Gói thầu: Chi phí thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220115816-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tuy Lai |
| Tên gói thầu | Chi phí thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211258736 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ Nông thôn mới, ngân sách huyện Mỹ Đức, ngân sách xã Tuy Lai và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-20 11:05:00 đến ngày 2022-04-27 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,131,051,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6965765E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.39E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, có hạng mục sua sắm, lắp đặt thiết bị- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu sau: Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự.... kèm theo bản gốc Hợp đồng + phụ lục + biên bản bàn giao đưa vào sử dụng + Thông báo/Quyết định trúng thầu + thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng kiêm giám sát đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy.- Đã trực tiếp thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị 03 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về Phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày cấp bằng đại học chuyên ngành Phòng cháy và chữa cháy đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 24 tháng).Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu sau:- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu/thông báo trúng thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Tuy Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí thiết bị Nâng cấp, đầu tư trang thiết bị 5 nhà văn hoá các thôn Bụa, Bèn, Quýt 1, Quýt 2, Quýt 3 xã Tuy Lai 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ Nông thôn mới, ngân sách huyện Mỹ Đức, ngân sách xã Tuy Lai và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 2.2 và Mục 3 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (nếu có) hoặc tài liệu tương đương khác - Thời gian bảo hành: Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu không thấp hơn 12 tháng - Bản cam kết hàng hóa cung cấp mới 100%, được sản xuất trong năm 2021 - Bản thông số kỹ thuật chào thầu quy định tại Chương IV – Phạm vi cung cấp |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Theo nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp các hợp đồng, phụ lục hợp đồng, hóa đơn tài chính (bản sao) – kèm theo bản gốc để đối chiếu và tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự.... kèm theo Thông báo/Quyết định trúng thầu + thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Tuy Lai. Địa chỉ: Xã Tuy Lai, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Sđt 0962.458.939 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Tuy Lai. Địa chỉ: Xã Tuy Lai, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Tuy Lai. Địa chỉ: Xã Tuy Lai, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bục phát biểu LT01,Bục tạo hình nổi, phối màu giấy trang trí, Phần thân dưới sơn đen, gỗ công nghiệp sơn PU | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | 1 | cái | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT |
| 2 | Bục tượng Bác LTS01, Bục tạo hình nổi, gỗ công nghiệp sơn PU | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | 1 | cái | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT |
| 3 | Phông rèm sân khấu bằng vải nhung, chất liệu nhung, may rèm kiểu chiết múi hoặc hình thức ORE, độ chun 2.5 lần, phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện, | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | 23,712 | m2 | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT |
| 4 | Biển quốc hiệu (Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh) chất liệu MICA chữa nổi, khung nhôm viền quanh, | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | 2 | bộ | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT |
| 5 | Bộ sao vàng búa liềm, chất liệu MICA, | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT |
| 6 | Tượng bác Hồ thạch cao trắng, Kích Thước: D700 x H900 mm | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT |
| 7 | Rèm cửa đi và cửa sổ bằng vải nhung, chất liệu nhung, may rèm kiểu chiết múi hoặc hình thức ORE, độ chun 2.5 lần, phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện, | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | 48,772 | m2 | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT |
| 8 | Ghế gấp G0898 khung thép, đệm tựa PVC hoặc vải, Kích thước: W410 x D480 x H1070 mm | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | 56 | cái | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT |
| 9 | Bàn hội trường HP1250D yếm dài sát đất, có đợt để tài liệu, Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | 28 | cái | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT |
| 10 | Loa toàn dải hai bass OBTPRO TK 25- Hệ thống loại: Loa tần số đầy đủ 15 inch- Tần số: 38Hz-18kHz- Đáp ứng tần số: 50Hz-16kHz (± 3dB)- Sensitivity: 103dB SPL 1w / 1m- Trở kháng: 4 ohms- Tỉ lệ điện : 1000 W- Công suất: 2500 W- Spin tối đa: 136 dB- Góc: 70 ° x70 °- Kích thước (HxWxD): 1215mm x500mm x470mm | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT |
| 11 | Amply OBT 6250– Nguồn điện: 220 V AC, hoặc 24 V DC, 50/60Hz– Công suất : 250W– Tần số 50Hz-20Hz– Lựa chọn 1 vùng loa, độ méo tiếng: Dưới 1%– Đường ra trực tiếp: 4-16Ω, 28Ω (100V).– Lựa chọn vùng loa: Thiết bị lựa chọn 1 vùng, Jack cắm dạng vít hoặc vặn ốc vít.– Amply 6250 Đầu vào 1 kênh Usb, SD đầu vào MP3 | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT |
| 12 | Micro không dây OBT PA900Micrô không dây UHF PLLTần số: 740 ~ 790MhzCó thể chọn 2 * 100 kênhChuyên nghiệp cho hiệu suất sân khấuĐa dạng 2 AntenKhoảng cách làm việc: 60 ~ 80metersTự động đồng bộ hóa TRM & RCV qua Hồng ngoạiMạch SMT, viên nang supercardioidMàn hình LCD, Điều khiển âm lượng riêng lẻBộ thu kim loại + Metal MicsCân bằng XLR và đầu ra Mix 1/4-inch | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT |
| 13 | Dây âm thanh chuyên dụng, bọc chống nhiễu | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | 100 | M | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT |
| 14 | Giắc Canon đực , cái | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | 25 | Cái | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT |
| 15 | Giắc Neutrik | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | 25 | Cái | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT |
| 16 | Bục phát biểu LT01,Bục tạo hình nổi, phối màu giấy trang trí, Phần thân dưới sơn đen,gỗ công nghiệp sơn PU | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | 1 | cái | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT |
| 17 | Bục tượng Bác LTS01, Bục tạo hình nổi, gỗ công nghiệp sơn PU | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | 1 | cái | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT |
| 18 | Phông rèm sân khấu bằng vải nhung, chất liệu nhung, may rèm kiểu chiết múi hoặc hình thức ORE, độ chun 2.5 lần, phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | 26,4 | m2 | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT |
| 19 | Biển quốc hiệu (Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh) chất liệu MICA chữa nổi, khung nhôm viền quanh | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | 2 | bộ | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT |
| 20 | Bộ sao vàng búa liềm, chất liệu MICA | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT |
| 21 | Tượng bác Hồ thạch cao trắng, Kích Thước: D700 x H900 mm | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT |
| 22 | Rèm cửa đi và cửa sổ bằng vải nhung, chất liệu nhung, may rèm kiểu chiết múi hoặc hình thức ORE, độ chun 2.5 lần, phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | 22,938 | m2 | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT |
| 23 | Ghế gấp G0898 khung thép, đệm tựa PVC hoặc vải, Kích thước: W410 x D480 x H1070 mm | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | 56 | cái | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT |
| 24 | Bàn hội trường HP1250D yếm dài sát đất, có đợt để tài liệu, Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | 28 | cái | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT |
| 25 | Loa toàn dải hai bass OBTPRO TK 25- Hệ thống loại: Loa tần số đầy đủ 15 inch- Tần số: 38Hz-18kHz- Đáp ứng tần số: 50Hz-16kHz (± 3dB)- Sensitivity: 103dB SPL 1w / 1m- Trở kháng: 4 ohms- Tỉ lệ điện : 1000 W- Công suất: 2500 W- Spin tối đa: 136 dB- Góc: 70 ° x70 °- Kích thước (HxWxD): 1215mm x500mm x470mm | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT |
| 26 | Amply OBT 6250– Nguồn điện: 220 V AC, hoặc 24 V DC, 50/60Hz– Công suất : 250W– Tần số 50Hz-20Hz– Lựa chọn 1 vùng loa, độ méo tiếng: Dưới 1%– Đường ra trực tiếp: 4-16Ω, 28Ω (100V).– Lựa chọn vùng loa: Thiết bị lựa chọn 1 vùng, Jack cắm dạng vít hoặc vặn ốc vít.– Amply 6250 Đầu vào 1 kênh Usb, SD đầu vào MP3 | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT |
| 27 | Micro không dây OBT PA900 Micrô không dây UHF PLLTần số: 740 ~ 790MhzCó thể chọn 2 * 100 kênh Chuyên nghiệp cho hiệu suất sân khấu Đa dạng 2 Anten Khoảng cách làm việc: 60 ~ 80meters Tự động đồng bộ hóa TRM & RCV qua Hồng ngoại Mạch SMT, viên nang supercardioid Màn hình LCD, Điều khiển âm lượng riêng lẻ Bộ thu kim loại + Metal MicsCân bằng XLR và đầu ra Mix 1/4-inch | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT |
| 28 | Dây âm thanh chuyên dụng, bọc chống nhiễu | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | 100 | M | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT |
| 29 | Giắc Canon đực , cái | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | 25 | Cái | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT |
| 30 | Giắc Neutrik | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | 25 | Cái | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT |
| 31 | Bục phát biểu LT01,Bục tạo hình nổi, phối màu giấy trang trí, Phần thân dưới sơn đen,gỗ công nghiệp sơn PU | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | 1 | cái | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT |
| 32 | Bục tượng Bác LTS01, Bục tạo hình nổi, gỗ công nghiệp sơn PU | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | 1 | cái | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT |
| 33 | Phông rèm sân khấu bằng vải nhung, chất liệu nhung, may rèm kiểu chiết múi hoặc hình thức ORE, độ chun 2.5 lần, phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | 26,4 | m2 | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT |
| 34 | Biển quốc hiệu (Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh) chất liệu MICA chữa nổi, khung nhôm viền quanh | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | 2 | bộ | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT |
| 35 | Bộ sao vàng búa liềm, chất liệu MICA, | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT |
| 36 | Tượng bác Hồ thạch cao trắng, Kích Thước: D700 x H900 mm | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT |
| 37 | Rèm cửa đi và cửa sổ bằng vải nhung, chất liệu nhung, may rèm kiểu chiết múi hoặc hình thức ORE, độ chun 2.5 lần, phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | 22,938 | m2 | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT |
| 38 | Ghế gấp G0898 khung thép, đệm tựa PVC hoặc vải, Kích thước: W410 x D480 x H1070 mm | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | 56 | cái | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT |
| 39 | Bàn hội trường HP1250D yếm dài sát đất, có đợt để tài liệu, Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | 28 | cái | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT |
| 40 | Loa toàn dải hai bass OBTPRO TK 25- Hệ thống loại: Loa tần số đầy đủ 15 inch- Tần số: 38Hz-18kHz- Đáp ứng tần số: 50Hz-16kHz (± 3dB)- Sensitivity: 103dB SPL 1w / 1m- Trở kháng: 4 ohms- Tỉ lệ điện : 1000 W- Công suất: 2500 W- Spin tối đa: 136 dB- Góc: 70 ° x70 °- Kích thước (HxWxD): 1215mm x500mm x470mm | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT |
| 41 | Amply OBT 6250– Nguồn điện: 220 V AC, hoặc 24 V DC, 50/60Hz– Công suất : 250W– Tần số 50Hz-20Hz– Lựa chọn 1 vùng loa, độ méo tiếng: Dưới 1%– Đường ra trực tiếp: 4-16Ω, 28Ω (100V).– Lựa chọn vùng loa: Thiết bị lựa chọn 1 vùng, Jack cắm dạng vít hoặc vặn ốc vít.– Amply 6250 Đầu vào 1 kênh Usb, SD đầu vào MP3 | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT |
| 42 | Micro không dây OBT PA900Micrô không dây UHF PLLTần số: 740 ~ 790Mhz Có thể chọn 2 * 100 kênhChuyên nghiệp cho hiệu suất sân khấuĐa dạng 2 Anten Khoảng cách làm việc: 60 ~ 80meters Tự động đồng bộ hóa TRM & RCV qua Hồng ngoại Mạch SMT, viên nang supercardioid Màn hình LCD, Điều khiển âm lượng riêng lẻ Bộ thu kim loại + Metal Mics Cân bằng XLR và đầu ra Mix 1/4-inch | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT |
| 43 | Dây âm thanh chuyên dụng, bọc chống nhiễu | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | 100 | M | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT |
| 44 | Giắc Canon đực , cái | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | 25 | Cái | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT |
| 45 | Giắc Neutrik | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | 25 | Cái | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT |
| 46 | Bục phát biểu LT01,Bục tạo hình nổi, phối màu giấy trang trí, Phần thân dưới sơn đen,gỗ công nghiệp sơn PU | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | 1 | cái | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT |
| 47 | Bục tượng Bác LTS01, Bục tạo hình nổi, gỗ công nghiệp sơn PU | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | 1 | cái | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT |
| 48 | Phông rèm sân khấu bằng vải nhung, chất liệu nhung, may rèm kiểu chiết múi hoặc hình thức ORE, độ chun 2.5 lần, phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện, | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | 26,4 | m2 | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT |
| 49 | Biển quốc hiệu (Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh) chất liệu MICA chữa nổi, khung nhôm viền quanh, | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | 2 | bộ | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT |
| 50 | Bộ sao vàng búa liềm, chất liệu MICA, | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT |
| 51 | Tượng bác Hồ thạch cao trắng, Kích Thước: D700 x H900 mm | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT |
| 52 | Rèm cửa đi và cửa sổ bằng vải nhung, chất liệu nhung, may rèm kiểu chiết múi hoặc hình thức ORE, độ chun 2.5 lần, phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện, | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | 22,938 | m2 | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT |
| 53 | Ghế gấp G0898 khung thép, đệm tựa PVC hoặc vải, Kích thước: W410 x D480 x H1070 mm | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | 56 | cái | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT |
| 54 | Bàn hội trường HP1250D yếm dài sát đất, có đợt để tài liệu, Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | 28 | cái | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT |
| 55 | Loa toàn dải hai bass OBTPRO TK 25- Hệ thống loại: Loa tần số đầy đủ 15 inch- Tần số: 38Hz-18kHz- Đáp ứng tần số: 50Hz-16kHz (± 3dB)- Sensitivity: 103dB SPL 1w / 1m- Trở kháng: 4 ohms- Tỉ lệ điện : 1000 W- Công suất: 2500 W- Spin tối đa: 136 dB- Góc: 70 ° x70 °- Kích thước (HxWxD): 1215mm x500mm x470mm | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT |
| 56 | Amply OBT 6250– Nguồn điện: 220 V AC, hoặc 24 V DC, 50/60Hz– Công suất : 250W– Tần số 50Hz-20Hz– Lựa chọn 1 vùng loa, độ méo tiếng: Dưới 1%– Đường ra trực tiếp: 4-16Ω, 28Ω (100V).– Lựa chọn vùng loa: Thiết bị lựa chọn 1 vùng, Jack cắm dạng vít hoặc vặn ốc vít.– Amply 6250 Đầu vào 1 kênh Usb, SD đầu vào MP3 | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT |
| 57 | Micro không dây OBT PA900Micrô không dây UHF PLLTần số: 740 ~ 790Mhz Có thể chọn 2 * 100 kênhChuyên nghiệp cho hiệu suất sân khấuĐa dạng 2 Anten Khoảng cách làm việc: 60 ~ 80meters Tự động đồng bộ hóa TRM & RCV qua Hồng ngoại Mạch SMT, viên nang supercardioid Màn hình LCD, Điều khiển âm lượng riêng lẻ Bộ thu kim loại + Metal Mics Cân bằng XLR và đầu ra Mix 1/4-inch | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT |
| 58 | Dây âm thanh chuyên dụng, bọc chống nhiễu | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | 100 | M | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT |
| 59 | Giắc Canon đực , cái | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | 25 | Cái | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT |
| 60 | Giắc Neutrik | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | 25 | Cái | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT |
| 61 | Bục phát biểu LT01,Bục tạo hình nổi, phối màu giấy trang trí, Phần thân dưới sơn đen,gỗ công nghiệp sơn PU | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | 1 | cái | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT |
| 62 | Bục tượng Bác LTS01, Bục tạo hình nổi, gỗ công nghiệp sơn PU | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | 1 | cái | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT |
| 63 | Phông rèm sân khấu bằng vải nhung, chất liệu nhung, may rèm kiểu chiết múi hoặc hình thức ORE, độ chun 2.5 lần, phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện, | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | 35,596 | m2 | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT |
| 64 | Biển quốc hiệu (Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh) chất liệu MICA chữa nổi, khung nhôm viền quanh, | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | 2 | bộ | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT |
| 65 | Bộ sao vàng búa liềm, chất liệu MICA, | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT |
| 66 | Tượng bác Hồ thạch cao trắng, Kích Thước: D700 x H900 mm | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT |
| 67 | Rèm cửa đi và cửa sổ bằng vải nhung, chất liệu nhung, may rèm kiểu chiết múi hoặc hình thức ORE, độ chun 2.5 lần, phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện, | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | 102,682 | m2 | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT |
| 68 | Ghế gấp G0898 khung thép, đệm tựa PVC hoặc vải, Kích thước: W410 x D480 x H1070 mm | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | 216 | cái | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT |
| 69 | Bàn hội trường HP1250D yếm dài sát đất, có đợt để tài liệu, Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | 108 | cái | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT |
| 70 | Loa hội trường JBL PRX325D- Công suất: 500W - 2000W- Dải tần số: 35Hz-16kHz- Tần số đáp ứng: 45Hz-12kHz- Công suất khuếch đại: 500W-1000W- Trở kháng: 4Ω- Độ nhạy: 100dB- SPL tối đa: 133dB- Góc phủ: 90° × 50°- Tần số chéo: 2kHz- Kích thước: 1075 x 454 x 467 mm- Trọng lượng: 37.4kg | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT |
| 71 | Loa sub JBL JRX 218S- Công suất : 350 W / 1400 W- Dải tần số (-10 dB) 34 Hz - 250 Hz- Đáp ứng tần số ( ± 3 dB) 53 Hz - 250 Hz- Độ nhạy ( @ 1m) 98 dB SPL- Trở kháng danh định 4 ohms- Đề nghị Công suất ampli 350 W đến 700 W vào 4 ohms- Tối đa 133 dB SPL- Tần số thấp điều khiển M118 -4- Đầu vào nối Neutrik Speakon ® ® NL- 4 (x2) ; song song- Kích thước : (H x W x D) 605 mm x 508 mm x 551 mm,23.5 x 20.3 trong trong x 22 in)- Trọng lượng 32,2 kg | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT |
| 72 | Amply OBT 6250– Nguồn điện: 220 V AC, hoặc 24 V DC, 50/60Hz– Công suất : 250W– Tần số 50Hz-20Hz– Lựa chọn 1 vùng loa, độ méo tiếng: Dưới 1%– Đường ra trực tiếp: 4-16Ω, 28Ω (100V).– Lựa chọn vùng loa: Thiết bị lựa chọn 1 vùng, Jack cắm dạng vít hoặc vặn ốc vít.– Amply 6250 Đầu vào 1 kênh Usb, SD đầu vào MP3 | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT |
| 73 | Cục đẩy công suất OBT-PX2800 Mô hình 2 kênh 8 ohm stereo: 2 * 900WMô hình 2 kênh 4 ohm stereo: 2 * 1200WTăng điện áp: 37dBHệ số giảm xóc:> 450Dải động:> 90dBATỷ lệ tín hiệu / nhiễu:> 101dBAChức năng bảo vệ: DC / Đoản mạch / Nhiệt độ /Quá tải / Biến dạng Giới hạn điện áp / huýt sáo tần số cao / Khởi động mềm / Bảo vệ tần số cao VHFLoại mạch giai đoạn đầu ra: Super HYêu cầu về lưới điện: 220 V-18A (AC)Kích thước thiết bị: 482 * 460 * 88mm | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | 1 | cái | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT |
| 74 | Micro không dây OBT PA900Micrô không dây UHF PLLTần số: 740 ~ 790Mhz Có thể chọn 2 * 100 kênhChuyên nghiệp cho hiệu suất sân khấuĐa dạng 2 Anten Khoảng cách làm việc: 60 ~ 80meters Tự động đồng bộ hóa TRM & RCV qua Hồng ngoại Mạch SMT, viên nang supercardioid Màn hình LCD, Điều khiển âm lượng riêng lẻ Bộ thu kim loại + Metal Mics Cân bằng XLR và đầu ra Mix 1/4-inch | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT |
| 75 | Loa vệ tinh hội trường OBT 584– Đầu vào: 100v/8Ω– Công suất: 60W– Công suất tối đa: 120W– Đáp ứng tần số: 40-20KHz– Độ nhạy: 88 ± 3dB– Kích thước: ( MM ) : 410×273×260– Trọng lượng: 3.7Kg– Chất liệu: vỏ ngoài nhựa chất liệu tiên tiến.– Loa Gắn theo: Phương pháp bắt vít. | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | 4 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT |
| 76 | Thiết bị tạo vang và điều chỉnh tần số Mixer Soundcraf EFX 12- 12 đường vào micro- Hệ thống đơn trực quan và toàn diện Đầu ra tai ngheDễ dàng rackKaraoke cài sẵn | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT |
| 77 | Vang Số âm thanh OBT X6Version 2019 ProTích hợp chỉnh wifi, phát nhạc BluetoothThông số kỹ thuật: Mức đầu vào tối đa: 4V (RMS) Mức đầu ra tối đa: 4V (RMS) Độ tăng kênh âm nhạc: MAX: 12db Độ nhạy của micrô: 64mV (ngoài: 4V) Tỷ lệ tín hiệu / nhiễu:> 80db Điện áp đầu vào: -220V 50Hz Kích thước (dài × rộng × cao): 483mm × 182mm × 44,5mm Trọng lượng tịnh: 2.9Kg | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT |
| 78 | Phân tần cho Sub DBX 223- Tách tiếng loa và tiếng trống | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT |
| 79 | Tủ rack 12u có ngăn mixer | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT |
| 80 | Dây âm thanh chuyên dụng, bọc chống nhiễu | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | 200 | M | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT |
| 81 | Giắc Canon đực , cái | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | 30 | Cái | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT |
| 82 | Giắc Neutrik | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | 30 | Cái | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT |
| 83 | Nhân công lắp đặt Loa | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | 1 | Trọn Bộ | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6965765E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.39E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, có hạng mục sua sắm, lắp đặt thiết bị- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu sau: Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự.... kèm theo bản gốc Hợp đồng + phụ lục + biên bản bàn giao đưa vào sử dụng + Thông báo/Quyết định trúng thầu + thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng kiêm giám sát đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ | 1 | - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy.- Đã trực tiếp thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị 03 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về Phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày cấp bằng đại học chuyên ngành Phòng cháy và chữa cháy đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 24 tháng).Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu sau:- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu/thông báo trúng thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi