Gói thầu: In ấn phẩm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201270018-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH |
| Tên gói thầu | In ấn phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20201112347 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp của Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-23 08:57:00 đến ngày 2020-12-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,675,312,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bảng kiểm soát bệnh nhân trước khi đưa lên phòng mổ | 32.000 | tờ | Khổ A4. Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 01 mặt. | ||
| 2 | Bệnh án điều trị ngoại trú | 25.000 | tờ | Khổ A4. Giấy pho 80 gsm, in 01 màu đen 02 mặt. | ||
| 3 | Hồ sơ bệnh án | 50.000 | bộ | Bìa sơ mi khổ (47 x 31,5) cm, 170 gsm, giấy pho màu xanh, in 01 màu đen 02 mặt. Ruột giấy pho 70 gsm, khổ A4, 09 tờ in một màu đen 02 mặt, dán theo thứ tự lên sơ mi đính kèm. Ruột sơ mi đính kèm để dán hồ sơ, 31 tờ, 80 gsm, kích thước (7 x 29,7) cm, gấp làm đôi bấm kim chính giữa 02 đầu, in số từ 01 đến 40. Số thứ tự như sau: 1/ Phiếu khám bệnh vào viện. 2/ Bệnh án ngoại khoa. 3/ Phiếu theo dõi truyền dịch. 4/ Phiếu chăm sóc. 5/ Phiếu tầm soát, đánh giá, tư vấn dinh dưỡng. 6/ Biên bản hội chẩn. 7/ Tờ điều trị. 8/ Phiếu tư vấn giải thích. 9/ Bìa màu xanh + 31 tờ xen kẽ | ||
| 4 | Bao thơ lớn | 1.000 | Cái | Khổ (25 x 35) cm. Giấy pho trắng 100 gsm. In 01 màu đen, 01 mặt, không keo. | ||
| 5 | Bao thơ trung | 6.000 | Cái | Khổ (18 x 25) cm. Giấy pho trắng 100 gsm. In 01 màu đen, 01 mặt, không keo. | ||
| 6 | Bao thơ nhỏ | 5.000 | Cái | Khổ (12 x 22) cm. Giấy pho trắng 100 gsm. In 01 màu xanh, 01 mặt, không keo. | ||
| 7 | Đơn thuốc | 75.000 | tờ | Khổ A5. Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 02 mặt. | ||
| 8 | Đơn xin nghỉ phép năm | 12.000 | Tờ | Khổ A5. Giấy pho 80 gsm, in 01 màu đen 01 mặt. | ||
| 9 | Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật thủ thuật và gây mê hồi sức | 60.000 | tờ | Khổ A5. Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 01 mặt. | ||
| 10 | Giấy chứng nhận nằm viện | 10.000 | tờ | Khổ A5. Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 01 mặt. | ||
| 11 | Phiếu khám chữa bệnh theo yêu cầu | 25.000 | tờ | Khổ A4. Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 01 mặt. | ||
| 12 | Giấy xin đổi trực của nhân viên điều dưỡng, kỹ thuật viên, hộ lý | 2.000 | tờ | Khổ A5. Giấy pho 80 gsm, in 01 màu đen 01 mặt. | ||
| 13 | Phiếu chỉ định siêu âm | 50.000 | tờ | Khổ A5. Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 01 mặt. | ||
| 14 | Phiếu thực hiện và công khai thuốc – vật tư y tế tiêu hao | 80.000 | Tờ | Khổ A4. Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 02 mặt. | ||
| 15 | Phiếu điều trị vật lý trị liệu | 20.000 | Tờ | Khổ A5. Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 01 mặt. | ||
| 16 | Phiếu gây mê hồi sức | 45.000 | Tờ | Khổ A4. Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 02 mặt. | ||
| 17 | Phiếu khám tiền mê | 45.000 | Tờ | Khổ A4. Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 02 mặt. | ||
| 18 | Sơ kết 15 ngày điều trị | 5.000 | Tờ | Khổ A4. Giấy pho 80 gsm, in 01 màu đen 01 mặt. | ||
| 19 | Phiếu thăm dò bệnh nhân trước khi gây mê - phẫu thuật | 50.000 | Tờ | Khổ A4. Giấy pho 70gsm, in 01 màu đen 02 mặt. | ||
| 20 | Phiếu theo dõi chức năng sống | 60.000 | Tờ | Khổ A4. Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 02 mặt. | ||
| 21 | Phiếu tổng hợp viện phí | 150.000 | Tờ | Khổ A5. Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 01 mặt. | ||
| 22 | Phiếu yêu cầu xét nghiệm | 100.000 | Tờ | Khổ A4. Giấy pho 100 gsm, in 04 màu 01 mặt. | ||
| 23 | Sổ họp giao ban | 500 | Cuốn | Khổ A4. Pho 80 gsm, in 01 màu xanh 02 mặt. 100 tờ/ cuốn, đóng cuốn rút chỉ, in tờ lót. Bìa giấy Bristol 250 gsm, in 01 màu xanh 02 mặt. | ||
| 24 | Sổ bảo hiểm | 40.000 | Cuốn | Khổ (19 x 26) cm. Ruột: Giấy pho định lượng 70 gsm. In offset 01 màu, 02 mặt. Bìa: Giấy pho định lượng 100 gsm. In offset 04 màu trước và 01 màu mặt sau. 20 trang/cuốn, bấm ghim giữa. | ||
| 25 | Sổ khám bệnh | 200.000 | Cuốn | Khổ (19 x 26) cm. Ruột: Giấy pho định lượng 70 gsm. In offset 01 màu, 02 mặt. Bìa: Giấy pho định lượng 100 gsm. In offset 04 màu trước và 01 màu mặt sau. 20 trang/cuốn, bấm ghim giữa. | ||
| 26 | Sổ nhập viện | 30 | Cuốn | Khổ A3. Giấy pho 80 gsm, in 01 màu đen 02 mặt. 100 tờ/ cuốn, đóng cuốn rút chỉ. Bìa Giấy Đồng Nai màu xanh, in 01 màu đen. | ||
| 27 | Phiếu đề nghị thanh toán | 50 | Cuốn | Khổ (17 x 27) cm. Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 01 mặt. 100 tờ/ cuốn, răng cưa, bấm ghim. Bìa Giấy Đồng Nai, không in. | ||
| 28 | Sổ thuốc lớn | 20 | Cuốn | Khổ A3. Giấy pho 80 gsm, in 01 màu đen 02 mặt. 100 tờ/ cuốn, rút chỉ, in tờ lót đầu. Bìa Giấy Đồng Nai màu xanh, in 01 màu đen. | ||
| 29 | Sổ tiêm - phát thuốc | 200 | Cuốn | Khổ (47,5 x 31,5) cm. Giấy pho 80 gsm, in 01 màu đen 02 mặt. 49 tờ/ cuốn, đóng cuốn rút chỉ, in tờ lót đầu. Bìa Giấy Đồng Nai màu hồng, in 01 màu đen. | ||
| 30 | Phiếu xuất kho | 20 | Cuốn | Khổ A4. Giấy pho 80 gsm, in 01 màu. 100 tờ/ cuốn, răng cưa đầu. Bìa Giấy Đồng Nai màu hồng, in 01 màu đen 01 mặt. | ||
| 31 | Sổ xuất viện | 20 | Cuốn | Khổ A3. Giấy pho 80 gsm, in 01 màu đen 02 mặt. 100 tờ/ cuốn, đóng cuốn rút chỉ. Bìa Giấy Đồng Nai màu xanh, in 01 màu đen. | ||
| 32 | Phiếu yêu cầu | 70 | Cuốn | Khổ A5. Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 01 mặt. 100 tờ/ cuốn, răng cưa. Bìa Giấy Đồng Nai màu xanh, không in. | ||
| 33 | Phiếu chụp X quang | 350.000 | Tờ | Khổ A5. Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 02 mặt. | ||
| 34 | Kết quả siêu âm (CĐHA) | 20.000 | Tờ | Khổ A4. Giấy pho 150 gsm, in 04 màu 01 mặt. | ||
| 35 | Phiếu điện tim (CĐHA) | 20.000 | Tờ | Khổ A3. Giấy pho 80 gsm, in 02 mặt màu đen. | ||
| 36 | Phiếu chỉ định chụp CT (CĐHA) | 4.000 | Tờ | Khổ A4. Giấy pho 80 gsm màu vàng. In 01 màu đen 02 mặt. | ||
| 37 | Phiếu chỉ định đo điện tim (CĐHA) | 10.000 | Tờ | Khổ A5. Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 02 mặt. | ||
| 38 | Giấy chuyển tuyến (CC) | 2.500 | Tờ | Khổ A4. Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 01 mặt. | ||
| 39 | Phiếu đăng ký giải phẩu (CC) | 20.000 | Tờ | Khổ (10,5 x 14,5) cm. Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 02 mặt. | ||
| 40 | Phiếu đăng ký khám bệnh cấp cứu (CC) | 20.000 | Tờ | Khổ A5. Giấy pho 80 gsm, in 01 màu đen 01 mặt. | ||
| 41 | Số giao ban khoa cấp cứu A4 (CC) | 100 | Cuốn | Giấy pho 80 gsm, in 01 màu 02 mặt. Nội dung in các trang khác nhau. Bìa giấy C.250 gsm, in 01 màu xanh. Đóng cuốn bấm ghim, 55 tờ/ cuốn. | ||
| 42 | Sổ khám bệnh A3 (PHCN) | 50 | Cuốn | Khổ A3. Pho 80 gsm, in 01 màu đen 02 mặt. 100 tờ/ cuốn, đóng cuốn rút chỉ. Bìa Giấy Đồng Nai màu xanh, in 01 màu đen. | ||
| 43 | Phiếu khám thử cơ (PHCN) | 10.000 | Tờ | Khổ A4. Giấy pho 80 gsm, in 01 màu đen 01 mặt. | ||
| 44 | Phiếu điện cơ (PHCN) | 10.000 | Tờ | Khổ A5. Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 01 mặt. | ||
| 45 | Bảng ghi cảm giác da (PHCN) | 10.000 | Tờ | Khổ A4. Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 01 mặt. | ||
| 46 | Phiếu dự trù máu và chế phẩm máu (XN) | 20.000 | Tờ | Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 02 mặt - Khổ A4. Bế 01 đường răng cưa giữa. | ||
| 47 | Phiếu lãnh y dụng cụ (TTB) | 100 | Cuốn | Khổ A4. Pho 80 gsm, in 01 màu 02 mặt. 100 tờ/ cuốn, răng cưa giữa. Bấm ghim chiều 21 cm. Bìa pho màu hồng 80 gsm, không in. | ||
| 48 | Sổ quản lý sửa chữa thiết bị y tế (TTB) | 50 | Cuốn | Khổ A4. Ruột pho 80 gsm, in 01 màu đen 02 mặt. Bìa giấy pho xanh 80 gsm. 100 tờ/ cuốn, bấm ghim giữa cuốn. | ||
| 49 | Sổ tài sản y dụng cụ (TTB) | 100 | Cuốn | Khổ A5. Ruột pho 80 gsm, in 01 màu đen 02 mặt. Bìa pho màu xanh 180 gsm in 01 màu đen. 50 tờ/ cuốn, bấm ghim. | ||
| 50 | Lý lịch máy (TTB) | 100 | Cuốn | Khổ A5. Giấy pho 80 gsm, in 01 màu đen 02 mặt. Các tờ in nội dung khác nhau. 22 tờ/cuốn, bìa màu hồng. | ||
| 51 | Sổ trực điều dưỡng trưởng (ĐD) | 10 | Cuốn | Khổ A4. Ruột giấy pho 80 gsm, in 01 màu 02 mặt. Bìa giấy Bristol 250 in 01 màu. 100 tờ /cuốn rút chỉ, in tờ lót đầu. | ||
| 52 | Giấy chứng nhận lao động tiên tiến (TCCB) | 1.700 | Tờ | Khổ A3. Giấy Bristol 300 gsm, in offset 04 màu. | ||
| 53 | Giấy hẹn hội chuẩn khoa chi dưới (KKCK) | 2.000 | tờ | Khổ A5. Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 02 mặt. | ||
| 54 | Phiếu xét nghiệm sinh thiết (BH) | 2.500 | tờ | Khổ A4. Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 01 mặt. | ||
| 55 | Kế hoạch chăm sóc bệnh nhân nặng cấp 01 (SSĐB) | 10.000 | tờ | Khổ A4. Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 01 mặt. | ||
| 56 | Phòng hồi sức tích cực (SSĐB) | 5.000 | tờ | Khổ A3. Giấy pho 80 gsm, in 01 màu đen 02 mặt. | ||
| 57 | Phiếu hẹn mổ (SSĐB) | 5.000 | Tờ | Khổ (10,3 x 14,5) cm. Giấy pho 80 gsm, in 01 màu đen 02 mặt. | ||
| 58 | Túi đựng hồ sơ không in (KHTH) | 80.000 | Cái | Khổ (78 x 94) cm. Giấy pho trắng 120 gsm. Bế dán giống mẫu. | ||
| 59 | Uống mỗi lần 01 viên ngày 01 lần (KD) | 400.000 | Tờ | Khổ (3 x 10) cm, in 01 màu đen 01 mặt. Giấy Đồng Nai màu hồng 160 gsm. | ||
| 60 | Uống mỗi lần 01 viên ngày 02 lần (KD) | 1.000.000 | Tờ | Khổ (3 x 10) cm, in 01 màu đen 01 mặt. Giấy Đồng Nai màu vàng 160 gsm. | ||
| 61 | Uống mỗi lần 01 viên ngày 03 lần (KD) | 400.000 | Tờ | Khổ (3 x 10) cm, in 01 màu đen 01 mặt. Giấy Đồng Nai màu xanh 160 gsm. | ||
| 62 | Thẻ kho (KD) | 4.000 | Tờ | Khổ A4. Giấy Couche 300 gsm, in 01 màu đen 02 mặt. | ||
| 63 | Phiếu lĩnh vật dụng y tế tiêu hao (TTB) | 200 | Cuốn | Khổ A4. Pho 80 gsm, in 01 màu đen 02 mặt. 100 tờ/ cuốn, răng cưa, bấm ghim chiều 21 cm. Bìa giấy Đồng Nai màu xanh 100 gsm. | ||
| 64 | Phiếu lĩnh thuốc (KD) | 50 | Cuốn | Khổ A4. Giấy pho 80 gsm, in 01 màu 01 mặt. 100 tờ/ cuốn, răng cưa, bấm ghim giữa. Bìa Đồng Nai màu xanh 100 gsm, không in. | ||
| 65 | Phiếu lĩnh hóa chất (TTB) | 20 | Cuốn | Khổ A4. Giấy pho 80 gsm, in 01 màu 01 mặt. 100 tờ/ cuốn, răng cưa, bấm ghim giữa. Bìa Đồng Nai màu xanh 100 gsm, không in. | ||
| 66 | Phiếu thu tiền vật tư tiêu hao và vật tư y tế (PM) | 40.000 | Tờ | Khổ A5. Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 01 mặt. | ||
| 67 | Phiếu vi sinh (PM) | 500 | Tờ | Khổ A5. Giấy pho vàng 80 gsm, in 01 màu đen 01 mặt. | ||
| 68 | Phiếu kiểm y dụng cụ (PM) | 50.000 | Tờ | Khổ A5. Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 02 mặt. | ||
| 69 | Phiếu thu tiền y dụng cụ (PM) | 1.500 | Cuốn | Khổ A5. Giấy 03 liên: Trắng + vàng + xanh dương. In 01 màu đen, 03 liên nội dung khác nhau. 150 tờ/ cuốn (03 liên), dán keo hông. | ||
| 70 | Phiếu đăng ký bó bột (PM) | 12.000 | tờ | Khổ A5. Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 02 mặt. | ||
| 71 | Sổ phẩu thuật (PM) | 50 | Cuốn | Khổ A4. Giấy pho 80 gsm, in 01 màu 02 mặt. 100 tờ/ cuốn, rút chỉ chiều 30 cm. Bìa Đồng Nai màu xanh 100 gsm, có in. | ||
| 72 | Bao đựng phim XQA (túi lớn) | 20.000 | Cái | Khổ (38,2 x 50) cm, có nắp đậy 3,5cm Giấy draft, định lượng 70, in 1 mặt trước. | ||
| 73 | Bao đựng phim XQB (túi nhỏ) | 85.000 | Cái | Khổ (28,2 x 43) cm, có nắp đậy 3,5cm. Giấy draft, định lượng 70, in 1 mặt trước. | ||
| 74 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật | 50.000 | Tờ | Khổ A4. Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 01 mặt. | ||
| 75 | Phiếu tư vấn truyền máu và các chế phẩm từ máu | 20.000 | Tờ | Khổ A4. Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 02 mặt. | ||
| 76 | Phiếu thông tin điều trị | 50.000 | tờ | Khổ A4. Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 01 mặt. | ||
| 77 | Phiếu xác nhận đồng ý xét nghiệm HIV | 30.000 | tờ | Khổ A4. Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 01 mặt. | ||
| 78 | Uống mỗi lần 1 viên, ngày 1 lần (trước ăn 30 phút) | 200.000 | tờ | Khổ 3x10cm, in 01 màu đen 01 mặt. Giấy đồng nai màu cam 160 gsm. | ||
| 79 | Uống mỗi lần 1 viên, ngày 2 lần (trước ăn 30 phút) | 400.000 | tờ | Khổ 3x10cm, in 01 màu đen 01 mặt. Giấy đồng nai màu cam 160 gsm. | ||
| 80 | Phiếu biên bản hội chẩn | 30.000 | Tờ | Khổ A4 Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 02 mặt | ||
| 81 | Tờ điều trị | 50.000 | Tờ | Khổ A4 Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 02 mặt | ||
| 82 | Phiếu tầm soát, đánh giá, tư vấn dinh dưỡng | 10.000 | Tờ | Khổ A4 Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 02 mặt | ||
| 83 | Phiếu theo dõi truyền dịch | 20.000 | Tờ | Khổ A4 Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 02 mặt | ||
| 84 | Phiếu tư vấn giải thích | 10.000 | tờ | Khổ A4 Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 02 mặt | ||
| 85 | Phiếu chăm sóc | 40.000 | Tờ | Khổ A4 Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 02 mặt |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi