Gói thầu: Thi công hạng mục điện ngoài nhà giai đoạn I và lắp đặt Trạm biến áp 750 KVA

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220433935-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Cảng DVDK Tổng hợp PTSC Thanh Hóa
Tên gói thầu Thi công hạng mục điện ngoài nhà giai đoạn I và lắp đặt Trạm biến áp 750 KVA
Số hiệu KHLCNT 20211282647
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Chủ sở hữu/Vốn vay, khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-20 08:18:00 đến ngày 2022-05-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,417,591,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình+ Số lượng: 01 người+ Đại học trở lên, chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.+ Đã từng là chỉ huy trưởng công trình và hoàn thành ≥ 01 hợp đồng xây dựng công trình hệ thống kỹ thuật điện cấp III hoặc ≥ 02 hợp đồng xây dựng công trình cấp IV cùng loại.+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu.2. Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu sau:- Bằng cấp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thi công hoàn thành.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và phải có tên trong biên bản nghiệm thu với chức vụ là chỉ huy trưởng công trình (Biên bản nghiệm thu phải có dấu giáp lai của CĐT)- Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công+ Số lượng: ≥ 01 người+ Cao đẳng trở lên, chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện.+ Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình hệ thống kỹ thuật điện cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại cấp IV.+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu.2. Bản chụp có chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng nhận huấn luyện ATLĐ.3. Bản chụp có chứng thực Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động thuộc đối tượng theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn thời hạn (Trường hợp nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động thì không cần chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động).+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu.2. Bản chụp có chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng nhận huấn luyện ATLĐ.3. Bản chụp có chứng thực Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách QC, QS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện hoặc kinh tế xây dựng.+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách QC, QS bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu.2. Bản chụp có chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng nhận huấn luyện ATLĐ.3. Bản chụp có chứng thực Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu huy động số lượng theo tiến độ, nhưng phải bố trí đầy đủ thành phần công nhân kỹ thuật xây dựng: điều khiển vận hành máy, thiết bị thi công; thợ xây dựng các loại; thợ cơ khí; thợ lắp đặt thiết bị …+ Bằng trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề bậc 3 trở lên phù hợp với các vị trí đảm nhiệm chính.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 4 m3- Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị máy xúc là một loại máy xây dựng chính trong công tác đất, ngoài ra nó còn tham gia vào các công tác giải phóng mặt bằng, phá dỡ công trình, bốc xếp vận chuyển vật liệu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô sức nâng ≥ 10 tấn- Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô (Loader crane) là ô tô tải có thùng ben gắn thêm cánh tay cẩu để bốc hàng lên thùng xe và dỡ hàng khỏi thùng xe.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy biến thế hàn xoay chiều- công suất 23 kw- Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Là thiết bị điện được sản xuất nhằm mục đích nối ghép nối các thiết bị kim loại như sắt, thép… nhờ sự nóng chảy và kết dính của vật liệu hàn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc ≥ 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Là thiết bị hỗ trợ cho quá trình thi công nền, móng trong các công trình xây dựng giao thông, dân dụng với mục đich nén, làm chặt lớp đất, lớp đá viên trước khi lát gạch hoặc xi măng nhằm làm cho nền móng công trình không bị lún theo thời gian.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Là thiết bị được sử dung để trộn bê tông có dung tích tối thiểu 250 lít, thùng trộn dạng lật đổ,có thể dễ dàng trúc xuống dưới vuông góc với mặt đất giúp quá trình xả liệu triệt để, dễ dàng hơn.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi bê tông ≥ 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Là thiết bị giúp đầm chặt các hạt cát đá và xi măng trong khối bê tông theo cơ chế phá dỡ lực ma sát giữa các nguyên vật lieu.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Cảng DVDK Tổng hợp PTSC Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Thi công hạng mục điện ngoài nhà giai đoạn I và lắp đặt Trạm biến áp 750 KVA
Nhà công vụ phục vụ vận hành và mở rộng cảng Nghi Sơn
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Chủ sở hữu/Vốn vay, khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Cảng DVDK Tổng hợp PTSC Thanh Hóa , địa chỉ: Xã Nghi Sơn, Huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cảng Dịch vụ Dầu khí Tổng hợp PTSC Thanh Hóa (Thôn Nam Sơn, xã Nghi Sơn, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa); Điện thoại: 02373900333; Fax: 02373900222
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Cảng DVDK Tổng hợp PTSC Thanh Hóa , địa chỉ: Xã Nghi Sơn, Huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cảng Dịch vụ Dầu khí Tổng hợp PTSC Thanh Hóa (Thôn Nam Sơn, xã Nghi Sơn, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa); Điện thoại: 02373900333; Fax: 02373900222


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cảng Dịch vụ Dầu khí Tổng hợp PTSC Thanh Hóa (Thôn Nam Sơn, xã Nghi Sơn, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa); Điện thoại: 02373900333; Fax: 02373900222
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Hùng Phương - Giám đốc Công ty - Địa chỉ: Thôn Nam Sơn, xã Nghi Sơn, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa - Điện thoại: 02373900333; Fax: 02373900222
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Đầu tư, Công ty Cổ phần Cảng DVDK Tổng hợp PTSC Thanh Hóa - Địa chỉ: Thôn Nam Sơn, xã Nghi Sơn, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa - Điện thoại: 02373900333; Fax: 02373900222
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Lê Quang Khải - Trưởng phòng Kế hoạch Đầu tư, Công ty Cổ phần Cảng DVDK Tổng hợp PTSC Thanh Hóa - Địa chỉ: Thôn Nam Sơn, xã Nghi Sơn, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa - Điện thoại: 02373900333; Fax: 02373900222
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Rãnh cáp điện đi trên vỉa hè - PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Băng báo hiệu cápTheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật56,7m2
2Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới nilonTheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật0,57100 m2
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bang thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤1 m, cấp đất IITheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật7,64m3
4Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤ 6 m bang máy đào 0,4 m3, cấp đất IITheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật0,31100 m3
5Đắp đất bang đầm cầm tay 70 Kg, độ chat Y/c K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật0,21100 m3
6Cát đen (vật tư)Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật17,58m3
7Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmTheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật17,58m3
B Rãnh cáp đi dưới đường - PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Băng báo hiệu cáp (vật tư)Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật20,4m2
2Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới nilonTheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật0,2100 m2
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bang thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤1 m, cấp đất IITheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật3,7m3
4Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤ 6 m bang máy đào 0,4 m3, cấp đất IITheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật0,15100 m3
5Đắp đất bang đầm cầm tay 70 Kg, độ chat Y/c K = 0,95Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật0,1100 m3
6Cát đen (vật tư)Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật8,16m3
7Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmTheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật8,16m3
8Gạch chỉ (vật tư)Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật612viên
9Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉTheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật0,611000 v
C Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE F65/50 (cung cấp + Lắp đặt) - PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE F65/50 (vật tư)Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật307,6m
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống ≤ 75 mmTheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật3,08100 m
D Ống thép tráng kẽm bảo vệ cáp D76 day 3,0 mm (Cung cấp + Lắp đặt) - PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D76 day 3,0 mm (vật tư)Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật373,32kg
2Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống ≤ 75 mmTheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật0,68100 m
E Day đồng tiếp địa liên hoàn M10 (Cung cấp + lắp đặt) - PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Day đồng M10 (vật tư)Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật300,58m
2Dải day thép địaTheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật29,7610 m
F Cáp ngầm chiếu sang Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x25+1x16 mm2 (Cung cấp + Lắp đặt)-PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Day cáp Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x25+1x16 mm2 (vật tư)Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật1.010m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp ≤ 2kg/mTheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m
G Cáp ngầm chiếu sang Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x16+1x10mm2 (cung cấp + lắp đặt)-PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Day cáp Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x16+1x10 mm2 (vật tư)Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật300,58m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp ≤ 1kg/mTheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật2,98100 m
H Đầu cốt đồng M 25 - PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đầu cốt đồng M25 (Cung cấp + lắp đặt)Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật6cái
I Đầu cốt đồng M16 - PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đầu cốt đồng M16 (cung cấp + lắp đặt)Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật62Cái
J Đầu cốt đồng M10 - PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đầu cốt đồng M10 (cung cấp+ lắp đặt)Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật20cái
K Móng cột đèn cap áp - PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Khung móc cột M24x300x300x675Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật10khung
2Đào móng bang máy đào 0,4 m3, chiều rộng móng ≤ 6m-Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật0,25100 m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bang thủ công, rộng >1m, sâu > 1m-cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật6,34m3
4Đắp đất bang đầm cầm tay 70 kg, độ chat Y/C K =0,90Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật0,27100 m3
5Bê tông móng M150Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật4,9m3
6Ván khuôn móng cột-Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật0,28100 m2
7VXM M100 trát kín chân cộtTheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật12,5m2
8Ống nhựa gân xoắn HDPE 85/65 (vật tư)Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật32m
9Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ≤ 89 mmTheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật0,32100 m
L Tiếp địa an toàn RC-1 PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Tiếp địa an toàn RC-1 (cung cấp+lắp đặt)Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
M Tiếp địa lặp lại RC-2 PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Tiếp địa lặp lại RC-2 (Cung cấp+lắp đặt)Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
N Cột đèn thép bát giác, cao 9m, cần rời đôi vươn 1,5 m - PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cột đèn thép bát giác, cao 9m + cần rời đôi vươn 1,5 m (vật tư)Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật3cột
2Lắp dung cột thép, cột gang chiều cao cột ≤ 10 mTheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật3cột
3Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật3đầu
4Đánh số cột thépTheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật0,310 cột
5Lắp cửa cộtTheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật3cửa
6Lắp bang điện cửa cộtTheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật3bảng
7Cầu đấu 60A-4PTheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
8Attomat 1 pha 6ATheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật3cái
O Cột đèn thép bát giác 9m liền cần đơn - PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cột đèn thép bát giác 9 m liền cần đơn (vật tư)Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật7cột
2Lắp dung cột thép, cột gang chiều cao cột ≤ 10 mTheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật7cột
3Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật7đầu
4Đánh số cột thépTheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật0,710 cột
5Lắp cửa cộtTheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật7cửa
6Lắp bang điện cửa cộtTheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật7bảng
7Cầu đấu 60A-4PTheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật7bộ
8Attomat 1 pha 6ATheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật7cái
P Đèn Led 100 W Led tiết kiệm điện - PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đèn Led 100W led tiết kiệm điện (cung cấp + lắp đặt)Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật13bóng
Q Day bọc 250V Cu/PVC/PVC-2x2,5 mm2 - PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Day cáp CXV-2x2,5 mm2 (vật tư)Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật143m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp ≤ 1kg/mTheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật1,43100m
R Móng tủ điều khiển chiếu sang - PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Khung móng cột M16x650Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật1khung
2Đào móng bang máy đào 0,4 m3, chiều rộng móng ≤ 6m-cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật0,01100 m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bang thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m-cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật0,29m3
4Đắp đất bang đầm cầm tay 70 kg, độ chat Y/C K=0,90Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật0,01100 m3
5Bê tông móng M150Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật0,32m3
6Ván khuôn móng cột-móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật0,03100 m2
7VXM M100 trát kín chân cộtTheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật1,05m2
8Ống nhựa gân xoắn HDPE 76 (vật tư)Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật2m
9Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ≤ 76 mmTheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật0,02100 m
10Day đồng M10 (vật tư)Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật7m
11Rải day thép địaTheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật0,710 m
12Cút nối PVC D76Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
13Cọc tiếp địa RC-1 L63x63x6x2500 (vật tư)Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
14Lắp đặt tiếp địaTheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
S Tủ điều khiển chiếu sang - PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sang, chiều cao lắp đặt < 2mTheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật1tủ
T Thí nghiệm - PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bang thépTheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật 7 đầu Sửa Xoá
4 Đánh số cột thép
39vị trí
U Cáp ngầm hạ thế Cu.XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x150+1x120 mm2-0,6/1kV - PHẦN CẤP ĐIỆN 0,4 KV
1Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x150+1x120 mm2-0,6/1KvTheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật206,9m
2Kéo rải và lắp đặt đường cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp ≤ 4,5 kg/mTheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật2,07100 m
V Đầu cốt đồng M150 - PHẦN CẤP ĐIỆN 0,4 KV
1Đầu đồng cốt M150 (cung cấp + lắp đặt)Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật12cái
W Đầu cốt đồng M120 - PHẦN CẤP ĐIỆN 0,4KV
1Đầu cốt đồng M120 (cung cấp + lắp đặt)Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuậ4cái
X Ống nhựa HDPE D105/80 - PHẦN CẤP ĐIỆN 0,4KV
1Ống nhựa HDPE 105/80 (vật tư)Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật330,8m
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ≤ 110 mmTheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật3,31100 m
Y Rãnh cáp đi trên vỉa hè - PHẦN CẤP ĐIỆN 0,4KV
1Băng báo hiệu cáp (vật tư)Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật11,4m2
2Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilonTheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật0,11100 m2
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bang thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m-Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật1,54m3
4Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤ 6m bang máy đào 0,4 m3-Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật0,06100 m3
5Đắp đất bang đầm đất cầm tay 70 kg, độ chat Y/C K=0,90Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật0,04100 m3
6Cát đen (vật tư)Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật3,53m3
7Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệmTheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật3,53m3
8Gạch chỉ (vật tư)Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật342viên
9Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật0,341000 v
Z Rãnh cáp đi dưới đường - PHẦN CẤP ĐIỆN 0,4KV
1Băng báo hiệu cáp (vật tư)Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật72,2m2
2Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilonTheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật0,73100 m2
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bang thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật13,27m3
4Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤ 6m bang máy đào 0,4 m3-Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật0,53100 m3
5Đắp đất bang đầm đất cầm tay 70 kg, độ chat Y/C K = 0,95Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật0,37100 m3
6Cát đen (vật tư)Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật29,28m3
7Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệmTheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật29,28m3
8Gạch chỉ (vật tư)Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật2.196viên
9Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật2,21000 v
AA Tủ điện 6 công tơ (2 bệ móng) - PHẦN CẤP ĐIỆN 0,4 KV
1Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật2tủ
AB Móng tủ điện 6 công tơ (2 bệ móng) - PHẦN CẤP ĐIỆN 0,4KV
1Bu long mạ kẽm M16x250Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật8cái
2Đào móng bang máy đào 0,4 m3, chiều rộng móng ≤ 6m - Cấp đất IITheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật0,01100 m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bang thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m- Cấp đất IITheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật0,25m3
4Đắp đất bang đầm đất cầm tay 70 kg, độ chat Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật0,01100 m3
5Bê tông lót móng M100Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật0,12m3
6Ván khuôn lótTheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật0,07100 m2
7Bê tông móng + cổ móng M150Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật0,29m3
8Ván khuôn móng cột-Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật0,06100 m2
9Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, vữa XM M75, PCB 40Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật1,3m2
AC Tiếp địa tủ công tơ RC2 - PHẦN CẤP ĐIỆN 0,4KV
1Tiếp địa tủ công tơ RC2 (cung cấp + lắp đặt)Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
AD Thí nghiệm - PHẦN CẤP ĐIỆN 0,4 KV
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp ≤ 1kv, cáp 1 ruộtTheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật2sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bang bê tôngTheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật4vị trí
AE Móng cột tram MT-8 (3 móng) - PHẦN CỘT ĐI NỔI NHÁNH RẼ VỀ TBA
1Bê tông lót móng M100Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật1,3m3
2Bê tông móng M200Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật11,76m3
3Bê tông chèn M200Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật0,75m3
4Cốt thép móng ĐK ≤ 10 mmTheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật0,13tấn
5Cốt thép móng ĐK ≤ 18 mmTheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật0,03tấn
6Ván khuôn móng cột-Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật0,3100 m2
7Tông quay hố móngTheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật4,5m2
8Đào móng bang máy đào 0,4 m3, rộng ≤ 6 m- Đất cấp IIITheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật0,5100 m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bang thủ công, rộng > 1m, sua > 1m-Đất cấp IIITheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật12,53m3
10Đắp đất móng cột bang thủ côngTheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật9,92m3
11Đắp đất bang đầm cầm tay 70 kg, độ chat Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật0,4100 m3
AF Cột bê tông ly tâm LT-18 m 11,0 KN - PHẦN CỘT ĐI NỔI NHÁNH RẼ VỀ TBA
1Cột bê tông ly tâm LT-18 m 11,0 KN (cung cấp + lắp đặt)Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật3cột
AG Móng cột đôi MTK-8 (3 móng) - PHẦN CỘT ĐI NỔI NHÁNH RẼ VỀ TBA
1Bê tông lót móng M100Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật1,68m3
2Bê tông móng M200Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật12,84m3
3Bê tông chèn M200Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật1,5m3
4Cốt thép móng ĐK ≤ 10 mmTheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật0,21tấn
5Ván khuôn móng cột-Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật0,38100 m2
6Tôn quay hố móngTheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật4,5m2
7Đào móng bang máy đào 0,4 m3, chiều rộng móng ≤ 6m - Cấp đất IITheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật0,64100 m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bang thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m- Đất cấp IIITheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật15,89m3
9Đắp đất móng cột bang thủ côngTheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật11,31m3
10Đắp đất bang đầm cầm tay 70 kg, độ chat Y/C K= 0,90Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật0,42100 m3
AH Cột bê tông ly tâm LT-18m 13,0 KN (cung cấp + lắp đặt) - PHẦN CỘT ĐI NỔI NHÁNH RẼ VỀ TBA
1Cột bê tông ly tâm LT-18m 13,0 KN (cung cấp + lắp đặt)Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật6cột
AI Xà néo lệch 3 tang sứ chuối cột đôi dọc (Cung cấp + lắp đặt) - PHẦN CỘT ĐI NỔI NHÁNH RẼ VỀ TBA
1Xà néo lệch 3 tang sứ chuối cột đôi ngang (cung cấp + lắp đặt)Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
AJ Xà néo lệch 3 tang sứ chuỗi cột đôi ngang (cung cấp + lắp đặt) - PHẦN CỘT ĐIỆN ĐI NỔI NHÁNH RẼ VỀ TBA
1Xà néo lệch 3 tang sứ chuối cột đôi ngang (cung cấp + lắp đặt)Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
AK Xà đỡ lệch 3 tang sứ cột đơn (cung cấp + lắp đặt) - PHẦN CỘT ĐI NỔI NHÁNH RẼ VỀ TBA
1Xà đỡ lệch 3 tang sứ cột đơn (cung cấp + lắp đặt)Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
AL Xà phụ XP (cung cấp + lắp đặt) - PHẦN CỘT ĐI NỔI NHÁNH RẼ VỀ TBA
1Xà phụ XP1 (cung cấp + lắp đặt)Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
2Xà phụ XP2 (cung cấp + lắp đặt)Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
3Xà phụ XP3 (cung cấp + lắp đặt)Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
AM Xà lắp ghế cách điện, Ghế cách điện, Thang sắt (cung cấp + lắp đặt) - PHẦN CỘT ĐI NỔI NHÁNH RẼ VỀ TBA
1Xà lắp ghế cách điện (cung cấp + lắp đặt)Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
2Ghế cách điện (cung cấp + lắp đặt)Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
3Thang sắt (cung cấp + lắp đặt)Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
AN Ghông cột đôi, Sứ đứng 35Kv + ty mạ, Sứ chuỗi VHD 35 Kv+ty mạ - PHẦN CỘT ĐI NỔI NHÁNH RẼ VỀ TBA
1Ghông cột đôi (cung cấp + lắp đặt)Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
2Sứ đứng 35Kv + ty mạ (Cung cấp + lắp đặt)Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật28bộ
3Sứ chuỗi VHD 35 Kv + ty mạ (cung cấp + lắp đặt)Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật18bộ
AO Tiếp địa tủ RC-4; Cáp nhôm bọc trung thế AsxV-95 mm2; Ghíp nhôm 3 bulong - PHẦN CỘT ĐI NỔI NHÁNH RẼ VỀ TBA
1Tiếp địa tủ RC-4 (cung cấp + lắp đặt)Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
2Cáp nhôm bọc trung thế ASXV-95 mm2 (cung cấp + lắp đặt)Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật1.028m
3Ghíp nhôm 3 bu long (cung cấp + lắp đặt)Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật39cái
AP Xà cầu dao, xà đỡ đầu cáp, giá lắp tay thao tác, cô li ê đỡ ống bảo vệ cáp - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Xà cầu dao và chống sét van cột đôi XCD+CSV-2T (cung cấp + lắp đặt)Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
2Xà đỡ đầu cáp (cung cấp + lắp đặt)Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
3Giá lắp tay thao tác cầu dao (cung cấp+lắp đặt)Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
4Cô li ê đỡ ống bảo vệ cáp lên cột (cung cấp + lắp đặt)Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
AQ Ống HDPE 165/125 (33m) - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Ống nhựa gân xoắn HDPE 165/125 (vật tư)Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật33m
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ, đường kính ≤ 200 mmTheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật0,33100 m
AR Ống thép bảo vệ cáp D219 (12m)- PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Ống thép mạ kẽm nhúng nóng 219 day 5,16 mm (vật tư)Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật330,6kg
2Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100 mmTheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật0,12100 m
AS Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 35 Kv- 3x95 mm2 (33 m) - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 35 Kv - 3x 95 mm2 (vật tư)Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật33m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp ≤ 10,5 kg/mTheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật0,33100 m
AT Đầu cáp T-Plug IN; Đầu cáp khô ngoài trời - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Đầu cáp T-Plug In 3 x 95 mm2 - 35 Kv (cung cấp + lắp đặt)Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
2Đầu cáp khô ngoài trời 3M -3x95 mm2 - 35 Kv (cung cấp + lắp đặt)Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
AU Hố dự phòng đấu cáp vào tủ trung thế (1 hố) - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cát đen (vật tư)Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật10,83m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệmTheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật10,83m3
3Lưới nilong báo hiệu cáp ngầm (vật tư)Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật1,54m2
4Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilongTheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật0,02100 m2
5Đào móng bang bang thủ công, rộng ≤ 3 m, sâu ≤ 1m - Cấp đất IITheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật2,11m3
6Đào móng bang máy đào 0,4 m3, chiều rộng móng ≤ 6m - Cấp đất IITheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật0,08100 m3
7Biển báo hiệu cáp ngầm (vật tư)Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật4cái
8Bê tông M150 day 5 cmTheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật0,14m3
AV Hố dự phòng đấu cáp vào chân cột (1 hố) - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cát đen (vật tư)Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật10m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệmTheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật10m3
3Lưới nilong báo hiệu cáp ngầm (vật tư)Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật1,54m2
4Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilongTheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật0,02100 m2
5Đào móng bang bang thủ công, rộng ≤ 3 m, sâu ≤ 1m - Cấp đất IITheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật2,11m3
6Đào móng bang máy đào 0,4 m3, chiều rộng móng ≤ 6m - Cấp đất IITheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật0,08100 m3
7Biển báo hiệu cáp ngầm (vật tư)Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật4cái
8Bê tông M150 day 5 cmTheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật0,14m3
AW Day đồng mềm đấu nối, day AC, ghíp nhôm, đầu cốt đồng, cầu dao, chống sét van - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Day đồng mềm đấu nối Cu/XLPE/PVC-1x70 mm2 (cung cấp + lắp đặt)Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật10m
2Day AC/XLPE 2.5/HDPE 95 (cung cấp + lắp đặt)Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật15m
3Ghíp nhôm 3 Bulong (cung cấp + lắp đặt)Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật3cái
4Đầu cốt đồng M95 (cung cấp + lắp đặt)Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật6cái
5Đầu cốt đồng nhôm AM 95 (cung cấp + lắp đặt)Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật3cái
6Cầu dao phụ tải 35 KV (lắp đặt)Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
7Chống sét van ZnO-35 Kv (lắp đặt)Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
AX Thí nghiệm - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35 KvTheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngTheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật1vị trí
3Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 KVTheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
4Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 KV từ pha thứ 2 trở điTheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
AY Móng TBA hợp bộ đứng - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Bê tông móng sản xuất bang máy trộn, đổ bang thủ công, rộng ≤ 250 cm, M200, đá 1x2, PCB 40Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật1,6m3
2Lắp dung cốt thép móng, ĐK ≤ 10mmTheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật0,02tấn
3Lắp dung cốt thép móng, ĐK ≤ 18 mmTheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật0,13tấn
4Ván khuôn móng cột-Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật0,14100 m2
5Bulong neo M27x500 (vật tư)Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật6cái
6Đào móng bang máy đào 0,4 m3, chiều rộng móng ≤ 6m - Cấp đất IITheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật0,04100 m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bang thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m-Đất cấp IITheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật0,92m3
8Đắp đất móng cột bang thủ côngTheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật0,51m3
9Đắp đất bang đâm đất cầm tay 70 kg, độ chat Y/C K=0,90Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật0,02100 m3
10Ốp gạch thẻ chân móngTheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật2,59m2
AZ Trụ đỡ MBA, Đầu cáp ELBOW, Tiếp địa TBA - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Trụ đỡ MBA tích hợp tủ trung thế, tủ hạ thế (cung cấp+ lắp đặt)Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật1trụ
2Đầu cáp ELBOW-35KV (cung cấp+lắp đặt)Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật1đầu
3Tiếp địa TBA (cung cấp+lắp đặt)Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật1HT
BA Cáp ngầm, cáp mặt máy, day nối đất- PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70 - 35 KV (vật tư0Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật10m
2Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70 - 35 Kv Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật10m
3Cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC - 1x120 m2 (vật tư)Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật49m
4Lắp đặt cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC -1x120Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật49m
5Day dẫn Cu/PVC-1x70 mm2 (vật tư)Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật15m
6Lắp đặt day dẫn Cu/PVC-1x70 mm2Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật15m
BB Đầu côt - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Đầu cốt đồng M70 (cung cấp + lắp đặt)Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật10cái
2Đầu cốt đồng M120 (cung cấp + lắp đặt)Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật14cái
BC Biển báo an toàn, biển tên tram - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Biển báo an toàn biển tên tram biến áp phản quang (vật tư)Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
2Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt ≤ 20 mTheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
BD Công tác khác liên quan - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Bình cứu hỏa CO2 (4kg) - (Cung cấp + lắp đặt)Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật1bình
2Bộ cạnh báo sự cố đầu cáp (cung cấp + lắp đặt)Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
3Điện trở sấy+ cảm biến nhiệt (cung cấp+lắp đặt)Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
4Phụ kiện đấu nối nội bộ tram (cung cấp + lắp đặt)Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
5Lắp đặt MBA750 KVA-35(22)/0,4Kv (lắp đặt)Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật1máy
6Lắp đặt tủ 3 ngăn 35 Kv 630 A-20KA/s (lắp đặt)Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật1tủ
7Lắp đặt tủ điện hạ thế 1250 A (lắp đặt)Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật1tủ
8Hộp chụp MBA (cung cấp + lắp đặt)Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
9máng cáp trung thế (cung cấp + lắp đặt)Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
10máng cáp hạ thế (cung cấp + lắp đặt)Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
11Hàng rào cao 2m bảo vệ ngoài TBA (cung cấp + lắp đặt)Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật18m
BE Thí nghiệm-PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm MBATheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật1máy
2Thí nghiệm cáp, điện áp ≤ 1KvTheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật1sợi
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ ≥ 300 A, dòng điện 300 ÷ <500 ATheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
4Thí nghiệm Aptomat nhánh dòng điện 300 ATheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật3cái
5Thí nghiệm Ampemet ACTheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
6Thí nghiệm Voonmet ACTheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật3cái
7Thí nghiệm tiếp đất TBA, điện áp ≤ 35 KvTheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
8Thí nghiệm biến dòng điện, U ≤ 1KvTheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật3cái
BF PHẦN THIẾT BỊ
1Thiết bị điện chiếu sang ngoạiTheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật1tủ
2Thiết bị điện sinh hoạt (tủ điện loại 6 công tơ)Theo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật2tủ
3Chống sét van ZnO-35Kv - Thiết bị điện trung thếTheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
4Cầu dao phụ tải 35 Kv - Thiết bị điện trung thếTheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
5Máy biến áp 750 KVA-35(22)/0,4 Kv sứ cao thế plug-in ElbowTheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
6Tủ 3 ngăn 35Kv 630A 20kA/s gồm: 02 ngăn CDPT 630 A cách điện bang khí SF6 35 Kv 630A 20 KA/s+ 01 ngăn CDPT kèm cầu chì 630A bảo vệ MBATheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật1tủ
7Tủ hạ thế 1250ATheo yêu cầu E-HSMT, chỉ dẫn kỹ thuật1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trình+ Số lượng: 01 người+ Đại học trở lên, chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.+ Đã từng là chỉ huy trưởng công trình và hoàn thành ≥ 01 hợp đồng xây dựng công trình hệ thống kỹ thuật điện cấp III hoặc ≥ 02 hợp đồng xây dựng công trình cấp IV cùng loại.+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu.2. Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu sau:- Bằng cấp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thi công hoàn thành.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và phải có tên trong biên bản nghiệm thu với chức vụ là chỉ huy trưởng công trình (Biên bản nghiệm thu phải có dấu giáp lai của CĐT)- Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành.75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công+ Số lượng: ≥ 01 người+ Cao đẳng trở lên, chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện.+ Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình hệ thống kỹ thuật điện cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại cấp IV.+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu.2. Bản chụp có chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng nhận huấn luyện ATLĐ.3. Bản chụp có chứng thực Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành.64
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động thuộc đối tượng theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn thời hạn (Trường hợp nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động thì không cần chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động).+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu.2. Bản chụp có chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng nhận huấn luyện ATLĐ.3. Bản chụp có chứng thực Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành53
4 Cán bộ phụ trách QC, QS 1 Đại học trở lên, chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện hoặc kinh tế xây dựng.+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách QC, QS bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu.2. Bản chụp có chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng nhận huấn luyện ATLĐ.3. Bản chụp có chứng thực Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành.53
5 Đội trưởng thi công 1 Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng53
6 Công nhân kỹ thuật xây dựng 10 Nhà thầu huy động số lượng theo tiến độ, nhưng phải bố trí đầy đủ thành phần công nhân kỹ thuật xây dựng: điều khiển vận hành máy, thiết bị thi công; thợ xây dựng các loại; thợ cơ khí; thợ lắp đặt thiết bị …+ Bằng trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề bậc 3 trở lên phù hợp với các vị trí đảm nhiệm chính.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 4 m3- Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực máy xúc là một loại máy xây dựng chính trong công tác đất, ngoài ra nó còn tham gia vào các công tác giải phóng mặt bằng, phá dỡ công trình, bốc xếp vận chuyển vật liệu.1
2 Cần trục ô tô sức nâng ≥ 10 tấn- Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực Cần trục ô tô (Loader crane) là ô tô tải có thùng ben gắn thêm cánh tay cẩu để bốc hàng lên thùng xe và dỡ hàng khỏi thùng xe.1
3 Máy biến thế hàn xoay chiều- công suất 23 kw- Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực Là thiết bị điện được sản xuất nhằm mục đích nối ghép nối các thiết bị kim loại như sắt, thép… nhờ sự nóng chảy và kết dính của vật liệu hàn1
4 Máy đầm cóc ≥ 60 kg Là thiết bị hỗ trợ cho quá trình thi công nền, móng trong các công trình xây dựng giao thông, dân dụng với mục đich nén, làm chặt lớp đất, lớp đá viên trước khi lát gạch hoặc xi măng nhằm làm cho nền móng công trình không bị lún theo thời gian.1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Là thiết bị được sử dung để trộn bê tông có dung tích tối thiểu 250 lít, thùng trộn dạng lật đổ,có thể dễ dàng trúc xuống dưới vuông góc với mặt đất giúp quá trình xả liệu triệt để, dễ dàng hơn.1
6 Đầm dùi bê tông ≥ 1,5 kw Là thiết bị giúp đầm chặt các hạt cát đá và xi măng trong khối bê tông theo cơ chế phá dỡ lực ma sát giữa các nguyên vật lieu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->