Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220444667-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Bảo Tín Bình An
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220444582
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-19 13:42:00 đến ngày 2022-04-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,510,017,779 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.265026E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.653005E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.857.012.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.714.024.000 đồng. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên (trong đó có thi công hạng mục xây mới hoặc sửa chữa khối nhà chính, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước).Tương tự về quy mô công việc: có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 3.857.012.000 đồng. Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Bản chụp hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng (có chứng thực); 2)Bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã thực hiện hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (trong đó ghi rõ tiến độ và chất lượng của công trình hoặc hạng mục đã hoàn thành) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có thể hiện giá trị hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu của HSMT (có chứng thực); 3)Các tài liệu có liên quan để chứng minh loại, cấp công trình. 4)Bản chụp hóa đơn VAT (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu khi có yêu cầu)5)Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.857.012.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.714.024.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Cấp thoát nước- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải (tải tự đổ)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải có gắn cần cẩu hoặc Cần trục bánh lốpTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng > 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đàoTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu > 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Tời điệnTài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 800kg
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tôngTài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm dùiTài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản c
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy hànTài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Dàn giáo chuyên dùngTài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp
- Đặc điểm thiết bị Số lượng 01 bộ gồm 84 chân và 42 chéo)
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy cắt, uốn sắtTài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5,0kW
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt gạch đáTài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm b
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy phát điệnTài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2kw
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cócTài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản c
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bànTài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy khoan bê tôngTài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy thủy bìnhTài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Bảo Tín Bình An
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trụ sở làm việc BCH Quân sự, CA xã Đức Hòa Thượng
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Bảo Tín Bình An , địa chỉ: 209 Kinh Dương Vương, Phường 12, Quận 6 -TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: +Tên Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Hoà. +Địa chỉ: Khu B, Thị trấn Đức Hòa, Huyện Đức Hòa, Long An. +Số điện thoại: 0272 3811 098.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn lập dự toán: Công ty TNHH Tư vấn - Xây dựng Hùng Phát, Địa chỉ: Số 299/21C, Quốc lộ 62, Phường 6, Thành phố Tân An, Long An. +Thẩm định hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Đức Hòa, Địa chỉ: Khu B, Thị trấn Đức Hòa, Huyện Đức Hòa, Long An. +Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Bảo Tín Bình An, Địa chỉ: Số 209 Kinh Dương Vương, Phường 12, Quận 6, Tp. Hồ Chí Minh. +Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Hoà, Địa chỉ: Khu B, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hoà, Tỉnh Long An. SĐT: 0723 811 098


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Bảo Tín Bình An , địa chỉ: 209 Kinh Dương Vương, Phường 12, Quận 6 -TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: +Tên Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Hoà. +Địa chỉ: Khu B, Thị trấn Đức Hòa, Huyện Đức Hòa, Long An. +Số điện thoại: 0272 3811 098.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: ˗ Bản scan bảo lãnh dự thầu; ˗ Bản scan bản chính hoặc bản chụp có chứng thực: Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức về thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) Trường hợp liên danh dự thầu: Mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động như trên. ˗ Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá). ˗ Bản scan hồ sơ Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2020-2021) mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 13A, 13B Chương IV E-HSMT; ˗ Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; ˗ Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT); ˗ Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT); ˗ Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản chính (có chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: +Tên Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Hoà. +Địa chỉ: Khu B, Thị trấn Đức Hòa, Huyện Đức Hòa, Long An. +Số điện thoại: 0272 3811 098.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: +Tên đơn vị: Ủy ban nhân dân huyện Đức Hòa. +Địa chỉ: Khu B, Thị trấn Đức Hòa, Huyện Đức Hòa, Long An. +Số điện thoại: 0272 3811 891
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: +Tên đơn vị: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An +Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, Tân An, Long An. +Số điện thoại: 0272 3886 009
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Hoà; Địa chỉ: Khu B, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hoà, Tỉnh Long An; Điện thoại: 02723.811.098; Email: [email protected].
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1Dọn dẹp mặt bằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,063100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V7,535100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,24100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V23,99m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V74,575m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,497100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,479tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,208tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,271100m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V12,453m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,126100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,261tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,591tấn
14Nilon lótTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,84100m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V24,952m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V7,158100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,434tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,211tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,069tấn
20Nilon lótTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,772100m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V25,943m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,45100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,785tấn
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V46,324m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,542100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,762tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,073tấn
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,042m3
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,387100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,282tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,493tấn
32Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V9,48m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V94,8m2
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,033100m3
35Nilon lótTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,515100m2
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo mô tả kỹ thuật tại chương V28,12m3
37Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V48,914m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V73,202m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V41,71m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V21,312m3
41Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,023m3
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,935m3
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,019100m3
44Nilon lótTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,027100m2
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V9,334m3
46Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,372100m2
47Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V102,73m2
48Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,848100m2
49Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tô (sử dụng thép STK)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,619tấn
50Thi công Trần prima khung nhôm nổi 600x600 dày 4.5mm (luôn công)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V371,508m2
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng đá chẻ 100x200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V47,318m2
52Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng gạch granite 120x600Theo mô tả kỹ thuật tại chương V64,432m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic 300x600Theo mô tả kỹ thuật tại chương V164,88m2
54Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch granite 400x400Theo mô tả kỹ thuật tại chương V47,36m2
55Lát nền, sàn, bằng gạch granite 600x600Theo mô tả kỹ thuật tại chương V659,51m2
56Lát nền, sàn, bằng gạch granite 300x300 nhámTheo mô tả kỹ thuật tại chương V41,5m2
57Lát đá bậc tam cấpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V59,28m2
58Lát đá bậc cầu thangTheo mô tả kỹ thuật tại chương V35,73m2
59Lát đá mặt bệ các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V13,092m2
60Lát nền, sàn, bẳng đá chẻ 100x200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V22,046m2
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V832,206m2
62Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V661,91m2
63Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1.293,624m2
64Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V76,2m2
65Trát sênô, mái hắt, lam ngang ngoài nhà, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V187,763m2
66Trát cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V32,552m2
67Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V296,6m2
68Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo mô tả kỹ thuật tại chương V832,206m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo mô tả kỹ thuật tại chương V263,963m2
70Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1.891,102m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo mô tả kỹ thuật tại chương V329,152m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1.096,169m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2.220,254m2
74Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo mô tả kỹ thuật tại chương V182,914m2
75Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V182,914m2
76Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V522,54m
77Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V141,24m
78Công kẻ rãnh thoát nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V32,732m
79Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ căm xe, kích thước 8x10cm, sơn PU (theo bản vẽ thiết kế)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V21,26m
80Cung cấp+lắp đặt trụ depal gỗ căm xe D150, sơn PU (theo bản vẽ thiết kế)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2trụ
81Cung cấp+lắp đặt con tiện cầu thang gỗ căm xe, sơn PU (theo bản vẽ thiết kế)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V71con
82Cung cấp+lắp đặt thang thăm mái bằng khung thép hàn, sơn hoàn thiện (theo bản vẽ thiết kế)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1trọn bộ
83Lắp dựng Cửa đi khung nhôm kính hệ 700, kế cả vật tư phụ+khung bảo vệ (theo bản vẽ thiết kế)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V154,635m2
84Lắp dựng Cửa đi khung thép hàn, kể cả vật tư phụ+sơn hoàn thiện (theo bản vẽ thiết kế)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,15m2
85Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, kế cả vật tư phụ+khung bảo vệ (theo bản vẽ thiết kế)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V68,88m2
86Vách kính khung nhôm mặt tiền (theo bản vẽ thiết kế)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V11,52m2
87Vách khung nhôm trong nhà (theo bản vẽ thiết kế)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V17,28m2
88Vách ngăn tiểu bằng tấm compact dày 12mm, kể cả vật tư phụ (theo bản vẽ thiết kế)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,1m2
89Cung cấp+lắp đặt nẹp nhôm T (theo bản vẽ thiết kế)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V19,5m
90Cung cấp+lắp đặt logo Quốc Huy bằng inox mạ đồng (theo bản vẽ thiết kế)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
91Lắp dựng lan can inox (ram dốc) (theo bản vẽ thiết kế)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V14,1m2
92Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2,0mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,06100m
93Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 3,8mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,49100m
94Lắp đặt co nhựa PVC D90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
95Cầu chắn rác D100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
96Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8,6100m2
97Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,063100m2
98Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V16,536m3
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,35tấn
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,438tấn
101Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V34,947m3
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,857tấn
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,45tấn
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,02tấn
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,597tấn
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,858tấn
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,299tấn
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,35tấn
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,484tấn
110Ổ khóa tay nắm gạtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V17bộ
111Ổ khóa tay nắm trònTheo mô tả kỹ thuật tại chương V36bộ
112Khóa sò cửa sổ lùaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V32bộ
B PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt đèn Led đơn 1,2m, 1x40wMô tả kỹ thuật theo chương V57bộ
2Lắp đặt đèn Led Downlight 110/9wMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
3Lắp đèn LED áp trần Þ200 - 18w (kín côn trùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
4Lắp đặt quạt trần + dimmerMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
5Cung cấp giá đỡ quạtMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
6Lắp công tắc 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
7Lắp công tắc 2 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi (loại 3 lỗ có màng che)Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
9Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
10Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
11Lắp đặt MCB 3P-63A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt MCB 3P-40A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt MCB 3P-40A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt MCB 2P-25A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
15Lắp đặt MCB 2P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt RCBO 1P+N-25A-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
17Lắp đặt RCBO 1P+N-16A-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
18Lắp đặt tủ điện kích thước 450x300x150 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
19Lắp đặt tủ điện phân phối 14 lineMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
20Lắp đặt tủ điện phân phối 4 lineMô tả kỹ thuật theo chương V21hộp
21Lắp đặt hộp trạm đấu dây 110x110x50Mô tả kỹ thuật theo chương V35hộp
22Lắp đặt hộp nối dây âm sàn, âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V135hộp
23Lắp đặt hộp âm, mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V159hộp
24Lắp đặt dây đơn, loại dây (CV - 1x1,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.025m
25Lắp đặt dây đơn, loại dây (CV - 1x2,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.136m
26Lắp đặt dây đơn, loại dây (CV - 1x4,0mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V575m
27Lắp đặt dây đơn, loại dây (CV - 1x6,0mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V172m
28Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây (CVV - 4x16mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
29Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mmMô tả kỹ thuật theo chương V767m
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mmMô tả kỹ thuật theo chương V250m
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ32mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
32Nối thẳng Þ20Mô tả kỹ thuật theo chương V262cái
33Nối thẳng Þ25Mô tả kỹ thuật theo chương V85cái
34Nối thẳng Þ32Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
35Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
36Đóng cọc tiếp dất mạ đồng Þ16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
37Kéo rải cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V26m
38Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V3mối
39Lắp đặt sứ hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V3sứ
40Giá đỡ ống sứ hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
41Lắp đặt đèn Led ngoài trời 100wMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
C PHẦN CẤP - THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa Þ 21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
2Lắp đặt ống nhựa Þ 27x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,58100m
3Lắp đặt ống nhựa Þ 34x2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,57100m
4Lắp đặt Co ren trong nhựa Þ 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
5Lắp đặt Co nhựa Þ 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
6Lắp đặt Co nhựa Þ 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt Co giảm nhựa Þ 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
8Lắp đặt Tê nhựa Þ 27Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
9Lắp đặt Co giảm nhựa Þ 34-27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt Tê giảm nhựa Þ 34-27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt Van khóa PVC Þ27Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
13Lắp đặt Rơ leMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Cung cấp phao cơ + lúp bêMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Lắp đặt ống nhựa Þ 27x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
16Lắp đặt ống nhựa Þ 34x2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
17Lắp đặt ống nhựa Þ 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,58100m
18Lắp đặt ống nhựa Þ 114x4,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
19Lắp đặt Co ren trong nhựa Þ 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
20Lắp đặt Co nhựa Þ 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt Co nhựa Þ 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
22Lắp đặt Co nhựa Þ 60mm, 135°Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt Tê nhựa Þ 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
24Lắp đặt Tê nhựa Þ 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt Co nhựa Þ 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
26Lắp đặt Y nhựa Þ 114mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
27Lắp đặt Co giảm nhựa Þ 60-34mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
28Lắp đặt Lavabo + vòi rửa (loại lớn)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
29Lắp đặt xí bệt + phụ kiện (loại lớn)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
30Lắp đặt tiểu nam + van xả nhấn (loại lớn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
31Lắp đặt phễu thu Þ140x140mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
32Lắp đặt gương soi + kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
33Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
34Lắp đặt vòi xả + vòi senMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
D PHẦN HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,155100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,676m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,739m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,529m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,071tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đk 06mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,394m3
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,413m3
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,955m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,072m2
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
E PHẦN HỒ NƯỚC NGẦM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,131m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,594m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,619m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,521m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,034m3
6Bê tông nắp hồ đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,349m3
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,306100m2
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m2
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,215tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,121tấn
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75, có bả xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V26,382m2
16Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,49m2
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,814m2
18Cung cấp tole tráng kẽm dày 0,45mm (nắp đậy máy bơm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m2
19Lắp đặt vách bằng tole không khung trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V0,64m2
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m3
F CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Bồn inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bồn
2Máy bơm 1HPMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
G DỰ PHÒNG PHÍ
1Chi phí dự phòngChi phí dự phòng =
5% Chi phí xây dựng + Thiết bị
1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.265026E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.653005E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.857.012.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.714.024.000 đồng. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên (trong đó có thi công hạng mục xây mới hoặc sửa chữa khối nhà chính, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước).Tương tự về quy mô công việc: có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 3.857.012.000 đồng. Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Bản chụp hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng (có chứng thực); 2)Bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã thực hiện hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (trong đó ghi rõ tiến độ và chất lượng của công trình hoặc hạng mục đã hoàn thành) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có thể hiện giá trị hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu của HSMT (có chứng thực); 3)Các tài liệu có liên quan để chứng minh loại, cấp công trình. 4)Bản chụp hóa đơn VAT (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu khi có yêu cầu)5)Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.857.012.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.714.024.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.33
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Cấp thoát nước- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.33
5 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.33
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải (tải tự đổ)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). Tải trọng ≥ 5 tấn1
2 Ô tô tải có gắn cần cẩu hoặc Cần trục bánh lốpTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). Sức nâng > 10 tấn1
3 Máy đàoTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). Dung tích gầu > 0,5m31
4 Tời điệnTài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). Sức nâng ≥ 800kg2
5 Máy trộn bê tôngTài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). Dung tích ≥ 250 lít3
6 Máy đầm dùiTài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). Công suất ≥ 1,5kW3
7 Máy hànTài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). Công suất ≥ 23 kW3
8 Dàn giáo chuyên dùngTài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị). Số lượng 01 bộ gồm 84 chân và 42 chéo)4
9 Máy cắt, uốn sắtTài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). Công suất ≥ 5,0kW3
10 Máy cắt gạch đáTài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). Công suất ≥ 1,7kW3
11 Máy phát điệnTài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). Công suất ≥ 2kw1
12 Máy đầm cócTài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). Trọng lượng ≥ 70kg2
13 Máy đầm bànTài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị). Không yêu cầu3
14 Máy khoan bê tôngTài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị). Không yêu cầu3
15 Máy thủy bìnhTài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị). Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->