Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220446436-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc. |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220415956 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-20 10:27:00 đến ngày 2022-04-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,072,807,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng kèm bảng phụ lục khối lượng hợp đồng; Quyết định phê duyệt dự án, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng hoàn thành công trình đạt trên 80%) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;.+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự.- Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự với vai trò chỉ huy trưởng+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên;-Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động và vệ sinh công trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh công trường- Đã từng phụ trách kỹ thuật 01 công trình có quy mô tương tự.Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc. |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, sửa chữa nhà bếp, ăn, giáo dục thể chất trường trọng điểm chất lượng cao trường mầm non xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Đính kèm file scan các tài liệu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công công trình dân dụng . - Báo cáo tài chính của nhà thầu năm 2019, 2020, 2021 - Các hợp đồng tương tự - Các văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu. (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ) - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu… - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh, về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu của Bên mời thầu (khi cần thiết) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Nguyệt Đức, xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc;
SDT: 0211.3837.042 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Nguyệt Đức, xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SDT: 0211.3837.042 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Nguyệt Đức, xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SDT: 0211.3837.042 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH huyện Yên Lạc, H. Yên Lạc, T. Vĩnh Phúc SDT: 0211.3836.459 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA CÁC CÔNG VIỆC TRONG BẾP, ĂN, GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 428,3476 | m2 |
| 2 | Công tháo các cửa chân kệ đã có ra bảo quản sau khi ốp xong để lắp lại | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | công |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 194,6356 | m2 |
| 4 | Công đầm lại nền một số vị trí bị trũng sụt lún | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | công |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4,5778 | m3 |
| 6 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 41,616 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 273,5592 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 153,5168 | m2 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 490,578 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 251,8 | m |
| 11 | Tháo dỡ cửa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 106,065 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 69,168 | m2 |
| 13 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 51,7 | m2 |
| 14 | SX và LD cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh kính trắng an toàn 6,38 ly (giá đã bao gồm phụ kiện) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 45,36 | m2 |
| 15 | SX và LD cửa sổ bằng cửa nhôm hệ mở trượt, kính trắng an toàn 6,38 ly (giá đã bao gồm và phụ kiện) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 52,44 | m2 |
| 16 | SX và LD vách kính nhôm hệ kính trắng dày 6.38mm (giá đã bao gồm và phụ kiện) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 7,16 | m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng sắt theo thiết kế ( Hoàn chỉnh cả lắp đặt, sơn và phụ kiện) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,105 | m2 |
| 18 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,7251 | tấn |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 52,44 | m2 |
| 20 | Sửa chữa bộ cửa sắt xếp đã có ờ cầu thang | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 10,008 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 124,896 | 1m2 |
| 22 | SX và LD rèm lật cửa sổ loại có lưới ngăn côn trùng (giá đã bao gồm và phụ kiện) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 22,8 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3,142 | 100m2 |
| 24 | Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6,846 | 100m2 |
| 25 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,752 | tấn |
| 26 | Bốc xếp sắt thép các loại | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,7386 | tấn |
| 27 | Công vệ sinh sê nô mái và tháo dỡ các ống thoát nước mái cũ+ tháo dỡ hệ thống dây, kim chống sét cũ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | công |
| 28 | Công Khoan các lỗ thoát nước D20 qua sàn, qua dầm nổi sát chân sàn mái ( để thoát nước từ mặt sàn trong nhà ra sê nô) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | công |
| 29 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3,6432 | m3 |
| 30 | Đắp phào kép, vữa XM M100 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 165,6 | m |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,0013 | tấn |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 68,672 | m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,0599 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,0599 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 161,1968 | 1m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp chống nóng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3,401 | 100m2 |
| 37 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 9 | m2 |
| 38 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 28,49 | m2 |
| 39 | Công cắt phần lan can BTCT để lắp lan can Inox | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | công |
| 40 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,814 | m3 |
| 41 | Bốc xếp sắt thép các loại | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,9556 | tấn |
| 42 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,88 | m2 |
| 43 | Công vệ sinh, trà ráp lại bậc granito cầu thang | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | công |
| 44 | Sản xuất lan can hiên, lan can cầu thang bằng Inox 304 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 627,9 | kg |
| 45 | Chụp đầu D60 bằng Inox 304 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 46 | Lắp dựng lan can inox 304 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 44,767 | m2 |
| 47 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 167,3259 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 11,8122 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 155,5137 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2.307,3012 | m2 |
| 51 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 333,3678 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 333,3678 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 333,3678 | m2 |
| 54 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 135,0702 | m2 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 135,0702 | m2 |
| 56 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 135,0702 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 837,43 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 907,1883 | m2 |
| 59 | Vận chuyển phế thải - 7,0T | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 38,2753 | m3 |
| 60 | Công tháo dỡ hệ thống điện cũ toàn bộ nhà | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | công |
| 61 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 36 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 13 | bộ |
| 63 | Lắp đặt quạt trần | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 18 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 14 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 18 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 41 | cái |
| 67 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 26 | cái |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 895 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1.305 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 175 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 120 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 340 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 290 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 790 | m |
| 77 | Đế âm tường | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 73 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 20 | hộp |
| 79 | Tủ điện ngầm loại chứa 2 Module | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 80 | Tủ điện bằn tôn KT: 45x30x15 cm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 81 | Xà sứ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 82 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 83 | Bổ sung ga+ dây bảo ôn và phụ kiện cho các máy điều hòa cũ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3 | máy |
| 84 | Lắp đặt mới các máy điều hòa 12.000PTU | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | máy |
| 85 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 7 | máy |
| 86 | Dây bảo ôn và phụ kiện cho các máy điều hòa lắp mới | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | máy |
| 87 | Gia công, lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,096 | tấn |
| 88 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 70 | m |
| 89 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 91 | Kẹp tiếp địa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 9 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 320 | m |
| 94 | Tháo dỡ chậu rửa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8 | bộ |
| 95 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 10 | bộ |
| 97 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 98 | Lắp đặt chậu rửa bằng Inox 1 hố 1 chậu ( Hoàn chỉnh cả lắp đặt và phụ kiện) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | châu |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm , chiều dày 6,9mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,2 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm , chiều dày 5,4mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,45 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm , chiều dày 4,2mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,3 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm , chiều dày 3,4mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,2 | 100m |
| 103 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 14 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 30 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 15 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 14 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 13 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 7 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 10 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 7 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | bể |
| 123 | Máy bơm nước 750W ( Cả lắp đặt) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | máy |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,15 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,17 | 100m |
| 126 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 65mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 50mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 50mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA CÁC CÔNG VIỆC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | gốc |
| 3 | Công bốc xếp cánh cây, thân cây, lá ra khỏi công trình để VC đi nơi khác+ VC đi noi khác | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | công |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,2358 | tấn |
| 5 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3,634 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,0076 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,0059 | tấn |
| 8 | Bê tông lanh tô M250, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,0418 | m3 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤100kg | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3 | 1 cấu kiện |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6,1018 | m3 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M100 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 62,856 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8,512 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 19,216 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M100 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 18,3345 | m2 |
| 15 | SX và LD cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 1 cánh, kính trắng an toàn 6,38 ly (giá đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 7,92 | m2 |
| 16 | SX và LD cửa sổ bằng cửa nhôm hệ mở trượt, kính trắng an toàn 6,38 ly (giá đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,08 | m2 |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,072 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,072 | tấn |
| 19 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5,2728 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,40 mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,1897 | 100m2 |
| 21 | Úp nóc | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3,06 | m |
| 22 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 30 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3 | hộp |
| 28 | Lắp đặt xí bệt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt gương soi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm , chiều dày 4,6mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,1 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm , chiều dày 2,9mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,04 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm , chiều dày 2,8mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,32 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm , chiều dày 2,3mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,2 | 100m |
| 39 | Lắp đặt van ren, ĐK | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 50mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 41 | Tê PPR, ĐK 32mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 42 | Tê PPR, ĐK 25/20mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 43 | Tê ren trong PPR, ĐK 25/20mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 44 | Tê PPR, ĐK 20x20mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 45 | Tê PPR ren trong, D20x20mm : 12 = 12 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 50mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 47 | Cút PPR D25 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 10 | cái |
| 48 | Cút PPR D20 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 49 | Cút ren trong PPR D20 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 50mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 51 | Rắc co PPR D32 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 55 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,15 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,14 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,15 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,09 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,07 | 100m |
| 61 | Tê PVC D110x110 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 62 | Tê Y PVC D110x110 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 63 | Tê Y PVC D110x60 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 64 | Tê Y cong PVC D110 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 65 | Tê Y PVC D90x75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 66 | Tê Y PVC D90x60 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 67 | Tê Y PVC D75x75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 68 | Tê Y PVC D75x42 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 69 | Tê Y PVC D60x60 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 110mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 90mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát - Đường kính 100mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 90mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 75mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 60mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 42mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 110mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 89mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 75mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 42mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 81 | Côn PVC D110x75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 82 | Công PVC D110x60 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 83 | Côn PVC D90x60 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 84 | Đai vít neo giữ ống các cỡ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5 | bộ |
| 85 | Keo dán ống 50Gr | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | Hộp |
| 86 | Đào móng bể phốt - Cấp đất II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 7,6698 | 1m3 |
| 87 | Bê tông bê tông gạch vỡ, M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,4917 | m3 |
| 88 | Ván khuôn móng bể | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,0134 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK ≤10mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,0268 | tấn |
| 90 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,6879 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2,3512 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,2494 | m3 |
| 93 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2,7244 | m2 |
| 94 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 14,3228 | m2 |
| 95 | Đánh màu thành bể xi măng nguyên chất | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 14,3228 | m2 |
| 96 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan bể phốt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,0202 | 100m2 |
| 97 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bể phốt ĐK >10mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,0544 | tấn |
| 98 | Bê tông tấm đan bể phốt M250, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,4444 | m3 |
| 99 | Lắp dựng tấm đan bể phốt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 100 | Xi phông sành | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 101 | Đắp đất nền móng công trình | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2,5533 | m3 |
| 102 | Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 100mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,04 | cái |
| 103 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,12 | 100m2 |
| 104 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, ĐK >10mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,7861 | tấn |
| 105 | Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,28 | m3 |
| 106 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan rãnh | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 40 | 1cấu kiện |
| 107 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,412 | 100m2 |
| 108 | Bốc xếp sắt thép các loại | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,0282 | tấn |
| 109 | Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp chống nóng sân bê tông bằng tôn chống nóng 3 lớp 11 sóng dày 0,40 mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,412 | 100m2 |
| 110 | Gia công cột bằng thép hình | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,0796 | tấn |
| 111 | Gia công xà gồ thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,0954 | tấn |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | 1m2 |
| 113 | Lắp cột thép các loại | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,0796 | tấn |
| 114 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,0954 | tấn |
| 115 | Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp chống nóng 11 sóng dày 0,40 mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,194 | 100m2 |
| 116 | Máng tôn + xương thép vuông đặc 14x14 đỡ máng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 7,7 | m2 |
| 117 | Phễu thu + rọ chắn rấc | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,032 | 100m |
| 119 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 89mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 120 | Cắt tường gạch bằng máy | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3,8 | m |
| 121 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,3031 | m3 |
| 122 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,418 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,418 | m2 |
| 124 | Gia công cổng sắt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,0857 | tấn |
| 125 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2,755 | m2 |
| 126 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng kèm bảng phụ lục khối lượng hợp đồng; Quyết định phê duyệt dự án, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng hoàn thành công trình đạt trên 80%) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;.+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự.- Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự với vai trò chỉ huy trưởng+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực | 7 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên;-Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý an toàn lao động và vệ sinh công trường. | 1 | - Trình độ đại học- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh công trường- Đã từng phụ trách kỹ thuật 01 công trình có quy mô tương tự.Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 3 | Xe ô tô tự đổ | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 4 | Máy hàn | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 5 | Máy khoan | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi