Gói thầu: Gói thầu số 4:Thi công xây dựng đường nội thị thị trấn Đạ Tẻh, huyện Đạ Tẻh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220445233-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Tẻh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4:Thi công xây dựng đường nội thị thị trấn Đạ Tẻh, huyện Đạ Tẻh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220445164 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-20 08:32:00 đến ngày 2022-05-10 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 85,524,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng có tương tự về quy mô và tính chất công việc: có giá trị quy mô công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng- Tài liệu chứng minh: + Hợp đồng có kèm theo phụ lục bảng giá thể hiện khối lượng, giá trị của hợp đồng, + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình (Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có thể hiện quy mô, loại và cấp công trình,nếu là quyết định phê duyệt thì chỉ cần cung cấp bản scan từ bản chụp)- Hợp đồng tương tự là hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước- Trường hợp Hợp đồng tương tự của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài các tài liệu chứng minh như trên thì nhà thầu phải có xác nhận của đơn vị chủ đầu tư đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ- Tài liệu chứng minh về cấp và loại công trình (nếu là quyết định phê duyệt thì chỉ cần cung cấp bản scan từ bản chụp) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 59.867.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường, giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông hạng III trở lên ,+ Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh:+ Có hợp đồng lao động ký với nhà thầu còn hiệu lực+ Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường, giao thông+ Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công cầu đường, giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng các công trình đã thực hiện trước đây kèm tài liệu chứng minh qui mô, tính chất các công trình trước đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cầu đường, giao thông.+ Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cầu đường, giao thông cấp III hoặc 02 công trình từ cầu đường, giao thông cấp IV cùng loại trở lên, kèm tài liệu chứng minh qui mô, tính chất các công trình+ Có hợp đồng lao động ký với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình chiếu sáng hoặc đường dây và trạm biến áp, kèm tài liệu chứng minh qui mô, tính chất các công trình+ Có hợp đồng lao động ký với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính hoặc kế toán.+ Đã trực tiếp tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán công trình cầu đường, giao thông cấp III ( Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên cán bộ nhà thầu đã đề xuất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về sinh môi trường và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi hoặc môi trường+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô sức nâng 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Ô tô có kết cấu và trang bị để thực hiện một chức năng, công dụng đặc biệt, có lắp cần cẩu và thiết bị chỉ để thực hiện nâng hạ sức nâng >= 16T- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có kết cấu và trang bị để thực hiện một chức năng, công dụng đặc biệt, có lắp cần cẩu và thiết bị chỉ để thực hiện nâng hạ sức nâng >= 6TTài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy có lắp gầu để đào đất hoặc vật liệu khác tại vị trí có bán kính đào khác nhau , dung tích gầu >=1,6m3- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh hơi 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Xe dùng bánh lu để làm chặt nền khi di chuyển, được trang bị bánh hơi , tải trọng xe >=16 tấn- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh thép 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Xe dùng bánh lu để làm chặt nền khi di chuyển, được trang bị bánh thép , tải trọng xe >=10 tấn- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu rung 22T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Xe dùng bánh lu để làm chặt nền khi di chuyển, tải trọng xe rung cực đại >=22 tấn- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe bơm bê tông 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Xe dùng để vận chuyện bê tông- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị dùng để phun, tưới nhựa đường dạng lỏng được lắp trên khung chuyên dùng có thể di chuyển được công suất >= 190CV- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị tự hành dùng để rải bê tông nhựa công suất 130-140CV- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị tự hành dùng để rải bê tông nhựa công suất 130-140CV- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy có lưỡi ủi sử dụng để ủi, san đất hoặc vật liệu khác, công suất >=110CV- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy xúc lật 2,3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy có gầu xúc sử dụng để xúc và vận chuyển vật liệu, dung tích gầu 2.3m3- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Ô tô có kết cấu và trang bị chủ yếu dùng để chở hàng, vật liệu có khả năng tự đổ hàng tải trọng >=10T- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Ô tô có kết cấu và trang bị chủ yếu dùng để tưới nước- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Hệ thống thiết bị sơn đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực hoặc hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt uốn thép 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy hàn điện 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Trạm trộn 80 tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Tẻh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4:Thi công xây dựng đường nội thị thị trấn Đạ Tẻh, huyện Đạ Tẻh Xây dựng công trình đường nội thị thị trấn Đạ Tẻh, huyện Đạ Tẻh 30 Tháng |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Giấy phép đăng ký kinh doanh Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức phù hợp với quy mô công trình và theo quy định hiện hành (Chứng chỉ năng lực hoạt động về thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên). Xác nhận của cơ quan thuế về việc đã hoàn thành thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết tháng 12 năm 2021. Các tài liệu theo đúng yêu cầu tại các biểu mẫu trong E-HSMT nhằm chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. Các tài liệu theo đúng yêu cầu để phục vụ Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm, Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật tại Chương III của E-HSMT Tất cả các bản sao tài liệu kèm theo E-HSDT phải được chứng thực sao y bản chính trong vòng 180 ngày tính đến thời điểm đóng thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Tẻh.
Địa chỉ: Khu phố 4D, thị trấn Đạ Tẻh, huyện Đạ Tẻh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lâm Đồng Địa chỉ: TP Đà Lạt – tỉnh Lâm Đồng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng; Tầng 2 – Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng; Số 36 Trần Phú, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại liên hệ: 0263 3822311. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Tẻh. Địa chỉ: Khu phố 4D, thị trấn Đạ Tẻh, huyện Đạ Tẻh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A/CHI PHÍ TÀI NGUYÊN+PHÍ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Chi phí tài nguyên + phí môi trường | Chi phí tài nguyên + phí môi trường | 123.428.155 | Đồng |
| B | HẠNG MỤC | |||
| C | PHẦN ĐƯỜNG NỘI THỊ | |||
| D | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bóc phong hóa nền đường | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 13.960,86 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cự ly | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 13.960,86 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp I(x9) | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 13.960,86 | m3 đất nguyên thổ/1km |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 6.442,12 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 12.425,57 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu, K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 1.905,69 | m3 |
| 7 | Khai thác đất để đắp bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 9.388,15 | m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 9.388,15 | m3/km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10km(x9) | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 9.388,15 | m3/km |
| 10 | Xào xới lu nguyên thổ nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 7.996,77 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 1.965,28 | m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 5.593,08 | m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 5.593,08 | m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 28.567,86 | m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 28.567,86 | m2 |
| 16 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 4.747,98 | tấn |
| 17 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, phương tiện vận chuyển Ô tô 10,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 4.747,98 | Tấn |
| 18 | Vận chuyển tiếp BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển tiếp theo 28km, phương tiện vận chuyển Ô tô 10,0 tấn (x28) | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 4.747,98 | Tấn |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng, chiều dày lớp sơn 2 mm | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 193,79 | m2 |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trằng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 878,21 | m2 |
| 21 | Biển tam giác 87.5cm | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 62 | biển |
| 22 | Cột đỡ biển báo D80 L=3,1m, L=4,1m | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 218,7 | md |
| 23 | Lắp đặt cột và biển báo | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 57 | cái |
| E | PHẦN THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào đào đất đặt cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 634,8 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất thân cống đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 538,35 | m3 |
| 3 | Bê tông móng vữa Mác 200 PCB40 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 64,9 | m3 |
| 4 | Đệm đá dăm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 86,05 | m3 |
| 5 | Bê tông bản vượt vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 53,6 | m3 |
| 6 | Sản xuất bê tông cống hộp vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 117,64 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 12,001 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 0,612 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản vượt - tấm đan, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 5,791 | tấn |
| 10 | Ván khuôn kim loại đốt cống | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 1.619,08 | m2 |
| 11 | Ván khuôn thi công bản vượt - tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 214,4 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 92,72 | m2 |
| 13 | Trám mối nối | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 223,36 | m2 |
| 14 | Lắp đặt đốt cống hộp dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 242 | đoạn |
| 15 | Lắp đặt bản vượt - tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 268 | cấu kiện |
| F | PHẦN PHẦN BÓ VỈA - LÁT GẠCH VỈA HÈ - BỒN HOA | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 1.062,17 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 297,77 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 5.388,29 | m2 |
| 4 | Lát gạch Tazzerro (40x40x3) cm, vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 20.557,05 | m2 |
| 5 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 127.482 | viên |
| 6 | Bê tông lót móng vỉa hè vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 1.752,22 | m3 |
| 7 | Bê tông móng vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 141,25 | m3 |
| G | PHẦN CÂY XANH | |||
| 1 | Đào hố bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 454,01 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đất mùn trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 454,01 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 454,01 | m3 |
| 4 | Cung cấp và trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 1.121 | Cây |
| 5 | Bón phân vào hố trước khi trồng | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 1.121 | Hố |
| 6 | Bốc xếp cây chống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 4.484 | cây |
| 7 | Cọc chống cây | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 4.484 | cọc |
| 8 | Bốc xếp cây chống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 1 | cây |
| 9 | Phun thuốc trừ sâu | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 1.121 | Cây |
| 10 | Duy trì cây | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 1.121 | Cây |
| H | PHẦN THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 15.349,15 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 10.621,84 | m3 |
| 3 | Bê tông móng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 1.698,48 | m3 |
| 4 | Bê tông tường vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 2.469,98 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 1.016,67 | m3 |
| 6 | Bê tông cống vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 659,4 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 706,43 | m3 |
| 8 | Cốt thép cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 56,604 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 142,713 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 10,209 | tấn |
| 11 | Cốt thép hố ga đường kính | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 0,268 | tấn |
| 12 | Cốt thép hố ga đường kính | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 15,552 | tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện thép hình, chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 55,961 | tấn |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1800mm | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 848 | đoạn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 14.865 | cấu kiện |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cống | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 8.786,98 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 4.809,7 | m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 2.516,96 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 4.033,26 | m2 |
| 20 | Xây móng đá hộc vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 608,26 | m3 |
| 21 | Xây tường đá hộc vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 5,21 | m3 |
| 22 | Trám mối nối cống vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 1.148,77 | m2 |
| 23 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 730 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt bản lề, lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 1.095 | cái |
| I | PHẦN MƯƠNG ĐAN NGÃ RẼ | |||
| 1 | Bê tông móng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 18,46 | m3 |
| 2 | Bê tông tường vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 17,04 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 9,23 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 9,37 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 1,818 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 1,633 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 35,78 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 215,84 | m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 142 | cấu kiện |
| J | PHẦN ĐƯỜNG CẤP V | |||
| K | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bóc phong hóa nền đường | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 2.404,11 | m3 |
| 2 | Đánh cấp nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 1.068,05 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất cự ly | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 3.472,17 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp I(x9) | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 3.472,17 | m3 đất nguyên thổ/1km |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 5.427,53 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 5.565,53 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu, K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 883,27 | m3 |
| 8 | Xào xới lu nguyên thổ nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 3.637,25 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 6.264,47 | m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Khai thác đất để đắp bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 1.328,37 | m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 1.328,37 | m3/km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10km(x9) | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 1.328,37 | m3/km |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 2.767,4 | m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 2.767,4 | m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 15.374,42 | m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 15.374,42 | m2 |
| 17 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 2.555,23 | tấn |
| 18 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, phương tiện vận chuyển Ô tô 10,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 2.555,23 | Tấn |
| 19 | Vận chuyển tiếp BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển tiếp theo 28km, phương tiện vận chuyển Ô tô 10,0 tấn (x28) | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 2.555,23 | Tấn |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng, chiều dày lớp sơn 2 mm | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 105,21 | m2 |
| 21 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trằng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 89,02 | m2 |
| 22 | Bê tông gia cố lề vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 113,51 | m3 |
| 23 | Đệm đá dăm (0x4) dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 36,81 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 454,05 | m2 |
| 25 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x0.95m | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 180 | cái |
| 26 | Bê tông chèn để móng vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 10,48 | m3 |
| 27 | Biển tam giác, 87.5cm | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 20 | cái |
| 28 | Cột đỡ biển báo D80, L=3.1m, L=4.1m | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 219 | md |
| 29 | Cung cấp biển báo chữ nhật (37,5x87,5)cm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 4 | Cái |
| 30 | Lắp đặt cột và biển báo | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 24 | cái |
| L | RÀO HỘ LAN | |||
| 1 | Cung cấp tấm giữa tôn sóng 2,32m | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 33 | Tấm |
| 2 | Cung cấp trụ đỡ tròn D141x2100x4,5 | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 34 | trụ |
| 3 | Tấm sóng đầu | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 2 | Tấm |
| 4 | Cung cấp bản thép đệm 70x300 dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 34 | Hộp |
| 5 | Bulon 20, L=180 | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 34 | Con |
| 6 | Bulon 16, L=380 | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 340 | Con |
| 7 | Mắt hồ quang | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 34 | Cái |
| 8 | Đóng cọc ống thép | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 44,2 | m |
| 9 | Lắp đặt hộ lan (Không tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 78 | m |
| M | PHẦN MƯƠNG DỌC LẮP GHÉP( HÌNH THANG) | |||
| 1 | Đào mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 178,4 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 39,64 | m3 |
| 3 | Chèn khe, lót móng chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 900,5 | m2 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 5.663 | cấu kiện |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 118,93 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 872,17 | m2 |
| N | PHẦN TẤM ĐAN VÀO NHÀ DÂN (MỖI NHÀ 5 TẤM) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 4,2 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 50 | cấu kiện |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 0,594 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 0,435 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện sắt thép hình V100x100x7 | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 2,16 | tấn |
| 6 | Bê tông gờ vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 1,95 | m3 |
| O | PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào đất đặt cống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 253,32 | m3 |
| 2 | Đắp đất thân cống đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 65,86 | m3 |
| 3 | Trám mối nối cống vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 20,77 | m2 |
| 4 | Trám khớp nối vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 10,04 | m2 |
| 5 | Xây móng đá hộc vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 31,21 | m3 |
| 6 | Bê tông móng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 44,4 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cống vữa Mác 200 PCB40 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 9,52 | m3 |
| 8 | Bê tông tường vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 22,09 | m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông cống vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 10,28 | m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 0,2 | m3 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 1,48 | m3 |
| 12 | Bê tông bản vượt vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 2,8 | m3 |
| 13 | Bê tông ống cống hình hộp vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 5,49 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 1,534 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 0,02 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 0,156 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 0,227 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 0,303 | tấn |
| 19 | Gia công cấu kiện sắt thép hình V100x100x7 | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 0,151 | tấn |
| 20 | Ván khuôn kim loại đốt cống | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 276,22 | m2 |
| 21 | Ván khuôn thi công bê tông,tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 298,28 | m2 |
| 22 | Lắp đặt cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 39 | đoạn |
| 23 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 42 | cái |
| 24 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x0.95m | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 36 | cái |
| 25 | Bê tông móng vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 2,1 | m3 |
| P | PHẦN KÈ BÊ TÔNG TA LUY ÂM | |||
| 1 | Bê tông móng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 104,55 | m3 |
| 2 | Bê tông tường vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 127,51 | m3 |
| 3 | Đệm đá dăm 0x4 | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 9,84 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 32 | m |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 252,97 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 85,69 | m2 |
| 7 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 405,22 | m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 181,22 | m3 |
| Q | PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| R | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Hố móng trụ đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 203 | móng |
| 2 | Đào đất móng trụ đèn (0,5x0,5x1m/móng) | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 50,75 | m³ |
| 3 | Móng bêtông trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 203 | móng |
| 4 | Bêtông móng đá 1x2 -M200: [(0,5x0,5x1,1m)]/móng . | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 55,825 | m³ |
| 5 | Xi - măng PC40: 293kg/m3béton: hao hụt xi măng là 1,0% | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 16.520,2923 | kg |
| 6 | Cát: 0,466m3/m3béton: hao hụt cát là 2,0% | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 26,5347 | m3 |
| 7 | Đá 1-2: 0,847m3/m3béton: hao hụt đá1-2 là 3,0% | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 48,7023 | m3 |
| 8 | Nước sạch: 195 lít/m³ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 10,8859 | m3 |
| S | PHẦN MƯƠNG CÁP ĐIỆN | |||
| 1 | Mương cáp ngầm chiếu sáng trên vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 5.147,5 | m |
| 2 | Đào đất mương cáp bằng máy đào (0,35+0,471)/2x0,595xmd | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 1.257,264 | m³ |
| 3 | Cát mương cáp (0,35+0,451)/2x0,495xmd trừ diện tích ống và gạch thẻ (14,173m3) | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 1.006,306 | m3 |
| 4 | Gạch thẻ 7,5x3,5x17,5 cm (12viên/m x md) | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 61.770 | viên |
| 5 | Đắp đất mương cáp bằng đầm cóc (0,451+0,471)/2x0,1xmd | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 237,2998 | m3 |
| 6 | Mương cáp ngầm chiếu sáng băng đường | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 81 | m3 |
| 7 | Đào đất mương cáp bằng máy đào (0,35+0,5)/2x1xmd | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 34,425 | m³ |
| 8 | Cát mương cáp (0,35+0,424)/2x0,490xmd trừ diện tích ống&gạch thẻ (0,534m3) | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 14,826 | m3 |
| 9 | Gạch thẻ 7,5x3,5x17,5 cm (12viên/m x md) | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 972 | viên |
| 10 | Đá dăm mương cáp (0,424+0,484)/2x0,400 x md | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 14,7096 | m3 |
| 11 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ (20m/mốc) | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 262 | mốc |
| 12 | Móng tủ điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 1 | móng |
| 13 | Đào hố móng tủ điện chiếu sáng , đất cấp 2: 0,7x0,5x0,7 | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 0,245 | m3 |
| 14 | Bê tông móng tủ điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 1 | móng |
| 15 | Bêtông móng đá 1x2 -M200: [(0,7x0,5x0,9)- (0,3x0,2x0,9)]/móng x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 0,261 | m³ |
| 16 | Xi măng PCB 40: 293 kg/m³ bê tông (hao hụt 1%) | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 77,2377 | kg |
| 17 | Cát: 0,466 m³/m³ bê tông (hao hụt 2%) | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 0,1241 | m3 |
| 18 | Đá 1x2: 0,847 m³/m³ bê tông (hao hụt 3%) | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 0,2277 | m3 |
| 19 | Nước sạch: 195 lít/m³ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 0,0509 | m3 |
| 20 | Boulon móng trụ D16x700 (1tủ 4 bou lon) | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 4 | bộ |
| T | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| U | PHẦN TRỤ ĐIỆN | |||
| 1 | Trụ đèn STK tròn cao 8m, dày 4mm. | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 203 | trụ |
| 2 | Khung boulon móng trụ cao áp: M24 x 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 203 | bộ |
| 3 | Cần đèn kiểu đơn D60, dày 3mm (cao 2m - vươn xa 1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 203 | cần |
| 4 | Đèn CARINA LED SMD công suất 150W - 3000K | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 203 | bộ |
| 5 | Cáp điện đồng bọc CVV 2x2,5mm² | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 2.030 | m |
| 6 | Bảng điện+Đomino 4P-60A | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 203 | cái |
| 7 | MCB 2P-6A - 6kA - 230V | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 203 | cái |
| 8 | Đầu Cosse ép Cu-10mm² | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 1.644 | cái |
| V | PHẦN TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Bộ tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 239 | bộ |
| 2 | Cọc tiếp địa loại Ø16 L2,4 nhúng kẽm (1 bộ 1 cọc) | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 239 | cái |
| 3 | Kẹp cọc tiếp địa Cu | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 239 | cái |
| 4 | Cáp đồng trần C25 (2m/bộ x 49 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 478 | m |
| 5 | Bộ tiếp địa cho tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 18 | bộ |
| 6 | Cọc tiếp địa loại Ø16 L2,4 nhúng kẽm (1 bộ 3 cọc) | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 54 | cái |
| 7 | Kẹp cọc tiếp địa Cu | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 54 | cái |
| 8 | Cáp đồng trần C25 (9m/bộ x 1 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 162 | m |
| W | PHẦN MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Cáp điện đồng bọc CXV/DSTA 4x10mm² (x1,01) | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 6.095,35 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 - dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 5.792,7 | m |
| 3 | Ống sắt mạ kẽm Ø60 - dày 3mm (4,217kg/m x 201m) | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 341,577 | kg |
| X | PHẦN TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng - 50A (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 18 | tủ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng có tương tự về quy mô và tính chất công việc: có giá trị quy mô công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng- Tài liệu chứng minh: + Hợp đồng có kèm theo phụ lục bảng giá thể hiện khối lượng, giá trị của hợp đồng, + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình (Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có thể hiện quy mô, loại và cấp công trình,nếu là quyết định phê duyệt thì chỉ cần cung cấp bản scan từ bản chụp)- Hợp đồng tương tự là hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước- Trường hợp Hợp đồng tương tự của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài các tài liệu chứng minh như trên thì nhà thầu phải có xác nhận của đơn vị chủ đầu tư đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ- Tài liệu chứng minh về cấp và loại công trình (nếu là quyết định phê duyệt thì chỉ cần cung cấp bản scan từ bản chụp) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 59.867.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường, giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông hạng III trở lên ,+ Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh:+ Có hợp đồng lao động ký với nhà thầu còn hiệu lực+ Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường, giao thông+ Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công cầu đường, giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng các công trình đã thực hiện trước đây kèm tài liệu chứng minh qui mô, tính chất các công trình trước đây | 6 | 4 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật giao thông | 2 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cầu đường, giao thông.+ Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cầu đường, giao thông cấp III hoặc 02 công trình từ cầu đường, giao thông cấp IV cùng loại trở lên, kèm tài liệu chứng minh qui mô, tính chất các công trình+ Có hợp đồng lao động ký với nhà thầu còn hiệu lực | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình chiếu sáng hoặc đường dây và trạm biến áp, kèm tài liệu chứng minh qui mô, tính chất các công trình+ Có hợp đồng lao động ký với nhà thầu còn hiệu lực | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính hoặc kế toán.+ Đã trực tiếp tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán công trình cầu đường, giao thông cấp III ( Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên cán bộ nhà thầu đã đề xuất) | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách về sinh môi trường và an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi hoặc môi trường+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 16T | - Ô tô có kết cấu và trang bị để thực hiện một chức năng, công dụng đặc biệt, có lắp cần cẩu và thiết bị chỉ để thực hiện nâng hạ sức nâng >= 16T- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi 6T | - Có kết cấu và trang bị để thực hiện một chức năng, công dụng đặc biệt, có lắp cần cẩu và thiết bị chỉ để thực hiện nâng hạ sức nâng >= 6TTài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy đào 1,6m3 | - Máy có lắp gầu để đào đất hoặc vật liệu khác tại vị trí có bán kính đào khác nhau , dung tích gầu >=1,6m3- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Máy lu bánh hơi 16 tấn | - Xe dùng bánh lu để làm chặt nền khi di chuyển, được trang bị bánh hơi , tải trọng xe >=16 tấn- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Máy lu bánh thép 10 tấn | - Xe dùng bánh lu để làm chặt nền khi di chuyển, được trang bị bánh thép , tải trọng xe >=10 tấn- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán | 2 |
| 6 | Máy lu rung 22T | - Xe dùng bánh lu để làm chặt nền khi di chuyển, tải trọng xe rung cực đại >=22 tấn- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán | 2 |
| 7 | Xe bơm bê tông 50m3/h | - Xe dùng để vận chuyện bê tông- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy phun nhựa đường 190CV | - Thiết bị dùng để phun, tưới nhựa đường dạng lỏng được lắp trên khung chuyên dùng có thể di chuyển được công suất >= 190CV- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán | 1 |
| 9 | Máy rải 130-140CV | - Thiết bị tự hành dùng để rải bê tông nhựa công suất 130-140CV- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán | 1 |
| 10 | Máy rải 50-60m3/h | - Thiết bị tự hành dùng để rải bê tông nhựa công suất 130-140CV- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán | 1 |
| 11 | Máy ủi 110CV | - Máy có lưỡi ủi sử dụng để ủi, san đất hoặc vật liệu khác, công suất >=110CV- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán | 2 |
| 12 | Máy xúc lật 2,3m3 | - Máy có gầu xúc sử dụng để xúc và vận chuyển vật liệu, dung tích gầu 2.3m3- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ 10T | - Ô tô có kết cấu và trang bị chủ yếu dùng để chở hàng, vật liệu có khả năng tự đổ hàng tải trọng >=10T- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 4 |
| 14 | Ô tô tưới nước 5m3 | - Ô tô có kết cấu và trang bị chủ yếu dùng để tưới nước- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán | 1 |
| 15 | Hệ thống thiết bị sơn đường | - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực hoặc hóa đơn mua bán | 1 |
| 16 | Máy cắt uốn thép 5kw | - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán | 2 |
| 17 | Máy đầm dùi | - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán | 2 |
| 18 | Máy hàn điện 23kw | - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán | 2 |
| 19 | Máy trộn bê tông 250l | - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán | 2 |
| 20 | Máy trộn vữa | - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán | 2 |
| 21 | Máy đầm bàn | - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán | 2 |
| 22 | Trạm trộn 80 tấn/h | - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi