Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220446436-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc.
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220415956
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-20 10:27:00 đến ngày 2022-04-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,072,807,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng kèm bảng phụ lục khối lượng hợp đồng; Quyết định phê duyệt dự án, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng hoàn thành công trình đạt trên 80%)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;.+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự.- Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự với vai trò chỉ huy trưởng+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên;-Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động và vệ sinh công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh công trường- Đã từng phụ trách kỹ thuật 01 công trình có quy mô tương tự.Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc.
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, sửa chữa nhà bếp, ăn, giáo dục thể chất trường trọng điểm chất lượng cao trường mầm non xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc. , địa chỉ: Thôn phố Lồ, xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc.
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nguyệt Đức, xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SDT: 0211.3837.042
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần TV TK XD Phú Thọ; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần TNHH tư vấn và xây dựng Tính An; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Bình Thủy;


- Bên mời thầu: UBND xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc. , địa chỉ: Thôn phố Lồ, xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc.
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nguyệt Đức, xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SDT: 0211.3837.042


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Đính kèm file scan các tài liệu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công công trình dân dụng . - Báo cáo tài chính của nhà thầu năm 2019, 2020, 2021 - Các hợp đồng tương tự - Các văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu. (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ) - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu… - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh, về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu của Bên mời thầu (khi cần thiết)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nguyệt Đức, xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SDT: 0211.3837.042
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Nguyệt Đức, xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SDT: 0211.3837.042
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Nguyệt Đức, xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SDT: 0211.3837.042
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH huyện Yên Lạc, H. Yên Lạc, T. Vĩnh Phúc SDT: 0211.3836.459
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA CÁC CÔNG VIỆC TRONG BẾP, ĂN, GIÁO DỤC THỂ CHẤT
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo428,3476m2
2Công tháo các cửa chân kệ đã có ra bảo quản sau khi ốp xong để lắp lạiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2công
3Tháo dỡ gạch ốp tườngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo194,6356m2
4Công đầm lại nền một số vị trí bị trũng sụt lúnXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1công
5Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4,5778m3
6Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo41,616m2
7Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo273,5592m2
8Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo153,5168m2
9Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo490,578m2
10Tháo dỡ khuôn cửa képXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo251,8m
11Tháo dỡ cửaXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo106,065m2
12Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo69,168m2
13Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo51,7m2
14SX và LD cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh kính trắng an toàn 6,38 ly (giá đã bao gồm phụ kiện)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo45,36m2
15SX và LD cửa sổ bằng cửa nhôm hệ mở trượt, kính trắng an toàn 6,38 ly (giá đã bao gồm và phụ kiện)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo52,44m2
16SX và LD vách kính nhôm hệ kính trắng dày 6.38mm (giá đã bao gồm và phụ kiện)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo7,16m2
17Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng sắt theo thiết kế ( Hoàn chỉnh cả lắp đặt, sơn và phụ kiện)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,105m2
18Gia công cửa sắt, hoa sắtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,7251tấn
19Lắp dựng hoa sắt cửaXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo52,44m2
20Sửa chữa bộ cửa sắt xếp đã có ờ cầu thangXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo10,008m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo124,8961m2
22SX và LD rèm lật cửa sổ loại có lưới ngăn côn trùng (giá đã bao gồm và phụ kiện)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo22,8m2
23Tháo dỡ tấm lợp - TônXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3,142100m2
24Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo6,846100m2
25Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,752tấn
26Bốc xếp sắt thép các loạiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,7386tấn
27Công vệ sinh sê nô mái và tháo dỡ các ống thoát nước mái cũ+ tháo dỡ hệ thống dây, kim chống sét cũXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1công
28Công Khoan các lỗ thoát nước D20 qua sàn, qua dầm nổi sát chân sàn mái ( để thoát nước từ mặt sàn trong nhà ra sê nô)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1công
29Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3,6432m3
30Đắp phào kép, vữa XM M100Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo165,6m
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,0013tấn
32Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo68,672m2
33Gia công xà gồ thépXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,0599tấn
34Lắp dựng xà gồ thépXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,0599tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo161,19681m2
36Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp chống nóngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3,401100m2
37Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo9m2
38Phá dỡ hàng rào dây thép gaiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo28,49m2
39Công cắt phần lan can BTCT để lắp lan can InoxXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1công
40Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thépXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,814m3
41Bốc xếp sắt thép các loạiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,9556tấn
42Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,88m2
43Công vệ sinh, trà ráp lại bậc granito cầu thangXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1công
44Sản xuất lan can hiên, lan can cầu thang bằng Inox 304Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo627,9kg
45Chụp đầu D60 bằng Inox 304Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2cái
46Lắp dựng lan can inox 304Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo44,767m2
47Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo167,3259m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo11,8122m2
49Trát trần, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo155,5137m2
50Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2.307,3012m2
51Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo333,3678m2
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo333,3678m2
53Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo333,3678m2
54Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo135,0702m2
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo135,0702m2
56Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo135,0702m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo837,43m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo907,1883m2
59Vận chuyển phế thải - 7,0TXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo38,2753m3
60Công tháo dỡ hệ thống điện cũ toàn bộ nhàXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1công
61Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo36bộ
62Lắp đặt đèn sát trần có chụpXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo13bộ
63Lắp đặt quạt trầnXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo18cái
64Lắp đặt công tắc 1 hạtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo14cái
65Lắp đặt công tắc 2 hạtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo18cái
66Lắp đặt ổ cắm đôiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo41cái
67Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo26cái
68Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1cái
69Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1cái
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo895m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1.305m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo175m
73Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo120m
74Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo340m
75Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo290m
76Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo790m
77Đế âm tườngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo73cái
78Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo20hộp
79Tủ điện ngầm loại chứa 2 ModuleXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2cái
80Tủ điện bằn tôn KT: 45x30x15 cmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2cái
81Xà sứXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2bộ
82Tháo dỡ máy điều hoà cục bộXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3cái
83Bổ sung ga+ dây bảo ôn và phụ kiện cho các máy điều hòa cũXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3máy
84Lắp đặt mới các máy điều hòa 12.000PTUXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4máy
85Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo7máy
86Dây bảo ôn và phụ kiện cho các máy điều hòa lắp mớiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4máy
87Gia công, lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khíXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,096tấn
88Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo70m
89Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3cái
90Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3cái
91Kẹp tiếp địaXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3bộ
92Lắp đặt ổ cắm đơnXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo9cái
93Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo320m
94Tháo dỡ chậu rửaXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo8bộ
95Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4bộ
96Lắp đặt vòi rửa 1 vòiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo10bộ
97Lắp đặt chậu rửa 1 vòiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4bộ
98Lắp đặt chậu rửa bằng Inox 1 hố 1 chậu ( Hoàn chỉnh cả lắp đặt và phụ kiện)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4châu
99Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm , chiều dày 6,9mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,2100m
100Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm , chiều dày 5,4mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,45100m
101Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm , chiều dày 4,2mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,3100m
102Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm , chiều dày 3,4mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,2100m
103Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo6cái
104Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo14cái
105Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo30cái
106Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo15cái
107Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo14cái
108Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo13cái
109Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo8cái
110Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo8cái
111Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo7cái
112Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo10cái
113Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5cái
114Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5cái
115Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo8cái
116Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2cái
117Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo6cái
118Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo7cái
119Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo6cái
120Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo6cái
121Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo8cái
122Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1bể
123Máy bơm nước 750W ( Cả lắp đặt)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1máy
124Lắp đặt ống nhựa PVC , đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,15100m
125Lắp đặt ống nhựa PVC , đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,17100m
126Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 65mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo6cái
127Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 50mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4cái
128Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 50mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5cái
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA CÁC CÔNG VIỆC NGOÀI NHÀ
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1gốc
3Công bốc xếp cánh cây, thân cây, lá ra khỏi công trình để VC đi nơi khác+ VC đi noi khácXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2công
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,2358tấn
5Bê tông nền, M250, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3,634m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tôXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,0076100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK >10mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,0059tấn
8Bê tông lanh tô M250, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,0418m3
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤100kgXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo31 cấu kiện
10Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo6,1018m3
11Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M100Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo62,856m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo8,512m2
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo19,216m2
14Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M100Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo18,3345m2
15SX và LD cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 1 cánh, kính trắng an toàn 6,38 ly (giá đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo7,92m2
16SX và LD cửa sổ bằng cửa nhôm hệ mở trượt, kính trắng an toàn 6,38 ly (giá đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,08m2
17Gia công xà gồ thépXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,072tấn
18Lắp dựng xà gồ thépXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,072tấn
19Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5,2728m2
20Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,40 mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,1897100m2
21Úp nócXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3,06m
22Lắp đặt đèn thường có chụpXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo6bộ
23Lắp đặt đồng hồ AmpeXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1cái
24Lắp đặt công tắc 2 hạtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1cái
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo50m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo30m
27Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3hộp
28Lắp đặt xí bệtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2bộ
29Lắp đặt chậu rửa 1 vòiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2bộ
30Lắp đặt gương soiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2cái
31Lắp đặt chậu tiểu namXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2bộ
32Lắp đặt chậu tiểu nữXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2bộ
33Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5cái
34Lắp đặt vòi rửa 1 vòiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2bộ
35Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm , chiều dày 4,6mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,1100m
36Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm , chiều dày 2,9mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,04100m
37Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm , chiều dày 2,8mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,32100m
38Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm , chiều dày 2,3mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,2100m
39Lắp đặt van ren, ĐK Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo8cái
40Lắp đặt côn nhựa, ĐK 50mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5cái
41Tê PPR, ĐK 32mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2cái
42Tê PPR, ĐK 25/20mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5cái
43Tê ren trong PPR, ĐK 25/20mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4cái
44Tê PPR, ĐK 20x20mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3cái
45Tê PPR ren trong, D20x20mm : 12 = 12Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4cái
46Lắp đặt côn nhựa, ĐK 50mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5cái
47Cút PPR D25Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo10cái
48Cút PPR D20Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5cái
49Cút ren trong PPR D20Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5cái
50Lắp đặt côn nhựa, ĐK 50mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1cái
51Rắc co PPR D32Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2cái
52Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2cái
53Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1cái
54Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo6cái
55Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1cái
56Lắp đặt ống nhựa PVC , đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,15100m
57Lắp đặt ống nhựa PVC , đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,14100m
58Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,15100m
59Lắp đặt ống nhựa PVC , đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,09100m
60Lắp đặt ống nhựa PVC , đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,07100m
61Tê PVC D110x110Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3cái
62Tê Y PVC D110x110Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2cái
63Tê Y PVC D110x60Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3cái
64Tê Y cong PVC D110Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo6cái
65Tê Y PVC D90x75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5cái
66Tê Y PVC D90x60Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4cái
67Tê Y PVC D75x75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4cái
68Tê Y PVC D75x42Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4cái
69Tê Y PVC D60x60Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3cái
70Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 110mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1cái
71Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 90mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1cái
72Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát - Đường kính 100mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4cái
73Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 90mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3cái
74Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 75mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5cái
75Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 60mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3cái
76Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 42mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4cái
77Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 110mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4cái
78Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 89mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4cái
79Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 75mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5cái
80Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 42mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5cái
81Côn PVC D110x75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3cái
82Công PVC D110x60Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1cái
83Côn PVC D90x60Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1cái
84Đai vít neo giữ ống các cỡXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5bộ
85Keo dán ống 50GrXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4Hộp
86Đào móng bể phốt - Cấp đất IIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo7,66981m3
87Bê tông bê tông gạch vỡ, M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,4917m3
88Ván khuôn móng bểXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,0134100m2
89Lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK ≤10mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,0268tấn
90Bê tông móng M250, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,6879m3
91Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,3512m3
92Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,2494m3
93Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,7244m2
94Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo14,3228m2
95Đánh màu thành bể xi măng nguyên chấtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo14,3228m2
96Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan bể phốtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,0202100m2
97Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bể phốt ĐK >10mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,0544tấn
98Bê tông tấm đan bể phốt M250, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,4444m3
99Lắp dựng tấm đan bể phốtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5cái
100Xi phông sànhXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3cái
101Đắp đất nền móng công trìnhXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,5533m3
102Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 100mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,04cái
103Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnhXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,12100m2
104Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, ĐK >10mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,7861tấn
105Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,28m3
106Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan rãnhXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo401cấu kiện
107Tháo dỡ tấm lợp - TônXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,412100m2
108Bốc xếp sắt thép các loạiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,0282tấn
109Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp chống nóng sân bê tông bằng tôn chống nóng 3 lớp 11 sóng dày 0,40 mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,412100m2
110Gia công cột bằng thép hìnhXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,0796tấn
111Gia công xà gồ thépXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,0954tấn
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo21m2
113Lắp cột thép các loạiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,0796tấn
114Lắp dựng xà gồ thépXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,0954tấn
115Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp chống nóng 11 sóng dày 0,40 mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,194100m2
116Máng tôn + xương thép vuông đặc 14x14 đỡ mángXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo7,7m2
117Phễu thu + rọ chắn rấcXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1cái
118Lắp đặt ống nhựa PVC , đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,032100m
119Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 89mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1cái
120Cắt tường gạch bằng máyXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3,8m
121Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,3031m3
122Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,418m2
123Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,418m2
124Gia công cổng sắtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,0857tấn
125Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,755m2
126Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo11m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng kèm bảng phụ lục khối lượng hợp đồng; Quyết định phê duyệt dự án, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng hoàn thành công trình đạt trên 80%)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;.+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự.- Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự với vai trò chỉ huy trưởng+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực71
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên;-Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực31
3 Cán bộ quản lý an toàn lao động và vệ sinh công trường. 1 - Trình độ đại học- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh công trường- Đã từng phụ trách kỹ thuật 01 công trình có quy mô tương tự.Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
2 Máy trộn bê tông Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
3 Xe ô tô tự đổ Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
4 Máy hàn Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
5 Máy khoan Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
6 Máy cắt gạch đá Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
7 Máy cắt uốn thép Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->