Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua vật tư sản xuất phân bón hữu cơ vi sinh chuyên dụng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201137031-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học và công nghệ quân sự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Mua vật tư sản xuất phân bón hữu cơ vi sinh chuyên dụng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201111883 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-23 09:12:00 đến ngày 2021-01-04 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,286,680,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Đạm Urê | 54 | Tấn | - Hàm lượng nitơ (Nts): ≥ 46,0%; - Biuret: 1%; Độ ẩm: 0,4% | ||
| 2 | Lân | 57 | Tấn | - Hàm lượng P2O5≥16%; Hàm lượng P2O5 tự do ≤4% ;Hàm lượng lưu huỳnh (S) 11%; Hàm ẩm ≤13 | ||
| 3 | Kali | 21,36 | Tấn | - Hàm lượng K2O: 61- 63%; - hàm ẩm 0,5% | ||
| 4 | Men giốngvà môi trường gốc | 1.000 | Bộ | Thành phần và mật độ Men ủ phân hủy 109 cfu/g : - Lypomyces>2x 109 cfu/g; Bacillus megaterium3-5 x 109 cfu/g; Bacillus aryabhattai H261073>2,5x 109 cfu/g; Bacilus endophyticus >5x 109 cfu/g - Các chủng vi sinh có khả năng chịu mặn 2,5 – 3,0% NaCl. - Thành phần môi trường gốc: NB (Nutrition both); | ||
| 5 | Mùn hữu cơ (Phân nền) | 1.000 | Tấn | - Nguồn phế phẩm sản xuất mía đường pH = 7 – 7,5; hàm ẩm 45 – 50%; hữu cơ 52,6%; N 2,16%; Tỷ lệ C/N 24,30. | ||
| 6 | Vi lượng chuyên dùng | 6,2 | Tấn | - Thành phần Mg; Fe; Mn; Se; Zn; Có bổ sung B; Mo; Humic và NAA (dạng sunfat) | ||
| 7 | Mùn dừa | 160 | Tấn | - Nguồn phế phẩm từ vỏ quả dừa Hữu cơ >60%; EC (ms/cm) 127; pH 6,37 | ||
| 8 | Tro mía, bã mía | 250 | Tấn | - Nguồn phế phẩm nhà máy sản xuất mía đường; - Thành phần: Chất béo 5 -14%; xơ 15 -20%; đường tan 5 – 15%; tro 9- 20%; protein thô 5 – 15%; các chất khác 30 – 37% |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi