Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220434590-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Số 5
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220418222
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế năm 2022 và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-15 20:52:00 đến ngày 2022-04-26 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,239,094,183 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.059E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình thủy lợi còn hiệu lực. Đã từng chỉ huy trưởng 01 Công trình thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 Công trình thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kế toán.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn 5Kw
- Đặc điểm thiết bị 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị 5T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Số 5
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa khắc phục hậu quả MT do khai thác khoáng sản các công trình thủy lợi xã Bạch Ngọc - HM: Sửa chữa thủy lợi thôn Mường, Phai
12 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp kinh tế năm 2022 và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Số 5 , địa chỉ: Tổ 2, Phường Minh Khai, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang. SĐT: 02193.825.388
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu khảo sát và lập báo cáo KTKT công trình: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Nhật Sơn; Thẩm tra, thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT - dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vị Xuyên. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng số 5; -Thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên (Tổ tư vấn đấu thầu).


- Bên mời thầu: Công ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Số 5 , địa chỉ: Tổ 2, Phường Minh Khai, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang. SĐT: 02193.825.388


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Có các chứng chỉ chuyên ngành khác phù hợp theo quy định hiện hành
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang. SĐT: 02193.825.388
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lý Hồng Thái–Giám đốc BQLDA ĐTXD huyện Vị Xuyên; Đ/c: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang; SĐT: 02193.825.388
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẬP ĐẦU MỐI 1-NGUỒN NÀ PỒNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật93,3m3
2Đắp đất C3Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật44,5m3
3Đắp đất chống thấmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật19,5m3
4Đào cuội sỏi lòng suốiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật62,2m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, BT lót móng sân tiêu năng, đá 4x6, 100#Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,41m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân đập, đá 2x4, mác 150Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật36,71m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh, đá 2x4, mác 200Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật27m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bọc đập + sân tiêu năng, đá 1x2, mác 250Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật17,1m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đập, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0154tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đập, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,6087tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuônChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,631100m2
12Xếp đá khan đá hộcChương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,8m3
13Lưới chắn rác: (0.55*2.0)mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
B KÊNH DẪN K - NGUỒN NÀ PỒNG
1Đào kênh mương, đất cấp IIIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật348,61m3
2Đắp đất C3Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật202,68m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật32,7m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh + khớp nối, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật96,55m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,27m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan.Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,4435tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép khớp nối, đường kính Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,095tấn
8Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V – Yêu cầu về kỹ thuật20,19m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuônChương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,326100m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật162cái
C KÊNH DẪN N - NGUỒN NÀ MỎ
1Đào kênh mương, đất cấp IIIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật555,13m3
2Đắp đất C3303,29m3
3Phá dỡ khối bê tông cũChương V – Yêu cầu về kỹ thuật33,6m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật47,78m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh + khớp nối, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật141,05m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật19,57m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan.Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,6479tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép khớp nối, đường kính Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1381tấn
9Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V – Yêu cầu về kỹ thuật29,36m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuônChương V – Yêu cầu về kỹ thuật13,6266100m2
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật602cái
D KÊNH DẪN M - NGUỒN NÀ MỎ
1Đào kênh mương, đất cấp IIIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật42,93m3
2Đắp đất C3Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật62,88m3
3Phá dỡ khối bê tông cũChương V – Yêu cầu về kỹ thuật17,4m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,7m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh + khớp nối, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật25,7m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,65m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan.Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0548tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép khớp nối, đường kính Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,026tấn
9Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,51m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuônChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,4828100m2
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật20cái
E KÊNH DẪN H - NGUỒN NÀ MỎ
1Đào kênh mương, đất cấp IIIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật82,5m3
2Đắp đất C3Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật59,65m3
3Phá dỡ khối bê tông cũChương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,7m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,6m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh + khớp nối, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật28,31m3
6Gia công, lắp dựng cốt thép khớp nối, đường kính Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,026tấn
7Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,51m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuônChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,7348100m2
F KÊNH DẪN T - NGUỒN NÀ LÂY
1Đào kênh mương, đất cấp IIIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật296,57m3
2Đắp đất C3Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật170,09m3
3Phá dỡ khối bê tông cũChương V – Yêu cầu về kỹ thuật35,49m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật30,24m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh + khớp nối, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật87,7m3
6Đục tẩy bề mặt đáy kênh bê tôngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật851m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gia cố đáy kênh, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,4m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,29m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan.Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,2648tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép khớp nối, đường kính Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0914tấn
11Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V – Yêu cầu về kỹ thuật17,96m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuônChương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,0862100m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật94cái
G KÈ MÁI TALUY ÂM KÊNH - NGUỒN NÀ LÂY
1Đào đất móng kè, đất cấp IIIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật109,37m3
2Đắp đất C3Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật60,46m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn kèChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,1257100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kè, đá 2x4, mác 200Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật79,15m3
H CẦU MÁNG T7-T8 - NGUỒN NÀ LÂY
1Đào móng trụ cầu máng, đất cấp IIIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,49m3
2Đắp đất C3Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,07m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,35m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng trụ, đá 2x4, mác 200Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,41m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,8m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,47m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1091tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0312tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép > 18mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0488tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng trụChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,054100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu mángChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1601100m2
13Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,25m2
I KÊNH DẪN K - NGUỒN KHUỔI PIA THÔN PHAI
1Đào kênh mương, đất cấp IIIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật371,27m3
2Đắp đất C3Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật215,99m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật35,56m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh + khớp nối, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật104,67m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,1m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan.Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1689tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép khớp nối, đường kính Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1106tấn
8Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V – Yêu cầu về kỹ thuật21,74m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuônChương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,7764100m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật60cái
J CỐNG QUA ĐƯỜNG - NGUỒN KHUỔI PIA THÔN PHAI
1Đào đất móng cống qua đường, đất cấp IIIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,45m3
2Đắp đất C3Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,4m3
3Phá dỡ mặt đường bê tôngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,05m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,3m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,7m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cống qua đường, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,6m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,7m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,06m3
9Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính > 10mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,4168tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản cống, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,114tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân cốngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1656100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản cốngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0428100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.059E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình thủy lợi còn hiệu lực. Đã từng chỉ huy trưởng 01 Công trình thủy lợi31
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 Công trình thủy lợi31
3 Cán bộ thanh toán 1 Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kế toán.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw 1Kw2
2 Máy đầm dùi 1,5 KW 1,5kW2
3 Máy cắt uốn 5Kw 5Kw1
4 Máy trộn 250l 250L2
5 Ô tô tự đổ 5T 5T2
6 Máy hàn 23Kw 23Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->