Gói thầu: Thực hiện sản phẩm dịch vụ công ích, công cộng trên địa bàn huyện Lâm Bình giai đoạn 2022-2024
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220445182-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Thực hiện sản phẩm dịch vụ công ích, công cộng trên địa bàn huyện Lâm Bình giai đoạn 2022-2024 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220445024 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và nguồn thu theo Quyết định số 432/QĐ-UBND ngày 02/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 32 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-20 09:44:00 đến ngày 2022-05-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,424,540,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 245,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.769.816.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.289.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về môi trường. Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu. Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện, lâm sinh, môi trường. Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu. Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Lái xe |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy phép lái xe phù hợp. Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu. Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu. Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. Ưu tiên lao động tại địa phương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Thực hiện sản phẩm dịch vụ công ích, công cộng trên địa bàn huyện Lâm Bình giai đoạn 2022-2024 Thực hiện sản phẩm dịch vụ công ích, công cộng trên địa bàn huyện Lâm Bình giai đoạn 2022-2024 32 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện và nguồn thu theo Quyết định số 432/QĐ-UBND ngày 02/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Hồ sơ tài chính, nhân sự, máy móc, kinh nghiệm của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 245.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: Thị trấn Lăng Can, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: Thị trấn Lăng Can, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang, số điện thoại: 02073 868 226, số fax: 02073 868 222 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: Thị trấn Lăng Can, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: Thị trấn Lăng Can, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ha | 4.492,75 | Trên địa bàn thị trấn Lăng Can |
| 2 | Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ha | 3.201,74 | Trên địa bàn thị trấn Lăng Can |
| 3 | Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km | 1.657,26 | Trên địa bàn thị trấn Lăng Can |
| 4 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn rác | 3.264 | Trên địa bàn thị trấn Lăng Can |
| 5 | Xử lý rác bằng lò đốt tại bãi rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ngày đêm | 960 | |
| 6 | Công tác tưới nước rửa đường, ô tô tưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km | 2.473,11 | Trên địa bàn thị trấn Lăng Can |
| 7 | Công tác tưới nước rửa đường, ô tô tưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km | 284,16 | Trên địa bàn thị trấn Lăng Can |
| 8 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 m2 | 711,15 | Tại giải phân cách của tuyến đường đôi trên địa bàn thị trấn Lăng Can |
| 9 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 m2 | 177,1 | Tại giải phân cách của tuyến đường đôi trên địa bàn thị trấn Lăng Can |
| 10 | Bón phân thảm cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 m2 | 100,02 | Tại giải phân cách của tuyến đường đôi trên địa bàn thị trấn Lăng Can |
| 11 | Duy trì cây hàng rào, đường viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 m2 | 15,25 | Tại giải phân cách của tuyến đường đôi trên địa bàn thị trấn Lăng Can |
| 12 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 m2 | 1.648,75 | Tại vườn hoa đối diện Trường nội trú trên địa bàn thị trấn Lăng Can |
| 13 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 m2 | 412,16 | Tại vườn hoa đối diện Trường nội trú trên địa bàn thị trấn Lăng Can |
| 14 | Bón phân thảm cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 m2 | 231,84 | Tại vườn hoa đối diện Trường nội trú trên địa bàn thị trấn Lăng Can |
| 15 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 m2 | 1.134,94 | Tại vườn hoa khu dân cư Nà Ky trên địa bàn thị trấn Lăng Can |
| 16 | Bón phân thảm cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 m2 | 159,6 | Tại vườn hoa khu dân cư Nà Ky trên địa bàn thị trấn Lăng Can |
| 17 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 m2 | 283,74 | Tại vườn hoa khu dân cư Nà Ky trên địa bàn thị trấn Lăng Can |
| 18 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 m2 | 256,43 | Tại vườn hoa khu ngã 3 An Vệ trên địa bàn thị trấn Lăng Can |
| 19 | Bón phân thảm cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 m2 | 36,06 | Tại vườn hoa khu ngã 3 An Vệ trên địa bàn thị trấn Lăng Can |
| 20 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 m2 | 64,11 | Tại vườn hoa khu ngã 3 An Vệ trên địa bàn thị trấn Lăng Can |
| 21 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 m2 | 799,58 | Tại vườn hoa đầu cầu Nà Khà trên địa bàn thị trấn Lăng Can |
| 22 | Bón phân thảm cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 m2 | 112,44 | Tại vườn hoa đầu cầu Nà Khà trên địa bàn thị trấn Lăng Can |
| 23 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 m2 | 199,9 | Tại vườn hoa đầu cầu Nà Khà trên địa bàn thị trấn Lăng Can |
| 24 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 m2 | 924,16 | Tại vườn hoa Khu dân cư Nà Thẳm trên địa bàn thị trấn Lăng Can |
| 25 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 m2 | 231,04 | Tại vườn hoa Khu dân cư Nà Thẳm trên địa bàn thị trấn Lăng Can |
| 26 | Bón phân thảm cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 m2 | 129,96 | Tại vườn hoa Khu dân cư Nà Thẳm trên địa bàn thị trấn Lăng Can |
| 27 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 m2 | 108,8 | Tại vườn hoa ngã 4 nhà Tòa Án huyện trên địa bàn thị trấn Lăng Can |
| 28 | Bón phân thảm cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 m2 | 15,3 | Tại vườn hoa ngã 4 nhà Tòa Án huyện trên địa bàn thị trấn Lăng Can |
| 29 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 m2 | 27,2 | Tại vườn hoa ngã 4 nhà Tòa Án huyện trên địa bàn thị trấn Lăng Can |
| 30 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 m2 | 5.477,55 | Tại vườn hoa trước trụ sợ làm việc của Huyện ủy, HĐND và UBND huyện trên địa bàn thị trấn Lăng Can |
| 31 | Bón phân thảm cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 m2 | 770,28 | Tại vườn hoa trước trụ sợ làm việc của Huyện ủy, HĐND và UBND huyện trên địa bàn thị trấn Lăng Can |
| 32 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 m2 | 1.369,39 | Tại vườn hoa trước trụ sợ làm việc của Huyện ủy, HĐND và UBND huyện trên địa bàn thị trấn Lăng Can |
| 33 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 m2 | 631,04 | Tại Đền Pú Bảo trên địa bàn thị trấn Lăng Can |
| 34 | Bón phân thảm cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 m2 | 88,74 | Tại Đền Pú Bảo trên địa bàn thị trấn Lăng Can |
| 35 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 m2 | 157,76 | Tại Đền Pú Bảo trên địa bàn thị trấn Lăng Can |
| 36 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ: 15 trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ngày | 7.290 | Trên địa bàn thị trấn Lăng Can |
| 37 | Quét, gom rác đường phố bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ha | 1.144,04 | Trên địa bàn xã Khuôn Hà |
| 38 | Quét, gom rác hè phố bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ha | 453 | Trên địa bàn xã Khuôn Hà |
| 39 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly 15 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn rác | 770,4 | Trên địa bàn xã Khuôn Hà |
| 40 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ: 01 trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ngày | 486 | Trên địa bàn xã Khuôn Hà |
| 41 | Quét, gom rác đường phố bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ha | 1.205,33 | Trên địa bàn xã Thượng Lâm |
| 42 | Quét, gom rác hè phố bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ha | 1.438,4 | Trên địa bàn xã Thượng Lâm |
| 43 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly 15 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn rác | 1.540,8 | Trên địa bàn xã Thượng Lâm |
| 44 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ: 01 trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ngày | 486 | Trên địa bàn xã Thượng Lâm |
| 45 | Quét, gom rác đường phố bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ha | 524,35 | Trên địa bàn xã Bình An |
| 46 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn rác | 866,7 | Trên địa bàn xã Bình An |
| 47 | Quét, gom rác đường phố bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ha | 1.165,23 | Trên địa bàn xã Thổ Bình |
| 48 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly 20 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn rác | 982,26 | Trên địa bàn xã Thổ Bình |
| 49 | Quét, gom rác đường phố bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ha | 291,31 | Trên địa bàn xã Hồng Quang |
| 50 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly 40 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn rác | 770,4 | Trên địa bàn xã Hồng Quang |
| 51 | Quét, gom rác đường phố bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ha | 240,99 | Trên địa bàn xã Phúc Yên |
| 52 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn rác | 654,84 | Trên địa bàn xã Phúc Yên |
| 53 | Quét, gom rác đường phố bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ha | 291,31 | Trên địa bàn xã Xuân Lập |
| 54 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly 15 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn rác | 577,8 | Trên địa bàn xã Xuân Lập |
| 55 | Quét, gom rác đường phố bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ha | 1.223,49 | Trên địa bàn xã Minh Quang |
| 56 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly 40 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn rác | 485,35 | Trên địa bàn xã Minh Quang |
| 57 | Quét, gom rác đường phố bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ha | 704,43 | Trên địa bàn xã Phúc Sơn |
| 58 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly 40 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn rác | 323,57 | Trên địa bàn xã Phúc Sơn |
| 59 | Cá nhân, hộ gia đình từ 4 người trở xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hộ | 200 | Trên địa bàn thị trấn Lăng Can |
| 60 | Hộ gia đình từ 5 đến 6 người | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hộ | 37 | Trên địa bàn thị trấn Lăng Can |
| 61 | Hộ gia đình từ 7 người trở lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hộ | 16 | Trên địa bàn thị trấn Lăng Can |
| 62 | Đối với hộ kinh doanh, buôn bán nhỏ, không phải đóng lệ phí môn bài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cơ sở | 48 | Trên địa bàn thị trấn Lăng Can |
| 63 | Đối với hộ kinh doanh, buôn bán, có mức thuế môn bài bậc từ 300.000 đồng/năm đến 1.000.000 đồng/năm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cơ sở | 15 | Trên địa bàn thị trấn Lăng Can |
| 64 | Cơ quan, đơn vị dưới 30 người | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cơ quan | 39 | Trên địa bàn thị trấn Lăng Can |
| 65 | Cơ quan, đơn vị trên 50 người | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cơ quan | 5 | Trên địa bàn thị trấn Lăng Can |
| 66 | Chợ Lăng Can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cơ quan | 1 | Trên địa bàn thị trấn Lăng Can |
| 67 | Trung tâm Y tế huyện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cơ quan | 1 | Trên địa bàn thị trấn Lăng Can |
| 68 | Cá nhân, hộ gia đình từ 4 người trở xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hộ | 58 | Trên địa xã Kuoon Hà |
| 69 | Hộ gia đình từ 5 đến 6 người | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hộ | 11 | Trên địa bàn xã Khuôn Hà |
| 70 | Hộ gia đình từ 7 người trở lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hộ | 2 | Trên địa bàn xã Khuôn Hà |
| 71 | Đối với hộ kinh doanh, buôn bán nhỏ, không phải đóng lệ phí môn bài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cơ sở | 12 | Trên địa bàn xã Khuôn Hà |
| 72 | Đối với hộ kinh doanh, buôn bán, có mức thuế môn bài bậc từ 300.000 đồng/năm đến 1.000.000 đồng/năm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cơ sở | 2 | Trên địa bàn xã Khuôn Hà |
| 73 | Cơ quan, đơn vị dưới 30 người | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cơ quan | 4 | Trên địa bàn xã Khuôn Hà |
| 74 | Cá nhân, hộ gia đình từ 4 người trở xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hộ | 116 | Trên địa bàn xã Thượng Lâm |
| 75 | Hộ gia đình từ 5 đến 6 người | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hộ | 14 | Trên địa bàn xã Thượng Lâm |
| 76 | Hộ gia đình từ 7 người trở lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hộ | 1 | Trên địa bàn xã Thượng Lâm |
| 77 | Đối với hộ kinh doanh, buôn bán nhỏ, không phải đóng lệ phí môn bài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cơ sở | 40 | Trên địa bàn xã Thượng Lâm |
| 78 | Cơ quan, đơn vị dưới 30 người | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cơ quan | 4 | Trên địa bàn xã Thượng Lâm |
| 79 | Cá nhân, hộ gia đình từ 4 người trở xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hộ | 32 | Trên địa bàn xã Bình An |
| 80 | Hộ gia đình từ 5 đến 6 người | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hộ | 17 | Trên địa bàn xã Bình An |
| 81 | Hộ gia đình từ 7 người trở lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hộ | 6 | Trên địa bàn xã Bình An |
| 82 | Đối với hộ kinh doanh, buôn bán nhỏ, không phải đóng lệ phí môn bài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cơ sở | 17 | Trên địa bàn xã Bình An |
| 83 | Cơ quan, đơn vị dưới 30 người | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cơ quan | 4 | Trên địa bàn xã Bình An |
| 84 | Cá nhân, hộ gia đình từ 4 người trở xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hộ | 161 | Trên địa bàn xã Thổ Bình |
| 85 | Hộ gia đình từ 5 đến 6 người | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hộ | 25 | Trên địa bàn xã Thổ Bình |
| 86 | Đối với hộ kinh doanh, buôn bán nhỏ, không phải đóng lệ phí môn bài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cơ sở | 21 | Trên địa bàn xã Thổ Bình |
| 87 | Cơ quan, đơn vị dưới 30 người | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cơ quan | 4 | Trên địa bàn xã Thổ Bình |
| 88 | Cá nhân, hộ gia đình từ 4 người trở xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hộ | 31 | Trên địa bàn xã Hồng Quang |
| 89 | Hộ gia đình từ 5 đến 6 người | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hộ | 2 | Trên địa bàn xã Hồng Quang |
| 90 | Đối với hộ kinh doanh, buôn bán nhỏ, không phải đóng lệ phí môn bài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cơ sở | 8 | Trên địa bàn xã Hồng Quang |
| 91 | Cơ quan, đơn vị dưới 30 người | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cơ quan | 4 | Trên địa bàn xã Hồng Quang |
| 92 | Cá nhân, hộ gia đình từ 4 người trở xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hộ | 30 | Trên địa bàn xã Phúc Yên |
| 93 | Hộ gia đình từ 5 đến 6 người | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hộ | 5 | Trên địa bàn xã Phúc Yên |
| 94 | Đối với hộ kinh doanh, buôn bán nhỏ, không phải đóng lệ phí môn bài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cơ sở | 10 | Trên địa bàn xã Phúc Yên |
| 95 | Cơ quan, đơn vị dưới 30 người | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cơ quan | 4 | Trên địa bàn xã Phúc Yên |
| 96 | Cá nhân, hộ gia đình từ 4 người trở xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hộ | 35 | Trên địa bàn xã Xuân Lập |
| 97 | Hộ gia đình từ 5 đến 6 người | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hộ | 3 | Trên địa bàn xã Xuân Lập |
| 98 | Đối với hộ kinh doanh, buôn bán nhỏ, không phải đóng lệ phí môn bài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cơ sở | 7 | Trên địa bàn xã Xuân Lập |
| 99 | Cơ quan, đơn vị dưới 30 người | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cơ quan | 4 | Trên địa bàn xã Xuân Lập |
| 100 | Cá nhân, hộ gia đình từ 4 người trở xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hộ | 130 | Trên địa bàn xã Minh Quang |
| 101 | Đối với hộ kinh doanh, buôn bán nhỏ, không phải đóng lệ phí môn bài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cơ sở | 2 | Trên địa bàn xã Minh Quang |
| 102 | Cơ quan, đơn vị dưới 30 người | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cơ quan | 4 | Trên địa bàn xã Minh Quang |
| 103 | Cá nhân, hộ gia đình từ 4 người trở xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hộ | 110 | Trên địa bàn xã Phúc Sơn |
| 104 | Đối với hộ kinh doanh, buôn bán nhỏ, không phải đóng lệ phí môn bài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cơ sở | 3 | Trên địa bàn xã Phúc Sơn |
| 105 | Cơ quan, đơn vị dưới 30 người | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cơ quan | 4 | Trên địa bàn xã Phúc Sơn |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
| Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.769816E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.289.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.769.816.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.289.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách điều hành chung | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về môi trường. Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu. Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện, lâm sinh, môi trường. Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu. Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. | 3 | 2 |
| 3 | Lái xe | 3 | Có giấy phép lái xe phù hợp. Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu. Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân | 30 | Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu. Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. Ưu tiên lao động tại địa phương. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi