Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220447275-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220366767 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách và nguồn vốn huy động khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-20 08:42:00 đến ngày 2022-05-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,757,791,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.636686E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.27337E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.230.454.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1. Là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh)1.2. Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật, hạng IV trở lên, còn hiệu lực (bản sao chứng chỉ hành nghề được chứng thực để chứng minh).1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng. Nếu là bản sao phải được chứng thực để chứng minh).1.4. Có hợp đồng lao động (không xác định thời hạn hoặc dài hạn) với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1. Là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có hợp đồng lao động (không xác định thời hạn hoặc dài hạn) với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1. Là kỹ sư trắc địa (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có hợp đồng lao động (không xác định thời hạn hoặc dài hạn) với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1. Là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng IV trở lên (bản sao chứng chỉ được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động (không xác định thời hạn hoặc dài hạn) với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phục trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1. Là kỹ sư (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng nhận được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động (không xác định thời hạn hoặc dài hạn) với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 108 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Đầu tư phát triển hạ tầng khu dân cư và phát triển quỹ đất, Hạng mục: Khu dân cư phía Tây Nam chợ trung tâm huyện Đầm Hà 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách và nguồn vốn huy động khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hải Hiệu – Giám đốc. Số điện thoại: 02033.880.104 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Kế hoạch – Thẩm định, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 0919.010.114 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 02033.880.104 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: San nền | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1233 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1017 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2671 | 100m3 |
| 4 | Khối lượng vật liệu san lấp dạng hạt để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 649,835 | m3 |
| B | Hạng mục: Thoát nước thải | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0352 | m3 |
| 2 | Đào đất móng cống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9831 | 100m3 |
| 3 | Đất đắp mang cống, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3279 | 100m3 |
| 4 | Xây tường gạch chỉ 220 VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6859 | m3 |
| 5 | Đệm cát nền dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1389 | m3 |
| 6 | BTXM đáy cống đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4166 | m3 |
| 7 | BTCT mũ mố đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8448 | m3 |
| 8 | BTCT tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,174 | m3 |
| 9 | SXLD ván khuôn đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3361 | 100m3 |
| 10 | SXLD ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2301 | 100m3 |
| 11 | SXLD ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | 100m3 |
| 12 | SXLD cốt thép mũ mố Ø ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2914 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép tấm đan Ø ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6626 | tấn |
| 14 | Trát tường trong VXM75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,304 | m2 |
| 15 | Láng đáy VXM100 dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,156 | m2 |
| 16 | Khớp nối giấy dầu tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,804 | m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217 | cấu kiện |
| C | Hạng mục: Thoát nước mưa | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | m3 |
| 2 | Đào đất móng cống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1818 | 100m3 |
| 3 | Đất đắp mang cống, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7095 | 100m3 |
| 4 | Xây tường gạch chỉ 220 VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,5139 | m3 |
| 5 | Đệm cát nền dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4834 | m3 |
| 6 | BTXM đáy cống đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,4066 | m3 |
| 7 | BTXM đáy cống đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2562 | m3 |
| 8 | BTCT mũ mố đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5602 | m3 |
| 9 | BTCT tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8666 | m3 |
| 10 | BTCT tấm đan đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,968 | m3 |
| 11 | SXLD ván khuôn đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9671 | 100m2 |
| 12 | SXLD ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5032 | 100m2 |
| 13 | SXLD ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6331 | 100m2 |
| 14 | SXLD cốt thép mũ mố Ø ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,094 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép tấm đan Ø ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1611 | tấn |
| 16 | Trát tường trong VXM75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495,404 | m2 |
| 17 | Láng đáy VXM100 dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,856 | m2 |
| 18 | Khớp nối giấy dầu tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,462 | m2 |
| 19 | Lắp đặt tấm đan BTCT (>50kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 561 | cấu kiện |
| D | Hạng mục: Đường giao thông | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3081 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0089 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4067 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường đất cấp III, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất móng đường đất cấp III, K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2139 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền vỉa hè đất cấp III, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4695 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng bó vỉa M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0236 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8033 | m3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0511 | 100m2 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4676 | 100m2 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4564 | 100m2 |
| 12 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn Ø >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5075 | tấn |
| 13 | Gia công thanh liên kết khe dọc Ø ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0338 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép mũ mố Ø ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 15 | SXLD thép V50x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 16 | SXLD thép lập là 50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0988 | tấn |
| 17 | Đắp móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,167 | 100m3 |
| 18 | Lót nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.203,875 | m2 |
| 19 | Bê tông đường, đá 2x4, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,9752 | m3 |
| 20 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 21 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 22 | Thi công khe dọc mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,43 | m |
| 23 | Viên bó vỉa bê tông, KT:300x250x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,73 | m |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608,52 | cấu kiện |
| E | Hạng mục: Điện | |||
| 1 | Đào rãnh đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2475 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3438 | m3 |
| 3 | Đắp đất đường ốngc, K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1341 | 100m3 |
| 4 | Ống gân xoắn HDPE F130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | 100m |
| 5 | Đầu bịt cao su chống nước F130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| F | Hạng mục: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào rãnh đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,925 | m3 |
| 3 | Đắp đất đường ống, K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | 100m3 |
| 4 | Ống gân xoắn HDPE F65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,35 | 100m |
| 5 | Đầu bịt cao su chống nước F65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| G | Hạng mục: Cấp nước cứu hỏa | |||
| 1 | Đào rãnh, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5025 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0313 | m3 |
| 3 | Đắp đất đường ống, K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2722 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,7203 | 10m3/1km |
| 5 | Ống HDPE F110 PE 80 DN 110 PN 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | 100m |
| 6 | Nút bịt hàn F110/PE 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Ống HDPE D50 PN 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | 100m |
| 8 | Nút bịt hàn D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Thử áp lực đường ống HDPE F110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.636686E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.27337E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.230.454.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | 1.1. Là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh)1.2. Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật, hạng IV trở lên, còn hiệu lực (bản sao chứng chỉ hành nghề được chứng thực để chứng minh).1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng. Nếu là bản sao phải được chứng thực để chứng minh).1.4. Có hợp đồng lao động (không xác định thời hạn hoặc dài hạn) với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | 1.1. Là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có hợp đồng lao động (không xác định thời hạn hoặc dài hạn) với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ trắc đạc công trình | 1 | 1.1. Là kỹ sư trắc địa (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có hợp đồng lao động (không xác định thời hạn hoặc dài hạn) với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán | 1 | 1.1. Là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng IV trở lên (bản sao chứng chỉ được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động (không xác định thời hạn hoặc dài hạn) với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phục trách ATLĐ | 1 | 1.1. Là kỹ sư (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng nhận được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động (không xác định thời hạn hoặc dài hạn) với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | ≥ 70 kg | 2 |
| 4 | Đầm bàn | ≥ 1 Kw | 2 |
| 5 | Đầm dùi | ≥ 1,5 Kw | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn sắt | ≥ 5 Kw | 1 |
| 7 | Máy lu | ≥ 10 tấn | 1 |
| 8 | Máy ủi | ≥ 108 CV | 1 |
| 9 | Máy hàn | ≥ 23 Kw | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi