Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220441080-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/04/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220361163 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-20 10:19:00 đến ngày 2022-04-30 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,370,052,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2555E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8832E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục tương tự như gói thầu. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật). Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1) Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Ghi chú: ‐ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.‐ Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.859.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.718.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ huấn luyện đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu hoặc cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Xây dựng mới nhà lớp học 2 tầng 6 phòng, sửa chữa nâng cấp 3 phòng học nghề, xây dựng mới khu vệ sinh và các hạng mục phụ trợ - Trung tâm GDNN-GDTX huyện Phù Cừ 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Báo cáo tài chính (năm 2019, 2020, 2021) và Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết thời điểm 31/12/2021; + Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. * Lưu ý: - Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu trong bước thương thảo hợp đồng (đối với nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng) để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai, cung cấp trong E-HSDT. - Trong quá trình kiểm tra, đối chiếu; nếu bên mời thầu xác định các thông tin kê khai, cung cấp trong E-HSDT không chính xác; nhà thầu sẽ bị đánh giá là có hành vi “Cố ý cung cấp các thông tin không trung thực trong hồ sơ dự thầu” theo quy định tại điểm c, khoản 4, Điều 89 - Luật Đấu thầu. Khi đó, E-HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá là “Không đạt yêu cầu”; đồng thời Bên mời thầu sẽ kiến nghị các cơ quan chức năng xem xét, xử lý vi phạm trong đấu thầu đối với nhà thầu theo quy định tại Điều 121 và Điều 122 - Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 84.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ (Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; Số điện thoại: 02213.855.886).
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ (Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ (Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; Số điện thoại: 02213.855.886) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Phù Cừ (Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; Số điện thoại: 02213.854.340). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Phù Cừ (Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; Số điện thoại: 02213.854.216). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG 6 PHÒNG HỌC | |||
| B | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 45,9333 | m3 |
| 2 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 63,3889 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,3525 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤3km - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,7407 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,1332 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,2472 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-E-HSMT | 11,3028 | m3 |
| 8 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 0,9414 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V-E-HSMT | 2,1481 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V-E-HSMT | 3,9709 | tấn |
| 11 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,0326 | tấn |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 1,0048 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,753 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 1,767 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 57,9546 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,3557 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 3,3858 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 24,3313 | m3 |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,2209 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 0,2215 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 3,16 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 2,3589 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-E-HSMT | 27,907 | m3 |
| C | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,3073 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,2269 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 2,5557 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 1,9622 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 13,105 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,8372 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 12,0586 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,1462 | 100m2 |
| 9 | SX lắp đặt cốt thép nan hoa | Chương V-E-HSMT | 0,2044 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V-E-HSMT | 2,088 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V-E-HSMT | 18 | 1cấu kiện |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm | Chương V-E-HSMT | 3,506 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 29,6981 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông sàn mái | Chương V-E-HSMT | 5,906 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 65,9696 | m3 |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,9169 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 2,0786 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 3,9755 | tấn |
| 19 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 7,159 | tấn |
| 20 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,7072 | tấn |
| 21 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,0182 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 123,6644 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 8,5672 | m3 |
| D | CHI TIẾT BỤC GIẢNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 2,2209 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V-E-HSMT | 3,102 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 1,551 | m3 |
| 4 | GCLD bảng chống lóa KT 123x360cm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| E | CẦU THANG: | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông cầu thang thường | Chương V-E-HSMT | 0,3394 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,3254 | tấn |
| 3 | Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,2009 | tấn |
| 4 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 4,034 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 1,026 | m3 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 33,94 | m2 |
| 7 | Sản xuất lan cầu thang, lan can INOX | Chương V-E-HSMT | 0,0849 | tấn |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V-E-HSMT | 9,265 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 30,559 | m2 |
| 10 | Láng granitô cầu thang | Chương V-E-HSMT | 30,559 | m2 |
| 11 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương V-E-HSMT | 52,8 | m |
| 12 | Bê tông tường , đổ chèn thang lên mái- Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 0,1162 | m3 |
| 13 | Nắp tôn cửa lên mái KT 600x600 + khoá | Chương V-E-HSMT | 1 | tbộ |
| F | PHẦN MÁI: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 20,2598 | m3 |
| 2 | Cốt thép giằng thu hồi, lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,1812 | tấn |
| 3 | Cốt thép giằng thu hổi, lanh tô ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,0445 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông giằng thu hồi | Chương V-E-HSMT | 0,1954 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 1,0747 | m3 |
| 6 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm | Chương V-E-HSMT | 1,3166 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 1,3166 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, tôn dày 0,42mm | Chương V-E-HSMT | 3,3286 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc, ke góc khổ rộng 300 dày 0,42mm | Chương V-E-HSMT | 48,44 | m |
| 10 | Mũ che khe lún khổ rộng 400 dày 0,42mm | Chương V-E-HSMT | 21,5 | m |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V-E-HSMT | 126,0878 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XMCV M75 | Chương V-E-HSMT | 126,0878 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 115,2524 | m2 |
| G | TAM CẤP: | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,0201 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-E-HSMT | 2,9515 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 13,5236 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 34,0095 | m2 |
| 5 | Láng granitô cầu thang | Chương V-E-HSMT | 34,0095 | m2 |
| 6 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương V-E-HSMT | 85,57 | m |
| H | PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 590,6 | m2 |
| 2 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 144,312 | m2 |
| 3 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 128,9604 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 1.607,2153 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 341,9985 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 65,3686 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 0,99 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 547,35 | m |
| 9 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - đá bóc KT 100x200mm | Chương V-E-HSMT | 25,2975 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 2.423,4217 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 382,0696 | m2 |
| 12 | Ốp chân tường - Tiết diện gạch 200x600mm | Chương V-E-HSMT | 47,666 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn - gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 532,2102 | m2 |
| I | PHẦN CỬA: | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V-E-HSMT | 0,4827 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 38,999 | 1m2 |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V-E-HSMT | 55,5 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V-E-HSMT | 35,1 | m2 |
| 5 | Sản xuất cửa sổ mở trượt, nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V-E-HSMT | 55,5 | m2 |
| 6 | Sản xuất cửa sổ mở hất, nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V-E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 7 | Vách kính nhôm hệ kính trắng an toàn dày 6,38mm+ 1 bộ cửa sổ mở hất | Chương V-E-HSMT | 8,14 | m2 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt hộp tủ điện tổng KT 300x400x150mm | Chương V-E-HSMT | 2 | hộp |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt hộp chứa automat từ 4-6MCB | Chương V-E-HSMT | 6 | hộp |
| 10 | Cầu chì ống 220/5A | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ Ampe kế 300/5A | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Công tắc chuyển mạch Ampe kế 1000/5A | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ Vôn kế 400V | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Công tắc chuyển mạch Vôn kế | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Đèn tín hiệu báo pha 220V, 5W | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt các automat 3 pha 75A-380V | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt các automat 3 pha 40A-380V | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 25A-250V | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 15A-250V | Chương V-E-HSMT | 28 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt đèn tuyp Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x18W, có chóa tán quang led | Chương V-E-HSMT | 36 | bộ |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led ốp trần vuông 300x300/18W/220V | Chương V-E-HSMT | 8 | bộ |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led bóng tròn, đui gắn tường 20W/220V | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 250V, 10A (3 chấu cắm âm tường) | Chương V-E-HSMT | 24 | cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt quạt trần Điện cơ, cánh sắt sải rộng 1,4m 1x80W - 220V | Chương V-E-HSMT | 24 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 3 phím+mặt 250V,10A | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 phím+mặt 250V,10A | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 phím đảo cực 2 chiều+mặt 250V,10A | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt đế âm cho ổ cắm và công tắc | Chương V-E-HSMT | 42 | hộp |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE//PVC 3x16+1x10mm2 | Chương V-E-HSMT | 95 | m |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Chương V-E-HSMT | 6 | m |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V-E-HSMT | 60 | m |
| 32 | Cung cấp, kéo rải dây điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V-E-HSMT | 30 | m |
| 33 | Cung cấp, kéo rải dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 250 | m |
| 34 | Cung cấp, kéo rải dây điện Cu/PVC /PVC 2x1,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 550 | m |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, HDPE D25 | Chương V-E-HSMT | 6 | m |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D16 | Chương V-E-HSMT | 700 | m |
| 37 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Chương V-E-HSMT | 3 | cọc |
| 38 | Móc treo quạt trần sắt trong D14, L=0,8m | Chương V-E-HSMT | 24 | cái |
| J | CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 15,4 | 1m3 |
| 2 | Lấp đất đào rãnh chôn dây tiếp địa | Chương V-E-HSMT | 15,4 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V-E-HSMT | 62 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Chương V-E-HSMT | 55 | m |
| 5 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Mối nối kiểm tra | Chương V-E-HSMT | 4 | mối |
| 8 | Kiểm tra điện trở | Chương V-E-HSMT | 4 | điểm |
| 9 | Cọc tiếp địa L63x5, L2,5m | Chương V-E-HSMT | 13 | cọc |
| 10 | Nậm sứ gắn với kim thu sét | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Bật thép d=8mm | Chương V-E-HSMT | 20 | Kg |
| K | THOÁT NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước UPVC D90 Class 2 | Chương V-E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước UPVC D27 Class 2 | Chương V-E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt phễu thu D90+cầu chắn rác D110 | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D90mm | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D90mm | Chương V-E-HSMT | 16 | cái |
| 6 | Đai thép giữ ống D90 khoảng cánh 1m + vít | Chương V-E-HSMT | 48 | cái |
| 7 | Vít+ nở 5cm | Chương V-E-HSMT | 98 | cái |
| L | THIẾT BỊ CỨU HỎA: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt hộp cứu hỏa KT (600x750x220) | Chương V-E-HSMT | 2 | hôp |
| 2 | Bình chữa cháy MFZ8 (loại 4kg) | Chương V-E-HSMT | 4 | hộp |
| 3 | Bình chữa cháy khí CO2 (3kg) | Chương V-E-HSMT | 4 | bình |
| 4 | Tiêu lệnh PCCC | Chương V-E-HSMT | 2 | hộp |
| M | HÈ, RÃNH THOÁT NƯỚC : | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 5,7803 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,5202 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 7,9223 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,1776 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,0331 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-E-HSMT | 7,1554 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 9,4961 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,26 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-E-HSMT | 0,1912 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V-E-HSMT | 3,789 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 83,8723 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 28,89 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V-E-HSMT | 127 | 1cấu kiện |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m -D150mm | Chương V-E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 15 | Lấp đất và san gạt đất quanh công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,137 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 6,87 | m3 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 68,7 | m2 |
| 18 | Gối đỡ cống D300 mác 200 | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mm | Chương V-E-HSMT | 1,6 | 1 đoạn ống |
| 20 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Chương V-E-HSMT | 1,6 | mối nối |
| N | DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG: | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V-E-HSMT | 7,1638 | 100m2 |
| O | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V-E-HSMT | 4,6906 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V-E-HSMT | 58,575 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 1,9191 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V-E-HSMT | 6,3192 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V-E-HSMT | 0,0931 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V-E-HSMT | 1,4466 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (thép bản mã nối 2 đoạn đầu cọc) | Chương V-E-HSMT | 0,9402 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (không tính vật liệu chính) | Chương V-E-HSMT | 9,63 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (Bản mã đầu cọc bảng thống kê, bỏ vật liệu chính) | Chương V-E-HSMT | 104 | 1 mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V-E-HSMT | 1,3625 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤4km - Cấp đất IV | Chương V-E-HSMT | 0,0136 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V-E-HSMT | 14,6438 | 10 tấn/1km |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu | Chương V-E-HSMT | 156 | 1 cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu | Chương V-E-HSMT | 156 | 1 cấu kiện |
| P | B. SỬA CHỮA NÂNG CẤP NHÀ DẠY NGHỀ 1 TẦNG 1 PHÒNG HỌC LÊN 2 TẦNG 2 PHÒNG HỌC | |||
| Q | I. CẢI TẠO TẦNG 1: | |||
| R | 1. Phần phá dỡ: | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước, chống sét (Nhân công bậc 3,5/7 - nhóm 3) | Chương V-E-HSMT | 3 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V-E-HSMT | 15,355 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V-E-HSMT | 35,1 | m |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,1229 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V-E-HSMT | 4,6659 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V-E-HSMT | 246,0657 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà | Chương V-E-HSMT | 285,494 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V-E-HSMT | 186,5443 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường | Chương V-E-HSMT | 39,7639 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đi đổ, trong phạm vi ≤3km | Chương V-E-HSMT | 15,2624 | m3 |
| S | 2. Phần cải tạo: | |||
| 1 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 10,161 | m2 |
| 2 | Ốp chân tường đá bóc (10x20)cm màu ghi xám | Chương V-E-HSMT | 31,7888 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 531,5597 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 198,6285 | m2 |
| 5 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V-E-HSMT | 0,0977 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 9,9843 | 1m2 |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V-E-HSMT | 14,43 | m2 |
| 8 | Sản xuất cửa sổ mở trượt nhôm hệ EUA , kính trắng an toàn dày 6,38ly (phụ kiện đồng bộ) | Chương V-E-HSMT | 14,43 | m2 |
| T | II. XÂY MỚI TẦNG 2: | |||
| U | 1. Phần thân: | |||
| 1 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,0609 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,3976 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,4825 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 2,8992 | m3 |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,1984 | tấn |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 1,0061 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 0,9357 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 8,7225 | m3 |
| 9 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,5594 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông sàn mái | Chương V-E-HSMT | 0,5942 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 5,3683 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 33,771 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch Tuylnel 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 1,67 | m3 |
| 14 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,0403 | tấn |
| 15 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,0397 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,1867 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 0,8715 | m3 |
| V | 2. Phần mái: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng Gạch Tuylnel 2 lỗ rỗng 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 7,095 | m3 |
| 2 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2 | Chương V-E-HSMT | 0,6581 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Chương V-E-HSMT | 2,6857 | tấn |
| 4 | Gia công giằng mái thép | Chương V-E-HSMT | 0,3547 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 0,6581 | tấn |
| 6 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V-E-HSMT | 2,6857 | tấn |
| 7 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V-E-HSMT | 0,3547 | tấn |
| 8 | SX bu lông M20/L300 | Chương V-E-HSMT | 48 | cái |
| 9 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V-E-HSMT | 0,0355 | tấn |
| 10 | SXLD bu lông M20/L50 | Chương V-E-HSMT | 22 | cái |
| 11 | SXLD bulông M14/L50 | Chương V-E-HSMT | 32 | cái |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 112,0648 | 1m2 |
| 13 | Lợp tôn mái cách âm cách nhiệt dày 0,42mm | Chương V-E-HSMT | 1,68 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp nóc, ke góc khổ rộng 300 dày 0,4mm | Chương V-E-HSMT | 31,1 | m |
| 15 | Tôn úp nóc khổ rộng 400, dày 0,4mm | Chương V-E-HSMT | 11,32 | m |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V-E-HSMT | 79,3676 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 123,4123 | m2 |
| 18 | Lát gạch đất nung KT 300x300mm, vữa XM M25 | Chương V-E-HSMT | 25,032 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 101,1318 | m2 |
| W | 3. Phần hoàn thiện: | |||
| 1 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 59,42 | m2 |
| 2 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 9,3838 | m2 |
| 3 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 39,558 | m2 |
| 4 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 5,047 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 253,956 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 150,9985 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 26,6591 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 274,68 | m |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 350,5188 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 283,8364 | m2 |
| X | Công tác ốp lát: | |||
| 1 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, KT 150x600mm | Chương V-E-HSMT | 11,799 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn Ceramic KT 600x600mm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 166,9845 | m2 |
| Y | Phần cửa : | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt cửa thép hộp mạ kẽm | Chương V-E-HSMT | 0,1507 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 15,3913 | 1m2 |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V-E-HSMT | 22,2 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ EUA , kính trắng an toàn dày 6,38ly (phụ kiện đồng bộ) | Chương V-E-HSMT | 16,2 | m2 |
| 5 | Sản xuất cửa sổ mở trượt nhôm hệ EUA , kính trắng an toàn dày 6,38ly (phụ kiện đồng bộ) | Chương V-E-HSMT | 22,2 | m2 |
| 6 | Sản xuất vách kính mặt đứng dấu đố EU80 thanh nhôm dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V-E-HSMT | 4,44 | m2 |
| 7 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V-E-HSMT | 142,4892 | m2 |
| Z | Phần điện: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt hộp tủ điện tổng KT 250x300x150mm | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt hộp chứa automat từ 4-6MCB | Chương V-E-HSMT | 2 | hộp |
| 3 | Cầu chì ống 220/5A | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Đèn tín hiệu báo pha 220V, 5W | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 50A-250V | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 25A-250V | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 15A-250V | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt đèn tuýp led bóng đôi dài 1,2m, 20W-220V | Chương V-E-HSMT | 10 | bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt đèn tuýp led bóng đơn dài 1,2m, 20W-220V | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led ốp trần vuông 300x300/20W/220V | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 250V, 10A (3 chấu cắm âm tường) | Chương V-E-HSMT | 11 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt quạt trần Điện cơ, cánh sắt sải rộng 1,4m 1x80W - 220V | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 phím+mặt 250V,10A | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 phím+mặt 250V,10A | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt đế âm cho ổ cắm và công tắc | Chương V-E-HSMT | 18 | hộp |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối, phân dây 120x120mm | Chương V-E-HSMT | 2 | hộp |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V-E-HSMT | 10 | m |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V-E-HSMT | 18 | m |
| 19 | Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V-E-HSMT | 15 | m |
| 20 | Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 70 | m |
| 21 | Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 110 | m |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, HDPE D25 | Chương V-E-HSMT | 40 | m |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt ống gen cứng luồn dây điện PVC D16 (đi nổi) | Chương V-E-HSMT | 65 | m |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt ống gen cứng luồn dây điện PVC D16(đi ngầm) | Chương V-E-HSMT | 65 | m |
| 25 | Móc treo quạt trần sắt trong D14, L=0,8m | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 26 | Gia công giằng mái thép | Chương V-E-HSMT | 0,0423 | tấn |
| 27 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V-E-HSMT | 0,0423 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 1,872 | 1m2 |
| AA | Chống sét: | |||
| 1 | Đào chôn dây tiếp địa đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 7,84 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V-E-HSMT | 7,84 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V-E-HSMT | 58 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D16mm | Chương V-E-HSMT | 28 | m |
| 5 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Mối nối kiểm tra | Chương V-E-HSMT | 3 | mối |
| 8 | Kiểm tra điện trở | Chương V-E-HSMT | 3 | điểm |
| 9 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V-E-HSMT | 7 | cọc |
| 10 | Nậm sứ gắn với kim thu sét | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Bật thép d=8mm | Chương V-E-HSMT | 15 | Kg |
| AB | Thiết bị cứu hỏa: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt hộp cứu hỏa KT (600x750x220) | Chương V-E-HSMT | 1 | hôp |
| 2 | Bình chữa cháy MFZ8 | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Chương V-E-HSMT | 2 | bình |
| 4 | Tiêu lệnh PCCC | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| AC | Dàn giáo phục vụ thi công: | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V-E-HSMT | 1,5304 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V-E-HSMT | 5,5186 | 100m2 |
| AD | Thoát nước mưa: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D90 Class2 | Chương V-E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo,D34mm, Class2 | Chương V-E-HSMT | 0,012 | 100m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - D27mm, Class2 | Chương V-E-HSMT | 0,0926 | 100m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt phễu thu D110mm+ cầu chắn rác | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa miệng bát D90mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa miệng bát D90mm | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Đai thép không gỉ D110 | Chương V-E-HSMT | 24 | cái |
| 8 | Vít không gỉ + nở | Chương V-E-HSMT | 48 | cái |
| AE | C. SỬA CHỮA NÂNG CẤP NHÀ DẠY NGHỀ 1 TẦNG 2 PHÒNG HỌC LÊN TẦNG 2 | |||
| AF | I. PHẦN PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước, chống sét | Chương V-E-HSMT | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 425,1055 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 2,0008 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V-E-HSMT | 5,46 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V-E-HSMT | 13,1 | m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V-E-HSMT | 1,525 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V-E-HSMT | 38,322 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Chương V-E-HSMT | 23,4784 | m2 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V-E-HSMT | 62,8736 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V-E-HSMT | 486,2529 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V-E-HSMT | 624,559 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Chương V-E-HSMT | 292,8899 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường | Chương V-E-HSMT | 102,62 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V-E-HSMT | 32,016 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải đi đổ, trong phạm vi ≤3km | Chương V-E-HSMT | 70,8887 | m3 |
| AG | II. PHẦN CẢI TẠO: | |||
| AH | 1. Cầu thang: | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V-E-HSMT | 0,736 | 10m |
| 2 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Chương V-E-HSMT | 0,2392 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 1,8036 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,0074 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-E-HSMT | 0,2392 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch Tuylnel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 0,2318 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạchTuylnel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 0,17 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông cầu thang thường | Chương V-E-HSMT | 0,3332 | 100m2 |
| 9 | Khoan cấy thép vào cột, dầm, bơm keo liên kết cường độ cao | Chương V-E-HSMT | 29 | mũi |
| 10 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,3289 | tấn |
| 11 | Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,1567 | tấn |
| 12 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 4,3486 | m3 |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Tuylnel 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 0,8564 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 33,32 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 33,32 | m2 |
| 16 | Gia công lan can thang Inox 304 | Chương V-E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 17 | Gia công lan can thang thép vuông đặc 14 | Chương V-E-HSMT | 0,0056 | tấn |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V-E-HSMT | 9,369 | m2 |
| 19 | Đĩa úp Inox D80 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Đĩa úp Inox D40 | Chương V-E-HSMT | 29 | cái |
| 21 | Đĩa úp Inox D130 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Quả cầu Inox D100 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 25,869 | m2 |
| 24 | Láng granitô cầu thang | Chương V-E-HSMT | 25,869 | m2 |
| 25 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM | Chương V-E-HSMT | 48,12 | m |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V-E-HSMT | 0,6012 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤3km - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,0144 | 100m3 |
| AI | 2. Trần, tường, nền: | |||
| 1 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 8,278 | m2 |
| 2 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 60,13 | m2 |
| 3 | Ốp chân tường đá bóc (10x20)cm màu ghi xám | Chương V-E-HSMT | 102,62 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn tiết diện gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 32,016 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 1.170,9419 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 301,1679 | m2 |
| AJ | II. XÂY MỚI TẦNG 2: | |||
| AK | 1. Phần thân: | |||
| 1 | Khoan cấy thép vào cột, dầm, bơm keo liên kết cường độ cao | Chương V-E-HSMT | 128 | mũi |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,1247 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,8896 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,9528 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 5,9096 | m3 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,4236 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 2,1507 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 2,065 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 18,8798 | m3 |
| 10 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 1,1108 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông sàn mái | Chương V-E-HSMT | 1,0893 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 10,0077 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 73,4165 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 2,2054 | m3 |
| 15 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,0625 | tấn |
| 16 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,0806 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,3158 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 1,4621 | m3 |
| AL | 2. Phần mái: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 17,809 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 0,0516 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,0077 | tấn |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 0,5676 | m3 |
| 6 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2 | Chương V-E-HSMT | 1,382 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Chương V-E-HSMT | 4,3261 | tấn |
| 8 | Gia công giằng mái thép | Chương V-E-HSMT | 1,4481 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2 | Chương V-E-HSMT | 1,382 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V-E-HSMT | 4,3261 | tấn |
| 11 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V-E-HSMT | 1,4481 | tấn |
| 12 | SX bu lông M20/L300 | Chương V-E-HSMT | 48 | cái |
| 13 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V-E-HSMT | 0,0355 | tấn |
| 14 | SXLD bu lông M20/L50 | Chương V-E-HSMT | 48 | cái |
| 15 | SXLD bulông M14/L50 | Chương V-E-HSMT | 128 | cái |
| 16 | SXLD bulông M16/L50 | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 226,8166 | 1m2 |
| 18 | Lợp mái tôn cách âm cách nhiệt dày 0,42mm | Chương V-E-HSMT | 3,7427 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc, ke góc khổ rộng 300 dày 0,4mm | Chương V-E-HSMT | 54,72 | m |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V-E-HSMT | 143,02 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 246,7773 | m2 |
| 22 | Lát gạch đất nung KT 300x300mm | Chương V-E-HSMT | 57,792 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 208,1262 | m2 |
| AM | 3. Phần hoàn thiện: | |||
| 1 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 108,93 | m2 |
| 2 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 81,9454 | m2 |
| 3 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 47,0212 | m2 |
| 4 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 7,007 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, VXM M75 | Chương V-E-HSMT | 711,912 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 257,369 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 50,316 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 468,98 | m |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 924,3626 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 522,8182 | m2 |
| AN | Công tác ốp lát: | |||
| 1 | Ốp chân tường, viền tường gạch KT 150x600mm | Chương V-E-HSMT | 25,446 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 341,0912 | m2 |
| AO | Phần cửa : | |||
| 1 | Gia công hoa sắt cửa thép hộp mạ kẽm dày 1,4mm | Chương V-E-HSMT | 0,2107 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 21,5278 | 1m2 |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V-E-HSMT | 31,08 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V-E-HSMT | 43,74 | m2 |
| 5 | Sản xuất cửa sổ mở trượt, nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V-E-HSMT | 31,08 | m2 |
| 6 | Vách kính nhôm hệ kính trắng an toàn dày 6,38mm + 1 bộ cửa sổ mở hất | Chương V-E-HSMT | 8,88 | m2 |
| 7 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V-E-HSMT | 305,6792 | m2 |
| AP | Phần điện: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt hộp tủ điện tổng KT 250x300x150mm | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt hộp chứa automat từ 4-6MCB | Chương V-E-HSMT | 2 | hộp |
| 3 | Cầu chì ống 220/5A | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Đèn tín hiệu báo pha 220V, 5W | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 75A-380V | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 25A-250V | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 15A-250V | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt đèn tuýp led bóng đôi dài 1,2m, 20W-220V | Chương V-E-HSMT | 20 | bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt đèn tuýp led bóng đơn dài 1,2m, 20W-220V | Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led ốp trần vuông 300x300/20W/220V | Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt đèn led đui gắn tường 20W/220V | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 250V, 10A (2 chấu cắm âm tường) | Chương V-E-HSMT | 24 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt quạt trần Điện cơ, cánh sắt sải rộng 1,4m 1x80W - 220V | Chương V-E-HSMT | 11 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 phím+mặt 250V,10A | Chương V-E-HSMT | 13 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 phím+mặt 250V,10A | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt công tắc đảo cực 2 chiều | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt đế âm cho ổ cắm và công tắc | Chương V-E-HSMT | 39 | hộp |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối, phân dây 120x120mm | Chương V-E-HSMT | 4 | hộp |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V-E-HSMT | 10 | m |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V-E-HSMT | 56 | m |
| 21 | Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V-E-HSMT | 18 | m |
| 22 | Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 150 | m |
| 23 | Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 260 | m |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, HDPE D25 | Chương V-E-HSMT | 60 | m |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt ống gen cứng luồn dây điện PVC D16 (đi nổi) | Chương V-E-HSMT | 160 | m |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt ống gen cứng luồn dây điện PVC D16(đi ngầm) | Chương V-E-HSMT | 160 | m |
| 27 | Móc treo quạt trần sắt trong D14, L=0,8m | Chương V-E-HSMT | 11 | cái |
| 28 | Gia công giằng mái thép | Chương V-E-HSMT | 0,1236 | tấn |
| 29 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V-E-HSMT | 0,1236 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 5,472 | 1m2 |
| AQ | Chống sét: | |||
| 1 | Đào chôn dây tiếp địa đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 17,36 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V-E-HSMT | 17,36 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V-E-HSMT | 100 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Chương V-E-HSMT | 62 | m |
| 5 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Mối nối kiểm tra | Chương V-E-HSMT | 4 | mối |
| 8 | Kiểm tra điện trở | Chương V-E-HSMT | 4 | điểm |
| 9 | Cọc tiếp địa L63x5, L=1,2m | Chương V-E-HSMT | 13 | cọc |
| 10 | Nậm sứ gắn với kim thu sét | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Bật thép d=8mm | Chương V-E-HSMT | 30 | Kg |
| AR | Thiết bị cứu hỏa: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt hộp cứu hỏa KT (600x750x220) | Chương V-E-HSMT | 2 | hôp |
| 2 | Bình chữa cháy MFZ8 | Chương V-E-HSMT | 2 | hộp |
| 3 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Chương V-E-HSMT | 4 | bình |
| 4 | Tiêu lệnh PCCC | Chương V-E-HSMT | 2 | hộp |
| AS | Dàn giáo phục vụ thi công: | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V-E-HSMT | 8,754 | 100m2 |
| AT | Thoát nước mưa: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D90 Class2 | Chương V-E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo,D34mm, Class2 | Chương V-E-HSMT | 0,016 | 100m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - D27mm, Class2 | Chương V-E-HSMT | 0,1885 | 100m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt phễu thu D110mm+ cầu chắn rác | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa miệng bát D90mm | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa miệng bát D90mm | Chương V-E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | Đai thép không gỉ D110 | Chương V-E-HSMT | 48 | cái |
| 8 | Vít không gỉ + nở | Chương V-E-HSMT | 96 | cái |
| AU | Vận chuyển lên cao: | |||
| 1 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Chương V-E-HSMT | 3,7427 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển sắt thép các loại lên cao | Chương V-E-HSMT | 7,1562 | tấn |
| 3 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Chương V-E-HSMT | 19,5954 | m3 |
| 4 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Chương V-E-HSMT | 5,8057 | tấn |
| AV | D. NHÀ VỆ SINH CHUNG | |||
| AW | I. PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 32,024 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,0753 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-E-HSMT | 3,0793 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 13,5731 | m3 |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,2762 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông giằng móng | Chương V-E-HSMT | 0,1612 | 100m2 |
| 8 | Bê tông giằng móng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 2,7264 | m3 |
| 9 | Đắp đất và san gạt đất đào móng quanh công trình | Chương V-E-HSMT | 0,3202 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V-E-HSMT | 7,946 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-E-HSMT | 3,973 | m3 |
| AX | II. PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 18,1902 | m3 |
| 2 | Cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,0729 | tấn |
| 3 | Cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,3699 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm | Chương V-E-HSMT | 0,2833 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 2,8041 | m3 |
| 6 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,4189 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông sàn mái | Chương V-E-HSMT | 0,5139 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 5,9155 | m3 |
| AY | III. PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 1,5712 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 61,981 | m2 |
| AZ | Cạnh tường : | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V-E-HSMT | 61,981 | m2 |
| 2 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 49,491 | m2 |
| 3 | Lắp đặt phễu nhựa thu nước mái D75 + cầu chắn rác | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - D90mm | Chương V-E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D90mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Đai thép giữ ống D60, khoảng cách 1m | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Vít nở dài 5 cm, liên kết ống với tường | Chương V-E-HSMT | 16 | cái |
| BA | TAM CẤP | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,0093 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-E-HSMT | 0,3408 | m3 |
| 3 | Xây bậc tam cấp gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 0,624 | m3 |
| 4 | Lát gạch chống trơn 300x300mm bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 2,496 | m2 |
| 5 | Ốp tường - gạch Ceramic KT 300x600, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 1,5392 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 0,09 | m2 |
| BB | IV. CÔNG TÁC HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 51,39 | m2 |
| 2 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 5,5152 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 14,552 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 100,968 | m2 |
| 5 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 13,2256 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 30,86 | m |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 84,6828 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 100,968 | m2 |
| BC | PHẦN NỀN+ ỐP TƯỜNG: | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch chống trơn - KT gạch 300x300mm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 44,1076 | m2 |
| 2 | Ốp tường - gạch Ceramic KT 300x600, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 94,455 | m2 |
| BD | PHẦN CỬA | |||
| 1 | SX cửa đi 1 cánh hệ (EUA-450), cửa nhôm hệ kính mờ an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V-E-HSMT | 5,16 | m2 |
| 2 | SX cửa sổ mở hệ (EUA-4400) hất nhôm hệ, độ dày thanh nhôm 1,0-1,2mm, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V-E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 3 | Sx hệ vách, độ dày thanh nhôm 1,0-1,2mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V-E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 4 | SXLD vách ngăn vệ sinh tấm compact HPL dày 12mm phụ kiện đồng bộ lắp đặt hoàn chỉnh | Chương V-E-HSMT | 44,154 | m2 |
| BE | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt hộp chứa Automat từ 4-6 MCB | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 15A | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặtcông tắc 3 hạt + mặt | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt đèn ốp trần D300 công suất 20W/200V | Chương V-E-HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Cung cấp, kéo rải dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 20 | m |
| 7 | Cung cấp, kéo rải dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 25 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D 16mm | Chương V-E-HSMT | 45 | m |
| BF | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, dày 3,7mm | Chương V-E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR D32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V-E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR D25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V-E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR D20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V-E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR D40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR D32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK CB 32/25mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, D32 | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn ĐK D32x25mm, | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn ĐK D32x20mm, | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR D25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa ren trong PPR đường kính 25/20 | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt nối thẳng nhựa ren trong PPR đường kính 25 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa ren trong PPR D25mm, dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa ren trong PPR D25/20mm, dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25/20mm, dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V-E-HSMT | 26 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa ren trong PPR D20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt nút bịt PPR ren ngoài D25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt nút bịt PPR ren ngoài D20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V-E-HSMT | 24 | cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt van khóa PPR D40mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt van khóa PPR D32mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt bể nước nhựa 2m3 (Bồn ngang) | Chương V-E-HSMT | 1 | bể |
| 27 | Van phao điện hình cầu điều chỉnh mực nước | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | SXLD máy bơm nước 250W; H=12m | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Giếng khoan trọn gói | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| BG | 2- PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệt | Chương V-E-HSMT | 9 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt vòi xịt nền (Vòi xịt CFV-102A) | Chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V-E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt chậu rửa sứ inax âm bàn | Chương V-E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt gương soi | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt kệ kính Inax (KF-412V) | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt giá treo | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V-E-HSMT | 9 | bộ |
| 11 | Dây cấp nước tiểu nam + van xả | Chương V-E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa 1 vòi +ống thải | Chương V-E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa gắn tường inox D25 | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Dây cấp nước chậu rửa | Chương V-E-HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Gia công hệ khung, giá đỡ chậu rửa | Chương V-E-HSMT | 0,0416 | tấn |
| BH | 3- PHẦN THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D110mm, Class2 | Chương V-E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D90mm, Class2 | Chương V-E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D75mm, class2 | Chương V-E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D48mm, Class2 | Chương V-E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D42mm, Class2 | Chương V-E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D110/90mm | Chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D90mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D90x75mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D75mm | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D75mm | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D75mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D75x48mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D75/42mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D48mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D42mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt Phễu thu nước + chắn rác Inox D90 | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| BI | BỂ PHỐT (1 cái) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 19,6027 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,0129 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 4x6 | Chương V-E-HSMT | 0,9728 | m3 |
| 4 | Cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 0,0641 | tấn |
| 5 | Cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm | Chương V-E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,0465 | 100m2 |
| 7 | Bê tông giếng nước, giếng cáp, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 1,3424 | m3 |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 3,2255 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-E-HSMT | 0,0377 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,0326 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2- Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V-E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 5,7068 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 38,1115 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V-E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường. San gạt đất thừa ra xung quanh | Chương V-E-HSMT | 7,2533 | m3 |
| BJ | E. LÁN ĐỂ XE (02 nhà) | |||
| BK | 1. Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 10,6271 | 1m3 |
| 2 | GCLD ván khuôn cho bê tông ván khuôn lót | Chương V-E-HSMT | 0,0929 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Chương V-E-HSMT | 2,2012 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 0,619 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 4,1184 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V-E-HSMT | 4,1184 | m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,3456 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 5,184 | m3 |
| 9 | SX bu lông neo móng M20x450 | Chương V-E-HSMT | 48 | cái |
| 10 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V-E-HSMT | 0,2683 | tấn |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,54 | 100m3 |
| 12 | Rải nilong lót nền đổ bê tông | Chương V-E-HSMT | 2,7 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 26,784 | m3 |
| BL | 2. Phần thép: | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V-E-HSMT | 0,2657 | tấn |
| 2 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V-E-HSMT | 0,7367 | tấn |
| 3 | Lắp cột thép các loại | Chương V-E-HSMT | 0,2657 | tấn |
| 4 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V-E-HSMT | 0,7367 | tấn |
| 5 | Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1,5 mạ kẽm | Chương V-E-HSMT | 0,6715 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 0,6715 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 14,8416 | 1m2 |
| 8 | Lợp mái bằng tôn dày 0,42mm | Chương V-E-HSMT | 1,96 | 100m2 |
| 9 | Ke úp nóc rộng 300 dày 0,42mm | Chương V-E-HSMT | 35 | m |
| BM | F. SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| BN | 1. Sân đường: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Chương V-E-HSMT | 97,8 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đi đổ- trong phạm vi ≤3km | Chương V-E-HSMT | 97,8 | m3 |
| 3 | Đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 2,934 | 100m3 |
| 4 | Rải nilong chống mất nước | Chương V-E-HSMT | 9,78 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 97,8 | m3 |
| 6 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V-E-HSMT | 24 | 10m |
| BO | 2. Bồn cây: | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V-E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 1,155 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 11,4 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V-E-HSMT | 11,4 | m2 |
| BP | G. PHÁ DỠ | |||
| BQ | I. Nhà lớp học 1 tầng: | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước | Chương V-E-HSMT | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V-E-HSMT | 39,9 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 282,166 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,9881 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu tường gạch | Chương V-E-HSMT | 125,4905 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Chương V-E-HSMT | 65,8477 | m3 |
| 7 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Chương V-E-HSMT | 1,9134 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,6341 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đi đổ, trong phạm vi ≤3km | Chương V-E-HSMT | 261,3442 | m3 |
| BR | II. Nhà vệ sinh: | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước | Chương V-E-HSMT | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ téc nước inox | Chương V-E-HSMT | 1 | công |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V-E-HSMT | 9,08 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 20,74 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,4021 | tấn |
| 7 | Phá dỡ kết cấu- Kết cấu gạch | Chương V-E-HSMT | 40,6566 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Chương V-E-HSMT | 4,2563 | m3 |
| 9 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Chương V-E-HSMT | 0,4492 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 2,6875 | 1m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đi đổ, trong phạm vi ≤3km | Chương V-E-HSMT | 52,9636 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2555E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8832E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục tương tự như gói thầu. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật). Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1) Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Ghi chú: ‐ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.‐ Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.859.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.718.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ huấn luyện đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Cần cẩu hoặc cần trục | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy khoan | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi