Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220446256-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220371107 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương (kinh phí thực hiện chính sách người có công với cách mạng được cấp từ Bộ Lao động - Thương và Xã hội) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-20 08:31:00 đến ngày 2022-05-09 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,681,925,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.577661E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng thực hiện thi công Cải tạo hoặc xây mới công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có giá trị ≥ 7.362.418.000 đồng và đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng mới, cải tạo công trình mang yếu tố tâm linh như chùa, chiền, lăng, nghĩa trang,... trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021). Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh về cấp công trình như QĐ phê duyệt BCKTKT hoặc QĐ phê duyệt dự án,...). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.362.418.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.724.836.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật: + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III.Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III (02 công trình cấp IV được đánh giá tương đương 01 công trình cấp III). Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng mình cấp công trình. Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công về xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp+ Đã tham gia thi công phần việc phụ trách ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo tài liệu chứng mình cấp công trình.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện công trình+ Đã tham gia thi công phần việc phụ trách ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo tài liệu chứng mình cấp công trình.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước+ Đã tham gia thi công phần việc phụ trách ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo tài liệu chứng mình cấp công trình.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa/trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành trắc đạc, trắc địa hoặc có chứng chỉ khảo sát địa hình cấp III trở lên+ Đã tham gia thi công phần việc phụ trách ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo tài liệu chứng mình cấp công trình.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực+ Đã tham gia thi công và phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo tài liệu chứng mình cấp công trình.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân tham gia thi công gói thầu có ngành nghề phù hợp, công nhân bậc 3/7 trở lên phải bao gồm các ngành nghề (thợ xây dựng, thợ điện, thợ nước, thợ sắt, thợ hàn, thợ lái máy, thợ hoàn thiện,…). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 500kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,2kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiều cao cột nước h ≥ 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kWs |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,0 kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy Toàn đạc điện tử hoặc bộ máy kinh vỹ, thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | sai số ≤10” |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng + thiết bị Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp nghĩa trang liệt sĩ huyện Bắc Yên 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương (kinh phí thực hiện chính sách người có công với cách mạng được cấp từ Bộ Lao động - Thương và Xã hội) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh là bản sao y công chứng hoặc chứng thực (hoặc giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh) có chức năng, ngành nghề phù hợp theo yêu cầu của E-HSMT. - Bản sao công chứng Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. - Hóa đơn tài chính xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT - Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành 80% khối lượng công việc các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. - Các tài liệu chứng minh cấp công trình scan bản đỏ hoặc bản sao công chứng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Lao động - Thương và Xã hội; Tầng 1-2, Tòa 6T1 trung tâm hành chính tỉnh, tổ 7, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tòa nhà T2, Trung tâm hành chính tỉnh, khu Quảng trường Tây Bắc, Tổ 7, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tầng 6, Tòa nhà 9 tầng, Trung tâm Hành chính tỉnh, Tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tầng 6, Tòa nhà 9 tầng, Trung tâm Hành chính tỉnh, Tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG DƯỚI | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 64,0272 | m2 |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 64,0272 | 1m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 64,0272 | 1m2 |
| C | NHÀ QUẢN TRANG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 43,6058 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,8902 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 10,08 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 29,2204 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3,6 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 30,0124 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 167,82 | m2 |
| 8 | Vận chuyển từ trên xuống. Tháo dỡ mái ngói + Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công + Tháo dỡ cửa bằng thủ công + Tháo dỡ trần + Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại + Phá dỡ nền gạch xi măng + Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 15 | công |
| D | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,1415 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,1415 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 18,0224 | m2 |
| 4 | Bu lông M16 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 24 | bộ |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn cách nhiệt dày 0,35mm, độ dày xốp 16mm) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,4773 | 100m2 |
| 6 | Tôn úp nóc rộng 300mm dày 0.35mm: | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 20,6 | m |
| 7 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 29,2204 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3,36 | 1m2 |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 167,82 | 1m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 84,576 | 1m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 82,884 | 1m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 30,0124 | m2 |
| 13 | Cửa đi mầu trắng nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương). (Khuôn bao 5mmx5.5mm, dày 1.2mm đố cánh 4,2mmx9mm, dày 1.2mm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6,48 | m2 |
| 14 | Cửa sổ mở quay mầu trắng nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương). (Khuôn bao 5.5mmx5mm, dày 1.2mm đố cánh 4,2mmx9mm, dày 1.2mm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3,6 | m2 |
| 15 | Khóa cửa đi 2 cánh | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Chốt + móc cửa sổ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 17 | Láng granitô cầu thang | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 5,319 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,3114 | 100m2 |
| E | CỔNG TRÊN | |||
| F | PHÁ DỠ CỔNG HÌNH KHĂN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 39,7292 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 5,376 | m2 |
| 3 | Vận chuyển từ trên xuống. Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ + Tháo dỡ gạch ốp tường | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 5 | công |
| G | CẢI TẠO CỔNG HÌNH KHUÔN | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 39,73 | m2 |
| 2 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 5,344 | m2 |
| H | KỲ ĐÀI | |||
| I | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 55,0526 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 28,0347 | m2 |
| 3 | Vận chuyển trên xuốngg. Tháo dỡ gạch ốp tường + | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 10 | công |
| J | PHẦN CẢI TẠO KỲ ĐÀI | |||
| 1 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 55,0526 | m2 |
| 2 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 9,3192 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 18,7155 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 18,7155 | m2 |
| K | NHÀ BIA TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 18,52 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 16,188 | m |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 41,5608 | m2 |
| 4 | Vận chuyển từ trên xuống. Tháo dỡ mái ngói + Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch + Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 10 | công |
| L | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 20,784 | m2 |
| 2 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 16,188 | m |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 46,4172 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 46,4172 | m2 |
| 5 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox (Đá mầu đen Kim Sa) Cả khắc chữ + Công lắp dựng (Đá dày 3cm) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6,468 | m2. |
| M | CẢI TẠO KHU MỘ LIỆT SỸ (82 MỘ) | |||
| N | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 13,2656 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bộ từ trên xuống. vật liệu phế thải kết cấu gạch đá | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 10 | công |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,1327 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,1327 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,1327 | 100m3 |
| O | CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 9,9089 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2,5994 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,1369 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2,6937 | m3 |
| 5 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 238,7374 | m2 |
| 6 | Bát hương bằng sứ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 82 | cái |
| 7 | Bia mộ bằng đá tự nhiên (khắc thông tin liệt sỹ) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 82 | cái |
| 8 | Lọ Hoa bằng sứ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 82 | cái |
| P | LÀM MỚI KHU MỘ LIỆT SỸ (117 MỘ) | |||
| Q | */ PHẦN LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 64,7824 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 9,7929 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 42,9119 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3,1147 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4,1172 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,1954 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 117 | 1 cấu kiện |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 124,8156 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 193,986 | m2 |
| 10 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 340,5519 | m2 |
| 11 | Đổ cát trong mộ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 30,6265 | m3 |
| 12 | Bát hương bằng sứ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 117 | cái |
| 13 | Bia mộ bằng đá tự nhiên (khắc thông tin liệt sỹ) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 117 | cái |
| 14 | Lọ Hoa bằng sứ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 117 | cái |
| R | SÂN | |||
| S | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 109,65 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bộ từ trên xuống kết cấu gạch đá | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 67 | công |
| T | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 77,7006 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng đá xanh đen Thanh Hóa (hoặc tương đương) KT40x40x3cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1.508,0058 | m2 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 109,651 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 109,651 | 100m3 |
| U | BỒN HOA + RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào đất móng băng rộng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 54,6244 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 12,7034 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 28,6784 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 18,4529 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 271,7154 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 49,5 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 7,6032 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,4689 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,6625 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 198 | 1 cấu kiện |
| 11 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 46,6426 | m2 |
| 12 | Đổ đất mầu trồng cây (Tính cả công vận chuyển bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 22,569 | m2 |
| V | BỒN HOA BH2 (4 CÁI) | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,984 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,7936 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,364 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 15,128 | m2 |
| 5 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 11,408 | m2 |
| W | */. BỒN HOA BH3 (18 CÁI) | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 5,9616 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2,3846 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4,0986 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 45,4572 | m2 |
| 5 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 34,2792 | m2 |
| X | CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 126,196 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,262 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 450,7 | m |
| 4 | Ống gân xoắn ĐK f32 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 450,7 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 153 | m |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 46 | cọc |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 9 | Tủ điện tổng (KT 450x300) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | tủ |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 15,75 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 15,75 | m3 |
| 12 | Khung móng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 56 | cái |
| 13 | Đèn cầu trang trí 4 bóng (bao gồm cả vật liệu + lắp đặt) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 50 | bộ |
| 14 | Cột Đèn Tròn Côn Liền Cần Đơn L= 8m (bao gồm cả vật liệu + lắp đặt) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| Y | TƯỜNG RÀO HOA SẮT PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 23,2086 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 18,9918 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,2615 | tấn |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,4223 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,4223 | 100m3 |
| Z | CẢI TẠO TƯỜNG RÀO HOA SẮT (L=55.8M) | |||
| AA | THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 172,0377 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 24,9458 | m2 |
| AB | PHẦN CẢI TẠO: | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 172,0377 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 24,9458 | m2 |
| AC | TƯỜNG RÀO XÂY MỚI (L=135.4M) | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 52,129 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 7,447 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 36,558 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8,124 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 5,0098 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0421 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,2405 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,5416 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 39,1171 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4,0824 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 426,51 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 60,48 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 486,99 | m2 |
| 14 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,5283 | tấn |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 62,284 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 62,284 | m2 |
| AD | CỔNG PHỤ (02 CÁI) | |||
| 1 | Gia công cổng sắt | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0715 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6,3 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6,7245 | m2 |
| 4 | Bản lề thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8 | Bộ |
| 5 | Khuy thép + khóa bảo vệ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| AE | BẬC LÊN XUỐNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 175,4494 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 106,3652 | m2 |
| 3 | Vận chuyển bộ từ trên xuống. Tháo dỡ gạch ốp tường + Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 108 | Công |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,7545 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,7545 | 100m3 |
| AF | PHẦN CẢI TẠO: | |||
| 1 | Lát nền, sàn bằng đá granit tự nhiên KT400x400, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 255,1772 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 37,02 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 106,3652 | m2 |
| AG | NHÀ TƯỞNG NIỆM | |||
| AH | PHẦN LÀM MỚI | |||
| AI | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 142,95 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 5,448 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 20,856 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4,3803 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,1509 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,4879 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,48 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,5841 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6,9146 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,1187 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,3332 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,6286 | 100m2 |
| 13 | Đào đất móng băng, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 15,8918 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 35,8659 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,656 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 109,2195 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 406,2248 | m3 |
| AJ | PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2,9045 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2,6101 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,1377 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,073 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,8823 | 100m2 |
| AK | PHẦN DẦM | |||
| 1 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 12,5941 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,1716 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,2365 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,1412 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,8645 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,5494 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,4662 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0812 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0197 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0926 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 7,5203 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,0074 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,7604 | 100m2 |
| AL | PHẦN XÂY | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 29,6924 | m3 |
| AM | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 148,112 | m2 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 77,1499 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 117,7016 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 72,5928 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 150,062 | m2 |
| 6 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 71,2828 | m2 |
| 7 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 144,6661 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng đá xanh rêu Thanh Hóa (hoặc tương đương) KT 30X30X3cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 419,867 | m2 |
| 9 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 11,305 | m2 |
| 10 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6,44 | m2 |
| 11 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 118,4024 | m2 |
| 12 | Đắp trăng trí chi tiết cột | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 13 | Đắp trăng trí chi tiết cột | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 38 | cái |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 179,7716 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 267,4443 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 447,2159 | m2 |
| 17 | Chi tiết kim đao đắp bê tông lưới thép (Tạm tính - Quyết toán theo thực tế). KT 550x700 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 18 | Chi tiết Phù điêu hình Hổ Phù đắp bê tông lưới thép (Tạm tính - Quyết toán theo thực tế) KT 1400x450 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 19 | Chi tiết Lưỡng Long Chầu đắp bằng BT lưới thép (Tạm tính - Quyết toán theo thực tế) KT 600x700 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 20 | Chi tiết Rồng Chầu+ Mặt nguyệt đắp bằng BT lưới thép (Tạm tính - Quyết toán theo thực tế) KT 2200x700 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 21 | Gạch ô thoáng. (Gạch Hoa Cốm Mầu Nâu) KT 300x300 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 16 | Viên |
| 22 | Chi tiết cửa sổ tròn (Tạm tính - Quyết toán theo thực tế) KT 1260x1260 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Hoa cửa sổ chữ thọ cách điệu bằng gỗ tròn f 40 sơn mầu nâu (KT 1080x1480) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 24 | Bia đá tự nhiên khắc tên liệt sỹ (Đã bao gồm công tác xây và hoàn thiện bệ bia) KT 1,7x1.55 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | CT |
| 25 | Khuôn gỗ cửa kép (250x70) gồm cả nẹp, chưa sơn đã tính công lắp dựng (Gỗ nhóm 3) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 57,4 | m |
| 26 | Cửa đi, cửa sổ, bằng gỗ đặc có lắp dựng. (Gỗ nhóm 3) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 15,84 | m2 |
| 27 | Cửa sổ chớp bằng gỗ có lắp dựng (Gỗ nhóm 3) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 5,76 | m2 |
| 28 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 17,984 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2,809 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2,8888 | 100m2 |
| AN | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 4 | Đế âm điện tường đôi | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4 | bảng |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 187 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 55 | m |
| AO | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 7,2 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 40,2 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 5 | cọc |
| 6 | Quả hồ lô mầu đỏ sẫm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | quả |
| 7 | Bật thép ĐK 10; L = 250 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,128 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng rộng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6,4344 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6,4344 | m3 |
| 11 | Bình cứu hỏa MFZ4 loại 5 kg | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6 | bình |
| 12 | Bảng nội qui tiêu chuẩn PCCC | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Hộp nhôm kính đựng bình cứu hỏa | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | hộp |
| AP | ĐƯỜNG TẢN BỘ | |||
| 1 | Đào san đất đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,4224 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2,5354 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,1408 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,5632 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,5632 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,3458 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2,8774 | 100m3 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu - 1 lớp giấy, 1 lớp nhựa | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 421,2 | 1m2 |
| 9 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 50,54 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 11,53 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 221,13 | m2 |
| 12 | Sản xuất lan can BT đúc sãn Sơn giả gỗ ĐK. D8 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 416 | tay |
| 13 | Sản xuất trụ BT đúc sãn Sơn giả gỗ ĐK. D16 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 216 | trụ |
| 14 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,21 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0475 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,1139 | tấn |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 18 | Lát đá xẻ bậc tam cấp bằng Đá xanh đen Thanh Hóa (hoặc tương đương) KT 40x40x3, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 421,2 | m2 |
| AQ | KÈ ĐÁ + BẬC TAM CẤP + HÀNG RÀO HOA SĂT BH12 ĐOẠN G4-G7 | |||
| AR | */KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 29,08 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 58,8 | m3 |
| 3 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 128,6 | m2 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 60,32 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 20,11 | m3 |
| 7 | Đắp đất sét tầng lọc | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,42 | m3 |
| 8 | Đá dăm tầng lọc | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,34 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,088 | 100m |
| AS | */ BẬC TAM CẤP | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,148 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,148 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 9,45 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,9504 | m3 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiên, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 30,51 | m2 |
| AT | * / TƯỜNG RÀO HOA SẮT BH 12 ĐOẠN G4-G7 | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,7589 | m3 |
| 2 | Sản xuất tường rào hoa sắt (đã bao gồm sơn theo yêu cầu) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 220,3092 | kg |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 12,5255 | m2 |
| 4 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 15,99 | m2 |
| AU | SAN NỀN | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 12 | cây |
| 2 | Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 18 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 30 | gốc cây |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 10,4254 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4,2043 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6,2211 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6,2211 | 100m3 |
| AV | SÂN BÊ TÔNG (SÂN CHỜ) | |||
| 1 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3,2256 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 7,5264 | m3 |
| AW | THIẾT BỊ | |||
| AX | BỒN HOA | |||
| 1 | Cây thông Sùm | Đường kính 1200mm | 85 | cây |
| 2 | Cây đại | Cây cao trên 2,5m | 4 | cây |
| 3 | Cây Chuỗi Ngọc | Cây khỏe, tối thiếu 20 cây/m2 | 90,276 | m2 |
| AY | NHÀ TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Tượng chân dung Bác Hồ | (Thạch cao mạ Đồng) KT 1000x850x500 | 1 | cái |
| 2 | Tổ Quốc Ghi Công bằng Đồng KT: 2800x1400+ Câu Đối, bằng Đồng: KT 350x280 | Vật liệu: đồng; Tổ Quốc Ghi Công KT: 2800x1400; Câu Đối KT 350x280 | 2 | bộ |
| 3 | Tranh | Có ý nghĩa về tâm linh | 4 | cái |
| 4 | Đôi Hạc | Vật liệu: Đá; chiều cao 1.6m | 2 | bộ |
| 5 | Bát hương | Mầu xanh đen; Vật liệu: đá; ĐK f30 | 1 | cái |
| 6 | Bộ nến và Hạc thờ | Chất liệu: đồng, Hạc thờ chiều cao 500 | 2 | bộ |
| 7 | Hoa văn trang trí | Phù hợp với kiến trúc cảnh quan | 6 | cái |
| 8 | Lư hương bằng đá tự nhiên Miệng (bao gồm công tác xây và hoàn thiện bệ lư) | Đường kính miệng 45cm | 1 | cái |
| 9 | Lư hương bằng đá tự nhiên đốt vàng mã | KT 970x970 | 1 | cái |
| AZ | BẬC TAM CẤP LÊN NHÀ TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Chi tiết Rồng Chầu trang trí | Vật liệu: đá tự nhiên; KT 2400x1000 | 4,8 | md |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.577661E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng thực hiện thi công Cải tạo hoặc xây mới công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có giá trị ≥ 7.362.418.000 đồng và đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng mới, cải tạo công trình mang yếu tố tâm linh như chùa, chiền, lăng, nghĩa trang,... trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021). Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh về cấp công trình như QĐ phê duyệt BCKTKT hoặc QĐ phê duyệt dự án,...). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.362.418.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.724.836.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật: + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III.Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III (02 công trình cấp IV được đánh giá tương đương 01 công trình cấp III). Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng mình cấp công trình. Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công về xây dựng | 2 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp+ Đã tham gia thi công phần việc phụ trách ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo tài liệu chứng mình cấp công trình.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật điện | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện công trình+ Đã tham gia thi công phần việc phụ trách ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo tài liệu chứng mình cấp công trình.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước+ Đã tham gia thi công phần việc phụ trách ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo tài liệu chứng mình cấp công trình.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ sư trắc địa/trắc đạc | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành trắc đạc, trắc địa hoặc có chứng chỉ khảo sát địa hình cấp III trở lên+ Đã tham gia thi công phần việc phụ trách ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo tài liệu chứng mình cấp công trình.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 3 | 1 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường | 1 | Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực+ Đã tham gia thi công và phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo tài liệu chứng mình cấp công trình.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 3 | 1 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Công nhân tham gia thi công gói thầu có ngành nghề phù hợp, công nhân bậc 3/7 trở lên phải bao gồm các ngành nghề (thợ xây dựng, thợ điện, thợ nước, thợ sắt, thợ hàn, thợ lái máy, thợ hoàn thiện,…). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | ≥ 110CV | 1 |
| 2 | Máy xúc | ≥ 0,6m3 | 1 |
| 3 | Tời điện | ≥ 500kg | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | ≥ 05 tấn | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | ≥ 1,5kW | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0kW | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | ≥ 1,2kW | 3 |
| 10 | Máy bơm nước | chiều cao cột nước h ≥ 12m | 1 |
| 11 | Máy cắt, uốn thép | ≥ 5 kWs | 2 |
| 12 | Máy hàn điện | ≥ 5,0 kVA | 2 |
| 13 | Máy khoan | ≥ 0,5 kW | 2 |
| 14 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,0kW | 2 |
| 15 | Máy Toàn đạc điện tử hoặc bộ máy kinh vỹ, thủy bình | sai số ≤10” | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi