Gói thầu: Cung cấp dịch vụ bảo hiểm rủi ro sự cố đối với phương tiện là xe máy soi hành lý, hàng hóa di động và xe máy soi container di động năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220447591-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hải quan tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm rủi ro sự cố đối với phương tiện là xe máy soi hành lý, hàng hóa di động và xe máy soi container di động năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220447525 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí quản lý hành chính |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-20 09:50:00 đến ngày 2022-04-27 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 664,726,344 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,970,895 VNĐ ((Chín triệu chín trăm bảy mươi nghìn tám trăm chín mươi lăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 470.000.000 đồng (Hợp đồng tương tự là hợp đồng bảo hiểm có nội dung bảo hiểm rủi ro sự cố đối với phương tiện là xe cơ giới ( xe ô tô) với đầy đủ các nội dung bảo hiểm theo quy mô gói thầu này); - Nhà thầu phải chảo kèm theo hợp đồng, nghiệm thu, hóa đơn chứng từ (scan bản gốc) để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 470.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Tổng giám đốc hoặc giám đốc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu có bằng Đại học, có thâm niên làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm phi nhân thọ đáp ứng yêu cầu về số năm kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên xử lý tổn thất, giám định bồi thường và giải quyết bồi thường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu có bằng Cao đẳng, có thâm niên làm việc trong lĩnh vực xử lý tổn that, giám định bồi thường và giải quyết bồi thường trong lĩnh vực bảo hiểm phi nhân thọ đáp ứng yêu cầu về số năm kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hải quan tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ bảo hiểm rủi ro sự cố đối với phương tiện là xe máy soi hành lý, hàng hóa di động và xe máy soi container di động năm 2022 Cung cấp dịch vụ bảo hiểm rủi ro sự cố đối với phương tiện là xe máy soi hành lý, hàng hóa di động và xe máy soi container di động năm 2022 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí quản lý hành chính |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy phép đăng ký kinh doanh (bản sao y công chứng) - Các hồ sơ kèm theo chứng minh năng lực kinh nghiệm, yêu cầu kỹ thuật |
| E-CDNT 15.2 | E- HSDT bản chính (khi có tiến hành thương thảo hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.970.895 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hải quan tỉnh Quảng Ninh (Số 5 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh)
Điện thoại : 02033.824137; Fax : 02033.825590 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trịnh Văn Nhuận – Phó Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh Quảng Ninh (Số điện thoại: 0913.265.161) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Nguyễn Hồng Lâm – Phó trưởng phòng Tài vụ Quản trị (SĐT: 0913.267.072) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm rủi ro sự cố đối với phương tiện là xe máy soi hành lý hàng hóa di động năm 2022 | Nhà thầu chào thầu chi tiết theo nội dung yêu cầu tại Mục 2, Chương V, E-HSMT (Phạm vi, danh mục công việc chào thầu); giá trào phải đáp ứng đúng nội dung yêu cầu tại Điểm 1.2, Mục 1, Chương V, E-HSMT (yêu cầu kỹ thuật về nội dung bảo hiểm). | gói | 1 | Yêu cầu nhà thầu quan tâm chào thầu chi tiết theo nội dung yêu cầu tại Mục 2, Chương V, E-HSMT (Phạm vi, danh mục công việc chào thầu; có bản scan kèm theo). * Trong trường hợp nhà thầu không chào chi tiết, hoặc chào thiếu nội dung yêu cầu tại Mục 2, Chương V, E-HSMT thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu được xem như không đáp ứng về phạm vi cung cấp của E-HSMT này |
| 2 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm rủi ro sự cố đối với phương tiện là xe máy soi container di động năm 2022 | Nhà thầu chào thầu chi tiết theo nội dung yêu cầu tại Mục 2, Chương V, E-HSMT (Phạm vi, danh mục công việc chào thầu); giá trào phải đáp ứng đúng nội dung yêu cầu tại Điểm 1.2, Mục 1, Chương V, E-HSMT (yêu cầu kỹ thuật về nội dung bảo hiểm). | gói | 1 | Yêu cầu nhà thầu quan tâm chào thầu chi tiết theo nội dung yêu cầu tại Mục 2, Chương V, E-HSMT (Phạm vi, danh mục công việc chào thầu).* Trong trường hợp nhà thầu không chào chi tiết, hoặc chào thiếu nội dung yêu cầu tại Mục 2, Chương V, E-HSMT thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu được xem như không đáp ứng về phạm vi cung cấp của E-HSMT này. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 470.000.000 đồng (Hợp đồng tương tự là hợp đồng bảo hiểm có nội dung bảo hiểm rủi ro sự cố đối với phương tiện là xe cơ giới ( xe ô tô) với đầy đủ các nội dung bảo hiểm theo quy mô gói thầu này); - Nhà thầu phải chảo kèm theo hợp đồng, nghiệm thu, hóa đơn chứng từ (scan bản gốc) để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 470.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổng giám đốc hoặc giám đốc | 1 | Tối thiểu có bằng Đại học, có thâm niên làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm phi nhân thọ đáp ứng yêu cầu về số năm kinh nghiệm | 5 | 5 |
| 2 | Chuyên viên xử lý tổn thất, giám định bồi thường và giải quyết bồi thường | 1 | Tối thiểu có bằng Cao đẳng, có thâm niên làm việc trong lĩnh vực xử lý tổn that, giám định bồi thường và giải quyết bồi thường trong lĩnh vực bảo hiểm phi nhân thọ đáp ứng yêu cầu về số năm kinh nghiệm | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi