Gói thầu: Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220446974-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Sĩ quan Phòng hóa
Tên gói thầu Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220446958
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-19 21:12:00 đến ngày 2022-05-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,005,673,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.508E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.01701E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý Hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.103.971.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.207.942.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học các ngành xây dựng trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực. - Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục ô tô hoặc ô tô tải có cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Sĩ quan Phòng hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng
Nhà xe Trường Sĩ quan Phòng hóa/Binh chủng Hóa học
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Sĩ quan Phòng hóa , địa chỉ: Sơn Đông, Sơn tây, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan Phòng hóa/Binh chủng Hóa học, địa chỉ: Xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị Tư vấn lập BCKTKT: Công ty cổ phần xây dựng và phát triển Sơn Hà. + Đơn vị tư vấn lập HSMT, phân tích đánh giá HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và phát triển Sơn Hà;


- Bên mời thầu: Trường Sĩ quan Phòng hóa , địa chỉ: Sơn Đông, Sơn tây, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan Phòng hóa/Binh chủng Hóa học, địa chỉ: Xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại “Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT”.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan Phòng hóa/Binh chủng Hóa học, địa chỉ: Xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Sĩ quan Phòng hóa/Binh chủng Hóa học; Địa chỉ: Xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội; Địa chỉ: Số 16 Cát Linh, Quận Đống Đa, thành phố Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Sĩ quan Phòng hóa/Binh chủng Hóa học; Địa chỉ: Xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG NHÀ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,151100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V5,397m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V23,362m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,48100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,959100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,959100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V10,113m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,391100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V32,256m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,687tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,521tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V3,589tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,576100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V1,541100m2
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V48,888m3
16Rải ni lông lớp cách lyChương V4,89100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V106,413m3
18Xoa mặt nên bê tông bằng máyChương V488,871m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,504100m2
20Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V111,36m
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V7,55m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,36tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V1,627tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V1,373100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V11,378m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,333tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,182tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V2,43tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V1,356100m2
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,528m3
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,07tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,048100m2
33Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V151 ck
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V80,88m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V294,759m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V275,31m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V48,84m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V52,728m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V18,15m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V275,31m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V414,477m2
42Lắp đặt cửa sổ bằng lam BTCTChương V15bộ
43Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V4,828tấn
44Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V4,828tấn
45Gia công xà gồ thépChương V2,629tấn
46Lắp dựng xà gồ thépChương V2,629tấn
47Gia công giằng mái thépChương V0,312tấn
48Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V0,312tấn
49Bu lông chờ cột M16-8.8, L=300Chương V104bộ
50Tăng đơ D12Chương V90bộ
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V355,814m2
52Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,47mmChương V7,009100m2
53Tôn úp sườn, úp nócChương V80,09m
54Sản xuất, lắp dựng cửa cuốn nan nhôm dày 1.1mmChương V187,59m2
55Hộp kỹ thuật cửa cuốn bằng khung thép mạ kẽm bọc aluminiumChương V15cái
56Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V7,421100m2
57Biển tên, biển số, nội quy nhà xeChương V1ht
58Lắp đặt tủ điện tổngChương V1hộp
59Lắp đặt MCB 2P-25AChương V1cái
60Lắp đặt MCB 1P-16AChương V3cái
61Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V12cái
62Lắp đặt đèn chống nổ 1x36w, L=1.2mChương V12bộ
63Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmChương V315m
64Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (2x4+1x4E)mm2Chương V30m
65Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2Chương V190m
66Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5Emm2Chương V95m
67Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1.5mm2Chương V210m
68Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1.5Emm2Chương V105m
69Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V8m3
70Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V8m3
71Lắp đặt kim thu sét D18, chiều dài kim 1mChương V5cái
72Quả cầu sứChương V5quả
73Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V70m
74Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V4m
75Bật sắt đỡ dây D8Chương V32cái
76Dây tiếp địa D16Chương V30m
77Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V4cọc
78Kẹp kiểm tra điện trởChương V2cái
79Xi măng chèn trátChương V50kg
80Dây diện M70Chương V30m
81Gia công và đóng cọc tiếp địa D16Chương V4cọc
82Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cápChương V4mối hàn
83Lắp đặt nội quy chữa cháyChương V3bộ
84Lắp đặt tiêu lệnh chưa cháyChương V3bộ
85Bình bọt chữa cháy KILLFIRE -6kgChương V15bình
86Bình khí chữa cháy MT3Chương V15bình
B DỌN DẸP MẶT BẰNG - SAN NỀN
1Đào xúc đất hữu cơ, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIChương V1,386100m3
2Đào xúc đất hữu cơ, đất cấp IIChương V34,64m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V1,732100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,732100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V2,425100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,606100m3
7Mua đất cấp 3, đầm chặt K95Chương V342,503m3
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,836100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V20,906m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,348100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,697100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,697100m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V7,104m3
7Rải ni lông lớp cách lyChương V1,421100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V14,207m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,298100m2
10Xây gạch Tuynel 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V18,348m3
11Xây gạch Tuynel 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V1,694m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Chương V12,788m3
13Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V0,251tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,918100m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V126,811m2
16Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V42,824m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V8,033m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V1,035tấn
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,2100m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V1471 ck
D SÂN
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V150,6m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V150,6m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TChương V150,6m3
4Lu lèn lại mặt sân cũ đã cày pháChương V9,16100m2
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V91,6m3
6Rải ni lông lớp cách lyChương V9,16100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V183,2m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V0,098100m2
9Xoa mặt nên bê tông bằng máyChương V916m2
10Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V220m
E CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG
1Tháo dỡ cột đèn hiện trạngChương V2cột
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V2,904m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V20,575m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,113100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V11,567m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,242m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,536m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,111100m2
9Cung cấp, lắp đặt bộ khung móng cột đèn cao 9mChương V2bộ
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,034tấn
11Gia công và đóng cọc chống sétChương V2cọc
12Long đen + ê cu M24Chương V8cái
13Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột h=9mChương V2cột
14Lắp cần đèn đôi, L=1,5mChương V2cần đèn
15Lắp đặt đèn chiếu sángChương V4bộ
16Lắp bảng điện cửa cộtChương V2bảng
17Lắp cửa cộtChương V2cửa
18Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V4đầu cáp
19Cầu đấu dâyChương V2bộ
20Bảng phíp dày 10mmChương V2bộ
21Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x4mm2Chương V80m
22Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V48m
23Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn, đường kính D32/25Chương V80m
24Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50Chương V40m
25Lắp đặt các aptomat MCB-1P-6AChương V4cái
26Cáp đồng bện 10mm2Chương V2m
27Que hànChương V0,8kg
28Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16AChương V1cái
29Lưới báo cáp khổ 500Chương V68m
30Cáp đồng bện 50mm2Chương V2m
31Mốc sứ báo cáp ngầmChương V12cái
32Băng đồng tiếp đấtChương V2bộ
F DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN
1Tháo dỡ cột điện hiện trạngChương V2cái
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V2,464m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,008100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,224m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,006100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,016m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,021tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,062100m2
9Lắp dựng cột điện bằng máy, cột bê tông chiều cao cột =9mChương V2cột
10Phụ kiện lắp đặt: Néo móc...Chương V1cột
G TRẠM PCCC - BỂ CÁT, NƯỚC
1Tháo dỡ trạm PCCC hiện trạngChương V1gói
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V0,588m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,006100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,098m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,006100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,25m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,02100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V1,008m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,017100m2
10Lắp đặt trạm PCCCChương V1ht
11Phá dỡ bể nước, bể cát hiện trạngChương V1bể
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V0,475m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V1,425m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,019100m2
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V2,089m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V14,706m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V6,084m2
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V2,848m2
19Quét dung dịch sika chống thấmChương V8,932m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.508E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.01701E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý Hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.103.971.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.207.942.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.51
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.31
3 Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.31
4 Cán bộ kỹ thuật điện 1 - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.31
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học các ngành xây dựng trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực. - Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn, sử dụng tốt1
2 Máy đào xúc Dung tích gầu ≥ 0,4m3, sử dụng tốt1
3 Cần trục ô tô hoặc ô tô tải có cẩu Tải trọng ≥ 5 tấn, sử dụng tốt1
4 Máy trộn bê tông Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
5 Máy trộn vữa Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
6 Máy đầm bàn Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
7 Máy đầm dùi Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
8 Máy hàn điện Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
9 Máy thủy bình Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->