Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220447035-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/04/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN XÂY DỰNG 259
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220443279
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-19 23:15:00 đến ngày 2022-04-30 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,406,720,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.011E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35168E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên, có các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu chính: Móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa; Cống ngang đường bằng BTCT đúc sẵn và hệ thống rãnh thoát nước bằng BTCT đúc sẵn. Hợp đồng có giá trị tối thiểu 9,385 tỷ VNĐ hoặc:- Hai hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, mỗi hợp đồng có các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu chính: Móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa; Cống ngang đường bằng BTCT đúc sẵn và hệ thống rãnh thoát nước bằng BTCT đúc sẵn. Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 9,385 tỷ VNĐ thì được coi là một hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.385.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên về bảo hộ lao động hoặc các lĩnh vực xây dựng, giao thông có chứng nhận tham gia lớp bỗi dưỡng về ATLĐ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào V ≥ 0.4m3
- Đặc điểm thiết bị Đào Xúc
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị San ủi
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép ≥ 8,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe ô tô tải ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chở vật tư xây dựng
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hàn thép
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần trục ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu lắp
- Số lượng tối thiểu 1
11-Bộ thiết bị nấu, phun tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Nấu, phun tưới nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
12-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80 tấn/h
- Đặc điểm thiết bị Trạm sản xuất BTN
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Rải BTN
- Số lượng tối thiểu 1
14-Đầm cóc ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm lèn
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN XÂY DỰNG 259
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tuyến đường kết nối đường ĐH.66B, đường T45 với đường tỉnh ĐT.468 (đường Thái Bình - Hà Nam), xã Thái Hưng, huyện Hưng Hà (Giai đoạn 1: Đoạn từ đường ĐH.66B đến đường T45)
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN XÂY DỰNG 259 , địa chỉ: Khu Nhân Cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: - Ủy ban nhân dân xã Thái Hưng; Địa chỉ: Xã Thái Hưng, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình; - Công ty TNHH xây dựng 259; Địa chỉ: Khu Nhân cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: . Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh, địa chỉ: Khu Nhân cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. . Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hưng Hà ; Địa chỉ: Thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: . Công ty TNHH xây dựng 259, địa chỉ: Khu Nhân cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình . Công ty Cổ phần TVTKXD&PTTM Thuận Phát; địa chỉ: Xã Đông Mỹ, huyện Thanh Trì, Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: . Công ty TNHH xây dựng 259, địa chỉ: Khu Nhân cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình . Công ty Cổ phần TVTKXD&PTTM Thuận Phát; địa chỉ: Xã Đông Mỹ, huyện Thanh Trì, Hà Nội.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN XÂY DỰNG 259 , địa chỉ: Khu Nhân Cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: - Ủy ban nhân dân xã Thái Hưng; Địa chỉ: Xã Thái Hưng, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình; - Công ty TNHH xây dựng 259; Địa chỉ: Khu Nhân cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ủy ban nhân dân xã Thái Hưng; Địa chỉ: Xã Thái Hưng, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình; - Công ty TNHH xây dựng 259; Địa chỉ: Khu Nhân cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Văn Đãng - Chủ tịch UBND xã Thái Hưng; Địa chỉ: Xã Thái Hưng, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có kiến nghị
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ phận Tài chính UBND xã Thái Hưng; Địa chỉ: Xã Thái Hưng, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Đảm bảo an toàn giao thông
1Nhân công đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V180công
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn barieMô tả kỹ thuật theo chương V0,2015100m2
3Ống nhựa D75 dài 0.95mMô tả kỹ thuật theo chương V161,2m
4Áo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông barie, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
6Dán màng phản quang đầu dải phân cáchMô tả kỹ thuật theo chương V4,751m2
7Dây căngMô tả kỹ thuật theo chương V800m
8Biển báo thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V12biển
9Rào chắnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
B Hạng mục: Nền, mặt đường
1Đào bùn, vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V16,893100m3
2Đào bùn, đào hữu cơ bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V187,7m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V18,77100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V18,77100m3/1km
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V9,385100m3
6Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V7,9369100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9369100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9369100m3/1km
9San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V3,9685100m3
10Đào khuôn, đào nền, đánh cấp đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V406,316m3
11Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V36,5684100m3
12Đắp đất lề đường bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 - đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V5,7623100m3
13Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 - đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V51,8605100m3
14Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V46,6006100m3
15Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8776100m3
16Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4,8658100m2
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V23,5742100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V14,1445100m3
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V94,2966100m2
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8658100m2
21Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V93,2012100m2
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,9612100m2
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V16,1976100tấn
24Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 31km tiếp theo, ôtô 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V16,1976100tấn
25Biển báo tam giác phản quang cạnh 900mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
26Cột biển báo D88,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V43,68m
27Đào móng + làm bê tông móng và lắp đặt cột biển báo, loại tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
28Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4365100m2
29Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mmMô tả kỹ thuật theo chương V579,96m2
30Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V52,8m2
31Đào móng cọc tiêu, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,56m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,56m3
33Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,87m3
34Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc tiêu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1406tấn
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,492100m2
36Sơn trắng cọc tiêu 02 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V49,2m2
37Sơn đỏ phản quang cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V6,89m2
38Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V4,675tấn
39Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V4,675tấn
40Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V0,467510 tấn
41Lắp dựng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V82cái
42Làm móng bãi đúc bằng lớp dưới cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m3
43Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 - đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V1,547100m3
44Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4100m3
45Láng vữa bãi đúc dày 3cm, vữa XM M100 (tính láng phần gia công - tạm tính 400m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V400m2
46Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,72100m3/1km
49San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m3
C Hạng mục: Cống thoát nước
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V91,09m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9781100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9781100m3/1km
5San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,4891100m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,947m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1652100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6416100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7978100m3
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V15,06m3
11Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 1,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V38,8478100m
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V9,068m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,776m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3401100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu, khe phai, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,45m3
16Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầu và khe phaiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5823100m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5335tấn
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6496100m2
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V66cấu kiện
21Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V4,910 tấn/1km
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V66cấu kiện
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V66cái
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V35,36m3
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cốngMô tả kỹ thuật theo chương V5,9364100m2
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V68cấu kiện
27Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V68cấu kiện
28Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8410 tấn/1km
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4215tấn
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2463tấn
31Lắp đặt cống hộp đơn 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V68đoạn cống
32Vữa xi măng mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V77,88m2
33Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V1,859m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0634100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,788m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,333m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,636m2
39Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng đỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,133100m2
40Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh ga đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,121tấn
41Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng mặt tường hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,476m3
42Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0965100m2
43Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2184tấn
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1949tấn
45Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,155m3
46Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V16cấu kiện
47Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V16cấu kiện
48Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,538810tấn/1km
49Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
D Hạng mục: Rãnh BTCT và mương xây
1Đào móng mương xây bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V201,215m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,1094100m3
3Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 - đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V9,2587100m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V269,5m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V99,23m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6873100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6873100m3/1km
8San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V1,8437100m3
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V117,36m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng mương, đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V167,4m3
11Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V2,5069100m2
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng mương đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8056tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V516,96m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.652,31m2
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng mặt tường mương, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V40,15m3
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh mương đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3893tấn
17Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng đỉnh rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,0561100m2
18Sản xuất bê tông thanh chống đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,73m3
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn thanh chống đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1303tấn
20Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0267100m2
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V16,825tấn
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V16,825tấn
23Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V1,682510 tấn
24Lắp thanh chống bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2881 cấu kiện
25Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,48m3
26Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4687100m2
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,095tấn
28Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8943tấn
29Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V73cấu kiện
30Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V73cấu kiện
31Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1210 tấn
32Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V73cấu kiện
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,32m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,286100m2
35Tôn 3 lyMô tả kỹ thuật theo chương V985,803kg
36Gia công giàn phaiMô tả kỹ thuật theo chương V1,8986tấn
37Lắp dựng giàn phaiMô tả kỹ thuật theo chương V1,8986tấn
38Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1.671,48kg
39Thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V102,05kg
40Trục zen D28Mô tả kỹ thuật theo chương V119,3kg
41Thép D12Mô tả kỹ thuật theo chương V5,79kg
42Bulong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
43Bulong M3Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
44Đinh vítMô tả kỹ thuật theo chương V3,9kg
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V66,14m2
46Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V55,28m3
47Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V197,4m3
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V20,9639tấn
49Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V26,964100m2
50Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V420cấu kiện
51Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V420cấu kiện
52Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V49,3510 tấn/1km
53Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh nướcMô tả kỹ thuật theo chương V420cái
54Vữa xi măng mối nối dày 1cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V268,78m2
55Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,836100m2
56Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9892tấn
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V36,27m3
58Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V72,66m3
59Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V2,646100m2
60Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7468tấn
61Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,9448tấn
62Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V420cấu kiện
63Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V420cấu kiện
64Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V18,16510 tấn/1km
65Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V420cái
66Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,53m3
67Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0138100m2
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,79m3
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
70Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,54m3
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,79m2
72Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng đỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0312100m2
73Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh ga đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0337tấn
74Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng mặt tường hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,71m3
75Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0226100m2
76Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0424tấn
77Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0319tấn
78Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,53m3
79Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
80Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
81Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132510 tấn/1km
82Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
83Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V20,86m3
84Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V64,93m3
85Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6059tấn
86Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V11,2107100m2
87Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V282cấu kiện
88Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V282cấu kiện
89Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V16,232510 tấn/1km
90Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh nướcMô tả kỹ thuật theo chương V282cái
91Vữa xi măng mối nối dày 1cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V50,24m2
92Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,332100m2
93Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1024tấn
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,99m3
95Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V27,27m3
96Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,4529100m2
97Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,912tấn
98Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,331tấn
99Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V282cấu kiện
100Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V282cấu kiện
101Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V6,817510 tấn/1km
102Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, Tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V282cấu kiện
103Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V2,17m3
104Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0554100m2
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,25m3
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1147tấn
107Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,84m3
108Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,42m2
109Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng đỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2363100m2
110Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh ga đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1199tấn
111Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng mặt tường hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,07m3
112Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0844100m2
113Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1911tấn
114Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1705tấn
115Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,89m3
116Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V14cấu kiện
117Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V14cấu kiện
118Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,472510 tấn/1km
119Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
120Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,065m3
121Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,287m3
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
124Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0206100m2
E Hạng mục: Sản xuất BTN C19
1Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/hMô tả kỹ thuật theo chương V16,1976100tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.011E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35168E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên, có các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu chính: Móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa; Cống ngang đường bằng BTCT đúc sẵn và hệ thống rãnh thoát nước bằng BTCT đúc sẵn. Hợp đồng có giá trị tối thiểu 9,385 tỷ VNĐ hoặc:- Hai hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, mỗi hợp đồng có các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu chính: Móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa; Cống ngang đường bằng BTCT đúc sẵn và hệ thống rãnh thoát nước bằng BTCT đúc sẵn. Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 9,385 tỷ VNĐ thì được coi là một hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.385.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV52
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 2 Yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông31
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên về bảo hộ lao động hoặc các lĩnh vực xây dựng, giao thông có chứng nhận tham gia lớp bỗi dưỡng về ATLĐ còn hiệu lực31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào V ≥ 0.4m3 Đào Xúc2
2 Máy ủi ≥ 110CV San ủi1
3 Máy lu bánh thép ≥ 8,5 tấn Lu lèn1
4 Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn Lu lèn1
5 Máy lu rung ≥ 25 tấn Lu lèn1
6 Xe ô tô tải ≥ 5 tấn Chở vật tư xây dựng2
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Trộn bê tông2
8 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Trộn vữa1
9 Máy hàn ≥ 23 kW Hàn thép1
10 Cần trục ≥ 10 tấn Cẩu lắp1
11 Bộ thiết bị nấu, phun tưới nhựa Nấu, phun tưới nhựa đường1
12 Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80 tấn/h Trạm sản xuất BTN1
13 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Rải BTN1
14 Đầm cóc ≥ 70 kg Đầm lèn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->