Gói thầu: Mua vật tư kim khí tháng 4 năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220448248-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | KHO K860/CỤC QUÂN KHÍ/TỔNG CỤC KỸ THUẬT/BỘ QUỐC PHÒNG |
| Tên gói thầu | Mua vật tư kim khí tháng 4 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220444295 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | QPTX |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-20 10:52:00 đến ngày 2022-04-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 199,820,150 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | KHO K860/CỤC QUÂN KHÍ/TỔNG CỤC KỸ THUẬT/BỘ QUỐC PHÒNG |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư kim khí tháng 4 năm 2022 Mua vật tư kim khí tháng 4 năm 2022 5 Ngày |
| E-CDNT 3 | QPTX |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dây đai thép 1,8cm | 405 | Cây | Chất liệu thép không gỉ KT:11mx0,18m | ||
| 2 | Thang nhôm gấp chữ A 3m, nhôm dầy 2lygấp chữ A 3m, nhôm dầy 2ly | 10 | Cái | chữ A 3m, nhôm dầy 2lygấp chữ A 3m, nhôm dầy 2ly | ||
| 3 | Cuốc con gà | 13 | Cái | Inox 2ly | ||
| 4 | Dao phát quang | 23 | Cái | Phúc sen, lưỡi dao dài (60x15)cm, cán ốp gỗ mun | ||
| 5 | Xẻng NIC | 62 | Cái | Cán gỗ dài 120cm | ||
| 6 | Cần bẩy hòm | 61 | Cái | Asaki hoặc tương đương | ||
| 7 | Qủa dọi f20-f25 | 56 | Quả | Chất liệu đồng thau, trọng lượng 280g hoặc tương đương | ||
| 8 | Gang tay vải GB Tiến Mạnh | 180 | Đôi | 04 lớp vải 100% cotton | ||
| 9 | Đinh 5cm koria | 399 | Kg | Chất liệu bằng thép, dài 5cm, đầu đinh sắc nhọn đều, mũ đinh tròn không có bavia | ||
| 10 | Vít gỗ 4x30 vinavit | 20.690 | Cái | Chất liệu inox, răng dày thân vít 4ly, đầu vít 8ly, dài 30ly hoặc tương đương | ||
| 11 | Khóa cầu ngang Việt tiệp | 6 | Cái | Khóa 05204, màu vàng,chất liệu đồng thau, KT cầu khóa 12cm hoặc tương đương | ||
| 12 | Giẻ lau cotton | 1.596 | Kg | 100% cotton, Kích thước (800x600)mm | ||
| 13 | Dung môi pha sơn | 218 | Lít | Có độ bay hơi lớn, tan vô hạn trong nước và nhiều dung môi hữu cơ khác, Nhiệt dộ sôi 82,40 C | ||
| 14 | Vải nhám số 00 | 326 | m2 | AX63 Technology of Japan | ||
| 15 | Bàn chải thép Ø1 | 275 | Cái | Đầu bàn chải làm bằng sợi thép Ø1, cán gỗ, phần thép 2,5cmx8cm hoặc tương đương | ||
| 16 | Dây thép mạ kẽm Ф1 | 3.042 | m | Thép mạ kẽm, sợi tròn đều | ||
| 17 | Vít gỗ 4x20 vinavit | 34.998 | Cái | Chất liệu inox, răng dày thân vít 4ly, đầu vít 8ly, dài 20ly hoạc tương đương | ||
| 18 | Đinh 4 cm Malaisia | 113 | Kg | Chất liệu bằng thép, dài 5cm, đầu đinh sắc nhọn đều, mũ đinh tròn không có bavia | ||
| 19 | Dây đai inox 1,6cm | 115 | Kg | Chất liệu inox 304 rộng 1,6cm, dày 0,06cm hoặc tương đương | ||
| 20 | Găng tay sợi GB9 Tiến Mạnh | 51 | Cái | sợi vải chịu nhiệt lớn, chông ăn mòn, TL100g, co dãn 4 chiều hoặc tương đương | ||
| 21 | Kính bảo hộ | 7 | Cái | 3MSF401AF chống bụi hoặc tương đương | ||
| 22 | Giầy vải trắng asia | 5 | Đôi | Vải kaki, đế cao su cứng | ||
| 23 | Khẩu trang vải kháng khuẩn Jockey | 156 | Cái | vải kháng khuẩn Jockey hoặc tương đương | ||
| 24 | Cọ sơn Mỹ Á 5cm | 1.008 | Cái | Lớp lông dày và dài vừa đủ, bám dính sơn tốt | ||
| 25 | Bàn chải cước | 10 | Cái | Sợi cước Ø1x20, cứng đều | ||
| 26 | Bàn chải thước | 50 | Cái | Răng chải bằng thép lò xo, Ø1x5, thân bàn chải KT 1mx0,05m | ||
| 27 | Bàn chải lược (thép) | 30 | Cái | Thép mạ kẽm KT sợi kẽm Ø0,5, tròn đều, hàng răng bàn chải phân bố đều | ||
| 28 | Bàn chải tròn | 8 | Cái | Mật độ sợi sắt đều, cứng, khả năng chịu mài mòn cao | ||
| 29 | Giấy ráp số 00 | 100 | Tờ | AX63 Technology of Japan | ||
| 30 | Hộp bơm dung môi | 2 | Cái | Φ160x120, Thân hộp inox 304 | ||
| 31 | Thép lò xo 1,5ly | 3 | Kg | Thép đencứng, sợi tròn đều | ||
| 32 | Dây kẹp chì | 130 | M | Thép mạ kẽm KT sợi kẽm Ø0,5, tròn đều | ||
| 33 | Kìm xiết đai hòm | 1 | Cái | Inox YBICO S240 TAIWAN hoặc tương đương | ||
| 34 | Kìm kẹp chì | 4 | Cái | TVKC 03 , ất liệu thép, cao su, Lực bấm 15-17N,Taiwan hoặc tương đương |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi