Gói thầu: Cung cấp hóa chất, dụng cụ và vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm DC2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220442571-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2022 10:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Nghiên cứu Hệ gen |
| Tên gói thầu | Cung cấp hóa chất, dụng cụ và vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm DC2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220430288 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-20 10:37:00 đến ngày 2022-04-27 10:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 417,567,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,175,670 VNĐ ((Bốn triệu một trăm bảy mươi lăm nghìn sáu trăm bảy mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.265E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 418.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 836.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục hư hỏng, sai sót trong vòng 15-30 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | NHÂN VIÊN |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | KỸ SƯ HOẶC CỬ NHÂN SINH HỌC HOẶC CÔNG NGHỆ SINH HỌC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Nghiên cứu Hệ gen |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp hóa chất, dụng cụ và vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm DC2022 Cung cấp hóa chất, dụng cụ và vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm DC2022 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép kinh doanh; - Đăng ký mã số thuế; - Báo cáo tài chính hoặc báo cáo bán hàng trong 2 năm gần nhất; - Tờ khai nộp thuế hoặc giấy nộp tiền vào ngân sách 2 năm gần nhất; - Nhà thầu đã thực hiện thành công 02 hợp đồng tương tự và Biên bản thanh lý đã thực hiện trong thời gian 02 năm gần nhất kèm hóa đơn (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, của gói thầu đang xét về chủng loại, tính chất); - Nhà thầu có tối thiểu ít nhất 01 người có bằng kỹ sư hoặc cử nhân về lĩnh vực sinh học hoặc công nghệ sinh học (có bằng cấp và Hợp đồng lao động chứng minh). |
| E-CDNT 10.2(c) | Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp để chứng minh nguồn gốc, xuất xứ, tính hợp lệ của hàng hóa (CO hoặc CA) |
| E-CDNT 12.2 | Báo giá của hàng hóa đã bao gồm giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình và đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | ghi rõ thời gian sử dụng dự kiến của hàng hóa |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép kinh doanh; - Đăng ký mã số thuế; - Báo cáo tài chính hoặc báo cáo bán hàng trong 2 năm gần nhất; - Tờ khai nộp thuế hoặc giấy nộp tiền vào ngân sách 2 năm gần nhất; - Nhà thầu đã thực hiện thành công 02 hợp đồng tương tự và Biên bản thanh lý đã thực hiện trong thời gian 02 năm gần nhất kèm hóa đơn (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, của gói thầu đang xét về chủng loại, tính chất); - Nhà thầu có tối thiểu ít nhất 01 người có bằng kỹ sư hoặc cử nhân về lĩnh vực sinh học hoặc công nghệ sinh học (có bằng cấp và Hợp đồng lao động chứng minh). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.175.670 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Nghiên cứu Hệ gen, địa chỉ: Số 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội SĐT: 024.37918010 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Nghiên cứu hệ gen - Số 18, Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Hà Nội. SĐT: 024.37918010. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Nghiên cứu hệ gen - Số 18 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Hà Nội, SĐT: 02437565633; Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Nghiên cứu hệ gen - Số 18 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Hà Nội, SĐT: 02437565633; Email: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phenol | 1 | Lọ (500ml) | -Trạng thái: chất lỏng màu vàng;- Khối lượng riêng 1,07 g/cm3;- Độ hòa tan trong nước: 8,3 g/100 ml (ở 20 oC);- Điểm sôi: 181,7 oC;- Dung tích: 500 ml;- Được sử dụng làm chất sát trùng, tẩy uế;- Được đựng trong chai thủy tinh;- Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp. | ||
| 2 | Nitơ lỏng | 30 | Bình (1 lít) | - Nitơ lỏng là nitơ trong trạng thái lỏng ở nhiệt độ siêu thấp;- Nitơ lỏng là chất lỏng trong suốt, không màu, trọng lượng riêng 0,807 g/ml ở điểm sôi của nó và hằng số điện môi 1,4;- Ở áp suất khí quyển, nitơ lỏng sôi ở nhiệt độ 77 K (-196 °C, -321 °F);- Là chất lỏng đông lạnh có thể gây đóng băng nhanh chóng khi tiếp xúc với mô sống, có thể dẫn đến bị tê cóng. Khi được cách nhiệt thích hợp với nhiệt độ xung quanh, nitơ lỏng có thể được lưu trữ và vận chuyển, ví dụ trong bình chân không;-Vật liệu vỏ bình: hợp kim nhôm có độ bền cao, trọng lượng nhẹ, các gáo đựng được mã hóa để dễ dàng nhận diện, đảm bảo giữ được độ chân không trên 5 năm do có nhiều lớp cách nhiệt - Dung tích: 1 lít, khối lượng bình rỗng: 2,0 kg; khối lượng chứa đầy nitơ: 2,8 kg, chiều cao: 320 mm, đường kính cổ bình: 30 mm; đường kính thân bình: 180 mm. | ||
| 3 | Bình CO2 | 5 | Bình (25 kg) | - Vỏ bình vật liệu thép đúc bên trong bình chưa khí CO2 được nén thành chất lỏng;- Carbon dioxide lỏng là carbon dioxide ở thể khí nén và lạnh. Nó không thể tồn tại trong điều kiện khí quyển. Nó chỉ tồn tại khi áp suất trên 5,1 atm và nhiệt độ dưới 31,1 °C và trên -56,6 °C. Nó trong suốt, không mùi và mật độ của nó là 1101 kg/m³ khi ở trạng thái chất lỏng bão hòa trong -37 °C;- Theo tiêu chuẩn thì thể tích 1 lít sẽ nạp được khoảng 0,625 kg khí CO2 lỏng. Như vậy, khối lượng khí CO2 lỏng được nạp trong bình như sau: Thể tích 40 lít chứa 25 kg CO2 lỏng, chiều cao: 1260 mm, đường kính: 229 mm, khối lượng: 55 kg (+/-5%), áp suất làm việc : 150 bar, bề dày: 5,7 mm, Van QF-2C, áp suất thiết kế: 250 bar. | ||
| 4 | Kháng thể Anti-ceramide | 1 | Lọ/100phản ứng | - Ceramide là một thành phần lipid nội sinh của một con đường sinh hóa mới được gọi là con đường sphingomyelin. Ceramide được sản xuất để đáp ứng với sự kích thích tế bào bởi các hormone, cytokine và kháng nguyên. Quá trình tổng hợp ceramide được thực hiện qua trung gian bằng con đường cứu hộ bằng sự acyl hóa của sphingosine hoặc thủy phân sphingolipids hoặc bằng con đường de novo thông qua sự hình thành dihydroceramide. Về mặt cấu trúc, ceramide có một gốc sphingoid, một rượu amin chuỗi dài liên kết với axit béo bằng một liên kết amit. Ceramide được tạo ra bằng cách thủy phân sphingomyelin bởi sphingomyelinas;- Chất sinh miễn dịch: ceramide liên hợp với albumin huyết thanh bò;- Nguồn sinh học: con chuột;- Liên hợp: không liên hợp;- Dạng kháng thể: globulin miễn dịch tinh khiết;- Loại sản phẩm kháng thể: kháng thể chính;- Dòng vô tính: MID 15B4, đơn dòng;- Trạng thái: dung dịch nước đệm;- Các kỹ thuật: đo tế bào dòng chảy: 1,5 μl/ ml. | ||
| 5 | Kit Caspase 3 Assay | 1 | Bộ/100phản ứng | - Dùng để xét nghiệm hoạt tính của caspase nhận biết trình tự DEVD;- Phương pháp phát hiện: đo màu;- Loại mẫu: Lysate tế bào, lysate mô;- Loại khảo nghiệm: Hoạt động enzyme;- Thời gian thử nghiệm: 2 giờ;- Quy trình xét nghiệm Caspase-3 dựa trên sự hình thành của nhóm mang màu p-nitroaniline (p-NA) bằng cách phân cắt từ chất nền được đánh dấu DEVD-pNA. P-NA có thể được định lượng bằng máy quang phổ hoặc máy đọc tấm microtiter đọc độ hấp thụ ở bước sóng 400 hoặc 405 nm.- Tóm tắt quy trình xét nghiệm Caspase-3: thêm mẫu vào giếng -> thêm đệm phản ứng và cơ chất DEVD-p-NA và ủ trong 60-120 phút ở 37ºC -> phân tích bằng máy đọc vi tấm;- Bảo quản ở -20 đến -70oC sử dụng rã đông thủ công và tránh lặp lại các chu kì. | ||
| 6 | Kit Caspase 8 Assay | 1 | Bộ/100phản ứng | - Dùng để định lượng hoạt tính của caspase 8 trong trong dịch ly giải tế bào, dựa trên việc nhận biết trình tự Ile-Glu-Thr-Asp (IETD);- Thử nghiệm dựa trên phát hiện quang phổ của p-nitroanilid mang màu (p NA) sau khi nó được phân tách khỏi chất nền được đánh dấu IETD- p NA. Sự phát xạ ánh sáng p NA có thể được định lượng bằng máy quang phổ hoặc máy đọc bản cực nhỏ ở OD 400 - 405 nm. So sánh độ hấp thụ của p NA từ một mẫu apoptotic với mẫu đối chứng không cảm ứng cho phép xác định mức độ tăng gấp lần hoạt tính của Caspase 8.- Phương pháp phát hiện: đo màu;- Loại mẫu: Lysate tế bào;- Loại khảo nghiệm: Hoạt động enzyme;- Thời gian thử nghiệm: 2 giờ;- Bảo quản ở -20 đến -70oC sử dụng rã đông thủ công và tránh lặp lại các chu kì . | ||
| 7 | Kháng thể Anti-mouse CD3 | 1 | Lọ/100phản ứng | - Kháng thể đơn dòng của chuột APA1/1 nhận ra biểu mô nội bào phụ thuộc vào hoạt hóa của CD3 epsilon. Sự tiếp xúc của epitope trước quá trình phosphoryl hóa CD3, tuyển dụng và kích hoạt ZAP70, khởi đầu dòng tín hiệu được tạo ra bởi sự hoạt hóa tế bào T. APA1/1 cung cấp dấu hiệu sớm nhất được biết đến để kích hoạt tế bào T qua trung gian TCR;- Chất sinh miễn dịch: Protein CD3 của con người tinh khiết được phân lập từ tuyến ức;- Nguồn sinh học: con chuột;- Liên hợp: liên hợp allophycocyanin;- Dạng kháng thể: globulin miễn dịch tinh khiết;- Loại sản phẩm kháng thể: kháng thể chính;- Dòng vô tính: APA1/1, đơn dòng;- Trạng thái: dung dịch nước đệm;- Các kỹ thuật: đo tế bào dòng chảy: 1,5 μl/ ml. | ||
| 8 | Kháng thể Anti-mouse CD4 | 1 | Lọ/100phản ứng | - Kháng thể đơn dòng chống CD4 được tạo ra ở chuột đã được sử dụng trong phương pháp nhuộm huỳnh quang miễn dịch gián tiếp;- Tính đặc hiệu: nhận dạng CD4;- Chất sinh miễn dịch: Tế bào lai tế bào T của chuột được truyền CD4, 3DT, tiếp theo là các tế bào CEM tế bào T của người CD4 +;- Nguồn sinh học: con chuột;- Liên hợp: không liên hợp;- Dạng kháng thể: tinh sạch từ nuôi cấy tế bào hybridoma;- Loại sản phẩm kháng thể: kháng thể chính;- Dòng vô tính: đơn dòng;- Trạng thái: dung dịch nước đệm;- Các kỹ thuật: đo tế bào dòng chảy: 5 μl sử dụng 1 × 106 tế bào;- Isotype: IgG1. | ||
| 9 | Kháng thể Anti-mouse CD8 | 1 | Lọ/100phản ứng | - Kháng thể đơn dòng của chuột LT8 nhận ra CD8, một glycoprotein bề mặt tế bào được tìm thấy trên hầu hết các tế bào lympho T gây độc tế bào, làm trung gian cho các tương tác tế bào hiệu quả trong hệ thống miễn dịch. Kháng thể này ngăn chặn liên kết Leu2;- Chất sinh miễn dịch: tế bào lympho máu của con người;- Trạng thái: dung dịch trong dung dịch muối đệm photphat với 15 mM natri azit;- Nguồn sinh học: con chuột;- Liên hợp: không liên hợp;- Dạng kháng thể: globulin miễn dịch tinh khiết;- Loại sản phẩm kháng thể: kháng thể chính;- Dòng vô tính: LT8, đơn dòng;- Trạng thái: dung dịch nước đệm;- Các kỹ thuật: đo tế bào dòng chảy: 2 μg/ml. | ||
| 10 | Kháng thể Anti-mouse CD19 | 1 | Lọ/100phản ứng | - Kháng thể đơn dòng 1D3 của chuột phát hiện CD19 của chuột, 95 kDa glycoprotein xuyên màng loại I biểu hiện trên tế bào lympho B và tế bào đuôi gai; nó bị mất trên tế bào plasma;- Chất sinh miễn dịch: Dòng tế bào được truyền CD19 của chuột;- Trạng thái: dung dịch trong dung dịch muối đệm photphat với 15 mM natri azit;- Nguồn sinh học: con chuột;- Liên hợp: không liên hợp;- Dạng kháng thể: globulin miễn dịch tinh khiết;- Loại sản phẩm kháng thể: kháng thể chính;- Dòng vô tính: 1D3, đơn dòng;- Trạng thái: dung dịch nước đệm;- Các kỹ thuật: đo tế bào dòng chảy: 2 μg/ml. | ||
| 11 | Kháng thể Anti-mouse CD56 | 1 | Lọ/100phản ứng | - Kháng thể MEM-188 phản ứng với đồng dạng 180 kDa của CD56 (NCAM) được biểu hiện trong bạch cầu. Người ta cho rằng kháng thể MEM-188 có thể phản ứng với tế bào lympho khỉ. Khả năng phản ứng với các đồng dạng NCAM khác chưa được thử nghiệm;- Chất sinh miễn dịch: Dòng tế bào bệnh bạch cầu cấp tính dòng tủy ở người KG-1;- Trạng thái: dung dịch trong dung dịch muối đệm photphat với 15 mM natri azit, pH 7,4;- Nguồn sinh học: con chuột;- Liên hợp: không liên hợp;- Dạng kháng thể: globulin miễn dịch tinh khiết;- Loại sản phẩm kháng thể: kháng thể chính;- Dòng vô tính: MEM-188, đơn dòng;- Trạng thái: dung dịch nước đệm;- Các kỹ thuật: đo tế bào dòng chảy;- Isotype: IgG2a. | ||
| 12 | Kháng thể Anti-mouse CD11b | 1 | Lọ/100phản ứng | - Kháng thể MEM-174 nhận ra kháng nguyên CD11b (Mac-1 alpha), một protein xuyên màng 165-170 kDa loại I chủ yếu biểu hiện trên bạch cầu đơn nhân, bạch cầu hạt và tế bào NK. CD11b làm trung gian tương tác giữa bạch cầu trung tính và bạch cầu đơn nhân với nội mô được kích thích;- Chất sinh miễn dịch: Bạch cầu hạt ở người;- Trạng thái: dung dịch trong dung dịch muối đệm photphat với 15 mM natri azit, pH 7,4;- Nguồn sinh học: con chuột;- Liên hợp: không liên hợp;- Dạng kháng thể: globulin miễn dịch tinh khiết;- Loại sản phẩm kháng thể: kháng thể chính;- Dòng vô tính: MEM-174, đơn dòng;- Trạng thái: dung dịch nước đệm;- Các kỹ thuật: đo tế bào dòng chảy;- Isotype: IgG2a. | ||
| 13 | Kháng thể Anti-mouse CD45 | 1 | Lọ/100phản ứng | - Kháng thể MEM-28 phản ứng với tất cả các dạng thay thế của kháng nguyên CD45 ở người (Kháng nguyên chung của bạch cầu), một protein xuyên màng loại I chuỗi đơn 180-220 kDa được biểu hiện ở mức độ cao trên tất cả các tế bào có nguồn gốc tạo máu, ngoại trừ hồng cầu và tiểu cầu.;- Chất sinh miễn dịch: Tế bào tuyến giáp của người và tế bào lympho T;- Trạng thái: dung dịch trong dung dịch muối đệm photphat với 15 mM natri azit và 0,2% BSA không chứa protease cao cấp như một chất ổn định;- Nguồn sinh học: con chuột;- Liên hợp: liên hợp allophycocyanin;- Dạng kháng thể: globulin miễn dịch tinh khiết;- Loại sản phẩm kháng thể: kháng thể chính;- Dòng vô tính: MEM-28, đơn dòng;- Trạng thái: dung dịch nước đệm;- Các kỹ thuật: đo tế bào dòng chảy;- Isotype: IgG1. | ||
| 14 | Kháng thể Anti-mouse CD34 | 1 | Lọ/100phản ứng | - Kháng thể 4H11 [APG] phản ứng với epitope loại III trên CD34 (Mucosialin), một phosphoglycoprotein xuyên màng đơn phân 110-115 kDa được biểu hiện trên các tế bào tiền thân tạo máu và trên các tế bào gốc đa năng nhất; nó mất dần trên tế bào tiền thân. Kháng thể 4H11 [APG] ngăn chặn hoàn toàn sự liên kết của kháng thể loại II QBEnd10 và kháng thể loại III BIRMA K3 và 8G12 trên dòng tế bào KG1a;- Chất sinh miễn dịch: Dòng tế bào người vĩnh viễn có nguồn gốc từ bạch cầu ngoại vi của một bệnh nhân mắc bệnh bạch cầu dòng tủy mãn tính;- Trạng thái: dung dịch trong dung dịch muối đệm photphat với 15 mM natri azit và 0,2% BSA không chứa protease cao cấp như một chất ổn định;- Nguồn sinh học: con chuột;- Liên hợp: liên hợp allophycocyanin;- Dạng kháng thể: globulin miễn dịch tinh khiết;- Loại sản phẩm kháng thể: kháng thể chính;- Dòng vô tính: 4H11 [APG], đơn dòng;- Trạng thái: dung dịch nước đệm;- Các kỹ thuật: đo tế bào dòng chảy;- Isotype: IgG1. | ||
| 15 | Dòng tế bào Jurkat cells | 1 | Dòng | - Nguồn sinh học: máu người (nguyên bào lympho tế bào T bệnh bạch cầu);- Chế độ tăng trưởng: huyền phù;- Karyotype: pseudodiploid;- Hình thái học: không được chỉ định;- Sản phẩm: Interleukin 2 (IL-2), interferon alpha của người;- Thụ thể: Không được chỉ định;- Các kỹ thuật: nuôi cấy tế bào;- Các bệnh liên quan ung thư;- Vận chuyển: đá khô;- Nhiệt độ lưu trữ: −196 °C;- Mô tả: có nguồn gốc từ Jurkat FHCRC. Dòng tế bào sản xuất IL-2, được tạo ra bằng cách ủ tế bào ở 41 °C trong 48 giờ, sau đó là nhân bản pha loãng hạn chế trên đại thực bào;- Ứng dụng: dòng tế bào Jurkat E6.1 đã được sử dụng để:+ nghiên cứu phân phối độc lập tế bào/vector-miễn phí của liên hợp albumin-fluorescein huyết thanh bò;+ xác định độc tính tế bào của holotoxin gây biến dạng tế bào (CDT) và các thành phần của nó;+ nghiên cứu sự biểu hiện của bisphenol A tiếp xúc với thụ thể estrogen-β (ERβ) và thụ thể liên quan đến estrogen-α (ERRα) trong ống nghiệm. | ||
| 16 | Dòng tế bào Vero cells | 1 | Dòng | - Trạng thái: Đông cứng;- Dòng tế bào có nguồn gốc từ khỉ xanh Châu Phi Cercopithecus aethiops; - Ứng dụng trong nuôi cấy tế bào 3D, sàng lọc thông lượng cao, độc chất học và công nghệ sinh học trong công nghiệp;- Bảo quản ở pha hơi của nito lỏng. | ||
| 17 | Dòng tế bào KB | 1 | Dòng | - Trạng thái: Đông cứng;- Dòng tế bào ung thư biểu mô ở người;- Sử dụng để nuôi cấy tế bào 3D;- Bảo quản ở pha hơi của nito lỏng. | ||
| 18 | Dòng tế bào HepG2 | 1 | Dòng | -Trạng thái: Đông cứng;- Dòng tế bào ung thư gan ở người;- Sử dụng để nuôi cấy tế bào 3D, nghiên cứu về ung thư, sàng lọc thông lượng cao và độc chất học;- Bảo quản bởi pha hơi của nito lỏng. | ||
| 19 | Dòng tế bào SK-Mel2 | 1 | Dòng | - Trạng thái: Đông cứng;- Dòng tế bào ung thư da ở người;- Sửu dụng để nuôi cấy tế bào 3D và ung thư học miễn dịch;- Bảo quản trong pha hơi của nito lỏng. | ||
| 20 | Dòng tế bào HL-60 | 1 | Dòng | - Trạng thái: Đông cứng;- Nguyên bào sinh dưỡng ở người;- Sử dụng trong nuôi cấy tế bào 3D, nghiên cứu rối loạn hệ thống miễn dịch;- Bảo quản trong pha hơi của nito lỏng. | ||
| 21 | Dòng tế bào MCF-7 | 1 | Dòng | - Trạng thái: Đông cứng;- Dòng tế bào ung thư vú ở người;- Sử dụng để nuôi cấy tế bào 3D và nghiên cứu về ung thư;- Bảo quản trong pha nito lỏng ở -20 oC;- Dã đông bằng nồi cách thủy 37oC khoảng 1-2 phút;- Ủ dịch cấy ở tủ ấm 37oC với 5% CO2 và được theo dõi hằng ngày. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.265E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 418.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 836.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục hư hỏng, sai sót trong vòng 15-30 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | NHÂN VIÊN | 1 | KỸ SƯ HOẶC CỬ NHÂN SINH HỌC HOẶC CÔNG NGHỆ SINH HỌC | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi