Gói thầu: Gói thầu: Mua sắm công cụ dụng cụ, trang bị an toàn, vệ sinh lao động, phòng chống cháy nổ năm 2022 - Truyền tải điện Hà Tĩnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220446350-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Truyền tải điện 1, Truyền tải điện Hà Tĩnh
Tên gói thầu Gói thầu: Mua sắm công cụ dụng cụ, trang bị an toàn, vệ sinh lao động, phòng chống cháy nổ năm 2022 - Truyền tải điện Hà Tĩnh
Số hiệu KHLCNT 20220436934
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 35 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-20 08:38:00 đến ngày 2022-04-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 599,654,193 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.798E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng cung cấp trang bị bảo hộ lao động, kỹ thuật an toàn và trang bị phương tiện, dụng cụ phòng chống cháy nổ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Truyền tải điện 1, Truyền tải điện Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Mua sắm công cụ dụng cụ, trang bị an toàn, vệ sinh lao động, phòng chống cháy nổ năm 2022 - Truyền tải điện Hà Tĩnh
Gói thầu: Mua sắm công cụ dụng cụ, trang bị an toàn, vệ sinh lao động, phòng chống cháy nổ năm 2022 - Truyền tải điện Hà Tĩnh
35 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Truyền tải điện Hà Tĩnh Địa chỉ: Số 30 đường Nguyễn Hoành Từ, khối phố 3, P. Hà Huy Tập, TP. Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam; Chủ đầu tư là: Công ty Truyền tải điện 1, Địa chỉ trụ sở chính: số 15 Cửa Bắc, P. Trúc Bạch, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội, Việt Nam;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty Truyền tải điện 1, Truyền tải điện Hà Tĩnh , địa chỉ: Khối phố 3, phường Hà Huy Tập, TP.Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Truyền tải điện Hà Tĩnh Địa chỉ: Số 30 đường Nguyễn Hoành Từ, khối phố 3, P. Hà Huy Tập, TP. Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam; Chủ đầu tư là: Công ty Truyền tải điện 1, Địa chỉ trụ sở chính: số 15 Cửa Bắc, P. Trúc Bạch, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội, Việt Nam;


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp Tài liệu kỹ thuật của vải may (Vải để may Quần áo BHLĐ mùa hè, Áo BHLĐ mùa đông) trong đó thể hiện rõ đặc tính, thông số kỹ thuật của vải đáp ứng yêu cầu tại Mục 2.2. Chương V - E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các hàng hóa và dịch vụ được cung cấp theo Hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%. - Nếu hàng hoá có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ do phòng Thương mại và công nghiệp hoặc cơ quan chức năng của nước xuất khẩu cấp, chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo, tờ khai hàng hoá nhập khẩu trước khi giao hàng; - Nếu hàng hóa có nguồn gốc trong nước, nhà thầu phải cung cấp giấy xuất xưởng của hàng hóa hoặc giấy tờ khác tương đương trước khi giao hàng; - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa và các dịch vụ liên quan (nếu có) phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp của gói thầu; - Bảng biểu hoặc cam kết về tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V; - Bảng tóm tắt tính đáp ứng kỹ thuật của hàng hóa chào thầu và tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa (kèm theo một số bản vẽ để mô tả nếu cần) và các nội dung khác chứng minh sự đáp ứng theo các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V; - Biên bản thử nghiệm mẫu vải bản gốc (theo yêu cầu tại Chương V); - Có giấy xác nhận chất lượng và xuất xứ vải năm 2021 - Chứng nhận ISO 9001 (hoặc tương đương) của Nhà sản xuất; - Hàng mẫu theo yêu cầu tại Chương V: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ sau thời điểm đóng thầu, Nhà thầu tự gửi bổ sung Hàng mẫu đến địa chỉ của Bên mời thầu theo địa chỉ sau: Phòng Kế hoạch vật tư – Truyền tải điện Hà tĩnh Địa chỉ: Số 30, đường Nguyễn Hoành Từ, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh ĐT: 0239 3885 631 – Fax: 0239 3885 631. Trường hợp không cung cấp hoặc cung cấp thiếu số lượng hàng mẫu theo yêu cầu, Bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu gửi bổ sung để làm cơ sở xem xét, đánh giá tính đáp ứng về kỹ thuật của hàng hóa. Chi phí cung cấp hàng mẫu được xem là một khoản thuộc Chi phí tham dự thầu của nhà thầu như nêu tại Mục 8 Chương I -E-HSMT, Bên mời thầu sẽ không chịu trách nhiệm đối với khoản chi phí này.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển dỡ hạ đến kho của Chủ đầu tư) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Đối với dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. Bảng giá chào của nhà thầu đã bao gồm đầy đủ chi phí các loại để cung cấp hàng hóa & dịch vụ theo phạm vi cung cấp, để thực hiện đáp ứng toàn bộ các nội dung công việc theo các yêu cầu kỹ thuật và điều kiện hợp đồng của E-HSMT.
E-CDNT 14.3 không áp dụng.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu sẽ được ghi rõ trong công văn mời thương thảo hợp đồng. Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Truyền tải điện Hà Tĩnh Địa chỉ: Số 30 đường Nguyễn Hoành Từ, khối phố 3, P. Hà Huy Tập, TP. Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam; Chủ đầu tư là: Công ty Truyền tải điện 1, Địa chỉ trụ sở chính: số 15 Cửa Bắc, P. Trúc Bạch, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội, Việt Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải Điện 1 Số 15 - Cửa Bắc - Quận Ba Đình - TP. Hà Nội Điện thoại: 0422. 132.183; Fax: 0437.150.410 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải Điện 1 Số 15 - Cửa Bắc - Quận Ba Đình - TP. Hà Nội Điện thoại: 0422. 132.183; Fax: 0437.150.410
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]; Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Mặt nạ hàn3CáiPhần 2 – Chương V – Mục 2: Yêu cầu kỹ thuật
2Kính hàn4CáiPhần 2 – Chương V – Mục 2: Yêu cầu kỹ thuật
3Biển báo các loại1BộPhần 2 – Chương V – Mục 2: Yêu cầu kỹ thuật
4Băng nhựa rào chắn an toàn13CuộnPhần 2 – Chương V – Mục 2: Yêu cầu kỹ thuật
5Áo chống dao4CáiPhần 2 – Chương V – Mục 2: Yêu cầu kỹ thuật
6Mũ chống bạo động4CáiPhần 2 – Chương V – Mục 2: Yêu cầu kỹ thuật
7Mặt nạ lọc độc (đáp ứng QCVN 10: 2012/BLĐTBXH)6CáiPhần 2 – Chương V – Mục 2: Yêu cầu kỹ thuật
8Đèn pin (độ sáng 200 lm, chịu nước IPX4)10CáiPhần 2 – Chương V – Mục 2: Yêu cầu kỹ thuật
9Rìu cứu nạn (2kg, thép, cán dài 0,9m)10CáiPhần 2 – Chương V – Mục 2: Yêu cầu kỹ thuật
10Xà beng (1 đầu nhọn, 1 đầu dẹt, dài 1m)1CáiPhần 2 – Chương V – Mục 2: Yêu cầu kỹ thuật
11Búa tạ (thép, nặng 5kg, cán dài 0,5m)1CáiPhần 2 – Chương V – Mục 2: Yêu cầu kỹ thuật
12Kìm cộng lực (dài 0,6m, tải cắt 60 kg)1CáiPhần 2 – Chương V – Mục 2: Yêu cầu kỹ thuật
13Túi sơ cứu loại A (theo Thông tư 19/2016/TT-BYT)8CáiPhần 2 – Chương V – Mục 2: Yêu cầu kỹ thuật
14Cáng cứu thương (1,86 x 0,51 x 0,17)m, tải trọng 160 kg2CáiPhần 2 – Chương V – Mục 2: Yêu cầu kỹ thuật
15Bộ đàm cầm tay (đáp ứng tiêu chuẩn IP54)1CáiPhần 2 – Chương V – Mục 2: Yêu cầu kỹ thuật
16Thang tre2CáiPhần 2 – Chương V – Mục 2: Yêu cầu kỹ thuật
17Xô tôn2CáiPhần 2 – Chương V – Mục 2: Yêu cầu kỹ thuật
18Xẻng2CáiPhần 2 – Chương V – Mục 2: Yêu cầu kỹ thuật
19Câu liêm4CáiPhần 2 – Chương V – Mục 2: Yêu cầu kỹ thuật
20Áo quần bảo hộ lao động411BộPhần 2 – Chương V – Mục 2: Yêu cầu kỹ thuật
21Áo mưa (bộ quần áo mưa)158bộPhần 2 – Chương V – Mục 2: Yêu cầu kỹ thuật
22Áo chống rét158đôiPhần 2 – Chương V – Mục 2: Yêu cầu kỹ thuật
23Giày vải296đôiPhần 2 – Chương V – Mục 2: Yêu cầu kỹ thuật
24Khẩu trang948đôiPhần 2 – Chương V – Mục 2: Yêu cầu kỹ thuật
25Đệm lót vai190đôiPhần 2 – Chương V – Mục 2: Yêu cầu kỹ thuật
26Xà cạp chống vắt190cáiPhần 2 – Chương V – Mục 2: Yêu cầu kỹ thuật
27Găng tay vải630CáiPhần 2 – Chương V – Mục 2: Yêu cầu kỹ thuật
28Kính BHLĐ6cáiPhần 2 – Chương V – Mục 2: Yêu cầu kỹ thuật
29Mũ lưỡi trai mềm6cáiPhần 2 – Chương V – Mục 2: Yêu cầu kỹ thuật
30Giày da20ĐôiPhần 2 – Chương V – Mục 2: Yêu cầu kỹ thuật
31Xà phòng454KgPhần 2 – Chương V – Mục 2: Yêu cầu kỹ thuật
32Quần mưa lội ruộng95cáiPhần 2 – Chương V – Mục 2: Yêu cầu kỹ thuật
33Ủng cao su đi mưa152ĐôiPhần 2 – Chương V – Mục 2: Yêu cầu kỹ thuật
34Dép rọ nhựa227ĐôiPhần 2 – Chương V – Mục 2: Yêu cầu kỹ thuật
35Túi đựng dụng cụ99CáiPhần 2 – Chương V – Mục 2: Yêu cầu kỹ thuật
36Thùng đựng CTNH2CáiPhần 2 – Chương V – Mục 2: Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.798E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng cung cấp trang bị bảo hộ lao động, kỹ thuật an toàn và trang bị phương tiện, dụng cụ phòng chống cháy nổ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->