất tương đương với gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hoặc nghiệm thu; hóa đơn tài chính; (Đối với trường hợp là nhà thầu phụ. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu liên quan bao gồm hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư có tên của Nhà thầu trong danh sách nhà thầu phụ. Hoặc văn bản do CĐT xác nhận Nhà thầu là nhà thầu phụ thực hiện dự án đó) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc liên quan đến xây dựng công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trường công trình, Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ. Đã phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=2,6 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp được chứng thực: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trường công trình, Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã làm chỉ huy trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc liên quan đến xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có chứng nhận đã qua khóa huấn luyện ATLĐ-VSLĐ. Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, giá trị công trình >=2,6 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp được chứng thực: bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã làm kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ | 1 | Bằng đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Đã phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=2,6 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách ATLĐ, VSLĐ hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự) | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư kinh tế xây dựng phụ trách khối lượng | 1 | Bằng đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. Đã phụ trách hồ sơ thủ tục thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=2,6 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần khối lượng hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự) | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật điện | 1 | Bằng đại học trở lên chuyên ngành điện, cung cấp điện;. Đã phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=2,6 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần khối lượng hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự) | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | Bằng đại học trở lên chuyên ngành môi trường, cấp - thoát nước. Đã phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=2,6 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần khối lượng hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự) | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân thực hiện gói thầu | 15 | Có danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo chứng chỉ đã qua đào tạo nghề tối thiểu 15 người, có đủ ngành nghề: xây dựng, hàn, điện, lái máy đào,...(nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: bản chụp được chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề.) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu đào >=0,8m3 | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc | 1 |
| 2 | Cần cẩu 10 Tấn | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 1 |
| 3 | Xe lu 9T | Máy móc thiết bị phải còn hoạt chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 1 |
| 4 | Ô tô tải tự đổ >= 5 T | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tđộng tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy ốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy hàn 23Kw | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 2 |
| 6 | Máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy phát điện dự phòng >= 5 KVA | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy bơm nước 1HP | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy Vận thăng | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy uốn sắt | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy cắt sắt | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 1 |
| 12 | Đầm bàn, đầm cóc | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 1 |
| 13 | Đầm dùi 1,5kW | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 2 |
| 14 | Máy trộn bê tông 250L | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 2 |
| 15 | Máy khoan cầm tay 1,5HP | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 1 |
| 16 | Dàn giáo bộ 42 chân + chéo | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi