Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị phòng học bộ môn khoa học tự nhiên-công nghệ tại trường THCS số 2 Bồng sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220440097-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/05/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo Hoài Nhơn |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị phòng học bộ môn khoa học tự nhiên-công nghệ tại trường THCS số 2 Bồng sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220439906 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí bổ sung có mục tiêu của tỉnh tại Quyết định số 1701/QĐ-UBND ngày 20/02/2022 của Chủ tịch UBND thị xã Hoài Nhơn và kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2022 theo QĐ số 18002/QĐ- UBND ngày 22/12/202 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-19 22:11:00 đến ngày 2022-05-02 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,531,792,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.298E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.595E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự gói thầu đang xét là thiết bị dạy học và thiết bị phòng thí nghiệm Lý, Hóa, Sinh dùng cho các trường học có số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu1.500.000.00 đồng và tổng gi trị các hợp đồng ≥4.500.000.000đồng {Nhà thầu gửi kèm bản sao có chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý và bản sao hóa đơn tài chính} Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có văn bản cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, cung cấp linh kiện, vật tư tiêu hao, phụ tùng thay thế và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu.- Nhà thầu ngoài tỉnh phải có đại lý hoặc đơn vị đại diện ủy quyền có năng lực đang hoạt động tối thiểu ≥ 12 tháng tính đến thời điểm đóng thầu trên địa bàn tỉnh Bình Định.- Có cam kết của nhà sản xuất về các dịch vụ sau bảo hành như: bảo trì, cung cấp linh kiện, thiết bị vật tư, phụ tùng thay thế hàng hóa tốithiểu 05 năm kể từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chuyên ngành sư phạm phù hợp. Đã tr c tiếp tham gia cung cấp thiết bị 01 hợp đồng tương tự gói thầu đang xét.(Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ liên quan về các nhân sự chủ chốt được đề xuất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân viên lắp đặt, cài đặt, hiệu chỉnh, đào tạo, hướng dẫn sử dụng thiết bị: 03 người |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành sư phạm Lý, Hóa, Sinh hoặc tương đương. Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành sư phạm Lý, Hóa, Sinh hoặc tương đương. Đã trực tiếp tham gia cung cấp thiết bị 01 hợp đồng tương tự gói thầu đang xét.(Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứngchỉ liên quan về các nhân s chủ chốt được đề xuất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo Hoài Nhơn |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị phòng học bộ môn khoa học tự nhiên-công nghệ tại trường THCS số 2 Bồng sơn Mua sắm trang thiết bị phòng học bộ môn khoa học tự nhiên-công nghệ tại trường THCS số 2 Bồng sơn 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí bổ sung có mục tiêu của tỉnh tại Quyết định số 1701/QĐ-UBND ngày 20/02/2022 của Chủ tịch UBND thị xã Hoài Nhơn và kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2022 theo QĐ số 18002/QĐ- UBND ngày 22/12/202 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để Bên mời thầu có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Văn bản cam kết hàng hóa đúng chủng loại, quy cách, đầy đủ kích thước * Lƣu ý: Trường hợp nhà thầu tham dự thầu không có văn bản cam kết hoặc có văn bản cam kết nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký hiệu, mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm (không vi phạm các quy định về sở hữu trí tuệ, sở hữu nhãn mác của Việt Nam và quốc tế) và các tài liệu kỹ thuật sản phẩm, nếu sản phẩm nhập khẩu phải có bản dịch chi tiết ( bản gốc hoặc sao y có chứng thực) - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu theo quy định trong Bảng dữ liệu đấu thầu (BDL) để chứng minh hàng hóa được cung cấp là phù hợp (đáp ứng) yêu cầu của E-HSMT. - Các thiết bị cung cấp phải đảm bảo nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và chất lượng kỹ thuật; tài liệu kỹ thuật và c c thuyết minh kỹ thuật, ... của nhà sản xuất để quản lý, vận hành khai th c sửa chữa, đảm bảo không có các khuyết tật nảy sinh dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường của toàn bộ thiết bị. Nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa thiết bị như sau: - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Cam kết cung cấp bản chính hoặc bản sao y được chứng thực giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q). - Cam kết cung cấp các tài liệu do nhà sản xuất ph t hành để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá như Catalogue, thông số kỹ thuật và các tài liệu có liên quan khác của sản phẩm chào thầu khi Bên mời thầu yêu cầu. - Cam kết của nhà thầu về hàng ho chào thầu phải mới 100% 2. Phạm vi cung cấp hàng hóa; - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu trong E-HSMT; - Tài liệu về mặt kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến đơn vị trực tiếp sử dụng , tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng không nhỏ hơn 05 năm kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa, thiết bị. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1.Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền: - Người được ủy quyền phải có văn bản của người ủy quyền; - Điều lệ Công ty, Quyết định thành lập chi nhánh đã được chứng thực. 2. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đã được chứng thực; 3. Cácc tài liệu khác chứng minh năng l ực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Theo mẫu, biểu kèm theo HSDT. 4.Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Có cam kết của nhà sản xuất về việc cung cấp hàng hóa chính hãng, hỗ trợ kỹ thuật và dịch vụ sau bán hàng khác cho gói thầu này được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu có văn bản cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. - Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đệ trình cho bên mời thầu văn bản cam kết hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành đối với các thiết bị chào thầu của hãng sản xuất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Hoài Nhơn.
- Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định
- Điện thoại: 056-35661647 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -UBND thị xã Hoài Nhơn. Địa chỉ: 6, Đường 28 Th ng 3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Hoài Nhơn. Địa chỉ: 6, Đường 28 Th ng 3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, Tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563861802 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: -UBND thị xã Hoài Nhơn. Địa chỉ: 6, Đường 28 Th ng 3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Biến áp nguồn | M10-D360-5 | 5 | Cái | Biến áp nguồn với thiết kế nhỏ gọn, chắc chắn và hiện đại. Có đồng hồ hiển thị điện áp và cường độ dòng điện ra; Chế độ tự động đóng ngắt và bảo vệ quá dòng; Chức năng làm mịn dòng đầu ra DC; Đảm bảo an toàn về độ cách điện và độ bền điện trong quá sử dụng. Điện áp đầu vào: 110~127VAC±10% /220~240VAC ±10% Điện áp ra: Điện áp xoay chiều (5A): 0~30V ±2.5%. Điện áp một chiều (5A): 0~30V ±2.5%. Khối lượng: 7kg | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 2 | Bộ giá thí nghiệm, Chi tiết của 01 bộ gồm có: | 5 | Bộ | có 4 chi tiết sau | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên | |
| 3 | Chân đế hình chữ nhật, 200x125mm | 2071600/2 | 1 | Cái | Đế bằng thép, hình chữ nhật, có lỗ ren cho thanh trụ đường kính 12.5mm. Màu xanh lam. Đế được làm lõm ở phía dưới với hai mặt ngắn hơn có chân cao su để tăng độ ổn định và tránh làm hỏng bề mặt làm việc. Kích thước: (200 x 125)mm. | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 4 | Kẹp chữ S | 2070160/2 | 1 | Cái | Kẹp được làm bằng chất liệu kim loại mạ crôm. Dùng để kẹp giữ thanh trụ và dụng cụ theo hướng ngang và dọc. Độ rộng khoảng kẹp lên đến 16 mm | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 5 | Kẹp đa năng | 2070400/1 | 1 | Cái | Kẹp được làm bằng chất liệu kim loại mạ crôm. Dùng để kẹp giữ dụng cụ theo nhiều góc độ khác nhau. Khoảng kẹp: 0 - 80 mm. Đường kính trụ giữ: 12 mm | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 6 | Thanh trụ, 500 mm, có ren | 2071840/7 | 1 | Cái | Được làm bằng chất liệu thép không gỉ Thân hình trụ, một đầu thanh trụ có ren, đầu còn lại được bo tròn, nhẵn cạnh. Kích thước: (12.5 x 500) mm | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 7 | Đồng hồ đo thời gian hiện số | TM801 | 2 | Cái | Bộ đếm hiển thị LCD được điều khiển bằng bộ vi xử lý sử dụng để đo: Đo khoảng thời gian: Thang đo 19.999 giây. ĐCNN 0.0001s. Có 03 kiểu hoạt động: A, B, A B có thể đo đồng thời với nhau. Đo chu kỳ: Thang đo 19.999 giây. Đo tần số: Thang đo 19.999Hz, độ chính xác 0.1Hz. Đồng hồ bấm giây: Thang đo 0.01~59.99s có độ chính xác 0.01 giây; 1~199p59 giây có độ chính xác 1giây. Đếm: Có thể đếm tới 19.999. Cổng kết nối cổng quan điện dạng đầu cắm RJ45. Kèm theo 02 cổng quang điện và cáp kết nối RJ45 | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 8 | Kính lúp | 2030080/6 | 5 | Cái | Loại kính lúp cầm tay bằng nhựa, thấu kính được làm bằng thủy tinh trong suốt, có viền bảo vệ bằng kim loại không gỉ. Đường kính thấu kính: 75 mm Độ phóng đại tối đa: 6 lần | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 9 | Bảng thép | BT-021 | 5 | Cái | Bảng kích thước mặt (400x600)mm có chân đế. Bề mặt sử dụng để viết bút lông không dầu. Có thể sử dụng để gắn các thiết bị có đế bằng nam châm. | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 10 | Quả kim loại | 2013250/1 | 5 | Hộp | Gồm 10 quả kim loại 50g, có 2 móc treo, có hộp đựng | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 11 | Đồng hồ đo điện đa năng | MU61A | 5 | Cái | Màn hình hiển thị LCD; Tích hợp một số chức năng như điều chỉnh thang đo tự động/thủ công, chứng năng kiểm tra và phát hiện dòng điện EF, chức năng giữ dữ liệu. Dòng điện DC: Giới hạn đo 10A. Độ chính xác theo thang đo 400μA/4000μA/±(1%+2); 40mA/400mA/±(1.2%+3); 4A/10A/±(1.5%+3). Dòng điện AC: Giới hạn đo 10A. Độ chính xác theo thang đo 400μA/4000μA/±(1.2%+5); 40mA/400mA/±(1.5%+5); 4A/10A/±(2% +5). Điện áp DC: Giới hạn đo 1000V. Độ chính xác theo thang đo 400mV/±(0.8%+3); 4V/40V/400V/±(0.5%+1); 1000V/±(1%+3). Điện áp AC: Giới hạn đo 750V. Độ chính xác theo thang đo 400mV/±(1.2%+5); 4V/40V/400V/±(1%+3); 750V/±(1.2%+5) | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 12 | Dây nối, Chi tiết của 01 bộ gồm có: | 5 | Bộ | Gồm 5 chi tiết / bộ sau | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên | |
| 13 | Dây dẫn đen, 50 cm | PS000315 | 5 | Cái | Lõi bằng đồng nhiều sợi, mềm dẻo có cách điện bằng nhựa, màu đen. Dòng tải cực đại: 8 A Phích cắm: loại 4 mm có lò xo đàn hồi Chiều dài: 50 cm | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 14 | Dây dẫn đỏ, 50 cm | PS000317 | 5 | Cái | Lõi bằng đồng nhiều sợi, mềm dẻo có cách điện bằng nhựa, màu đỏ. Dòng tải cực đại: 8 A Phích cắm: loại 4 mm có lò xo đàn hồi. Chiều dài: 50 cm | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 15 | Dây dẫn xanh, 50 cm | PS000314 | 5 | Cái | Lõi bằng đồng nhiều sợi, mềm dẻo có cách điện bằng nhựa, màu xanh. Dòng tải cực đại: 8 A Phích cắm: loại 4 mm có lò xo đàn hồi. Chiều dài: 50 cm | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 16 | Dây dẫn đỏ, 100 cm | PS000298 | 5 | Cái | Lõi bằng đồng nhiều sợi, mềm dẻo có cách điện bằng nhựa, màu đỏ. Dòng tải cực đại: 8 A Phích cắm: loại 4 mm có lò xo đàn hồi. Chiều dài: 100cm | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 17 | Dây dẫn xanh, 100 cm | PS000295 | 5 | Cái | Lõi bằng đồng nhiều sợi, mềm dẻo có cách điện bằng nhựa, màu xanh. Dòng tải cực đại: 8 A Phích cắm: loại 4 mm có lò xo đàn hồi. Chiều dài: 100cm | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 18 | Dây điện trở | DDT-010 | 5 | Cuộn | Đường kính 0.3mm, dài 150-200mm. | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 19 | Giá quang học, Chi tiết của 01 bộ gồm có: | 2 | Bộ | Gồm có 4 chi tiết/bộ | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên | |
| 20 | Thanh ray | FPT 16.02/66 | 2 | Cái | Chất liệu: Nhôm được A nốt hóa, sơn đen. Chiều dài: 500 mm Được trang bị thang chia mm và cm trên cả hai cạnh. | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 21 | Nối thanh ray | FPT 16.02/67 | 1 | Cái | Sử dụng để nối các thanh ray lại với nhau, chân có lớp cao su chống trơn trượt. Chất liệu: Nhựa ABS | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 22 | Chân đế thanh ray | FPT 16.04/68 | 2 | Cái | Sử dụng để đỡ thanh ray, chân có lớp cao su chống trơn trượt. Chất liệu: Nhựa ABS | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 23 | Kẹp trượt | FPT 16.17/87 | 5 | Cái | Chất liệu: nhựa Polycarbonate, màu đen. Được trang bị lỗ cắm để gắn thanh trụ đường kính 8 mm. Có thể tháo ra và dịch chuyển trên thanh ray một cách dễ dàng thông qua lẫy khóa. | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 24 | Máy phát âm tần | F8-LG100 | 2 | Cái | Màn hình LCD hiển thị 3 chữ số. Tích hợp đầu vào âm thanh, dạng sóng đầu ra hình sin, vông, nhọn. Dải tần: 0.01Hz ~ 30kHz. Độ phân giải: 0.01Hz. Độ chính xác: ±5×10^-6. Độ ổn định: ±1×10^-6. Biên độ điện áp ra: 0.2~ 20Vp-p (không tải). Độ chính xác biên độ: ±10% (1kHz, 20Vp-p). Đầu vào âm thanh: 20Hz ~ 20kHz; 0 ~ 40dB. Điện áp đầu vào: 110~127VAC ±10% / 220~240VAC ±10%, 50Hz ±2Hz / 60Hz ±2Hz. Kích thước: 240(W)×90(H)×170(D)mm. Khối lượng: 1.5kg | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 25 | Bộ thu nhận số liệu | AI-NETAB3 | 5 | Bộ | Thiết bị được thiết kế dưới dạng một máy tính bảng sử dụng hệ điều hành Android, được tích hợp các cảm biến thường được sử dụng trong hầu hết các chương trình giảng dạy về các môn khoa học, và có thể kết nối thêm với 8 cảm biến bên ngoài. Thiết bị đã được cài đặt sẵn các chương trình ứng dụng và phần mềm cần thiết. Hệ điều hành: Android CPU: Quad-core, 1.8 GHz Màn hình: 10.1” 1280 x 800 LED IPS Bộ nhớ trong: 16G Camera: trước 2Mp, sau 8Mp Công suất loa 1W×2 Tiện ích: Wi-Fi: 802.11 b/g/n; Bluetooth 4.0; Khe cắm thẻ nhớ Micro SD. Cổng kết nối bao gồm: Mini-HDMI kết nối máy chiếu: 1 cổng; Cổng kết nối cảm biến rời: 4x; Micro-USB: 1 cổng. | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 26 | Cảm biến điện thế | AI-NEVLT001 | 5 | Cái | Dải đo: ±25V Điện áp đầu vào: AC hoặc DC Độ phân giải 12.5mV Độ chính xác: ±3% trên toàn dải đo. Điện trở đầu vào: 2MΩ Điện áp cực đại: 60V | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 27 | Cảm biến dòng điện | AI-NECRN005 | 5 | Cái | Dải đo: ±2.5A Dòng đầu vào: AC hoặc DC Độ chính xác: 3% trên toàn bộ dải đo Độ phân giải (12-bit): 1.25mA Tốc độ lấy mẫu tối đa: 10 mẫu mỗi giây Điện trở đầu vào: 0.1Ω Giới hạn dòng: 5A | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 28 | Cảm biến nhiệt độ | AI-NETMP029 | 5 | Cái | Dải đo: - 40 đến 140 °C hoặc - 40 đến 284 °F Độ chính xác: ±2% trên toàn bộ thang đo. Độ phân giải: 0.03 °C. Tốc độ lấy mẫu: 10 mẫu/giây. Thời gian phản hồi: 20 giây trong chất lỏng; 40 đến 60 giây trong không khí | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 29 | Đồng hồ bấm giây | DHBG-03 | 5 | Cái | Đồng hồ bấm giây: Loại điện tử hiện số, độ chính xác 1/100 giây; Vỏ bằng nhựa ABS chống vỡ và trầy xước. | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 30 | Bộ lực kế . Chi tiết của 01 bộ gồm có: | 5 | Bộ | Gồm có 3 chi tiết/bộ | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên | |
| 31 | Lực kế 1N | 2012370/1 | 1 | Cái | Loại lực kế lò xo Dải đo: 0 - 1N, độ chia 0.02N | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 32 | Lực kế 2.5N | 2012370/2 | 1 | Cái | Loại lực kế lò xo Dải đo: 0 - 2.5N, độ chia 0.05N | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 33 | Lực kế 5N | 2012370/3 | 1 | Cái | Loại lực kế lò xo Dải đo: 0 - 5N, độ chia 0.1N | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 34 | Cốc đốt | 2060390/7 | 5 | Cái | Dụng cụ được làm bằng chất liệu thủy tinh borosilicate chịu nhiệt và hóa chất. Cốc thủy tinh dạng cao và có khe miệng, Thân hình trụ có chia vạch định mức; Dung tích: 500 ml. | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 35 | Bộ thanh nam châm. Chi tiết của 01 bộ gồm có: | 5 | Bộ | Gồm có 2 chi tiết/bộ | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên | |
| 36 | Nam châm 100×12×8 (L × W × H) mm | 1070040/13 | 1 | Cái | Nam châm AlNiCo, lực hút mạnh. Cực bắc được đánh dấu rõ ràng. Kích thước: 100×12×8 (L × W × H) mm | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 37 | Nam châm 150×12×8 (L × W × H) mm | 1070040/14 | 1 | Cái | Nam châm AlNiCo, lực hút mạnh. Cực bắc được đánh dấu rõ ràng. Kích thước: 150×12×8 (L × W × H) mm | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 38 | Biến trở con chạy | BXS 150/100Ω | 5 | Cái | Điện trở cực đại: 100Ω Điện áp cực đại: 380VAC, 400VDC. Vật liệu cách điện: >3× 10^9Ω. Kích thước: 285x140x95mm. Đường kính lõi sứ: 47mm. Khối lượng: 1.8kg. Được bọc trong hộp kim loại chắc chắn, con chạy có tiếp điểm trượt than chì tiếp xúc tốt. Có gắn thước đo chia tỷ lệ theo chiều dài. | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 39 | Vôn kế, AC/DC, 500 V | 1091660 | 5 | Cái | Một vôn kế hình chữ nhật nhiều dải đo được gắn trên hộp nhựa chắc chắn, cung cấp nhiều dải đo có thể lựa chọn thông qua một núm xoay, lựa chọn chức năng AC / DC thông qua một công tắc bật tắt. Đầu vào AC khả dụng thông qua một cặp ổ cắm màu vàng 4mm và đầu vào DC thông qua một cặp ổ cắm 4mm đỏ đen. Phạm vi có sẵn là 5V / 25V / 50V / 100V / 250V / 500V ở cả AC và DC. | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 40 | Ampe kế, AC/DC, 5 A | 1091640 | 5 | Cái | Một ampe kế hình chữ nhật nhiều dải đo được gắn trên hộp nhựa chắc chắn, cung cấp nhiều dải đo có thể lựa chọn thông qua một núm xoay, lựa chọn chức năng AC / DC thông qua một công tắc bật tắt. Đầu vào AC khả dụng thông qua một cặp ổ cắm màu vàng 4mm và đầu vào DC thông qua một cặp ổ cắm 4mm đỏ đen. Phạm vi có sẵn là 10mA / 100mA / 500mA / 1A / 2.5A / 5A ở cả AC và DC. | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 41 | Nguồn sáng . Chi tiết của 01 bộ gồm có: | 5 | Bộ | Gồm có 4 chi tiết/bộ | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên | |
| 42 | Nguồn sáng laze 5 tia | A04-622P-Y02 | 1 | Cái | Một bộ gồm: Bộ gồm 5 đèn laser tạo các chùm tia song song và đồng phẳng (màu đỏ), một chùm tia có thể thay đổi độ nghiêng bằng núm vặn mà vẫn đồng phẳng với các chùm tia còn lại; có công tắc tắt mở cho từng đèn. Đèn đảm bảo an toàn với thời gian thực hành. | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 43 | Nguồn sáng Halogen 12V, 20W | POG 460 01 | 1 | Cái | Vỏ bằng nhôm, có quạt tản nhiệt và thấu kính chuẩn trực. Bóng đèn halogen loại 12V, 20W. Có khe gắn màn chắn tạo các chùm tia song song. | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 44 | Màn chắn 1 khe và 3 khe | POG 460 03 | 1 | Cái | Tấm nhựa mỏng, một đầu có 1 khe và một đầu có 3 khe để tạo các chùm sáng song song. Kích thước vừa với khe gắn trên nguồn sáng. | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 45 | Giá đỡ nguồn sáng Halogen | POG 460 02 | 1 | Cái | Giá đỡ bằng nhôm gắn trên thanh trụ ɸ8mm | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 46 | Bút thử điện thông mạch | BTD-002 | 5 | Cái | Dùng để năng tra nhanh dòng điện có phạm vi đo từ 100-500V. Ứng dụng trong gia đình hoặc ngành liên quan đến điện. Có thể dùng như 1 tuốc-nơ-vít trong một số trường hợp. | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 47 | Nhiệt kế lỏng | 2013800/3 | 5 | Cái | Vỏ làm bằng thủy tinh chịu nhiệt và hóa chất. Thân nhiệt kế hình trụ, có chia thang nhiệt độ và với độ chia 0.5 °C. Thang đo: -10 đến 110 °C. Chất chỉ thị: rượu màu đỏ. Chiều dài: 300mm. Nhiệt kế được bảo quản trong hộp nhựa trong | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 48 | Thấu kính hội tụ. Chi tiết của 01 bộ gồm có: | 5 | Cái | Gồm 2 chi tiết/bộ/cái | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên | |
| 49 | Thấu kính hội tụ f = +50mm | FPT 16.13/83 | 1 | Cái | Chất liệu thấu kính: Thủy tinh dùng trong quang học. Tiêu cự: + 50 mm. Khung đỡ: bằng nhựa ABS kích thước 110 x 100 mm, gắn trên trụ đỡ 8 mm. | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 50 | Thấu kính hội tụ f = +100mm | FPT 16.14/84 | 1 | Cái | Chất liệu thấu kính: Thủy tinh dùng trong quang học. Tiêu cự: + 100 mm. Khung đỡ: bằng nhựa ABS kích thước 110 x 100 mm, gắn trên trụ đỡ 8 mm. | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 51 | Thấu kính phân kỳ f = -100mm | FPT 16.16/86 | 5 | Cái | Chất liệu thấu kính: Thủy tinh dùng trong quang học. Tiêu cự: -100 mm. Khung đỡ: bằng nhựa ABS kích thước 110 x 100 mm, gắn trên trụ đỡ 8 mm. | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 52 | Giá để ống nghiệm | 2072600 | 5 | Cái | Bằng nhựa chịu được hóa chất, hình tròn đường kínhaa sử dụng tối đa cho 12 ống nghiệm, 4 đường kính 25mm và 8 đường kính 19mm thông qua lỗ trên tấm trên cùng. Phần đế có 16 cọc để phơi ống nghiệm, xung quanh có dạng hình máng để chứa dung dịch nhỏ giọt. Giá đỡ có thể dễ dàng tháo rời để vệ sinh. | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 53 | Đèn cồn kim loại, 60 ml | 2066810 | 5 | Cái | Được làm bằng thép không gỉ. Có núm vặn để nâng cao bấc và nắp để để dập tắt ngọn lửa. Dung tích: 60ml Kích thước: F 65 × 70mm. | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 54 | Lưới gốm tản nhiệt | 2068280/1 | 5 | Cái | Dụng cụ được làm bằng kim loại dạng lưới và gốm. Phần gốm được tráng ở trung tâm của lưới thép vuông. Sử dụng cho các thí nghiệm đun. Kích thước: 125 x 125mm. | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 55 | Găng tay cao su, 100 chiếc/ hộp | 2110120/3 | 5 | Hộp | Găng tay được làm bằng chất liệu cao su chuyên dụng, có độ đàn hồi cao và không bị kết dính. Kích cỡ: M. Số lượng: 100 chiếc. | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 56 | Áo choàng | BL02 | 30 | Cái | Áo được may bằng vải trắng với chất liệu vải Cốt-tông. Dạng áo dài tay. Sử dụng để bảo hộ trong các buổi thực hành và thí nghiệm. Kích cỡ: S/M/L. | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 57 | Kính bảo hộ | 2110280/1 | 30 | Cái | Chất liệu: nhựa tổng hợp; Mắt kính trong suốt, thiết kế gọn nhẹ, chắc chắn. Gọng kính có thể điều chỉnh để phù hợp với từng khuôn mặt người đeo. Có đệm mũi chống trượt trong quá trình đeo. | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 58 | Chổi rửa ống nghiệm | 2061650/2 | 5 | Cái | Thân chổi bằng thép xoắn; Phần thân chổi rửa là các sợi ni-lông, phần đầu chổi được gắn các sợi cô-tông, giúp việc rửa được sạch hơn và bảo vệ sự hư hại của ống nghiệm. Chiều dài: 230 mm. | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 59 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 5014250/1 | 5 | Cái | Khay được làm bằng chất liệu nhựa PP chịu hóa chất, màu trắng. Thiết kế độc đáo, tiện dụng. Kích thước: 375 x 350 x 130. | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 60 | Bình chia độ | 2063050/6 | 5 | Cái | Dụng cụ được làm bằng chất liệu thủy tinh borosilicate chịu nhiệt và hóa chất. Thân ống hình trụ, có chia vạch định mức và độ chia 2.0 ml; Đế ống đong hình lục giác, đảm bảo độ vững chắc và ổn định. Chiều dài: 335 mm; Dung tích: 250 ml. | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 61 | Cốc thủy tinh, 250 ml | 2060450/7 | 5 | Cái | Dụng cụ được làm bằng chất liệu thủy tinh borosilicate chịu nhiệt và hóa chất. Cốc thủy tinh dạng cao và có khe miệng, Thân hình trụ có chia vạch định mức; Dung tích: 250 ml; Đường kính: 60 mm; Chiều cao: 120 mm. | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 62 | Cốc thủy tinh, 100 ml | 2060450/5 | 5 | Cái | Dụng cụ được làm bằng chất liệu thủy tinh borosilicate chịu nhiệt và hóa chất. Cốc thủy tinh dạng cao và có khe miệng, Thân hình trụ có chia vạch định mức; Dung tích: 100 ml; Đường kính: 48 mm; Chiều cao: 80 mm. | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 63 | Chậu thủy tinh | 2060240/6 | 5 | Cái | Dụng cụ được làm bằng chất liệu thủy tinh borosilicate chịu nhiệt và hóa chất. Chậu hình trụ dạng thấp. Dung tích: 2000 ml; Đường kính 190: mm; Chiều cao: 90 mm. | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 64 | Ống nghiệm, 16 x 160 mm | 2067320/7 | 5 | Cái | Chất liệu: thủy tinh chịu nhiệt và hóa chất; Ống nghiệm hình trụ và có viền miệng; Kích thước: 16 x 160 mm. | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 65 | Ống đong hình trụ, 100ml | 2063050/5 | 5 | Cái | Dụng cụ được làm bằng chất liệu thủy tinh borosilicate chịu nhiệt và hóa chất. Thân ống hình trụ, có chia vạch định mức và độ chia 1.0 ml; Đế ống đong hình lục giác, đảm bảo độ vững chắc và ổn định. Chiều dài: 260 mm; Dung tích: 100 ml. | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 66 | Bình tam giác, 250ml | 2064140/5 | 5 | Cái | Dụng cụ được làm bằng chất liệu thủy tinh borosilicate chịu nhiệt và hóa chất. Bình tam giác dạng cổ hep; Thân bình có chia vạch định mức; Dung tích: 250 ml. | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 67 | Bình tam giác, 100ml | 2064140/4 | 5 | Cái | Dụng cụ được làm bằng chất liệu thủy tinh borosilicate chịu nhiệt và hóa chất. Bình tam giác dạng cổ hẹp; Thân bình có chia vạch định mức; Dung tích: 100 ml. | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 68 | Bộ ống dẫn thủy tinh các loại. Chi tiết của 01 bộ gồm có: | 5 | Bộ | Gồm có 6 chi tiết/ 01bộ | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên | |
| 69 | Ống dẫn thủy tinh thẳng | 2067770/1 | 1 | Cái | Chất liệu: thủy tinh chịu nhiệt và hóa chất;Chất liệu thủy tinh borosilicate chịu nhiệt và hóa chất; Đường kính: 6 mm; Chiều dài: 70 mm. | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 70 | Ống dẫn thủy tinh vuông góc | 2067770/4 | 1 | Cái | Chất liệu: thủy tinh chịu nhiệt và hóa chất;Chất liệu thủy tinh borosilicate chịu nhiệt và hóa chất; Đường kính: 6 mm; Kích thước: 60 x 60 mm. | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 71 | Ống dẫn hình chữ Z (một đầu góc vuông và một đầu góc nhọn 60°) | 2067770/5 | 1 | Cái | Chất liệu thủy tinh borosilicate chịu nhiệt và hóa chất; Đường kính: 6 mm; Một đầu ống vuông góc và một đầu góc nhọn 60°. | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 72 | Ống dẫn hình chữ Z (một đầu góc vuông và một đầu uốn cong vuốt nhọn) | 2067770/6 | 1 | Cái | Chất liệu thủy tinh borosilicate chịu nhiệt và hóa chất; Đường kính: 6 mm; Một đầu góc vuông và một đầu uốn cong vuốt nhọn. | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 73 | Ống dẫn thủy tinh thẳng | 2067770/2 | 1 | Cái | Chất liệu: thủy tinh chịu nhiệt và hóa chất;Chất liệu thủy tinh borosilicate chịu nhiệt và hóa chất; Đường kính: 6 mm; Chiều dài: 170 mm. | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 74 | Ống thủy tinh hình chữ L | 2067770/3 | 1 | Cái | Chất liệu thủy tinh borosilicate chịu nhiệt và hóa chất; Đường kính: 6 mm; Kích thước: 60 x 160 mm. | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 75 | Bộ nút cao su có lỗ và không có lỗ các loại. Chi tiết của 01 bộ gồm có: | 5 | Bộ | Gồm 8 chi tie612t / 01 bộ | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên | |
| 76 | Loại có đáy lớn Φ21mm, đáy nhỏ Φ15mm, cao 22mm | 2066930/5 | 1 | Cái | Chất liệu: cao su tự nhiên, đàn hồi cao; Dạng không lỗ; Đường kính trên/ dưới: 21/15 mm. | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 77 | Loại có đáy lớn Φ28mm, đáy nhỏ Φ21mm, cao 31mm. | 2066930/10 | 1 | Cái | Chất liệu: cao su tự nhiên, đàn hồi cao; Dạng không lỗ; Đường kính trên/ dưới: 28/21 mm. | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 78 | Loại có đáy lớn Φ19mm, đáy nhỏ Φ14mm, cao 21mm. | 2066930/4 | 1 | Cái | Chất liệu: cao su tự nhiên, đàn hồi cao; Dạng không lỗ; Đường kính trên/ dưới: 19/14 mm. | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 79 | Loại có đáy lớn Φ45mm, đáy nhỏ Φ35mm, cao 36mm. | 2066930/17 | 1 | Cái | Chất liệu: cao su tự nhiên, đàn hồi cao; Dạng không lỗ; Đường kính trên/ dưới: 45/35 mm. | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 80 | Loại có đáy lớn Φ21mm, đáy nhỏ Φ15mm, cao 22mm | 2066960/5 | 1 | Cái | Chất liệu: cao su tự nhiên, đàn hồi cao; Dạng có 1 lỗ; Đường kính trên/ dưới: 21/15 mm. | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 81 | Loại có đáy lớn Φ28mm, đáy nhỏ Φ21mm, cao 31mm. | 2066960/10 | 1 | Cái | Chất liệu: cao su tự nhiên, đàn hồi cao; Dạng có1 lỗ; Đường kính trên/ dưới: 28/21 mm. | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 82 | Loại có đáy lớn Φ19mm, đáy nhỏ Φ14mm, cao 21mm. | 2066960/4 | 1 | Cái | Chất liệu: cao su tự nhiên, đàn hồi cao; Dạng có 1 lỗ; Đường kính trên/ dưới: 19/14 mm. | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 83 | Loại có đáy lớn Φ45mm, đáy nhỏ Φ35mm, cao 36mm. | 2066960/17 | 1 | Cái | Chất liệu: cao su tự nhiên, đàn hồi cao; Dạng có 1 lỗ; Đường kính trên/ dưới: 45/35 mm. | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 84 | Bát sứ | 2060300/3 | 5 | Cái | Dụng cụ được làm từ chất liệu sứ trắng chịu nhiệt và hóa chất. Dùng để nung mẫu chất ở nhiệt độ cao trong thí nghiệm chế tác vật liệu, nghiên cứu sự phụ thuộc của chất vật liệu dựa vào nhiệt độ. Dung tích: 100 ml. | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 85 | Lọ thủy tinh kèm ống nhỏ giọt, không màu, 100 ml | 2060800/2A | 5 | Cái | Dụng cụ được làm bằng chất liệu thủy tinh borosilicate chịu nhiệt và hóa chất. Lọ thủy tinh dạng cổ hẹp, không màu; Nắp đậy gắn pipet nhỏ giọt; Dung tích: 100 ml. | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 86 | Lọ thủy tinh có nút nhám, không màu, 100 ml | 2060900/3 | 5 | Cái | Dụng cụ được làm bằng chất liệu thủy tinh borosilicate chịu nhiệt và hóa chất. Lọ thủy tinh không màu, cổ rộng; Nắp đậy thủy tinh nút nhám; Dung tích: 100 ml. | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 87 | Thìa xúc hóa chất | 2066360/2 | 5 | Cái | Chất liệu: kim loại không gỉ, chịu hoá chất; Dùng để xúc hóa chất. Chiều dài: 150 mm. | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 88 | Đũa thủy tinh, 6 x 250 mm | 2067840 | 5 | Cái | Chất liệu: thủy tinh chịu nhiệt và hóa chất. Thân hình trụ, hai đầu được bo tròn và nhẵn. Kích thước: 6 x 250 mm | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 89 | Pipet (ống hút nhỏ giọt) | 2065940/1 | 5 | Cái | Chất liệu: thủy tinh chịu nhiệt và hóa chất; Quả bóp làm bằng chất liệu cao su tự nhiên nên có độ đàn hồi cao. Núm cao su có độ dài 40 mm. Kích thước ống thủy tinh: 7 x 110 mm | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 90 | Cân điện tử, 1000g/ 0.01g | BL0077 | 2 | Cái | Khả năng cân tối đa: 1000g; Độ phân giải: 0.01g; Hiệu chuẩn: Bên ngoài; Kích thước đĩa cân: Ø 130mm; Độ lặp lại: 0.01g; Độ tuyến tính: ± 0,02g; Thời gian phản hồi: ≤ 2 giây; Màn hình hiển thị: LCD; Phạm vi trừ bì: 1000g; Có khả năng kết nối máy tính qua cổng: RS232; Nhiệt độ làm việc: 5 - 35 °C; Nguồn điện đầu vào: 110-230VAC; 50/ 60Hz; Nguồn điện đầu ra: 9V/ 1.2A; Kích thước: 190 x 255 x 80 mm; Trọng lượng: 1.4 kg | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 91 | Giấy lọc | 2063690/2 | 5 | Hộp | Được làm bằng chất liệu giấy chuyên dụng, chất lượng cao. Giấy lọc có dạng hình tròn; Đường kính: 115 mm; Số lượng: 100 tờ/ hộp | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 92 | Nhiệt kế y tế | NKYT-1 | 5 | Cái | Dùng để đo nhiệt độ thân nhiệt cơ thể người. Thang đo: 35 - 42 °C; Độ chính xác: ± 0.1 °C. Chất chỉ thị: Thủy ngân (Hg). Nhiệt độ được ghi màu đỏ là 37 °C (nhiệt độ trung bình của cơ thể). Dụng cụ được bảo quản trong hôpj nhựa. | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 93 | Kính hiển vi 02 mắt kỹ thuật số, độ phóng đại 1600 lần | DN-PW117M-ECO | 5 | Cái | Với 2 ống ngắm có góc nghiêng 30° và khoảng điều chỉnh 48 - 75 mm, đầu kính có thể xoay 360°; Thị kính: 10X và 16X; Có 4 ổ lắp vật kính, với nấc khóa vật kính tại vị trí làm việc. Vật kính: có 4 vật kính tiêu sắc 4X; 10X, 40X và 100X (soi dầu). Vật kính 40X và 100X có cấu tạo lò xo song trục chống vỡ tiêu bản. Bàn soi gồm 2 lớp có kích thước trên/ dưới: 142 x 132 mm/ 75 x 40 mm, được làm bằng vật liệu chống ăn mòn bởi hóa chất, có gắn kẹp tiêu bản và 2 ốc đồng trục điều chỉnh kẹp tiêu bản theo phương trục X-Y. Với 2 ốc điều khiển mâm kính lên/ xuống (ốc sơ cấp và vi cấp) gắn 2 bên thân kính. Có ốc giới hạn mâm kính. Bộ tụ quang 1.25 NA và có bộ phận điều chỉnh sáng theo cấu tạo mống mắt. Nguồn sáng chế tạo theo công nghệ đèn S-LED; Có chiết áp điều chỉnh cường độ ánh sáng. Nguồn điện: 220 – 240 V. Hệ thống Camera Độ phân giải ảnh: 1.3 MP, 1280 x 1024 pixel; Đầu ra: USB 2.0; Hệ điều hành: Windows 2000/ XP/ VISTA; Phần mềm xử lý hình ảnh: Scope Image 9.0; Độ hiển thị vi trường: 90% Chức năng phần mềm - Chụp ảnh; - Quay video; - Đo kích thước mẫu vật; - Xây dựng kho tài liệu; - Xử lý hình ảnh (Âm tính, hóa thạch, trắng đen) Phụ kiện đi kèm * Phần mềm Scope Image 9.0; * Cáp kết nối USB 2.0; * Kính lọc màu xanh; * Cầu chì 1A; * Túi chắn bụi; * Dầu soi; * Tài liệu hướng dẫn. | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 94 | Kẹp ống nghiệm | 2071000/1 | 10 | Cái | Chất liệu: gỗ; Thanh kẹp được gắn với nhau bằng một lò xo kim loại. Khoảng kẹp: 11 - 19 mm. | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 95 | Bộ học liệu điện tử mô phỏng hỗ trợ dạy học môn Khoa học tự nhiên | BHLDT-01 | 1 | Bộ | Bộ học liệu điện tử được xây dựng theo Chương trình môn Khoa học tự nhiên), có hệ thống học liệu điện tử (hình ảnh, bản đồ, sơ đồ, lược đồ, âm thanh, video, các câu hỏi, đề kiểm tra,...) đi kèm và được tổ chức, quản lý thành hệ thống thư viện điện tử, thuận lợi cho tra cứu và sử dụng. Bộ học liệu sử dụng được trên máy tính trong môi trường không kết nối internet. Phải đảm bảo tối thiểu các chức năng: - Chức năng hỗ trợ soạn giáo án điện tử; - Chức năng hướng dẫn chuẩn bị bài giảng điện tử; - Chức năng hướng dẫn và chuẩn bị và sử dụng học liệu điện tử (hình ảnh, bản đồ, sơ đồ, lược đồ, âm thanh, hình ảnh,...); - Chức năng hướng dẫn và chuẩn bị các bài tập; - Chức năng hỗ trợ công tác kiểm tra, đánh giá. | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 96 | Bột lưu huỳnh (S) | S | 2 | Lọ | Công thức hóa học: S Ngoại quan: Dạng bột màu vàng chanh Quy cách: 500g/lọ | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 97 | Iodine (I2) | I2 | 1 | Lọ | Ngoại quan: Tinh thể màu tím đen Quy cách: 100g/lọ | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 98 | Dung dịch nước bromine (Br2) | Br2 | 1 | Lọ | Công thức hóa học: Br2 Trạng thái: Chất lỏng Màu sắc: Nâu đỏ Quy cách: 500ml/lọ | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 99 | Đồng phoi bào (Cu) | Cu | 1 | Lọ | Công thức hóa học: Cu Ngoại quan: Dạng bột màu cam đỏ Quy cách: 500g/lọ | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 100 | Sắt bột (Fe) | pFe | 1 | Lọ | Công thức hóa học: Fe Ngoại quan: Dạng bột màu trắng xám Quy cách: 500g/lọ | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 101 | Đinh sắt (Fe) | Fe | 1 | Lọ | Công thức hóa học: Fe Ngoại quan: Chất rắn dạng que Quy cách: 500g/lọ | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 102 | Kẽm (viên), Zn | Zn | 1 | Lọ | Công thức hóa học: Zn Ngoại quan: Dạng viên màu trắng xám Quy cách: 500g/lọ | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 103 | Sodium (Na) | Na | 1 | Lọ | Công thức hóa học: NaNatri kim loại, bảo quản trong dầuMàu sắc: Ánh kim sáng bạcTrạng thái: Chất rắnQuy cách: 250g/lọ | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 104 | Magnesium (Mg) dạng mảnh | Mg | 1 | Cuộn | Công thức hóa học: MgNgoại quan: Chất rắn dạng mảnhQuy cách: 25g/cuộn | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 105 | Cuper (II) oxide (CuO) | CuO | 1 | Lọ | Công thức hóa học: CuONgoại quan: Chất rắn màu đen Quy cách: 500g/lọ | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 106 | Đá vôi cục | CaCO3 | 1 | Lọ | Công thức hóa học: CaCO3 Ngoại quan: Dạng cục màu trắng Quy cách: 500g/lọ | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 107 | Manganese (II) oxide (MnO2) | MnO2 | 1 | Lọ | Công thức hóa học: MnO2Ngoại quan: Chất rắn màu đen Quy cách: 250g/lọ | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 108 | Sodium hydroxide (NaOH) | NaOH | 1 | Lọ | Công thức hóa học: NaOHNgoại quan: Dạng tinh thể không màuQuy cách: 500g/lọ | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 109 | Copper sulfate (CuSO4) | CuSO4 | 1 | Lọ | Công thức hóa học: CuSO4Ngoại quan: Dạng tinh thể màu xanhQuy cách: 500g/lọ | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 110 | Hydrochloric acid (HCl) 37% | HCl | 1 | Lọ | Công thức hóa học: HClNgoại quan: Chất lỏng không màuQuy cách: 500ml/lọ | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 111 | Sunfuric acid 98% (H2SO4) | H2SO4 | 1 | Lọ | Công thức hóa học: H2SO4Ngoại quan: Chất lỏng không màuQuy cách: 500ml/lọ | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 112 | Dung dịch ammonia (NH3) đặc | NH3 | 1 | Lọ | Công thức hóa học: NH3Ngoại quan: Chất lỏng không màu có mùi khaiQuy cách: 500ml/lọ | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 113 | Magnesium sulfate (MgSO4) rắn | MgSO4 | 1 | Lọ | Công thức hóa học: MgSO4Ngoại quan: Dạng tinh thể màu trắngQuy cách: 500g/lọ | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 114 | Barichloride (BaCl2) rắn | BaCl2 | 1 | Lọ | Công thức hóa học: BaCl2Ngoại quan: Dạng tinh thể không màuQuy cách: 500g/lọ | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 115 | Sodium chloride (NaCl) | NaCl | 1 | Lọ | Công thức hóa học: NaClNgoại quan: Chất rắn màu trắngQuy cách: 500g/lọ | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 116 | Sodiumsulfate (Na2SO4) dung dịch | Na2SO4 | 1 | Lọ | Công thức hóa học: Na2SO4Ngoại quan: Chất lỏng không màuQuy cách: 500ml/lọ | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 117 | Silve nitrate, (AgNO3) | AgNO3 | 1 | Lọ | Công thức hóa học: AgNO3 Ngoại quan: Chất rắn màu trắngQuy cách: 100g/lọ | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 118 | Ethylic alcohol 96° (C2H5OH) | C2H5OH | 1 | Lọ | Công thức hóa học: C2H5OH Ngoại quan: Chất lỏng không màu Quy cách: 500ml/lọ | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 119 | Glucozơ (kết tinh) (C6H12O6) | C6H12O6 | 1 | Lọ | Công thức hóa học: C6H12O6 Ngoại quan: Chất rắn màu trắngQuy cách: 500g/lọ | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 120 | Nến (Parafin) rắn | Parafin | 1 | Lọ | Công thức hóa học: CnH2n+2Trạng thái: Chất rắn màu trắng, không mùi Quy cách: 50g/lọ | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 121 | Giấy phenolphthalein | Phenolph | 1 | Tệp | Dùng để chỉ thị độ pH của dung dịchCó công thức hóa học C20H14O4Quy cách: 1 tệp gồm 50 tờ | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 122 | Nước oxi già y tế (3%), H2O2 | H2O2 | 1 | Lọ | Công thức hóa học: H2O2Trạng thái: Chất lỏng không màuQuy cách: 500ml/lọ | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 123 | Cồn đốt, 1L | C2H5OH | 2 | Lọ | Công thức hóa học: C2H5OH Ngoại quan: Chất lỏng không màu Quy cách: 1lít/lọ | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 124 | Nước cất, 1L | H2O | 1 | Lọ | Công thức hóa học: H2ONgoại quan: Chất lỏng không màuQuy cách: 1lít/lọ | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 125 | Nhôm bột (Al) | pAl | 1 | Lọ | Công thức hóa học: AlNgoại quan: Dạng bộtQuy cách: 500g/lọ | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 126 | Kali pemanganate (KMnO4) | KMnO4 | 1 | Lọ | Công thức hóa học: KMnO4Tên gọi khác: Thuốc tím Ngoại quan: Dạng bột màu ttím Quy cách: 500g/lọ | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 127 | Kai chlorat (KClO3) | KClO3 | 1 | Lọ | Công thức hóa học: KClO3 Ngoại quan: Dạng bột màu trắng Quy cách: 500g/lọCông thức hóa học: KClO3 Ngoại quan: Dạng bột màu trắng Quy cách: 500g/lọ | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 128 | Calcium oxide (CaO) | CaO | 1 | Lọ | Công thức hóa học: CaO Ngoại quan: Dạng bột màu trắng Quy cách: 500g/lọ | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 129 | Thiết bị phụ trợ | TDTB-01 | 2 | Cái | Mô tả kết cấu và vật liệu:- Tủ bằng gỗ tự nhiên cao su ghép dày 18mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU 3 lớp.- Cửa tủ bằng kính trắng dày 4,5mm trượt trên rãnh nhôm có khoá.- Các chi tiết liên kết với nhau, lắp bằng chốt gỗ và ốc cam chuyên dụng.- Mặt lưng bằng gỗ tự nhiên cao su ghép dày 12mm.- Kích thước tủ: (1.200 x 400 x 1.800)mm. | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 130 | Giá để thiết bị | GTB-002 | 3 | Cái | Kích thước: Rộng 2000 x Sâu 400 x Cao 1900mmGiá đa năng 2 khoang 5 tầng (kể cả đợt đáy). Hồi giá hở; Các đợt cố định sử dụng 2 mặt. Mỗi đợt tải được 30kg. Khung sắt hợp 30 x 30 x 1.2mm sơn tĩnh điện màu ghi | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 131 | Tủ hút | THKD-01 | 1 | Cái | Kích thước: Kích thước tổng thể bên ngoài (RxSxC): 1200 x 800 x (1500+750) mm; Kích thước buồng làm việc (RxSxC): 1150 x 580 x (750-1000) mm.Phần thân tủ: Buồng hút được làm hoàn toàn bằng tấm Compact phenolic chịu hóa chất dày 18; 12,7 và 4mm. Buồng tủ được thiết kế thông minh với các ô chia khí đảm bảo hút triệt để mọi vị trí trong tủ; Cửa trước được làm bằng kính cường lực, an toàn trong suốt, quan sát bên trong tủ dễ dàng. Cửa nâng hạ thủ công, điểm dừng tốt, nhẹ; Chiều cao làm việc tối đa: 600 mm. Mặt bàn làm việc: bằng tấm Compact Phenolic chịu hóa chất liệu Chguard hãng sản xuất Formica, có độ dày 12.7 mm. Trên mặt bàn thiết kế vòi nước và chậu thu nước Chậu nhựa: Màu đen bằng nhựa PP chuyên dụng; Van nước: lõi đồng phủ epoxy chuyên dụng.Hệ thống điện: Hệ thống dây điện được bọc cách điện, giúp tăng khả năng chống cháy; Ổ điện: Một ổ điện được lắp đặt bên phải tủ hút, mỗi ổ điện có hai vị trí cắm. Ở cắm điện hiệu Panasonic, có vỏ nhựa bảo vệ ổ điện bên trong khỏi nước; An toàn điện: Tủ được trang bị bộ phận chống giật đảm bảo an toàn cho người sử dụng trong trường hợp hở điện; Điều khiển bật tắt quạt, đèn bằng nút ấn; Đèn LED bán nguyệt chiếu sáng bên trong tủ.Phần đế tủ: Hộc tủ làm bằng tấm phenolilc dày 12mm. Cánh hộc làm bằng tấm phenolic, loại 3 cánh mở hoặc 2 cánh mở (tùy chọn); Khung tủ chân bằng thép hộp 30 x 60 x1.2 mm sơn tĩnh điện. Cánh tủ sử dụng bản lề giảm chấn. Cung cấp kèm theo quạt hút HZ-200 (2500 vòng/phút, 1200 m3/giờ, Áp suất: 380Pa, 220V/50Hz). | Thiết bị dùng chung môn khoa học tự nhiên |
| 132 | Bộ thí nghiệm nóng chảy và đông đặc. Gồm có 6 chi tiết / 01 bộ | 4 | Bộ | Chủ để thí nghiệm lớp 6, Gồm có 6 chi tiết / 01 bộ:+ Sự nóng chảy là sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng và sự đông đặc là sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn.+ Đặc điểm của các chất khi xảy ra sự nóng chảy.+ Đặc điểm của các chất khi xảy ra sự đông đặc. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 6 | |
| 133 | Nhiệt kế lỏng | 2013800/3 | 1 | Cái | Vỏ làm bằng thủy tinh chịu nhiệt và hóa chất; Thân nhiệt kế có chia vạch với độ chia 0.5º; Thang đo: -10 đến 110°C; Chất chỉ thị: rượu màu đỏ. Chiều dài: 300 mm. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 6 |
| 134 | Cốc thuỷ tinh, 250ml | 2060450/7 | 1 | Cái | Dụng cụ được làm bằng chất liệu thủy tinh borosilicate chịu nhiệt và hóa chất. Cốc thủy tinh dạng cao và có khe miệng, Thân hình trụ có chia vạch định mức; Dung tích: 250 ml; Đường kính: 60 mm; Chiều cao: 120 mm. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 6 |
| 135 | Kiềng đun | 2073200/1 | 1 | Cái | Dụng cụ được làm bằng chất liệu kim loại mạ kẽm.Với 3 chân và giá đỡ hình tròn. Kích thước: 110 × 70 mm. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 6 |
| 136 | Lưới gốm tản nhiệt | 2068280/1 | 1 | Cái | Dụng cụ được làm bằng chất liệu kim loại dạng lưới và gốm. Phần gốm được tráng ở vòng trung tâm của lưới thép vuông. Sử dụng cho các thí nghiệm đun. Kích thước: 125 x 125 mm. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 6 |
| 137 | Nến (Parafin) rắn | Parafin | 1 | Lọ | Công thức hóa học: CnH2n+2Trạng thái: Chất rắn màu trắng, không mùi Quy cách: 50g/lọ | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 6 |
| 138 | Đèn cồn kim loại, 60 ml | 2066810 | 1 | Cái | Được làm bằng thép không gỉ. Có núm vặn để nâng cao bấc và nắp để để dập tắt ngọn lửa. Dung tích: 60mlKích thước: F 65 × 70mm. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 6 |
| 139 | Bộ dụng cụ và hóa chất điều chế oxygen và xác định thành phần phần trăm thể tích. Chi tiết của 01 bộ gồm có: | 4 | Bộ | Chủ để thí nghiệm lớp 6. Gồm 8 chi tiết/01 bộ:+Chứng minh thành phân của oxi trong không khí qua thí nghiệm hóa học.+Thực hiện thí nghiệm điều chế oxi bằng KMnO4 hoặc KClO3.+Thu khí oxi bằng phương pháp đẩy nước hoặc đẩy không khí.+Lưu ý cách lắp thí nghiệm. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 6 | |
| 140 | Ống nghiệm, 16 x 160 mm | 2067320/7 | 4 | Cái | Chất liệu: thủy tinh chịu nhiệt và hóa chất; Ống nghiệm hình trụ và có viền miệng; Kích thước: 16 x 160 mm. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 6 |
| 141 | Ống dẫn thuỷ tinh chữ Z | 2067770/4 | 4 | Cái | Chất liệu: thủy tinh chịu nhiệt và hóa chất;Chất liệu thủy tinh borosilicate chịu nhiệt và hóa chất; Đường kính: 6 mm; Kích thước: 60 x 60 mm. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 6 |
| 142 | Lọ thủy tinh miệng rộng, có nút đậy, 250 ml | 2060900/5 | 1 | Cái | Dụng cụ được làm bằng chất liệu thủy tinh borosilicate chịu nhiệt và hóa chất. Lọ thủy tinh không màu; Nắp đậy thủy tinh nút nhám; Dung tích: 250ml. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 6 |
| 143 | Chậu thủy tinh | 2060240/6 | 1 | Cái | Dụng cụ được làm bằng chất liệu thủy tinh borosilicate chịu nhiệt và hóa chất. Chậu hình trụ dạng thấp. Dung tích: 2000 ml; Đường kính 190: mm; Chiều cao: 90 mm | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 6 |
| 144 | Cốc thủy tinh, 1000 ml | 2060450/11 | 1 | Cái | Dụng cụ được làm bằng chất liệu thủy tinh borosilicate chịu nhiệt và hóa chất. Cốc thủy tinh dạng cao và có khe miệng, Thân hình trụ có chia vạch định mức; Dung tích: 1000 ml; Đường kính: 90 mm; Chiều cao: 185 mm. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 6 |
| 145 | Thuốc tím (Potassium pemangannate - KMnO4) | KMnO4 | 1 | Lọ | Công thức hóa học: KMnO4Tên gọi khác: Thuốc tím Ngoại quan: Dạng bột màu tím Quy cách: 500g/lọ | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 6 |
| 146 | Dung dịch NaOH | NaOH | 1 | Lọ | Công thức hóa học: NaOHNgoại quan: Dạng tinh thể không màuQuy cách: 500g/lọ | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 6 |
| 147 | Nến cây | NEN10 | 4 | Cái | Công thức hóa học: CnH2n+2Trạng thái: Chất rắn màu trắng, không mùi Quy cách: Cây | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 6 |
| 148 | Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm để phân biệt dung dịch, dung môi. Chi tiết của 01 bộ gồm có 5 chi tiết: | 5 | Bộ | Chủ đề thí nghiệm: Chất tinh khiết, hỗn hợp, dung dịch:+Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất giữa dung môi và chất tan.+Dung môi là chất có khả năng hòa tan chất khác để tạo thành dung dịch.+Chất tan là chất bị hòa tan trong dung môi. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 6 | |
| 149 | Ống đong thủy tinh, 100ml | 2063050/5 | 1 | Cái | Dụng cụ được làm bằng chất liệu thủy tinh borosilicate chịu nhiệt và hóa chất. Thân ống hình trụ, có chia vạch định mức và độ chia 1.0 ml; Đế ống đong hình lục giác, đảm bảo độ vững chắc và ổn định. Chiều dài: 260 mm; Dung tích: 100 ml. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 6 |
| 150 | Cốc thủy tinh, 250 ml | 2060450/7 | 2 | Cái | Dụng cụ được làm bằng chất liệu thủy tinh borosilicate chịu nhiệt và hóa chất. Cốc thủy tinh dạng cao và có khe miệng, Thân hình trụ có chia vạch định mức; Dung tích: 250 ml; Đường kính: 60 mm; Chiều cao: 120 mm. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 6 |
| 151 | Thìa cafe nhỏ | 2066360/2 | 2 | Cái | Chất liệu: kim loại không gỉ, chịu hoá chất; Dùng để xúc hóa chất. Chiều dài: 150 mm | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 6 |
| 152 | Muối ăn (NaCl) | NaCl | 1 | Lọ | Công thức hóa học: NaCl Trạng thái: Chất rắn màu trắngQuy cách: 500g/lọ | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 6 |
| 153 | Đường | Sucrose | 1 | Lọ | Công thức hóa học: C11H22O11Ngoại quan: Chất rắn kết tinh không màu, có vị ngọtQuy cách: 500g/lọ | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 6 |
| 154 | Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm tách chất. Chi tiết của 01 bộ gồm có: | 5 | Bộ | Chủ để thí nghiệm: Tách chất ra khỏi hỗn hợp+Tách dầu ăn ra khỏi hỗn hợp dầu ăn với nước bằng cách chiết.+ Tách cát ra khỏi hỗn hợp cát và nước bằng cách lọc.+ Tách muối ra khỏi dung dịch nước muối bằng cách cô cạn. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 6 | |
| 155 | Bình tam giác, 250ml | 2064140/6 | 1 | Cái | Dụng cụ được làm bằng chất liệu thủy tinh borosilicate chịu nhiệt và hóa chất. Bình tam giác dạng cổ hep; Thân bình có chia vạch định mức; Dung tích: 250 ml. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 6 |
| 156 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn, 80 mm | 2064550/3 | 1 | Cái | Dụng cụ được làm bằng chất liệu thủy tinh borosilicate chịu nhiệt và hóa chất. Đường kính miệng phễu: 80 mm; Góc nghiêng miệng phễu: 60º; Chiều dài ngắn phễu: 80mm. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 6 |
| 157 | Phễu chiết hình quả lê, 100 ml | 2065070/2 | 1 | Cái | Dụng cụ được làm bằng chất liệu thủy tinh borosilicate chịu nhiệt và hóa chất và không dính dầu mỡ. Có khóa bằng thủy tinh, nắp đậy thủy tinh. Có khóa bằng thủy tinh, nắp đậy thủy tinh. Dung tích: 100 ml. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 6 |
| 158 | Cốc thủy tinh, 250 ml | 2060450/7 | 1 | Cái | Dụng cụ được làm bằng chất liệu thủy tinh borosilicate chịu nhiệt và hóa chất. Cốc thủy tinh dạng cao và có khe miệng, Thân hình trụ có chia vạch định mức; Dung tích: 250 ml; Đường kính: 60 mm; Chiều cao: 120 mm. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 6 |
| 159 | Đũa thủy tinh, 6 x 250 mm | 2067840 | 1 | Cái | Chất liệu: thủy tinh chịu nhiệt và hóa chất. Thân hình trụ, hai đầu được bo tròn và nhẵn. Kích thước: 6 x 250 mm. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 6 |
| 160 | Giấy lọc | 2063750/3 | 1 | Hộp | Được làm bằng chất liệu giấy chuyên dụng, chất lượng cao. Giấy lọc có dạng hình tròn; Đường kính: 125 mm; Số lượng: 100 tờ/ hộp. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 6 |
| 161 | Bát sứ | 2060300/3 | 1 | Cái | Dụng cụ được làm từ chất liệu sứ trắng chịu nhiệt và hóa chất. Dùng để nung mẫu chất ở nhiệt độ cao trong thí nghiệm chế tác vật liệu, nghiên cứu sự phụ thuộc của chất vật liệu dựa vào nhiệt độ. Dung tích: 100 ml. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 6 |
| 162 | Bộ giá thí nghiệm | 3320210/3 | 1 | Cái | "Bộ dụng cụ bao gồm:+ Chân đế hình chữ nhật, 200x125mm (01 cái)Đế bằng thép, hình chữ nhật, có lỗ ren cho thanh trụ đường kính 12.5mm. Màu xanh lam. Đế được làm lõm ở phía dưới với hai mặt ngắn hơn có chân cao su để tăng độ ổn định và tránh làm hỏng bề mặt làm việc. Kích thước: 200 x 125mm.+ Kẹp chữ S (01 cái)Kẹp được làm bằng chất liệu kim loại mạ crôm.Dùng để kẹp giữ thanh trụ và dụng cụ theo hướng ngang và dọc.. Độ rộng khoảng kẹp lên đến 16 mm+ Kẹp đa năng (01 cái)Kẹp được làm bằng chất liệu kim loại mạ crôm.Dùng để kẹp giữ dụng cụ theo nhiều góc độ khác nhau.Khoảng kẹp: 0 - 80 mm. Đường kính trụ giữ: 12 mm+ Thanh trụ, 500 mm, có ren (01 cái)Được làm bằng chất liệu thép không gỉThân hình trụ, một đầu thanh trụ có ren, đầu còn lại được bo tròn, nhẵn cạnh. Kích thước: 12.5 x 500 mm" | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 6 |
| 163 | Lưới gốm tản nhiệt | 2068280/1 | 1 | Cái | Dụng cụ được làm bằng chất liệu kim loại dạng lưới và gốm. Phần gốm được tráng ở vòng trung tâm của lưới thép vuông. Sử dụng cho các thí nghiệm đun. Kích thước: 125 x 125 mm. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 6 |
| 164 | Dầu thực vật | VGO-500 | 1 | Lọ | "Công thức hóa học: hợp chất esteTrạng thái: Chất lỏng màu vàngQuy cách: 500ml/lọ | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 6 |
| 165 | Cát | SI-100 | 1 | Lọ | "Công thức hóa học: Thành phần chính của cát là silica (dioxide silic hay SiO2)Trạng thái: Chất rắnQuy cách: 500ml/lọ | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 6 |
| 166 | Bộ dụng cụ quan sát tế bào, Chi tiết của 1 bộ gồm có: | 5 | Bộ | Chủ đề 2. Vật sống, gồm 8 chi tiết/01 bộ | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 6 | |
| 167 | Kính lúp | 2030080/6 | 2 | Cái | "Loại kính lúp cầm tay bằng nhựa, thấu kính được làm bằng thủy tinh trong suốt, có viền bảo vệ bằng kim loại không gỉ.Đường kính thấu kính: 75 mmĐộ phóng đại tối đa: 6 lần | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 6 |
| 168 | Tiêu bản tế bào thực vật | BTB-DV | 1 | Cái | "Tiêu bản tế bào thực vật (20 loại tiêu bản/hộp)- Mô tả: tiêu bản tế bào thực vật gồm các tiêu bản quan sát được nhân, tế bào chất, thành tế bào, mạch dẫn của thực vật., Gồm 20 nội dung:1. Tiêu bản tế bào tảo silic; 2. Tiêu bản rêu tường; 3. Tiêu bản tế bào hành tây; 4. Tiêu bản tế bào dự trữ tinh bột ở khoai tây; 5. Tiêu bản rễ bắp cắt ngang; 6. Tiêu bản rễ bí đỏ cắt ngang ;7. Tiêu bản rễ non cây si ;8. Tiêu bản thân bắp cắt nga; 9. Tiêu bản thân bí cắt ngang; 10. Tiêu bản thân bí ngô cắt dọc; 11. Tiêu bản lá bắp cắt ngang; 12. Tiêu bản lá trúc đào cắt ngang; 13. Tiêu bản tế bào lá rong đuôi chó; 14. Tiêu bản chồi măng tây cắt dọc ; 15. Tiêu bản túi bào tử dương xỉ ; 16. Tiêu bản bao phấn hoa Ly cắt ngang ; 17. Tiêu bản bầu nhụy hoa Ly cắt ngang ; 18. Tiêu bản hạt phấn cây thông ; 19. Tiêu bản hạt phấn hoa Ly ; 20. Tiêu bản phôi hạt bắp cắt ngang | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 6 |
| 169 | Tiêu bản tế bào động vật | BTB-TV | 1 | Cái | "Tiêu bản tế bào động vật (20 loại tiêu bản/hộp)- Mô tả: tiêu bản tế bào động vật gồm các tiêu bản quan sát được nhân, tế bào chất, màng tế bào của động vật. Gồm 20 nội dung: 1. Tiêu bản tế bào Trùng giày; 2. Tiêu bản Thủy tức ; 3. Tiêu bản Rận nước; 4. Tiêu bản tim chuột cắt dọc; 5. Tiêu bản tế bào máu ếch; 6. Tiêu bản tế bào máu gà; 7. Tiêu bản tế bào máu thỏ; 8. Tiêu bản tế bào máu người; 9. Tiêu bản ruột non cắt ngang; 10. Tiêu bản gan chuột cắt dọc; 11. Tiêu bản thận chuột cắt dọc; 12. Tiêu bản phổi chuột cắt dọc; 13. Tiêu bản mô cơ vân ở chuột; 14. Tiêu bản mô cơ trơn ở chuột; 15. Tiêu bản mô sụn chuột cắt ngang; 16. Tiêu bản mô da chuột cắt ngang; 17. Tiêu bản não thỏ cắt ngang; 18. Tiêu bản buồng trứng thỏ cắt ngang; 19.Tiêu bản tinh hoàn thỏ cắt ngang; 20. Tiêu bản tinh trùng heo. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 6 |
| 170 | Bộ dụng cụ làm tiêu bản tế bào, Chi tiết cho 01 bộ gồm có: | 5 | Bộ | Bộ dụng cụ làm tiêu bản tế bào, Chi tiết cho 01 bộ gồm có 08 chi tiết: | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 6 | |
| 171 | Lam kính, 50 chiếc/ hộp | SG-50 | 1 | Hộp | Lam kính được làm bằng chất liệu thủy tinh borosilicate chịu nhiệt và hóa chất. Bảo quản trong hộp giấy; Số lượng: 50 chiếc/ hộp | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 6 |
| 172 | La men, 100 chiếc/ hộp | CG-100 | 1 | Hộp | Lamen được làm bằng chất liệu thủy tinh borosilicate chịu nhiệt và hóa chất. Bảo quản trong hộp nhựa trong. Số lượng: 100 chiếc/ hộp | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 6 |
| 173 | Kim mũi mác | 3320210/4 | 2 | Cái | "Chất liệu: kim loại không gỉĐầu mũi nhọn hình mácChiều dài: 130 cm | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 6 |
| 174 | Panh | 3320210/5 | 2 | Cái | Chất liệu: kim loại không gỉ, chịu hoá chất; Dùng để gắp hóa chất và các mẫu vật nhỏ, phía trong đầu 2 tay kẹp có các gờ nhỏ để tăng độ ma sát khi kẹp giữ mẫu vật. Chiều dài: 130 mm. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 6 |
| 175 | Dao cắt tiêu bản | 3320210/6 | 2 | Cái | "Bộ dao cắt lát tiêu bản, bao gồm 2 loại dao:+ Dao cắt mẫu: Cán làm bằng nhựa; Lưỡi dài bằng thép không gỉ. Chiều dài: 150 mm+ Dao cắt lát: Thân bằng nhựa, hình tròn, có các gờ nhựa bên ngoài để tăng độ ma sát giúp việc xoay/ cắt được dễ dàng hơn. Có 2 khe cắt mẫu; Núm cắt mẫu xoay tròn 360º." | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 6 |
| 176 | Pipet | 2065940/1 | 2 | Cái | Chất liệu: thủy tinh chịu nhiệt và hóa chất; Quả bóp làm bằng chất liệu cao su tự nhiên nên có độ đàn hồi cao. Kích thước ống thủy tinh: 7 x 110 mm. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 6 |
| 177 | Giấy thấm | 2063750/3 | 1 | Hộp | Được làm bằng chất liệu giấy chuyên dụng, chất lượng cao. Giấy thấm có dạng hình tròn; Đường kính: 115 mm; Số lượng: 100 tờ/ hộp | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 6 |
| 178 | Nước cất, 1L | H2O | 1 | Lọ | "Công thức hóa học: H2ONgoại quan: Chất lỏng không màuQuy cách: 1000ml/lọ | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 6 |
| 179 | Bộ dụng cụ quan sát sinh vật đơn bào. Chi tiết của 1 bộ gồm có: | 5 | Bộ | Bộ dụng cụ quan sát sinh vật đơn bào. Chi tiết của 1 bộ gồm có 8 chi tiết | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 6 | |
| 180 | Lam kính, 50 chiếc/ hộp | SG-50 | 1 | Hộp | Lam kính được làm bằng chất liệu thủy tinh borosilicate chịu nhiệt và hóa chất. Bảo quản trong hộp giấy; Số lượng: 50 chiếc/ hộp | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 6 |
| 181 | La men, 100 chiếc/ hộp | CG-100 | 1 | Hộp | Lamen được làm bằng chất liệu thủy tinh borosilicate chịu nhiệt và hóa chất. Bảo quản trong hộp nhựa trong. Số lượng: 100 chiếc/ hộp | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 6 |
| 182 | Kim mũi mác | 3320210/4 | 2 | Cái | "Chất liệu: kim loại không gỉĐầu mũi nhọn hình mácChiều dài: 130 cm | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 6 |
| 183 | Dao cắt tiêu bản | 3320210/6 | 2 | Cái | "Bộ dao cắt lát tiêu bản, bao gồm 2 loại dao:+ Dao cắt mẫu: Cán làm bằng nhựa; Lưỡi dài bằng thép không gỉ. Chiều dài: 150 mm+ Dao cắt lát: Thân bằng nhựa, hình tròn, có các gờ nhựa bên ngoài để tăng độ ma sát giúp việc xoay/ cắt được dễ dàng hơn. Có 2 khe cắt mẫu; Núm cắt mẫu xoay tròn 360º. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 6 |
| 184 | Pipet | 2065940/1 | 2 | Cái | Chất liệu: thủy tinh chịu nhiệt và hóa chất; Quả bóp làm bằng chất liệu cao su tự nhiên nên có độ đàn hồi cao. Kích thước ống thủy tinh: 7 x 110 mm. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 6 |
| 185 | Giấy thấm | 2063750/3 | 1 | Hộp | Được làm bằng chất liệu giấy chuyên dụng, chất lượng cao. Giấy thấm có dạng hình tròn; Đường kính: 115 mm; Số lượng: 100 tờ/ hộp | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 6 |
| 186 | Nước cất, 1L | H2O | 1 | Lọ | "Công thức hóa học: H2ONgoại quan: Chất lỏng không màuQuy cách: 1000ml/lọ | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 6 |
| 187 | Methylene blue, 100 ml | Methylene blue | 1 | Lọ | "Dung dịch dùng để nhuộm mẫu tiêu bản động, thực vật quan sát trên kính hiển vi.Ngoại quan: Chất lỏng màu xanh tímQuy cách: 100ml/lọ | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 6 |
| 188 | Bộ dụng cụ thu thập và quan sát sinh vật ngoài thiên nhiên; Chi tiết cho 1 bộ gồm có: | 4 | Bộ | Bộ dụng cụ thu thập và quan sát sinh vật ngoài thiên nhiên; Chi tiết cho 1 bộ gồm có 11 chi tiết | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 6 | |
| 189 | Kính lúp | 2030080/6 | 2 | Cái | "Loại kính lúp cầm tay bằng nhựa, thấu kính được làm bằng thủy tinh trong suốt, có viền bảo vệ bằng kim loại không gỉ.Đường kính thấu kính: 75 mmĐộ phóng đại tối đa: 6 lần | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 6 |
| 190 | Găng tay cao su, 100 chiếc/ hộp | 2110120/3 | 1 | Hộp | Găng tay được làm bằng chất liệu cao su chuyên dụng, có độ đàn hồi cao và không bị kết dính. Kích cỡ: M. Số lượng: 100 chiếc. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 6 |
| 191 | Máy ảnh | Powershot SX430IS | 1 | Cái | PowerShot SX430 IS là một máy ảnh 20.0 megapixel phù hợp cho những chuyến đi khám phá và hoạt động thiên nhiên với khả năng zoom quang học 45x, cho bạn khả năng chụp cận cảnh ấn tượng. Báng pin dạng công thái học cũng giúp thao tác tốt hơn, đặc biệt hữu dụng để ghi video và đảm bảo hình ảnh ổn định. Với tính năng Wi-Fi/NFC tích hợp, việc chia sẻ hình ảnh trên mạng xã hội chưa bao giờ đơn giản đến thế.Bộ xử lý ảnh DIGIC 4+: Zoom quang học 45x (24 – 1080 mm) với ZoomPlus 90x; Cảm biến 20.0 megapixel; Hệ thống Ổn định Hình ảnh Thông minh; Wi-Fi & NFCThông số kỹ thuật chínhChụp ảnh: Cảm biến CCD 1 / 2,3 inch, 20,1 megapixel; Bộ xử lý hình ảnh DIGIC 4+; ISO 125 - 1600; Tiêu cự ống kính: 4,3 - 193,5mm (góc nhìn tương đương 24-1080mm định dạng fullframe), có chống rung quang học, khẩu độ f/3.5 - f/6.8; Chụp liên tiếp tối đa 0,5 hình giây (chế độ thông thường), Low Light Mode 5 megapixel: 2,2 hình/giây Quay video: Có thể quay video HD, VGA; Độ phân giải: HD 25p , VGA 29,97pMàng hình ống ngắm: Màng hình cố định 3inch , độ bao phủ 100% khung hình;Thẻ nhớ, pin, cổng kết nối:: 1 khe thẻ SD; Đi kèm pin NB- 11LH; tối đa tới 190 hình khi sạc đầy (23 độ C); Cổng USB Type B Mini, HDMIPhụ kiện tương thích: Đèn flash công suất cao HF-DC2 Khác: 30 ngôn ngữ, bao gồm tiếng Việt; Khối lượng: 316g (rỗng), 340g (đã lắp thẻ nhớ và pin); Kích thước: 104.4 x69.1 x 85.1mm; Kết nối không dây: Wifi, Bluetooth, thông qua ứng dụng Canon Camera Connect, EOS Utility.Xuất xứ: Canon hoặc Tương đương | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 6 |
| 192 | Ống nhòm | Celestron0. | 1 | Cái | "Ống nhòm Celestron thương hiệu Mỹ hoặc tương đương+ Thích hợp: cắm trại, đi bộ, leo núi, chèo thuyền, thợ săn, xem thể thao, khách du lịch,…+ Độ phóng đại: 10x; Đường kính: 25m; Trường xem: 96m/1000m; Chống nước+ Phụ kiện: Túi, Khăn lau, quai đeo, nắp đậy mắt kính. Bảo hành: 24 tháng | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 6 |
| 193 | Panh | 3320210/5 | 2 | Cái | "Chất liệu: kim loại không gỉ, chịu hoá chất; Dùng để gắp hóa chất và các mẫu vật nhỏ, phía trong đầu 2 tay kẹp có các gờ nhỏ để tăng độ ma sát khi kẹp giữ mẫu vật. Chiềudài: 130 mm. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 6 |
| 194 | Kéo cắt cành | KC-025 | 2 | Cái | Dùng để cắt tỉa cành cây, lưỡi bằng thép chuyên dụng, tay cầm chắc chắn và có chốt khóa khi không sử dụng; Chiều dài: 200 mm. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 6 |
| 195 | Cặp ép thực vật | CETV-01 | 1 | Cái | "Dùng để ép mẫu tiêu bản thực vật 1 cách dễ dàng, tạo ra các tiêu bản thực vật khô dùng trong viêc trưng bày và dạyhọc. Kích thước: 300 x 400 x 70mm. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 6 |
| 196 | Vợt bắt sâu bọ | VBMV-01 | 1 | Cái | "Dụng cụ dùng để thu bắt côn trùng, phục vụ mục đích thínghiệm và lưu trữ mẫu. Miệng vợt đường kính 3000 mm, lưới nilon, dài tối thiểu 600mm. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 6 |
| 197 | Vợt bắt động vật thủy sinh | VBMV-02 | 1 | Cái | "Dụng cụ dùng để thu bắt động vật thủy sinh, phục vụ mục đích thí nghiệm và lưu trữ mẫu. Miệng vợt đường kính 3000 mm, lưới nilon, dài tối thiểu 400mm, có cán cầm nốidài 2m. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 6 |
| 198 | Hộp nuôi sâu bọ | HNDV-04 | 1 | Cái | "Chất liệu: nhựa tổng hợp. Có nắp đậy và khóa cái, trên nắp có các lỗ thông khí.Thể tích: 8 lít | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 6 |
| 199 | Bể kính | HNDV-05 | 1 | Cái | "Bể kính có thiết kế cong độc đáo với cấu trúc không khung và được làm bằng kính (3 - 3,5)mm, phản chiếu ánh sáng và màu sắc đẹp. Để có thêm độ bền, bể kính này sử dụng 3 mảnh kính ghép với các góc phía trước được làm tròn liền mạch.Độ dày kính: 3 - 3.5 mm. Thể tích: 10 lít | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 6 |
| 200 | Bộ dụng cụ quan sát nấm, Chi tiết của 1 bộ gồm có: | 4 | Bô | Bộ dụng cụ quan sát nấm, Chi tiết của 1 bộ gồm có 01 chi tiết kèm theo: | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 6 | |
| 201 | Kính lúp | 2030080/6 | 1 | Cái | "Loại kính lúp cầm tay bằng nhựa, thấu kính được làm bằng thủy tinh trong suốt, có viền bảo vệ bằng kim loại không gỉ.Đường kính thấu kính: 75 mmĐộ phóng đại tối đa: 6 lần" | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 6 |
| 202 | Mẫu nấm | MN-001 | 1 | Bộ | Bao gồm các mẫu: Mucor, mốc trắng, mốc xanh | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 6 |
| 203 | Các phép đo. Chi tiết của 01 bộ gồm có: | 4 | Bộ | Các phép đo. Chi tiết của 01 bộ gồm có 05 chi tiết kèm theo | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 6 | |
| 204 | Đồng hồ bấm giây | DHBG-03 | 1 | Cái | Đồng hồ bấm giây: Loại điện tử hiện số, độ chính xác 1/100 giây; Vỏ bằng nhựa ABS chống vỡ và trầy xước. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 6 |
| 205 | Nhiệt kế lỏng | 2013800/3 | 1 | Cái | Vỏ làm bằng thủy tinh chịu nhiệt và hóa chất. Thân nhiệt kế hình trụ, có chia thang nhiệt độ và với độ chia 0.5 °C. Thang đo: -10 đến 110 °C. Chất chỉ thị: rượu màu đỏ. Chiều dài: 300mm. Nhiệt kế được bảo quản trong hộp nhựa trong | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 6 |
| 206 | Nhiệt kế y tế | NKYT-1 | 1 | Cái | "Dùng để đo nhiệt độ thân nhiệt cơ thể người.Thang đo: 35 - 42 °C; Độ chính xác: ± 0.1 °C.Chất chỉ thị: Thủy ngân (Hg).Nhiệt độ được ghi màu đỏ là 37 °C (nhiệt độ trung bình của cơ thể). Dụng cụ được bảo quản trong hôpj nhựa." | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 6 |
| 207 | Cân điện tử, 1000g/ 0.01g | BL0077 | 1 | Cái | Khả năng cân tối đa: 1000g; Độ phân giải: 0.01g; Hiệu chuẩn: Bên ngoài; Kích thước đĩa cân: Ø 130mm; Độ lặp lại: 0.01g; Độ tuyến tính: ± 0,02g; Thời gian phản hồi: ≤ 2 giây; Màn hình hiển thị: LCD; Phạm vi trừ bì: 1000g; Có khả năng kết nối máy tính qua cổng: RS232; Nhiệt độ làm việc: 5 - 35 °C; Nguồn điện đầu vào: 110-230VAC; 50/ 60Hz; Nguồn điện đầu ra: 9V/ 1.2A; Kích thước: 190 x 255 x 80 mm; Trọng lượng: 1.4 kg | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 6 |
| 208 | Thước cuộn 3m | 2010920/5 | 1 | Cái | "Vỏ cứng, chắc được mạ crôm.Chiều rộng: 13 mm.Chiều dài: 300 cm. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 6 |
| 209 | Lực. Chi tiết của 01 bộ gồm có 04 chi tiết kèm theo | 4 | Bộ | Lực. Chi tiết của 01 bộ gồm có 04 chi tiết kèm theo | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 6 | |
| 210 | Thanh nam châm | 1070040/13 | 2 | Cái | "Nam châm AlNiCo, lực hút mạnh.Cực bắc được đánh dấu rõ ràng.Kích thước: 100×12×8 (L × W × H) mm | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 6 |
| 211 | Mẫu vật bằng sắt | SFe-01 | 1 | Cái | "Vật liệt bằng sắt hoặc thép để nam châm có thể hút được. Dạng hình trụ, kích thước tối thiểu ɸ3mm x 100mm | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 6 |
| 212 | Cuộn dây treo | CDA-01 | 1 | Cái | Dây nylon loại không giãn, đường kính: 0.2 mm | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 6 |
| 213 | Giá treo thí nghiệm | GTN-02 | 1 | Cái | Bao gồm 01 chân đế hình chữ nhật có lỗ ren, 01 thanh trụ có ren kích thước ɸ5mm x 400mm, 01 thanh đỡ ngang có vít vặn. Kích thước: ɸ5mm x 200mm | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 6 |
| 214 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | BTN6-1 | 4 | Bộ | "Bộ thí nghiệm bao gồm:+ 01 Bể nhựa đựng nước dài 500 mm, rộng 300 mm, cao 150 mm.+ 01 xe đo có cơ cấu để xe chạy ổn định, xe đo có kết hợp với lực kế 1N có độ phân giải 0.1N.+ Xe lăn và cơ cấu chuyển động ổn định bao gồm: Thanh ray, ròng rọc, thanh trụ đỡ, con trượt. Ray được thiết kế ngoàm vào mép hộp nhựa chống trượt. Tất cả được làm và xử lý chống han gỉ | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 6 |
| 215 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo | 1040060/2 | 4 | Bộ | "Thiết bị được sử dụng để chứng minh Định luật Hooke rằng độ giãn dài ở một lò xo trong giới hạn đàn hồi tỷ lệ với trọng lượng tác dụng lên nó. Khảo sát quan hệ giữa thế năng và khối lượng. Bao gồm một thanh thước bằng thép không gỉ được chia từ 0 đến 15 cm, có thể trượt trên thanh trụ để điều chỉnh độ cao của nó. Một bộ gia trọng có giá treo được gắn với đầu dưới của lò xo (có kim chỉ thị vị trí). Đầu trên có hình tròn để treo vào thanh đỡ có móc. Thiết bị hoàn chỉnh được gắn trên một giá đỡ ổn định." | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 6 |
| 216 | Thiết bị đo tốc độ. Chi tiết của 01 bộ gồm có: | TBDTD-01 | 5 | Bộ | Thiết bị đo tốc độ. Chi tiết của 01 bộ gồm có 02 chi tiết: | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 7 |
| 217 | Đồng hồ đo thời gian hiện số | TM801/1 | 1 | Cái | "Bộ đếm hiển thị LCD được điều khiển bằng bộ vi xử lý sử dụng để đo:Đo khoảng thời gian: Thang đo 19.999 giây. ĐCNN 0.0001s. Có 03 kiểu hoạt động: A, B, A B có thể đo đồng thời với nhau.Đo chu kỳ: Thang đo 19.999 giây.Đo tần số: Thang đo 19.999Hz, độ chính xác 0.1Hz.Đồng hồ bấm giây: Thang đo 0.01~59.99s có độ chính xác 0.01 giây; 1~199p59 giây có độ chính xác 1giây.Đếm: Có thể đếm tới 19.999. Cổng kết nối cổng quan điện dạng đầu cắm RJ45Kèm theo 02 cổng quang điện và cáp kết nối RJ45 | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 7 |
| 218 | Cổng quang điện | PG-002 | 1 | Cái | Vỏ bằng nhựa, thiết kế chắc chắn, độ nhạy cao. Dây kết nối loại dây cáp mạng với đầu kết nối dạng RJ45. Có vít xiết để cố định trên giá nếu cần. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 7 |
| 219 | Bộ dụng cụ thí nghiệm tạo âm thanh. Chi tiết của 01 bộ gồm có: | 5 | Bộ | Bộ dụng cụ thí nghiệm tạo âm thanh. Chi tiết của 01 bộ gồm có 02 chi tiết: | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 7 | |
| 220 | Trống và dùi trống | TBTAT-02 | 1 | Cái | Gồm trống và dùi gõ. Trống có đường kính 180mm, chiều cao 50mm. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 7 |
| 221 | Âm thoa và búa gõ | 1120460/1 | 1 | Bộ | "Bao gồm hai âm thoa được mạ niken có tần số 426.6Hz, mỗi âm thoa được gắn trên đỉnh của hộp gỗ rỗng mở ở một đầu. Một thanh trượt vông góc được gắn trên một ngạnh để thay đổi tần số của âm thoa kể từ 426,6Hz. Búa cao su được sử dụng để đánh vào âm thoa." | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 7 |
| 222 | Bộ dụng cụ thí nghiệm tạo âm thanh. Chi tiết của 01 bộ gồm có: | 5 | Bộ | Bộ dụng cụ thí nghiệm tạo âm thanh. Chi tiết của 01 bộ gồm có 03 chi tiết | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 7 | |
| 223 | Cảm biến âm thanh | AI-NESND320 | 1 | Cái | "Sử dụng để khảo sát dạng sóng âm (tần số, chu kỳ, biên độ)Dải tần số: 35Hz đến 10,000Hz.Dải điện áp: ±1.5V.Độ phân giải điện áp: 0.73mV. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 7 |
| 224 | Loa mini | AI-NEMCR008 | 1 | Cái | Loa mini đường kính khoảng 75mm, công suất 5W, 8Ω trở kháng, được gắn trong một hộp nhựa hình chữ nhật và được cung cấp với một cặp ổ cắm đầu vào bọc cách điện 4mm. Nam châm gốm thông lượng cao của loa giúp thiết bị tạo ra âm thanh chất lượng cao trên toàn dải tần số âm thanh. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 7 |
| 225 | Giá đỡ | 3320210/1 | 1 | Bộ | "Bộ dụng cụ bao gồm:+ Chân đế hình chữ nhật, 200x125mm (01 cái)Đế bằng thép, hình chữ nhật, có lỗ ren cho thanh trụ đường kính 12.5mm. Màu xanh lam. Đế được làm lõm ở phía dưới với hai mặt ngắn hơn có chân cao su để tăng độ ổn định và tránh làm hỏng bề mặt làm việc. Kích thước: 200 x 125mm.+ Kẹp chữ S (01 cái)Kẹp được làm bằng chất liệu kim loại mạ crôm.Dùng để kẹp giữ thanh trụ và dụng cụ theo hướng ngang và dọc.. Độ rộng khoảng kẹp lên đến 16 mm+ Kẹp đa năng (01 cái)Kẹp được làm bằng chất liệu kim loại mạ crôm.Dùng để kẹp giữ dụng cụ theo nhiều góc độ khác nhau.Khoảng kẹp: 0 - 80 mm. Đường kính trụ giữ: 12 mm+ Thanh trụ, 500 mm, có ren (01 cái)Được làm bằng chất liệu thép không gỉThân hình trụ, một đầu thanh trụ có ren, đầu còn lại được bo tròn, nhẵn cạnh. Kích thước: 12.5 x 500 mm | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 7 |
| 226 | Bộ dụng cụ thí nghiệm thu năng lượng ánh sáng | 1100281 | 5 | Bộ | Tấm pin năng lượng mặt trời 3V, 150mA được gắn trên giá đỡ bằng nhựa có kích thước xấp xỉ 100×90×65mm. Có 2 ổ cắm 4mm đầu ra được bảo vệ và nằm thẳng hàng với đèn LED chỉ thị. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 7 |
| 227 | Bộ dụng cụ thí nghiệm về ánh sáng. Chi tiết của 01 bộ gồm có: | 5 | Bộ | Bộ dụng cụ thí nghiệm về ánh sáng. Chi tiết của 01 bộ gồm có 03 chi tiết kèm theo: | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 7 | |
| 228 | Nguồn sáng laze 5 tia | 3032021/1 | 1 | Cái | Nguồn phát laser ánh sáng màu đỏ (bước sóng 650nm), cường độ sáng cao (công suất đầu ra cực đại 1 mW) với công tắc bật tắt bằng nút bấm. Có công tắc chuyển đổi số lượng tia sáng giữa 1, 3 hoặc 5 tia. Kích thước: 80 x 40 x 20 mm | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 7 |
| 229 | Bản phẳng có chia độ | POG 400 03 | 1 | Cái | Đĩa chia độ kích thước lớn, có các vạch chia độ. Ở giữa có kẻ 2 trục vuông góc tại tâm của đĩa. Đế bằng nam châm gắn được trên bẳng từ. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 7 |
| 230 | Gương phẳng | POG 110 | 1 | Cái | Dạng hình khối dài. Kích thước vừa với bản phẳng có chia độ. Đế bằng nam châm gắn được trên bảng từ. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 7 |
| 231 | Bộ dụng cụ thí nghiệm về nam châm vĩnh cửu. Chi tiết của 01 bộ gồm có: | 5 | Bộ | Bộ dụng cụ thí nghiệm về nam châm vĩnh cửu. Chi tiết của 01 bộ gồm có 06 chi tiết: | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 7 | |
| 232 | Thanh nam châm | 1070040/14 | 1 | Cái | "Nam châm AlNiCo, lực hút mạnh.Cực bắc được đánh dấu rõ ràng.Kích thước: 150×12×8 (L × W × H) mm" | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 7 |
| 233 | Kim nam châm | 1070420/1 | 1 | Cái | Làm bằng thép cacbon với vòng bi bằng đồng thau để xoay vòng. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 7 |
| 234 | Giá đỡ kim nam châm | 1070460/2 | 1 | Cái | Trụ đỡ không từ tính với điểm xoay bằng thép carbon, gắn cố định trên chân đế hình chữ nhật, chiều cao tổng thể khoảng 110mm | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 7 |
| 235 | Mảnh nhôm mỏng, (80 x 80) mm | MN-101 | 1 | Cái | Tấm nhôm phẳng. Kích thước: (80 x 80) mm | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 7 |
| 236 | Thước nhựa dẹt, 300 mm | TN-002 | 1 | Cái | Thước nhựa thông dụng, chiều dài 300mm có các vạch chia với độ chia nhỏ nhất mm. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 7 |
| 237 | La bàn loại nhỏ | 1070480/7 | 1 | Cái | "Với mặt số được đánh dấu bằng các điểm chính của la bàn, kim nam châm có thể quay tự do trên trục, mặt kính trong suốt bằng nhựa.Kích thước: Đường kính 75mm" | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 7 |
| 238 | Bộ dụng cụ chế tạo nam châm. Chi tiết của 01 bộ gồm có: | BTNT-02 | 5 | Bộ | Bộ dụng cụ chế tạo nam châm. Chi tiết của 01 bộ gồm có 03 chiết tiết kèm theo | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 7 |
| 239 | Dây đồng, 0.3 - 0.4 mm | 1 | Cái | Dây đồng có phủ lớp cách điện emay mỏng. Đường kính khoảng 0.3 - 0.4 mm. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 7 | |
| 240 | Bulon M8, 35 mm | 1 | Cái | Bulon bằng thép không gỉ, loại M8. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 7 | |
| 241 | Khung quấn dây bằng nhựa | 1 | Cái | Làm bằng nhựa dạng hình trụ rỗng, sử dụng để quấn dây đồng. Lỗ ống dây vừa với bulon M8. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 7 | |
| 242 | Bộ thí nghiệm từ phổ. Chi tiết của 01 bộ gồm có 07 chi tiết: | 1070370 | 5 | Bộ | Một bộ hai bản trong suốt kích thước (155x76x6)mm có ma trận các khoang tròn nhỏ, mỗi khoang chứa một thanh sắt nhỏ hoạt động như một kim la bàn. Bản có thể được sử dụng để thể hiện phổ của từ trường trong một hoặc hai chiều với các đặc tính hút và đẩy của nam châm. Được cung cấp kèm theo một bộ nam châm. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 7 |
| 243 | Hộp nhựa trong (250x150x5)mm | 1 | Cái | Hộp nhựa trong (250x150x5)mm | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 7 | |
| 244 | Sắt bột (mạt sắt) | 1 | Lọ | Mạt sắt | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 7 | |
| 245 | Nam châm | 1 | Cái | Nam châm | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 7 | |
| 246 | Bộ dụng cụ thí nghiệm quang hợp. Chi tiết của 01 bộ gồm có: | 5 | Bộ | Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở sinh vật. Bộ dụng cụ thí nghiệm quang hợp. Chi tiết của 01 bộ gồm có 07 chi tiết: | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 7 | |
| 247 | Đèn cồn kim loại, 60 ml | 2066810 | 1 | Cái | "Được làm bằng thép không gỉ. Có núm vặn để nâng cao bấc và nắp để để dập tắt ngọn lửa. Dung tích: 60mlKích thước: F 65 × 70mm." | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 7 |
| 248 | Cốc thủy tinh, 250 ml | 2060450/7 | 1 | Cái | Dụng cụ được làm bằng chất liệu thủy tinh borosilicate chịu nhiệt và hóa chất. Cốc thủy tinh dạng cao và có khe miệng, Thân hình trụ có chia vạch định mức; Dung tích: 250 ml; Đường kính: 60 mm; Chiều cao: 120 mm. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 7 |
| 249 | Đĩa Petri, 17 x 100 mm | 2063570/3 | 1 | Cái | Dụng cụ được làm bằng chất liệu thủy tinh borosilicate chịu nhiệt và hóa chất. Dạng đĩa tròn, với 2 chiếc lồng vào nhau, có đường kính: 100 mm và chiều cao: 17 mm. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 7 |
| 250 | Panh | 3320210/5 | 1 | Cái | Chất liệu: kim loại không gỉ, chịu hoá chất; Dùng để gắp hóa chất và các mẫu vật nhỏ, phía trong đầu 2 tay kẹp có các gờ nhỏ để tăng độ ma sát khi kẹp giữ mẫu vật. Chiều dài: 130 mm. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 7 |
| 251 | Chuông thủy tinh, 25 x 45 mm | 2060600/3 | 2 | Cái | "Dụng cụ được làm bằng chất liệu thủy tinh borosilicate chịu nhiệt và hóa chất. Phia trên chuông có núm tay cầm hình cầu.Kích thước: 25 x 45 mm" | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 7 |
| 252 | Cồn 70 độ | C2H5OH | 1 | Lọ | "Công thức hóa học: C2H5OH Ngoại quan: Chất lỏng không màu Quy cách: 1lít/lọ | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 7 |
| 253 | Dung dịch Iốt 1% | DDIOT-1 | 1 | Cái | "Công thức hóa học: I2Ngoại quan: dung dịch màu vàng nâuQuy cách: 100 ml/lọ | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 7 |
| 254 | Bộ dụng cụ thí nghiệm hô hấp tế bào. Chi tiết của 01 bộ gồm có 04 chi tiết kèm theo: | 5 | Bộ | Bộ dụng cụ thí nghiệm hô hấp tế bào. Chi tiết của 01 bộ gồm có 04 chi tiết kèm theo: | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 7 | |
| 255 | Bình thủy tinh, 1000 ml | 2060990/5 | 1 | Cái | Dụng cụ được làm bằng chất liệu thủy tinh borosilicate chịu nhiệt và hóa chất. Dung tích: 1000 ml. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 7 |
| 256 | Nút cao su không lỗ | 2066930/10 | 1 | Cái | Chất liệu: cao su tự nhiên, đàn hồi cao; Dạng không lỗ; Đường kính trên/ dưới: 28/21 mm. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 7 |
| 257 | Dây kim loại có giá đỡ nến | AT332021/8 | 1 | Cái | Chất liệu: kim loại, có gắn giá đỡ nến. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 7 |
| 258 | Cây nến | NLN-10 | 2 | Cây | "Công thức hóa học: CnH2n+2Trạng thái: Chất rắn màu trắng, không mùi Quy cách: Cây" | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 7 |
| 259 | Bộ dụng cụ chứng minh thân vận chuyển nước. Chi tiết của 01 bộ gồm có 04 chi tiết kèm theo: | 5 | Bộ | Bộ dụng cụ chứng minh thân vận chuyển nước. Chi tiết của 01 bộ gồm có 04 chi tiết kèm theo: | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 7 | |
| 260 | Cốc thủy tinh, 250 ml | 2060450/7 | 1 | Cái | Dụng cụ được làm bằng chất liệu thủy tinh borosilicate chịu nhiệt và hóa chất. Cốc thủy tinh dạng cao và có khe miệng, Thân hình trụ có chia vạch định mức; Dung tích: 250 ml; Đường kính: 60 mm; Chiều cao: 120 mm. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 7 |
| 261 | Dao cắt | SMK-002 | 1 | Cái | Cán làm bằng nhựa; Lưỡi dài bằng thép không gỉ. Chiều dài: 150 mm | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 7 |
| 262 | Phẩm màu xanh và đỏ | FCL-001 | 1 | Bộ | "Bộ hóa chất chỉ thị màu xanh và đỏ.Dạng bột, được bảo quản trong lọ nhựa.Khối lượng: 25g/ lọ | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 7 |
| 263 | Cân thăng bằng và bộ quả cân | "2011640/1 | 1 | Bộ | "+ Cân thăng bằng: Thân làm bằng kim loại sơn tĩnh điện, 2 đĩa cân làm bằng nhôm. Khả năng cân tối đa: 2000g.+ Bộ quả cân: Bộ được thiết kế chính xác các khối lượng 500g (1), 200g (1), 100g (2), 50g (1), 20g (1), 10g (2), 5g (1), 2g (2) và 1g (1) được đánh dấu ở mặt trên của chúng để dễ dàng nhận biết. Tất cả các quả cân đều có vòng cổ ở phía trên giúp dễ dàng nhấc chúng ra khỏi hộp." | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 7 |
| 264 | Bộ thí nghiệm chứng minh lá thoát hơi nước | 5 | Bộ | Bộ thí nghiệm chứng minh lá thoát hơi nước | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 7 | |
| 265 | Bình tam giác, 250 ml | 2064140/5 | 1 | Cái | Dụng cụ được làm bằng chất liệu thủy tinh borosilicate chịu nhiệt và hóa chất. Bình tam giác dạng cổ hep; Thân bình có chia vạch định mức; Dung tích: 250 ml. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 7 |
| 266 | Cân thăng bằng và bộ quả cân | "2011640/1 | 1 | Bộ | "+ Cân thăng bằng: Thân làm bằng kim loại sơn tĩnh điện, 2 đĩa cân làm bằng nhôm. Khả năng cân tối đa: 2000g.+ Bộ quả cân: Bộ được thiết kế chính xác các khối lượng 500g (1), 200g (1), 100g (2), 50g (1), 20g (1), 10g (2), 5g (1), 2g (2) và 1g (1) được đánh dấu ở mặt trên của chúng để dễ dàng nhận biết. Tất cả các quả cân đều có vòng cổ ở phía trên giúp dễ dàng nhấc chúng ra khỏi hộp." | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề lớp 7 |
| 267 | Bộ vật liệu cơ khí | BVLCK-01 | 4 | Bộ | "Bộ vật liệu cơ khí gồm:+ Tấm nhựa Formex (khổ A3, dày 3 và 5mm), số lượng 10 tấm mỗi loại.+Tấm nhựa Acrylic (A4, trong suốt, dày 3mm), số lượng 10 tấm.- Thanh keo nhiệt (đường kính 10mm), số lượng 10 thanh;- Vít ren và đai ốc M3, 100 cái.- Vít gỗ các loại, 100 cái.- Mũi khoan (đường kính 3), 5 mũi.- Bánh xe (đường kính 65mm, trục 5mm), 10 cái." | Thiết bị dùng chung môn Công nghệ |
| 268 | Bộ dụng cụ cơ khí | BDCCK-02 | 4 | Bộ | "Bộ dụng cụ cơ khí gồm:- Thước lá, 30 cm- Thước cặp cơ - Đầu vạch dấu- Thước đo góc- Thước đo mặt phẳng- Dao dọc giấy- Dao cắt nhựa Acrylic- Ê tô nhỏ (khẩu độ 50 mm)- Dũa (dẹt, tròn), 1 cái/ mỗi loại.- Cưa tay- Bộ tuốc nơ vít đa năng- Mỏ lết cỡ nhỏ- Kìm mỏ vuông- Súng bắn keo (loại 10mm, công suất 60W). | Thiết bị dùng chung môn Công nghệ |
| 269 | Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ | BTBCKN-03 | 1 | Bộ | "Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ gồm:- Máy in 3D cỡ nhỏ (Công nghệ in: FDM, Độ phân giải layer: 0,05-0,3mm, Đường kính đầu in: 0,4 mm/1,75MM, Vật liệu in: PLA, ABS, Kích thước làm việc tối đa: 200 x 200 x 180 mm, Kết nối: Thẻ SD, Cổng USB).- Khoan điện cầm tay (sử dụng pin) - 03 cái." | Thiết bị dùng chung môn Công nghệ |
| 270 | Bộ vật liệu điện | BVLD-04 | 4 | Bộ | "Bộ vật liệu điện gồm:- Pin lithium loại 3.7V, 1200 maH, 9 viên- Đế pin Lithium (loại đế ba), 03 cái- Dây điện màu đen, mầu đỏ (đường kính 0.3 mm), 20 m cho mỗi mầu- Dây nối kĩ thuật điện (Dây đơn, đường kính 1.5mm, dài 30Cm, có chốt cắm hai đầu đường kính 4mm)- Dây cáp dupont (Loại dài 30 cm, chân 2.54mm, 40 sợi)- Dây kẹp cá sấu 2 đầu (dài 30 cm), 30 sợi- Gen co nhiệt (đường kính 2 và 3 mm), mỗi loại 2 m;- Băng dính cách điện, 05 cuộn- Phíp đồng một mặt (A4, dày 1,2 mm), 5 tấm;- Muối FeCl3, 500 g- Thiếc hàn cuộn (loại 100 g), 03 cuộn- Nhựa thông, 300 g. | Thiết bị dùng chung môn Công nghệ |
| 271 | Bộ dụng cụ điện | BDCD-05 | 4 | Bộ | "Bộ dụng cụ điện gồm:- Sạc pin Lithium (khay sạc đôi, dòng sạc 600 mA)- Đồng hồ vạn năng số - Bút thử điện- Kìm tuốt dây điện- Kìm mỏ nhọn- Kìm cắt - Tua vít kĩ thuật điện- Mỏ hàn thiếc (AC 220V, 60W), kèm đế mỏ hàn." | Thiết bị dùng chung môn Công nghệ |
| 272 | Dụng cụ đo các đại lượng không điện. | AT332021 | 1 | Bộ | Thiết bị được thiết kế dưới dạng một máy tính bảng sử dụng hệ điều hành Android, được tích hợp các cảm biến thường được sử dụng trong hầu hết các chương trình giảng dạy về các môn khoa học, và có thể kết nối thêm với 8 cảm biến bên ngoài. Thiết bị đã được cài đặt sẵn các chương trình ứng dụng và phần mềm cần thiết. Hệ điều hành: Android CPU: Quad-core, 1.8 GHz Màn hình: 10.1” 1280 x 800 LED IPS Bộ nhớ trong: 16G Camera: trước 2Mp, sau 8Mp Công suất loa 1W×2 Tiện ích: Wi-Fi: 802.11 b/g/n; Bluetooth 4.0; Khe cắm thẻ nhớ Micro SD. Cổng kết nối bao gồm: Mini-HDMI kết nối máy chiếu: 1 cổng; Cổng kết nối cảm biến rời: 4x; Micro-USB: 1 cổng. Sử dụng phần mềm với giao diện trực quan và đơn giản, dễ dàng thu thập và phân tích dữ liệu. Nhiều chế độ hiển thị dữ liệu: đồ thị (độc lập hoặc kết hợp các đại lượng tuỳ ý), bảng dữ liệu, bản đồ. Các phép đo dữ liệu thời gian thực thông qua các cảm biến tích hợp bên trong và các cảm biến rời bên ngoài. Hỗ trợ định vị GPS. Có thể lưu, xuất hoặc chia sẻ dữ liệu tuỳ ý. Có thể kết nối sử dụng với hơn 60 loại cảm biến rời khác nhau. Tích hợp các cảm biến bao gồm: Micro (70 đến 20000Hz); Âm thanh (40 đến 110dB); GPS; Gia tốc kế 3 chiều (±2); Chỉ số UV (0 - 13 W/m2); Cường độ sáng (0 đến 128,000lux); Áp suất khí quyển (260 đến 1260 mbar); Độ ẩm môi trường (0 đến 100%); Nhiệt độ (-15 đến 50 °C / 5 đến 120 °F); Nhịp tim (40 đến 240 bpm); Điểm sương (-15 đến 50 °C/ 5 đến 122 °F); Gia tốc 3 chiều (±2g). Pin: Li-Polymer, dung lượng lên đến 8000 mAh. Sạc: 5V/2A.Và 09 cảm biến | Thiết bị dùng chung môn Công nghệ |
| 273 | Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển | BVDK-05 | 1 | Bộ | "Bộ dụng bao gồm:- Mô đun hạ áp DC-DC (2A, 4 - 36 V);- Mô đun cảm biến: nhiệt độ (đầu ra số, độ chính xác: ± 0.5°C), độ ẩm (đầu ra số, độ chính xác: ± 2% RH), ánh sáng (đầu ra tương tự và số, sử dụng quang trở), khí gas (đầu ra tương tự và số), chuyển động (đầu ra số, góc quét: 120°), khoảng cách (đầu ra số, công nghệ siêu âm);- Nút ấn 4 chân, kích thước: (6x6x5)mm;- Bảng mạch lập trình vi điều khiển mã nguồn mở (loại thông dụng);- Mô đun giao tiếp: Bluetooth, Wifi;- Thiết bị chấp hành: Động cơ điện 1 chiều (9-12V, 0,2A, 150-300 vòng/phút); Động cơ servo (3-6V, tốc độ: 0,1s/60°); Động cơ bước (12-24V, bước góc: 1.8°; còi báo (5V, tần số âm thanh khoảng: 2,5 KHz); Mô đun chức năng: Mạch cầu H (5 - 24 V, 2A); Điều khiển động cơ bước (giải điện áp hoạt động 8 - 45V, dòng điện: 1,5 A); rơ le (12V);- Linh, phụ kiện: board test (15 x 5,5)cm, dây dupont (loại thông dụng), linh kiện điện tử các loại (điện trở, tụ điện các loại, transistor, LED, diode, công tắc các loại).+ Mỗi loại một cái và tất cả các dụng cụ được lưu trữ trong một hộp nhựa." | Thiết bị dùng chung môn Công nghệ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.298E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.595E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự gói thầu đang xét là thiết bị dạy học và thiết bị phòng thí nghiệm Lý, Hóa, Sinh dùng cho các trường học có số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu1.500.000.00 đồng và tổng gi trị các hợp đồng ≥4.500.000.000đồng {Nhà thầu gửi kèm bản sao có chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý và bản sao hóa đơn tài chính} Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có văn bản cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, cung cấp linh kiện, vật tư tiêu hao, phụ tùng thay thế và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu.- Nhà thầu ngoài tỉnh phải có đại lý hoặc đơn vị đại diện ủy quyền có năng lực đang hoạt động tối thiểu ≥ 12 tháng tính đến thời điểm đóng thầu trên địa bàn tỉnh Bình Định.- Có cam kết của nhà sản xuất về các dịch vụ sau bảo hành như: bảo trì, cung cấp linh kiện, thiết bị vật tư, phụ tùng thay thế hàng hóa tốithiểu 05 năm kể từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý: 01 người | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chuyên ngành sư phạm phù hợp. Đã tr c tiếp tham gia cung cấp thiết bị 01 hợp đồng tương tự gói thầu đang xét.(Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ liên quan về các nhân sự chủ chốt được đề xuất) | 5 | 5 |
| 2 | Nhân viên lắp đặt, cài đặt, hiệu chỉnh, đào tạo, hướng dẫn sử dụng thiết bị: 03 người | 3 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành sư phạm Lý, Hóa, Sinh hoặc tương đương. Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành sư phạm Lý, Hóa, Sinh hoặc tương đương. Đã trực tiếp tham gia cung cấp thiết bị 01 hợp đồng tương tự gói thầu đang xét.(Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứngchỉ liên quan về các nhân s chủ chốt được đề xuất) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi