Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220445983-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học An toàn vệ sinh lao động tp. HCM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220429817 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-20 09:22:00 đến ngày 2022-04-27 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,735,948,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là ≥01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 1.215.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.215.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a.Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b.Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform;- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình hoặc bảo hộ lao độngb. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng hoặc giám sát (hoặc phụ trách) công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng.- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực (trừ nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy cắt uốn (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy hàn (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay (ĐVT:Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy trộn bê tông (ĐVT:Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Dàn giáo (ĐVT: Bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Quy cách: cao 1,53 -1.7m, 01 bộ gồm 02 khung + 02 chéo (hoặc loại dàn dàn giáo như giáo nêm, giáo Pal; giáo Ringlock, ...) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Khoa học An toàn vệ sinh lao động tp. HCM |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa, nâng cấp Trạm Kiểm định thuộc dự án Nâng cao năng lực Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động tại Viện Khoa học An toàn Vệ sinh lao động Thành phố Hồ Chí Minh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Khoa học An toàn Vệ sinh lao động thành phố Hồ Chí Minh – 348 Nguyễn Thái Sơn, Phường 4, Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Viện Khoa học An toàn Vệ sinh lao động thành phố Hồ Chí Minh. + Địa chỉ: 348 Nguyễn Thái Sơn, Phường 4, Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: 028 3514 4476 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư TP.HCM. Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI D và KHỐI B | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn và xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,334 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,01 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,01 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ khung đỡ máng xối hộp 40x40x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | tấn |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,188 | m3 |
| 11 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường bó nền xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,456 | m3 |
| 13 | Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | 100m3 |
| 15 | Tháo dỡ mái tôn và xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,742 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ vách khung lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,893 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ kèo thép hộp 40x40x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | tấn |
| 18 | Tháo dỡ cột thép tròn D90x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,039 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,561 | m3 |
| 22 | Phá dỡ tường bó nền xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | m3 |
| 23 | Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,465 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,465 | 100m3 |
| B | CẢI TẠO KHỐI A | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,008 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,65 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khung lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,023 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,565 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,565 | m2 |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,923 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài (bả 2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,565 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường trong (bả 2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,565 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,565 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,565 | m2 |
| 11 | Sơn kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,885 | m2 |
| 12 | Cung cấp cửa sổ lật khung bao sắt hộp 40x80x1,2 khung cánh 30x60x1,2 kính cường lực dày 8mm, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,209 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,209 | m2 |
| 14 | Ốp vách bằng tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,988 | 100m2 |
| 15 | Ốp vách bằng tôn lấy sáng sóng vuông dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | 100m2 |
| 16 | CCLD cửa sắt lùa (quy cách theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép (dốc vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 18 | Bê tông lót nền dốc vận chuyển đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 19 | Bê tông nền dốc vận chuyển đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành nền dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 21 | Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m3 |
| C | CẢI TẠO KHỐI E (NHÀ BẢO VỆ) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,32 | m2 |
| 2 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | 100m2 |
| D | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy ABC 6kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Kệ để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| E | XÂY MỚI KHỐI C | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,673 | 100m3 |
| 2 | Lớp cát đệm móng dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,136 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 dày 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,568 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,922 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,167 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (BT thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,678 | m3 |
| 11 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,005 | m3 |
| 12 | Xoa nền Hardener đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,465 | m2 |
| 13 | Đào đất đà kiềng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,615 | m3 |
| 14 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,353 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,068 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,762 | 100m2 |
| 18 | Bê tông dầm sàn, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,098 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn dầm sàn, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,199 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sàn chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,357 | m3 |
| 21 | Láng tạo dốc, chiều dày TB 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,584 | m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,458 | 100m2 |
| 23 | Bê tông bổ trụ, lam đứng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,928 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bổ trụ, lam đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | 100m2 |
| 25 | Bê tông giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,353 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,309 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,546 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,399 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,551 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm sàn, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm sàn, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,435 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,864 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, bổ trụ, tấm đan đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,604 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, bổ trụ, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | tấn |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,272 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,49 | m3 |
| 47 | Xây hộp gen ngoài gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,224 | m3 |
| 48 | Xây lan can gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | m3 |
| 49 | Xây bậc thang bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,979 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,168 | m2 |
| 52 | Trát hộp gen ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8 | m2 |
| 53 | Trát lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,507 | m2 |
| 54 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,3 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, giằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,519 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,838 | m2 |
| 57 | Trát bổ trụ, lam đứng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,31 | m2 |
| 58 | Trát lanh tô, giằng mái, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,499 | m2 |
| 59 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,706 | m2 |
| 60 | Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,35 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, chỉ cản nước vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,188 | m |
| 62 | Lát nền gạch Ceramic 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,274 | m2 |
| 63 | Láng tạo dốc nền sàn vệ sinh dày trung bình 30, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,382 | m2 |
| 64 | Lát nền gạch Ceramic nhám 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,382 | m2 |
| 65 | Ốp gạch vào tường gạch Ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,266 | m2 |
| 66 | Ốp gạch vào chân tường gạch Ceramic 100x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m2 |
| 67 | Lát đá Granite bậc cầu thang dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,221 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,584 | m2 |
| 69 | Ngâm nước xi măng sê nô 5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,464 | m2 |
| 70 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,545 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,545 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,91 | m2 |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,026 | 100m2 |
| 74 | CCLD trần thạch cao khung nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,913 | m2 |
| 75 | Đóng lưới mắt cáo chống nứt tường giao cột và dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,536 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường trong (bả 2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,727 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài (bả 2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,286 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bả 2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,521 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 799,249 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,286 | m2 |
| 81 | Cung cấp cửa đi 4 cánh mở, phần trên cố định khung ngoại sắt hộp 40x80, khung cánh hộp 30x60, kính dày 4mm 2 lớp + 1 lớp keo, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 82 | Cung cấp cửa đi 2 cánh mở, phần trên cố định khung ngoại sắt hộp 40x80, khung cánh hộp 30x60, kính dày 4mm 2 lớp + 1 lớp keo, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 83 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở, phần trên cố định khung ngoại sắt hộp 40x80, khung cánh hộp 30x60, kính dày 4mm 2 lớp + 1 lớp keo, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m2 |
| 84 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở, khung ngoại hệ 888, khung cánh nhôm hệ 888, kính cường lực dày 6mm, lambri nhôm, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 85 | Cung cấp cửa 1 cánh tấm compact chống nước dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | m2 |
| 86 | Cung cấp cửa sổ cánh lật, khung ngoại hệ 888, khung cánh nhôm hệ 888, kính cường lực dày 6mm, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 87 | Cung cấp cửa sổ lùa, khung ngoại sắt hộp 40x80, khung cánh hộp 30x60, kính dày 4mm 2 lớp + 1 lớp keo, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7 | m2 |
| 88 | Cung cấp ổ khoá tay nắm gạt ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 89 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,49 | m2 |
| 90 | Cung cấp khung bảo vệ sắt hộp 14x14x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,74 | m2 |
| 91 | Cung cấp khung bảo vệ sắt hộp khung bao 24x24x1,2 song bảo vệ 14x14x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7 | m2 |
| 92 | Lắp dựng khung bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,44 | m2 |
| 93 | CCLD tay vịn lan can sắt tròn phi 60x2, thanh chống phi 42x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,697 | md |
| 94 | Sơn cửa sắt, khung bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,45 | m2 |
| 95 | Sơn tay vịn lan can hành lang, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,523 | m2 |
| 96 | Trát gờ chỉ âm tường 20x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,12 | m |
| 97 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,508 | 100m2 |
| F | DIỆN TÍCH QUANH KHỐI C; TÁI LẬP NỀN SÂN KHỐI D SAU KHI THÁO DỠ VÀ MÓNG VẬN THĂNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (BT thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 5 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| 6 | Xoa nhám, kẻ joint mặt nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m2 |
| 7 | Tấm nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m3 |
| 9 | Xoa nhám, kẻ joint mặt nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,6 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 11 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m3 |
| 14 | Lớp cát đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 16 | Bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cổ cột, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,539 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 24 | Trát cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m2 |
| 25 | Cung cấp bulong neo D30, L=800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 26 | Bê tông nền vận thăng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,971 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền vận thăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| G | THIẾT BỊ ĐIỆN CHÍNH, THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT TỦ ĐIỆN, CÁP ĐIỆN, MƯƠNG CÁP 50m, HỐ GA KÉO CÁP và BÃI TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đèn trang trí âm trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Đèn led type 1,2m 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 3 | Đèn led type 1,2m 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Đèn led nhà xưởng 50W có máng chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Đèn led chiếu sáng ngoài trời 50W có máng chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 10 | Ổ cắm đôi ngoài trời, chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Công tắc mặt đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Công tắc mặt đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Công tắc mặt ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Công tắc hai chiều mặt đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Đế ổ cắm, công tắc hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 16 | MCB 3P 32A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | MCB 1P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Tủ điện âm tường 10 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 20 | Dây điện CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 21 | Dây điện CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 22 | Dây điện CV 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 23 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 24 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 25 | Đào đất mương cáp máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m3 |
| 27 | Lát gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 28 | Rải băng đánh dấu mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m3 |
| 30 | Bê tông lót nền tái lập đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 31 | Bê tông nền tái lập đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 32 | Ống nhựa HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D160/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 35 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 36 | Bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 39 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 40 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, nắp đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 43 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m3 |
| 45 | Bê tông lót nền tái lập đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 46 | Bê tông nền tái lập đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 47 | Đóng cọc tiếp địa D16mm L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 48 | Lắp đặt dây đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 49 | Kẹp nối cọc và cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 50 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mối |
| 51 | Lắp đặt ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 52 | CCLD vỏ tủ điện nổi 800x1000x350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 53 | CCLD Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| H | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Van góc D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Dây câp nước nóng D21 dài 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Gương soi 600x700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Vòi xịt rửa xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Tê inox D21 có van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Van góc có nút xã tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Vòi rửa đồng D20 (phòng vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Ống uPVC D27 dày 1,8mm PN12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 14 | Van khóa đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Nối ren ngoài D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Tê uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Co 90 uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 18 | Cút giảm ren trong uPVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Nối ren trong uPVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Nắp khóa ren ngoài uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Ống uPVC D220 dày 5,1mm PN5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 22 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,445 | m3 |
| 23 | Đào đường ống, hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | m3 |
| 25 | Xây thành hố ga gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,889 | m3 |
| 26 | Trát thành hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,147 | m2 |
| 27 | Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m2 |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| 34 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 35 | Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100m3 |
| 36 | Lớp cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 37 | Tấm nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 42 | CCLD hầm tự hoại 1200L (Polyme) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 45 | Ống uPVC D114 dày 4,9mm PN9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 46 | Y uPVC D114/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Y uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Co 45 uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Co 90 uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Ống uPVC D90 dày 3,8mm PN9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 51 | Y uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Co 90 uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 53 | Co 45 uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 54 | Tê cong uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Co 90 uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 56 | Côn giảm uPVC D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 57 | Ống uPVC D60 dày 2,8mm PN9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 58 | Bộ co chữ S (bộ con thỏ) D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Phễu thu sàn 140x140 ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Ống uPVC D34 dày 2,0mm PN9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 61 | Co 45 uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 62 | Siphong D34 lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 63 | Cầu chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 64 | Măng sông ren trong D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 65 | Nắp khóa uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 66 | Nắp khóa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Nắp khóa uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Đai inox ôm ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 69 | Lưới chống côn trùng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là ≥01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 1.215.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.215.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | a.Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b.Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform;- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ Phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình hoặc bảo hộ lao độngb. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng hoặc giám sát (hoặc phụ trách) công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng.- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực (trừ nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá (ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt | 4 |
| 2 | Máy cắt uốn (ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn (ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi (ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt | 3 |
| 5 | Máy hàn (ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay (ĐVT:Cái) | Sử dụng tốt | 5 |
| 7 | Máy trộn bê tông (ĐVT:Cái) | Sử dụng tốt | 3 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Dàn giáo (ĐVT: Bộ) | Quy cách: cao 1,53 -1.7m, 01 bộ gồm 02 khung + 02 chéo (hoặc loại dàn dàn giáo như giáo nêm, giáo Pal; giáo Ringlock, ...) | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi