Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220437989-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Liên Hà
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220371390
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-20 10:21:00 đến ngày 2022-05-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,626,683,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.894E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thôngNhà thầu phải nộp kèm bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự như: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng xây lắp, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bản xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận, Bản xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: Số lượng: 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông- Có Bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông còn thời hạn (bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). Có tài liệu chứng minh công việc tương tự.- Đã từng làm chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự: tài liệu chứng minh: quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh đính kèm cùng E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công: Số lượng: 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thôngđáp ứng các yêu cầu sau:- Có Bằng tốt nghiệp đại học (bản phô tô công chứng hoặc chứng thực), Có tài liệu chứng minh công việc tương tự.- Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh đính kèm cùng E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công: Số lượng: 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- 01 Kỹ sư chuyên ngành điệnđáp ứng các yêu cầu sau:- Có Bằng tốt nghiệp đại học (bản phô tô công chứng hoặc chứng thực), Có tài liệu chứng minh công việc tương tự.- Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh đính kèm cùng E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật nội nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật nội nghiệp: ≥ 01 người- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng đáp ứng các yêu cầu sau:- Có Bằng tốt nghiệp đại học (bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). Có tài liệu chứng minh công việc tương tự.- Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh đính kèm cùng E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn lao động:- Kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành giao thông có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động: Số lượng ≥ 01 ngườiTài liêu chứng minh:- Kỹ sư an toàn lao động: Bằng tốt nghiệp đại học (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)- Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành giao thông: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)- Có tài liệu chứng minh công việc tương tự.- Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh đính kèm cùng E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ô tô
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa 250L
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Liên Hà
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp đường, hệ thống thoát nước từ cống bà Hoản đi mương Cái thôn Châu Phong, xã Liên Hà
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Liên Hà , địa chỉ: Xã Liên Hà, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Liên Hà Địa chỉ: Xã Liên Hà, huyện Đông Anh, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kỹ thuật xây dựng Nhật Minh. + Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị - huyện Đông Anh. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng công trình Hà Nội + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Pacific


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Liên Hà , địa chỉ: Xã Liên Hà, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Liên Hà Địa chỉ: Xã Liên Hà, huyện Đông Anh, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2022 hoặc văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc giãn nộp thuế.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Liên Hà Địa chỉ: Xã Liên Hà, huyện Đông Anh, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Văn Nam – Chủ tịch UBND Địa chỉ xã Liên Hà, huyện Đông Anh, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng công trình Hà Nội Địa chỉ Xóm Trong, xã Uy Nỗ, huyện Đông Anh, TP Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Đông Anh, TP Hà Nội. SĐT 024.38839336
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT137,476m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT12,3674100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT13,7422100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT13,7422100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT13,7422100m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT317,72m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT3,1772100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT3,1772100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT3,1772100m3
10Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT39,338m3
11Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT3,5404100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT3,9338100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT3,9338100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT3,9338100m3
15Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT65,588m3
16Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT5,9029100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT6,5588100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT6,5588100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT6,5588100m3
20Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT155,662m3
21Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT14,0096100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT15,5662100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT15,5662100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT15,5662100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,6638100m3
26Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT5,9738100m3
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT6,2462100m3
28Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT56,2154100m3
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,9491100m3
30Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT8,5423100m3
31Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT5,0968100m3
32Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT4,5184100m3
33Rải nilon lớp cách ly Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT10,6989100m2
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT231,98m3
35Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT2,3198100m3
36Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT2,3198100m3
37Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT65,0234100m2
38Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT65,0234100m2
39Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT62,4389100m2
40Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT62,4389100m2
41Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT1510m
B RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT65,728m3
2Đào kênh mương, chiều rộng  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT5,9155100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT6,5463100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT6,5463100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT6,5463100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,0265100m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT10,9801m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,9882100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT197,2996m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT3,7315100m2
11Rải nilon lớp cách ly Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT17,9314100m2
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT207,6344m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT756,9186m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT26,5942m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT2,7417100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT1,529tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT7,6376tấn
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT1,3561100m2
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT31,2028m3
20Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1000x1000mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT153đoạn cống
21Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT153mối nối
22Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 800x800mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT14đoạn cống
23Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT14mối nối
24Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 600x600mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT6đoạn cống
25Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT6mối nối
26Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT167đoạn ống
27Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT167mối nối
28Đế cống D800 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT334cái
29Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT334cái
30Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT319đoạn ống
31Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT319mối nối
32Đế cống D1000 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT638cái
33Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT638cái
34Bộ gia Gang có khóa chống mất cắp, tải trọng 25 tấn bằng Gang đúc sẵn Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT43bộ
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT19,936100m2
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT114,009m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT114,009m3
38Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT1,1401100m3
39Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT1,1401100m3
40Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT6,5228tấn
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT2,3923100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT5,2332tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT44,856m3
44Sản xuất + Lắp dựng ty van + ổ điều tiết cống Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT1cái
45Lắp đặt van phẳng - khối lượng van  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,0882tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT6,08m2
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT1.8481 cấu kiện
C TƯỜNG CHẮN ĐẤT
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT4,6m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT18,5m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT7,9628m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT20,331m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT1,043100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT48,774m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT325,675m2
D LAN CAN INOX ĐOẠN BỜ SÔNG
1Sản xuất lan can Inox (đoạn mương cái) Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT1.489,08kg
2Lắp dựng lan can Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT143,52m2
3Mua quả cầu Inox D110 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT41quả
E LÁT NỀN HÈ
1Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,3739100m3
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT3.739,4m2
F BÓ VỈA ĐAN RÃNH
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT67,761m3
2Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT1.067m
3Tấm đan rãnh BTXM KT30x50x5cm Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT2.038cái
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT305,7m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT2.0381 cấu kiện
G Ô TRỒNG CÂY
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT24cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT24gốc cây
3Chặt nhỏ và vận chuyển cây bằng phương tiện thô sơ Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT15Công
4Vận chuyển cây ra bãi đổ Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT5Chuyến
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT32,6144m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT8,1536m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,5096100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT16,8168m3
H VẠCH SƠN BIỂN BÁO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT3,38m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT2,6m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,208100m2
4Mua cột biển báo bằng thép, đường kính D88x2.5, sơn phản quang trắng đỏ. Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT104m
5Mua biển tam giác phản quang cạnh 70cm Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT13cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT13cái
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT264,9m2
I PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT2,7322m3
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT1,6771m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT319,9361m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT35,5485m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT3,5989100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT3,5989100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT3,5989100m3
8Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT3,81m2
J DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT12,48m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,1248100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,1248100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,1248100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT1,6m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT8m3
7Cột bê tông ly tâm 8.5B Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT8Cột
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT8cái
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,0288100m3
10Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT16m
11Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT116m
12Gia công và đóng cọc chống sét Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT32cọc
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT19,2m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT19,2100m3
15Bu lông đai ốc Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT40bộ
16Móc + tấm treo ABC Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT25bộ
17Kẹp treo Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT25bộ
18Đai thép ko gỉ Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT20bộ
19Kẹp siết Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT25cái
20Di chuyển toàn bộ dây điện hạ thế, sửa chữa, thay mới dây bị hỏng Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT1toàn bộ
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT8cái
K CÂY XANH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT77,064m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,7706100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,7706100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,7706100m3
5Mua cây Giáng hương, đường kính 10-15cm đo cách gốc 1,3m Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT65cây
6Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT65cây/lần
7Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm). Sử dụng máy bơm xăng 3CV Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT6,510 cây/tháng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.894E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thôngNhà thầu phải nộp kèm bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự như: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng xây lắp, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bản xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận, Bản xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường: Số lượng: 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông- Có Bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông còn thời hạn (bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). Có tài liệu chứng minh công việc tương tự.- Đã từng làm chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự: tài liệu chứng minh: quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh đính kèm cùng E-HSDT55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Cán bộ kỹ thuật thi công: Số lượng: 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thôngđáp ứng các yêu cầu sau:- Có Bằng tốt nghiệp đại học (bản phô tô công chứng hoặc chứng thực), Có tài liệu chứng minh công việc tương tự.- Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh đính kèm cùng E-HSDT33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Cán bộ kỹ thuật thi công: Số lượng: 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- 01 Kỹ sư chuyên ngành điệnđáp ứng các yêu cầu sau:- Có Bằng tốt nghiệp đại học (bản phô tô công chứng hoặc chứng thực), Có tài liệu chứng minh công việc tương tự.- Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh đính kèm cùng E-HSDT33
4 Cán bộ kỹ thuật nội nghiệp 1 Cán bộ kỹ thuật nội nghiệp: ≥ 01 người- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng đáp ứng các yêu cầu sau:- Có Bằng tốt nghiệp đại học (bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). Có tài liệu chứng minh công việc tương tự.- Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh đính kèm cùng E-HSDT33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Cán bộ phụ trách an toàn lao động:- Kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành giao thông có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động: Số lượng ≥ 01 ngườiTài liêu chứng minh:- Kỹ sư an toàn lao động: Bằng tốt nghiệp đại học (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)- Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành giao thông: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)- Có tài liệu chứng minh công việc tương tự.- Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh đính kèm cùng E-HSDT33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ô tô hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ hoạt động tốt2
3 Máy trộn bê tông hoạt động tốt1
4 Máy lu hoạt động tốt1
5 Máy đào hoạt động tốt1
6 Máy rải bê tông nhựa hoạt động tốt1
7 Máy trộn vữa 250L hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->