Gói thầu: Gói số 01: Cung cấp và lắp đặt trang thiết bị phòng học trực tuyến (E-Learning)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201242112-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ CÔNG AN NHÂN DÂN |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Cung cấp và lắp đặt trang thiết bị phòng học trực tuyến (E-Learning) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201123480 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN (Chi sự nghiệp Giáo dục-đào tạo và dạy nghề năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-12 17:57:00 đến ngày 2020-12-28 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,028,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | I : Phần mềm hệ thống đào tạo trực tuyến | 1 | Bộ | Phần mềm phân hệ quản trị hệ thống | ||
| 2 | 1: Phân hệ Quản trị hệ thống | 1 | Mô đun | - Quản lý danh sách người dùng - Quản lý quyền và phân quyền cho người dùng - Quản lý danh sách các đơn vị (tổ chức theo cấu trúc phân cấp hình cây, Không hạn chế số cấp) - Hiển thị thông số hoạt động chung của hệ thống: - Quản lý giao diện hệ thống: - Quản lý các thông số hoạt động: - Quản lý lưu vết truy cập của người dùng - Quản lý sao lưu dữ liệu - Quản lý danh mục dữ liệu được sử dụng trong hệ thống: - Bảo mật hệ thống (IP truy cập hệ thống, ngăn chặn tấn công theo IP, theo quốc gia, khu vực) - Cho phép kết nối và đồng bộ dữ liệu với các hệ thống khác thông qua API | ||
| 3 | 2 : Phân hệ Quản lý thông tin chung | 1 | Mô đun | - Quản lý giảng viên - Quản lý học viên - Quản lý tin tức, thông báo theo chuyên mục | ||
| 4 | 3:Phân hệ Quản lý kho nội dung số | 1 | Mô đun | -Thư viện điện tử: cho phép lưu trữ mọi định dạng tài liệu mà người dùng có thể tải về hoặc xem trực tuyến. - Giáo trình điện tử | ||
| 5 | 4: Phân hệ giảng dạy và đánh giá | 1 | Mô đun | - Quản lý kế hoạch đào tạo - Quản lý khóa học - Quản lý học bạ - Quản lý chứng chỉ | ||
| 6 | 5 : Phân hệ thi trực tuyến | 1 | Môp đun | - Ngân hàng câu hỏi - Đề thi - Tổ chức thi trực tuyến - Chấm thi | ||
| 7 | 6: Phân hệ thi giữa kỳ, thi học kỳ | 1 | Mô đun | - Cho phép thêm các cuộc thi (giữa kỳ/ học kỳ) với các thông số - Cho phép cập nhật thông tin cuộc thi - Thông báo đến học viên thời gian diễn ra cuộc thi - Chấm thi | ||
| 8 | 7: Phân hệ thi tự luyện | 1 | Mô đun | - Cho phép tạo các đề thi ngẫu nhiên theo bộ câu hỏi - Cho phép học viên sử dụng đề thi để tạo các cuộc thi tự luyện - Chấm điểm tự động theo kết quả có sẵn - Cho phép lưu trữ kết quả thi tự luyện | ||
| 9 | 8:Phân hệ học tập trực tuyến cho học viên | 1 | Mô đun | - Cho phép thực hiện quản lý các buổi học trực tuyến - Các thành viên có thể tương tác trực tiếp với nhau thông qua: Video, webcam (truyền âm thanh và hình ảnh) và chia sẻ tài liệu - Cho phép ghi lại nội dung buổi học trực tuyến để có thể xem lại | ||
| 10 | 9 : Phân hệ dịch vụ đào tạo, | 1 | Mô đun | - Chi phí đào tạo | ||
| 11 | 10 : Phân hệ Thống kê báo cáo | 1 | Mô đun | - Thống kê số lượng giảng viên, học viên, khóa học đang diễn ra - Thống kê tài liệu số hóa, giáo trình giảng dạy - Báo cáo chất lượng đào tạo trực tuyến - Báo cáo số lượng học viên theo khóa học - Báo cáo kết quả thi trực tuyến | ||
| 12 | II: Thiết bị công nghệ thông tin | 1 | Hệ thống | Thiết bị công nghệ thông tin | ||
| 13 | 1 : Máy chủ, thiết bị lưu trữ | 3 | Bộ | Loại CPU:Silver 4210 (2,2GHZ-3,2GHZ) 10 cores 20 threads hoặc tương đương; Bộ nhớ trong RAM DDR4 ≥ 16 GB, Bus ≥ 2666MHz; Ổ cứng: ≥ 1TB HDD; Chuột + bàn phím: Có; Xác thực ID của hệ điều hành dùng riêng, địa chỉ Mac của máy tính sử dụng ID hợp lệ, tham số CPU ID của máy tính sử dụng ID hợp lệ, tham số ID ổ đĩa cứng của máy tính sử dụng ID hợp lệ, CPU: Cortex M4, STM32F405R x1 core; 192+4 Kbytes of SRAM; 1 Mbyte of Plash Memory; 1.8V to 3,6V Power management; 2 Layers PCB; standard Interface; firmware; - Nguồn: ≥ 1x495W | ||
| 14 | 2 : Tủ Rack | 1 | Cái | - Thiết kế theo chuẩn 19" - Kích thước: ≥ 1120 x 600 x 800 (chênh lệch tối đa 5%) - Phụ kiện: Ổ điện cấp nguồn 6 chấu đa năng, bộ ốc cài bắt thiết bị, 2 quạt tản nhiệt 20W, - Số khay: ≥ 03; Quy cách tủ đứng; ≥ 4 thanh giằng được hàn gắn vào khung có Kèm thanh quản lý cáp dọc. | ||
| 15 | 3 : Switch 24 port | 1 | Cái | - Hỗ trợ Jumbo Frame ≥10K - MAC Address ≥16K - 64MB flash memory - 4K VLAN cho các model AT - Voice VLAN | ||
| 16 | III : Triển khai phòng Studio | 1 | Phòng | Phòng Studio | ||
| 17 | 1 : Cải tạo trang âm phòng Studio | 1 | Bộ | Trang âm tường: Vách tường tiêu âm Polyerter Fiber hoặc tương đương dày ≥ 9mm, diện tích ≥ 30 m2; Trang âm trần: Vách tường tiêu âm Polyerter Fiber hoặc tương đương độ dày ≥ 9mm, diện tích ≥ 30m2; Trang âm sàn (Thảm trải sàn chất liệu cao su chống trơn), độ dày ≥ 3mm , diện tích ≥ 30 m2; Hệ cửa cách âm: Cửa kính hộp cách âm cửa đi một cánh mở quay Xingfa hoặc tương, độ dày ≥ 2mm, kính hộp 5-9-5 cường lực Hải Long hoặc tương đương, phụ kiện Kimlong hoặc tương đương đồng bộ.Chỉnh sửa cải tạo hệ thống kỹ thuật phòng , chiếu sáng chung diện tích : ≥ 30m2 . | ||
| 18 | 2 : Trang thiết bị cho phòng Studio | 1 | Hệ thống | Trang thiết bị cho phòng Studio | ||
| 19 | 2.1 : Đèn Led chuyên dụng cho máy quay | 7 | Cái | Số bóng đèn: ≥ 320 Ultra Thin Bộ sản phẩm bao gồm: Pin, xạc, tay cầm, điều khiển Nhiệt độ màu: 3200K – 5500K Công suất: ≥ 28W Chiếu sáng: ≥ 2850LM Độ sáng: ≥ 1150lux Tuổi thọ trung bình: ≥ 50000H Trọng lượng sản phẩm: ≤ 230g | ||
| 20 | 2.2 : Đèn chiếu sáng chuyên nghiệp dành cho Trường quay | 2 | Cái | Công suất: ≥ 330w; Nhiệt màu: ≥ 3200K hoặc ≥ 5400K; Kích thước: ≥ 66x40x11cm; Dây nguồn: ≥ 3 mét; Nút bấm bật tắt: Có; Loại bỏ hiện tượng rung hình: Có; Thiết kế thông gió: Có; Cơ chế xoay và nghiêng linh hoạt: Có | ||
| 21 | 2.3 : Máy quay | 1 | Cái | Cảm biến hình ảnh Exmor R CMOS: 1/2.5 hoặc tương đương Độ phân giải ảnh tĩnh: ≥ 8.29 MP Màn hình ≥ 3inch, có cảm ứng Bộ nhớ trong: ≥ 64GB Zoom quang học: ≥ 20x/Zoom KTS: ≥ 250x Âm thanh: 2chiều Quay phim 4K Pin tương thích NP-FV70, FV90, FV100 hoặc tương đương | ||
| 22 | 2.4 : Thiết bị ghi âm | 1 | Cái | Bộ nhớ trong: ≥ 16GB; Lưu trữ: ≥ 4000 tệp; Hỗ trợ định dạng ghi âm: Linear PCM/MP3; Chuẩn phát: MP3/AAC/WMA/WAV; Thời lượng pin để thu ≥ 12 giờ | ||
| 23 | 2.5 : Micro sử dụng cho máy quay | 1 | Cái | Khă năng khử tiếng ồn: Có Tích hợp mút chắn gió và chống sốc: Có Kính chắn gió chuyên nghiệp, cáp 1,5 m, adapter 6,35 mm: Có Số bộ lọc High pass chống ồn ≥ 2 Nguồn điện sử dụng: 48V hoặc pin 1.5A | ||
| 24 | 2.6 : Phông và giá treo phông | 1 | Bộ | Phông nền dùng cho trường quay màu xanh, diện tích ≥ 40 m2; Gá treo phông: Kích thước: ≥ 2,6 m x 3 m; Có 2 Chân; Kẹp phông ≥ 2 | ||
| 25 | 2.7 : Máy nhắc chữ 22 inch | 1 | Cái | Màn hình nhắc lời ≥ 22inch; Màn hình hiển thị MC: Có; Kính quang phổ ≥ 22 inch; Khung vải đen: Có; Bộ giá đỡ ≥ 01; Chân máy quay chịu tải ≥ 20kg; Phần mềm máy nhắc chữ: Có | ||
| 26 | 2.8 : Máy tính xách tay | 1 | cái | Kích thước màn hình Led HD: ≥ 14 inch; Bộ vi xử lý: ≥ i5; Bộ nhớ (RAM): ≥ 4GB; Ổ cứng: ≥ 500GB; Ổ đĩa Quang DVD: Có | ||
| 27 | 2.9 : Cáp HDMI | 2 | Cái | - Loại cáp: 2.0; hỗ trợ 3D, 4K; Chiều dài: ≥ 15m | ||
| 28 | 2.10 : Máy tính để bàn | 2 | cái | Màn hình LED full HD ≥ 24 inch; Cổng VGA + Display portL: Có; Bộ xử lý: ≥ Core i5; Ram DDR3: ≥ 8GB; Ổ cứng: ≥ 1TB; Bàn phím/chuột: Có; Win 10 64 bit bản quyền: Có | ||
| 29 | 2.11 : Phần mềm xử lý gồm: | 1 | bộ | 01 phần mền xử lý hình ảnh; 01 phần mền xử lý âm thanh; 01 phần mền xử lý video; 01 phần mền đóng gói bài giảng | ||
| 30 | IV.1: Đào tạo và chuyển giao công nghệ (Khóa học cơ bản) | 4 | Khóa | Số buổi đào tạo ≥ 7 buổi; số lượng học viên ≤ 15 người; Số lượng giáo viên dạy (01 buổi ) ≥ 02 (Hướng dẫn đào tạo phần mềm xử lý ảnh, phần mềm xử lý video, phần mềm xử lý âm thanh, phần mềm đóng gói bài giảng) | ||
| 31 | IV.2 : Đào tạo và chuyển giao công nghệ (Khóa học nâng cao) | 1 | Khóa | Số buổi đào tạo ≥ 10 buổi; số lượng học viên 1 buổi học: không hạn chế; số lượng giáo viên dạy (01 buổi ) ≥ 02 người (Hướng dẫn đào tạo hệ thống đào tạo trực tuyến dạy và học E-learning) | ||
| 32 | IV.3: Đào tạo và chuyển giao công nghệ (Khóa học cao cấp) | 1 | Khóa | Số buổi đào tạo : ≥ 7 buổi; số lượng học viên ≤ 15 người; số lượng giáo viên (1 buổi ) ≥ 02 người (Hướng dẫn cách tạo bài giảng online, hướng dẫn số hóa chương trình và bài giảng ....) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi