Gói thầu: Mua vật tư sửa chữa máy móc, TBKT Tàu thuyền - Gói số 02

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220447522-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tư lệnh Vùng 2 Hải quân
Tên gói thầu Mua vật tư sửa chữa máy móc, TBKT Tàu thuyền - Gói số 02
Số hiệu KHLCNT 20220447455
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng trên cấp năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-20 10:42:00 đến ngày 2022-04-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 600,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản sao các hợp đồng tương tự trong đó phải có ít nhất 04 hợp đồng, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu 100.000.000 đồng (một trăm triệu đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết thời gian bảo hành hàng hóa 1 đổi 1 là 24 tháng kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng và không nhỏ hơn thời gian bảo hành của hãng sản xuất theo đúng quy trình, tiêu chuẩn của hãng sản xuất.Có cam kết đổi trả và cung cấp lại hàng hóa mới 100% nếu tại thời điểm kiểm tra bàn giao, hàng hóa không đạt yêu cầu về thông số kỹ thuật, quy cách theo như các nội dung hợp đồng đã ký

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ Tư lệnh Vùng 2 Hải quân
E-CDNT 1.2 Mua vật tư sửa chữa máy móc, TBKT Tàu thuyền - Gói số 02
Mua vật tư sửa chữa máy móc, TBKT Tàu thuyền - Gói số 02
20 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng trên cấp năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Vùng 2, thôn 2, Xã Long Sơn, Thành phố Vũng Tàu; fax: 069.674.613, mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Vùng 2 Hải quân , địa chỉ: Thôn 2, Xã Long Sơn, Thành phố Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Vùng 2, thôn 2, Xã Long Sơn, Thành phố Vũng Tàu; fax: 069.674.613, mail: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với EHSĐX các tài liệu sau đây: Thực hiện nghĩa vụ nộp thuế: Có Bản gốc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận số nộp từ 01/01/2021 đến hết ngày 31/12/2021 về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế.
E-CDNT 10.2(c)
Đầy đủ giấy chứng nhận hàng hóa
E-CDNT 12.2
Giá hàng hóa: Đã, chưa bao gồm thuế, phí theo quy định và các chi phí vận chuyển, bàn giao.
E-CDNT 14.3 3 năm.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018 - Bản gốc Hợp đồng tương tự đã thực hiện; Phiếu đánh giá của chủ đầu tư về các hợp đồng đã thực hiện (Thông qua Biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa và Thanh lý hợp đồng, Hóa đơn GTGT của các hợp đồng tương tự) để bên mời thầu đối chiếu với bản hợp đồng nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Cam kết bảo hành 1 đổi 1 toàn bộ hàng hóa thuộc gói thầu là 24 tháng tại bên mời thầu; giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Vùng 2, thôn 2, Xã Long Sơn, Thành phố Vũng Tàu; fax: 069.674.613, mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Vùng 2, thôn 2 ,Xã Long Sơn, Thành phố Vũng Tàu; Điện thoại: 0983.738.838
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban tài chính, Bộ tư lệnh Vùng 2, thôn 2 Xã long sơn, Thành phố Vũng Tàu, điện thoại: 0983.738.838
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đoàn Công Dương, Ban Tài chính, Bộ tư lệnh Vùng 2, thôn 2 Xã long sơn, Thành phố Vũng Tàu, điện thoại: 0983.738.838
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Xi lanh máy YAMAHA- ME241STIYAMAHA- ME241STI12CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
2Xec măng máy YAMAHA- ME241STIYAMAHA- ME241STI12BộMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
3Trục và cánh bơm nước biển máy YAMAHA- ME241STIYAMAHA- ME241STI2CụmMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
4Phớt nước bơm nước biển máy YAMAHA- ME241STIYAMAHA- ME241STI2CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
5Lọc dầu cháy máy YAMAHA- ME241STIYAMAHA- ME241STI6BộMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
6Lọc dầu nhờn máy YAMAHA- ME241STIYAMAHA- ME241STI6BộMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
7Lọc gió máy YAMAHA- ME241STIYAMAHA- ME241STI6BộMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
8Xupapp hút và ống dẫn hướng máy YAMAHA- ME241STIYAMAHA- ME241STI12CụmMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
9Xupapp xả và ống dẫn hướng máy YAMAHA- ME241STIYAMAHA- ME241STI12CụmMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
10Bộ roăng đệm kín đại tu máy YAMAHA- ME241STIYAMAHA- ME241STI2BộMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
11Van điều nhiệt máy YAMAHA- ME241STIYAMAHA- ME241STI6CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
12Ron bơm nhot máy YAMAHA- ME241STIYAMAHA- ME241STI3CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
13Ron bơm nước ngọt máy YAMAHA- ME241STIYAMAHA- ME241STI3CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
14Dây Cu-roa YAMAHA- ME241STIYAMAHA- ME241STI6CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
15Sinh hàn gió YAMAHA- ME241STIYAMAHA- ME241STI3CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
16Sinh hàn nhớt YAMAHA- ME241STIYAMAHA- ME241STI3CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
17Ắc quy khởi động máy 200Ah200Ah6CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
18Cụm Pit tông điều khiển hướng chân vịt máy YAMAHA- ME241STIYAMAHA- ME241STI12CụmMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
19Cụm cánh bơm thủy lực máy máy YAMAHA- ME241STIYAMAHA- ME241STI3CụmMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
20Phớt bơm thủy lực máy YAMAHA- ME241STIYAMAHA- ME241STI3BộMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
21Ống thủy lực điều khiển hướng chân vịt máy YAMAHA- ME241STIYAMAHA- ME241STI6BộMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
22Cụm trục truyền động chân vịt máy YAMAHA- ME241STIYAMAHA- ME241STI3CụmMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
23Giàn bạt boong mũi Φ32Φ323BộMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
24Giàn bạt boong lái Φ32Φ323BộMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
25Vải bạt bốVải bạt bố60m2Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
26Dây điện nguồn 3x2.5mm3x2,5mm150mMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
27Dây điện nguồn 2x1.5mm2x1,5mm150MMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
28Máy chà rỉ 220v- 500 W500W3CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
29Sơn chống rỉ 2 thành phần eboxyPain eboxy210lítMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
30Sơn xanh đậm RAI 6029RAI 6029150lítMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
31Sơn vàng kem RAI 1015RAI 1015120lítMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
32Sơn đỏ nâu RAI 3009RAI 3009150lítMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản sao các hợp đồng tương tự trong đó phải có ít nhất 04 hợp đồng, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu 100.000.000 đồng (một trăm triệu đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết thời gian bảo hành hàng hóa 1 đổi 1 là 24 tháng kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng và không nhỏ hơn thời gian bảo hành của hãng sản xuất theo đúng quy trình, tiêu chuẩn của hãng sản xuất.Có cam kết đổi trả và cung cấp lại hàng hóa mới 100% nếu tại thời điểm kiểm tra bàn giao, hàng hóa không đạt yêu cầu về thông số kỹ thuật, quy cách theo như các nội dung hợp đồng đã ký

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->