Gói thầu: Gói thầu số 4:Thi công xây dựng đường nội thị thị trấn Đạ Tẻh, huyện Đạ Tẻh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220445233-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Tẻh
Tên gói thầu Gói thầu số 4:Thi công xây dựng đường nội thị thị trấn Đạ Tẻh, huyện Đạ Tẻh
Số hiệu KHLCNT 20220445164
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-20 08:32:00 đến ngày 2022-05-10 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 85,524,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng có tương tự về quy mô và tính chất công việc: có giá trị quy mô công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng- Tài liệu chứng minh: + Hợp đồng có kèm theo phụ lục bảng giá thể hiện khối lượng, giá trị của hợp đồng, + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình (Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có thể hiện quy mô, loại và cấp công trình,nếu là quyết định phê duyệt thì chỉ cần cung cấp bản scan từ bản chụp)- Hợp đồng tương tự là hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước- Trường hợp Hợp đồng tương tự của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài các tài liệu chứng minh như trên thì nhà thầu phải có xác nhận của đơn vị chủ đầu tư đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ- Tài liệu chứng minh về cấp và loại công trình (nếu là quyết định phê duyệt thì chỉ cần cung cấp bản scan từ bản chụp)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 59.867.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường, giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông hạng III trở lên ,+ Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh:+ Có hợp đồng lao động ký với nhà thầu còn hiệu lực+ Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường, giao thông+ Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công cầu đường, giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng các công trình đã thực hiện trước đây kèm tài liệu chứng minh qui mô, tính chất các công trình trước đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cầu đường, giao thông.+ Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cầu đường, giao thông cấp III hoặc 02 công trình từ cầu đường, giao thông cấp IV cùng loại trở lên, kèm tài liệu chứng minh qui mô, tính chất các công trình+ Có hợp đồng lao động ký với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình chiếu sáng hoặc đường dây và trạm biến áp, kèm tài liệu chứng minh qui mô, tính chất các công trình+ Có hợp đồng lao động ký với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính hoặc kế toán.+ Đã trực tiếp tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán công trình cầu đường, giao thông cấp III ( Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên cán bộ nhà thầu đã đề xuất)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về sinh môi trường và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi hoặc môi trường+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô sức nâng 16T
- Đặc điểm thiết bị - Ô tô có kết cấu và trang bị để thực hiện một chức năng, công dụng đặc biệt, có lắp cần cẩu và thiết bị chỉ để thực hiện nâng hạ sức nâng >= 16T- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh hơi 6T
- Đặc điểm thiết bị - Có kết cấu và trang bị để thực hiện một chức năng, công dụng đặc biệt, có lắp cần cẩu và thiết bị chỉ để thực hiện nâng hạ sức nâng >= 6TTài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị - Máy có lắp gầu để đào đất hoặc vật liệu khác tại vị trí có bán kính đào khác nhau , dung tích gầu >=1,6m3- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh hơi 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Xe dùng bánh lu để làm chặt nền khi di chuyển, được trang bị bánh hơi , tải trọng xe >=16 tấn- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh thép 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Xe dùng bánh lu để làm chặt nền khi di chuyển, được trang bị bánh thép , tải trọng xe >=10 tấn- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu rung 22T
- Đặc điểm thiết bị - Xe dùng bánh lu để làm chặt nền khi di chuyển, tải trọng xe rung cực đại >=22 tấn- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xe bơm bê tông 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị - Xe dùng để vận chuyện bê tông- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị dùng để phun, tưới nhựa đường dạng lỏng được lắp trên khung chuyên dùng có thể di chuyển được công suất >= 190CV- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị tự hành dùng để rải bê tông nhựa công suất 130-140CV- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị tự hành dùng để rải bê tông nhựa công suất 130-140CV- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị - Máy có lưỡi ủi sử dụng để ủi, san đất hoặc vật liệu khác, công suất >=110CV- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy xúc lật 2,3m3
- Đặc điểm thiết bị - Máy có gầu xúc sử dụng để xúc và vận chuyển vật liệu, dung tích gầu 2.3m3- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị - Ô tô có kết cấu và trang bị chủ yếu dùng để chở hàng, vật liệu có khả năng tự đổ hàng tải trọng >=10T- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
14-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị - Ô tô có kết cấu và trang bị chủ yếu dùng để tưới nước- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
15-Hệ thống thiết bị sơn đường
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực hoặc hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt uốn thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy hàn điện 23kw
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
22-Trạm trộn 80 tấn/h
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Tẻh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4:Thi công xây dựng đường nội thị thị trấn Đạ Tẻh, huyện Đạ Tẻh
Xây dựng công trình đường nội thị thị trấn Đạ Tẻh, huyện Đạ Tẻh
30 Tháng
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Tẻh , địa chỉ: TDP4D - TT Đạ Tẻh - huyện Đạ Tẻh - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Tẻh. Địa chỉ: Khu phố 4D, thị trấn Đạ Tẻh, huyện Đạ Tẻh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu là doanh nghiệp thì phải không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban QLDA ĐTXD và CTCC huyện Đạ Tẻh và Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Giao thông Thủy lợi Lâm Đồng, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn; - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TVXD Kiến Trúc Lâm Đồng + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông thủy lợi Lâm Đồng và Công ty TNHH Tư vấn Nguyễn Hồng Phúc. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Giao thông Thủy lợi Lâm Đồng + Tư vấn Tư vấn lập, thẩm tra, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư Nam Thanh Phát. Thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Lâm Đồng. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban QLDA ĐTXD và CTCC huyện Đạ Tẻh và Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Giao thông Thủy lợi Lâm Đồng. - Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây : Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Giao thông Thủy lợi Lâm Đồng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Tẻh , địa chỉ: TDP4D - TT Đạ Tẻh - huyện Đạ Tẻh - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Tẻh. Địa chỉ: Khu phố 4D, thị trấn Đạ Tẻh, huyện Đạ Tẻh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Giấy phép đăng ký kinh doanh Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức phù hợp với quy mô công trình và theo quy định hiện hành (Chứng chỉ năng lực hoạt động về thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên). Xác nhận của cơ quan thuế về việc đã hoàn thành thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết tháng 12 năm 2021. Các tài liệu theo đúng yêu cầu tại các biểu mẫu trong E-HSMT nhằm chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. Các tài liệu theo đúng yêu cầu để phục vụ Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm, Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật tại Chương III của E-HSMT Tất cả các bản sao tài liệu kèm theo E-HSDT phải được chứng thực sao y bản chính trong vòng 180 ngày tính đến thời điểm đóng thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Tẻh. Địa chỉ: Khu phố 4D, thị trấn Đạ Tẻh, huyện Đạ Tẻh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lâm Đồng Địa chỉ: TP Đà Lạt – tỉnh Lâm Đồng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng; Tầng 2 – Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng; Số 36 Trần Phú, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại liên hệ: 0263 3822311.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Tẻh. Địa chỉ: Khu phố 4D, thị trấn Đạ Tẻh, huyện Đạ Tẻh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A/CHI PHÍ TÀI NGUYÊN+PHÍ MÔI TRƯỜNG
1Chi phí tài nguyên + phí môi trườngChi phí tài nguyên + phí môi trường123.428.155Đồng
B HẠNG MỤC
C PHẦN ĐƯỜNG NỘI THỊ
D PHẦN ĐƯỜNG
1Bóc phong hóa nền đườngMô tả kỹ thuật theo mục V13.960,86m3
2Vận chuyển đất cự ly Mô tả kỹ thuật theo mục V13.960,86m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp I(x9)Mô tả kỹ thuật theo mục V13.960,86m3 đất nguyên thổ/1km
4Đào nền đường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo mục V6.442,12m3
5Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo mục V12.425,57m3
6Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu, K=0,98Mô tả kỹ thuật theo mục V1.905,69m3
7Khai thác đất để đắp bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo mục V9.388,15m3 đất nguyên thổ
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1kmMô tả kỹ thuật theo mục V9.388,15m3/km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10km(x9)Mô tả kỹ thuật theo mục V9.388,15m3/km
10Xào xới lu nguyên thổ nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo mục V7.996,77m3
11Vận chuyển đất tận dụng bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo mục V1.965,28m3 đất nguyên thổ
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cmMô tả kỹ thuật theo mục V5.593,08m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 18cmMô tả kỹ thuật theo mục V5.593,08m3
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo mục V28.567,86m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo mục V28.567,86m2
16Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/hMô tả kỹ thuật theo mục V4.747,98tấn
17Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, phương tiện vận chuyển Ô tô 10,0 tấnMô tả kỹ thuật theo mục V4.747,98Tấn
18Vận chuyển tiếp BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển tiếp theo 28km, phương tiện vận chuyển Ô tô 10,0 tấn (x28)Mô tả kỹ thuật theo mục V4.747,98Tấn
19Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng, chiều dày lớp sơn 2 mmMô tả kỹ thuật theo mục V193,79m2
20Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trằng, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo mục V878,21m2
21Biển tam giác 87.5cmMô tả kỹ thuật theo mục V62biển
22Cột đỡ biển báo D80 L=3,1m, L=4,1mMô tả kỹ thuật theo mục V218,7md
23Lắp đặt cột và biển báoMô tả kỹ thuật theo mục V57cái
E PHẦN THOÁT NƯỚC NGANG
1Đào đào đất đặt cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo mục V634,8m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất thân cống đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo mục V538,35m3
3Bê tông móng vữa Mác 200 PCB40 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo mục V64,9m3
4Đệm đá dăm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo mục V86,05m3
5Bê tông bản vượt vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo mục V53,6m3
6Sản xuất bê tông cống hộp vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo mục V117,64m3
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo mục V12,001tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo mục V0,612tấn
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản vượt - tấm đan, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo mục V5,791tấn
10Ván khuôn kim loại đốt cốngMô tả kỹ thuật theo mục V1.619,08m2
11Ván khuôn thi công bản vượt - tấm đanMô tả kỹ thuật theo mục V214,4m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tôngMô tả kỹ thuật theo mục V92,72m2
13Trám mối nốiMô tả kỹ thuật theo mục V223,36m2
14Lắp đặt đốt cống hộp dài 1mMô tả kỹ thuật theo mục V242đoạn
15Lắp đặt bản vượt - tấm đanMô tả kỹ thuật theo mục V268cấu kiện
F PHẦN PHẦN BÓ VỈA - LÁT GẠCH VỈA HÈ - BỒN HOA
1Bê tông bó vỉa vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo mục V1.062,17m3
2Thi công lớp đá đệmMô tả kỹ thuật theo mục V297,77m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo mục V5.388,29m2
4Lát gạch Tazzerro (40x40x3) cm, vữa XM Mác 100 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo mục V20.557,05m2
5Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo mục V127.482viên
6Bê tông lót móng vỉa hè vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo mục V1.752,22m3
7Bê tông móng vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo mục V141,25m3
G PHẦN CÂY XANH
1Đào hố bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo mục V454,01m3 đất nguyên thổ
2Đất mùn trồng câyMô tả kỹ thuật theo mục V454,01m3
3Vận chuyển đất các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo mục V454,01m3
4Cung cấp và trồng câyMô tả kỹ thuật theo mục V1.121Cây
5Bón phân vào hố trước khi trồngMô tả kỹ thuật theo mục V1.121Hố
6Bốc xếp cây chống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo mục V4.484cây
7Cọc chống câyMô tả kỹ thuật theo mục V4.484cọc
8Bốc xếp cây chống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo mục V1cây
9Phun thuốc trừ sâuMô tả kỹ thuật theo mục V1.121Cây
10Duy trì câyMô tả kỹ thuật theo mục V1.121Cây
H PHẦN THOÁT NƯỚC DỌC
1Đào đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo mục V15.349,15m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo mục V10.621,84m3
3Bê tông móng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo mục V1.698,48m3
4Bê tông tường vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo mục V2.469,98m3
5Làm lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo mục V1.016,67m3
6Bê tông cống vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo mục V659,4m3
7Bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo mục V706,43m3
8Cốt thép cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo mục V56,604tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo mục V142,713tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo mục V10,209tấn
11Cốt thép hố ga đường kính Mô tả kỹ thuật theo mục V0,268tấn
12Cốt thép hố ga đường kính Mô tả kỹ thuật theo mục V15,552tấn
13Sản xuất cấu kiện thép hình, chắn rácMô tả kỹ thuật theo mục V55,961tấn
14Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1800mmMô tả kỹ thuật theo mục V848đoạn
15Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo mục V14.865cấu kiện
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cốngMô tả kỹ thuật theo mục V8.786,98m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo mục V4.809,7m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo mục V2.516,96m2
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo mục V4.033,26m2
20Xây móng đá hộc vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục V608,26m3
21Xây tường đá hộc vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục V5,21m3
22Trám mối nối cống vữa XM Mác 100 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo mục V1.148,77m2
23Bản lềMô tả kỹ thuật theo mục V730Bộ
24Lắp đặt bản lề, lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo mục V1.095cái
I PHẦN MƯƠNG ĐAN NGÃ RẼ
1Bê tông móng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo mục V18,46m3
2Bê tông tường vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo mục V17,04m3
3Làm lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo mục V9,23m3
4Bê tông tấm đan vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo mục V9,37m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo mục V1,818tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo mục V1,633tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo mục V35,78m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo mục V215,84m2
9Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo mục V142cấu kiện
J PHẦN ĐƯỜNG CẤP V
K PHẦN ĐƯỜNG
1Bóc phong hóa nền đườngMô tả kỹ thuật theo mục V2.404,11m3
2Đánh cấp nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo mục V1.068,05m3 đất nguyên thổ
3Vận chuyển đất cự ly Mô tả kỹ thuật theo mục V3.472,17m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp I(x9)Mô tả kỹ thuật theo mục V3.472,17m3 đất nguyên thổ/1km
5Đào nền đường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo mục V5.427,53m3
6Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo mục V5.565,53m3
7Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu, K=0,98Mô tả kỹ thuật theo mục V883,27m3
8Xào xới lu nguyên thổ nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo mục V3.637,25m3
9Vận chuyển đất tận dụng bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo mục V6.264,47m3 đất nguyên thổ
10Khai thác đất để đắp bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo mục V1.328,37m3 đất nguyên thổ
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1kmMô tả kỹ thuật theo mục V1.328,37m3/km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10km(x9)Mô tả kỹ thuật theo mục V1.328,37m3/km
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cmMô tả kỹ thuật theo mục V2.767,4m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 18cmMô tả kỹ thuật theo mục V2.767,4m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo mục V15.374,42m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo mục V15.374,42m2
17Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/hMô tả kỹ thuật theo mục V2.555,23tấn
18Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, phương tiện vận chuyển Ô tô 10,0 tấnMô tả kỹ thuật theo mục V2.555,23Tấn
19Vận chuyển tiếp BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển tiếp theo 28km, phương tiện vận chuyển Ô tô 10,0 tấn (x28)Mô tả kỹ thuật theo mục V2.555,23Tấn
20Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng, chiều dày lớp sơn 2 mmMô tả kỹ thuật theo mục V105,21m2
21Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trằng, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo mục V89,02m2
22Bê tông gia cố lề vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo mục V113,51m3
23Đệm đá dăm (0x4) dày 5cmMô tả kỹ thuật theo mục V36,81m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tôngMô tả kỹ thuật theo mục V454,05m2
25Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x0.95mMô tả kỹ thuật theo mục V180cái
26Bê tông chèn để móng vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo mục V10,48m3
27Biển tam giác, 87.5cmMô tả kỹ thuật theo mục V20cái
28Cột đỡ biển báo D80, L=3.1m, L=4.1mMô tả kỹ thuật theo mục V219md
29Cung cấp biển báo chữ nhật (37,5x87,5)cm2Mô tả kỹ thuật theo mục V4Cái
30Lắp đặt cột và biển báoMô tả kỹ thuật theo mục V24cái
L RÀO HỘ LAN
1Cung cấp tấm giữa tôn sóng 2,32mMô tả kỹ thuật theo mục V33Tấm
2Cung cấp trụ đỡ tròn D141x2100x4,5Mô tả kỹ thuật theo mục V34trụ
3Tấm sóng đầuMô tả kỹ thuật theo mục V2Tấm
4Cung cấp bản thép đệm 70x300 dày 5mmMô tả kỹ thuật theo mục V34Hộp
5Bulon 20, L=180Mô tả kỹ thuật theo mục V34Con
6Bulon 16, L=380Mô tả kỹ thuật theo mục V340Con
7Mắt hồ quangMô tả kỹ thuật theo mục V34Cái
8Đóng cọc ống thépMô tả kỹ thuật theo mục V44,2m
9Lắp đặt hộ lan (Không tính vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo mục V78m
M PHẦN MƯƠNG DỌC LẮP GHÉP( HÌNH THANG)
1Đào mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo mục V178,4m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo mục V39,64m3
3Chèn khe, lót móng chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục V900,5m2
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgMô tả kỹ thuật theo mục V5.663cấu kiện
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo mục V118,93m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo mục V872,17m2
N PHẦN TẤM ĐAN VÀO NHÀ DÂN (MỖI NHÀ 5 TẤM)
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo mục V4,2m3
2Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo mục V50cấu kiện
3Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo mục V0,594tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo mục V0,435tấn
5Gia công cấu kiện sắt thép hình V100x100x7Mô tả kỹ thuật theo mục V2,16tấn
6Bê tông gờ vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo mục V1,95m3
O PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1Đào đất đặt cống, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo mục V253,32m3
2Đắp đất thân cống đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo mục V65,86m3
3Trám mối nối cống vữa XM Mác 100 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo mục V20,77m2
4Trám khớp nối vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục V10,04m2
5Xây móng đá hộc vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục V31,21m3
6Bê tông móng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo mục V44,4m3
7Bê tông móng cống vữa Mác 200 PCB40 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo mục V9,52m3
8Bê tông tường vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo mục V22,09m3
9Sản xuất cấu kiện bê tông cống vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo mục V10,28m3
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo mục V0,2m3
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo mục V1,48m3
12Bê tông bản vượt vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo mục V2,8m3
13Bê tông ống cống hình hộp vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo mục V5,49m3
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo mục V1,534tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo mục V0,02tấn
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo mục V0,156tấn
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo mục V0,227tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo mục V0,303tấn
19Gia công cấu kiện sắt thép hình V100x100x7Mô tả kỹ thuật theo mục V0,151tấn
20Ván khuôn kim loại đốt cốngMô tả kỹ thuật theo mục V276,22m2
21Ván khuôn thi công bê tông,tấm đanMô tả kỹ thuật theo mục V298,28m2
22Lắp đặt cống hộpMô tả kỹ thuật theo mục V39đoạn
23Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo mục V42cái
24Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x0.95mMô tả kỹ thuật theo mục V36cái
25Bê tông móng vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo mục V2,1m3
P PHẦN KÈ BÊ TÔNG TA LUY ÂM
1Bê tông móng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo mục V104,55m3
2Bê tông tường vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo mục V127,51m3
3Đệm đá dăm 0x4Mô tả kỹ thuật theo mục V9,84m3
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo mục V32m
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo mục V252,97m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo mục V85,69m2
7Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo mục V405,22m3 đất nguyên thổ
8Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo mục V181,22m3
Q PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
R PHẦN MÓNG
1Hố móng trụ đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo mục V203móng
2Đào đất móng trụ đèn (0,5x0,5x1m/móng)Mô tả kỹ thuật theo mục V50,75
3Móng bêtông trụ đènMô tả kỹ thuật theo mục V203móng
4Bêtông móng đá 1x2 -M200: [(0,5x0,5x1,1m)]/móng .Mô tả kỹ thuật theo mục V55,825
5Xi - măng PC40: 293kg/m3béton: hao hụt xi măng là 1,0%Mô tả kỹ thuật theo mục V16.520,2923kg
6Cát: 0,466m3/m3béton: hao hụt cát là 2,0%Mô tả kỹ thuật theo mục V26,5347m3
7Đá 1-2: 0,847m3/m3béton: hao hụt đá1-2 là 3,0%Mô tả kỹ thuật theo mục V48,7023m3
8Nước sạch: 195 lít/m³ bê tôngMô tả kỹ thuật theo mục V10,8859m3
S PHẦN MƯƠNG CÁP ĐIỆN
1Mương cáp ngầm chiếu sáng trên vỉa hèMô tả kỹ thuật theo mục V5.147,5m
2Đào đất mương cáp bằng máy đào (0,35+0,471)/2x0,595xmdMô tả kỹ thuật theo mục V1.257,264
3Cát mương cáp (0,35+0,451)/2x0,495xmd trừ diện tích ống và gạch thẻ (14,173m3)Mô tả kỹ thuật theo mục V1.006,306m3
4Gạch thẻ 7,5x3,5x17,5 cm (12viên/m x md)Mô tả kỹ thuật theo mục V61.770viên
5Đắp đất mương cáp bằng đầm cóc (0,451+0,471)/2x0,1xmdMô tả kỹ thuật theo mục V237,2998m3
6Mương cáp ngầm chiếu sáng băng đườngMô tả kỹ thuật theo mục V81m3
7Đào đất mương cáp bằng máy đào (0,35+0,5)/2x1xmdMô tả kỹ thuật theo mục V34,425
8Cát mương cáp (0,35+0,424)/2x0,490xmd trừ diện tích ống&gạch thẻ (0,534m3)Mô tả kỹ thuật theo mục V14,826m3
9Gạch thẻ 7,5x3,5x17,5 cm (12viên/m x md)Mô tả kỹ thuật theo mục V972viên
10Đá dăm mương cáp (0,424+0,484)/2x0,400 x mdMô tả kỹ thuật theo mục V14,7096m3
11Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ (20m/mốc)Mô tả kỹ thuật theo mục V262mốc
12Móng tủ điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo mục V1móng
13Đào hố móng tủ điện chiếu sáng , đất cấp 2: 0,7x0,5x0,7Mô tả kỹ thuật theo mục V0,245m3
14Bê tông móng tủ điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo mục V1móng
15Bêtông móng đá 1x2 -M200: [(0,7x0,5x0,9)- (0,3x0,2x0,9)]/móng x1,025Mô tả kỹ thuật theo mục V0,261
16Xi măng PCB 40: 293 kg/m³ bê tông (hao hụt 1%)Mô tả kỹ thuật theo mục V77,2377kg
17Cát: 0,466 m³/m³ bê tông (hao hụt 2%)Mô tả kỹ thuật theo mục V0,1241m3
18Đá 1x2: 0,847 m³/m³ bê tông (hao hụt 3%)Mô tả kỹ thuật theo mục V0,2277m3
19Nước sạch: 195 lít/m³ bê tôngMô tả kỹ thuật theo mục V0,0509m3
20Boulon móng trụ D16x700 (1tủ 4 bou lon)Mô tả kỹ thuật theo mục V4bộ
T PHẦN LẮP ĐẶT
U PHẦN TRỤ ĐIỆN
1Trụ đèn STK tròn cao 8m, dày 4mm.Mô tả kỹ thuật theo mục V203trụ
2Khung boulon móng trụ cao áp: M24 x 1000mmMô tả kỹ thuật theo mục V203bộ
3Cần đèn kiểu đơn D60, dày 3mm (cao 2m - vươn xa 1,5m)Mô tả kỹ thuật theo mục V203cần
4Đèn CARINA LED SMD công suất 150W - 3000KMô tả kỹ thuật theo mục V203bộ
5Cáp điện đồng bọc CVV 2x2,5mm²Mô tả kỹ thuật theo mục V2.030m
6Bảng điện+Đomino 4P-60AMô tả kỹ thuật theo mục V203cái
7MCB 2P-6A - 6kA - 230VMô tả kỹ thuật theo mục V203cái
8Đầu Cosse ép Cu-10mm²Mô tả kỹ thuật theo mục V1.644cái
V PHẦN TIẾP ĐỊA
1Bộ tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo mục V239bộ
2Cọc tiếp địa loại Ø16 L2,4 nhúng kẽm (1 bộ 1 cọc)Mô tả kỹ thuật theo mục V239cái
3Kẹp cọc tiếp địa CuMô tả kỹ thuật theo mục V239cái
4Cáp đồng trần C25 (2m/bộ x 49 bộ)Mô tả kỹ thuật theo mục V478m
5Bộ tiếp địa cho tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo mục V18bộ
6Cọc tiếp địa loại Ø16 L2,4 nhúng kẽm (1 bộ 3 cọc)Mô tả kỹ thuật theo mục V54cái
7Kẹp cọc tiếp địa CuMô tả kỹ thuật theo mục V54cái
8Cáp đồng trần C25 (9m/bộ x 1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo mục V162m
W PHẦN MƯƠNG CÁP
1Cáp điện đồng bọc CXV/DSTA 4x10mm² (x1,01)Mô tả kỹ thuật theo mục V6.095,35m
2Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 - dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo mục V5.792,7m
3Ống sắt mạ kẽm Ø60 - dày 3mm (4,217kg/m x 201m)Mô tả kỹ thuật theo mục V341,577kg
X PHẦN TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Tủ điện chiếu sáng - 50A (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo mục V18tủ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng có tương tự về quy mô và tính chất công việc: có giá trị quy mô công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng- Tài liệu chứng minh: + Hợp đồng có kèm theo phụ lục bảng giá thể hiện khối lượng, giá trị của hợp đồng, + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình (Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có thể hiện quy mô, loại và cấp công trình,nếu là quyết định phê duyệt thì chỉ cần cung cấp bản scan từ bản chụp)- Hợp đồng tương tự là hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước- Trường hợp Hợp đồng tương tự của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài các tài liệu chứng minh như trên thì nhà thầu phải có xác nhận của đơn vị chủ đầu tư đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ- Tài liệu chứng minh về cấp và loại công trình (nếu là quyết định phê duyệt thì chỉ cần cung cấp bản scan từ bản chụp)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 59.867.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường, giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông hạng III trở lên ,+ Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh:+ Có hợp đồng lao động ký với nhà thầu còn hiệu lực+ Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường, giao thông+ Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công cầu đường, giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng các công trình đã thực hiện trước đây kèm tài liệu chứng minh qui mô, tính chất các công trình trước đây64
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật giao thông 2 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cầu đường, giao thông.+ Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cầu đường, giao thông cấp III hoặc 02 công trình từ cầu đường, giao thông cấp IV cùng loại trở lên, kèm tài liệu chứng minh qui mô, tính chất các công trình+ Có hợp đồng lao động ký với nhà thầu còn hiệu lực43
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình chiếu sáng hoặc đường dây và trạm biến áp, kèm tài liệu chứng minh qui mô, tính chất các công trình+ Có hợp đồng lao động ký với nhà thầu còn hiệu lực43
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính hoặc kế toán.+ Đã trực tiếp tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán công trình cầu đường, giao thông cấp III ( Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên cán bộ nhà thầu đã đề xuất)21
5 Cán bộ phụ trách về sinh môi trường và an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi hoặc môi trường+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô sức nâng 16T - Ô tô có kết cấu và trang bị để thực hiện một chức năng, công dụng đặc biệt, có lắp cần cẩu và thiết bị chỉ để thực hiện nâng hạ sức nâng >= 16T- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
2 Cần cẩu bánh hơi 6T - Có kết cấu và trang bị để thực hiện một chức năng, công dụng đặc biệt, có lắp cần cẩu và thiết bị chỉ để thực hiện nâng hạ sức nâng >= 6TTài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực2
3 Máy đào 1,6m3 - Máy có lắp gầu để đào đất hoặc vật liệu khác tại vị trí có bán kính đào khác nhau , dung tích gầu >=1,6m3- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực2
4 Máy lu bánh hơi 16 tấn - Xe dùng bánh lu để làm chặt nền khi di chuyển, được trang bị bánh hơi , tải trọng xe >=16 tấn- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực2
5 Máy lu bánh thép 10 tấn - Xe dùng bánh lu để làm chặt nền khi di chuyển, được trang bị bánh thép , tải trọng xe >=10 tấn- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán2
6 Máy lu rung 22T - Xe dùng bánh lu để làm chặt nền khi di chuyển, tải trọng xe rung cực đại >=22 tấn- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán2
7 Xe bơm bê tông 50m3/h - Xe dùng để vận chuyện bê tông- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
8 Máy phun nhựa đường 190CV - Thiết bị dùng để phun, tưới nhựa đường dạng lỏng được lắp trên khung chuyên dùng có thể di chuyển được công suất >= 190CV- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán1
9 Máy rải 130-140CV - Thiết bị tự hành dùng để rải bê tông nhựa công suất 130-140CV- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán1
10 Máy rải 50-60m3/h - Thiết bị tự hành dùng để rải bê tông nhựa công suất 130-140CV- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán1
11 Máy ủi 110CV - Máy có lưỡi ủi sử dụng để ủi, san đất hoặc vật liệu khác, công suất >=110CV- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán2
12 Máy xúc lật 2,3m3 - Máy có gầu xúc sử dụng để xúc và vận chuyển vật liệu, dung tích gầu 2.3m3- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán1
13 Ô tô tự đổ 10T - Ô tô có kết cấu và trang bị chủ yếu dùng để chở hàng, vật liệu có khả năng tự đổ hàng tải trọng >=10T- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực4
14 Ô tô tưới nước 5m3 - Ô tô có kết cấu và trang bị chủ yếu dùng để tưới nước- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán1
15 Hệ thống thiết bị sơn đường - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực hoặc hóa đơn mua bán1
16 Máy cắt uốn thép 5kw - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán2
17 Máy đầm dùi - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán2
18 Máy hàn điện 23kw - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán2
19 Máy trộn bê tông 250l - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán2
20 Máy trộn vữa - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán2
21 Máy đầm bàn - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán2
22 Trạm trộn 80 tấn/h - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->