Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất 05
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220446413-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Nghiên cứu Hệ gen |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, hóa chất 05 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220436035 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-20 08:36:00 đến ngày 2022-04-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,039,064,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,390,646 VNĐ ((Mười triệu ba trăm chín mươi nghìn sáu trăm bốn mươi sáu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa trong, khắc phục hư hỏng, sai sót trong vòng 15-30 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của nhà đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Thạc sĩ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Nghiên cứu Hệ gen |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, hóa chất 05 Nghiên cứu vai trò của một số gen điều hòa chức năng tế bào gốc CD34+ và tế bào tua phục vụ công tác điều trị bệnh ung thư hạch. 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép kinh doanh - Đăng ký mã số thuế; - Nhà thầu đã thực hiện thành công 02 hợp đồng tương tự và Biên bản thanh lý kèm bản sao hóa đơn đã thực hiện trong thời gian 02 năm gần nhất. - Nhà thầu có thể nộp 1 trong 3 giấy tờ sau: + Hoặc Báo cáo tài chính của 3 năm 2019, 2020, 2021 đối với công ty hoặc giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước đối với cửa hàng (nhà thầu phải có hoạt động kinh doanh không lỗ trong 3 năm 2019, 2020, 2021) + Báo cáo tài chính năm 2020, 2021 đối với công ty hoặc giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước đối với cửa hàng (Kèm theo báo cáo sử dụng hoá đơn của năm 2020, 2021) + Hoặc văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế năm 2020, 2021. |
| E-CDNT 10.2(c) | Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cần cung cấp đủ giấy tờ ủy quyền bán hàng của nhà cung cấp để chứng minh nguồn gốc, xuất xứ, tính hợp lệ của hàng hóa |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Báo giá của hàng hóa đã bao gồm giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình và đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): ghi thời gian sử dụng dự kiến của hàng hóa |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng của nhà thầu nếu được trúng thầu theo quy định tại E-BDL. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.390.646 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
+ Bên mời thầu: Viện Nghiên cứu hệ gen , địa chỉ: 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
+ Chủ đầu tư: Viện Nghiên cứu hệ gen Địa chỉ: Số 18, Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Hà Nội. SĐT: 024.37918010 Email: [email protected]
Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Nghiên cứu hệ gen Địa chỉ: Số 18, Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Hà Nội. SĐT: 024.37918010 Email: [email protected] - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Viện Nghiên cứu hệ gen Địa chỉ: Số 18, Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Hà Nội. SĐT: 024.37918010 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Nghiên cứu hệ gen Địa chỉ: Số 18, Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Hà Nội. SĐT: 02437565633 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Nghiên cứu hệ gen Địa chỉ: Số 18, Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Hà Nội. SĐT: 02437565633 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ethanol | 2 | Chai (1L) | Ethanol dùng trong phòng thí nghiệmCông thức hóa học: C₂H₅OHKhối lượng: 46,07 g / molDạng lỏng, màu trắng trongĐóng gói: 1 lít/lọ | ||
| 2 | Kit tinh sạch sản phẩm PCR | 1 | Bộ (250 phản ứng) | Kit tinh sạch DNA từ gel agarose và phản ứng PCR. - Cột spin có thể lấy các đoạn DNA từ đệm TAE hoặc TBE. - Hiệu suất thu hồi đạt hơn 80%. DNA được tinh sạch có chất lượng cao và có thể làm khuôn ngay cho phản ứng cắt enzyme, phân tích PCR, giải trình tự, xây dựng thư viện g DNA, nối DNA và biến nạp.Đóng gói: 250 phản ứng/ Bộ | ||
| 3 | Mồi nồng độ 100 nM | 10 | Mồi (20-25 Nucleotide) | Mồi 20 -25 nucleotide nồng độ 100nM | ||
| 4 | Master mix cho PCR | 1 | Bộ (1000 phản ứng) | PCR Master Mix cho phép bạn thiết lập phản ứng của mình trong vòng chưa đầy một phút — chỉ cần thêm mẫu và mồi. Các điều kiện tối ưu cho phép khuếch đại ít nhất là 2 bản sao của mẫu mục tiêu. PCR Master Mix ổn định trong 3 tháng khi được bảo quản ở 4 ° C.Thành phần: PCR Master Mix 2X 1 × 25ml ; Nuclease-Free Water 1 × 25mlĐóng gói: 1000 phản ứng/ Bộ | ||
| 5 | Kit giải trình tự (BigDye® Terminator v3.1 Cycle Sequencing Kit) | 1 | Bộ (1000 phản ứng) | Dùng giải trình tự de novo, giải mã lại và hoàn thiện với sản phẩm PCR, mẫu plasmid, fosmid và BAC.Đóng gói: • 10 tubes of BigDye™ Terminator v3.1 Ready Reaction Mix• M13 (-21) Primer• pGEM™-3Zf(+) double-stranded DNA Control Template• 1 × 12 ml tube of 5X Sequencing Buffer (may be stored at 4°C)Bảo quản: -15°C đến -25°CĐóng gói: 1000 phản ứng/ Bộ | ||
| 6 | Thuốc thử chạy gel an toàn | 1 | Ống (1 mL) | Là thuốc nhuộm cyanin, được sử dụng để phát hiện axit nucleic. Nó bao gồm hệ thống vòng benzothiazolium hoặc benzoxazolium N-alkyl hóa, được nối bằng cầu monomethine với hệ thống vòng pyridinium hoặc quinolinium, nó liên kết với rãnh nhỏ của dsDNA và được kích thích ở bước sóng 480 nm và có cực đại phát xạ huỳnh quang là 520 nm.Đóng gói: 1 ml | ||
| 7 | Trypsin/EDTA | 1 | Lọ (200 mL) | Dung dịch trypsin / EDTA được sử dụng để tách các tế bào kết dính khỏi bề mặt nuôi cấy.Chứa: Phenol RedĐóng gói: 200ml | ||
| 8 | Lipofectamine RNAiMAX Reagent | 1 | Lọ (1 mL) | Dùng chuyển nạp trên nhiều loại tế bào cho các thí nghiệm loại bỏ gen qua trung gian siRNA. Bảo quản ở 2-8 ° CĐóng gói: 1 ml/ Lọ | ||
| 9 | Glutamine | 1 | Lọ (200 mL) | L-Glutamine là một axit amin cần thiết cho quá trình nuôi cấy tế bào.Bảo quản ở 5°C tới -20°C. Đóng gói: 200 ml/ Lọ | ||
| 10 | Phosphate Buffered Saline (PBS) | 10 | Lọ (500 mL) | PBS (nước muối đệm phosphat) là một dung dịch muối cân bằng được sử dụng cho nhiều ứng dụng nuôi cấy tế bào, chẳng hạn như rửa tế bào trước khi phân ly, vận chuyển tế bào hoặc mô, pha loãng tế bào để đếm và chuẩn bị thuốc thử.pH 7.4Không có: Canxi, Magiê, Đỏ phenolĐóng gói: 500ml | ||
| 11 | DMEM medium | 10 | Lọ (500 mL) | DMEM (Dulbecco's Modified Eagle Medium) là môi trường cơ bản được sử dụng rộng rãi để hỗ trợ sự phát triển của nhiều tế bào động vật có vú khác nhau.Chứa: High Glucose, L-glutamine, Phenol Red Không có: Sodium Pyruvate, HEPESĐóng gói: 500ml | ||
| 12 | RPMI 1640 medium | 10 | Lọ (500 mL) | RPMI 1640 Medium ban đầu được phát triển để nuôi cấy tế bào bạch cầu ở người ở dạng huyền phù và dưới dạng đơn lớp.Chứa: L-glutamine, Phenol RedKhông chứa: HepesĐóng gói: 500ml | ||
| 13 | Ficoll Histopaque | 4 | Lọ (500 mL) | Dùng phân lập tế bào đơn nhân từ tủy xương, máu ngoại vi và máu dây rốn.Đạt ISO 13485: 2003Đóng gói: 500ml | ||
| 14 | Fetal Bovine Serum | 2 | Lọ (500 mL) | Huyết thanh bào thai bê dùng cho nuôi cấy tế bào cơ bản, nghiên cứu chuyên khoa.Bảo quản: ≤-10°CĐóng gói: 500ml | ||
| 15 | Non-essential amino acids | 1 | Lọ (200 mL) | Chứa Axit amin không thiết yếu được sử dụng như một chất bổ sung cho môi trường nuôi cấy tế bào, để tăng khả năng phát triển và khả năng sống của tế bào.Nồng độ 10XĐạt tiêu chuẩn ISO 13485Bảo quản: 2°C tới 8°CĐóng gói: 200ml | ||
| 16 | Cell strainer | 1 | Hộp (100 que) | Dùng để cô lập các tế bào sơ cấp để có được huyền phù tế bào đơn lẻ.Trọng lượng vận chuyển: 1,5 lbsKích thước vận chuyển: 11,00 x 10,00 x 7,00Đóng gói: 100 cái | ||
| 17 | Pen/Strep Solution | 3 | Lọ (100 mL) | chứa 10.000 đơn vị / mL penicillin và 10.000 µg / mL streptomycin. Thuốc kháng sinh penicillin và streptomycin được sử dụng để ngăn ngừa sự nhiễm khuẩn của vi khuẩn trong môi trường nuôi cấy tế bào do tác dụng kết hợp hiệu quả của chúng chống lại vi khuẩn gram dương và gram âm.Bảo quản: 5°C tới -20°CĐóng gói: 100ml | ||
| 18 | IL-6 ELISA kit | 1 | Kit (96 phản ứng) | Định lượng Cytokine trong huyết thanh và huyết tươngThành phần: Human IL-6 ELISA MAX™ Capture Antibody (200X)Human IL-6 ELISA MAX™ Detection Antibody (200X)Human IL-6 StandardAvidin-HRP (1000X)Đóng gói: 96 phản ứng | ||
| 19 | IL-1β ELISA kit | 1 | Kit (96 phản ứng) | Dùng hấp thụ miễn dịch liên kết với enzym (ELISA), trong đó, một kháng thể đơn dòng đặc hiệu IL-1β của người được phủ trước trên một đĩa dải 96 giếng.Thành phần:Anti-Human IL-1β Pre-coated 96-well Strip MicroplateHuman IL-1β Dectection AntibodyHuman IL-1β StandardAvidin-HRP DAssay Buffer DMatrix E (for serum and plasma samples only)Wash Buffer (20X)Substrate Solution FStop SolutionPlate SealersĐóng gói: 96 phản ứng | ||
| 20 | TNF-α ELISA kit | 1 | Kit (96 phản ứng) | Định lượng Cytokine trong huyết thanh và huyết tươngThành phần: Human TNF-α ELISA MAX™ Capture Antibody (200X)Human TNF-α ELISA MAX™ Detection Antibody (200X)Human TNF-α StandardAvidin-HRP (1000X)Đóng gói: 96 phản ứng | ||
| 21 | TGF-β ELISA kit | 1 | Kit (96 phản ứng) | Để kiểm tra TGF-ß tiềm ẩn ở người trong huyết thanh, huyết tương hoặc dịch nổi.Được đông khô trong PBS đã lọc vô trùng, pH 7,2, chứa 1% BSA, 0,09% natri azit, và các chất ức chế protease.Đóng gói: 96 phản ứng | ||
| 22 | CD34 Positive Isolation Kit | 5 | Kit (5 mL) | Dùng chọn lọc các tế bào gốc và tế bào gốc tạo máu CD34 +Đóng gói: 5ml | ||
| 23 | MS columns | 2 | Gói (25 cột) | Cột MS được thiết kế để lựa chọn tế bào.Đóng gói: 25 cột | ||
| 24 | Môi trường tăng sinh tế bào gốc CD34 | 5 | Chai (500 mL) | Để nuôi cấy in vitro và mở rộng các tế bào tạo máu của ngườiThành phần:• Iscove’s MDM• Albumin huyết thanh bò• Insulin người tái tổ hợp• Nhân transferrin (bão hòa sắt)• 2-Mercaptoethanol• Chất bổ sungĐóng gói: 500ml | ||
| 25 | Flt3 Ligand Human Protein | 1 | Lọ (25 µg) | Protein tái tổ hợp Flt3-Ligand của người được phát triển để sử dụng trong nuôi cấy tế bào, nghiên cứu biệt hóa và xét nghiệm chức năng.Đóng gói: 25 µg | ||
| 26 | SCF Human Protein | 1 | Lọ (10 µg) | SCF tái tổ hợp của người (yếu tố tế bào gốc) có thể kích thích sự tăng trưởng và kích hoạt các tế bào mast, cũng như mở rộng các tế bào gốc tạo máu và tiền thân của dòng tủy, hồng cầu hoặc lymphoid.Đóng gói: 10 µg | ||
| 27 | Trypan Blue Solution, 0.4% | 1 | Chai (100 mL) | Thuốc nhuộm dùng để phân biệt giữa tế bào sống và tế bào chết.Đóng gói: 100ml | ||
| 28 | TPO Human Protein | 1 | Lọ (25 µg) | TPO tái tổ hợp của người (Thrombopoietin) có thể được sử dụng để tạo ra và mở rộng các tế bào gốc tạo máu.Đóng gói: 25 µg | ||
| 29 | Bovine serum albumin | 2 | Chai (100 g) | Albumin huyết thanh bò được sử dụng trong dung dịch rửa để phân tích tế bào dòng chảy, dung dịch tiêu hóa mô và dung dịch ngăn chặn ELISA (xét nghiệm hấp thụ miễn dịch liên kết với enzym). Dạng bộtĐóng gói: 100g | ||
| 30 | GlutaMAX Supplement | 1 | Chai (100 mL) | GlutaMAX là một chất thay thế cho L-glutamine, với sự ổn định tăng lên giúp cải thiện sức khỏe của tế bào, bổ sung thích hợp cho cả nuôi cấy kết dính và huyền phù của tế bào động vật có vú mà không cần thích ứng.Nồng độ: 100 XĐóng gói: 100ml | ||
| 31 | Kít tách RNA từ máu | 1 | 100 test/bộ | Sử dụng tách RNA từ mẫu máuThành phần:RL BufferFARB BufferWash Buffer 1Wash Buffer 2 (conc.)RNase-free WaterFARB Mini columnsFilter Columns2 ml Collection Tubes1.5 ml Elution TubesĐóng gói: 100 test | ||
| 32 | Kít tổng hợp cDNA từ RNA | 2 | Bộ (100 test) | Tổng hợp cDNA sợi đầu tiên từ các khuôn mẫu RNA.Thành phần:The RevertAid First Strand cDNA Synthesis Kit contains RevertAid Reverse Transcriptase, RiboLock RNase Inhibitor, 5X Reaction Buffer, dNTP Mix, Oligo(dT)18 Primer, Random Hexamer Primer, Control GAPDH RNA, 10 μM Forward GAPDH Primer, 10 μM Reverse GAPDH Primer, và nuclease-free water.Bảo quản: -20°C.Đóng gói: 100 test | ||
| 33 | Realtime PCR Master Mix | 1 | Bộ (500 test) | Hỗn hợp phản ứng 2X dùng phát hiện qPCR thời gian thực và định lượng trình tự DNA mục tiêu bằng cách sử dụng kênh SYBR® / FAM của hầu hết các thiết bị realtime PCR .Đóng gói: 500 test | ||
| 34 | Đệm chạy điện di (TBE 50X) | 1 | Lọ (1 L) | Để tách axit nucleic trong điện di trên gel ngang, và đôi khi trong gel polyacrylamide dọc | ||
| 35 | G-CSF Recombinant Human Protein | 1 | Lọ (10 µg) | Là một protein 18,7 kDa bao gồm 174 gốc axit amin tăng trưởng tạo máu, kích thích sự phát triển của các tế bào tiền thân thành bạch cầu trung tính và tăng cường các hoạt động chức năng của tế bào gốc trưởng thành.Đóng gói: 10 µg | ||
| 36 | IL4 Recombinant Human Protein | 1 | Lọ (10 µg) | Là một protein hình cầu 15,1 kDa chứa 130 gốc axit amin điều hòa các phản ứng đa dạng của tế bào T và B bao gồm tăng sinh tế bào, sự sống sót và biểu hiện genĐóng gói: 10 µg | ||
| 37 | Invitrogen TrueGuide™ sgRNA Modified Assay | 1 | Lọ (1.5 nmol) | Tổng hợp các sgRNA giúp loại bỏ gen mục tiêu cụ thể.Trình tự DNA đích GATATTCACTGTACGCGAGGTrình tự PAM CGGVị trí mục tiêu Chr.4: 174728632 - 174728654 trên GRCh38Đóng gói: 1.5 nmol | ||
| 38 | Protein Interleukin-7 | 1 | Lọ (10 µg) | Ứng dụng trong SDS-PAGE, Nghiên cứu chức năng, Khối phổ, HPLC, Nuôi cấy tế bàoHệ thống biểu hiện: HEK 293 ôĐộ tinh khiết:> = 95% SDS-PAGEMức nội độc tố: | ||
| 39 | Protein Interleukin-3 | 1 | Lọ (10 µg) | Ứng dụng trong SDS-PAGE, Nghiên cứu chức năng, Khối phổ, HPLC, Nuôi cấy tế bàoHệ thống biểu hiện: HEK 293 ôĐộ tinh khiết:> = 95% SDS-PAGEMức nội độc tố: | ||
| 40 | Protein Interleukin-6 | 1 | Lọ (10 µg) | Ứng dụng trong Sandwich ELISA, Nghiên cứu chức năng, MS, SDS-PAGE, HPLC, Nuôi cấy tế bàoHệ thống biểu hiện: HEK 293 ôĐộ tinh khiết:> = 95% SDS-PAGEMức nội độc tố: | ||
| 41 | Protein Interleukin-15 | 1 | Lọ (10 µg) | Ứng dụng trongSandwich ELISA, HPLC, MS, SDS-PAGE, Nghiên cứu chức năng, Nuôi cấy tế bàoHệ thống biểu hiện: HEK 293 ôĐộ tinh khiết:> = 95% SDS-PAGEMức nội độc tố: | ||
| 42 | Thromboprotein | 1 | Lọ (5 mg) | Là chất thúc đẩy quá trình tạo huyết khối và megakaryocytopoiesis để điều trị chứng giảm tiểu cầu.Độ tinh khiết: ≥98.0%Đóng gói: 5mg | ||
| 43 | PhytohemagglutininA | 1 | Lọ (5 mg) | Kích thích các tế bào lympho của người. Nó cũng được sử dụng như các biện pháp kiểm soát đối với sự kích thích tế bào đơn nhân trong máu ngoại vi (PBMC).Assay: > 95% (SDS-PAGE)Đóng gói: 5mg | ||
| 44 | CD34+ StemSpan medium | 5 | Lọ (500 mL) | Môi trường không chứa xeno và không chứa huyết thanh để nuôi cấy và mở rộng các tế bào tạo máu của người (tế bào CD34 + được phân lập từ máu dây rốn của người, máu ngoại vi huy động hoặc các mẫu tủy xương, hoặc để mở rộng và biệt hóa các tế bào tiền thân có dòng dõi để tạo ra các quần thể hồng cầu, dòng tủy , hoặc tế bào tiền thân megakaryocyte).Đóng gói: 500ml | ||
| 45 | Transferrin | 1 | Lọ (100 mg) | Transferrin là một glycoprotein huyết thanh 80 kDa, có thời gian bán hủy từ 8 đến 10 ngày. Gen nằm trên nhiễm sắc thể 3q22.1 của người. Transferrin được biểu hiện trong tế bào gan, tạp chất ≤1,0 EU / mg nội độc tốSử dụng trong sự cô lập của tế bào gốc biểu bì và sự mở rộng tế bào, nghiên cứu ảnh hưởng của việc xử lý hợp chất đối với sự hấp thu transferrin.Đóng gói: 100mg | ||
| 46 | Precision gRNA Synthesis Kit | 2 | Kit (25 phản ứng) | Dùng lắp ráp và tổng hợp mục tiêu gRNA trong vòng 4 giờ kể cả lắp ráp khuôn mẫuNăng suất (> 10 ug) và nồng độ (> 200 ng / uL) gRNAĐóng gói: 25 phản ứng | ||
| 47 | TrueCut™ Cas9 Protein v2 | 2 | Lọ () | TrueCut Cas9 Protein v2 là protein Streptococcus pyogenes Cas9 (wt) tái tổ hợp, được tinh chế từ E. coli, để chỉnh sửa bộ gen bằng công nghệ CRISPR.Thành phần: 25 µL TrueCut Cas9 Protein v2 (1 mg/mL)Bảo quản: -5 tới -30°C.Đóng gói: 25 µg | ||
| 48 | TrueCut™ Cas9 Protein v2 | 2 | Lọ (100 µg) | TrueCut Cas9 Protein v2 là protein Streptococcus pyogenes Cas9 (wt) tái tổ hợp, được tinh chế từ E. coli, để chỉnh sửa bộ gen bằng công nghệ CRISPR.Thành phần: 25 µL TrueCut Cas9 Protein v2 (1 mg/mL)Bảo quản: -5 tới -30°C.Đóng gói: 100 µg | ||
| 49 | TrueGuide™ sgRNA Positive Control, AAVS1 (human) | 2 | Lọ (3 nmol) | Trình tự gRNA tổng hợp sử dụng để chỉnh sửa bộ gen (chứng dương mẫu người gen AAVS1)Đóng gói: 3 nmol | ||
| 50 | TrueGuide™ sgRNA Negative Control, non-targeting 1 | 2 | Lọ (3 nmol) | Trình tự gRNA không nhắm mục tiêu bất kỳ trình tự nào trong bộ gen người hoặc chuột, cung cấp kiểm soát không chỉnh sửa khi thực hiện phân tích trên quần thể tổng hợp của các tế bào đã chỉnh sửa.Đóng gói: 3 nmol | ||
| 51 | TrueTag™ Donor DNA Kit, GFP | 4 | Kit (10 phản ứng) | Dùng gắn thẻ gen GFP với DNA của người hiến tặng sẵn sàng chuyển đổi cho các thí nghiệm chỉnh sửa bộ gen.Đóng gói: 10 phản ứng | ||
| 52 | TrueTag™ Donor DNA Kit, RFP | 4 | Kit (10 phản ứng) | Dùng gắn thẻ gen RFP với DNA của người hiến tặng sẵn sàng chuyển đổi cho các thí nghiệm chỉnh sửa bộ gen.Đóng gói: 10 phản ứng | ||
| 53 | TrueTag™ Donor DNA Kit, luciferase | 4 | Kit (10 phản ứng) | Tạo ra DNA của người hiến tặng sẵn sàng chuyển đổi để thúc đẩy việc gắn thẻ gen hiệu quả cao trong các thí nghiệm chỉnh sửa bộ gen.Đóng gói: 10 phản ứng | ||
| 54 | Ống Eppendorf 1,5 ml | 10 | Túi (500 cái) | Chất liệu: Nhựa PP.Màu sắc: Trong suốt.Sức chứa của ống: 1.5mlĐóng gói: 500 ống | ||
| 55 | Ống Eppendorf 2 ml | 10 | Túi (500 cái) | Chất liệu: Nhựa PP.Màu sắc: Trong suốt.Sức chứa của ống: 2mlĐóng gói: 500 ống | ||
| 56 | Găng tay cao su | 50 | Hộp (100 cái) | Găng tay y tế không bộtNguyên liệu: Mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên. Màu sắc: Màu cao su tự nhiênĐóng gói: 100 cái | ||
| 57 | Giấy vệ sinh vô trùng | 50 | Cuộn | 100% bột giấy tự nhiên nguyên chấtMàu trắng, dạng cuộn | ||
| 58 | Pipet nhựa vô trùng 10 ml | 1 | Thùng (200 cái) | Ống nhựa màu vàng 10ml sử dụng hút dung dịch▪ Không độc tế bào▪ Không pyrogenic▪ Không chứa DNase / RNase ▪ Không chứa DNA của con ngườiĐóng gói: 200 cái | ||
| 59 | Đĩa petri 60x15 | 10 | Túi (20 cái) | Chất liệu: PolystyreneKích thước bên ngoài d x h (mm):60.00 x 15.00Kích thước bên trong d x h (mm): 52.80 x 12.80 Vùng tăng trưởng (cm²): 21.50Đóng gói: 20 cái | ||
| 60 | Đĩa 6 giếng | 6 | Thùng (25 đĩa) | Đĩa nuôi tế bào 6 giếng màu trongKhu vực tăng trưởng (cm²): 9.60▪ Không độc tế bào▪ Không pyrogenic▪ Không chứa DNase / RNase ▪ Không chứa DNA của con ngườiĐóng gói: 25 đĩa | ||
| 61 | Đĩa 24 giếng | 8 | Thùng (25 đĩa) | Đĩa nuôi tế bào 24 giếng màu trongKhu vực tăng trưởng (cm²): 1.90▪ Không độc tế bào▪ Không pyrogenic▪ Không chứa DNase / RNase ▪ Không chứa DNA của con ngườiĐóng gói: 25 đĩa | ||
| 62 | Bộ màng lọc 0.22 µm | 3 | Hộp (50 cái) | Chất liệu: PVDFKích thước lỗ 0,22 µmKhối lượng giữ | ||
| 63 | Đĩa 6 giếng, 2 lớp có màng 3µm | 4 | Hộp (10 cái) | Đĩa 6 giếng đáy phẳng, có nắp dùng nuôi cấy tế bào. Chèn màng Polyester lỗ 3 µmVô trùngKhông gây dị ứngĐóng gói: Hộp 10 cái | ||
| 64 | Đầu típ 10µl | 10 | Túi (1000 cái) | Chất liệu: nhựa PPCó đầu lọc.Màu sắc: xanh hoặc trong suốt. Mục đích: chuyển mẫu chất lỏng | ||
| 65 | Đầu típ 1000µl | 3 | Túi (1000 cái) | Chất liệu: nhựa PPCó đầu lọc. Màu sắc: Vàng hoặc trong suốt. Mục đích: chuyển mẫu chất lỏng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa trong, khắc phục hư hỏng, sai sót trong vòng 15-30 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của nhà đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên | 1 | Thạc sĩ | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi