Gói thầu: SCL-2022-XL-075 Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220432794-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 22:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tây Hồ
Tên gói thầu SCL-2022-XL-075 Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220421314
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-19 21:58:00 đến ngày 2022-04-29 22:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,647,485,765 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.971E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.94E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng xây dựng và cải tạo công trình nhà ở, trụ sở làm việc.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.853.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.559.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có bằng đại học chuyên ngành Xây dung;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 04 kỹ sư tham gia thi công công trình. trong đó có 01 kỹ sư điện, 02 kỹ sư xây dựng, 01 kỹ sư điện tử viễn thông hoặc Công nghệ thông tin.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người;- Được cấp Thẻ an toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông 1,5kw (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7 kW (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông cầm tay 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay 1 kW (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy mài 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài 1 kW (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy nén khí diezel 600 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí diezel 600 m3/h (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150 lít (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ 2,5 T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 2,5 T (cái)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Tây Hồ
E-CDNT 1.2 SCL-2022-XL-075 Thi công xây lắp
Công trình: Đại tu hệ thống nền nhà trụ sở Công ty Điện lực Tây Hồ
45 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tây Hồ - địa chỉ số 2, ngõ 693 Đường Lạc Long Quân – Phường Phú Thượng, Quận Tây Hồ, TP Hà Nội, ĐT 024.22100338 hotline 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Huyền Thương, địa chỉ: Số 56, phố Nguyễn Viết Xuân, phường Khương Mai, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn kiến trúc AC, địa chỉ: số 9 đường Nguyễn Xiển, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, Hà Nội;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tây Hồ , địa chỉ: Số 2 - Ngõ 693 Đường Lạc Long Quân - Phường Phú Thượng - Quận Tây Hồ - Thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tây Hồ - địa chỉ số 2, ngõ 693 Đường Lạc Long Quân – Phường Phú Thượng, Quận Tây Hồ, TP Hà Nội, ĐT 024.22100338 hotline 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (phù hợp với gói thầu). - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tây Hồ - địa chỉ số 2, ngõ 693 Đường Lạc Long Quân – Phường Phú Thượng, Quận Tây Hồ, TP Hà Nội, ĐT 024.22100338 hotline 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Tây Hồ- số 2 ngõ 693 Đường Lạc Long Quân – Phường Phú Thượng – Quận Tây Hồ - TP Hà Nội, điện thoại: 024.22100338-hotline 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Tây Hồ- số 2 ngõ 693 Đường Lạc Long Quân – Phường Phú Thượng – Quận Tây Hồ - TP Hà Nội, điện thoại: 024.22100338-hotline 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Tây Hồ- số 2 ngõ 693 Đường Lạc Long Quân – Phường Phú Thượng – Quận Tây Hồ - TP Hà Nội, điện thoại: 024.22100338-hotline 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. PHẦN VẬT LIỆU
B A.I. PHẦN PHÁ DỠ
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật0,677100m2
2Lắp dựng cửa kính, vách kính ngăn phòngnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật342,458m2
3Cắt tường sàn trước khi đục tẩynêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật188,671m
C A.II. PHẦN LÁT MỚI NỀN NHÀ
1Quét dung dịch sika tăng bám dínhnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật656,554m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật656,554m2
3Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật656,5541m2
4Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100, phụ gia tăng dẻonêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1.968,435m2
5Lát nền, sàn bằng gạch 600x600 keo dán gạchnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1.968,435m2
6Trải bạt che nền (trải bạt che chắn đồ đạc, thiết bị)nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật10100m2
7Lắp đặt thiết bị tin học (Lắp đặt hoàn trả sau khi thi công xong máy tính, máy IN, máy Scan, tivi...)nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật3351 thiết bị
8Lắp đặt hoàn trả dây mạng CAT 6nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật42,8110 m
9Lắp đặt ống gen nhựa bán nguyệt bảo hộ dây dẫn, đường kính nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật159,3m
D A.III. VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU, RÁC THẢI
1Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứanêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật401,59tấn
E A.IV.TRẦN NHÀ VÀ TRẦN HÀNH LANG
F Phần xây dựng
1Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (tận dụng lại tấm thạch cao, khung xương mới)nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật24,947m2
2Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caonêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật34,604m2
3Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao bịt các lỗ thăm trầnnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật4,08m2
4Làm vách bằng tấm thạch cao)nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật15,133m2
5Gia công cửa nhôm kínhnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật2,773m2
6Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật2,773m2
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật7,5m
8Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=22,2mmnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
9Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường - điều hoà tận dụngnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1máy
10Mua sắm thép V50-50-5mm mạ kẽm dài 1,5m/1 câynêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật162md
11Mua sắm ty ren M8 mạ kẽmnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật162md
12Lắp đặt giá treo (bằng thép V50-50-5 mạ kẽm dài 1,5m khoảng cách 1,5m/1 cây; Tyren M8 dài 0,75/1 cây) hành lang các tầngnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật108cái
13Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật384,9m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật285,2m
15Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật137,903m2
16Lắp đặt nút nhấn thông báonêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật0,25 nút
17Lắp đặt chuông điệnnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật43,5m
19Lắp đặt tê cấp nước cây nước các tầngnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật6cái
20Lắp đặt ống cấp cây nước các tầngnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật41m
21Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ banêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật2cái
22Lắp đặt mặt công tắc - Mặt che trơnnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật9cái
23Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật16cái
24Lắp đặt đèn led 1200x300 âm trầnnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
25Lắp đặt đèn led 1200x600 âm trầnnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
26Lắp đặt đèn led âm trần cảm biếnnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
G A.V.PHẦN CỔNG SẮT
1Trát tường trụ cổng ra vào dày 1,5 cm, vữa XM mác 75nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật3,915m2
2Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật12,015m2
H A.VI. PHẦN HỆ THỐNG PCCC
I A.VII. HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật650m
2Lắp đặt ống gen PVC bảo vệ dây D16nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật500m
3Lắp đặt đèn báo cháynêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật10,45 đèn
J A.VIII. HỆ THỐNG EXIT - SỰ CỐ
1Lắp đèn chỉ dẫn thoát nạn Exit có xích treonêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
2Lắp đặt dây nguồn 2x1mm2nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật70m
3Lắp đặt ống gen PVC bảo vệ dây D16nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật70m
4Thông tắc hệ thống trục ống thoát nhà vệ sinh nhỏ đến bể phốt tòa nhànêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1gói
K B. PHẦN NHÂN CÔNG
L B.I. PHẦN PHÁ DỠ
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật0,677100m2
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caonêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật311,325m2
3Lắp dựng cửa kính, vách kính ngăn phòngnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật342,458m2
4Vệ sinh vách kínhnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật622,65m2
5Cắt tường sàn trước khi đục tẩynêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật188,671m
6Phá dỡ nền gạch lá nemnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1.968,435m2
7Phá dỡ nền láng vữa xi măngnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1.968,435m2
8Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1.968,4351m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật656,554m2
M B.II. PHẦN LÁT MỚI NỀN NHÀ
1Quét dung dịch sika tăng bám dínhnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật656,554m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật656,554m2
3Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật656,5541m2
4Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100, phụ gia tăng dẻonêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1.968,435m2
5Lát nền, sàn bằng gạch 600x600 keo dán gạchnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1.968,435m2
6Trải bạt che nền (trải bạt che chắn đồ đạc, thiết bị)nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật10100m2
7Vệ sinh phòng sau khi thi công xongnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1.968,435m2
8Vận chuyển thiết bị, bàn ghế, hồ sơ ra khỏi phòng làm việc và vận chuyển vào khi thi công xongnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật281công
9Tháo dỡ thiết bị tin học (tháo dỡ vệ sinh máy tính, máy IN, máy Scan, tivi...)nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật3351 thiết bị
10Tháo dỡ dây điện nguồn thiết bị văn phòng vệ sinhnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật749,9m
11Tháo dỡ vệ sinh dây mạng CAT6 thiết bị văn phòngnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật428,110 m
12Lắp đặt thiết bị tin học (Lắp đặt hoàn trả sau khi thi công xong máy tính, máy IN, máy Scan, tivi...)nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật3351 thiết bị
13Lắp đặt hoàn trả dây dẫn 2 ruột nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật749,9m
14Lắp đặt hoàn trả dây mạng CAT 6nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật42,8110 m
15Lắp đặt ống gen nhựa bán nguyệt bảo hộ dây dẫn, đường kính nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật159,3m
N B.III. VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU, RÁC THẢI
1Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứanêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật401,59tấn
2Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạinêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật401,59tấn
3Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạinêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật401,59tấn
4Bốc xếp gạch ốp, lát các loạinêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật19,684100m2
5Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loạinêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật19,684100m2
6Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loạinêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật19,684100m2
7Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật401,59m3
O B.IV. TRẦN NHÀ VÀ TRẦN HÀNH LANG
P Phần xây dựng
1Tháo dỡ đèn led âm trần (tháo dỡ kiểm tra, vệ sinh đèn)nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật161bộ
2Lắp đặt đèn led âm trần (lắp đặt hoàn trả sau khi thi công xong)nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật161bộ
3Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (tận dụng lại tấm thạch cao, khung xương mới)nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật24,947m2
4Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caonêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật34,604m2
5Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao bịt các lỗ thăm trầnnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật4,08m2
6Làm vách bằng tấm thạch cao)nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật15,133m2
7Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật2,773m2
8Tháo dỡ máy điều hoà cục bộnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật7,5m
10Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=22,2mmnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
11Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường - điều hoà tận dụngnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1máy
12Lắp đặt giá treo (bằng thép V50-50-5 mạ kẽm dài 1,5m khoảng cách 1,5m/1 cây; Tyren M8 dài 0,75/1 cây) hành lang các tầngnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật108cái
13Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật384,9m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật285,2m
15Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật137,903m2
16Lắp đặt nút nhấn thông báonêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật0,25 nút
17Lắp đặt chuông điệnnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật43,5m
19Lắp đặt tê cấp nước cây nước các tầngnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật6cái
20Lắp đặt ống cấp cây nước các tầngnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật41m
21Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ banêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật2cái
22Lắp đặt mặt công tắc - Mặt che trơnnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật9cái
23Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật16cái
24Lắp đặt đèn led 1200x300 âm trầnnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
25Lắp đặt đèn led 1200x600 âm trầnnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
26Lắp đặt đèn led âm trần cảm biếnnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
Q B.V. PHẦN CỔNG SẮT
1Phá dỡ lớp vữa trát trụ cổng ra vàonêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật3,915m2
2Trát tường trụ cổng ra vào dày 1,5 cm, vữa XM mác 75nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật3,915m2
3Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật12,015m2
R B.VI. PHẦN HỆ THỐNG PCCC
S B.VII. HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật650m
2Lắp đặt ống gen PVC bảo vệ dây D16nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật500m
3Lắp đặt đèn báo cháynêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật10,45 đèn
T B.VIII. HỆ THỐNG EXIT - SỰ CỐ
1Lắp đèn chỉ dẫn thoát nạn Exit có xích treonêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
2Lắp đặt dây nguồn 2x1mm2nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật70m
3Lắp đặt ống gen PVC bảo vệ dây D16nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật70m
4Thông tắc hệ thống trục ống thoát nhà vệ sinh nhỏ đến bể phốt tòa nhànêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1gói
U C. PHẦN MÁY THI CÔNG
V C.I. PHẦN PHÁ DỠ
1Vệ sinh vách kínhnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật622,65m2
2Cắt tường sàn trước khi đục tẩynêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật188,671m
W C.II. PHẦN LÁT MỚI NỀN NHÀ
1Lát nền, sàn bằng gạch 600x600 keo dán gạchnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1.968,435m2
2Vệ sinh phòng sau khi thi công xongnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1.968,435m2
3Lắp đặt thiết bị tin học (Lắp đặt hoàn trả sau khi thi công xong máy tính, máy IN, máy Scan, tivi...)nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật3351 thiết bị
4Lắp đặt ống gen nhựa bán nguyệt bảo hộ dây dẫn, đường kính nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật159,3m
X C.III. VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU, RÁC THẢI
1Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật401,59m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5Tnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật223,106m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5Tnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật223,106m3
Y C.IV. TRẦN NHÀ VÀ TRẦN HÀNH LANG
Z Phần xây dựng
1Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường - điều hoà tận dụngnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1máy
2Lắp đặt giá treo (bằng thép V50-50-5 mạ kẽm dài 1,5m khoảng cách 1,5m/1 cây; Tyren M8 dài 0,75/1 cây) hành lang các tầngnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật108cái
3Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật384,9m
4Lắp đặt nút nhấn thông báonêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật0,25 nút
5Lắp đặt chuông điệnnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật43,5m
AA C.V.PHẦN CỔNG SẮT
1Trát tường trụ cổng ra vào dày 1,5 cm, vữa XM mác 75nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật3,915m2
AB C.VI.PHẦN HỆ THỐNG PCCC
AC C.VII. HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Lắp đặt ống gen PVC bảo vệ dây D16nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật500m
2Lắp đặt đèn báo cháynêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật10,45 đèn
AD C.VIII. HỆ THỐNG EXIT - SỰ CỐ
1Lắp đặt ống gen PVC bảo vệ dây D16nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật70m
2Thông tắc hệ thống trục ống thoát nhà vệ sinh nhỏ đến bể phốt tòa nhànêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.971E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.94E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng xây dựng và cải tạo công trình nhà ở, trụ sở làm việc.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.853.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.559.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có bằng đại học chuyên ngành Xây dung;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 4 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 04 kỹ sư tham gia thi công công trình. trong đó có 01 kỹ sư điện, 02 kỹ sư xây dựng, 01 kỹ sư điện tử viễn thông hoặc Công nghệ thông tin.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người;- Được cấp Thẻ an toàn lao động;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông 1,5kw Máy cắt bê tông 1,5kw (cái)2
2 Máy cắt gạch đá 1,7 kW Máy cắt gạch đá 1,7 kW (cái)2
3 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW (cái)2
4 Máy khoan bê tông cầm tay 1 kW Máy khoan bê tông cầm tay 1 kW (cái)2
5 Máy mài 1 kW Máy mài 1 kW (cái)2
6 Máy nén khí diezel 600 m3/h Máy nén khí diezel 600 m3/h (cái)1
7 Máy trộn vữa 150 lít Máy trộn vữa 150 lít (cái)2
8 Ô tô tự đổ 2,5 T Ô tô tự đổ 2,5 T (cái)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->