Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220441080-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/04/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220361163
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-20 10:19:00 đến ngày 2022-04-30 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,370,052,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2555E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8832E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục tương tự như gói thầu. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật). Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1) Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Ghi chú: ‐ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.‐ Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.859.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.718.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ huấn luyện đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Xây dựng mới nhà lớp học 2 tầng 6 phòng, sửa chữa nâng cấp 3 phòng học nghề, xây dựng mới khu vệ sinh và các hạng mục phụ trợ - Trung tâm GDNN-GDTX huyện Phù Cừ
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ , địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ (Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; Số điện thoại: 02213.855.886). + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ (Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng TNS - Địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và phát triển đô thị Hưng Yên – Địa chỉ: 47, Nguyễn Công Hoan, Phường Lê Lợi, Lê Lợi, Hưng Yên; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phù Cừ - Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn TDH - Địa chỉ: Xã Phương Chiểu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng Vina S-Home - Địa chỉ: Xã Liên Phương, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ , địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ (Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; Số điện thoại: 02213.855.886). + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ (Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Báo cáo tài chính (năm 2019, 2020, 2021) và Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết thời điểm 31/12/2021; + Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. * Lưu ý: - Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu trong bước thương thảo hợp đồng (đối với nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng) để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai, cung cấp trong E-HSDT. - Trong quá trình kiểm tra, đối chiếu; nếu bên mời thầu xác định các thông tin kê khai, cung cấp trong E-HSDT không chính xác; nhà thầu sẽ bị đánh giá là có hành vi “Cố ý cung cấp các thông tin không trung thực trong hồ sơ dự thầu” theo quy định tại điểm c, khoản 4, Điều 89 - Luật Đấu thầu. Khi đó, E-HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá là “Không đạt yêu cầu”; đồng thời Bên mời thầu sẽ kiến nghị các cơ quan chức năng xem xét, xử lý vi phạm trong đấu thầu đối với nhà thầu theo quy định tại Điều 121 và Điều 122 - Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 84.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ (Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; Số điện thoại: 02213.855.886). + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ (Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ (Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; Số điện thoại: 02213.855.886)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Phù Cừ (Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; Số điện thoại: 02213.854.340).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Phù Cừ (Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; Số điện thoại: 02213.854.216).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG 6 PHÒNG HỌC
B PHẦN MÓNG:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT45,9333m3
2Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT63,3889m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,3525100m3
4Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤3km - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,7407100m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,1332100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,2472100m2
7Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V-E-HSMT11,3028m3
8Cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT0,9414tấn
9Cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V-E-HSMT2,1481tấn
10Cốt thép móng, ĐK >18mmChương V-E-HSMT3,9709tấn
11Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0326tấn
12Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT1,0048tấn
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,753100m2
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT1,767100m2
15Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT57,9546m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,3557100m2
17Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT3,3858m3
18Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT24,3313m3
19Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,2209tấn
20Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằngChương V-E-HSMT0,2215100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT3,16m3
22Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT2,3589100m3
23Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V-E-HSMT27,907m3
C PHẦN THÂN:
1Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,3073tấn
2Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,2269tấn
3Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT2,5557tấn
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT1,9622100m2
5Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT13,105m3
6Ván khuôn cho bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-E-HSMT0,8372100m2
7Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT12,0586m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT0,1462100m2
9SX lắp đặt cốt thép nan hoaChương V-E-HSMT0,2044tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V-E-HSMT2,088m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V-E-HSMT181cấu kiện
12Ván khuôn cho bê tông xà dầmChương V-E-HSMT3,506100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT29,6981m3
14Ván khuôn cho bê tông sàn máiChương V-E-HSMT5,906100m2
15Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT65,9696m3
16Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,9169tấn
17Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT2,0786tấn
18Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT3,9755tấn
19Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT7,159tấn
20Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,7072tấn
21Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,0182tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT123,6644m3
23Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT8,5672m3
D CHI TIẾT BỤC GIẢNG
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT2,2209m3
2Đắp cát nền móng công trìnhChương V-E-HSMT3,102m3
3Bê tông nền, M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT1,551m3
4GCLD bảng chống lóa KT 123x360cmChương V-E-HSMT6cái
E CẦU THANG:
1Ván khuôn cho bê tông cầu thang thườngChương V-E-HSMT0,3394100m2
2Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,3254tấn
3Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,2009tấn
4Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT4,034m3
5Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT1,026m3
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT33,94m2
7Sản xuất lan cầu thang, lan can INOXChương V-E-HSMT0,0849tấn
8Lắp dựng lan can sắtChương V-E-HSMT9,265m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT30,559m2
10Láng granitô cầu thangChương V-E-HSMT30,559m2
11Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Chương V-E-HSMT52,8m
12Bê tông tường , đổ chèn thang lên mái- Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT0,1162m3
13Nắp tôn cửa lên mái KT 600x600 + khoáChương V-E-HSMT1tbộ
F PHẦN MÁI:
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT20,2598m3
2Cốt thép giằng thu hồi, lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,1812tấn
3Cốt thép giằng thu hổi, lanh tô ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,0445tấn
4Ván khuôn cho bê tông giằng thu hồiChương V-E-HSMT0,1954100m2
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT1,0747m3
6Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2mmChương V-E-HSMT1,3166tấn
7Lắp dựng xà gồ thépChương V-E-HSMT1,3166tấn
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, tôn dày 0,42mmChương V-E-HSMT3,3286100m2
9Tôn úp nóc, ke góc khổ rộng 300 dày 0,42mmChương V-E-HSMT48,44m
10Mũ che khe lún khổ rộng 400 dày 0,42mmChương V-E-HSMT21,5m
11Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V-E-HSMT126,0878m2
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XMCV M75Chương V-E-HSMT126,0878m2
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V-E-HSMT115,2524m2
G TAM CẤP:
1Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,0201100m2
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V-E-HSMT2,9515m3
3Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT13,5236m3
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT34,0095m2
5Láng granitô cầu thangChương V-E-HSMT34,0095m2
6Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Chương V-E-HSMT85,57m
H PHẦN HOÀN THIỆN:
1Trát trần, vữa XM M75Chương V-E-HSMT590,6m2
2Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT144,312m2
3Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V-E-HSMT128,9604m2
4Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V-E-HSMT1.607,2153m2
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V-E-HSMT341,9985m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT65,3686m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT0,99m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V-E-HSMT547,35m
9Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - đá bóc KT 100x200mmChương V-E-HSMT25,2975m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT2.423,4217m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT382,0696m2
12Ốp chân tường - Tiết diện gạch 200x600mmChương V-E-HSMT47,666m2
13Lát nền, sàn - gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT532,2102m2
I PHẦN CỬA:
1Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V-E-HSMT0,4827tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT38,9991m2
3Lắp dựng hoa sắt cửaChương V-E-HSMT55,5m2
4Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V-E-HSMT35,1m2
5Sản xuất cửa sổ mở trượt, nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm phụ kiện đồng bộChương V-E-HSMT55,5m2
6Sản xuất cửa sổ mở hất, nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm phụ kiện đồng bộChương V-E-HSMT1,98m2
7Vách kính nhôm hệ kính trắng an toàn dày 6,38mm+ 1 bộ cửa sổ mở hấtChương V-E-HSMT8,14m2
8Cung cấp, lắp đặt hộp tủ điện tổng KT 300x400x150mmChương V-E-HSMT2hộp
9Cung cấp, lắp đặt hộp chứa automat từ 4-6MCBChương V-E-HSMT6hộp
10Cầu chì ống 220/5AChương V-E-HSMT1cái
11Cung cấp, lắp đặt đồng hồ Ampe kế 300/5AChương V-E-HSMT1cái
12Công tắc chuyển mạch Ampe kế 1000/5AChương V-E-HSMT1cái
13Cung cấp, lắp đặt đồng hồ Vôn kế 400VChương V-E-HSMT1cái
14Công tắc chuyển mạch Vôn kếChương V-E-HSMT1cái
15Đèn tín hiệu báo pha 220V, 5WChương V-E-HSMT3cái
16Cung cấp, lắp đặt các automat 3 pha 75A-380VChương V-E-HSMT1cái
17Cung cấp, lắp đặt các automat 3 pha 40A-380VChương V-E-HSMT2cái
18Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 25A-250VChương V-E-HSMT12cái
19Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 15A-250VChương V-E-HSMT28cái
20Cung cấp, lắp đặt đèn tuyp Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x18W, có chóa tán quang ledChương V-E-HSMT36bộ
21Cung cấp, lắp đặt đèn Led ốp trần vuông 300x300/18W/220VChương V-E-HSMT8bộ
22Cung cấp, lắp đặt đèn Led bóng tròn, đui gắn tường 20W/220VChương V-E-HSMT1bộ
23Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 250V, 10A (3 chấu cắm âm tường)Chương V-E-HSMT24cái
24Cung cấp, lắp đặt quạt trần Điện cơ, cánh sắt sải rộng 1,4m 1x80W - 220VChương V-E-HSMT24cái
25Cung cấp, lắp đặt công tắc 3 phím+mặt 250V,10AChương V-E-HSMT12cái
26Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 phím+mặt 250V,10AChương V-E-HSMT4cái
27Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 phím đảo cực 2 chiều+mặt 250V,10AChương V-E-HSMT2cái
28Cung cấp, lắp đặt đế âm cho ổ cắm và công tắcChương V-E-HSMT42hộp
29Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE//PVC 3x16+1x10mm2Chương V-E-HSMT95m
30Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2Chương V-E-HSMT6m
31Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V-E-HSMT60m
32Cung cấp, kéo rải dây điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2Chương V-E-HSMT30m
33Cung cấp, kéo rải dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V-E-HSMT250m
34Cung cấp, kéo rải dây điện Cu/PVC /PVC 2x1,5mm2Chương V-E-HSMT550m
35Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, HDPE D25Chương V-E-HSMT6m
36Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D16Chương V-E-HSMT700m
37Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mChương V-E-HSMT3cọc
38Móc treo quạt trần sắt trong D14, L=0,8mChương V-E-HSMT24cái
J CHỐNG SÉT:
1Đào đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT15,41m3
2Lấp đất đào rãnh chôn dây tiếp địaChương V-E-HSMT15,4m3
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V-E-HSMT62m
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmChương V-E-HSMT55m
5Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V-E-HSMT3cái
6Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V-E-HSMT3cái
7Mối nối kiểm traChương V-E-HSMT4mối
8Kiểm tra điện trởChương V-E-HSMT4điểm
9Cọc tiếp địa L63x5, L2,5mChương V-E-HSMT13cọc
10Nậm sứ gắn với kim thu sétChương V-E-HSMT3cái
11Bật thép d=8mmChương V-E-HSMT20Kg
K THOÁT NƯỚC MÁI:
1Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước UPVC D90 Class 2Chương V-E-HSMT0,76100m
2Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước UPVC D27 Class 2Chương V-E-HSMT0,03100m
3Cung cấp, lắp đặt phễu thu D90+cầu chắn rác D110Chương V-E-HSMT8cái
4Cung cấp, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D90mmChương V-E-HSMT8cái
5Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D90mmChương V-E-HSMT16cái
6Đai thép giữ ống D90 khoảng cánh 1m + vítChương V-E-HSMT48cái
7Vít+ nở 5cmChương V-E-HSMT98cái
L THIẾT BỊ CỨU HỎA:
1Cung cấp, lắp đặt hộp cứu hỏa KT (600x750x220)Chương V-E-HSMT2hôp
2Bình chữa cháy MFZ8 (loại 4kg)Chương V-E-HSMT4hộp
3Bình chữa cháy khí CO2 (3kg)Chương V-E-HSMT4bình
4Tiêu lệnh PCCCChương V-E-HSMT2hộp
M HÈ, RÃNH THOÁT NƯỚC :
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT5,78031m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,5202100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT7,92231m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,1776100m2
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,0331100m2
6Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V-E-HSMT7,1554m3
7Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT9,4961m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT0,26100m2
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-E-HSMT0,1912tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V-E-HSMT3,789m3
11Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V-E-HSMT83,8723m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT28,89m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V-E-HSMT1271cấu kiện
14Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m -D150mmChương V-E-HSMT0,12100m
15Lấp đất và san gạt đất quanh công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,137100m3
16Bê tông nền, M150, đá 1x2Chương V-E-HSMT6,87m3
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT68,7m2
18Gối đỡ cống D300 mác 200Chương V-E-HSMT4cái
19Cung cấp, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mmChương V-E-HSMT1,61 đoạn ống
20Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmChương V-E-HSMT1,6mối nối
N DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG:
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V-E-HSMT7,1638100m2
O PHẦN CỌC
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V-E-HSMT4,6906100m2
2Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V-E-HSMT58,575m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT1,9191tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V-E-HSMT6,3192tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V-E-HSMT0,0931tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V-E-HSMT1,4466tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (thép bản mã nối 2 đoạn đầu cọc)Chương V-E-HSMT0,9402tấn
8Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (không tính vật liệu chính)Chương V-E-HSMT9,63100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (Bản mã đầu cọc bảng thống kê, bỏ vật liệu chính)Chương V-E-HSMT1041 mối nối
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V-E-HSMT1,3625m3
11Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤4km - Cấp đất IVChương V-E-HSMT0,0136100m3
12Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V-E-HSMT14,643810 tấn/1km
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩuChương V-E-HSMT1561 cấu kiện
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩuChương V-E-HSMT1561 cấu kiện
P B. SỬA CHỮA NÂNG CẤP NHÀ DẠY NGHỀ 1 TẦNG 1 PHÒNG HỌC LÊN 2 TẦNG 2 PHÒNG HỌC
Q I. CẢI TẠO TẦNG 1:
R 1. Phần phá dỡ:
1Tháo dỡ hệ thống thoát nước, chống sét (Nhân công bậc 3,5/7 - nhóm 3)Chương V-E-HSMT3công
2Tháo dỡ cửaChương V-E-HSMT15,355m2
3Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V-E-HSMT35,1m
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,1229tấn
5Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V-E-HSMT4,6659m3
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V-E-HSMT246,0657m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhàChương V-E-HSMT285,494m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàChương V-E-HSMT186,5443m2
9Phá lớp vữa trát tườngChương V-E-HSMT39,7639m2
10Vận chuyển phế thải đi đổ, trong phạm vi ≤3kmChương V-E-HSMT15,2624m3
S 2. Phần cải tạo:
1Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V-E-HSMT10,161m2
2Ốp chân tường đá bóc (10x20)cm màu ghi xámChương V-E-HSMT31,7888m2
3Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-E-HSMT531,5597m2
4Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-E-HSMT198,6285m2
5Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V-E-HSMT0,0977tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT9,98431m2
7Lắp dựng hoa sắt cửaChương V-E-HSMT14,43m2
8Sản xuất cửa sổ mở trượt nhôm hệ EUA , kính trắng an toàn dày 6,38ly (phụ kiện đồng bộ)Chương V-E-HSMT14,43m2
T II. XÂY MỚI TẦNG 2:
U 1. Phần thân:
1Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,0609tấn
2Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,3976tấn
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,4825100m2
4Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT2,8992m3
5Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,1984tấn
6Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT1,0061tấn
7Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằngChương V-E-HSMT0,9357100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT8,7225m3
9Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,5594tấn
10Ván khuôn cho bê tông sàn máiChương V-E-HSMT0,5942100m2
11Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT5,3683m3
12Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT33,771m3
13Xây cột, trụ bằng gạch Tuylnel 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT1,67m3
14Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,0403tấn
15Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,0397tấn
16Ván khuôn cho bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-E-HSMT0,1867100m2
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT0,8715m3
V 2. Phần mái:
1Xây tường thẳng bằng Gạch Tuylnel 2 lỗ rỗng 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT7,095m3
2Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2Chương V-E-HSMT0,6581tấn
3Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mChương V-E-HSMT2,6857tấn
4Gia công giằng mái thépChương V-E-HSMT0,3547tấn
5Lắp dựng xà gồ thépChương V-E-HSMT0,6581tấn
6Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V-E-HSMT2,6857tấn
7Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V-E-HSMT0,3547tấn
8SX bu lông M20/L300Chương V-E-HSMT48cái
9Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V-E-HSMT0,0355tấn
10SXLD bu lông M20/L50Chương V-E-HSMT22cái
11SXLD bulông M14/L50Chương V-E-HSMT32cái
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT112,06481m2
13Lợp tôn mái cách âm cách nhiệt dày 0,42mmChương V-E-HSMT1,68100m2
14Tôn úp nóc, ke góc khổ rộng 300 dày 0,4mmChương V-E-HSMT31,1m
15Tôn úp nóc khổ rộng 400, dày 0,4mmChương V-E-HSMT11,32m
16Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V-E-HSMT79,3676m2
17Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT123,4123m2
18Lát gạch đất nung KT 300x300mm, vữa XM M25Chương V-E-HSMT25,032m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT101,1318m2
W 3. Phần hoàn thiện:
1Trát trần, vữa XM M75Chương V-E-HSMT59,42m2
2Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT9,3838m2
3Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V-E-HSMT39,558m2
4Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT5,047m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT253,956m2
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT150,9985m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT26,6591m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V-E-HSMT274,68m
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT350,5188m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT283,8364m2
X Công tác ốp lát:
1Ốp chân tường, viền tường viền trụ, KT 150x600mmChương V-E-HSMT11,799m2
2Lát nền, sàn Ceramic KT 600x600mm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT166,9845m2
Y Phần cửa :
1Gia công cửa sắt, hoa sắt cửa thép hộp mạ kẽmChương V-E-HSMT0,1507tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT15,39131m2
3Lắp dựng hoa sắt cửaChương V-E-HSMT22,2m2
4Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ EUA , kính trắng an toàn dày 6,38ly (phụ kiện đồng bộ)Chương V-E-HSMT16,2m2
5Sản xuất cửa sổ mở trượt nhôm hệ EUA , kính trắng an toàn dày 6,38ly (phụ kiện đồng bộ)Chương V-E-HSMT22,2m2
6Sản xuất vách kính mặt đứng dấu đố EU80 thanh nhôm dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mmChương V-E-HSMT4,44m2
7Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngChương V-E-HSMT142,4892m2
Z Phần điện:
1Cung cấp, lắp đặt hộp tủ điện tổng KT 250x300x150mmChương V-E-HSMT1hộp
2Cung cấp, lắp đặt hộp chứa automat từ 4-6MCBChương V-E-HSMT2hộp
3Cầu chì ống 220/5AChương V-E-HSMT1cái
4Đèn tín hiệu báo pha 220V, 5WChương V-E-HSMT1cái
5Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 50A-250VChương V-E-HSMT1cái
6Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 25A-250VChương V-E-HSMT3cái
7Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 15A-250VChương V-E-HSMT4cái
8Cung cấp, lắp đặt đèn tuýp led bóng đôi dài 1,2m, 20W-220VChương V-E-HSMT10bộ
9Cung cấp, lắp đặt đèn tuýp led bóng đơn dài 1,2m, 20W-220VChương V-E-HSMT1bộ
10Cung cấp, lắp đặt đèn Led ốp trần vuông 300x300/20W/220VChương V-E-HSMT2bộ
11Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 250V, 10A (3 chấu cắm âm tường)Chương V-E-HSMT11cái
12Cung cấp, lắp đặt quạt trần Điện cơ, cánh sắt sải rộng 1,4m 1x80W - 220VChương V-E-HSMT5cái
13Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 phím+mặt 250V,10AChương V-E-HSMT5cái
14Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 phím+mặt 250V,10AChương V-E-HSMT2cái
15Cung cấp, lắp đặt đế âm cho ổ cắm và công tắcChương V-E-HSMT18hộp
16Cung cấp, lắp đặt hộp nối, phân dây 120x120mmChương V-E-HSMT2hộp
17Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V-E-HSMT10m
18Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V-E-HSMT18m
19Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V-E-HSMT15m
20Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V-E-HSMT70m
21Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V-E-HSMT110m
22Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, HDPE D25Chương V-E-HSMT40m
23Cung cấp, lắp đặt ống gen cứng luồn dây điện PVC D16 (đi nổi)Chương V-E-HSMT65m
24Cung cấp, lắp đặt ống gen cứng luồn dây điện PVC D16(đi ngầm)Chương V-E-HSMT65m
25Móc treo quạt trần sắt trong D14, L=0,8mChương V-E-HSMT5cái
26Gia công giằng mái thépChương V-E-HSMT0,0423tấn
27Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V-E-HSMT0,0423tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT1,8721m2
AA Chống sét:
1Đào chôn dây tiếp địa đất cấp IIChương V-E-HSMT7,841m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V-E-HSMT7,84m3
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V-E-HSMT58m
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D16mmChương V-E-HSMT28m
5Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V-E-HSMT2cái
6Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V-E-HSMT2cái
7Mối nối kiểm traChương V-E-HSMT3mối
8Kiểm tra điện trởChương V-E-HSMT3điểm
9Gia công, đóng cọc chống sétChương V-E-HSMT7cọc
10Nậm sứ gắn với kim thu sétChương V-E-HSMT2cái
11Bật thép d=8mmChương V-E-HSMT15Kg
AB Thiết bị cứu hỏa:
1Cung cấp, lắp đặt hộp cứu hỏa KT (600x750x220)Chương V-E-HSMT1hôp
2Bình chữa cháy MFZ8Chương V-E-HSMT1hộp
3Bình chữa cháy khí CO2 MT3Chương V-E-HSMT2bình
4Tiêu lệnh PCCCChương V-E-HSMT1hộp
AC Dàn giáo phục vụ thi công:
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V-E-HSMT1,5304100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V-E-HSMT5,5186100m2
AD Thoát nước mưa:
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D90 Class2Chương V-E-HSMT0,5100m
2Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo,D34mm, Class2Chương V-E-HSMT0,012100m
3Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - D27mm, Class2Chương V-E-HSMT0,0926100m
4Cung cấp, lắp đặt phễu thu D110mm+ cầu chắn rácChương V-E-HSMT4cái
5Cung cấp, lắp đặt cút nhựa miệng bát D90mmChương V-E-HSMT4cái
6Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa miệng bát D90mmChương V-E-HSMT8cái
7Đai thép không gỉ D110Chương V-E-HSMT24cái
8Vít không gỉ + nởChương V-E-HSMT48cái
AE C. SỬA CHỮA NÂNG CẤP NHÀ DẠY NGHỀ 1 TẦNG 2 PHÒNG HỌC LÊN TẦNG 2
AF I. PHẦN PHÁ DỠ:
1Tháo dỡ hệ thống thoát nước, chống sétChương V-E-HSMT5công
2Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT425,1055m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT2,0008tấn
4Tháo dỡ cửaChương V-E-HSMT5,46m2
5Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V-E-HSMT13,1m
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V-E-HSMT1,525m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V-E-HSMT38,322m3
8Tháo dỡ trầnChương V-E-HSMT23,4784m2
9Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V-E-HSMT62,8736m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V-E-HSMT486,2529m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V-E-HSMT624,559m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhàChương V-E-HSMT292,8899m2
13Phá lớp vữa trát tườngChương V-E-HSMT102,62m2
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V-E-HSMT32,016m2
15Vận chuyển phế thải đi đổ, trong phạm vi ≤3kmChương V-E-HSMT70,8887m3
AG II. PHẦN CẢI TẠO:
AH 1. Cầu thang:
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V-E-HSMT0,73610m
2Phá dỡ móng bê tông không có cốt thépChương V-E-HSMT0,2392m3
3Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT1,80361m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,0074100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V-E-HSMT0,2392m3
6Xây móng bằng gạch Tuylnel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT0,2318m3
7Xây móng bằng gạchTuylnel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT0,17m3
8Ván khuôn cho bê tông cầu thang thườngChương V-E-HSMT0,3332100m2
9Khoan cấy thép vào cột, dầm, bơm keo liên kết cường độ caoChương V-E-HSMT29mũi
10Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,3289tấn
11Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,1567tấn
12Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT4,3486m3
13Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Tuylnel 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT0,8564m3
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT33,32m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT33,32m2
16Gia công lan can thang Inox 304Chương V-E-HSMT0,074tấn
17Gia công lan can thang thép vuông đặc 14Chương V-E-HSMT0,0056tấn
18Lắp dựng lan can sắtChương V-E-HSMT9,369m2
19Đĩa úp Inox D80Chương V-E-HSMT1cái
20Đĩa úp Inox D40Chương V-E-HSMT29cái
21Đĩa úp Inox D130Chương V-E-HSMT1cái
22Quả cầu Inox D100Chương V-E-HSMT1cái
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT25,869m2
24Láng granitô cầu thangChương V-E-HSMT25,869m2
25Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XMChương V-E-HSMT48,12m
26Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V-E-HSMT0,6012m3
27Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤3km - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,0144100m3
AI 2. Trần, tường, nền:
1Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V-E-HSMT8,278m2
2Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT60,13m2
3Ốp chân tường đá bóc (10x20)cm màu ghi xámChương V-E-HSMT102,62m2
4Lát nền, sàn tiết diện gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT32,016m2
5Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-E-HSMT1.170,9419m2
6Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-E-HSMT301,1679m2
AJ II. XÂY MỚI TẦNG 2:
AK 1. Phần thân:
1Khoan cấy thép vào cột, dầm, bơm keo liên kết cường độ caoChương V-E-HSMT128mũi
2Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,1247tấn
3Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,8896tấn
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,9528100m2
5Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT5,9096m3
6Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,4236tấn
7Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT2,1507tấn
8Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằngChương V-E-HSMT2,065100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT18,8798m3
10Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT1,1108tấn
11Ván khuôn cho bê tông sàn máiChương V-E-HSMT1,0893100m2
12Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT10,0077m3
13Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT73,4165m3
14Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT2,2054m3
15Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,0625tấn
16Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,0806tấn
17Ván khuôn cho bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-E-HSMT0,3158100m2
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT1,4621m3
AL 2. Phần mái:
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT17,809m3
2Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằngChương V-E-HSMT0,0516100m2
3Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,0077tấn
4Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,06tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT0,5676m3
6Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2Chương V-E-HSMT1,382tấn
7Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mChương V-E-HSMT4,3261tấn
8Gia công giằng mái thépChương V-E-HSMT1,4481tấn
9Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2Chương V-E-HSMT1,382tấn
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V-E-HSMT4,3261tấn
11Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V-E-HSMT1,4481tấn
12SX bu lông M20/L300Chương V-E-HSMT48cái
13Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V-E-HSMT0,0355tấn
14SXLD bu lông M20/L50Chương V-E-HSMT48cái
15SXLD bulông M14/L50Chương V-E-HSMT128cái
16SXLD bulông M16/L50Chương V-E-HSMT4cái
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT226,81661m2
18Lợp mái tôn cách âm cách nhiệt dày 0,42mmChương V-E-HSMT3,7427100m2
19Tôn úp nóc, ke góc khổ rộng 300 dày 0,4mmChương V-E-HSMT54,72m
20Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V-E-HSMT143,02m2
21Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT246,7773m2
22Lát gạch đất nung KT 300x300mmChương V-E-HSMT57,792m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT208,1262m2
AM 3. Phần hoàn thiện:
1Trát trần, vữa XM M75Chương V-E-HSMT108,93m2
2Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT81,9454m2
3Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V-E-HSMT47,0212m2
4Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT7,007m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, VXM M75Chương V-E-HSMT711,912m2
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT257,369m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT50,316m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V-E-HSMT468,98m
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT924,3626m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT522,8182m2
AN Công tác ốp lát:
1Ốp chân tường, viền tường gạch KT 150x600mmChương V-E-HSMT25,446m2
2Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT341,0912m2
AO Phần cửa :
1Gia công hoa sắt cửa thép hộp mạ kẽm dày 1,4mmChương V-E-HSMT0,2107tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT21,52781m2
3Lắp dựng hoa sắt cửaChương V-E-HSMT31,08m2
4Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V-E-HSMT43,74m2
5Sản xuất cửa sổ mở trượt, nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm phụ kiện đồng bộChương V-E-HSMT31,08m2
6Vách kính nhôm hệ kính trắng an toàn dày 6,38mm + 1 bộ cửa sổ mở hấtChương V-E-HSMT8,88m2
7Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngChương V-E-HSMT305,6792m2
AP Phần điện:
1Cung cấp, lắp đặt hộp tủ điện tổng KT 250x300x150mmChương V-E-HSMT1hộp
2Cung cấp, lắp đặt hộp chứa automat từ 4-6MCBChương V-E-HSMT2hộp
3Cầu chì ống 220/5AChương V-E-HSMT1cái
4Đèn tín hiệu báo pha 220V, 5WChương V-E-HSMT1cái
5Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 75A-380VChương V-E-HSMT2cái
6Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 25A-250VChương V-E-HSMT6cái
7Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 15A-250VChương V-E-HSMT6cái
8Cung cấp, lắp đặt đèn tuýp led bóng đôi dài 1,2m, 20W-220VChương V-E-HSMT20bộ
9Cung cấp, lắp đặt đèn tuýp led bóng đơn dài 1,2m, 20W-220VChương V-E-HSMT4bộ
10Cung cấp, lắp đặt đèn Led ốp trần vuông 300x300/20W/220VChương V-E-HSMT4bộ
11Cung cấp, lắp đặt đèn led đui gắn tường 20W/220VChương V-E-HSMT1bộ
12Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 250V, 10A (2 chấu cắm âm tường)Chương V-E-HSMT24cái
13Cung cấp, lắp đặt quạt trần Điện cơ, cánh sắt sải rộng 1,4m 1x80W - 220VChương V-E-HSMT11cái
14Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 phím+mặt 250V,10AChương V-E-HSMT13cái
15Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 phím+mặt 250V,10AChương V-E-HSMT2cái
16Cung cấp, lắp đặt công tắc đảo cực 2 chiềuChương V-E-HSMT2cái
17Cung cấp, lắp đặt đế âm cho ổ cắm và công tắcChương V-E-HSMT39hộp
18Cung cấp, lắp đặt hộp nối, phân dây 120x120mmChương V-E-HSMT4hộp
19Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V-E-HSMT10m
20Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V-E-HSMT56m
21Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V-E-HSMT18m
22Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V-E-HSMT150m
23Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V-E-HSMT260m
24Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, HDPE D25Chương V-E-HSMT60m
25Cung cấp, lắp đặt ống gen cứng luồn dây điện PVC D16 (đi nổi)Chương V-E-HSMT160m
26Cung cấp, lắp đặt ống gen cứng luồn dây điện PVC D16(đi ngầm)Chương V-E-HSMT160m
27Móc treo quạt trần sắt trong D14, L=0,8mChương V-E-HSMT11cái
28Gia công giằng mái thépChương V-E-HSMT0,1236tấn
29Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V-E-HSMT0,1236tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT5,4721m2
AQ Chống sét:
1Đào chôn dây tiếp địa đất cấp IIChương V-E-HSMT17,361m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V-E-HSMT17,36m3
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V-E-HSMT100m
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmChương V-E-HSMT62m
5Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V-E-HSMT3cái
6Cung cấp, lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V-E-HSMT3cái
7Mối nối kiểm traChương V-E-HSMT4mối
8Kiểm tra điện trởChương V-E-HSMT4điểm
9Cọc tiếp địa L63x5, L=1,2mChương V-E-HSMT13cọc
10Nậm sứ gắn với kim thu sétChương V-E-HSMT3cái
11Bật thép d=8mmChương V-E-HSMT30Kg
AR Thiết bị cứu hỏa:
1Cung cấp, lắp đặt hộp cứu hỏa KT (600x750x220)Chương V-E-HSMT2hôp
2Bình chữa cháy MFZ8Chương V-E-HSMT2hộp
3Bình chữa cháy khí CO2 MT3Chương V-E-HSMT4bình
4Tiêu lệnh PCCCChương V-E-HSMT2hộp
AS Dàn giáo phục vụ thi công:
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V-E-HSMT8,754100m2
AT Thoát nước mưa:
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D90 Class2Chương V-E-HSMT0,72100m
2Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo,D34mm, Class2Chương V-E-HSMT0,016100m
3Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - D27mm, Class2Chương V-E-HSMT0,1885100m
4Cung cấp, lắp đặt phễu thu D110mm+ cầu chắn rácChương V-E-HSMT8cái
5Cung cấp, lắp đặt cút nhựa miệng bát D90mmChương V-E-HSMT8cái
6Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa miệng bát D90mmChương V-E-HSMT16cái
7Đai thép không gỉ D110Chương V-E-HSMT48cái
8Vít không gỉ + nởChương V-E-HSMT96cái
AU Vận chuyển lên cao:
1Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoChương V-E-HSMT3,7427100m2
2Vận chuyển sắt thép các loại lên caoChương V-E-HSMT7,1562tấn
3Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoChương V-E-HSMT19,5954m3
4Vận chuyển Xi măng lên caoChương V-E-HSMT5,8057tấn
AV D. NHÀ VỆ SINH CHUNG
AW I. PHẦN MÓNG:
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT32,0241m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,0753100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V-E-HSMT3,0793m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT13,5731m3
5Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,045tấn
6Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,2762tấn
7Ván khuôn cho bê tông giằng móngChương V-E-HSMT0,1612100m2
8Bê tông giằng móng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT2,7264m3
9Đắp đất và san gạt đất đào móng quanh công trìnhChương V-E-HSMT0,3202100m3
10Đắp cát nền móng công trìnhChương V-E-HSMT7,946m3
11Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V-E-HSMT3,973m3
AX II. PHẦN THÂN
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT18,1902m3
2Cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0729tấn
3Cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,3699tấn
4Ván khuôn cho bê tông xà dầmChương V-E-HSMT0,2833100m2
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT2,8041m3
6Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,4189tấn
7Ván khuôn cho bê tông sàn máiChương V-E-HSMT0,5139100m2
8Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT5,9155m3
AY III. PHẦN MÁI
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT1,5712m3
2Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT61,981m2
AZ Cạnh tường :
1Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V-E-HSMT61,981m2
2Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75Chương V-E-HSMT49,491m2
3Lắp đặt phễu nhựa thu nước mái D75 + cầu chắn rácChương V-E-HSMT2cái
4Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - D90mmChương V-E-HSMT0,14100m
5Cung cấp, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D90mmChương V-E-HSMT2cái
6Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V-E-HSMT4cái
7Đai thép giữ ống D60, khoảng cách 1mChương V-E-HSMT8cái
8Vít nở dài 5 cm, liên kết ống với tườngChương V-E-HSMT16cái
BA TAM CẤP
1Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,0093100m2
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V-E-HSMT0,3408m3
3Xây bậc tam cấp gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT0,624m3
4Lát gạch chống trơn 300x300mm bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V-E-HSMT2,496m2
5Ốp tường - gạch Ceramic KT 300x600, vữa XM M75Chương V-E-HSMT1,5392m2
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V-E-HSMT0,09m2
BB IV. CÔNG TÁC HOÀN THIỆN
1Trát trần, vữa XM M75Chương V-E-HSMT51,39m2
2Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT5,5152m2
3Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V-E-HSMT14,552m2
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V-E-HSMT100,968m2
5Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V-E-HSMT13,2256m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V-E-HSMT30,86m
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT84,6828m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT100,968m2
BC PHẦN NỀN+ ỐP TƯỜNG:
1Lát nền, sàn gạch chống trơn - KT gạch 300x300mm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT44,1076m2
2Ốp tường - gạch Ceramic KT 300x600, vữa XM M75Chương V-E-HSMT94,455m2
BD PHẦN CỬA
1SX cửa đi 1 cánh hệ (EUA-450), cửa nhôm hệ kính mờ an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Chương V-E-HSMT5,16m2
2SX cửa sổ mở hệ (EUA-4400) hất nhôm hệ, độ dày thanh nhôm 1,0-1,2mm, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Chương V-E-HSMT6,48m2
3Sx hệ vách, độ dày thanh nhôm 1,0-1,2mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Chương V-E-HSMT1,2m2
4SXLD vách ngăn vệ sinh tấm compact HPL dày 12mm phụ kiện đồng bộ lắp đặt hoàn chỉnhChương V-E-HSMT44,154m2
BE PHẦN ĐIỆN
1Cung cấp, lắp đặt hộp chứa Automat từ 4-6 MCBChương V-E-HSMT1hộp
2Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 15AChương V-E-HSMT1cái
3Cung cấp, lắp đặtcông tắc 3 hạt + mặtChương V-E-HSMT2cái
4Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạt + mặtChương V-E-HSMT1cái
5Cung cấp, lắp đặt đèn ốp trần D300 công suất 20W/200VChương V-E-HSMT5bộ
6Cung cấp, kéo rải dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V-E-HSMT20m
7Cung cấp, kéo rải dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V-E-HSMT25m
8Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D 16mmChương V-E-HSMT45m
BF PHẦN CẤP NƯỚC
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, dày 3,7mmChương V-E-HSMT0,06100m
2Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR D32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V-E-HSMT0,2100m
3Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR D25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V-E-HSMT0,24100m
4Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR D20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V-E-HSMT0,08100m
5Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR D40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT6cái
6Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT3cái
7Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT1cái
8Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR D32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT10cái
9Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK CB 32/25mmChương V-E-HSMT2cái
10Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, D32Chương V-E-HSMT3cái
11Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn ĐK D32x25mm,Chương V-E-HSMT2cái
12Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn ĐK D32x20mm,Chương V-E-HSMT2cái
13Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR D25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT5cái
14Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT2cái
15Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa ren trong PPR đường kính 25/20Chương V-E-HSMT10cái
16Cung cấp, lắp đặt nối thẳng nhựa ren trong PPR đường kính 25Chương V-E-HSMT2cái
17Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa ren trong PPR D25mm, dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT2cái
18Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa ren trong PPR D25/20mm, dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT2cái
19Cung cấp, lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25/20mm, dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT2cái
20Cung cấp, lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT26cái
21Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa ren trong PPR D20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT9cái
22Cung cấp, lắp đặt nút bịt PPR ren ngoài D25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT2cái
23Cung cấp, lắp đặt nút bịt PPR ren ngoài D20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT24cái
24Cung cấp, lắp đặt van khóa PPR D40mmChương V-E-HSMT2cái
25Cung cấp, lắp đặt van khóa PPR D32mmChương V-E-HSMT2cái
26Cung cấp, lắp đặt bể nước nhựa 2m3 (Bồn ngang)Chương V-E-HSMT1bể
27Van phao điện hình cầu điều chỉnh mực nướcChương V-E-HSMT1cái
28SXLD máy bơm nước 250W; H=12mChương V-E-HSMT1cái
29Giếng khoan trọn góiChương V-E-HSMT1cái
BG 2- PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH:
1Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệtChương V-E-HSMT9bộ
2Cung cấp, lắp đặt vòi xịt nền (Vòi xịt CFV-102A)Chương V-E-HSMT9cái
3Cung cấp, lắp đặt hộp giấy vệ sinhChương V-E-HSMT9cái
4Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu namChương V-E-HSMT6bộ
5Cung cấp, lắp đặt chậu rửa sứ inax âm bànChương V-E-HSMT6bộ
6Cung cấp, lắp đặt gương soiChương V-E-HSMT6cái
7Cung cấp, lắp đặt kệ kính Inax (KF-412V)Chương V-E-HSMT6cái
8Cung cấp, lắp đặt giá treoChương V-E-HSMT6cái
9Cung cấp, lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V-E-HSMT6cái
10Dây cấp nước xí bệtChương V-E-HSMT9bộ
11Dây cấp nước tiểu nam + van xảChương V-E-HSMT6bộ
12Cung cấp, lắp đặt vòi rửa 1 vòi +ống thảiChương V-E-HSMT6bộ
13Cung cấp, lắp đặt vòi rửa gắn tường inox D25Chương V-E-HSMT2bộ
14Dây cấp nước chậu rửaChương V-E-HSMT6bộ
15Gia công hệ khung, giá đỡ chậu rửaChương V-E-HSMT0,0416tấn
BH 3- PHẦN THOÁT NƯỚC:
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D110mm, Class2Chương V-E-HSMT0,18100m
2Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D90mm, Class2Chương V-E-HSMT0,17100m
3Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D75mm, class2Chương V-E-HSMT0,05100m
4Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D48mm, Class2Chương V-E-HSMT0,08100m
5Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D42mm, Class2Chương V-E-HSMT0,06100m
6Cung cấp, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V-E-HSMT6cái
7Cung cấp, lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V-E-HSMT6cái
8Cung cấp, lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D110/90mmChương V-E-HSMT9cái
9Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V-E-HSMT9cái
10Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V-E-HSMT9cái
11Cung cấp, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V-E-HSMT12cái
12Cung cấp, lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D90mmChương V-E-HSMT6cái
13Cung cấp, lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D90x75mmChương V-E-HSMT6cái
14Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D75mmChương V-E-HSMT12cái
15Cung cấp, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D75mmChương V-E-HSMT12cái
16Cung cấp, lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D75mmChương V-E-HSMT6cái
17Cung cấp, lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D75x48mmChương V-E-HSMT6cái
18Cung cấp, lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D75/42mmChương V-E-HSMT6cái
19Cung cấp, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D48mmChương V-E-HSMT6cái
20Cung cấp, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D42mmChương V-E-HSMT6cái
21Cung cấp, lắp đặt Phễu thu nước + chắn rác Inox D90Chương V-E-HSMT6cái
BI BỂ PHỐT (1 cái)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT19,60271m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,0129100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 4x6Chương V-E-HSMT0,9728m3
4Cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT0,0641tấn
5Cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mmChương V-E-HSMT0,072tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,0465100m2
7Bê tông giếng nước, giếng cáp, bê tông M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT1,3424m3
8Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT3,2255m3
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-E-HSMT0,0377tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT0,0326100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2- Đổ bê tông đúc sẵnChương V-E-HSMT0,72m3
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT5,7068m2
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V-E-HSMT38,1115m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V-E-HSMT61cấu kiện
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường. San gạt đất thừa ra xung quanhChương V-E-HSMT7,2533m3
BJ E. LÁN ĐỂ XE (02 nhà)
BK 1. Phần móng:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT10,62711m3
2GCLD ván khuôn cho bê tông ván khuôn lótChương V-E-HSMT0,0929100m2
3Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Chương V-E-HSMT2,2012m3
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT0,619m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT4,1184m2
6Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V-E-HSMT4,1184m2
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,3456100m2
8Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT5,184m3
9SX bu lông neo móng M20x450Chương V-E-HSMT48cái
10Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V-E-HSMT0,2683tấn
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,54100m3
12Rải nilong lót nền đổ bê tôngChương V-E-HSMT2,7100m2
13Bê tông nền, M250, đá 1x2Chương V-E-HSMT26,784m3
BL 2. Phần thép:
1Gia công cột bằng thép hìnhChương V-E-HSMT0,2657tấn
2Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V-E-HSMT0,7367tấn
3Lắp cột thép các loạiChương V-E-HSMT0,2657tấn
4Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V-E-HSMT0,7367tấn
5Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1,5 mạ kẽmChương V-E-HSMT0,6715tấn
6Lắp dựng xà gồ thépChương V-E-HSMT0,6715tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V-E-HSMT14,84161m2
8Lợp mái bằng tôn dày 0,42mmChương V-E-HSMT1,96100m2
9Ke úp nóc rộng 300 dày 0,42mmChương V-E-HSMT35m
BM F. SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG
BN 1. Sân đường:
1Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngChương V-E-HSMT97,8m3
2Vận chuyển phế thải đi đổ- trong phạm vi ≤3kmChương V-E-HSMT97,8m3
3Đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT2,934100m3
4Rải nilong chống mất nướcChương V-E-HSMT9,78100m2
5Bê tông nền, M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT97,8m3
6Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V-E-HSMT2410m
BO 2. Bồn cây:
1Ván khuôn bê tông lót móngChương V-E-HSMT0,06100m2
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V-E-HSMT0,9m3
3Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT1,155m3
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V-E-HSMT11,4m2
5Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V-E-HSMT11,4m2
BP G. PHÁ DỠ
BQ I. Nhà lớp học 1 tầng:
1Tháo dỡ hệ thống điện, nướcChương V-E-HSMT5công
2Tháo dỡ cửaChương V-E-HSMT39,9m2
3Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT282,166m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,9881tấn
5Phá dỡ kết cấu - Kết cấu tường gạchChương V-E-HSMT125,4905m3
6Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngChương V-E-HSMT65,8477m3
7Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnChương V-E-HSMT1,9134100m3
8Đào xúc đất - Cấp đất IChương V-E-HSMT0,6341100m3
9Vận chuyển phế thải đi đổ, trong phạm vi ≤3kmChương V-E-HSMT261,3442m3
BR II. Nhà vệ sinh:
1Tháo dỡ hệ thống điện, nướcChương V-E-HSMT2công
2Tháo dỡ téc nước inoxChương V-E-HSMT1công
3Tháo dỡ bệ xíChương V-E-HSMT4bộ
4Tháo dỡ cửaChương V-E-HSMT9,08m2
5Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT20,74m2
6Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,4021tấn
7Phá dỡ kết cấu- Kết cấu gạchChương V-E-HSMT40,6566m3
8Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngChương V-E-HSMT4,2563m3
9Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnChương V-E-HSMT0,4492100m3
10Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IChương V-E-HSMT2,68751m3
11Vận chuyển phế thải đi đổ, trong phạm vi ≤3kmChương V-E-HSMT52,9636m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2555E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8832E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục tương tự như gói thầu. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật). Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1) Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Ghi chú: ‐ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.‐ Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.859.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.718.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.53
2 Cán bộ giám sát 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.32
4 Cán bộ kỹ thuật điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ huấn luyện đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt1
2 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
3 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
4 Cần cẩu hoặc cần trục Còn sử dụng tốt1
5 Máy hàn Còn sử dụng tốt2
6 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
7 Máy cắt cắt uốn thép Còn sử dụng tốt1
8 Máy khoan Còn sử dụng tốt2
9 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
10 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
11 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
12 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->