Gói thầu: Mua vật tư sửa chữa máy móc, TBKT Tàu thuyền - Gói số 02
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220447522-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư lệnh Vùng 2 Hải quân |
| Tên gói thầu | Mua vật tư sửa chữa máy móc, TBKT Tàu thuyền - Gói số 02 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220447455 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng trên cấp năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-20 10:42:00 đến ngày 2022-04-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 600,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản sao các hợp đồng tương tự trong đó phải có ít nhất 04 hợp đồng, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu 100.000.000 đồng (một trăm triệu đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết thời gian bảo hành hàng hóa 1 đổi 1 là 24 tháng kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng và không nhỏ hơn thời gian bảo hành của hãng sản xuất theo đúng quy trình, tiêu chuẩn của hãng sản xuất.Có cam kết đổi trả và cung cấp lại hàng hóa mới 100% nếu tại thời điểm kiểm tra bàn giao, hàng hóa không đạt yêu cầu về thông số kỹ thuật, quy cách theo như các nội dung hợp đồng đã ký |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tư lệnh Vùng 2 Hải quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư sửa chữa máy móc, TBKT Tàu thuyền - Gói số 02 Mua vật tư sửa chữa máy móc, TBKT Tàu thuyền - Gói số 02 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng trên cấp năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với EHSĐX các tài liệu sau đây: Thực hiện nghĩa vụ nộp thuế: Có Bản gốc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận số nộp từ 01/01/2021 đến hết ngày 31/12/2021 về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. |
| E-CDNT 10.2(c) | Đầy đủ giấy chứng nhận hàng hóa |
| E-CDNT 12.2 | Giá hàng hóa: Đã, chưa bao gồm thuế, phí theo quy định và các chi phí vận chuyển, bàn giao. |
| E-CDNT 14.3 | 3 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018 - Bản gốc Hợp đồng tương tự đã thực hiện; Phiếu đánh giá của chủ đầu tư về các hợp đồng đã thực hiện (Thông qua Biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa và Thanh lý hợp đồng, Hóa đơn GTGT của các hợp đồng tương tự) để bên mời thầu đối chiếu với bản hợp đồng nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Cam kết bảo hành 1 đổi 1 toàn bộ hàng hóa thuộc gói thầu là 24 tháng tại bên mời thầu; giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Vùng 2, thôn 2, Xã Long Sơn, Thành phố Vũng Tàu; fax:
069.674.613, mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Vùng 2, thôn 2 ,Xã Long Sơn, Thành phố Vũng Tàu; Điện thoại: 0983.738.838 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban tài chính, Bộ tư lệnh Vùng 2, thôn 2 Xã long sơn, Thành phố Vũng Tàu, điện thoại: 0983.738.838 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đoàn Công Dương, Ban Tài chính, Bộ tư lệnh Vùng 2, thôn 2 Xã long sơn, Thành phố Vũng Tàu, điện thoại: 0983.738.838 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xi lanh máy YAMAHA- ME241STI | YAMAHA- ME241STI | 12 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 2 | Xec măng máy YAMAHA- ME241STI | YAMAHA- ME241STI | 12 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 3 | Trục và cánh bơm nước biển máy YAMAHA- ME241STI | YAMAHA- ME241STI | 2 | Cụm | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 4 | Phớt nước bơm nước biển máy YAMAHA- ME241STI | YAMAHA- ME241STI | 2 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 5 | Lọc dầu cháy máy YAMAHA- ME241STI | YAMAHA- ME241STI | 6 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 6 | Lọc dầu nhờn máy YAMAHA- ME241STI | YAMAHA- ME241STI | 6 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 7 | Lọc gió máy YAMAHA- ME241STI | YAMAHA- ME241STI | 6 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 8 | Xupapp hút và ống dẫn hướng máy YAMAHA- ME241STI | YAMAHA- ME241STI | 12 | Cụm | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 9 | Xupapp xả và ống dẫn hướng máy YAMAHA- ME241STI | YAMAHA- ME241STI | 12 | Cụm | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 10 | Bộ roăng đệm kín đại tu máy YAMAHA- ME241STI | YAMAHA- ME241STI | 2 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 11 | Van điều nhiệt máy YAMAHA- ME241STI | YAMAHA- ME241STI | 6 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 12 | Ron bơm nhot máy YAMAHA- ME241STI | YAMAHA- ME241STI | 3 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 13 | Ron bơm nước ngọt máy YAMAHA- ME241STI | YAMAHA- ME241STI | 3 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 14 | Dây Cu-roa YAMAHA- ME241STI | YAMAHA- ME241STI | 6 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 15 | Sinh hàn gió YAMAHA- ME241STI | YAMAHA- ME241STI | 3 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 16 | Sinh hàn nhớt YAMAHA- ME241STI | YAMAHA- ME241STI | 3 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 17 | Ắc quy khởi động máy 200Ah | 200Ah | 6 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 18 | Cụm Pit tông điều khiển hướng chân vịt máy YAMAHA- ME241STI | YAMAHA- ME241STI | 12 | Cụm | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 19 | Cụm cánh bơm thủy lực máy máy YAMAHA- ME241STI | YAMAHA- ME241STI | 3 | Cụm | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 20 | Phớt bơm thủy lực máy YAMAHA- ME241STI | YAMAHA- ME241STI | 3 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 21 | Ống thủy lực điều khiển hướng chân vịt máy YAMAHA- ME241STI | YAMAHA- ME241STI | 6 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 22 | Cụm trục truyền động chân vịt máy YAMAHA- ME241STI | YAMAHA- ME241STI | 3 | Cụm | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 23 | Giàn bạt boong mũi Φ32 | Φ32 | 3 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 24 | Giàn bạt boong lái Φ32 | Φ32 | 3 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 25 | Vải bạt bố | Vải bạt bố | 60 | m2 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 26 | Dây điện nguồn 3x2.5mm | 3x2,5mm | 150 | m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 27 | Dây điện nguồn 2x1.5mm | 2x1,5mm | 150 | M | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 28 | Máy chà rỉ 220v- 500 W | 500W | 3 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 29 | Sơn chống rỉ 2 thành phần eboxy | Pain eboxy | 210 | lít | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 30 | Sơn xanh đậm RAI 6029 | RAI 6029 | 150 | lít | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 31 | Sơn vàng kem RAI 1015 | RAI 1015 | 120 | lít | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 32 | Sơn đỏ nâu RAI 3009 | RAI 3009 | 150 | lít | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản sao các hợp đồng tương tự trong đó phải có ít nhất 04 hợp đồng, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu 100.000.000 đồng (một trăm triệu đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết thời gian bảo hành hàng hóa 1 đổi 1 là 24 tháng kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng và không nhỏ hơn thời gian bảo hành của hãng sản xuất theo đúng quy trình, tiêu chuẩn của hãng sản xuất.Có cam kết đổi trả và cung cấp lại hàng hóa mới 100% nếu tại thời điểm kiểm tra bàn giao, hàng hóa không đạt yêu cầu về thông số kỹ thuật, quy cách theo như các nội dung hợp đồng đã ký | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi