Gói thầu: Mua sắm thiết bị đào tạo cho nghề điều dưỡng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201261911-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2020 19:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Y tế Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị đào tạo cho nghề điều dưỡng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201259876 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương bổ sung có mục tiêu cho tỉnh (thuộc CTMT giáo dục nghề nghiệp - việc làm và an toàn lao động và CTMTphát triển hệ thống trợ giúp xã hội năm 2020 phân bổ theo QĐ số 1807/QĐ-UBND |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-18 19:00:00 đến ngày 2020-12-28 19:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,000,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Xe lăn | 3 | cái | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Hộp đựng dụng cụ vô khuẩn các cỡ ( chất liệu inox) | 3 | bộ (5/loại) | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Đồng hồ bấm giây | 3 | cái | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Nhiệt kế đo trán | 5 | cái | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Huyết áp kế các loại | 3 | bộ (5/loại) | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Huyết ápcổ tay | 3 | cái | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Túi đựng dụng cụ cấp cứu | 3 | túi | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Mô hình hồi sinh tim phổi | 1 | bộ | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Mô hình tiêm mông | 3 | bộ | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Mô hình tiêm bắp, tĩnh mạch: cánh tay | 3 | bộ | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Bộ dụng cụ cho người bệnh thở ôxy (máy tạo oxi) | 2 | bộ | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bộ dụng cụ rửa dạ dày | 3 | bộ | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bộ dụng cụ lấy máu xét nghiệm | 3 | bộ | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bộ dụng cụ lấy phân xét nghiệm | 3 | bộ | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bộ dụng cụ lấy nước tiểu xét nghiệm | 3 | bộ | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bộ dụng cụ lấy dịch tiết xét nghiệm | 3 | bộ | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bộ dụng cụ rửa bàng quang | 3 | bộ | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bộ dụng cụ chọc dò màng tim | 3 | bộ | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Bộ dụng cụ phòng, chống loét, bao gồm đệm | 3 | bộ | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Bộ dụng cụ sơ cứu gẫy xương cánh tay, cẳng tay, xương đùi, cẳng chân, gẫy cột sống,… | 3 | bộ | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Bộ dụng cụ sơ cứu vết thương đứt động mạch | 3 | bộ | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Bộ dụng cụ đặt nội khí quản | 3 | bộ | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Bộ dụng cụ mở khí quản | 3 | bộ | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Bộ dụng cụ cấp cứu (bóng Ambu + hộp cấp cứu chống sốc) | 3 | bộ | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Các bộ tranh về: tim mạch, hô hấp, tiêu hoá, tiết niệu, cơ quan tạo máu, sử trí ngộ độc cấp, say nắng, say nóng, ngạt nước, rắn cắn,... | 2 | bộ | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Mô hình hồi sinh tim phổi trẻ em và phụ kiện | 2 | bộ | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Mô hình rửa dạ dày và phụ kiện | 2 | bộ | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Mô hình thay băng, cắt chỉ | 2 | bộ | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Mô hình thay băng có dẫn lưu | 2 | bộ | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Mô hình thay băng rửa vết thương | 2 | bộ | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Mô hình thực hành xoa bóp tim ngoài lồng ngực và hồi sinh tim phổi người lớn cơ bản | 2 | bộ | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Máy hút đờm rãi | 3 | cái | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Bộ dụng cụ đặt nội khí quản | 3 | bộ | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Bộ dụng cụ mở khí quản | 3 | bộ | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Bộ dụng cụ đặt Catheter | 3 | bộ | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Các loại ống dẫn lưu đang sử dụng: Sonde folley 2 chạc, Sonde folley 3 chạc, Sonde nellaton, Sonde đặt dạ dày | 3 | bộ (1/loại) | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Bộ dụng cụ tiêm trong da | 3 | bộ | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Bộ dụng cụ tiêm dưới da | 3 | bộ | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Bộ dụng cụ truyền dịch tĩnh mạch | 3 | bộ | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Bộ dụng cụ truyền máu | 3 | bộ | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Hộp đựng dụng cụ vô khuẩn các loại | 3 | bộ (1/loại) | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Các loại săng | 3 | bộ | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Các loại băng | 3 | bộ | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Bộ dụng cụ cho ăn bằng đường thông | 3 | bộ | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Bộ dụng cụ rửa vết thương cho người bệnh | 3 | bộ | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Bộ dụng cụ cắt chỉ vết thương cho người bệnh | 3 | bộ | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Các loại săng, băng các loại | 3 | cái | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Bộ dụng cụ phòng, chống loét, bao gồm đệm | 3 | bộ | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Mô hình đỡ đẻ | 2 | bộ | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Bóng bóp sơ sinh | 2 | cái | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Tủ đựng thuốc đông y | 2 | cái | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Tượng các huyệt | 2 | cái | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Xe đẩy dụng cụ, thuốc 2 tầng | 2 | cái | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Xe đẩy dụng cụ, thuốc 3 tầng | 2 | cái | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | ấm sắc thuốc đông y, bếp ga hoặc điện | 2 | bộ | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Máy điện châm kỹ thuật số 4 kênh, 8 điện cực | 2 | cái | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Máy đo huyết áp đo cổ tay | 2 | cái | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Máy xoa bóp | 2 | cái | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Xe đẩy phát thuốc và đựng dụng cụ | 2 | cái | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Hộp +kim châm cứu, hộp đựng bông cồn, khay men,.. | 2 | bộ | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Dụng cụ chia thuốc, gói thuốc | 2 | bộ | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Tủ đựng thuốc tây y | 2 | cái | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Tủ lạnh (để bảo quản thuốc) | 2 | cái | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Giường tập vật lý trị liệu | 2 | cái | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Đai lưng kéo giãn cột sống I | 2 | cái | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Đèn hồng ngoại trị liệu | 2 | cái | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Xe lăn | 2 | cái | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Dụng cụ phục hồi chức năng 4 trong 1 | 2 | cái | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Tạ tay | 2 | bộ | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Khung tập đi (thanh song song) | 2 | bộ | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Bộ xương người cỡ chuẩn | 3 | bộ | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Mô hình bộ xương người tháo rời | 3 | bộ | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Mô hình hộp sọ (7 phần) | 3 | bộ | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Mô hình cơ thể bán thân + nội tạng (13 phần) | 3 | bộ | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Mô hình cơ thể bán thân hệ cơ (30 phần) | 3 | bộ | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Mô hình hệ cơ bán thân có đầu (27 phần) | 3 | bộ | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Mô hình hệ cơ toàn thân | 3 | bộ | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Mô hình cơ cánh tay (6 mảnh) | 3 | bộ | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Mô hình giải phẫu toàn thân (có thể tháo rời) | 3 | bộ | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Mô hình giải phẫu hệ cơ, xương, khớp chi trên | 3 | bộ | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Mô hình giải phẫu hệ cơ, xương, khớp chi dưới | 3 | bộ | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Mô hình giải phẫu hệ cơ, xương đầu-mặt-cổ | 3 | bộ | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Mô hình giải phẫu hệ tuần hoàn | 3 | bộ | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Mô hình Tim | 3 | cái | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Mô hình giải phẫu hệ hô hấp | 3 | bộ | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Mô hình phổi | 3 | cái | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Mô hình giải phẫu hệ tiêu hoá | 3 | bộ | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Mô hình giải phẫu hệ tiết niệu | 3 | bộ | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Mô hình giải phẫu hệ thần kinh | 3 | bộ | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Mô hình cơ quan sinh dục nam | 3 | bộ | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Mô hình cơ quan sinh dục nữ | 3 | bộ | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Mô hình giải phẫu tai mũi họng | 3 | bộ | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Mô hình mắt (phóng đại) | 3 | bộ | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Mô hình da phóng đại 70 lần | 2 | cái | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Mô hình tai phóng đại, 6 mảnh | 3 | cái | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Mô hình não | 3 | cái | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Mô hình cắt ngang tuỷ sống | 2 | cái | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Mô hình cắt dọc qua mũi, miệng, hầu | 2 | cái | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Mô hình cắt đứng qua chậu hông nữ | 3 | cái | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Mô hình chi trên/ chi dưới cắt lớp | 3 | bộ | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Mô hình cắt lớp đầu, mặt | 3 | cái | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Các tranh giải phẫu-sinh lý máu và tế bào máu | 2 | cái | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Các tranh giải phẫu hệ cơ, xương, khớp chi trên | 3 | cái | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Các tranh giải phẫu hệ cơ, xương, khớp chi dưới | 3 | cái | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Các tranh giải phẫu hệ cơ, xương đầu, mặt, cổ | 3 | cái | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Các tranh giải phẫu-sinh lý hệ tuần hoàn | 3 | cái | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Các tranh giải phẫu-sinh lý hệ hô hấp | 3 | cái | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Các tranh giải phẫu-sinh lý hệ tiết niệu | 3 | cái | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Các tranh giải phẫu-sinh lý hệ thần kinh | 3 | cái | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Các tranh giải phẫu-sinh lý hệ sinh dục nam | 3 | cái | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Các tranh giải phẫu-sinh lý hệ sinh dục nữ | 3 | cái | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Các tranh giải phẫu-sinh lý răng miệng | 3 | cái | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Các tranh giải phẫu-sinh lý da | 3 | cái | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Các tranh giải phẫu-sinh lý hệ giác quan | 3 | cái | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Các tranh giải phẫu-sinh lý hệ thính giác | 3 | cái | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Các tranh giải phẫu-sinh lý hệ khứu giác | 3 | cái | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Các tranh giải phẫu-sinh lý hệ vị giác | 3 | cái | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Máy quay phim video, máy ảnh, ghi âm | 1 | bộ | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Túi thuốc sơ cứu cho tuyến cơ sở. | 2 | túi | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Nhiệt ẩm kế | 2 | cái | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Máy in | 2 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Máy photocopy | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Máy quét ảnh | 2 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Máy vi tính | 2 | Bộ | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Máy chiếu (Projector) | 2 | Bộ | Tham chiếu Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi