Gói thầu: Cung cấp thực phẩm phục vụ nấu ăn giữa ca cho CBCNV trong quý I năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201268392-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/12/2020 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - VIMICO |
| Tên gói thầu | Cung cấp thực phẩm phục vụ nấu ăn giữa ca cho CBCNV trong quý I năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201266533 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-23 15:49:00 đến ngày 2020-12-30 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,773,561,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cá trắm khúc | 800 | Kg | Cá tươi sống có trọng lượng từ 3-5 kg/con làm sạch đánh vẩy, vây, cắt khúc bỏ đầu | ||
| 2 | Chả giò lợn | 500 | Kg | Đã chế biến sẵn, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 3 | Giò lụa | 40 | Kg | Đã chế biến sẵn, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 4 | Thịt bò loại A | 385 | Kg | là phần thịt cắt ra từ bên trong khung sườn bò đã được làm sạch, không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 5 | Giò mọc | 10 | kg | Đã chế biến sẵn, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 6 | Thịt ngan mổ sạch | 150 | Kg | Ngan có trọng lượng từ 3kg/con trở lên được giết mổ làm sạch, để nguyên con, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 7 | Gà siêu nạc mổ sạch | 600 | Kg | Gà có trọng lượng từ 2,5kg/con trở lên được giết mổ làm sạch, để nguyên con, bỏ chân, đầu, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh lao động | ||
| 8 | Gà ri mổ sạch | 120 | Kg | Gà có trọng lượng từ 1-1,5kg/con được giết mổ làm sạch, để nguyên con, bỏ chân, đầu, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 9 | Gà minh dư mổ sạch | 160 | Kg | Gà có trọng lượng từ 2,5 kg/con trở lên được giết mổ làm sạch, để nguyên con, bỏ đầu, chân, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 10 | Gà hồ mổ sạch | 150 | Kg | Gà có trọng lượng từ 2kg/con trở lên được giết mổ làm sạch, để nguyên con, bỏ đầu, chân, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 11 | Thịt lợn móc hàm | 6.500 | Kg | Lợn có trọng lượng từ 80kg/con trở lên được giết mổ làm sạch, để nguyên con, tươi không đông lạnh, có kiểm dịch thú y | ||
| 12 | Chân giò nguyên chiếc | 200 | Kg | Chân giò có trọng lượng từ 1,2kg/cái trở lên được làm sạch, để nguyên chiếc, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 13 | Dạ dày lợn | 18 | Kg | Dạ dày có trọng lượng từ 0,4kg/cái trở lên được làm sạch, để nguyên chiếc, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 14 | Tim cật | 92 | Kg | Được làm sạch, để nguyên quả, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 15 | Cá chim | 600 | Kg | Cá tươi sống nguyên con có trọng lượng từ 1-2 kg/con | ||
| 16 | Cá chép | 60 | Kg | Cá tươi sống nguyên con có trọng lượng từ 1-1,5kg/con | ||
| 17 | Cá trắm | 300 | Kg | Cá tươi sống nguyên con có trọng lượng từ 3kg/con trở lên | ||
| 18 | Cá lăng | 50 | Kg | Cá tươi sống nguyên con có trọng lượng từ 1,5kg/con trở lên | ||
| 19 | Cá tầm | 100 | Kg | Cá tươi sống nguyên con có trọng lượng từ 2kg/con trở lên | ||
| 20 | Cá quả | 80 | Kg | Cá tươi sống nguyên con có trọng lượng từ 1kg/con trở lên | ||
| 21 | Thịt dê | 30 | Kg | Sơ chế làm sạch, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 22 | Thịt dê tái | 80 | Đĩa | Đã chế biến, không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 23 | Thịt dê nhúng | 80 | Bát | Đã chế biến, không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 24 | Thịt dê nướng | 80 | Đĩa | Đã chế biến, không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 25 | Lòng dê xào | 80 | Đĩa | Đã chế biến, không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 26 | Khẩu nhục | 80 | Đĩa | Đã chế biến, không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 27 | Trứng gà | 16.100 | Quả | Đóng thành khay theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. | ||
| 28 | Gạo | 6.300 | Kg | Gạo tẻ bắc thơm, khô, không nấm mốc, đóng thành bao theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 29 | Đỗ đen | 300 | Kg | Đỗ xanh lòng loai· to, đóng theo quy cách nhà sản xuất | ||
| 30 | Tỏi củ | 90 | Kg | Khô, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách nhà sản xuất | ||
| 31 | Hành củ | 80 | Kg | Khô, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách nhà sản xuất | ||
| 32 | Gừng củ | 30 | Kg | Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, thối | ||
| 33 | Vừng nõn | 5 | Kg | Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất | ||
| 34 | Đỗ xanh | 500 | Kg | Đỗ đã bóc vỏ, khô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất | ||
| 35 | Lạc nhân | 60 | Kg | Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất | ||
| 36 | Tiêu hạt | 3 | Kg | Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất | ||
| 37 | Tiêu bột | 3 | Kg | Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất | ||
| 38 | Mộc nhĩ | 8 | Kg | Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất | ||
| 39 | Nấm hương | 3 | Kg | Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất | ||
| 40 | Muối hạt | 150 | Kg | Khô không chảy nước, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất | ||
| 41 | Cá nục khô | 20 | Kg | Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất | ||
| 42 | Dầu ăn | 1.490 | Lít | Đóng can theo quy cách nhà sản xuất. Thành phần: Dầu olein, dầu đậu nành, dầu hạt cải tinh luyện, chất nhũ hóa (475),vitamin A palmitat | ||
| 43 | Đường ăn | 1.200 | Kg | Đường vàng, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất; Thành phần: POL >= 99,90 %, Độ ẩm = 0,030 %, Độ màu | ||
| 44 | Nước mắm | 500 | Chai | Đóng chai theo quy cách nhà sản xuất (từ 0,5-1lít/chai). Thành phần: Nitơ tổng số: 10 g/l | ||
| 45 | Dầu rửa bát | 200 | Can | Đóng can theo quy cách nhà sản xuất (5lít/can) | ||
| 46 | Mỳ chính | 315 | Gói | Thành phần: Mononatri glutamat 99+ %, chất điều vị ((INS 621)), Phụ gia thực phẩm. Đóng gói theo tiêu chuẩn nhà sản xuất (454gr/gói) | ||
| 47 | Giấy ăn vuông | 80 | Kg | Loại nhỏ, đóng gói theo quy cách nhà sản xuất | ||
| 48 | Bột mỳ | 50 | Kg | Khô, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách, có tem mác của nhà sản xuất | ||
| 49 | Bột năng | 30 | Kg | Khô, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách nhà sản xuất | ||
| 50 | Mỳ tôm | 5.000 | Gói | Đóng gói theo quy cách nhà sản xuất (75gr/gói) | ||
| 51 | Nước tương đen tỏi ớt | 15 | Chai | Đóng gói theo quy cách nhà sản xuất (250ml/chai) | ||
| 52 | Giấy ăn vuông | 10 | Bịch | Loại to, đóng gói theo quy cách nhà sản xuất (100 tờ/bịch) | ||
| 53 | Giấy ăn khách | 10 | Bịch | Đóng gói theo quy cách nhà sản xuất (35 gói/bịch) | ||
| 54 | Ngô kem | 20 | Hộp | Đóng gói theo quy cách nhà sản xuất (430gr/hộp) | ||
| 55 | Dầu hào | 15 | Chai | Đóng chai theo quy cách nhà sản xuất (250g/chai) | ||
| 56 | Tăm tre loại 30gói/bịch | 40 | Bịch | Đóng gói theo quy cách nhà sản xuất | ||
| 57 | Dấm gạo | 24 | Lít | Đóng chai theo quy cách nhà sản xuất (500ml/chai) | ||
| 58 | Tương bần | 12 | Lít | Không nấm mốc, đóng chai theo quy cách nhà sản xuất (500ml/chai) | ||
| 59 | Miến rong | 15 | Kg | Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất | ||
| 60 | Than hoa | 300 | Kg | Khô, đóng bao | ||
| 61 | Túi tần thuốc bắc | 40 | Túi | Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất | ||
| 62 | Củ cải đường | 900 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 63 | Giá đỗ | 500 | Kg | Tươi, không dập nát, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 64 | Bắp cải | 1.000 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 65 | Dừa quả | 30 | Quả | Tươi, không dập nát, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 66 | Dứa xanh | 400 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 67 | Khoai tây | 600 | Kg | Tươi, không dập nát, không mọc mầm, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 68 | Cải củ | 1.000 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 69 | Cải đông dư | 1.000 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 70 | Cải canh | 200 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 71 | Cải ngồng | 1.250 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 72 | Quả su su | 1.050 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 73 | Nấm tươi | 80 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 74 | Củ cải cay | 50 | Kg | Đều màu, không nấm mốc, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 75 | Hành tây | 100 | Kg | Tươi, khô, không dập nát, không thối, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 76 | Rau cần | 250 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 77 | Măng nứa | 20 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 78 | Cải thìa | 1.000 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 79 | Bi đỏ | 500 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 80 | Quả đỗ | 350 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 81 | Cà chua | 350 | Kg | Tươi, chín, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 82 | Cải thảo | 300 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 83 | Mùng tơi | 50 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 84 | Rau tầm bóp | 600 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 85 | Rau răm | 3 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 86 | Su hào | 1.200 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 87 | Bầu quả | 1.200 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 88 | Cải mèo | 500 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 89 | Ngô hạt non | 100 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 90 | Quả bí non | 300 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 91 | Đậu phụ | 1.000 | Kg | Tươi mới, không nát, không đông lạnh, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 92 | Cà rốt | 40 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 93 | Rau thơm | 135 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 94 | Cải mầm | 700 | Kg | Tươi, không dập nát, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 95 | Quất | 120 | Kg | Tươi, không dập nát, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 96 | Dưa hấu | 1.850 | Kg | Tươi, chín, không dập nát, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 97 | Hành hoa | 200 | Kg | Tươi, không dập nát, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 98 | Chanh quả | 20 | Kg | Tươi, không dập nát, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 99 | Rau bí nhặt sẵn | 40 | Kg | Tươi, không dập nát, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 100 | Ngọn su su nhặt sẵn | 50 | Kg | Tươi, không dập nát, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 101 | Quýt sen | 50 | Kg | Tươi, chín, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi