Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220437297-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220429046 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-20 08:29:00 đến ngày 2022-04-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,357,336,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.54E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công (kèm phụ lục hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương hoặc xác nhận của chủ đầu tư có nêu rõ về loại và cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.980.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy phó đáp ứng yêu cầu như chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc Thủy công.- Kinh nghiệm thi công phần Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Bảo hộ Lao động hoặc Môi trường.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng - hạng III trở lên (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt (sắt hoặc gạch) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy dũi sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Dàn giáo thép (42 chân/bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Quận ủy Ninh Kiều 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan Báo cáo tài chính 3 năm 2019, 2020, 2021 và các hóa đơn (bản gốc) để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu và Văn bản của cơ quan thuế xác nhận không nợ thuế đến hết tháng 01 năm 2022 để chứng minh không nợ thuế. - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu), chứng minh nhân dân và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu (bao gồm nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu và nhân sự huy động). - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các tài liệu liên quan của thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện gói thầu. * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu về năng lực kinh nghiệm, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 87, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 87, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 215, Nguyễn Trãi, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 87, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Khối Ban Đảng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả Chương V | 2,3118 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả Chương V | 3,9631 | m3 |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 6,2749 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả Chương V | 6,2749 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả Chương V | 6,2749 | m3 |
| 6 | Lắp đặt bể nước nằm Inox 2m3 | Mô tả Chương V | 3 | bể |
| 7 | Co, tê, ống nhựa, van khoá,... đấu nối bồn nước | Mô tả Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 13,5168 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0619 | tấn |
| 10 | Gia công giằng mái thép mạ kẽm 40*80*1.8 | Mô tả Chương V | 0,0643 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40*80*1.8 | Mô tả Chương V | 0,2062 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40*80*1.8 | Mô tả Chương V | 0,2705 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tấm tole nhựa lấy sáng | Mô tả Chương V | 0,4 | 100m2 |
| 14 | Lợp tole phẳng dày 0.45mm che chân ô lấy sáng cao 350 | Mô tả Chương V | 0,0552 | 100m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 19,1424 | 1m2 |
| 16 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 92,435 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả Chương V | 50,35 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.45mm | Mô tả Chương V | 1,0513 | 100m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 50,35 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 158,625 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,704 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả Chương V | 1,8533 | m3 |
| 23 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50*100*2 | Mô tả Chương V | 0,5825 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50*100*2 | Mô tả Chương V | 0,5825 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.45mm | Mô tả Chương V | 1,6084 | 100m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 42,24 | 1m2 |
| 27 | Sản xuất lắp đặt cốt thép diềm mái - Đường kính cốt thép 08mm | Mô tả Chương V | 0,9306 | 100kg |
| 28 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố diềm mái | Mô tả Chương V | 19,768 | m2 |
| 29 | Bê tông diềm mái, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Mô tả Chương V | 1,1296 | m3 |
| 30 | Trát diềm mái, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 19,768 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 19,768 | m2 |
| 32 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 1,8533 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả Chương V | 1,8533 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả Chương V | 1,8533 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả Chương V | 14,08 | m2 |
| 36 | Chà rửa vệ sinh sạch bề mặt sê nô, thành sê nô để chống thấm | Mô tả Chương V | 98,71 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả Chương V | 112,79 | m2 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả Chương V | 0,458 | m3 |
| 39 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 45,58 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong bị bong tróc sơn | Mô tả Chương V | 20 | m2 |
| 41 | Vệ sinh bề mặt tường trong để sơn lại | Mô tả Chương V | 56,9832 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả Chương V | 60,3 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả Chương V | 16,83 | m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.45mm | Mô tả Chương V | 0,4725 | 100m2 |
| 45 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong | Mô tả Chương V | 20 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 16,83 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 76,9832 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 60,3 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung sắt hộp mạ kẽm 30*60*1.4, vách bọc tole kẽm dày 1mm | Mô tả Chương V | 1,0168 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót chống gỉ kim loại mạ kẽm + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 2,0336 | 1m2 |
| 51 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 0,458 | m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả Chương V | 0,458 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả Chương V | 0,458 | m3 |
| 54 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả Chương V | 166,706 | m2 |
| 55 | Chà rửa vệ sinh sạch bề mặt sàn mái để chống thấm | Mô tả Chương V | 55,8 | m2 |
| 56 | Chà rửa vệ sinh sạch bề mặt tường thành sê nô xung quanh để chống thấm | Mô tả Chương V | 84,51 | m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài | Mô tả Chương V | 78,2965 | m2 |
| 58 | Láng sàn mái dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả Chương V | 166,706 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả Chương V | 307,016 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 78,2965 | m2 |
| 61 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 5,0012 | m3 |
| 62 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả Chương V | 5,0012 | m3 |
| 63 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả Chương V | 5,0012 | m3 |
| 64 | Cạo bỏ 85% lớp sơn cũ trên bề mặt đáy sàn mái, thành ngoài sê nô để sơn | Mô tả Chương V | 231,9606 | m2 |
| 65 | Vệ sinh sạch bề mặt đáy sàn mái, thành ngoài sê nô để sơn (vệ sinh 15%) | Mô tả Chương V | 184,8254 | m2 |
| 66 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài | Mô tả Chương V | 231,9606 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 648,7466 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Khối nhà làm việc văn phòng | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả Chương V | 38,13 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả Chương V | 132,344 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả Chương V | 30,375 | m2 |
| 4 | Vệ sinh tường, cột để sơn | Mô tả Chương V | 252,22 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 26,5 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,15 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Mô tả Chương V | 120,46 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả Chương V | 0,596 | m3 |
| 9 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50*100*1.8 | Mô tả Chương V | 0,1241 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả Chương V | 0,1241 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.45mm | Mô tả Chương V | 0,265 | 100m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 9 | 1m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần cạo sơn lại) | Mô tả Chương V | 38,13 | m2 |
| 14 | Sản xuất lắp đặt cốt thép diềm mái - Đường kính cốt thép 08mm | Mô tả Chương V | 0,3681 | 100kg |
| 15 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố diềm mái | Mô tả Chương V | 8,34 | m2 |
| 16 | Bê tông diềm mái, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Mô tả Chương V | 0,4448 | m3 |
| 17 | Trát diềm mái, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 7,784 | m2 |
| 18 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài | Mô tả Chương V | 132,344 | m2 |
| 19 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài | Mô tả Chương V | 30,375 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 7,784 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 414,939 | m2 |
| 22 | Thi công trần bằng Trần kim loại nhôm Aluwin 150R-200Rx0,6mm,không đục lỗ, màu trắng sơn tĩnh điện cao cấp siêu bền, đi kèm khung xương và phụ kiện | Mô tả Chương V | 177,5063 | m2 |
| 23 | Chà rửa vệ sinh bề mặt sê nô để chống thấm | Mô tả Chương V | 26,768 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả Chương V | 26,768 | m2 |
| 25 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp cầu thang sắt lên mái dài 8.5m, rộng 0.45m, 2 thanh đứng thép tròn mạ kẽm fi49*2.5, thanh ngang fi34*2.1 cách khoảng 280 | Mô tả Chương V | 8,5 | Mét |
| 27 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 0,596 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả Chương V | 0,596 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả Chương V | 0,596 | m3 |
| 30 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả Chương V | 33,36 | m2 |
| 31 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả Chương V | 3,76 | m3 |
| 32 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 7,608 | 1m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả Chương V | 2,536 | m3 |
| 34 | Đục và xử lý chống thấm miệng thoát nước mưa | Mô tả Chương V | 6 | lỗ |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm dày 2.9mm | Mô tả Chương V | 0,243 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm dày 3.2mm | Mô tả Chương V | 0,243 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 220mm dày 8.7mm | Mô tả Chương V | 0,538 | 100m |
| 38 | Lắp đặt co lơ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm loại dày | Mô tả Chương V | 24 | cái |
| 39 | Lắp đặt co lơ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm loại dày | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,288 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ đất nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 0,5525 | m3 |
| 42 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 6,9063 | m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan nắp hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả Chương V | 0,2304 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả Chương V | 0,0154 | 100m2 |
| 45 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, ĐK 10mm | Mô tả Chương V | 0,0327 | tấn |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Mô tả Chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 47 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 3,228 | m3 |
| 48 | Lát nền, sàn đá granite khò nhám mặt kích thước 300*600*20, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 33,36 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả Chương V | 1,26 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài | Mô tả Chương V | 385,325 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài | Mô tả Chương V | 198,0075 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong | Mô tả Chương V | 74,09 | m2 |
| 53 | Vệ sinh tường, cột trong để sơn | Mô tả Chương V | 223,935 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả Chương V | 837,985 | m2 |
| 55 | Tháo dỡ gạch ốp cột | Mô tả Chương V | 206,586 | m2 |
| 56 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 647,3976 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ trần | Mô tả Chương V | 570,331 | m2 |
| 58 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả Chương V | 246,695 | m2 |
| 59 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả Chương V | 1,0611 | m3 |
| 60 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả Chương V | 413,6238 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 498,9318 | m2 |
| 62 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả Chương V | 246,695 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả Chương V | 353,325 | m2 |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.45mm | Mô tả Chương V | 6,474 | 100m2 |
| 65 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả Chương V | 837,985 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả Chương V | 206,586 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả Chương V | 837,985 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả Chương V | 206,586 | m2 |
| 69 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài | Mô tả Chương V | 198,0075 | m2 |
| 70 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài | Mô tả Chương V | 385,325 | m2 |
| 71 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong | Mô tả Chương V | 74,09 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 298,025 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 1.627,9035 | m2 |
| 74 | Thi công trần nổi bằng tấm Prima 600*600, dày 4.5mm, khung xương nhôm | Mô tả Chương V | 467,6635 | m2 |
| 75 | Thi công trần bằng Trần kim loại nhôm Aluwin 150R-200Rx0,6mm,không đục lỗ, màu trắng sơn tĩnh điện cao cấp siêu bền, đi kèm khung xương và phụ kiện | Mô tả Chương V | 102,6675 | m2 |
| 76 | Đục và xử lý chống thấm miệng thoát nước mưa | Mô tả Chương V | 17 | lỗ |
| 77 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Mô tả Chương V | 17 | cái |
| 78 | Sản xuất lắp đặt cốt thép diềm mái - Đường kính cốt thép 08mm | Mô tả Chương V | 4,3949 | 100kg |
| 79 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố diềm mái | Mô tả Chương V | 15,327 | m2 |
| 80 | Bê tông diềm mái, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Mô tả Chương V | 1,0611 | m3 |
| 81 | Trát diềm mái, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 15,327 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả Chương V | 15,327 | m2 |
| 83 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả Chương V | 482,5485 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn gạch granite 600*600, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 482,5485 | m2 |
| 85 | Đục xử lý trám sika sàn mái, sê nô bị nứt, thấm, bong tróc vữa hành lang trục A-B | Mô tả Chương V | 1 | Trọn bộ |
| 86 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 59,5815 | m3 |
| 87 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả Chương V | 59,5815 | m3 |
| 88 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả Chương V | 59,5815 | m3 |
| 89 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả Chương V | 54,945 | m2 |
| 90 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả Chương V | 9,45 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn gạch granite 600*600, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 54,945 | m2 |
| 92 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300*600, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 9,45 | m2 |
| 93 | Vệ sinh tường, cột để sơn | Mô tả Chương V | 106,42 | m2 |
| 94 | Vệ sinh trần để sơn lại | Mô tả Chương V | 57,105 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 163,525 | m2 |
| 96 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả Chương V | 55,245 | m2 |
| 97 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả Chương V | 8,79 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn gạch granite 600*600, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 55,245 | m2 |
| 99 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300*600, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 8,79 | m2 |
| 100 | Vệ sinh tường, cột để sơn | Mô tả Chương V | 104,68 | m2 |
| 101 | Vệ sinh trần để sơn lại | Mô tả Chương V | 57,105 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 161,785 | m2 |
| 103 | Lắp đèn led ốp trần mỏng vuông 220x220/18W (tương đương Rạng Đông) | Mô tả Chương V | 52 | bộ |
| 104 | Lắp đèn led tuýt đôi dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, 2x18W (tương đương Rạng Đông) | Mô tả Chương V | 36 | bộ |
| 105 | Lắp đặt quạt đảo trần 5 cánh + Dimmer quạt, công suất 47W/220V, đường kính cánh 40cm, 3 cấp độ gió (tương đương Panasonic NOF1609) | Mô tả Chương V | 9 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc điện đôi một chiều (hộp đế nổi + mặt đôi + 2 công tắt vuông cỡ nhỏ có dạ quang) (tương đương Sino) | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc điện ba một chiều (hộp đế nổi + mặt ba + 3 công tắt vuông cỡ nhỏ có dạ quang) (tương đương Sino) | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm ba 2 chấu có màng che (hộp đế nổi + mặt ba + 3 ổ cắm ba chấu có màng che) (tương đương Sino) | Mô tả Chương V | 30 | cái |
| 109 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 160*160*50, loại nổi (tương đương Sino) | Mô tả Chương V | 10 | hộp |
| 110 | Lắp đặt tủ điện lắp nổi vỏ kim loại chứa 2 module, có nắp bảo hộ PC (tương đương Sino) | Mô tả Chương V | 5 | hộp |
| 111 | Lắp đặt cầu dao chống giật RCBO 2P-25A-30mA (tương đương BBDE22531CNV Panasonic) | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt cầu dao chống giật MCB 1P-20A (tương đương Panasonic) | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt cầu dao chống giật MCB 1P-6A (tương đương Panasonic) | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột CVV-2*1.5mm2 - 300/500V(tương đương Cadivi) | Mô tả Chương V | 620 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột CVV-2*2.5mm2 - 300/500V(tương đương Cadivi) | Mô tả Chương V | 160 | m |
| 116 | Lắp đặt hộp nhựa vuông luồn dây điện có nắp 25*14 đặt nổi bảo hộ dây dẫn (tương đương Sino) | Mô tả Chương V | 425 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa mềm gân xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả Chương V | 80 | m |
| 118 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục Inverter 2HP - Loại máy Treo tường (Tương đương máy lạnh Daikin Inverter 2.0HP FTKC50UVMV) | Mô tả Chương V | 2 | máy |
| C | Hạng mục 3: Nhà Làm Việc Bí Thư | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả Chương V | 75,36 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả Chương V | 34,1 | m2 |
| 3 | Chà rửa vệ sinh bề mặt sê nô | Mô tả Chương V | 107,88 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 82,7 | m2 |
| 5 | Lợp mái tole màu sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả Chương V | 0,827 | 100m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả Chương V | 107,88 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả Chương V | 75,36 | m2 |
| 8 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả Chương V | 34,1 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 109,46 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.54E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công (kèm phụ lục hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương hoặc xác nhận của chủ đầu tư có nêu rõ về loại và cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.980.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy phó đáp ứng yêu cầu như chỉ huy trưởng. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc Thủy công.- Kinh nghiệm thi công phần Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Bảo hộ Lao động hoặc Môi trường.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng - hạng III trở lên (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 2 | Máy bơm nước | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 5 | Máy cắt (sắt hoặc gạch) | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 6 | Máy dũi sắt | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 7 | Máy hàn | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 8 | Máy khoan | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 9 | Máy phát điện | Thiết bị phục vụ thi công. | 1 |
| 10 | Dàn giáo thép (42 chân/bộ) | Thiết bị phục vụ thi công. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi