Gói thầu: Bảo dưỡng, sửa chữa Máy phát điện các trạm BTS khu vực Đài Viễn thông Đà Nẵng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220433383-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
Tên gói thầu Bảo dưỡng, sửa chữa Máy phát điện các trạm BTS khu vực Đài Viễn thông Đà Nẵng
Số hiệu KHLCNT 20220425483
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí thường xuyên của Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-20 10:20:00 đến ngày 2022-05-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,378,935,401 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,800,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.378.935.401(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.013.680.620VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là các hợp đồng bảo dưỡng, sửa chữa máy phát điện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.365.254.781 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành cơ khí/điện/điện tử/viễn thông và có chứng chỉ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành cơ khí/điện và có chứng chỉ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
E-CDNT 1.2 Bảo dưỡng, sửa chữa Máy phát điện các trạm BTS khu vực Đài Viễn thông Đà Nẵng
Bảo dưỡng, sửa chữa Máy phát điện các trạm BTS khu vực Đài Viễn thông Đà Nẵng
10 Tháng
E-CDNT 3 Chi phí thường xuyên của Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone, địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập phương án, dự toán chi phí: Công Ty Cổ Phần ánh Sáng Xanh - Chi Nhánh Đà Nẵng, địa chỉ: Số 147 Bùi Hữu Nghĩa, Phường Phước Mỹ, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone, địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.


E-CDNT 10.7
không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone, địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone, địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo điều 119 nghị định 63/NĐ-CP
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone, địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Chi phí bảo dưỡng máy phát điện động cơ xăng ≤5,5 KVA tại vùng II Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT máy 90
2 Chi phí bảo dưỡng máy phát điện động cơ xăng ≤5,5 KVA tại vùng III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT máy 87
3 Chi phí bảo dưỡng máy phát điện động cơ xăng ≤5,5 KVA tại vùng IV Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT máy 25
4 Chi phí bảo dưỡng máy phát điện động cơ xăng >5,5 KVA tại vùng II Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT máy 324
5 Chi phí bảo dưỡng máy phát điện động cơ xăng >5,5 KVA tại vùng III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT máy 113
6 Chi phí bảo dưỡng máy phát điện động cơ xăng >5,5 KVA tại vùng IV Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT máy 19
7 Chi phí bảo dưỡng máy phát điện động cơ dầu ≤10KVA tại vùng II Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT máy 87
8 Chi phí bảo dưỡng máy phát điện động cơ dầu ≤10KVA tại vùng III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT máy 208
9 Chi phí bảo dưỡng máy phát điện động cơ dầu ≤10KVA tại vùng IV Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT máy 166
10 Chi phí bảo dưỡng máy phát điện động cơ dầu >10KVA tại vùng II Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT máy 40
11 Chi phí bảo dưỡng máy phát điện động cơ dầu >10KVA tại vùng III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT máy 47
12 Chi phí bảo dưỡng máy phát điện động cơ dầu >10KVA tại vùng IV Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT máy 22
13 Thay contactor 65A máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Bộ 23
14 Thay contactor 65A máy từ 8KVA - 15kVA Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Bộ 20
15 Thay mạch điều khiển ATS máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT bộ 7
16 Thay mạch điều khiển ATS máy từ 8KVA - 15kVA Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT bộ 4
17 Thay cọc tiếp đất cho máy phát điện Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Bộ 4
18 Vệ sinh máy phát điện Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT máy 34
19 Vệ sinh thùng dầu máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT máy 10
20 Vệ sinh thùng dầu máy từ 8KVA - 15kVA Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT máy 7
21 Sửa chữa ống khói và bọc cách nhiệt ống khói Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT bộ 7
22 Thay bulong nắp máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT cái 4
23 Thay thùng dầu máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT cái 5
24 Thay thùng dầu máy từ 8KVA - 15kVA Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT cái 4
25 Thay mạch điều chỉnh điện áp (AVR) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT cái 45
26 Đóng bạc lót (Sơ mi) Roto Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Cái 4
27 Đóng sơ mi mặt bích đầu phát Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Cái 4
28 Quấn lại cuộn dây Rotor máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Cái 5
29 Quấn lại cuộn dây Rotor máy từ 8KVA - 15kVA Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Cái 4
30 Quấn lại cuộn xích Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT bộ 5
31 Quấn lại stator máy phát điện Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Bộ 5
32 Sấy đầu phát Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Cái 16
33 Sửa chữa cuộn kính từ máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT máy 14
34 Sửa chữa cuộn kính từ máy từ 8KVA - 15kVA Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT máy 9
35 Thay Bộ chỉnh lưu cụm kích từ đuôi đầu phát (Điôt) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Bộ 4
36 Thay Dynamo máy phát điện Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Bộ 13
37 Thay cảm biến dòng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT cái 4
38 Thay cảm biến nước Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT cái 5
39 Thay Rơle máy phát điện Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Cái 39
40 Vệ sinh bộ đề khởi động máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT bộ 19
41 Vệ sinh bộ đề khởi động máy từ 8KVA - 15kVA Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT bộ 15
42 Cân chỉnh điện áp, tần số Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT máy 49
43 Thay thế dây điện 2x2,5mm2 Cadivi Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT m 37
44 Thay thế dây điện 2x16mm2 Cadivi Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT m 33
45 Thay bộ dây tín hiệu sạc bình máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT bộ 5
46 Thay bộ dây tín hiệu sạc bình máy từ 8KVA - 15kVA Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT bộ 62
47 Thay bộ sạc accu tự động Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Bộ 12
48 Cài đặt bộ điều khiển máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT bộ 12
49 Cài đặt bộ điều khiển máy từ 8KVA - 15kVA Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT bộ 11
50 Sửa chữa mạch điều khiển máy phát Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT máy 38
51 Thay đồng hồ máy phát điện hiện thị dòng điện và điện áp máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT cái 9
52 Thay đồng hồ máy phát điện hiện thị dòng điện và điện áp máy từ 8KVA - 15kVA Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT cái 4
53 Thay ổ khóa khởi động máy (động cơ dầu) máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT cái 6
54 Thay ổ khóa khởi động máy (động cơ dầu) máy từ 8KVA - 15kVA Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT cái 7
55 Thay ổ và phích cắm máy phát điện Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT cái 7
56 Sửa chữa mạch điều chỉnh điện áp (AVR) máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT máy 56
57 Sửa chữa mạch điều chỉnh điện áp (AVR) máy từ 8KVA - 15kVA Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT máy 44
58 Thay bộ dây tín hiệu điều khiển Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT m 4
59 Thay mạch điều khiển  điện tử Deepsea DSE7320 hoặc tương đương máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Bộ 8
60 Thay mạch điều khiển  điện tử Deepsea DSE7320 hoặc tương đương máy từ 8KVA - 15kVA Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Bộ 5
61 Thay mạch điều khiển  điện tử Deepsea DSE7320 hoặc tương đương máy > 15KVA – 30 kVA Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Bộ 3
62 Thay mạch điều khiển  điện tử Deepsea DSE7110 hoặc tương đương máy 8KVA - 15kVA Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Bộ 8
63 Thay mạch điều khiển  điện tử Emko Tranks máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Bộ 18
64 Thay mạch điều khiển  điện tử Emko Tranks máy > 8KVA - 15kVA Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Bộ 5
65 Thay mạch điều khiển  điện tử Emko Tranks máy > 15KVA – 30 kVA Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Bộ 3
66 Thay mạch điều khiển  điện tử Datakom D300 máy > 8KVA - 15kVA Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Bộ 6
67 Thay mạch điều khiển  điện tử Bernini hoặc tương đươngmáy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Bộ 8
68 Thay mạch điều khiển  điện tử SICES GC 315 hoặc tương đương máy > 15KVA – 50 kVA Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Bộ 1
69 Thay bộ nút dừng khẩn cấp máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT bộ 4
70 Thay bộ nút dừng khẩn cấp máy từ 8KVA - 15kVA Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT bộ 4
71 Thay cầu chì máy phát điện Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT cái 4
72 Thay CB bảo vệ HVR máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Cái 4
73 Thay CB bảo vệ HVR máy từ 8KVA - 15kVA Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Cái 6
74 Thay cao su chân đế Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Bộ 7
75 Thay bu lông cần ga Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT cái 4
76 Thay Bugi máy phát điện máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT cái 84
77 Thay Bugi máy phát điện máy từ 8KVA - 15kVA Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT cái 21
78 Sửa chữa động cơ khởi động máy (motor đề) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT cái 21
79 Thay Xylanh máy phát điện máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT cái 4
80 Thay Xylanh máy phát điện máy từ 8KVA - 15kVA Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT cái 4
81 Thay ổ khoá đề máy phát điện (động cơ xăng) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT bộ 11
82 Cân chỉnh piston máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT máy 7
83 Cân chỉnh piston máy từ 8KVA - 15kVA Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT máy 4
84 Thay IC, dây đánh lửa máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Bộ 16
85 Thay IC, dây đánh lửa máy từ 8KVA - 15kVA Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Bộ 8
86 Thay phốt trục cơ máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT cái 6
87 Thay phốt trục cơ máy từ 8KVA - 15kVA Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT cái 4
88 Thay dây giật khởi động Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT bộ 24
89 Thay piston Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT bộ 4
90 Thay phốt bơm nước Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT bộ 4
91 Cân chỉnh dây curoa máy phát điện máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT sợi 25
92 Cân chỉnh dây curoa máy phát điện máy từ 8KVA - 15kVA Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT sợi 10
93 Cân chỉnh dây curoa máy phát điện máy >15KVA đến 30KVA Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT sợi 4
94 Thay Bánh xe cho máy phát điện Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT cái 13
95 Thay quạt gió máy phát điện Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT bộ 4
96 Sửa chữa, vệ sinh két nước Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT cái 17
97 Thay đế két nước làm mát Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT cái 4
98 Gia công cốt máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Bộ 5
99 Gia công tay ven Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Bộ 4
100 Sửa chữa ống bô (ống nhún) máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT cái 6
101 Sửa chữa ống bô (ống nhún) máy từ 8KVA - 15kVA Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT cái 6
102 Thay ống bô (ống nhún) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT cái 4
103 Thay bình xăng con máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT cái 10
104 Thay bình xăng con máy từ 8KVA - 15kVA Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT cái 4
105 Sửa chữa, phục hồi bộ chế hòa khí máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Bộ 137
106 Sửa chữa, phục hồi bộ chế hòa khí máy từ 8KVA - 15kVA Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Bộ 28
107 Sửa chữa dynamo phát điện 12 VDC (dynamo sạc) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Bộ 58
108 Sửa chữa Turbo tăng áp máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT máy 7
109 Sửa chữa Turbo tăng áp máy từ 8KVA - 15kVA Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT máy 5
110 Thay động cơ khởi động máy (motor đề) máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Bộ 8
111 Thay động cơ khởi động máy (motor đề) máy từ 8KVA - 15kVA Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Bộ 5
112 Sửa chữa cảm biến nhớt Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT máy 9
113 Thay cảm biến nhớt Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Bộ 15
114 Cân chỉnh bơm cao áp máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Bộ 22
115 Cân chỉnh bơm cao áp máy từ 8KVA - 15kVA Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Bộ 28
116 Thay cổ zê siết ống dầu máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT cái 4
117 Thay cổ zê siết ống dầu máy từ 8KVA - 15kVA Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT cái 4
118 Hàn gia cố, sửa chữa hệ thống ống xả máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Bộ 7
119 Hàn gia cố, sửa chữa hệ thống ống xả máy từ 8KVA - 15kVA Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Bộ 8
120 Hàn lại bas bắt lọc dầu Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT máy 4
121 Thay Lọc nước Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Bộ 5
122 Sửa chữa bộ bơm dầu máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Bộ 32
123 Sửa chữa bộ bơm dầu máy từ 8KVA - 15kVA Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Bộ 38
124 Thay ty bơm cao áp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Cái 4
125 Thay bộ khoá xăng máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Bộ 27
126 Thay bộ khoá xăng máy từ 8KVA - 15kVA Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Bộ 7
127 Thay lọc dầu máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT cái 20
128 Thay lọc dầu máy từ 8KVA - 15kVA Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT cái 18
129 Thay lọc gió máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT bộ 27
130 Thay lọc gió máy từ 8KVA - 15kVA Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT bộ 8
131 Thay lọc gió máy >15KVA đến 30KVA Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT bộ 4
132 Thay lọc nhiên liệu Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT cái 6
133 Thay lọc nhớt máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT cái 16
134 Thay lọc nhớt máy từ 8KVA - 15kVA Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT cái 17
135 Thay lọc nhớt máy >15KVA đến 30KVA Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT cái 4
136 Bổ sung dung dịch nước làm mát máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT lít 15
137 Bổ sung dung dịch nước làm mát máy từ 8KVA - 15kVA Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT lít 47
138 Thay nhớt máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT lít 92
139 Thay nhớt máy từ 8KVA - 15kVA Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT lít 19
140 Thay nhớt máy >15KVA đến 30KVA Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT lít 11
141 Thay ống bơm chân không máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT máy 4
142 Thay ống bơm chân không máy từ 8KVA - 15kVA Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT máy 4
143 Thay ống dẫn dầu máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT bộ 7
144 Thay ống dẫn dầu máy từ 8KVA - 15kVA Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT bộ 10
145 Thay ống dẫn nước Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT dây 4
146 Thay ống dẫn khói Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT bộ 9
147 Thay ống xăng máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT bộ 18
148 Thay ống xăng máy từ 8KVA - 15kVA Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT bộ 7
149 Vệ sinh bơm dầu Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT bộ 8
150 Vệ sinh lọc nhớt Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT cái 7
151 Phục hồi bơm cao áp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT cái 21
152 Thay bộ soleniod Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Bộ 10
153 Cân chỉnh kim phun Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Cái 28
154 Cân chỉnh cần ga, cần gió Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT máy 23
155 Vệ sinh bugi Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT bộ 31
156 Thay bạc cốt 0.25 máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Bộ 4
157 Thay bạc cốt 0.25 máy từ 8KVA - 15kVA Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Bộ 4
158 Thay bạc trục cơ máy phát điện Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Bộ 5
159 Thay bạc ven máy phát điện Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Bộ 4
160 Thay bạc đạn đầu phát Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT cái 4
161 Thay bạc secmang máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT bộ 5
162 Thay bạc secmang máy từ 8KVA - 15kVA Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT bộ 4
163 Thay kim phao xăng, git lơ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT cái 4
164 Thay van hằng nhiệt Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT cái 6
165 Vệ sinh van hằng nhiệt Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT máy 5
166 Gia công trục cơ máy phát điện máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Bộ 5
167 Gia công trục cơ máy phát điện máy từ 8KVA - 15kVA Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Bộ 4
168 Gia công mobin đánh lửa máy phát điện Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Cái 9
169 Thay dây cu-roa Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT dây 47
170 Thay thùng xăng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT bộ 5
171 Thay Bộ roăng quy lat máy phát điện máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Bộ 13
172 Thay Bộ roăng quy lat máy phát điện máy từ 8KVA - 15kVA Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Bộ 8
173 Thay Bộ roăng quy lat máy phát điện máy >15KVA đến 30KVA Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Bộ 4
174 Thay Bộ ron đệm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Bộ 4
175 Thay su páp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Bộ 5
176 Thay ổ bi bơm nước Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT bộ 4
177 Thay ốc quylat Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT cái 4
178 Thay bơm dầu 095000-7510 Denso hoặc tương đươngmáy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT cái 5
179 Thay bơm dầu 095000-7510 Denso hoặc tương đương máy từ 8KVA - 15kVA Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT cái 7
180 Di dời máy phát điện ( áp dụng máy xăng, máy xách tay, máy có trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT máy 6
181 Di dời máy phát điện (áp dụng cho máy dầu từ 8-12KVA) từ trạm A sang trạm B Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT máy 8
182 Di dời máy phát điện ( áp dụng cho máy dầu từ >12KVA) từ trạm A sang trạm B Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT máy 6
183 Di dời ATS máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT máy 4
184 Di dời ATS máy từ 8KVA - 15kVA Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT máy 4
185 Ắc quy đề 12V- 90 Ah GS MF 105d31l/r hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT bình 8
186 Ắc quy đề 12V- 70 Ah GS MF 80d26l hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT bình 29
187 Ắc quy đề 12V- 45 Ah GS 46b24l hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT bình 26
188 Bơm nhiên liệu cầm tay 12V LK-60-12DC hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Bộ 7
189 Đầu jack 3 chân nguồn ra MPĐ lưu động PKE32M723 schneider hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT cái 4
190 Rơle trung gian Omron MY2N-GS-AC220/240V hoặc tương đương 8 chân, 5A Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT cái 101
191 Vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT trạm 257
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.378935401E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.013.680.620VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.378.935.401(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.013.680.620VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là các hợp đồng bảo dưỡng, sửa chữa máy phát điện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.365.254.781 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Đại học chuyên ngành cơ khí/điện/điện tử/viễn thông và có chứng chỉ an toàn lao động21
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Đại học chuyên ngành cơ khí/điện và có chứng chỉ an toàn lao động21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->