Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220431405-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220430422
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-14 13:32:00 đến ngày 2022-04-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,445,338,465 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.67E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.333601E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.450.000.000 VND (9.450.000.000 VND = 3 x 3.150.000.000)(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Các tài liệu xác định cấp công trình; hóa đơn GTGT).Ghi chú: Hợp đồng thi công xây dựng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 3.150.000.000 VND (02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV có giá trị hợp đồng ≥ 3.150.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III và có giá trị hợp đồng ≥ 3.150.000.000 đồng).- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.450.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gầu >= 0,8 m3.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 20

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa, xây mới 01 số hạng mục (BCH Quân Sự + Công An)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa , địa chỉ: Số 19B Thiên Hộ Dương, phường 01, quận Gò Vấp, Tp. HCM
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa. Địa chỉ: Số 19B Thiên Hộ Dương, phường 1, quận Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 6270 0628. + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Hòa. Địa chỉ: Khu B, Thị trấn Hậu Nghĩa, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An. Điện thoại 0723.811.098.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH TV XD Hùng Phát; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV TV XD Hoài Nghĩa;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa , địa chỉ: Số 19B Thiên Hộ Dương, phường 01, quận Gò Vấp, Tp. HCM
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa. Địa chỉ: Số 19B Thiên Hộ Dương, phường 1, quận Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 6270 0628. + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Hòa. Địa chỉ: Khu B, Thị trấn Hậu Nghĩa, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An. Điện thoại 0723.811.098.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực);
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 57.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa. Địa chỉ: Số 19B Thiên Hộ Dương, phường 1, quận Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 6270 0628. + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Hòa. Địa chỉ: Khu B, Thị trấn Hậu Nghĩa, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An. Điện thoại 0723.811.098.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đức Hòa. Địa chỉ: Khu B, Thị trấn Hậu Nghĩa, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: 61 Trương Định, Phường 1, Thành phố Tân An, tỉnh Long An. - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Hòa. Địa chỉ: Khu B, Thị trấn Hậu Nghĩa, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An. Điện thoại 0723.811.098.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP (XÂY MỚI NHÀ KHÁNH TIẾT - BCH QUÂN SỰ HUYỆN)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế1,739100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế8,053m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo hồ sơ thiết kế8,053m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo hồ sơ thiết kế19,209m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,347100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mmTheo hồ sơ thiết kế0,009tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mmTheo hồ sơ thiết kế0,01tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmTheo hồ sơ thiết kế0,597tấn
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo hồ sơ thiết kế12,802m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,756m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế2,161100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,239tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,09tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế1,888tấn
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế1,357100m3
16Nilong chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế0,361100m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo hồ sơ thiết kế30,648m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế2,854100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,538tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,119tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,414tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,33tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế2,816tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,333tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 25mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế1,05tấn
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế5,491m3
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,727100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,129tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,207tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,136tấn
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế26,79m3
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế12,943m3
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế3,056100m2
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế1,593100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,429tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,213tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế1,636tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,515tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế1,558tấn
40Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế5,236m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế6,378m3
42Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế1,133m3
43Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế21,65m3
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế1,859m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế15,863m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế19,221m3
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn)Theo hồ sơ thiết kế27,965m2
48Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (không sơn)Theo hồ sơ thiết kế32,25m2
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có sơn)Theo hồ sơ thiết kế175,071m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có sơn)Theo hồ sơ thiết kế185,295m2
51Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (có sơn)Theo hồ sơ thiết kế145,203m2
52Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (có sơn)Theo hồ sơ thiết kế362,479m2
53Bả bằng bả mastic vào tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế320,274m2
54Bả bằng bả mastic vào tường trongTheo hồ sơ thiết kế509,949m2
55Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế320,274m2
56Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế509,949m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo hồ sơ thiết kế60,724m2
58Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) (có sơn)Theo hồ sơ thiết kế260,25m2
59Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) (không sơn)Theo hồ sơ thiết kế147,118m2
60Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế38,956m2
61Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (có sơn)Theo hồ sơ thiết kế169,593m2
62Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (không sơn)Theo hồ sơ thiết kế107,809m2
63Bả bằng bả mastic vào cột, dầm, trần trong nhàTheo hồ sơ thiết kế359,93m2
64Bả bằng bả mastic vào sê nô ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế169,593m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế169,593m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế359,93m2
67Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch Granite 300x600mmTheo hồ sơ thiết kế92,38m2
68Công tác ốp gạch vào cột bằng gạch Granite 300x600mmTheo hồ sơ thiết kế3,53m2
69Công tác ốp len tường bằng gạch Granite 120x600mm (cùng gạch nền)Theo hồ sơ thiết kế13,513m2
70Công tác ốp len cột bằng gạch Granite 120x600mm (cùng gạch nền)Theo hồ sơ thiết kế1,416m2
71Công tác ốp gạch vào chân tường bằng đá chẻ 100x200mmTheo hồ sơ thiết kế53,3m2
72Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế124,1m
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế17,803m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế17,803m2
75Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế228,776m2
76Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế228,776m2
77Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế2,181100m3
78Rải nilong chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế3,881100m2
79Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế23,028m3
80Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế7,145m3
81Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo hồ sơ thiết kế0,295100m2
82Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế288,354m2
83Lát nền, sàn, gạch Granite nhám 300x300mmTheo hồ sơ thiết kế26,33m2
84Lát đá bậc tam cấp bằng đá granitTheo hồ sơ thiết kế28,117m2
85Cung cấp cửa đi khung kính cường lực dày 12ly (bản lề sàn, kẹp trên, kẹp dưới, khóa sàn,….)Theo hồ sơ thiết kế9,9m2
86Cung cấp cửa đi khung nhụa lõi thép hệ 700 (kính dày 5,0 ly có ổ khóa)Theo hồ sơ thiết kế15,72m2
87Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 (gồm ổ khóa, phụ kiện…)Theo hồ sơ thiết kế0,81m2
88Cung cấp cửa kệ bếp khung nhôm hệ 700Theo hồ sơ thiết kế3,25m2
89Cung cấp vách ngăn khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5lyTheo hồ sơ thiết kế12m2
90Cung cấp cửa đi khung gỗ căm xe, kính dày 8ly (gồm có ổ khóa, phụ kiện... )Theo hồ sơ thiết kế12,466m2
91Cung cấp cửa đi khung gỗ căm xe (gồm có ổ khóa, phụ kiện... )Theo hồ sơ thiết kế2,52m2
92Cung cấp cửa sổ khung gỗ căm xe, kính dày 5lyTheo hồ sơ thiết kế5,28m2
93Cung cấp cửa sổ khung gỗ căm xe, kính dày 8lyTheo hồ sơ thiết kế34,56m2
94Cung cấp vách ngăn bằng tấm compact dày 12mm, phụ kiện liên kết bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế3,6m2
95Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo hồ sơ thiết kế119,752m cấu kiện
96Lắp dựng cửa vào khuônTheo hồ sơ thiết kế50,242m2 cấu kiện
97Lắp dựng cửa đi khung kính cường lực dày 12,0lyTheo hồ sơ thiết kế9,9m2
98Lắp dựng cửa đi khung nhụa lõi thép hệ 700 (kính dày 5,0 ly có ổ kkhóa)Theo hồ sơ thiết kế15,72m2
99Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 (gồm ổ khóa, phụ kiện…)Theo hồ sơ thiết kế0,81m2
100Lắp dựng cửa kệ bếp khung nhôm hệ 700Theo hồ sơ thiết kế3,25m2
101Lắp dựng vách ngăn khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5lyTheo hồ sơ thiết kế12m2
102Đóng trần Prima khung nhôm 600x600, dày 4,5mm (vật tư + nhân công)Theo hồ sơ thiết kế26,99m2
103Cung cấp xà gồ STK C50x125x10x2mmTheo hồ sơ thiết kế472,555kg
104Cung cấp cầu phong thép hộp STK 40x40x1.4mmTheo hồ sơ thiết kế407,246kg
105Cung cấp li tô thép hộp STK 30x30x1.4mmTheo hồ sơ thiết kế447,081kg
106Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tôTheo hồ sơ thiết kế0,88tấn
107Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế1,219100m2
108Cung ngói bò úp nóc (3 v/md)Theo hồ sơ thiết kế84viên
109Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế3,628100m2
110Cung cấp ống thép STK Þ21x1,8mmTheo hồ sơ thiết kế2,557kg
111Cung cấp ống thép STK Þ27x1,8mmTheo hồ sơ thiết kế18,446kg
112Cung cấp ống thép STK Þ49x2,0mmTheo hồ sơ thiết kế38,863kg
113Cung thép V30x30x3,0mmTheo hồ sơ thiết kế0,805kg
114Gia công thang sắtTheo hồ sơ thiết kế0,062tấn
115Lắp dựng thang sắtTheo hồ sơ thiết kế0,062tấn
116Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế3,961m2
117Lắp đặt ống nhựa PVC Þ3,4x2,0mmTheo hồ sơ thiết kế0,18100m
118Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90x3,8mmTheo hồ sơ thiết kế1,96100m
119Lắp đặt Co nhựa PVC Þ90mmTheo hồ sơ thiết kế20cái
120Lắp đặt Tê nhựa PVC Þ90mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
121Lắp đặt cầu chắn rác Þ100Theo hồ sơ thiết kế20cái
B ĐIỆN CHIẾU SÁNG -(XÂY MỚI NHÀ KHÁNH TIẾT - BCH QUÂN SỰ HUYỆN)
1Lắp đặt đèn Led đơn 1,2m, 1x40wTheo hồ sơ thiết kế29bộ
2Lắp đặt đèn Led đơn 0,6m, 1x10wTheo hồ sơ thiết kế9bộ
3Lắp đặt quạt trần + dimmerTheo hồ sơ thiết kế19cái
4Giá đỡ quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế19bộ
5Lắp đặt quạt hút 300x300, 1x22wTheo hồ sơ thiết kế8cái
6Lắp công tắc 1 chiều 10ATheo hồ sơ thiết kế20cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi (loại 3 lỗ có màng che)Theo hồ sơ thiết kế18cái
8Lắp đặt MCB 3P-63A, dòng cắt 10.0kATheo hồ sơ thiết kế1cái
9Lắp đặt MCB 3P-40A, dòng cắt 10.0kATheo hồ sơ thiết kế1cái
10Lắp đặt MCB 2P-32A, dòng cắt 6.0kATheo hồ sơ thiết kế4cái
11Lắp đặt RCBO 1P+N-25A-30mA, dòng cắt 6.0kATheo hồ sơ thiết kế4cái
12Lắp đặt MCB 1P-25A, dòng cắt 6.0kATheo hồ sơ thiết kế4cái
13Lắp đặt MCB 1P-16A, dòng cắt 6.0kATheo hồ sơ thiết kế6cái
14Lắp đặt tủ điện phân phối 6 lineTheo hồ sơ thiết kế4hộp
15Lắp đặt tủ điện âm tường 450x300x150Theo hồ sơ thiết kế1hộp
16Lắp đặt hộp trạm đấu dây 110x110x50Theo hồ sơ thiết kế5hộp
17Lắp đặt hộp nối dây âm sàn, âm trầnTheo hồ sơ thiết kế93hộp
18Lắp đặt hộp âm, mặt nạTheo hồ sơ thiết kế43hộp
19Lắp đặt dây đơn, loại dây (CV - 1x1,5mm2)Theo hồ sơ thiết kế819m
20Lắp đặt dây đơn, loại dây (CV - 1x2,5mm2)Theo hồ sơ thiết kế205m
21Lắp đặt dây đơn, loại dây (CV - 1x4,0mm2)Theo hồ sơ thiết kế54m
22Lắp đặt dây đơn, loại dây (CV - 1x6,0mm2)Theo hồ sơ thiết kế204m
23Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây (CXV - 4x10mm2)Theo hồ sơ thiết kế50m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mmTheo hồ sơ thiết kế302m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ32mmTheo hồ sơ thiết kế91m
26Nối thẳng Þ20Theo hồ sơ thiết kế105cái
27Nối thẳng Þ32Theo hồ sơ thiết kế32cái
28Băng keo điệnTheo hồ sơ thiết kế5cuộn
29Đóng cọc tiếp dất mạ đồng Þ16, L=2,4mTheo hồ sơ thiết kế3cọc
30Kéo rải cáp đồng trần 25mm2Theo hồ sơ thiết kế13m
31Mối hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ thiết kế3mối
32Lắp đặt giá + sứ hạ ápTheo hồ sơ thiết kế3sứ
33Lắp đặt máy lạnh Inverter 2,5HP (loại treo tường)Theo hồ sơ thiết kế6máy
34Lắp đặt máy lạnh Inverter 3,0HP (loại treo tường)Theo hồ sơ thiết kế1máy
35Lắp đặt MCB 2P-20A, dòng cắt 6,0kATheo hồ sơ thiết kế5cái
36Lắp đặt MCB 2P-63A, dòng cắt 6,0kATheo hồ sơ thiết kế1cái
37Lắp đặt tủ điện phân phối 8 lineTheo hồ sơ thiết kế1hộp
38Lắp đặt dây đơn, loại dây (CV - 1x2,5mm2)Theo hồ sơ thiết kế290m
39Lắp đặt dây đơn, loại dây (CV - 1x6,0mm2)Theo hồ sơ thiết kế4m
40Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mmTheo hồ sơ thiết kế127m
41Nối thẳng Þ20Theo hồ sơ thiết kế44cái
42Lắp đặt hộp trạm đấu dây 110x110x50Theo hồ sơ thiết kế3hộp
43Băng keo điệnTheo hồ sơ thiết kế7cuộn
44Cung cấp thanh chữ L kê dàn nóng ngoài trờiTheo hồ sơ thiết kế7cặp
45Cung cấp băng quấn cách nhiệtTheo hồ sơ thiết kế5cuộn
46Lắp đặt ống đồng dẫn ga 6.35/12.7mm + ống bảo ônTheo hồ sơ thiết kế0,12100m
47Lắp đặt ống đồng dẫn ga 6.35/15.88mm + ống bảo ônTheo hồ sơ thiết kế0,1100m
48Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21x1,6mmTheo hồ sơ thiết kế0,35100m
49Lắp đặt co nhựa PVC Þ21Theo hồ sơ thiết kế5cái
50Tắc kê nhựaTheo hồ sơ thiết kế5bịt
51Ốc vít các loạiTheo hồ sơ thiết kế70con
C CẤP THOÁT NƯỚC ( XÂY MỚI NHÀ KHÁNH TIẾT - BCH QUÂN SỰ HUYỆN)
1Lắp đặt ống nhựa Þ 21x1,6mmTheo hồ sơ thiết kế0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa Þ 27x1,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,81100m
3Lắp đặt Co ren trong nhựa Þ 21mmTheo hồ sơ thiết kế25cái
4Lắp đặt Co nhựa Þ 27mmTheo hồ sơ thiết kế13cái
5Lắp đặt Co giảm nhựa Þ 27-21mmTheo hồ sơ thiết kế25cái
6Lắp đặt Tê nhựa Þ 27mmTheo hồ sơ thiết kế24cái
7Lắp đặt Van khóa PVC Þ27Theo hồ sơ thiết kế2cái
8Lắp đặt ống nhựa Þ 27x1,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,2100m
9Lắp đặt ống nhựa Þ 34x2,0mmTheo hồ sơ thiết kế0,1100m
10Lắp đặt ống nhựa Þ 60x2,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,34100m
11Lắp đặt ống nhựa Þ 114x4,9mmTheo hồ sơ thiết kế0,29100m
12Lắp đặt Co nhựa Þ 27mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
13Lắp đặt Tê nhựa Þ 27Theo hồ sơ thiết kế2cái
14Lắp đặt Co ren trong nhựa Þ 34mmTheo hồ sơ thiết kế17cái
15Lắp đặt Co nhựa Þ 60mmTheo hồ sơ thiết kế7cái
16Lắp đặt Tê nhựa Þ 60mmTheo hồ sơ thiết kế18cái
17Lắp đặt Co nhựa Þ 114mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
18Lắp đặt Y nhựa Þ 114mTheo hồ sơ thiết kế1cái
19Lắp đặt Co giảm nhựa Þ 60-34mmTheo hồ sơ thiết kế17cái
20Lắp đặt Lavabo + vòi rửa (loại lớn, bao gồm bộ xả)Theo hồ sơ thiết kế10bộ
21Lắp đặt xí bệt + phụ kiện (loại lớn)Theo hồ sơ thiết kế5bộ
22Lắp đặt tiểu nam + van xả nhấn (loại lớn, bao gồm bộ xả)Theo hồ sơ thiết kế5bộ
23Lắp đặt phễu thu Þ140x140mmTheo hồ sơ thiết kế9cái
24Lắp đặt gương soi 1800x1000Theo hồ sơ thiết kế1cái
25Lắp đặt gương soi 1600x1000Theo hồ sơ thiết kế1cái
26Lắp đặt gương soi 1200x1000Theo hồ sơ thiết kế2cái
27Lắp đặt hộp đựng giấyTheo hồ sơ thiết kế5cái
28Lắp đặt vòi xả Inox + vòi senTheo hồ sơ thiết kế5bộ
D HẦM TỰ HOẠI -02 HẦM (XÂY MỚI NHÀ KHÁNH TIẾT - BCH QUÂN SỰ HUYỆN)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,294100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế1,352m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo hồ sơ thiết kế1,478m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,076100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế1,058m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,864m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,064100m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,03100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mmTheo hồ sơ thiết kế0,074tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đk 06mmTheo hồ sơ thiết kế0,004tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đk 08mmTheo hồ sơ thiết kế0,068tấn
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế4,788m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế0,826m3
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế7,91m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế70,144m2
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế2cái
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế8cái
E THOÁT NƯỚC MẶT (XÂY MỚI NHÀ KHÁNH TIẾT - BCH QUÂN SỰ HUYỆN)
1Đào hố ga bằng máy đào đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế0,165100m3
2Đắp cát đệm nền móngTheo hồ sơ thiết kế1,152m3
3Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng Theo hồ sơ thiết kế1,152m3
4SXLD, tháo dỡ ván khuôn hố ga chữ nhật (BT đổ tại chỗ)Theo hồ sơ thiết kế0,038100m2
5SXLD, tháo dỡ ván khuôn thành hố ga (BT đổ tại chỗ)Theo hồ sơ thiết kế0,544100m2
6Bê tông thành hố ga đá 1x2 mác 200, rộng Theo hồ sơ thiết kế3,989m3
7SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế0,015100m2
8SXLĐ cốt thép tấm đan Þ=8mmTheo hồ sơ thiết kế0,044tấn
9Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,307m3
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế8cái
11Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,061100m3
12Đào đất đặt đường cống thoát nước, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế0,088100m3
13Lắp ống PVC Þ220x5,1mmTheo hồ sơ thiết kế0,711100m
14Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,064100m3
F PCCC - (XÂY MỚI NHÀ KHÁNH TIẾT - BCH QUÂN SỰ HUYỆN)
1Mua sắm + lắp đặt Bình chữa cháy MFZ8 (Bình bột ABC 8kg)Theo hồ sơ thiết kế3bộ
2Mua sắm + lắp đặt Bình chữa cháy khí CO2 - MT5Theo hồ sơ thiết kế3bộ
3Mua sắm + lắp đặt Bộ nội quy - tiêu lệnh PCCCTheo hồ sơ thiết kế3bộ
4Cung cấp giá treo bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế6bộ
G XÂY LẮP ( XÂY MỚI NHÀ TRỰC BAN - BCH QUÂN SỰ HUYỆN)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,54100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế2,472m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo hồ sơ thiết kế2,472m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo hồ sơ thiết kế5,284m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mmTheo hồ sơ thiết kế0,004tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmTheo hồ sơ thiết kế0,147tấn
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,081100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo hồ sơ thiết kế0,734m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTheo hồ sơ thiết kế0,013100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,099100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,017tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,014tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,114tấn
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,43100m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo hồ sơ thiết kế6,386m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,761100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,16tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,119tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,214tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,527tấn
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo hồ sơ thiết kế2,589m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTheo hồ sơ thiết kế0,046100m2
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,478100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,045tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,027tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,014tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,015tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,174tấn
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế2,938m3
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,535100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,055tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,118tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,055tấn
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,403m3
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế0,05100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,009tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,077tấn
38Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế0,726m3
39Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế3,802m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế5,034m3
41Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,459m3
42Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế0,184m3
43Đào rãnh đổ bê tông lót xây thành bồn hoaTheo hồ sơ thiết kế0,225m3
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót xây thành bồn hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế0,09m3
45Ván khuôn gỗ, ván khuôn cho bê tông lót xây thành bồn hoaTheo hồ sơ thiết kế0,009100m2
46Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700Theo hồ sơ thiết kế10,94m2
47Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700Theo hồ sơ thiết kế8,46m2
48Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế19,46m2
49Cung cấp vách kính khung nhômTheo hồ sơ thiết kế17,65m2
50Vách kính khung nhôm trong nhàTheo hồ sơ thiết kế17,65m2
51Cung cấp xà gồ STK C50x125x10x2Theo hồ sơ thiết kế289,486kg
52Cung cấp cầu phong thép hộp STK 40x40x1,4Theo hồ sơ thiết kế196,496kg
53Cung cấp li tô thép hộp STK 30x30x1,4Theo hồ sơ thiết kế201,287kg
54Lắp dựng xà gồ, cầu phongTheo hồ sơ thiết kế0,485tấn
55Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,56100m2
56Cung cấp ngói bò úp nóc (3 v/md)Theo hồ sơ thiết kế56,7viên
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400mmTheo hồ sơ thiết kế10,6m2
58Công tác ốp đá chẻ chân tườngTheo hồ sơ thiết kế8,97m2
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế32,775m2
60Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế77,33m2
61Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (có bả xi măng)Theo hồ sơ thiết kế52,459m2
62Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn)Theo hồ sơ thiết kế3,63m2
63Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế36,85m2
64Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế62,145m2
65Láng bậc cấp, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế3,75m2
66Láng granitô cầu thangTheo hồ sơ thiết kế3,75m2
67Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo hồ sơ thiết kế39,786m2
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo hồ sơ thiết kế25,051m2
69Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo hồ sơ thiết kế5,04m2
70Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế93,346m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế74,207m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế167,553m2
73Bả bằng bột bả vào tường trongTheo hồ sơ thiết kế86,605m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế4,554m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế91,159m2
76Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,188100m3
77Rải Nilong chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế0,367100m2
78Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế2,941m3
79Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 600x600Theo hồ sơ thiết kế38,18m2
80Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic nhám 300x300Theo hồ sơ thiết kế2,23m2
81Đóng trần Prima khung nhôm dày 4,5mm a=600x600 (Vật tư + nhân công)Theo hồ sơ thiết kế34,39m2
82Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế22,014m2
83Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế79,8m
84Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế84m
85Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế22,014m2
86Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế1,274m3
87Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo hồ sơ thiết kế0,708m3
88Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế0,425m3
89Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế10,62m2
90Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế1,288m3
91Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế2,288m3
92Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế28,6m2
93Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90x3,8Theo hồ sơ thiết kế0,322100m
94Lắp đặt ống nhựa PVC Þ34x2,0Theo hồ sơ thiết kế0,005100m
95Lắp đặt co nhựa PVC Þ90Theo hồ sơ thiết kế7cái
96Lắp đặt tê nhựa PVC Þ90Theo hồ sơ thiết kế2cái
97Lắp đặt cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế7cái
H ĐIỆN CHIẾU SÁNG - ( XÂY MỚI NHÀ TRỰC BAN - BCH QUÂN SỰ HUYỆN)
1Lắp đặt đèn Led đơn 1,2m, 1x18wTheo hồ sơ thiết kế4bộ
2Lắp đặt đèn Led đơn 0,6m, 1x10wTheo hồ sơ thiết kế1bộ
3Lắp đặt quạt trần + dimmerTheo hồ sơ thiết kế2cái
4Cung cấp giá treo quạtTheo hồ sơ thiết kế2bộ
5Lắp đặt công tắc 1 chiều 10ATheo hồ sơ thiết kế3cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế6cái
7Lắp đặt MCB 2P-32A, dòng cắt 6kATheo hồ sơ thiết kế1cái
8Lắp đặt MCB 2P-25A, dòng cắt 6kATheo hồ sơ thiết kế2cái
9Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 6kATheo hồ sơ thiết kế2cái
10Lắp đặt MCB 1P-16A, dòng cắt 6kATheo hồ sơ thiết kế2cái
11Lắp đặt RCBO 1P+N-25A-30mA, dòng cắt 6kATheo hồ sơ thiết kế2cái
12Lắp đặt tủ điện phân phối 4 lineTheo hồ sơ thiết kế2hộp
13Lắp đặt tủ điện kích thước 450x300x150 (tủ kim loại) + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế1hộp
14Lắp đặt dây đơn, loại dây (CV - 1x1,5mm2)Theo hồ sơ thiết kế54m
15Lắp đặt dây đơn, loại dây (CV - 1x2,5mm2)Theo hồ sơ thiết kế53m
16Lắp đặt dây đơn, loại dây (CV - 1x4,0mm2)Theo hồ sơ thiết kế1m
17Lắp đặt dây đơn, loại dây (CV - 1x6,0mm2)Theo hồ sơ thiết kế20m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế59m
19Nối thẳng Þ20Theo hồ sơ thiết kế21cái
20Lắp đặt hộp trạm đấu dây 110x110x50Theo hồ sơ thiết kế2hộp
21Lắp đặt hộp âm + mặt nạTheo hồ sơ thiết kế11hộp
22Lắp đặt hộp nối dây âm sàn, âm trầnTheo hồ sơ thiết kế7hộp
23Băng keo điệnTheo hồ sơ thiết kế3cuộn
24Lắp đặt sứ hạ ápTheo hồ sơ thiết kế2sứ
25Giá đỡ ống sứ hạ ápTheo hồ sơ thiết kế2cái
I CẤP THOÁT NƯỚC ( XÂY MỚI NHÀ TRỰC BAN - BCH QUÂN SỰ HUYỆN)
1Lắp đặt ống nhựa Þ 21x1,6mmTheo hồ sơ thiết kế0,01100m
2Lắp đặt ống nhựa Þ 27x1,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,22100m
3Lắp đặt Co ren trong nhựa Þ 21mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
4Lắp đặt Co nhựa Þ 21mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
5Lắp đặt Co giảm nhựa Þ 27-21mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
6Lắp đặt Tê nhựa Þ 27Theo hồ sơ thiết kế1cái
7Lắp đặt Van khóa PVC Þ27Theo hồ sơ thiết kế1cái
8Lắp đặt ống nhựa Þ 27x1,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,06100m
9Lắp đặt ống nhựa Þ 34x2,0mmTheo hồ sơ thiết kế0,01100m
10Lắp đặt ống nhựa Þ 60x2,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,05100m
11Lắp đặt ống nhựa Þ 114x4,9mmTheo hồ sơ thiết kế0,13100m
12Lắp đặt Co ren trong nhựa Þ 34mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
13Lắp đặt Co nhựa Þ 34mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
14Lắp đặt Tê nhựa Þ 27mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
15Lắp đặt Co nhựa Þ 60mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
16Lắp đặt Y nhựa Þ 60mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
17Lắp đặt Co giảm nhựa Þ 60-34mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
18Lắp đặt Co nhựa Þ 114mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
19Lắp đặt Lavabo + vòi rửa (loại lớn, bao gồm bộ xả)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
20Lắp đặt xí bệt + phụ kiện (loại lớn)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
21Lắp đặt phễu thu Þ140x140mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
22Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế1cái
23Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế1cái
24Lắp đặt hộp đựng giấyTheo hồ sơ thiết kế1cái
J HẦM TỰ HOẠI (XÂY MỚI NHÀ TRỰC BAN - BCH QUÂN SỰ HUYỆN)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,147100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,676m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo hồ sơ thiết kế0,739m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,038100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,529m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,432m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,032100m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,015100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mmTheo hồ sơ thiết kế0,071tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đk 06mmTheo hồ sơ thiết kế0,002tấn
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế2,394m3
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế0,413m3
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế3,955m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế35,072m2
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế1cái
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế4cái
K PHẦN XÂY LẮP( XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH -BCH QUÂN SỰ HUYỆN)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,528100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế3,184m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo hồ sơ thiết kế3,184m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo hồ sơ thiết kế6,805m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mmTheo hồ sơ thiết kế0,008tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmTheo hồ sơ thiết kế0,182tấn
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,171100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo hồ sơ thiết kế0,882m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,032tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,019tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,159tấn
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,15100m2
13Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9Theo hồ sơ thiết kế0,389100m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo hồ sơ thiết kế7,651m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,195tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,104tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,039tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,136tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,41tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,597tấn
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế1,098100m2
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo hồ sơ thiết kế2,298m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,049tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,01tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,233tấn
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,462100m2
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế1,721m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,039tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,08tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,015tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,007tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,022tấn
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,211100m2
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế2,41m3
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế0,635m3
36Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế1,092m3
37Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế3,72m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế9,305m3
39Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế5,6m2
40Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 + kính mờ dày 5liTheo hồ sơ thiết kế12,6m2
41Lắp dựng cửa đi khung nhômTheo hồ sơ thiết kế12,6m2
42Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700 + kính trắng dày 5liTheo hồ sơ thiết kế1,08m2
43Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700Theo hồ sơ thiết kế1,08m2
44Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400Theo hồ sơ thiết kế184,04m2
45Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400Theo hồ sơ thiết kế14,36m2
46Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400Theo hồ sơ thiết kế17,543m2
47Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400Theo hồ sơ thiết kế9,2m2
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế17,963m2
49Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế5,366m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế5,366m2
51Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế103,878m2
52Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế103,878m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế103,878m2
54Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế23,013m2
55Bả bằng bột bả vào tường trongTheo hồ sơ thiết kế23,013m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế23,013m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo hồ sơ thiết kế20,32m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo hồ sơ thiết kế50,33m2
59Trát lanh tô, máng tiểu, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế5,12m2
60Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế75,77m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế75,77m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế90,6m
63Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,406100m3
64Rải Nilon tránh mất nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế1,147100m2
65Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế9,188m3
66Lát nền, sàn, gạch Ceramic nhám 300x300Theo hồ sơ thiết kế110,506m2
67Cung cấp kéo thép hộp STK 50x100x2,0mmTheo hồ sơ thiết kế63,952kg
68Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế0,064tấn
69Cung cấp xà gồ thép hộp STK 40x80x1,8mmTheo hồ sơ thiết kế442,104kg
70Lắp dựng xà gồ thép hộp STK 40x80x1,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,442tấn
71Cung cấp xà gồ thép hộp STK 30x60x1,4mmTheo hồ sơ thiết kế119,025kg
72Lắp dựng xà gồ thép hộp STK 30x60x1,4mmTheo hồ sơ thiết kế0,119tấn
73Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế1,395100m2
74Cung cấp thép V40x40x3,0mmTheo hồ sơ thiết kế34,164kg
75Cung cấp bản mã dày 6mmTheo hồ sơ thiết kế6,782kg
76Gia công bán kèo thépTheo hồ sơ thiết kế0,034tấn
77Cung cấp bulong Þ10, L=150mmTheo hồ sơ thiết kế24bộ
78Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpTheo hồ sơ thiết kế3,59m2
79Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế2,795m3
80Lát bậc tam cấp, gạch Ceramic nhám 300x300Theo hồ sơ thiết kế21,735m2
81Rải Nilon tránh mất nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế0,788100m2
82Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế6,752m3
83Xoa nền + lăn RuloTheo hồ sơ thiết kế78,84m2
84Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế0,515m3
85Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,066m3
86Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,194m3
87Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,005100m2
88Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế0,026100m2
89Cung cấp lưới thép Þ8a50Theo hồ sơ thiết kế4,424kg
L ĐIỆN CHIẾU SÁNG (XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH -BCH QUÂN SỰ HUYỆN)
1Lắp đặt đèn Led đơn 1,2m, 1x18wTheo hồ sơ thiết kế17bộ
2Lắp công tắc 1 chiều 10ATheo hồ sơ thiết kế17cái
3Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 6.0kATheo hồ sơ thiết kế1cái
4Lắp đặt tủ điện phân phối 2 lineTheo hồ sơ thiết kế1hộp
5Lắp đặt hộp âm, mặt nạTheo hồ sơ thiết kế6hộp
6Lắp đặt dây đơn, loại dây (CV - 1x1,5mm2)Theo hồ sơ thiết kế190m
7Lắp đặt dây đơn, loại dây (CV - 1x6,0mm2)Theo hồ sơ thiết kế70m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mmTheo hồ sơ thiết kế80m
9Nối thẳng Þ20Theo hồ sơ thiết kế28cái
10Băng keo điệnTheo hồ sơ thiết kế3cuộn
11Lắp đặt sứ hạ áp 2 sứTheo hồ sơ thiết kế2sứ
12Giá đỡ ống sứ hạ ápTheo hồ sơ thiết kế2cái
M CẤP THOÁT NƯỚC (XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH -BCH QUÂN SỰ HUYỆN)
1Lắp đặt ống nhựa Þ 21x1,6mmTheo hồ sơ thiết kế0,85100m
2Lắp đặt ống nhựa Þ 27x1,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,5100m
3Lắp đặt ống nhựa Þ 34x2,0mmTheo hồ sơ thiết kế0,44100m
4Lắp đặt Tê nhựa Þ 34mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
5Lắp đặt Tê giảm nhựa Þ 34 -21mmTheo hồ sơ thiết kế20cái
6Lắp đặt Tê giảm nhựa Þ 34 -27mmTheo hồ sơ thiết kế9cái
7Lắp đặt Tê giảm nhựa Þ 27 -21mmTheo hồ sơ thiết kế33cái
8Lắp đặt Co giảm nhựa Þ 27-21mmTheo hồ sơ thiết kế17cái
9Lắp đặt Co nhựa Þ 21mmTheo hồ sơ thiết kế88cái
10Lắp đặt Co nhựa Þ 27mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
11Lắp đặt Tê nhựa Þ 27mmTheo hồ sơ thiết kế9cái
12Lắp đặt Van khóa PVC Þ21Theo hồ sơ thiết kế18cái
13Lắp đặt Co ren trong nhựa Þ 21mmTheo hồ sơ thiết kế61cái
14Lắp đặt Co ren ngoài nhựa Þ 21mmTheo hồ sơ thiết kế27cái
15Lắp đặt ống nhựa Þ 60x2,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,42100m
16Lắp đặt ống nhựa Þ 114x4,9mmTheo hồ sơ thiết kế0,41100m
17Lắp đặt Co nhựa Þ 60mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
18Lắp đặt Co nhựa Þ 60mm, 135°Theo hồ sơ thiết kế2cái
19Lắp đặt Tê nhựa Þ 60mmTheo hồ sơ thiết kế9cái
20Lắp đặt Co nhựa Þ 114mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
21Lắp đặt T nhựa Þ 114mmTheo hồ sơ thiết kế7cái
22Lắp đặt Co nhựa Þ 114mm, 135°Theo hồ sơ thiết kế1cái
23Lắp đặt xí xổm + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế9bộ
24Lắp đặt phễu thu Þ140x140mmTheo hồ sơ thiết kế12cái
25Lắp đặt vòi tắm hương senTheo hồ sơ thiết kế20bộ
26Lắp đặt vòi xảTheo hồ sơ thiết kế23bộ
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,018100m3
28Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,162m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo hồ sơ thiết kế0,162m3
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,007100m2
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế0,083100m2
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,618m3
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Þ8mmTheo hồ sơ thiết kế0,005tấn
34Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,043m3
35Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế2cái
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,006100m3
N HẦM TỰ HOẠI (XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH -BCH QUÂN SỰ HUYỆN)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,29100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo hồ sơ thiết kế1,296m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo hồ sơ thiết kế1,359m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,087100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo hồ sơ thiết kế0,972m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,838m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,045100m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,026100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mmTheo hồ sơ thiết kế0,145tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 6mmTheo hồ sơ thiết kế0,002tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 8mmTheo hồ sơ thiết kế0,069tấn
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế3,482m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế0,576m3
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế8,805m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế50,725m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế5cấu kiện
O SỬA CHỮA CỔNG - HÀNG RÀO - BỐT GÁC (BCH QUÂN SỰ HUYỆN)
1Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế59,442m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên tường trongTheo hồ sơ thiết kế25,71m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên cộtTheo hồ sơ thiết kế39,83m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên xà, dầm, trần,…Theo hồ sơ thiết kế62,017m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo hồ sơ thiết kế24,524m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế20,359m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo hồ sơ thiết kế2,64m2
8Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế59,442m2
9Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế25,71m2
10Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế101,847m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế2,64m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế24,524m2
13Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế24,524m2
14Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90x3,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,039100m
15Cung cấp cửa đi khung sắt, kính dày 5ly (ổ khóa, phụ kiện,…)Theo hồ sơ thiết kế3,559m2
16Lắp dựng cửa khung sắtTheo hồ sơ thiết kế3,559m2
17Lắp đặt đèn Led ốp trần Þ300, 1x24wTheo hồ sơ thiết kế1bộ
18Lắp đặt đèn Led đơn dài 1,2m, 1x18wTheo hồ sơ thiết kế1bộ
19Lắp đặt đèn Led pha ngoài trời 100wTheo hồ sơ thiết kế2bộ
20Cung cấp thép hộp STK 50x100x2,0mmTheo hồ sơ thiết kế161,829kg
21Cung cấp thép hộp STK 20x40x1,4mmTheo hồ sơ thiết kế152,252kg
22Cung cấp bản lề Þ30, L=120Theo hồ sơ thiết kế9bộ
23Cung cấp chốt khóa ngangTheo hồ sơ thiết kế2bộ
24Cung cấp chốt khóa Þ12, L=400Theo hồ sơ thiết kế3bộ
25Cung cấp ổ khóa cửaTheo hồ sơ thiết kế2bộ
26Gia công cổng sắtTheo hồ sơ thiết kế0,314tấn
27Lắp dựng cửa khung sắtTheo hồ sơ thiết kế17,46m2
28Sơn sắt thép bằng sơn 02 thành phầnTheo hồ sơ thiết kế25,122m2
29Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế12,425m2
30Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế0,072m3
31Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế0,036m3
32Cạo bỏ lớp sơn trên cộtTheo hồ sơ thiết kế8,66m2
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo hồ sơ thiết kế0,156m3
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,031100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,006tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,013tấn
37Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế0,25m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế4,16m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo hồ sơ thiết kế1,04m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế4m
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế13,86m2
42Cung cấp thép hộp STK 50x100x2,0mmTheo hồ sơ thiết kế187,044kg
43Cung cấp thép hộp STK 20x40x1,4mmTheo hồ sơ thiết kế194,372kg
44Cung cấp bản lề Þ30, L=120Theo hồ sơ thiết kế9bộ
45Cung cấp chốt khóa ngangTheo hồ sơ thiết kế2bộ
46Cung cấp chốt khóa Þ12, L=400Theo hồ sơ thiết kế3bộ
47Cung cấp ổ khóa cửaTheo hồ sơ thiết kế2bộ
48Gia công cổng sắtTheo hồ sơ thiết kế0,381tấn
49Lắp dựng cửa khung sắtTheo hồ sơ thiết kế21,3m2
50Sơn sắt thép bằng sơn 02 thành phầnTheo hồ sơ thiết kế30,792m2
51Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,264100m3
52Rải Nilong chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế1,377100m2
53Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế15,116m3
54Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo hồ sơ thiết kế0,216100m2
55Xoa nền + lăn ruloTheo hồ sơ thiết kế137,66m2
P SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH KHỐI NHÀ LÀM VIỆC 01 (CÔNG AN HUYỆN)
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trongTheo hồ sơ thiết kế86,35m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trầnTheo hồ sơ thiết kế20,65m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo hồ sơ thiết kế2,88m2
4Công tháo dỡ thiết bị đènTheo hồ sơ thiết kế1công
5Tháo dỡ chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế6bộ
6Tháo dỡ lavaboTheo hồ sơ thiết kế5bộ
7Tháo dỡ xí bệtTheo hồ sơ thiết kế6bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo hồ sơ thiết kế4bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo hồ sơ thiết kế4bộ
10Công tháo dỡ tay nắm cửaTheo hồ sơ thiết kế1công
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế2,16m2
12Phá dỡ nền nhà vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế2,73m3
13Phá dỡ nền gạchTheo hồ sơ thiết kế224,83m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế107m2
15Sơn sắt thép bằng sơn dầu 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế2,88m2
16Lắp đặt đèn Led đơn 1,2m, 18WTheo hồ sơ thiết kế4bộ
17Lắp đặt tiểu nam + van xả nhấn ( bao gồm bộ xả)Theo hồ sơ thiết kế6bộ
18Lắp đặt lavabo + vòi rửa (bao gồm bộ xả)Theo hồ sơ thiết kế5bộ
19Lắp đặt xí bệt + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế6bộ
20Cung cấp tay nắm cửa + chốt cửa ngangTheo hồ sơ thiết kế13bộ
21Lắp đặt vòi tắm hương sen + van xảTheo hồ sơ thiết kế4bộ
22Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế4cái
23Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế4cái
24Cung cấp cửa đi khung sắt kính dày 5 ly + khung bảo vệTheo hồ sơ thiết kế2,16m2
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế2,16m2
26Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế2,1m3
27Nilong chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế0,21100m2
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế1,68m3
29Lát nền bằng gạch Ceramic nhám 300x300Theo hồ sơ thiết kế21m2
30Lát nền bằng gạch Granite 600x600Theo hồ sơ thiết kế224,83m2
Q SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH KHỐI NHÀ LÀM VIỆC 02 (CÔNG AN HUYỆN)
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trongTheo hồ sơ thiết kế86,72m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo hồ sơ thiết kế4,32m2
3Công tháo dỡ thiết bị đènTheo hồ sơ thiết kế1công
4Tháo dỡ chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế1bộ
5Tháo dỡ lavaboTheo hồ sơ thiết kế8bộ
6Tháo dỡ xí bệtTheo hồ sơ thiết kế8bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
8Công tháo dỡ tay nắm cửaTheo hồ sơ thiết kế2công
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế86,72m2
10Sơn sắt thép bằng sơn dầu 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế4,32m2
11Lắp đặt đèn Led đơn 0,6m x 10WTheo hồ sơ thiết kế8bộ
12Lắp đặt tiểu nam + van xả (gồm bộ xả)Theo hồ sơ thiết kế4bộ
13Lắp đặt lavabo + vòi rửa (gồm bộ xả)Theo hồ sơ thiết kế8bộ
14Lắp đặt xí bệt + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế8bộ
15Lắp đặt vòi xả inoxTheo hồ sơ thiết kế1bộ
16Cung cấp tay nắm cửa + chốt cửa ngangTheo hồ sơ thiết kế12bộ
R SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH KHỐI NHÀ LÀM VIỆC 03 (CÔNG AN HUYỆN)
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà vệ sinh namTheo hồ sơ thiết kế60,33m2
2Công tháo dỡ thiết bị đènTheo hồ sơ thiết kế1công
3Tháo dỡ chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế2bộ
4Tháo dỡ lavaboTheo hồ sơ thiết kế4bộ
5Tháo dỡ xí bệtTheo hồ sơ thiết kế4bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo hồ sơ thiết kế4bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
8Công tháo dỡ tay nắm cửaTheo hồ sơ thiết kế1công
9Phá dỡ nền nhà vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế5,72m3
10Tháo dỡ trần PrimaTheo hồ sơ thiết kế42,84m2
11Đục bỏ vữa láng sàn máiTheo hồ sơ thiết kế11,6m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế60,33m2
13Lắp đặt đèn Led đơn 1,2m, 18WTheo hồ sơ thiết kế8bộ
14Lắp đặt tiểu nam + van xả (gồm bộ xả)Theo hồ sơ thiết kế2bộ
15Lắp đặt lavabo + vòi rửa (gồm bộ xả)Theo hồ sơ thiết kế4bộ
16Lắp đặt xí bệt + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế4bộ
17Cung cấp tay nắm cửa + chốt cửa ngangTheo hồ sơ thiết kế14bộ
18Lắp đặt vòi tắm hương sen + van xảTheo hồ sơ thiết kế1bộ
19Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế4cái
20Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế4cái
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế4,4m3
22Nilong chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế0,44100m2
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế3,52m3
24Lát nền bằng gạch Ceramic nhám 300x300Theo hồ sơ thiết kế44m2
25Đóng trần Prima khung nhôm 600x600, dày 4,5mm (vật tư + nhân công)Theo hồ sơ thiết kế42,84m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế11,6m2
27Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế11,6m2
S SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH KHỐI NHÀ NGHỈ CBCS (CÔNG AN HUYỆN)
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trongTheo hồ sơ thiết kế57,99m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trầnTheo hồ sơ thiết kế17,113m2
3Công tháo dỡ thiết bị đènTheo hồ sơ thiết kế1công
4Tháo dỡ chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế4bộ
5Tháo dỡ lavaboTheo hồ sơ thiết kế5bộ
6Tháo dỡ xí bệtTheo hồ sơ thiết kế5bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo hồ sơ thiết kế5bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo hồ sơ thiết kế4bộ
9Công tháo dỡ tay nắm cửaTheo hồ sơ thiết kế1công
10Phá dỡ nền nhà vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế3,4m3
11Tháo dỡ trần PrimaTheo hồ sơ thiết kế14,145m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo hồ sơ thiết kế4,68m2
13Đục bỏ vữa láng sàn mái, sê nôTheo hồ sơ thiết kế33,85m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế75,103m2
15Lắp đặt đèn Led đơn 0,6mx10WTheo hồ sơ thiết kế12bộ
16Lắp đặt đèn ốp trần D300x12WTheo hồ sơ thiết kế1bộ
17Lắp đặt tiểu nam + van xả (gồm bộ xả)Theo hồ sơ thiết kế4bộ
18Lắp đặt lavabo + vòi rửa (gồm bộ xả)Theo hồ sơ thiết kế5bộ
19Lắp đặt xí bệt + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế5bộ
20Cung cấp tay nắm cửa + chốt cửa ngangTheo hồ sơ thiết kế13bộ
21Lắp đặt vòi tắm hương sen + van xảTheo hồ sơ thiết kế4bộ
22Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế5cái
23Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế5cái
24Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế3,4m3
25Nilong chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế0,34100m2
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế2,72m3
27Lát nền bằng gạch Ceramic nhám 300x300Theo hồ sơ thiết kế34m2
28Đóng trần Prima khung nhôm 600x600, dày 4,5mm (vật tư + nhân công)Theo hồ sơ thiết kế14,145m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế33,85m2
30Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế33,85m2
31Sơn sắt thép bằng sơn dầu 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế4,68m2
32Lắp đặt ống nhựa PVC Þ114x4,9mmTheo hồ sơ thiết kế0,05100m
33Lắp đặt Y nhựa Þ114Theo hồ sơ thiết kế3cái
34Lắp đặt Co nhựa (135 độ) Þ114Theo hồ sơ thiết kế3cái
35Lắp đặt T nhựa Þ114Theo hồ sơ thiết kế1cái
T XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH (CÔNG AN HUYỆN)
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế0,619m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,138100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,849m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo hồ sơ thiết kế0,2m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo hồ sơ thiết kế0,718m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo hồ sơ thiết kế0,984m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế1,84m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,021100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế0,368100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mmTheo hồ sơ thiết kế0,041tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmTheo hồ sơ thiết kế0,01tấn
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo hồ sơ thiết kế0,364m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,073100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,008tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,037tấn
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,663m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,063100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép 8mmTheo hồ sơ thiết kế0,081tấn
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,718m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế0,063100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,093tấn
22Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế0,414m3
23Công tạo nhám bề mặt tường để ốp gạch cao 2mTheo hồ sơ thiết kế1công
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế2,482m3
25Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế0,174m3
26Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch Ceramic 250x400mmTheo hồ sơ thiết kế18,4m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế17,713m2
28Bả matic vào tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế17,713m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế17,713m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế3,465m2
31Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trongTheo hồ sơ thiết kế4,725m2
32Bả bằng bột bả vào tường trongTheo hồ sơ thiết kế8,19m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế8,19m2
34Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế5,655m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế5,655m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế5,655m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn)Theo hồ sơ thiết kế2,18m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế6,25m
39Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế5,775m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế5,775m2
41Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly (gồm ổ khóa, phụ kiện,…)Theo hồ sơ thiết kế1,98m2
42Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5lyTheo hồ sơ thiết kế0,72m2
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế2,7m2
44Cung cấp vách ngăn bằng tấm compact dày 12mm, phụ kiện liên kết bằng inox (theo bản vẽ thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế1,08m2
45Lát nền bằng gạch Ceramic nhám 300x300mmTheo hồ sơ thiết kế5,835m2
46Lắp đặt đèn Led đơn 0,6m x 10WTheo hồ sơ thiết kế1bộ
47Lắp đặt công tắc 1 chiều 10ATheo hồ sơ thiết kế1cái
48Lắp đặt dây đơn, loại dây (CV - 1x1,5mm2)Theo hồ sơ thiết kế51m
49Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mmTheo hồ sơ thiết kế5m
50Nối thẳng Þ20Theo hồ sơ thiết kế2cái
51Lắp đặt hộp âm, mặt nạTheo hồ sơ thiết kế1hộp
52Băng keo điệnTheo hồ sơ thiết kế1cuộn
53Lắp đặt ống nhựa Þ 21x1,6mmTheo hồ sơ thiết kế0,023100m
54Lắp đặt ống nhựa Þ 27x1,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,26100m
55Lắp đặt Co ren ngoài nhựa Þ 21mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
56Lắp đặt Co nhựa Þ 27mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
57Lắp đặt Co giảm nhựa Þ 27-21mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
58Lắp đặt Tê nhựa Þ 27Theo hồ sơ thiết kế4cái
59Lắp đặt Van khóa PVC Þ27Theo hồ sơ thiết kế1cái
60Lắp đặt ống nhựa Þ 27x1,8mm (thông hơi hầm)Theo hồ sơ thiết kế0,05100m
61Lắp đặt ống nhựa Þ 34x2,0mmTheo hồ sơ thiết kế0,015100m
62Lắp đặt ống nhựa Þ 60x2,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,065100m
63Lắp đặt ống nhựa Þ 114x4,9mmTheo hồ sơ thiết kế0,006100m
64Lắp đặt ống nhựa Þ 220x5,1mmTheo hồ sơ thiết kế0,05100m
65Lắp đặt Co ren trong nhựa Þ 34mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
66Lắp đặt Co giảm nhựa Þ 60-34mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
67Lắp đặt Co nhựa Þ 60mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
68Lắp đặt Tê nhựa Þ 60mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
69Lắp đặt Co nhựa (135 độ) Þ 114mTheo hồ sơ thiết kế1cái
70Lắp đặt ống nhựa Þ 34x2,0mmTheo hồ sơ thiết kế0,006100m
71Lắp đặt Lavabo + vòi rửa + bộ xả (loại lớn)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
72Lắp đặt xí bệt + phụ kiện (loại lớn)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
73Lắp đặt tiểu nam + van xả nhấn + bộ xả (loại lớn)Theo hồ sơ thiết kế2bộ
74Lắp đặt phễu thu Þ140x140mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
75Lắp đặt hộp đựng giấyTheo hồ sơ thiết kế1cái
76Lắp đặt gương soi 400x600Theo hồ sơ thiết kế1cái
U CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Máy lạnh Inverter 2.5 HP (Nhà khánh tiết)Theo hồ sơ thiết kế6máy
2Máy lạnh Inverter 3.0 HP (Nhà khánh tiết)Theo hồ sơ thiết kế1máy
V CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng: CPDP = 0,0191%x(A+B+…..+U)Theo hồ sơ thiết kế1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.67E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.333601E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.450.000.000 VND (9.450.000.000 VND = 3 x 3.150.000.000)(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Các tài liệu xác định cấp công trình; hóa đơn GTGT).Ghi chú: Hợp đồng thi công xây dựng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 3.150.000.000 VND (02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV có giá trị hợp đồng ≥ 3.150.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III và có giá trị hợp đồng ≥ 3.150.000.000 đồng).- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.450.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT55
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT33
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT33
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT33
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gầu >= 0,8 m3. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.2
2 Cần cẩu bánh xích Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.1
3 Máy cắt gạch Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.2
4 Máy cắt uốn thép Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.2
6 Máy cắt bê tông Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.2
7 Máy đầm bàn Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.2
8 Máy đầm dùi Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.2
9 Máy khoan Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.2
10 Máy hàn Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.2
11 Vận thăng Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.1
12 Dàn giáo Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->