Gói thầu: Thi công hạng mục điện ngoài nhà giai đoạn I và lắp đặt Trạm biến áp 750 KVA
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220433935-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Cảng DVDK Tổng hợp PTSC Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công hạng mục điện ngoài nhà giai đoạn I và lắp đặt Trạm biến áp 750 KVA |
| Số hiệu KHLCNT | 20211282647 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Chủ sở hữu/Vốn vay, khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-20 08:18:00 đến ngày 2022-05-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,417,591,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình+ Số lượng: 01 người+ Đại học trở lên, chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.+ Đã từng là chỉ huy trưởng công trình và hoàn thành ≥ 01 hợp đồng xây dựng công trình hệ thống kỹ thuật điện cấp III hoặc ≥ 02 hợp đồng xây dựng công trình cấp IV cùng loại.+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu.2. Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu sau:- Bằng cấp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thi công hoàn thành.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và phải có tên trong biên bản nghiệm thu với chức vụ là chỉ huy trưởng công trình (Biên bản nghiệm thu phải có dấu giáp lai của CĐT)- Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công+ Số lượng: ≥ 01 người+ Cao đẳng trở lên, chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện.+ Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình hệ thống kỹ thuật điện cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại cấp IV.+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu.2. Bản chụp có chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng nhận huấn luyện ATLĐ.3. Bản chụp có chứng thực Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động thuộc đối tượng theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn thời hạn (Trường hợp nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động thì không cần chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động).+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu.2. Bản chụp có chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng nhận huấn luyện ATLĐ.3. Bản chụp có chứng thực Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách QC, QS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện hoặc kinh tế xây dựng.+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách QC, QS bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu.2. Bản chụp có chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng nhận huấn luyện ATLĐ.3. Bản chụp có chứng thực Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu huy động số lượng theo tiến độ, nhưng phải bố trí đầy đủ thành phần công nhân kỹ thuật xây dựng: điều khiển vận hành máy, thiết bị thi công; thợ xây dựng các loại; thợ cơ khí; thợ lắp đặt thiết bị …+ Bằng trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề bậc 3 trở lên phù hợp với các vị trí đảm nhiệm chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 4 m3- Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy xúc là một loại máy xây dựng chính trong công tác đất, ngoài ra nó còn tham gia vào các công tác giải phóng mặt bằng, phá dỡ công trình, bốc xếp vận chuyển vật liệu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô sức nâng ≥ 10 tấn- Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô (Loader crane) là ô tô tải có thùng ben gắn thêm cánh tay cẩu để bốc hàng lên thùng xe và dỡ hàng khỏi thùng xe. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy biến thế hàn xoay chiều- công suất 23 kw- Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Là thiết bị điện được sản xuất nhằm mục đích nối ghép nối các thiết bị kim loại như sắt, thép… nhờ sự nóng chảy và kết dính của vật liệu hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc ≥ 60 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Là thiết bị hỗ trợ cho quá trình thi công nền, móng trong các công trình xây dựng giao thông, dân dụng với mục đich nén, làm chặt lớp đất, lớp đá viên trước khi lát gạch hoặc xi măng nhằm làm cho nền móng công trình không bị lún theo thời gian. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Là thiết bị được sử dung để trộn bê tông có dung tích tối thiểu 250 lít, thùng trộn dạng lật đổ,có thể dễ dàng trúc xuống dưới vuông góc với mặt đất giúp quá trình xả liệu triệt để, dễ dàng hơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi bê tông ≥ 1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Là thiết bị giúp đầm chặt các hạt cát đá và xi măng trong khối bê tông theo cơ chế phá dỡ lực ma sát giữa các nguyên vật lieu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Cảng DVDK Tổng hợp PTSC Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công hạng mục điện ngoài nhà giai đoạn I và lắp đặt Trạm biến áp 750 KVA Nhà công vụ phục vụ vận hành và mở rộng cảng Nghi Sơn 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Chủ sở hữu/Vốn vay, khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Cảng Dịch vụ Dầu khí Tổng hợp PTSC Thanh Hóa (Thôn Nam Sơn, xã Nghi Sơn, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa); Điện thoại: 02373900333; Fax: 02373900222 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Hùng Phương - Giám đốc Công ty - Địa chỉ: Thôn Nam Sơn, xã Nghi Sơn, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa - Điện thoại: 02373900333; Fax: 02373900222 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Đầu tư, Công ty Cổ phần Cảng DVDK Tổng hợp PTSC Thanh Hóa - Địa chỉ: Thôn Nam Sơn, xã Nghi Sơn, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa - Điện thoại: 02373900333; Fax: 02373900222 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Lê Quang Khải - Trưởng phòng Kế hoạch Đầu tư, Công ty Cổ phần Cảng DVDK Tổng hợp PTSC Thanh Hóa - Địa chỉ: Thôn Nam Sơn, xã Nghi Sơn, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa - Điện thoại: 02373900333; Fax: 02373900222 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Rãnh cáp điện đi trên vỉa hè - PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 56,7 | m2 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới nilon | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,57 | 100 m2 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bang thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤1 m, cấp đất II | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 7,64 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤ 6 m bang máy đào 0,4 m3, cấp đất II | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,31 | 100 m3 |
| 5 | Đắp đất bang đầm cầm tay 70 Kg, độ chat Y/c K = 0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,21 | 100 m3 |
| 6 | Cát đen (vật tư) | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 17,58 | m3 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 17,58 | m3 |
| B | Rãnh cáp đi dưới đường - PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp (vật tư) | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 20,4 | m2 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới nilon | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 100 m2 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bang thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤1 m, cấp đất II | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,7 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤ 6 m bang máy đào 0,4 m3, cấp đất II | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,15 | 100 m3 |
| 5 | Đắp đất bang đầm cầm tay 70 Kg, độ chat Y/c K = 0,95 | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100 m3 |
| 6 | Cát đen (vật tư) | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 8,16 | m3 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 8,16 | m3 |
| 8 | Gạch chỉ (vật tư) | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 612 | viên |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,61 | 1000 v |
| C | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE F65/50 (cung cấp + Lắp đặt) - PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE F65/50 (vật tư) | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 307,6 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống ≤ 75 mm | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,08 | 100 m |
| D | Ống thép tráng kẽm bảo vệ cáp D76 day 3,0 mm (Cung cấp + Lắp đặt) - PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D76 day 3,0 mm (vật tư) | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 373,32 | kg |
| 2 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống ≤ 75 mm | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,68 | 100 m |
| E | Day đồng tiếp địa liên hoàn M10 (Cung cấp + lắp đặt) - PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Day đồng M10 (vật tư) | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 300,58 | m |
| 2 | Dải day thép địa | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 29,76 | 10 m |
| F | Cáp ngầm chiếu sang Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x25+1x16 mm2 (Cung cấp + Lắp đặt)-PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Day cáp Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x25+1x16 mm2 (vật tư) | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 1.010 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp ≤ 2kg/m | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| G | Cáp ngầm chiếu sang Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x16+1x10mm2 (cung cấp + lắp đặt)-PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Day cáp Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x16+1x10 mm2 (vật tư) | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 300,58 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp ≤ 1kg/m | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,98 | 100 m |
| H | Đầu cốt đồng M 25 - PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M25 (Cung cấp + lắp đặt) | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| I | Đầu cốt đồng M16 - PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M16 (cung cấp + lắp đặt) | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 62 | Cái |
| J | Đầu cốt đồng M10 - PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M10 (cung cấp+ lắp đặt) | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| K | Móng cột đèn cap áp - PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Khung móc cột M24x300x300x675 | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | khung |
| 2 | Đào móng bang máy đào 0,4 m3, chiều rộng móng ≤ 6m-Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,25 | 100 m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bang thủ công, rộng >1m, sâu > 1m-cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 6,34 | m3 |
| 4 | Đắp đất bang đầm cầm tay 70 kg, độ chat Y/C K =0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,27 | 100 m3 |
| 5 | Bê tông móng M150 | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 4,9 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột-Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,28 | 100 m2 |
| 7 | VXM M100 trát kín chân cột | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 12,5 | m2 |
| 8 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 85/65 (vật tư) | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ≤ 89 mm | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,32 | 100 m |
| L | Tiếp địa an toàn RC-1 PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tiếp địa an toàn RC-1 (cung cấp+lắp đặt) | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| M | Tiếp địa lặp lại RC-2 PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại RC-2 (Cung cấp+lắp đặt) | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| N | Cột đèn thép bát giác, cao 9m, cần rời đôi vươn 1,5 m - PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột đèn thép bát giác, cao 9m + cần rời đôi vươn 1,5 m (vật tư) | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cột |
| 2 | Lắp dung cột thép, cột gang chiều cao cột ≤ 10 m | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cột |
| 3 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | đầu |
| 4 | Đánh số cột thép | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | 10 cột |
| 5 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cửa |
| 6 | Lắp bang điện cửa cột | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bảng |
| 7 | Cầu đấu 60A-4P | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Attomat 1 pha 6A | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| O | Cột đèn thép bát giác 9m liền cần đơn - PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột đèn thép bát giác 9 m liền cần đơn (vật tư) | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cột |
| 2 | Lắp dung cột thép, cột gang chiều cao cột ≤ 10 m | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cột |
| 3 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | đầu |
| 4 | Đánh số cột thép | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7 | 10 cột |
| 5 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cửa |
| 6 | Lắp bang điện cửa cột | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | bảng |
| 7 | Cầu đấu 60A-4P | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | bộ |
| 8 | Attomat 1 pha 6A | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| P | Đèn Led 100 W Led tiết kiệm điện - PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn Led 100W led tiết kiệm điện (cung cấp + lắp đặt) | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | bóng |
| Q | Day bọc 250V Cu/PVC/PVC-2x2,5 mm2 - PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Day cáp CXV-2x2,5 mm2 (vật tư) | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 143 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp ≤ 1kg/m | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,43 | 100m |
| R | Móng tủ điều khiển chiếu sang - PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Khung móng cột M16x650 | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | khung |
| 2 | Đào móng bang máy đào 0,4 m3, chiều rộng móng ≤ 6m-cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,01 | 100 m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bang thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m-cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,29 | m3 |
| 4 | Đắp đất bang đầm cầm tay 70 kg, độ chat Y/C K=0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,01 | 100 m3 |
| 5 | Bê tông móng M150 | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột-móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,03 | 100 m2 |
| 7 | VXM M100 trát kín chân cột | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,05 | m2 |
| 8 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 76 (vật tư) | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ≤ 76 mm | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | 100 m |
| 10 | Day đồng M10 (vật tư) | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | m |
| 11 | Rải day thép địa | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7 | 10 m |
| 12 | Cút nối PVC D76 | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Cọc tiếp địa RC-1 L63x63x6x2500 (vật tư) | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tiếp địa | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| S | Tủ điều khiển chiếu sang - PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sang, chiều cao lắp đặt < 2m | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| T | Thí nghiệm - PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bang thép | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật 7 đầu Sửa Xoá 4 Đánh số cột thép | 39 | vị trí |
| U | Cáp ngầm hạ thế Cu.XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x150+1x120 mm2-0,6/1kV - PHẦN CẤP ĐIỆN 0,4 KV | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x150+1x120 mm2-0,6/1Kv | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 206,9 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt đường cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp ≤ 4,5 kg/m | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,07 | 100 m |
| V | Đầu cốt đồng M150 - PHẦN CẤP ĐIỆN 0,4 KV | |||
| 1 | Đầu đồng cốt M150 (cung cấp + lắp đặt) | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| W | Đầu cốt đồng M120 - PHẦN CẤP ĐIỆN 0,4KV | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M120 (cung cấp + lắp đặt) | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuậ | 4 | cái |
| X | Ống nhựa HDPE D105/80 - PHẦN CẤP ĐIỆN 0,4KV | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE 105/80 (vật tư) | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 330,8 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ≤ 110 mm | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,31 | 100 m |
| Y | Rãnh cáp đi trên vỉa hè - PHẦN CẤP ĐIỆN 0,4KV | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp (vật tư) | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 11,4 | m2 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilon | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,11 | 100 m2 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bang thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m-Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,54 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤ 6m bang máy đào 0,4 m3-Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100 m3 |
| 5 | Đắp đất bang đầm đất cầm tay 70 kg, độ chat Y/C K=0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | 100 m3 |
| 6 | Cát đen (vật tư) | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,53 | m3 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,53 | m3 |
| 8 | Gạch chỉ (vật tư) | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 342 | viên |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,34 | 1000 v |
| Z | Rãnh cáp đi dưới đường - PHẦN CẤP ĐIỆN 0,4KV | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp (vật tư) | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 72,2 | m2 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilon | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,73 | 100 m2 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bang thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 13,27 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤ 6m bang máy đào 0,4 m3-Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,53 | 100 m3 |
| 5 | Đắp đất bang đầm đất cầm tay 70 kg, độ chat Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,37 | 100 m3 |
| 6 | Cát đen (vật tư) | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 29,28 | m3 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 29,28 | m3 |
| 8 | Gạch chỉ (vật tư) | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 2.196 | viên |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2 | 1000 v |
| AA | Tủ điện 6 công tơ (2 bệ móng) - PHẦN CẤP ĐIỆN 0,4 KV | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | tủ |
| AB | Móng tủ điện 6 công tơ (2 bệ móng) - PHẦN CẤP ĐIỆN 0,4KV | |||
| 1 | Bu long mạ kẽm M16x250 | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 2 | Đào móng bang máy đào 0,4 m3, chiều rộng móng ≤ 6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,01 | 100 m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bang thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m- Cấp đất II | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 4 | Đắp đất bang đầm đất cầm tay 70 kg, độ chat Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,01 | 100 m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M100 | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 6 | Ván khuôn lót | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông móng + cổ móng M150 | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,29 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột-Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100 m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, vữa XM M75, PCB 40 | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3 | m2 |
| AC | Tiếp địa tủ công tơ RC2 - PHẦN CẤP ĐIỆN 0,4KV | |||
| 1 | Tiếp địa tủ công tơ RC2 (cung cấp + lắp đặt) | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| AD | Thí nghiệm - PHẦN CẤP ĐIỆN 0,4 KV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp ≤ 1kv, cáp 1 ruột | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bang bê tông | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | vị trí |
| AE | Móng cột tram MT-8 (3 móng) - PHẦN CỘT ĐI NỔI NHÁNH RẼ VỀ TBA | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100 | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200 | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 11,76 | m3 |
| 3 | Bê tông chèn M200 | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng ĐK ≤ 10 mm | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng ĐK ≤ 18 mm | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột-Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | 100 m2 |
| 7 | Tông quay hố móng | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 4,5 | m2 |
| 8 | Đào móng bang máy đào 0,4 m3, rộng ≤ 6 m- Đất cấp III | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5 | 100 m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bang thủ công, rộng > 1m, sua > 1m-Đất cấp III | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 12,53 | m3 |
| 10 | Đắp đất móng cột bang thủ công | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 9,92 | m3 |
| 11 | Đắp đất bang đầm cầm tay 70 kg, độ chat Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | 100 m3 |
| AF | Cột bê tông ly tâm LT-18 m 11,0 KN - PHẦN CỘT ĐI NỔI NHÁNH RẼ VỀ TBA | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT-18 m 11,0 KN (cung cấp + lắp đặt) | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cột |
| AG | Móng cột đôi MTK-8 (3 móng) - PHẦN CỘT ĐI NỔI NHÁNH RẼ VỀ TBA | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100 | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200 | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 12,84 | m3 |
| 3 | Bê tông chèn M200 | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng ĐK ≤ 10 mm | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,21 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột-Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,38 | 100 m2 |
| 6 | Tôn quay hố móng | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 4,5 | m2 |
| 7 | Đào móng bang máy đào 0,4 m3, chiều rộng móng ≤ 6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,64 | 100 m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bang thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m- Đất cấp III | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 15,89 | m3 |
| 9 | Đắp đất móng cột bang thủ công | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 11,31 | m3 |
| 10 | Đắp đất bang đầm cầm tay 70 kg, độ chat Y/C K= 0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,42 | 100 m3 |
| AH | Cột bê tông ly tâm LT-18m 13,0 KN (cung cấp + lắp đặt) - PHẦN CỘT ĐI NỔI NHÁNH RẼ VỀ TBA | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT-18m 13,0 KN (cung cấp + lắp đặt) | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cột |
| AI | Xà néo lệch 3 tang sứ chuối cột đôi dọc (Cung cấp + lắp đặt) - PHẦN CỘT ĐI NỔI NHÁNH RẼ VỀ TBA | |||
| 1 | Xà néo lệch 3 tang sứ chuối cột đôi ngang (cung cấp + lắp đặt) | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| AJ | Xà néo lệch 3 tang sứ chuỗi cột đôi ngang (cung cấp + lắp đặt) - PHẦN CỘT ĐIỆN ĐI NỔI NHÁNH RẼ VỀ TBA | |||
| 1 | Xà néo lệch 3 tang sứ chuối cột đôi ngang (cung cấp + lắp đặt) | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| AK | Xà đỡ lệch 3 tang sứ cột đơn (cung cấp + lắp đặt) - PHẦN CỘT ĐI NỔI NHÁNH RẼ VỀ TBA | |||
| 1 | Xà đỡ lệch 3 tang sứ cột đơn (cung cấp + lắp đặt) | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| AL | Xà phụ XP (cung cấp + lắp đặt) - PHẦN CỘT ĐI NỔI NHÁNH RẼ VỀ TBA | |||
| 1 | Xà phụ XP1 (cung cấp + lắp đặt) | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Xà phụ XP2 (cung cấp + lắp đặt) | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Xà phụ XP3 (cung cấp + lắp đặt) | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| AM | Xà lắp ghế cách điện, Ghế cách điện, Thang sắt (cung cấp + lắp đặt) - PHẦN CỘT ĐI NỔI NHÁNH RẼ VỀ TBA | |||
| 1 | Xà lắp ghế cách điện (cung cấp + lắp đặt) | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Ghế cách điện (cung cấp + lắp đặt) | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Thang sắt (cung cấp + lắp đặt) | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| AN | Ghông cột đôi, Sứ đứng 35Kv + ty mạ, Sứ chuỗi VHD 35 Kv+ty mạ - PHẦN CỘT ĐI NỔI NHÁNH RẼ VỀ TBA | |||
| 1 | Ghông cột đôi (cung cấp + lắp đặt) | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Sứ đứng 35Kv + ty mạ (Cung cấp + lắp đặt) | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | bộ |
| 3 | Sứ chuỗi VHD 35 Kv + ty mạ (cung cấp + lắp đặt) | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | bộ |
| AO | Tiếp địa tủ RC-4; Cáp nhôm bọc trung thế AsxV-95 mm2; Ghíp nhôm 3 bulong - PHẦN CỘT ĐI NỔI NHÁNH RẼ VỀ TBA | |||
| 1 | Tiếp địa tủ RC-4 (cung cấp + lắp đặt) | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Cáp nhôm bọc trung thế ASXV-95 mm2 (cung cấp + lắp đặt) | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 1.028 | m |
| 3 | Ghíp nhôm 3 bu long (cung cấp + lắp đặt) | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 39 | cái |
| AP | Xà cầu dao, xà đỡ đầu cáp, giá lắp tay thao tác, cô li ê đỡ ống bảo vệ cáp - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Xà cầu dao và chống sét van cột đôi XCD+CSV-2T (cung cấp + lắp đặt) | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ đầu cáp (cung cấp + lắp đặt) | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Giá lắp tay thao tác cầu dao (cung cấp+lắp đặt) | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Cô li ê đỡ ống bảo vệ cáp lên cột (cung cấp + lắp đặt) | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| AQ | Ống HDPE 165/125 (33m) - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 165/125 (vật tư) | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 33 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ, đường kính ≤ 200 mm | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,33 | 100 m |
| AR | Ống thép bảo vệ cáp D219 (12m)- PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng 219 day 5,16 mm (vật tư) | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 330,6 | kg |
| 2 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100 mm | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100 m |
| AS | Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 35 Kv- 3x95 mm2 (33 m) - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 35 Kv - 3x 95 mm2 (vật tư) | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 33 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp ≤ 10,5 kg/m | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,33 | 100 m |
| AT | Đầu cáp T-Plug IN; Đầu cáp khô ngoài trời - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Đầu cáp T-Plug In 3 x 95 mm2 - 35 Kv (cung cấp + lắp đặt) | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Đầu cáp khô ngoài trời 3M -3x95 mm2 - 35 Kv (cung cấp + lắp đặt) | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| AU | Hố dự phòng đấu cáp vào tủ trung thế (1 hố) - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cát đen (vật tư) | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 10,83 | m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 10,83 | m3 |
| 3 | Lưới nilong báo hiệu cáp ngầm (vật tư) | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,54 | m2 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | 100 m2 |
| 5 | Đào móng bang bang thủ công, rộng ≤ 3 m, sâu ≤ 1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,11 | m3 |
| 6 | Đào móng bang máy đào 0,4 m3, chiều rộng móng ≤ 6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | 100 m3 |
| 7 | Biển báo hiệu cáp ngầm (vật tư) | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Bê tông M150 day 5 cm | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| AV | Hố dự phòng đấu cáp vào chân cột (1 hố) - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cát đen (vật tư) | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m3 |
| 3 | Lưới nilong báo hiệu cáp ngầm (vật tư) | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,54 | m2 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | 100 m2 |
| 5 | Đào móng bang bang thủ công, rộng ≤ 3 m, sâu ≤ 1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,11 | m3 |
| 6 | Đào móng bang máy đào 0,4 m3, chiều rộng móng ≤ 6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | 100 m3 |
| 7 | Biển báo hiệu cáp ngầm (vật tư) | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Bê tông M150 day 5 cm | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| AW | Day đồng mềm đấu nối, day AC, ghíp nhôm, đầu cốt đồng, cầu dao, chống sét van - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Day đồng mềm đấu nối Cu/XLPE/PVC-1x70 mm2 (cung cấp + lắp đặt) | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 2 | Day AC/XLPE 2.5/HDPE 95 (cung cấp + lắp đặt) | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| 3 | Ghíp nhôm 3 Bulong (cung cấp + lắp đặt) | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng M95 (cung cấp + lắp đặt) | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm AM 95 (cung cấp + lắp đặt) | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Cầu dao phụ tải 35 KV (lắp đặt) | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Chống sét van ZnO-35 Kv (lắp đặt) | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| AX | Thí nghiệm - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35 Kv | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | vị trí |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 KV | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 KV từ pha thứ 2 trở đi | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| AY | Móng TBA hợp bộ đứng - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Bê tông móng sản xuất bang máy trộn, đổ bang thủ công, rộng ≤ 250 cm, M200, đá 1x2, PCB 40 | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 2 | Lắp dung cốt thép móng, ĐK ≤ 10mm | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 3 | Lắp dung cốt thép móng, ĐK ≤ 18 mm | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng cột-Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,14 | 100 m2 |
| 5 | Bulong neo M27x500 (vật tư) | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Đào móng bang máy đào 0,4 m3, chiều rộng móng ≤ 6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | 100 m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bang thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m-Đất cấp II | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,92 | m3 |
| 8 | Đắp đất móng cột bang thủ công | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,51 | m3 |
| 9 | Đắp đất bang đâm đất cầm tay 70 kg, độ chat Y/C K=0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | 100 m3 |
| 10 | Ốp gạch thẻ chân móng | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,59 | m2 |
| AZ | Trụ đỡ MBA, Đầu cáp ELBOW, Tiếp địa TBA - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Trụ đỡ MBA tích hợp tủ trung thế, tủ hạ thế (cung cấp+ lắp đặt) | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | trụ |
| 2 | Đầu cáp ELBOW-35KV (cung cấp+lắp đặt) | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | đầu |
| 3 | Tiếp địa TBA (cung cấp+lắp đặt) | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | HT |
| BA | Cáp ngầm, cáp mặt máy, day nối đất- PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70 - 35 KV (vật tư0 | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70 - 35 Kv | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 3 | Cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC - 1x120 m2 (vật tư) | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 49 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC -1x120 | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 49 | m |
| 5 | Day dẫn Cu/PVC-1x70 mm2 (vật tư) | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| 6 | Lắp đặt day dẫn Cu/PVC-1x70 mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| BB | Đầu côt - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M70 (cung cấp + lắp đặt) | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng M120 (cung cấp + lắp đặt) | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| BC | Biển báo an toàn, biển tên tram - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Biển báo an toàn biển tên tram biến áp phản quang (vật tư) | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt ≤ 20 m | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| BD | Công tác khác liên quan - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Bình cứu hỏa CO2 (4kg) - (Cung cấp + lắp đặt) | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bình |
| 2 | Bộ cạnh báo sự cố đầu cáp (cung cấp + lắp đặt) | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Điện trở sấy+ cảm biến nhiệt (cung cấp+lắp đặt) | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Phụ kiện đấu nối nội bộ tram (cung cấp + lắp đặt) | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt MBA750 KVA-35(22)/0,4Kv (lắp đặt) | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | máy |
| 6 | Lắp đặt tủ 3 ngăn 35 Kv 630 A-20KA/s (lắp đặt) | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 1250 A (lắp đặt) | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 8 | Hộp chụp MBA (cung cấp + lắp đặt) | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | máng cáp trung thế (cung cấp + lắp đặt) | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | máng cáp hạ thế (cung cấp + lắp đặt) | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Hàng rào cao 2m bảo vệ ngoài TBA (cung cấp + lắp đặt) | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | m |
| BE | Thí nghiệm-PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm cáp, điện áp ≤ 1Kv | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ ≥ 300 A, dòng điện 300 ÷ <500 A | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat nhánh dòng điện 300 A | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Ampemet AC | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Voonmet AC | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Thí nghiệm tiếp đất TBA, điện áp ≤ 35 Kv | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm biến dòng điện, U ≤ 1Kv | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| BF | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị điện chiếu sang ngoại | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Thiết bị điện sinh hoạt (tủ điện loại 6 công tơ) | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | tủ |
| 3 | Chống sét van ZnO-35Kv - Thiết bị điện trung thế | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Cầu dao phụ tải 35 Kv - Thiết bị điện trung thế | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Máy biến áp 750 KVA-35(22)/0,4 Kv sứ cao thế plug-in Elbow | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Tủ 3 ngăn 35Kv 630A 20kA/s gồm: 02 ngăn CDPT 630 A cách điện bang khí SF6 35 Kv 630A 20 KA/s+ 01 ngăn CDPT kèm cầu chì 630A bảo vệ MBA | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 7 | Tủ hạ thế 1250A | Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trình+ Số lượng: 01 người+ Đại học trở lên, chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.+ Đã từng là chỉ huy trưởng công trình và hoàn thành ≥ 01 hợp đồng xây dựng công trình hệ thống kỹ thuật điện cấp III hoặc ≥ 02 hợp đồng xây dựng công trình cấp IV cùng loại.+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu.2. Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu sau:- Bằng cấp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thi công hoàn thành.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và phải có tên trong biên bản nghiệm thu với chức vụ là chỉ huy trưởng công trình (Biên bản nghiệm thu phải có dấu giáp lai của CĐT)- Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công+ Số lượng: ≥ 01 người+ Cao đẳng trở lên, chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện.+ Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình hệ thống kỹ thuật điện cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại cấp IV.+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu.2. Bản chụp có chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng nhận huấn luyện ATLĐ.3. Bản chụp có chứng thực Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành. | 6 | 4 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động thuộc đối tượng theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn thời hạn (Trường hợp nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động thì không cần chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động).+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu.2. Bản chụp có chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng nhận huấn luyện ATLĐ.3. Bản chụp có chứng thực Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách QC, QS | 1 | Đại học trở lên, chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện hoặc kinh tế xây dựng.+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách QC, QS bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu.2. Bản chụp có chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng nhận huấn luyện ATLĐ.3. Bản chụp có chứng thực Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành. | 5 | 3 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 1 | Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng | 5 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật xây dựng | 10 | Nhà thầu huy động số lượng theo tiến độ, nhưng phải bố trí đầy đủ thành phần công nhân kỹ thuật xây dựng: điều khiển vận hành máy, thiết bị thi công; thợ xây dựng các loại; thợ cơ khí; thợ lắp đặt thiết bị …+ Bằng trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề bậc 3 trở lên phù hợp với các vị trí đảm nhiệm chính. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 4 m3- Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | máy xúc là một loại máy xây dựng chính trong công tác đất, ngoài ra nó còn tham gia vào các công tác giải phóng mặt bằng, phá dỡ công trình, bốc xếp vận chuyển vật liệu. | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô sức nâng ≥ 10 tấn- Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | Cần trục ô tô (Loader crane) là ô tô tải có thùng ben gắn thêm cánh tay cẩu để bốc hàng lên thùng xe và dỡ hàng khỏi thùng xe. | 1 |
| 3 | Máy biến thế hàn xoay chiều- công suất 23 kw- Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | Là thiết bị điện được sản xuất nhằm mục đích nối ghép nối các thiết bị kim loại như sắt, thép… nhờ sự nóng chảy và kết dính của vật liệu hàn | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc ≥ 60 kg | Là thiết bị hỗ trợ cho quá trình thi công nền, móng trong các công trình xây dựng giao thông, dân dụng với mục đich nén, làm chặt lớp đất, lớp đá viên trước khi lát gạch hoặc xi măng nhằm làm cho nền móng công trình không bị lún theo thời gian. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Là thiết bị được sử dung để trộn bê tông có dung tích tối thiểu 250 lít, thùng trộn dạng lật đổ,có thể dễ dàng trúc xuống dưới vuông góc với mặt đất giúp quá trình xả liệu triệt để, dễ dàng hơn. | 1 |
| 6 | Đầm dùi bê tông ≥ 1,5 kw | Là thiết bị giúp đầm chặt các hạt cát đá và xi măng trong khối bê tông theo cơ chế phá dỡ lực ma sát giữa các nguyên vật lieu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi