Gói thầu: Dịch vụ vệ sinh năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220419579-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung Tâm Y Tế Quận 5 |
| Tên gói thầu | Dịch vụ vệ sinh năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220380709 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-19 15:42:00 đến ngày 2022-04-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 971,256,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 170.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.160.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc:1. CMND hoặc căn cước công dân hoặc Hộ chiếu2. Bằng nghiệp Đại học chuyên ngành môi trường trở lên3. Chứng chỉ (hoặc chứng nhận hoặc thẻ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.4. Chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy do đơn vị có chức năng đào tạo cấp5. Chứng nhận “Giải pháp thu gom xử lý chất thải nguy hại và quản lý chất thải y tế”6. Giấy chứng nhận quản lý công tác giám sát vệ sinh bệnh viện.7. Chứng nhận kiểm soát nhiễm khuẩn cơ bản- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học- Nhân sự phải đảm bảo theo quy định về độ tuổi lao động của Luật lao động.+ Nam: Từ 18 – 60 tuổi.+ Nữ: Từ 18 – 55 tuổi. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên làm sạch |
| - Số lượng | 9 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc:1. CMND hoặc căn cước công dân hoặc Hộ chiếu2. Chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy do đơn vị có chức năng đào tạo cấp3. Chứng chỉ (hoặc chứng nhận) vệ sinh môi trường, vệ sinh công cộng và kiến thức phòng chống covid4. Chứng chỉ (hoặc chứng nhận) thực hành kỹ năng 5S và quy tắc ứng xử trong bệnh viện.5. Chứng chỉ (hoặc chứng nhận) kiểm soát nhiễm khuẩn cơ bản6. Chứng nhận “Giải pháp thu gom xử lý chất thải nguy hại và quản lý chất thải y tế”7. ≥05 có Chứng nhận “ Kỹ năng khử trùng phòng, chống bệnh truyền nhiễm”-Tổng số năm kinh nghiệm của nhân viên tính từ ngày cấp "chứng nhận kiểm soát nhiễm khuẩn cơ bản"-Nhân viên làm việc phải, đảm bảo theo quy định về độ tuổi lao động của Luật lao động.+ Nam: Từ 18 – 60 tuổi.+ Nữ: Từ 18 – 55 tuổi. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung Tâm Y Tế Quận 5 |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ vệ sinh năm 2022 Dịch vụ vệ sinh năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Theo yêu cầu tại E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu quy định tại Mẫu số 3 – Chương III. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:
Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
+ Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế Quận 5 – 591A Nguyễn Trãi, Phường 7 Quận 5, TP.HCM. Điện thoại: (028) 38550235, Fax:(028) 38538071
+ Bên mời thầu: Trung tâm Y tế Quận 5 – 591A Nguyễn Trãi, Phường 7 Quận 5, TP.HCM. Điện thoại: (028) 38550235, Fax:(028) 38538071 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế Quận 5 – 591A Nguyễn Trãi, Phường 7 Quận 5, TP.HCM. Điện thoại: (028) 38550235, Fax:(028) 38538071 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khu vực làm sạch, gồm: Tầng trệt, Tầng 1, Tầng 2 | Lau dọn nhà vệ sinh | Ngày/tuần | 5 | Cơ sở 1: 591A Nguyễn Trãi, Phường 7 Quận 5 |
| 2 | Khu vực làm sạch, gồm: Tầng trệt, Tầng 1, Tầng 2 | Quét và lau hành lang, cầu thang bộ | Ngày/tuần | 5 | Cơ sở 1: 591A Nguyễn Trãi, Phường 7 Quận 5 |
| 3 | Khu vực làm sạch, gồm: Tầng trệt, Tầng 1, Tầng 2 | Quét và lau phòng làm việc | Ngày/tuần | 1 | Cơ sở 1: 591A Nguyễn Trãi, Phường 7 Quận 5 |
| 4 | Khu vực làm sạch, gồm: Tầng trệt, Tầng 1, Tầng 2 | Thu gom rác đến nơi quy định | Ngày/tuần | 5 | Cơ sở 1: 591A Nguyễn Trãi, Phường 7 Quận 5 |
| 5 | Khu vực làm sạch, gồm: Tầng trệt, Tầng 1, Tầng 2 | Quét và lau phòng họp | Ngày/tuần | 1 | Cơ sở 1: 591A Nguyễn Trãi, Phường 7 Quận 5 |
| 6 | Khu vực làm sạch, gồm: Tầng trệt, Tầng 1, Tầng 2 | Lau kính, lau quạt | Tháng/lần | 3 | Cơ sở 1: 591A Nguyễn Trãi, Phường 7 Quận 5 |
| 7 | Khu vực làm sạch, gồm: Tầng trệt, Tầng 1, Tầng 2 | Quét mạng nhện | Tháng/lần | 3 | Cơ sở 1: 591A Nguyễn Trãi, Phường 7 Quận 5 |
| 8 | Khu vực công cộng bên ngoài: Sân, bồn hoa, lối vào, bậc tam cấp, vỉa hè, lối đi xung quanh Trung tâm Y tế | Quét, thu gom rác khu vực sân xung quanh TTYT (bao gồm phía trong, bên ngoài hàng rào TTYT và trạm ATM) | Ngày/tuần | 7 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 9 | Khu vực công cộng bên ngoài: Sân, bồn hoa, lối vào, bậc tam cấp, vỉa hè, lối đi xung quanh Trung tâm Y tế | Quét, lau sạch các bậc tam cấp | Ngày/tuần | 7 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 10 | Khu vực công cộng bên ngoài: Sân, bồn hoa, lối vào, bậc tam cấp, vỉa hè, lối đi xung quanh Trung tâm Y tế | Tẩy rêu bám xung quanh hè rãnh, bậc tam cấp | Ngày/tuần | 7 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 11 | Khu vực công cộng bên ngoài: Sân, bồn hoa, lối vào, bậc tam cấp, vỉa hè, lối đi xung quanh Trung tâm Y tế | Nhặt thu gom rác, vật chứa nước | Ngày/tuần | 7 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 12 | Khu vực công cộng bên ngoài: Sân, bồn hoa, lối vào, bậc tam cấp, vỉa hè, lối đi xung quanh Trung tâm Y tế | Thu gom vận chuyển rác tới nơi quy định | Ngày/tuần | 7 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 13 | Khu vực công cộng bên ngoài: Sân, bồn hoa, lối vào, bậc tam cấp, vỉa hè, lối đi xung quanh Trung tâm Y tế | Phun rửa bằng máy phun áp lực cao | Ngày/tuần | 7 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 14 | Khu vực công cộng bên ngoài: Sân, bồn hoa, lối vào, bậc tam cấp, vỉa hè, lối đi xung quanh Trung tâm Y tế | Tưới nước cây cảnh | Ngày/tuần | 7 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 15 | Khu vực công cộng bên ngoài: Sân, bồn hoa, lối vào, bậc tam cấp, vỉa hè, lối đi xung quanh Trung tâm Y tế | Tổng vệ sinh (tường, trần, cửa, quạt, ,áy điều hòa…) | Ngày/tuần | 7 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 16 | Khu vực công cộng: hành lang, sảnh bệnh nhân ngồi chờ đợi, ghế chờ, cầu thang bộ | Quét và lau sạch sàn, cửa với hóa chất làm sạch | Ngày/tuần | 7 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 17 | Khu vực sảnh, khu vực bệnh nhân ngồi chờ đợi | Thu gom rác | Ngày/tuần | 7 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 18 | Khu vực sảnh, khu vực bệnh nhân ngồi chờ đợi | Thường xuyên kiểm tra và lau bụi ở khu vực trên cao như bảng tên các khoa, phòng số này | Ngày/tuần | 7 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 19 | Khu vực sảnh, khu vực bệnh nhân ngồi chờ đợi | Làm sạch sàn với máy đánh sàn và hóa chất làm sạch | Ngày/tuần | 7 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 20 | Khu vực sảnh, khu vực bệnh nhân ngồi chờ đợi | Tưới nước cây cảnh | Ngày/tuần | 7 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 21 | Khu vực sảnh, khu vực bệnh nhân ngồi chờ đợi | Tổng vệ sinh (tường, trần, cửa, quạt, máy điều hòa…) | Ngày/tuần | 7 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 22 | Khu vực hành lang | Quét và lau sạch sàn, cửa với hóa chất làm sạch | Ngày/tuần | 7 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 23 | Khu vực hành lang | Thu gom rác | Ngày/tuần | 7 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 24 | Khu vực hành lang | Thường xuyên kiểm tra và đẩy bụi ở khu vực này | Ngày/tuần | 7 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 25 | Khu vực hành lang | Làm sạch thùng rác | Ngày/tuần | 7 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 26 | Khu vực hành lang | Làm sạch sàn với máy đánh sàn và hóa chất làm sạch | Ngày/tuần | 7 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 27 | Khu vực hành lang | Tưới nước cây cảnh | Ngày/tuần | 7 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 28 | Cầu thang bộ | Lau sạch các bậc cầu thang bộ | Ngày/tuần | 7 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 29 | Cầu thang bộ | Lau sạch lan can tay vịn cầu thang | Ngày/tuần | 7 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 30 | Cầu thang bộ | Làm sạch trần, hệ thống đèn chiếu sáng | Ngày/tuần | 7 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 31 | Cầu thang bộ | Tổng vệ sinh (tường, trần…) | Ngày/tuần | 7 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 32 | Cầu thang bộ | Sân thượng, mái tôn | Ngày/tuần | 7 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 33 | Cầu thang bộ | Quét và thu gom rác sạch sàn sân thượng khu A,B, khu vực trước khoa xét nghiệm | Ngày/tuần | 7 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 34 | Cầu thang bộ | Quét và thu gom rác sạch trên mái tôn khu A, B | Ngày/tuần | 7 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 35 | Khu vực nhà vệ sinh, Nhà vệ sinh công cộng | Làm sạch bồn rửa mặt, gương, bồn tiểu, bồn vệ sinh | Ngày/tuần | 7 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 36 | Khu vực nhà vệ sinh, Nhà vệ sinh công cộng | Lau sàn, dọn sạch rác, thay bao trong thùng rác, khử mùi | Ngày/tuần | 7 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 37 | Khu vực nhà vệ sinh, Nhà vệ sinh công cộng | Lau rửa vách ngăn | Ngày/tuần | 7 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 38 | Khu vực nhà vệ sinh, Nhà vệ sinh công cộng | Thường xuyên kiểm tra và giữ sàn nhà vệ sinh sạch và giữ khô | Ngày/tuần | 7 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 39 | Khu vực nhà vệ sinh, Nhà vệ sinh công cộng | Tổng vệ sinh nhà vệ sinh vào cuối ngày và khử mùi | Ngày/tuần | 7 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 40 | Khu vực nhà vệ sinh, Nhà vệ sinh công cộng | Rửa sạch thùng rác bằng nước | Ngày/tuần | 7 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 41 | Khu vực nhà vệ sinh, Nhà vệ sinh công cộng | Làm sạch sàn bằng máy và hóa chất | Ngày/tuần | 7 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 42 | Khu vực nhà vệ sinh, Nhà vệ sinh công cộng | Lau sạch cửa,vách ngăn, tường | Ngày/tuần | 7 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 43 | Khu vực nhà vệ sinh, Nhà vệ sinh công cộng | Lau sạch máng đèn, quạt thông gió | Ngày/tuần | 7 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 44 | Khu vực nhà vệ sinh, Nhà vệ sinh công cộng | Tổng vệ sinh (tường , trần, cửa…) | Ngày/tuần | 7 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 45 | Nhà vệ sinh bên trong các phòng | Làm sạch bồn rửa mặt, gương, bồn tiểu, bồn vệ sinh | Ngày/tuần | 7 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 46 | Nhà vệ sinh bên trong các phòng | Lau sàn, dọn sạch rác, thay bao trong thùng rác, khử mùi | Ngày/tuần | 7 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 47 | Nhà vệ sinh bên trong các phòng | Tổng vệ sinh nhà vệ sinh vào cuối ngày và khử mùi | Ngày/tuần | 7 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 48 | Nhà vệ sinh bên trong các phòng | Rửa sạch thùng rác bằng nước | Ngày/tuần | 7 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 49 | Nhà vệ sinh bên trong các phòng | Làm sạch sàn bằng máy và hóa chất, lau cửa, vách ngăn, tường, lau máng đèn, quạt thông gió | Ngày/tuần | 7 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 50 | Phòng lưu bệnh | Quét và lau sạch sàn, cửa với hóa chất làm sạch sàn | Ngày/tuần | 7 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 51 | Phòng lưu bệnh | Lau sạch đồ đạc thiết bị trong phòng | Ngày/tuần | 7 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 52 | Phòng lưu bệnh | Lau sạch cửa ra vào (đặc biệt là tay nắm) | Ngày/tuần | 7 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 53 | Phòng lưu bệnh | Lau sạch công tắc, ổ điện | Ngày/tuần | 7 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 54 | Phòng lưu bệnh | Lau sạch giường bệnh | Ngày/tuần | 7 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 55 | Phòng lưu bệnh | Lau sạch tủ đầu giường | Ngày/tuần | 7 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 56 | Phòng lưu bệnh | Lau sạch tường, cửa kiếng | Ngày/tuần | 7 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 57 | Phòng lưu bệnh | Lau sạch trần nhà, máy điều hòa, quạt, đèn chiếu sáng, quạt thông gió… | Ngày/tuần | 7 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 58 | Phòng lưu bệnh | Đánh sạch sàn bằng hóa chất | Ngày/tuần | 7 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 59 | Phòng lưu bệnh | Thu gom vận chuyển rác tới nơi quy định | Ngày/tuần | 7 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 60 | Phòng lưu bệnh | Dọn nhà vệ sinh (theo phần 3.B) | Ngày/tuần | 7 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 61 | Phòng lưu bệnh | Tổng vệ sinh (tường , trần, cửa…) | Ngày/tuần | 7 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 62 | Khu vực các phòng chuyên môn: khoa cấp cứu, khoa ngoại PT, phòng thủ thuật, phòng thay băng, phòng vật lý trị liệu | Quét và lau sạch sàn, cửa với hóa chất làm sạch sàn | Ngày/tuần | 6 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 63 | Khu vực các phòng chuyên môn: khoa cấp cứu, khoa ngoại PT, phòng thủ thuật, phòng thay băng, phòng vật lý trị liệu | Lau sạch đồ đạc thiết bị trong phòng: tivi, tủ lạnh… | Ngày/tuần | 6 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 64 | Khu vực các phòng chuyên môn: khoa cấp cứu, khoa ngoại PT, phòng thủ thuật, phòng thay băng, phòng vật lý trị liệu | Lau sạch cửa ra vào, công tắc, ổ điện, cửa sổ | Ngày/tuần | 6 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 65 | Khu vực các phòng chuyên môn: khoa cấp cứu, khoa ngoại PT, phòng thủ thuật, phòng thay băng, phòng vật lý trị liệu | Lau sạch máy điều hòa, quạt, đèn chiếu sáng, quạt thông gió… | Ngày/tuần | 6 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 66 | Khu vực các phòng chuyên môn: khoa cấp cứu, khoa ngoại PT, phòng thủ thuật, phòng thay băng, phòng vật lý trị liệu | Lau sạch tường, trần, bàn, ghế, tủ | Ngày/tuần | 6 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 67 | Khu vực các phòng chuyên môn: khoa cấp cứu, khoa ngoại PT, phòng thủ thuật, phòng thay băng, phòng vật lý trị liệu | Lau sạch kính, khung nhôm bên trong | Ngày/tuần | 6 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 68 | Khu vực các phòng chuyên môn: khoa cấp cứu, khoa ngoại PT, phòng thủ thuật, phòng thay băng, phòng vật lý trị liệu | Đánh sạch sàn nhà bằng hóa chất | Ngày/tuần | 6 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 69 | Khu vực các phòng chuyên môn: khoa cấp cứu, khoa ngoại PT, phòng thủ thuật, phòng thay băng, phòng vật lý trị liệu | Thu gom vận chuyển rác tới nơi quy định | Ngày/tuần | 6 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 70 | Khu vực các phòng chuyên môn: khoa cấp cứu, khoa ngoại PT, phòng thủ thuật, phòng thay băng, phòng vật lý trị liệu | Tổng vệ sinh (tường, trần, cửa, quạt…) | Ngày/tuần | 6 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 71 | Khu vực hành chính: các phòng chức năng, phòng họp, phòng trực, phòng hành chính khoa | Quét và lau sạch sàn, cửa với hóa chất làm sạch sàn | Ngày/tuần | 6 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 72 | Khu vực hành chính: các phòng chức năng, phòng họp, phòng trực, phòng hành chính khoa | Lau sạch đồ đạc thiết bị trong phòng | Ngày/tuần | 6 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 73 | Khu vực hành chính: các phòng chức năng, phòng họp, phòng trực, phòng hành chính khoa | Lau sạch cửa ra vào, công tắc, ổ điện | Ngày/tuần | 6 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 74 | Khu vực hành chính: các phòng chức năng, phòng họp, phòng trực, phòng hành chính khoa | Lau sạch máy điều hòa, quạt, đèn chiếu sáng, quạt thông gió… | Ngày/tuần | 6 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 75 | Khu vực hành chính: các phòng chức năng, phòng họp, phòng trực, phòng hành chính khoa | Lau sạch tường, trần | Ngày/tuần | 6 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 76 | Khu vực hành chính: các phòng chức năng, phòng họp, phòng trực, phòng hành chính khoa | Lau sạch kính, khung nhôm bên trong | Ngày/tuần | 6 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 77 | Khu vực hành chính: các phòng chức năng, phòng họp, phòng trực, phòng hành chính khoa | Đánh sạch sàn nhà bằng hóa chất | Ngày/tuần | 6 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 78 | Khu vực hành chính: các phòng chức năng, phòng họp, phòng trực, phòng hành chính khoa | Thu gom vận chuyển rác tới nơi quy định | Ngày/tuần | 6 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 79 | Khu vực hành chính: các phòng chức năng, phòng họp, phòng trực, phòng hành chính khoa | Tổng vệ sinh hội trường trước khi hội nghị | Ngày/tuần | 6 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 80 | Khu vực hành chính: các phòng chức năng, phòng họp, phòng trực, phòng hành chính khoa | Tổng vệ sinh (tường, trần, cửa, quạt…) | Ngày/tuần | 6 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 81 | Khu vực phòng khám | Quét và thu gom rác | Ngày/tuần | 6 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 82 | Khu vực phòng khám | Quét và lau sạch sàn nhà | Ngày/tuần | 6 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 83 | Khu vực phòng khám | Lau sạch bàn, ghế | Ngày/tuần | 6 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 84 | Khu vực phòng khám | Lau sạch các thiết bị văn phòng | Ngày/tuần | 6 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 85 | Khu vực phòng khám | Lau sạch mặt ngoài tủ, kệ | Ngày/tuần | 6 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 86 | Khu vực phòng khám | Lau sạch các công tắc điện | Ngày/tuần | 6 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 87 | Khu vực phòng khám | Lau sạch quạt, quạt thông gió | Ngày/tuần | 6 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 88 | Khu vực phòng khám | Lau sạch máng đèn | Ngày/tuần | 6 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 89 | Khu vực phòng khám | Lau sạch đồng hồ treo tường | Ngày/tuần | 6 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 90 | Khu vực phòng khám | Lau sạch mặt ngoài máy lạnh | Ngày/tuần | 6 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 91 | Khu vực phòng khám | Lau sạch cửa ra vào, cửa sổ | Ngày/tuần | 6 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 92 | Khu vực phòng khám | Lau sạch cửa sổ kính mặt trong kể cả khung | Ngày/tuần | 6 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 93 | Khu vực phòng khám | Tẩy các vết dơ trên tường | Ngày/tuần | 6 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 94 | Khu vực phòng khám | Làm sạch sàn bằng máy chà sàn | Ngày/tuần | 6 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 95 | Khu vực phòng khám | Tổng vệ sinh (tường, trần, cửa, quạt…) | Ngày/tuần | 6 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 96 | Thu gom và vận chuyển rác, nhà lưu rác, nhà kho | Rác từ khu vực công cộng, phòng làm việc, phòng bác sĩ, phòng trực sẽ được thu gom sau khi quét dọn và vận chuyển đến khu chứa rác theo quy định | Ngày/tuần | 7 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 97 | Thu gom và vận chuyển rác, nhà lưu rác, nhà kho | Rác từ phòng khám và phòng bệnh nhân sẽ được thu trong ngày và khi cần thiết theo sự yêu cầu của bệnh viện | Ngày/tuần | 7 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 98 | Thu gom và vận chuyển rác, nhà lưu rác, nhà kho | Rác y tế từ các khu chuyên khoa phải được phân loại và thu gom theo đúng quy trình | Ngày/tuần | 7 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 99 | Thu gom và vận chuyển rác, nhà lưu rác, nhà kho | Tổng vệ sinh các thùng rác nhỏ | Ngày/tuần | 7 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 100 | Thu gom và vận chuyển rác, nhà lưu rác, nhà kho | Tổng vệ sinh nhà lưu rác + thùng rác lớn | Ngày/tuần | 7 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 101 | Thu gom và vận chuyển rác, nhà lưu rác, nhà kho | Tổng vệ sinh nhà kho | Ngày/tuần | 7 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 102 | Danh mục máy móc, thiết bị hỗ trợ dịch vụ | Máy hút bụi | Cái | 1 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 103 | Danh mục máy móc, thiết bị hỗ trợ dịch vụ | Máy đánh sàn đơn | Cái | 1 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 104 | Danh mục máy móc, thiết bị hỗ trợ dịch vụ | Máy hút nước | Cái | 1 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 105 | Danh mục máy móc, thiết bị hỗ trợ dịch vụ | Máy giặt | Cái | 1 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 106 | Dụng cụ làm sạch | Cây gạt sàn cong | Cái | 0 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 107 | Dụng cụ làm sạch | Dao cạo sàn, cạo kính chuyên dụng | Cái | 0 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 108 | Dụng cụ làm sạch | Cây lao khô/ móp khô | Cái | 0 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 109 | Dụng cụ làm sạch | Cây lau ướt/ móp ướt | Cái | 0 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 110 | Dụng cụ làm sạch | Xe lau nhà | Cái | 0 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 111 | Dụng cụ làm sạch | Xe lau nhà | Cái | 0 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 112 | Dụng cụ làm sạch | Xe đẩy đa năng làm vệ sinh | Cái | 0 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 113 | Dụng cụ làm sạch | Cây nối dài 3,5m | Cái | 0 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 114 | Dụng cụ làm sạch | Xô lau kính | Cái | 0 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 115 | Dụng cụ làm sạch | Biển báo sàn ướt | Cái | 0 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 116 | Dụng cụ làm sạch | Tay gạt kính | Cái | 0 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 117 | Dụng cụ làm sạch | Thang nhôm | Cái | 0 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 118 | Hóa chất cung cấp | Hóa chất làm sạch đa năng | Lít | 0 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 119 | Hóa chất cung cấp | Hóa chất tẩy rêu | Lít | 0 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 120 | Hóa chất cung cấp | Hóa chất lau kính chuyên dụng | Lít | 0 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 121 | Hóa chất cung cấp | Hóa chất làm sạch các thiết bị vệ sinh | Lít | 0 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 122 | Hóa chất cung cấp | Hóa chất diệt khuẩn và tiệt trùng | Lít | 0 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 123 | Hóa chất cung cấp | Hóa chất làm sạch và đánh bóng các đồ đạc thiết bị | Lít | 0 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 124 | Hóa chất cung cấp | Hóa chất khử mùi | Lít | 0 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 125 | Trang bị đồ bảo hộ lao động | Khẩu trang, găng tay | Cái | 0 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 126 | Trang bị đồ bảo hộ lao động | Quần áo, bảo hộ lao động | Cái | 0 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 127 | Trang bị đồ bảo hộ lao động | Giày / ủng/ dép | Cái | 0 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 128 | Vật dụng thay thế và tiêu hao thường xuyên | Bàn chải chà bồn cầu/ chà sàn/ bình xịt hóa chất | Cái | 0 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 129 | Vật dụng thay thế và tiêu hao thường xuyên | Giẻ lau ướt | Cái | 0 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 130 | Vật dụng thay thế và tiêu hao thường xuyên | Giẻ lau sàn khô | Cái | 0 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 131 | Vật dụng thay thế và tiêu hao thường xuyên | Chổi quét và sọt rác | Cái | 0 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 132 | Vật dụng thay thế và tiêu hao thường xuyên | Túi rác các loại | Cái | 0 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 133 | Vật dụng thay thế và tiêu hao thường xuyên | Phớt đánh sàn | Cái | 0 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 134 | Vật dụng thay thế và tiêu hao thường xuyên | Khăn lau các loại | Cái | 0 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 135 | Vật dụng thay thế và tiêu hao thường xuyên | Khăn lau kính chuyên dụng/ phớt cọ | Cái | 0 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 136 | Bố trí nhân sự và thời gian làm việc | Nhân viên làm vệ sinh | Người | 8 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 137 | Bố trí nhân sự và thời gian làm việc | Nhân viên quản lý giám sát trực tiếp | Người | 1 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 138 | Bố trí nhân sự và thời gian làm việc | Ca 1: từ 06 giờ đến 16 giờ | giờ | 10 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 139 | Bố trí nhân sự và thời gian làm việc | Ca 2: từ 16 giờ đến 06 sáng hôm sau | giờ | 14 | Cơ sở 2: 642A Nguyễn Trãi, Phường 11 Quận 5 và 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 140 | Dọn vệ sinh khu vực điều trị: | · Vệ sinh bao gồm quét, lau, làm sạch sàn nhà, tường, bàn ghế | Ngày/lần | 3 | Khoa y học Cổ truyền và Phục hồi Chức năng 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 141 | Dọn vệ sinh khu vực điều trị: | · Lau cửa kính, cửa sổ, khung cửa sổ, vách ngăn di động | Ngày/lần | 3 | Khoa y học Cổ truyền và Phục hồi Chức năng 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 142 | Dọn vệ sinh khu vực điều trị: | · Thu dọn và làm sạch rác | Ngày/lần | 3 | Khoa y học Cổ truyền và Phục hồi Chức năng 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 143 | Dọn vệ sinh khu vực điều trị: | · Tưới cây | Ngày/lần | 3 | Khoa y học Cổ truyền và Phục hồi Chức năng 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 144 | Dọn vệ sinh khu vực điều trị: | · Lau các tay vịn, bậc của cầu thang, hành lang | Ngày/lần | 3 | Khoa y học Cổ truyền và Phục hồi Chức năng 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 145 | Dọn vệ sinh khu vực điều trị: | · Vệ sinh thang máy và cầu thang bộ từ tầng trệt lên lầu 1 | Ngày/lần | 3 | Khoa y học Cổ truyền và Phục hồi Chức năng 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 146 | Dọn vệ sinh khu vực điều trị: | · Lau bụi ở các ổ điện | Ngày/lần | 3 | Khoa y học Cổ truyền và Phục hồi Chức năng 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 147 | Dọn vệ sinh khu vực điều trị: | · Lau gương và làm sạch lavabo | Ngày/lần | 3 | Khoa y học Cổ truyền và Phục hồi Chức năng 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 148 | Dọn vệ sinh khu vực điều trị: | · Dọn dẹp phòng giặt, lau bụi máy giặt | Ngày/lần | 3 | Khoa y học Cổ truyền và Phục hồi Chức năng 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 149 | Dọn vệ sinh khu vực điều trị: | · Lau gương ở khu vực nhà vệ sinh khách hàng và nhân viên, lavabo | Tiếng/lần | 1 | Khoa y học Cổ truyền và Phục hồi Chức năng 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 150 | Dọn vệ sinh khu vực điều trị: | · Làm sạch lavabo | Tiếng/lần | 1 | Khoa y học Cổ truyền và Phục hồi Chức năng 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 151 | Dọn khu vực nhà vệ sinh | · Dọn dẹp các nhà vệ sinh nhân viên, nhà vệ sinh khách | Tiếng/lần | 1 | Khoa y học Cổ truyền và Phục hồi Chức năng 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 152 | Dọn khu vực nhà vệ sinh | · Lau sàn nhà, tường, cửa nhà vệ sinh | Tiếng/lần | 1 | Khoa y học Cổ truyền và Phục hồi Chức năng 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 153 | Dọn khu vực nhà vệ sinh | · Dọn rửa bồn cầu sạch sẽ | Tiếng/lần | 1 | Khoa y học Cổ truyền và Phục hồi Chức năng 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 154 | Dọn khu vực nhà vệ sinh | · Đổ rác, dọn dẹp vệ sinh các thùng rác thường xuyên | Tiếng/lần | 1 | Khoa y học Cổ truyền và Phục hồi Chức năng 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 155 | Dọn khu vực nhà vệ sinh | · Kiểm tra các vật liệu tiêu hao thường xuyên và làm đầy, thay thế khi hết ( như nước rửa tay, giấy vệ sinh, xà bông rửa tay,... ) | Tiếng/lần | 1 | Khoa y học Cổ truyền và Phục hồi Chức năng 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 156 | Các công việc khác | · Đảm bảo việc sử dụng điện nước, dung dịch hóa chất hiệu quả, tiết kiệm | Tiếng/lần | 1 | Khoa y học Cổ truyền và Phục hồi Chức năng 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 157 | Các công việc khác | · Đảm bảo việc sử dụng điện nước, dung dịch hóa chất hiệu quả, tiết kiệm | Tiếng/lần | 1 | Khoa y học Cổ truyền và Phục hồi Chức năng 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 158 | Các công việc khác | · Thực hiện các công việc khác về dọn dẹp vệ sinh khi có yêu cầu của quản lý | Tiếng/lần | 1 | Khoa y học Cổ truyền và Phục hồi Chức năng 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 159 | Các công việc khác | Đảm bảo thực hiện công việc theo đúng tiêu chuẩn của công ty | Tiếng/lần | 1 | Khoa y học Cổ truyền và Phục hồi Chức năng 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
| 160 | Các công việc khác | Báo cáo các tình hình bất thường liên quan đến khu vực làm vệ sinh như vỡ gương, hư hỏng các thiết bị dụng cụ,.. | Tiếng/lần | 1 | Khoa y học Cổ truyền và Phục hồi Chức năng 74-76-78 Ngô Quyền, Phường 7 Quận 5 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.2E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 170.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 170.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.160.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ giám sát | 1 | Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc:1. CMND hoặc căn cước công dân hoặc Hộ chiếu2. Bằng nghiệp Đại học chuyên ngành môi trường trở lên3. Chứng chỉ (hoặc chứng nhận hoặc thẻ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.4. Chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy do đơn vị có chức năng đào tạo cấp5. Chứng nhận “Giải pháp thu gom xử lý chất thải nguy hại và quản lý chất thải y tế”6. Giấy chứng nhận quản lý công tác giám sát vệ sinh bệnh viện.7. Chứng nhận kiểm soát nhiễm khuẩn cơ bản- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học- Nhân sự phải đảm bảo theo quy định về độ tuổi lao động của Luật lao động.+ Nam: Từ 18 – 60 tuổi.+ Nữ: Từ 18 – 55 tuổi. | 5 | 2 |
| 2 | Nhân viên làm sạch | 9 | Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc:1. CMND hoặc căn cước công dân hoặc Hộ chiếu2. Chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy do đơn vị có chức năng đào tạo cấp3. Chứng chỉ (hoặc chứng nhận) vệ sinh môi trường, vệ sinh công cộng và kiến thức phòng chống covid4. Chứng chỉ (hoặc chứng nhận) thực hành kỹ năng 5S và quy tắc ứng xử trong bệnh viện.5. Chứng chỉ (hoặc chứng nhận) kiểm soát nhiễm khuẩn cơ bản6. Chứng nhận “Giải pháp thu gom xử lý chất thải nguy hại và quản lý chất thải y tế”7. ≥05 có Chứng nhận “ Kỹ năng khử trùng phòng, chống bệnh truyền nhiễm”-Tổng số năm kinh nghiệm của nhân viên tính từ ngày cấp "chứng nhận kiểm soát nhiễm khuẩn cơ bản"-Nhân viên làm việc phải, đảm bảo theo quy định về độ tuổi lao động của Luật lao động.+ Nam: Từ 18 – 60 tuổi.+ Nữ: Từ 18 – 55 tuổi. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi