Gói thầu: Gói số thầu 04: Mua sắm trang thiết bị dạy học tối thiểu bậc Mầm non
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220443363-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/04/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nghĩa Hành |
| Tên gói thầu | Gói số thầu 04: Mua sắm trang thiết bị dạy học tối thiểu bậc Mầm non |
| Số hiệu KHLCNT | 20220351161 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-19 22:33:00 đến ngày 2022-04-30 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 976,581,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,648,000 VNĐ ((Mười bốn triệu sáu trăm bốn mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.464871E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.92974E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng trong đó bao gồm: Tivi, Thiết bị,….Yêu cầu hợp đồng nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh việc thực hiện hợp đồng (đã hoàn thành hoặc đang thực hiện, bao gồm biên bản nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn tài chính).- Trong trường hợp cần thiết, bên chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hợp đồng để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 781.264.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.562.528.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành thiết bị là ≥ 12 tháng.+ Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... là: 48 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư bằng điện thoại hoặc văn bản qua fax hoặc email. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân kinh tế chuyên ngành Kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, cài đặt, hiệu chỉnh thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó : có ít nhất 1 người tốt nghiệp Đại học Điện - điện tử , 01 người tốt nghiệp cử nhân cao đẳng ngành công nghệ thông in nói chung |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ đào tạo chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân cao đẳng công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nghĩa Hành |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số thầu 04: Mua sắm trang thiết bị dạy học tối thiểu bậc Mầm non Mua sắm trang thiết bị dạy học tối thiểu bậc Mầm non 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao có công chứng: các hợp đồng tương tự đính kèm biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính. - Bản sao Báo cáo tài chính như sau: Báo cáo tài chính trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2019, 2020, 2021); Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định; + Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: Bản chụp được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Văn bản cam kết hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. - Văn bản cam kết cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hải hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa đối với thiết bị nhập khẩu. - Có cataloge hãng sản xuất (thể hiện rõ thông số kỹ thuật và xác nhận của nhà sản xuất) gửi kèm theo hồ sơ dự thầu (trường hợp catalogue không phải là tiếng việt, nhà thầu phải có có bản dịch của tiếng việt, nhà thầu phải có bản dịch của tiếng việt và chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác của những nội dung trong bản dịch - Đối với thiết bị mầm non: Nhà thầu Cam kết có sẵn 01 bộ hàng mẫu theo chủng loại hàng hóa mà nhà thầu đề xuất cho gói thầu trong vòng 72 giờ (đáp ứng thông số kỹ thuật của E-HSMT) để bên mời thầu đánh giá nếu cần thiết; nhà thầu phải có giấy chứng nhận quản lý chất lượng TCVN ISO 9001-2015 cho lĩnh vực sản xuất thiết bị giáo dục; Phải đạt hệ thống quản lý môi trường đạt tiêu chuẩn TCVN ISO 14001:2015 cho lĩnh vực sản xuất thiết bị giáo dục. - Trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất, Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối được ủy quyền của nhà sản xuất đối với tivi và thiết bị mầm non (bản gốc, kèm bản dịch công chứng nếu không phải là ngôn ngữ tiếng việt. Trường hợp là giấy phép bán hàng của đại lý phân phối được ủy quyền, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính hợp lệ của đại lý phân phối được ủy quyền) - Thư cam kết của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối được ủy quyền sẵn sàng thay thế nhà thầu thực hiện nghĩa vụ bảo hành và bảo trì thiết bị nếu nhà thầu không còn đủ khả năng thực hiện việc bảo hành. - Cam kết thực hiện đầy đủ các yêu cầu về nhãn mác hàng hóa theo quy định của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/4/2017 Chính phủ. - Nhà thầu phải cam kết sau khi kết thúc thời gian bảo hành vẫn hỗ trợ đơn vị sử dụng thay thế phụ tùng và sửa chữa đến khi hết thời hạn sử dụng của hàng hóa. - Đủ khả năng cung cấp và bảo hành, bảo trì các thiết bị được cung cấp: có đủ năng lực tài chính để thực hiện gói thầu; có đội ngũ nhân viên kỹ thuật đảm bảo chất lượng phục vụ công tác bảo hành, bảo trì sản phẩm được cung cấp trong thời gian 1 năm. * Lưu ý: Trong trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu không có hoặc có văn bản cam kết nhưng các nội dung của cam kết chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần thứ nhất trong E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Giá đã bao gồm các loại thuế,phí và lệ phí (nếu có), chi phí vận chuyển đến nơi giao hàng và đã bao gồm công lắp đặt và vật tư phụ |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với hàng hóa mà nhà thầu không phải là nhà sản xuất; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.648.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nghĩa Hành, địa chỉ: Thôn Phú Vinh Trung, TT Chợ Chùa, Huyện Nghĩa Hành, Tỉnh Quảng Ngãi – Sđt: 02553861248 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nghĩa Hành - địa chỉ: TT Chợ Chùa, Huyện Nghĩa Hành, Tỉnh Quảng Ngãi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Công Bằng, địa chỉ: 01 Hai Bà Trưng, phường Lê Hồng Phong, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quãng Ngãi. Điện thoại: 02553819579. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nghĩa Hành, địa chỉ: Thôn Phú Vinh Trung, TT Chợ Chùa, Huyện Nghĩa Hành, Tỉnh Quảng Ngãi – Sđt: 02553861248 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giá phơi khăn | 1 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Tủ đồ dùng cá nhân cho trẻ 12 ngăn | 3 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Tủ đựng chăn màn chiếu | 1 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Giá để giày dép | 1 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Bàn giáo viên | 1 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Ghế giáo viên | 2 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Bàn cho trẻ | 17 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Ghế cho trẻ | 15 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Giá để đồ chơi học liệu 9 ngăn | 1 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Bóng nhựa nhỏ | 20 | trái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Bóng nhựa to | 2 | túi | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Gậy thể dục nhỏ | 45 | cây | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Gậy thể dục to | 4 | cây | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Vòng thể dục nhỏ | 45 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Vòng thể dục to | 4 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Bập bênh ngựa | 4 | con | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Cổng chui | 4 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Cột ném bóng | 6 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo (ong kéo) | 5 | con | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Hộp thả hình | 14 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Lồng hộp vuông | 17 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Lồng hộp tròn | 14 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Bộ xâu hạt | 40 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Bộ xâu dây | 22 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Bộ búa cọc | 2 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Búa 3 bi 2 tầng | 2 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Các con kéo dây có khớp (cá sấu nhảy) | 5 | con | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Bộ tháo lắp vòng | 7 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Bộ xây dựng trên xe (35 chi tiết) | 4 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Hàng rào nhựa nhỏ | 11 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Bộ rau, củ, quả | 2 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình | 2 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước | 2 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng | 2 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Đồ chơi các loại rau, củ, quả | 2 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Tranh ghép con trâu | 1 | tấm | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Tranh ghép con rùa | 1 | tấm | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Tranh ghép con bướm | 1 | tấm | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Tranh ghép trái lê | 1 | tấm | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Tranh ghép trái su su | 1 | tấm | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Tranh ghép trái chuối | 1 | tấm | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Đồ chơi nhồi bông | 1 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Đồ chơi với cát | 4 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Tranh động vật nuôi trong gia đình | 2 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa | 2 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Tranh các phương tiện giao thông | 2 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 2 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | 2 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | 1 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Lô tô các loại quả | 25 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Lô tô các con vật | 25 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Lô tô các phương tiện giao thông | 25 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Lô tô thực vật (Rau – Hoa – Củ - Quả) | 25 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Con rối (bộ 8 con) | 2 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Khối hình to | 2 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Khối hình nhỏ | 7 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Búp bê bé trai | 1 | con | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Búp bê bé gái | 1 | con | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 2 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Bộ bàn ghế giường tủ | 2 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 2 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Giường búp bê | 1 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Xắc xô 2 mặt nhỏ | 6 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Xắc xô 2 mặt to | 1 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Trống cơm | 4 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Bộ tranh nhận biết - Tập nói | 1 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Giá phơi khăn | 1 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Tủ đồ dùng cá nhân cho trẻ 12 ngăn | 5 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Tủ đựng chăn màn chiếu | 3 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Phản (Thay bằng giường lưới) | 13 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Giá để giày dép | 2 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Bàn giáo viên | 2 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Ghế giáo viên | 4 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Bàn cho trẻ | 25 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Ghế cho trẻ | 32 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Thùng đựng nước có vòi | 2 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Giá để đồ chơi học liệu 9 ngăn | 3 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Vòng thể dục to | 2 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Gậy thể dục to | 2 | cây | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Cột ném bóng | 4 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Gậy thể dục nhỏ | 30 | cây | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Xắc xô to d=18 | 2 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Trống da | 1 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Bóng nhựa nhỏ | 20 | trái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Bóng nhựa to | 2 | túi | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Nguyên liệu đan tết | 1 | kg | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Bộ dinh dưỡng 1 | 3 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Bộ dinh dưỡng 2 | 3 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Bộ dinh dưỡng 3 | 3 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Bộ dinh dưỡng 4 | 3 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Hàng rào lắp ghép lớn | 15 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Ghép nút lớn | 4 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Tháp dinh dưỡng | 2 | tờ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Búp bê bé trai | 2 | con | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Búp bê bé gái | 2 | con | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 3 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 2 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Gạch xây dựng | 1 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 5 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 1 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 1 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Bộ động vật biển | 3 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Bộ động vật sống trong rừng | 3 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 3 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Bộ côn trùng | 3 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Bể chơi cát nước hình các con như ếch, cánh cam, rùa | 2 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Con rối (bộ /12 con) bằng nỉ | 1 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Rối nhung | 1 | con | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Bộ hình học phẳng | 1 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 110 | Bảng quay 2 mặt | 1 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 111 | Tranh về các con vật ( dưới nước, hoang dã ) | 2 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 112 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | 4 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 113 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | 2 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 114 | Hộp thả hình | 2 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 115 | Bàn tính học đếm | 2 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 116 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi | 3 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 117 | Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi | 1 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 118 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 4 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 119 | Nhịp gõ gáo dừa | 3 | cặp | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 120 | Phách gỗ | 3 | cặp | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 121 | Giá phơi khăn | 2 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 122 | Tủ đồ dùng cá nhân cho trẻ 12 ngăn | 4 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 123 | Tủ đựng chăn màn chiếu | 2 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 124 | Giá để giày dép | 1 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 125 | Bàn giáo viên | 2 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 126 | Ghế giáo viên | 4 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 127 | Bàn cho trẻ | 22 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 128 | Ghế cho trẻ | 30 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 129 | Thùng đựng nước có vòi | 2 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 130 | Thùng đựng rác | 2 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 131 | Giá để đồ chơi học liệu 9 ngăn | 3 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 132 | Mô hình hàm răng | 2 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 133 | Vòng thể dục nhỏ | 20 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 134 | Gậy thể dục nhỏ | 30 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 135 | Cột ném bóng | 2 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 136 | Vòng thể dục cho giáo viên | 2 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 137 | Gậy thể dục cho giáo viên | 2 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 138 | Bộ chun học toán | 1 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 139 | Ghế băng thể dục | 6 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 140 | Bục bật sâu | 4 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 141 | Các khối hình học (5CT) | 8 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 142 | Bộ xâu dây tạo hình | 2 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 143 | Bộ dinh dưỡng 1 | 3 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 144 | Bộ dinh dưỡng 2 | 3 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 145 | Bộ dinh dưỡng 3 | 3 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 146 | Bộ dinh dưỡng 4 | 3 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 147 | Tháp dinh dưỡng | 3 | tờ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 148 | Lô tô dinh dưỡng | 1 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 149 | Bộ lắp ghép chữ X | 1 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 150 | Búp bê bé trai | 2 | con | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 151 | Búp bê bé gái | 2 | con | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 152 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 1 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 153 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 2 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 154 | Ghép nút lớn | 5 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 155 | Hàng rào lắp ghép lớn | 11 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 156 | Bộ xây dựng 51 chi tiết | 2 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 157 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 4 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 158 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 1 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 159 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 1 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 160 | Bộ động vật biển | 4 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 161 | Bộ động vật sống trong rừng | 4 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 162 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 4 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 163 | Bộ côn trùng | 4 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 164 | Nam châm thẳng | 2 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 165 | Kính lúp | 4 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 166 | Bể chơi cát nước hình con ếch , cánh cam | 2 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 167 | Đồng hồ lắp ráp | 5 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 168 | Bàn tính học đếm | 2 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 169 | Bộ nhận biết hình học phẳng | 38 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 170 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình | 5 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 171 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông-36 chi tiết | 2 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 172 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | 2 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 173 | Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh | 2 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 174 | Bảng quay 2 mặt | 2 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 175 | Bộ sa bàn giao thông | 2 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 176 | Lô tô động vật | 5 | hộp | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 177 | Lô tô thực vật | 5 | hộp | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 178 | Lô tô các phương tiện giao thông | 5 | hộp | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 179 | Lô tô đồ vật | 5 | hộp | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 180 | Tranh số lượng | 2 | tờ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 181 | Đomino học toán | 5 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 182 | Bộ chữ và số | 15 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 183 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi | 3 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 184 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi | 1 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 185 | Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề | 1 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 186 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 5 | tờ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 187 | Bộ trang phục Công an | 2 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 188 | Bộ trang phục Bộ đội | 2 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 189 | Bộ trang phục Bác sỹ | 5 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 190 | Bộ trang phục nấu ăn | 5 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 191 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác | 2 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 192 | Gạch xây dựng | 2 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 193 | Con rối (bộ/15con) | 4 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 194 | Rối nhung | 2 | con | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 195 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 16 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 196 | Phách tre | 2 | cặp | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 197 | Nhịp gõ gáo dừa | 7 | cặp | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 198 | Song loan | 5 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 199 | Phách gỗ | 2 | cặp | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 200 | Tủ đồ dùng cá nhân cho trẻ 12 ngăn | 5 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 201 | Tủ đựng chăn màn chiếu | 4 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 202 | Giá để giày dép | 4 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 203 | Thùng đựng nước có vòi | 3 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 204 | Bàn giáo viên | 2 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 205 | Ghế giáo viên | 4 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 206 | Bàn cho trẻ | 15 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 207 | Ghế cho trẻ | 20 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 208 | Giá để đồ chơi học liệu 9 ngăn | 4 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 209 | Mô hình hàm răng | 2 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 210 | Vòng thể dục to | 3 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 211 | Vòng thể dục nhỏ | 35 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 212 | Gậy thể dục nhỏ | 50 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 213 | Xắc xô to | 3 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 214 | Gậy thể dục to | 3 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 215 | Cột ném bóng | 8 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 216 | Bóng nhựa to | 6 | quả | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 217 | Bộ dinh dưỡng 1 | 3 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 218 | Bộ dinh dưỡng 2 | 3 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 219 | Bộ dinh dưỡng 3 | 3 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 220 | Bộ dinh dưỡng 4 | 3 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 221 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 7 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 222 | Bộ luồn hạt | 2 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 223 | Bộ lắp ghép khối X | 2 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 224 | Bộ ghép hình thông minh lớn | 2 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 225 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 2 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 226 | Bộ sa bàn giao thông | 4 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 227 | Bộ động vật sống dưới nước | 3 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 228 | Bộ động vật sống trong rừng | 7 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 229 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 3 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 230 | Bộ côn trùng | 9 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 231 | Cân chia vạch | 1 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 232 | Nam châm thẳng | 2 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 233 | Kính lúp | 2 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 234 | Bể chơi cát nước hình con ếch | 6 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 235 | Ghép nút lớn | 5 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 236 | Bộ ghép hình hoa | 10 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 237 | Bộ chun học toán | 15 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 238 | Đồng hồ học số, học hình | 2 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 239 | Bàn tính học đếm | 4 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 240 | Bộ làm quen với toán | 15 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 241 | Bộ hình khối (cô) | 13 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 242 | Bộ nhận biết hình phẳng 8 chi tiết | 120 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 243 | Bộ que tính | 11 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 244 | Lô tô động vật | 15 | hộp | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 245 | Lô tô thực vật | 15 | hộp | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 246 | Lô tô các phương tiện giao thông | 15 | hộp | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 247 | Lô tô đồ vật | 15 | hộp | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 248 | Domino chữ cái và số | 20 | hộp | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 249 | Bảng quay 2 mặt | 3 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 250 | Bộ chữ cái | 30 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 251 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | 2 | hộp | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 252 | Lịch của trẻ | 2 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 253 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 6 | tờ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 254 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | 2 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 255 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 3 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 256 | Bộ dụng cụ lao động | 13 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 257 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 6 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 258 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 5 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 259 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 7 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 260 | Bộ trang phục nấu ăn | 6 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 261 | Búp bê bé trai | 8 | con | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 262 | Búp bê bé gái | 8 | con | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 263 | Bộ trang phục Công an | 3 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 264 | Doanh trại bộ đội | 5 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 265 | Bộ trang phục Bộ đội | 5 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 266 | Bộ trang phục công nhân | 7 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 267 | Bộ trang phục Bác sỹ | 8 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 268 | Gạch xây dựng | 1 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 269 | Bộ xếp hình xây dựng 44 chi tiết | 3 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 270 | Hàng rào lắp ghép lớn | 12 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 271 | Bập bênh con giống đôi | 2 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 272 | Bập bênh đơn 2 ghế | 2 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 273 | Bập bênh 4 ghế | 1 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 274 | Đu quay ghế gấu 4 chỗ | 1 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 275 | Đu quay 4 máy bay | 1 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 276 | Xích đu treo quả táo | 1 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 277 | Tivi chuyên dụng + giá treo | 8 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.464871E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.92974E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng trong đó bao gồm: Tivi, Thiết bị,….Yêu cầu hợp đồng nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh việc thực hiện hợp đồng (đã hoàn thành hoặc đang thực hiện, bao gồm biên bản nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn tài chính).- Trong trường hợp cần thiết, bên chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hợp đồng để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 781.264.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.562.528.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành thiết bị là ≥ 12 tháng.+ Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... là: 48 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư bằng điện thoại hoặc văn bản qua fax hoặc email. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm quản lý dự án | 1 | Cử nhân kinh tế chuyên ngành Kế toán | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, cài đặt, hiệu chỉnh thiết bị | 2 | Trong đó : có ít nhất 1 người tốt nghiệp Đại học Điện - điện tử , 01 người tốt nghiệp cử nhân cao đẳng ngành công nghệ thông in nói chung | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ đào tạo chuyển giao công nghệ | 1 | Cử nhân cao đẳng công nghệ thông tin | 4 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi