Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220437989-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Liên Hà |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220371390 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-20 10:21:00 đến ngày 2022-05-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,626,683,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.894E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thôngNhà thầu phải nộp kèm bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự như: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng xây lắp, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bản xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận, Bản xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường: Số lượng: 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông- Có Bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông còn thời hạn (bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). Có tài liệu chứng minh công việc tương tự.- Đã từng làm chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự: tài liệu chứng minh: quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh đính kèm cùng E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công: Số lượng: 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thôngđáp ứng các yêu cầu sau:- Có Bằng tốt nghiệp đại học (bản phô tô công chứng hoặc chứng thực), Có tài liệu chứng minh công việc tương tự.- Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh đính kèm cùng E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công: Số lượng: 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- 01 Kỹ sư chuyên ngành điệnđáp ứng các yêu cầu sau:- Có Bằng tốt nghiệp đại học (bản phô tô công chứng hoặc chứng thực), Có tài liệu chứng minh công việc tương tự.- Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh đính kèm cùng E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật nội nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật nội nghiệp: ≥ 01 người- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng đáp ứng các yêu cầu sau:- Có Bằng tốt nghiệp đại học (bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). Có tài liệu chứng minh công việc tương tự.- Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh đính kèm cùng E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn lao động:- Kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành giao thông có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động: Số lượng ≥ 01 ngườiTài liêu chứng minh:- Kỹ sư an toàn lao động: Bằng tốt nghiệp đại học (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)- Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành giao thông: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)- Có tài liệu chứng minh công việc tương tự.- Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh đính kèm cùng E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Liên Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, nâng cấp đường, hệ thống thoát nước từ cống bà Hoản đi mương Cái thôn Châu Phong, xã Liên Hà 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2022 hoặc văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc giãn nộp thuế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Liên Hà
Địa chỉ: Xã Liên Hà, huyện Đông Anh, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Văn Nam – Chủ tịch UBND Địa chỉ xã Liên Hà, huyện Đông Anh, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng công trình Hà Nội Địa chỉ Xóm Trong, xã Uy Nỗ, huyện Đông Anh, TP Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Đông Anh, TP Hà Nội. SĐT 024.38839336 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 137,476 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 12,3674 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 13,7422 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 13,7422 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 13,7422 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 317,72 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3,1772 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3,1772 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3,1772 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 39,338 | m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3,5404 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3,9338 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3,9338 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3,9338 | 100m3 |
| 15 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 65,588 | m3 |
| 16 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 5,9029 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 6,5588 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 6,5588 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 6,5588 | 100m3 |
| 20 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 155,662 | m3 |
| 21 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 14,0096 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 15,5662 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 15,5662 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 15,5662 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,6638 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 5,9738 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 6,2462 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 56,2154 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,9491 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 8,5423 | 100m3 |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 5,0968 | 100m3 |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 4,5184 | 100m3 |
| 33 | Rải nilon lớp cách ly | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 10,6989 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 231,98 | m3 |
| 35 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2,3198 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2,3198 | 100m3 |
| 37 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 65,0234 | 100m2 |
| 38 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 65,0234 | 100m2 |
| 39 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 62,4389 | 100m2 |
| 40 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 62,4389 | 100m2 |
| 41 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 15 | 10m |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 65,728 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 5,9155 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 6,5463 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 6,5463 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 6,5463 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,0265 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 10,9801 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,9882 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 197,2996 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3,7315 | 100m2 |
| 11 | Rải nilon lớp cách ly | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 17,9314 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 207,6344 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 756,9186 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 26,5942 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2,7417 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1,529 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 7,6376 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1,3561 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 31,2028 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1000x1000mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 153 | đoạn cống |
| 21 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 153 | mối nối |
| 22 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 800x800mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 14 | đoạn cống |
| 23 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 14 | mối nối |
| 24 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 600x600mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 6 | đoạn cống |
| 25 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 6 | mối nối |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 167 | đoạn ống |
| 27 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 167 | mối nối |
| 28 | Đế cống D800 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 334 | cái |
| 29 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 334 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 319 | đoạn ống |
| 31 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 319 | mối nối |
| 32 | Đế cống D1000 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 638 | cái |
| 33 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 638 | cái |
| 34 | Bộ gia Gang có khóa chống mất cắp, tải trọng 25 tấn bằng Gang đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 43 | bộ |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 19,936 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 114,009 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 114,009 | m3 |
| 38 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1,1401 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1,1401 | 100m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 6,5228 | tấn |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2,3923 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 5,2332 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 44,856 | m3 |
| 44 | Sản xuất + Lắp dựng ty van + ổ điều tiết cống | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt van phẳng - khối lượng van | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,0882 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 6,08 | m2 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1.848 | 1 cấu kiện |
| C | TƯỜNG CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 4,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 18,5 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 7,9628 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 20,331 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1,043 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 48,774 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 325,675 | m2 |
| D | LAN CAN INOX ĐOẠN BỜ SÔNG | |||
| 1 | Sản xuất lan can Inox (đoạn mương cái) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1.489,08 | kg |
| 2 | Lắp dựng lan can | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 143,52 | m2 |
| 3 | Mua quả cầu Inox D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 41 | quả |
| E | LÁT NỀN HÈ | |||
| 1 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,3739 | 100m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3.739,4 | m2 |
| F | BÓ VỈA ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 67,761 | m3 |
| 2 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1.067 | m |
| 3 | Tấm đan rãnh BTXM KT30x50x5cm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2.038 | cái |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 305,7 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2.038 | 1 cấu kiện |
| G | Ô TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 24 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 24 | gốc cây |
| 3 | Chặt nhỏ và vận chuyển cây bằng phương tiện thô sơ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 15 | Công |
| 4 | Vận chuyển cây ra bãi đổ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 5 | Chuyến |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 32,6144 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 8,1536 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,5096 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 16,8168 | m3 |
| H | VẠCH SƠN BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3,38 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2,6 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,208 | 100m2 |
| 4 | Mua cột biển báo bằng thép, đường kính D88x2.5, sơn phản quang trắng đỏ. | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 104 | m |
| 5 | Mua biển tam giác phản quang cạnh 70cm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 13 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 13 | cái |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 264,9 | m2 |
| I | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2,7322 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1,6771 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 319,9361 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 35,5485 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3,5989 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3,5989 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3,5989 | 100m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3,81 | m2 |
| J | DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 12,48 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,1248 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,1248 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,1248 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1,6 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 8 | m3 |
| 7 | Cột bê tông ly tâm 8.5B | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 8 | Cột |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 8 | cái |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,0288 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 16 | m |
| 11 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 116 | m |
| 12 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 32 | cọc |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 19,2 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 19,2 | 100m3 |
| 15 | Bu lông đai ốc | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 40 | bộ |
| 16 | Móc + tấm treo ABC | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 25 | bộ |
| 17 | Kẹp treo | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 25 | bộ |
| 18 | Đai thép ko gỉ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 20 | bộ |
| 19 | Kẹp siết | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 25 | cái |
| 20 | Di chuyển toàn bộ dây điện hạ thế, sửa chữa, thay mới dây bị hỏng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | toàn bộ |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 8 | cái |
| K | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 77,064 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,7706 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,7706 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,7706 | 100m3 |
| 5 | Mua cây Giáng hương, đường kính 10-15cm đo cách gốc 1,3m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 65 | cây |
| 6 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 65 | cây/lần |
| 7 | Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm). Sử dụng máy bơm xăng 3CV | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 6,5 | 10 cây/tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.894E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thôngNhà thầu phải nộp kèm bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự như: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng xây lắp, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bản xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận, Bản xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường: Số lượng: 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông- Có Bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông còn thời hạn (bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). Có tài liệu chứng minh công việc tương tự.- Đã từng làm chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự: tài liệu chứng minh: quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh đính kèm cùng E-HSDT | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Cán bộ kỹ thuật thi công: Số lượng: 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thôngđáp ứng các yêu cầu sau:- Có Bằng tốt nghiệp đại học (bản phô tô công chứng hoặc chứng thực), Có tài liệu chứng minh công việc tương tự.- Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh đính kèm cùng E-HSDT | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Cán bộ kỹ thuật thi công: Số lượng: 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- 01 Kỹ sư chuyên ngành điệnđáp ứng các yêu cầu sau:- Có Bằng tốt nghiệp đại học (bản phô tô công chứng hoặc chứng thực), Có tài liệu chứng minh công việc tương tự.- Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh đính kèm cùng E-HSDT | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật nội nghiệp | 1 | Cán bộ kỹ thuật nội nghiệp: ≥ 01 người- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng đáp ứng các yêu cầu sau:- Có Bằng tốt nghiệp đại học (bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). Có tài liệu chứng minh công việc tương tự.- Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh đính kèm cùng E-HSDT | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động:- Kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành giao thông có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động: Số lượng ≥ 01 ngườiTài liêu chứng minh:- Kỹ sư an toàn lao động: Bằng tốt nghiệp đại học (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)- Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành giao thông: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)- Có tài liệu chứng minh công việc tương tự.- Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh đính kèm cùng E-HSDT | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu ô tô | hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy lu | hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đào | hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy rải bê tông nhựa | hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa 250L | hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi