Gói thầu: Sửa chữa một số hạng mục thuộc Cung Quy hoạch hội chợ và triển lãm tỉnh Quảng Ninh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220439552-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo tàng Quảng Ninh
Tên gói thầu Sửa chữa một số hạng mục thuộc Cung Quy hoạch hội chợ và triển lãm tỉnh Quảng Ninh
Số hiệu KHLCNT 20220439543
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí quản lý vận hành, khai thác Cung quy hoạch, hội chợ triển lãm; Bảo tàng tỉnh, dự toán ngân sách tỉnh năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-18 15:21:00 đến ngày 2022-04-28 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,336,546,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.630.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng làm chỉ huy trưởng cho gói thầu tương tự kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Văn bản hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) để chứng minh tính chất công trình+ Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận nhân sự là chỉ huy trưởng của công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Đã làm kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng cho ít nhất 1 công trình dân dụng trong vòng 3 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công, kiêm an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình- Đã làm kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 1 công trình dân dụng trong vòng 3 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 50 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy mài cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 10
4-Máy cắt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5Hp
- Số lượng tối thiểu 3
6-Bơm nước áp lực cao
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kw;Áp lực phun cao ≥ 100 Bar
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bảo tàng Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Sửa chữa một số hạng mục thuộc Cung Quy hoạch hội chợ và triển lãm tỉnh Quảng Ninh
Sửa chữa một số hạng mục thuộc Cung Quy hoạch hội chợ và triển lãm tỉnh Quảng Ninh
10 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí quản lý vận hành, khai thác Cung quy hoạch, hội chợ triển lãm; Bảo tàng tỉnh, dự toán ngân sách tỉnh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bảo tàng Quảng Ninh , địa chỉ: Khu VHTT cột 3, đường Trần Quốc Nghiễn, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bảo tàng Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập BCKTKT công trình: Công ty CP tư vấn xây dựng – Quy hoạch đô thị trẻ Quảng Ninh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn quy hoạch thiết kế xây dựng Quảng Ninh. Địa chỉ: Km3 đường Nguyễn Văn Cừ - Hạ Long – Quảng Ninh + Tư vấn thẩm định E-HSMT và Kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Cẩm Phả.


- Bên mời thầu: Bảo tàng Quảng Ninh , địa chỉ: Khu VHTT cột 3, đường Trần Quốc Nghiễn, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bảo tàng Quảng Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Các tài liệu chứng minh phải là bản Scan từ gốc hoặc bản sao được chứng thực. (1) Đối với các hợp đồng tương tự chứng minh năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng và một trong các giấy tờ sau đối với Hợp đồng đã hoàn thành: Biên bản thanh lý; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình để đưa vào sử dụng và cung cấp hóa đơn VAT khi Chủ đầu tư yêu cầu. (2) Đối với nhân sự bố trí thực hiện gói thầu: Phải có bằng cấp chứng minh trình độ chuyên môn tương ứng, Chứng chỉ hành nghề (còn hiệu lực) theo qui định của pháp luật về xây dựng và có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (3) Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công: Đối với cẩu tự hành là giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; các thiết bị khác là hóa đơn mua bán, tài liệu chứng minh công suất của thiết bị đã đề xuất. (4) Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. (Đối với Nhà thầu Nộp qua mạng thì phải có xác nhận của cơ quan thuế qua mạng); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 03 năm 2019, 2020, 2021.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bảo tàng Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Quảng Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A VỆ SINH MÁI KHỐI A
1Vệ sinh mái khối A (Làm sạch bảng nước lần 1; Vệ sinh bằng nước áp lực cao, sau đó bằng dung dịch rửa tay; Làm sạch bằng nước áp lực cao lần 2; Hệ thang dây )Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật14.199,2m2
2Cẩu biện pháp nâng hạ người và dụng cụ lên sát bề mặt cần vệ sinh (mái tôn hội trường)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2Ca
3Cẩu nâng hạ, thiết bị dụng cụ cũng như biện pháp nâng để vệ sinh (phần bo mái khối A)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2Ca
B VỆ SINH MÁI KHỐI B
1Gia công thang leo, tại các vị trí mà không thể dùng cẩu như phía sát bờ biểnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1Lần
2Chuẩn bị các biện pháp chống xước, kê bọc lótTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1Lần
3Gia công biện pháp thi công, vị trí thao tác trên cao.Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1Lần
4Chuẩn bị dụng cụ chứa nước khi di chuyển các vị trí khác nhauTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1Lần
5Phun nước rửa toàn bộ bề mặt khối B lần 1 bằng bơm áp lực cao (Dùng nước sạch )Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật22.000m2
6Phun nước rửa toàn bộ bề mặt khối B lần 2 bằng bơm áp lực cao (Dùng chất tẩy rửa; vệ sinh)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật22.000m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ; vệ sinh sạch sẽ các vị trí bị bong trócTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật300m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật300m2
9Bơm nước áp lực caoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật34Ca
10Cẩu nâng hạTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật19Ca
C BẢO TRÌ, BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA; THIẾT BỊ
1Dầu lạnh FVC68DTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật216lít
2Phin lọc ẩmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật36cái
3Môi chất lạnhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật136kg
4Nhân công bảo trì 03 chillerTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật150Công
5Nhân công bảo trì AHU: 06 máyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật72Công
6Nhân công bảo trì bơm nước lạnh: 04 máyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật142Công
7Khớp nối mềm cao su giảm chấn 10'' ND250,Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
D BẢO DƯỠNG MÁY PHÁT ĐIỆN 1600KVA VÀ 600KVA
1Lọc gióTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
2Lọc thôTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
3GioăngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
4Lọc tinhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5cái
5Lọc nhớtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
6MỡTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1tuýp
7Dung dịch làm mátTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2phuy
8Phuy nhớt 208 lítTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1phuy
9Thùng nhớt 20 lítTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5thùng
10Nhân công bảo dưỡng và thay nước làm mátTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật16Công
11Kỹ thuật viênTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10Công
E BẢO TRÌ HỆ THỐNG BƠM NƯỚC CHỐNG NGẬP, BƠM NƯỚC SINH HOẠT
1Rọ bơm inox Ø 125mm (inox)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
2Phao điệnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
3Bu lông + long đen + ê cu M16 x 80 (Inox 304)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật24Bộ
4Dây điện 2 x 2,5 mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật50m
5Bộ gioăng làm kínTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4Bộ
6Bảo dưỡng bơm điện chống ngậpTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4Bộ
7Bảo dưỡng bơm diesel chống ngậpTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2bộ
F THAY KÍNH TẦNG HẦM; CỬA THOÁT HIỂM; VỆ SINH KÍNH TẠI CUNG QUY HOẠCH
1Tháo dỡ kính bị vỡTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật11,85m2
2SX +LD kính cường lực dày 12mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật11,85m2
3Bản lề cửa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2Bộ
4Tay nắm cửa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2Bộ
5Khóa chân cửaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2Bộ
6Kẹp kính trênTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2Bộ
7Vệ sinh vách kính tầng (tầng hầm), tầng 2 tại Cung Quy hoạchTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3.200m2
G CẢI TẠO PHÒNG HỌP 200 CHỖ THÀNH PHÒNG THI ĐẤU CỜ VUA
1Nhân công tháo dỡ hệ thống bóng đèn cũTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật46Bộ
2Lắp đặt bóng đèn LED Panel 300x1200mm công suất đèn 50WTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật46bộ
3Dây diện 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật500m
4Ống ghen mềm D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật500m
H LAN CAN SỐ 01 (Đoạn 1)
1Vệ sinh lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10,047m2
2Sơn lai lan can sắt 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10,047m2
3Vệ sinh lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,565m2
4Sơn lai lan can sắt 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,565m2
I LAN CAN SỐ 01 (Đoạn 2)
1Cạo rỉ các kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật9,079m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật9,079m2
3Cạo rỉ các kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,44m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,44m2
J LAN CAN SỐ 01 (Đoạn 3)
1Cạo rỉ các kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật15,176m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật15,176m2
3Cạo rỉ các kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5,464m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5,464m2
K LAN CAN SỐ 01 (Đoạn 4)
1Cạo rỉ các kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật14,731m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật14,731m2
3Cạo rỉ các kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5,158m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5,158m2
L LAN CAN SỐ 02
1Cạo rỉ các kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật126,942m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật126,942m2
3Cạo rỉ các kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật46,639m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật46,639m2
M LAN CAN SỐ 03
1Cạo rỉ các kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật81,653m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật81,653m2
3Cạo rỉ các kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật39,413m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật39,413m2
N LAN CAN SỐ 04
1Cạo rỉ các kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật31,023m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật31,023m2
O LAN CAN SỐ 05 ( Mặt ngoài )
1Cạo rỉ các kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8,345m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8,345m2
P LAN CAN SỐ 06
1Cạo rỉ các kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật9,903m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật9,903m2
3Cạo rỉ các kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,691m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,691m2
Q CÁC LAN CAN XUNG QUANH NHÀ
1Cạo rỉ các kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật50m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật100m2
R CẢI TẠO HỆ THỐNG CẤP NƯỚC KHU VỆ SINH
1Ống PPR DN 50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,5100m
2Ống PPR DN 40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,5100m
3Bơm tăng áp 1500WTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1Bộ
4Van PPR50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
5Van PPR 40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật7cái
6Đục tường ; sàn để đặt ốngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật600m
7Trát hoàn trả tường sànTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật120m2
8Rắc co PPR 40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
9Rắc co PPR 50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
10Măng xông ren ngoài PPR 50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
11Măng xông ren ngoài PPR 40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
12Cút PPR 40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật45cái
13Cút PPR 50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật15cái
14Tê PPR 50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5cái
15Côn thu 50 - 40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5cái
16Côn thu 40 - 32Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5cái
17Đai khởi thủy Ø 110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
18Măng xông PPR 40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật40cái
19Măng Xông PPR50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật90cái
S THIẾT BỊ
1Phần mềm BMS (bản quyền)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1gói
2Bộ điều khiển mạng kết nối hệ thống theo chuẩn Bacnet IP quản lý 1250 đuểm (2 cổng Bacnetms/Tp)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2Bộ
3Máy tính trung tâm (CPU: Intel Core i7-11700 (2.5GHz turbo up to 4.9 Ghz, 8 nhân 16 luồng, 16 MB Cache, 65W); Ram: 16GB DDR4 3200MHz (x 4 slot); Ổ cứng: 1 B 7200rpm SATA 3.5" HDD (+1 slot M.2 SSD PCIE NVME 250Gb); VGA: Nvidia Quadro T600 4GB Bao gồm màn hình 23.8" chuột bàn pohism + window OSTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.630.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng làm chỉ huy trưởng cho gói thầu tương tự kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Văn bản hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) để chứng minh tính chất công trình+ Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận nhân sự là chỉ huy trưởng của công trình.32
2 Kỹ thuật phụ trách thi công hiện trường 3 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Đã làm kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng cho ít nhất 1 công trình dân dụng trong vòng 3 năm trở lại đây.32
3 Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công, kiêm an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình- Đã làm kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 1 công trình dân dụng trong vòng 3 năm trở lại đây.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cẩu tự hành Tải trọng ≥ 25 tấn1
2 Cẩu tự hành Tải trọng ≥ 50 tấn1
3 Máy mài cầm tay Công suất ≥ 1kw10
4 Máy cắt cầm tay Công suất ≥ 1,5kw5
5 Máy nén khí Công suất ≥ 5Hp3
6 Bơm nước áp lực cao Công suất ≥ 1,5kw;Áp lực phun cao ≥ 100 Bar5
7 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 1kw5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->