Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng Nhà văn hóa thôn Duyệt Văn - xã Minh Tân

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220447143-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/04/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Xây dựng Nhà văn hóa thôn Duyệt Văn - xã Minh Tân
Số hiệu KHLCNT 20220446881
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-20 10:51:00 đến ngày 2022-04-30 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,020,929,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.031E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.062E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công công trình Dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục tương tự như gói thầu. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật). Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1) Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Ghi chú: ‐ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.‐ Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.414.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.829.200.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ hoặc thủy bình; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Xây dựng Nhà văn hóa thôn Duyệt Văn - xã Minh Tân
Xây dựng Nhà văn hóa thôn Duyệt Văn - xã Minh Tân
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH , địa chỉ: Thôn Phương Thông, Xã Phương Chiểu, Thành Phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Minh Tân (Địa chỉ: Xã Minh Tân, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Bình Minh Hưng Yên; Địa chỉ: Số 14b/44 đường Trưng Nhị, Phường Lê Lợi, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phù Cừ - Địa chỉ: Đường La Tiến, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn TDH - Địa chỉ: Xã Phương Chiểu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng Vina S-Home - Địa chỉ: Xã Liên Phương, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH , địa chỉ: Thôn Phương Thông, Xã Phương Chiểu, Thành Phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Minh Tân (Địa chỉ: Xã Minh Tân, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2019; 2020; 2021) và Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết thời điểm 31/12/2021; + Cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải theo quy định khi thực hiện gói thầu này; + Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc và 01 bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh các thông tin kê khai trong E-HSDT để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E- HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Minh Tân (Địa chỉ: Xã Minh Tân, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Minh Tân (Địa chỉ: Xã Minh Tân, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cán bộ Tài chính kế toán UBND xã Minh Tân (Địa chỉ: Xã Minh Tân, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Minh Tân (Địa chỉ: Xã Minh Tân, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. CỔNG - TƯỜNG RÀO, SÂN - RÃNH THOÁT NƯỚC, NHÀ VỆ SINH
B Tường rào hoa thép & tường rào gạch đặc
C Phần móng :
1Đào móng - Cấp đất IIChương V E-HSMT38,133m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,1626100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT5,4471m3
4Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT11,6096m3
5Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT6,2601m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,0127100m3
7Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,4797100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT5,5447m3
9Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,093tấn
10Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,4446tấn
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V E-HSMT11,2393m3
12Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V E-HSMT5,0862m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT221,052m2
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT70,2718m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V E-HSMT36,08m
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT291,3238m2
17Sản xuất hàng rào bằng sắt vuông đặc 16x16mmChương V E-HSMT1,484tấn
18Mũi chân gang đúcChương V E-HSMT526cái
19Mũi gang đúcChương V E-HSMT194cái
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT77,59181m2
21Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT77,5918m2
D PHẦN CỔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT5,17141m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,0172100m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,0444100m2
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT0,507m3
5Cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0343tấn
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT1,296m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,0788100m2
8Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0096tấn
9Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0679tấn
10Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,4331m3
11Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V E-HSMT3,295m3
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT27,6198m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V E-HSMT32m
14Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V E-HSMT27,6198m2
E Phần cánh cổng:
1Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộpChương V E-HSMT0,3079tấn
2Bản lề cốiChương V E-HSMT6bộ
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT19,4781m2
4Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT9,739m2
F PHẦN SÂN
1Bê tông nền, M100, đá 2x4Chương V E-HSMT28,68m3
2Lát gạch TERRAZZO-kt gạch 400x400mmChương V E-HSMT286,8m2
G PHẦN BỒN CÂY:
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT14,90941m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,0717100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT1,1469m3
4Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT2,7597m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT15,7696m2
6Ốp gạch thẻ bồn cây 240x60x9mm màu đỏChương V E-HSMT10,7016m2
7Đổ đất màu trồng cây ( hệ số nhân 1,13)Chương V E-HSMT2,3034m3
8Đào xúc đất vào bồn câyChương V E-HSMT2,03841m3
H RÃNH THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V E-HSMT7,8118m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT19,11881m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,0637100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,1163100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT3,6059m3
6Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75Chương V E-HSMT5,7578m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT52,344m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Chương V E-HSMT17,448m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,1334100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đanChương V E-HSMT0,1989tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V E-HSMT2,0475m3
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgChương V E-HSMT751 cấu kiện
13Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250mmChương V E-HSMT0,06100m
14Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤ 3,3km - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,206100m3
I KHU VỆ SINH
1Đào xúc đất - Cấp đất IIChương V E-HSMT18,0891m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V E-HSMT9,5016100m
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,006100m3
4Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤ 3,3km - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,181100m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,045100m2
6Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT1,5203m3
7Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT3,9794m3
8Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT4,37m3
9Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,0689100m2
10Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0955tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,9018m3
12Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT1,3663m3
13Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mmChương V E-HSMT15,4316m2
J PHẦN XÂY
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V E-HSMT6,9564m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V E-HSMT1,658m3
3Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,1523100m2
4Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0599tấn
5Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,1406tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT1,1187m3
7Ván khuôn cho bê tông sàn máiChương V E-HSMT0,1312100m2
8Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,2141tấn
9Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT1,5285m3
K PHẦN MÁI
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V E-HSMT0,6368m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT15,3468m2
3Quét SIKA chống thấm máiChương V E-HSMT11,7m2
4Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT11,7m2
5Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V E-HSMT31,32m
6Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V E-HSMT15,3468m2
L PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT41,368m2
2Trát hèm cửa đi, cửa sổ, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT4,961m2
3Trát trần, vữa XM M75Chương V E-HSMT11,55m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT57,879m2
5Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mmChương V E-HSMT63,676m2
M PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V E-HSMT0,06100m
2Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa, ĐK 90mmChương V E-HSMT2cái
3Cung cấp, lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mmChương V E-HSMT2cái
4Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 90mmChương V E-HSMT2cái
5Keo dán ốngChương V E-HSMT5hộp
N PHẦN ĐIỆN
1Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V E-HSMT1cái
2Cung cấp, lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT Chương V E-HSMT1hộp
3Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạtChương V E-HSMT2cái
4Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V E-HSMT30m
5Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V E-HSMT30m
6Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V E-HSMT30m
7Cung cấp, lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V E-HSMT4bộ
O PHẦN CỬA
1SX cửa đi EUA - 450: là loại cửa nhôm có độ dày thanh nhôm 1,0mm-1,2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, hoặc cửa tương đươngChương V E-HSMT5,64m2
2SX cửa sổ EUA-4400: là loại cửa nhôm 1,0mm-1,5mm, kính an toàn 6,38mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, hoặc cửa tương đươngChương V E-HSMT0,96m2
3Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT6,6m2
P PHẦN CẤP NƯỚC
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmChương V E-HSMT0,1100m
2Cung cấp, lắp đặt van ren - Đường kính 40mmChương V E-HSMT1cái
3Cung cấp, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmChương V E-HSMT6cái
4Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 42mmChương V E-HSMT4cái
5Cung cấp, lắp đặt tê nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 42mmChương V E-HSMT4cái
6Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 42mmChương V E-HSMT2cái
7Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmChương V E-HSMT0,4100m
8Cung cấp, lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChương V E-HSMT6cái
9Cung cấp, lắp đặt cút nhựa, ĐK 27mmChương V E-HSMT20cái
10Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa, ĐK 27mmChương V E-HSMT10cái
11Cung cấp, lắp đặt tê nhựa, ĐK 27mmChương V E-HSMT10cái
12Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 27mmChương V E-HSMT10cái
13Cút 25-1/2Chương V E-HSMT5cái
14Nơ đồng D21Chương V E-HSMT4cái
15Kép đồng D21Chương V E-HSMT4cái
16Băng tanChương V E-HSMT10cuộn
17Van phao cơChương V E-HSMT1bộ
18Van PVC D27Chương V E-HSMT2bộ
19Keo dán ốngChương V E-HSMT20hộp
20Cung cấp, lắp đặt xí bệtChương V E-HSMT3bộ
21Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V E-HSMT3cái
22Cung cấp, lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V E-HSMT2bộ
23Cung cấp, lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V E-HSMT2bộ
24Chân chậu rửa INAX L-298VD, hoặc tương đươngChương V E-HSMT2bộ
25Cung cấp, lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3Chương V E-HSMT1bể
Q PHẦN THOÁT NƯỚC
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V E-HSMT0,25100m
2Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V E-HSMT0,25100m
3Cung cấp, lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mmChương V E-HSMT8cái
4Cung cấp, lắp đặt tê nhựa, ĐK 110mmChương V E-HSMT4cái
5Cung cấp, lắp đặt Y nhựa, ĐK 110mmChương V E-HSMT2cái
6Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa, ĐK 110mmChương V E-HSMT4cái
7Cung cấp, lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mmChương V E-HSMT10cái
8Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa, ĐK 90mmChương V E-HSMT6cái
9Cung cấp, lắp đặt tê nhựa, ĐK 90mmChương V E-HSMT6cái
10Cung cấp, lắp đặt cút nhựa - ĐK 40mmChương V E-HSMT4cái
11Cung cấp, lắp đặt tê nhựa - ĐK 40mmChương V E-HSMT1cái
12Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmChương V E-HSMT0,05100m
13Ga thu nước 150x150 INOXChương V E-HSMT4cái
14Keo dán ốngChương V E-HSMT10Hộp
15Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT0,4416100m2
R PHẦN BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V E-HSMT12,46751m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,0416100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT0,7104m3
4Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,0232100m2
5Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0486tấn
6Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0578tấn
7Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT1,0127m3
8Xây bể chứa bằng gạch gạch không nung 6,0x10,0x21cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT2,3246m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT13,052m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT13,464m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V E-HSMT3,871m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván nắp đanChương V E-HSMT0,0294100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đanChương V E-HSMT0,0293tấn
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V E-HSMT0,613m3
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgChương V E-HSMT51 cấu kiện
16Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤ 3,3km - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,083100m3
S II: PHÁ DỠ
T NHÀ VĂN HÓA HIỆN TRẠNG SỐ 1
1Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V E-HSMT62,45m
2Tháo dỡ cửaChương V E-HSMT21,0891m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT2,4585m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V E-HSMT16,6353m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V E-HSMT17,9235m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V E-HSMT3,9405m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V E-HSMT8,987m3
8Đào san đất trong phạm vi ≤50m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,3145100m3
U NHÀ SỐ 2
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mChương V E-HSMT52,92m2
2Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mChương V E-HSMT18,6182m2
3Tháo dỡ xà gồ tre luồngChương V E-HSMT2công
4Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V E-HSMT26,7122m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V E-HSMT6,3176m3
6Đào xúc đất nền - Cấp đất IIChương V E-HSMT22,11161m3
V III: NHÀ VĂN HÓA
W PHẦN MÓNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT167,9781m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V E-HSMT43,5625100m
3Đắp cát vàng công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,194100m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT1,1214100m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,1469100m2
6Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT6,97m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,4751100m2
8Cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,6151tấn
9Cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT1,0727tấn
10Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Chương V E-HSMT22,0337m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,1497100m2
12Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,1741tấn
13Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,4265tấn
14Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,9409m3
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT19,3739m3
16Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,5704100m3
17Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,2387100m2
18Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0779tấn
19Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,3117tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT3,5417m3
21Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT11,642m3
22Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 600x600mmChương V E-HSMT126,2862m2
23Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤ 4,3km - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,5584100m3
X PHẦN THÂN
1Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,1635tấn
2Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,7978tấn
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,6943100m2
4Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT4,356m3
5Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,5876100m2
6Ván khuôn cho bê tông sàn máiChương V E-HSMT1,5257100m2
7Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,1964tấn
8Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,8071tấn
9Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,8152tấn
10Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT8,7119m3
11Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT2,6508tấn
12Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT17,1335m3
Y PHẦN MÁI
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V E-HSMT2,6242m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V E-HSMT12,5548m3
3Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,1229100m2
4Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,1117tấn
5Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0471tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,6758m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT109,0382m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V E-HSMT55,64m
9Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V E-HSMT55,64m
10Đắp chữ INOX màu vàng'' NHÀ VĂN HÓA DUYỆT VĂN"Chương V E-HSMT21chữ
11Con sơn bê tôngChương V E-HSMT18cái
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT109,0382m2
13Gia công, lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,658tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT55,8721m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V E-HSMT1,5218100m2
16Tôn úp nóc khổ rộng 400mm dày 0,40mmChương V E-HSMT25,26md
17Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V E-HSMT31,68m2
18Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Chương V E-HSMT31,68m2
Z Phần thoát nước mái :
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V E-HSMT0,26100m
2Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa ĐK 90mmChương V E-HSMT8cái
3Cung cấp, lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mmChương V E-HSMT4cái
4Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 90mmChương V E-HSMT4cái
5Cung cấp, lắp đặt thu nhựa, ĐK 110/90mmChương V E-HSMT4cái
6Đai bắt ống INOX D90 + vít nởChương V E-HSMT16cái
7Cầu chắn rác INOXChương V E-HSMT4cái
8Keo dánChương V E-HSMT4hộp
AA PHẦN TƯỜNG
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V E-HSMT25,4169m3
2Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V E-HSMT3,4477m3
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT39,9984m2
4Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V E-HSMT304,82m
5Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V E-HSMT19,2m
6Trát huỳnh nổi, vữa XM cát mịn M75Chương V E-HSMT3,456m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT39,9984m2
8Ván khuôn gỗ lanh tôChương V E-HSMT0,0893100m2
9Cung cấp, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0165tấn
10Cung cấp, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0683tấn
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,6055m3
AB Phần lan can
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V E-HSMT0,0493m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V E-HSMT0,0789m3
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT2,9104m2
4Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V E-HSMT5,44m
5Hoa gốmChương V E-HSMT2cái
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT2,9104m2
AC Bậc tam cấp:
1Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT2,217m3
2Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V E-HSMT3,6287m3
3Trát granitô bậc cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Chương V E-HSMT39,504m2
4Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Chương V E-HSMT48,96m
5Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,22361m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,0041100m2
7Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT0,1315m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT0,2893m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT1,3974m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT1,3974m2
11Đổ đất màu trồng cây (nhân hệ số 1,13)Chương V E-HSMT0,3056m3
12Đào xúc đất vào bồn câyChương V E-HSMT0,27041m3
AD PHẦN HOÀN THIỆN
1Ốp chân tường bằng gạch thẻ 240x60x9mmChương V E-HSMT15,7005m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT104,2157m2
3Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75Chương V E-HSMT15,7263m2
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT175,856m2
5Trát trụ, má cửa đi, cửa sổ, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Chương V E-HSMT31,702m2
6Trát trần, vữa XM M75Chương V E-HSMT146,96m2
7Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V E-HSMT38,217m2
8Đắp con bọ trang trí cửa sổChương V E-HSMT11cái
9Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V E-HSMT68,64m
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT496,9507m2
AE PHẦN CỬA
1SX cửa đi EUA - 450: là loại cửa nhôm có độ dày thanh nhôm 1,0mm-1,2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, hoặc cửa tương đươngChương V E-HSMT17,1m2
2SX cửa sổ EUA-4400: là loại cửa nhôm 1,0mm-1,5mm, kính an toàn 6,38mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, hoặc cửa tương đươngChương V E-HSMT18,72m2
3Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mmChương V E-HSMT0,2001tấn
4Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT17,76m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT17,761m2
6Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT35,82m2
AF Phần điện:
1Cung cấp, lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V E-HSMT15bộ
2Cung cấp, lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V E-HSMT3bộ
3Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạtChương V E-HSMT2cái
4Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT12cái
5Cung cấp, lắp đặt quạt trầnChương V E-HSMT10cái
6Cung cấp, lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT Chương V E-HSMT5hộp
7Cung cấp, lắp đặt rọ công tắc, ổ cắm, áptomátChương V E-HSMT39hộp
8Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V E-HSMT21cái
9Cung cấp, lắp đặt các automat 3 pha ≤50AChương V E-HSMT1cái
10Tủ điện tổng - tôn sơn tĩnh điện 300x400Chương V E-HSMT1bộ
11Tủ điện phòngChương V E-HSMT5bộ
12Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V E-HSMT450m
13Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V E-HSMT300m
14Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V E-HSMT50m
15Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V E-HSMT70m
16Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V E-HSMT700m
17Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V E-HSMT50m
18Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmChương V E-HSMT30m
AG PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào rãnh chôn dây chống sét, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT4,13281m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,0413100m3
3Cung cấp, kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmChương V E-HSMT35m
4Cung cấp, kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mmChương V E-HSMT22,5m
5Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V E-HSMT3cái
6Kiểm tra điện trởChương V E-HSMT3mối
7Mối nối kiểm traChương V E-HSMT3điểm
8Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V E-HSMT3cọc
9Thép fi 8Chương V E-HSMT3kg
AH Phần thiết bị cứu hỏa
1Bình bọt MFZ8Chương V E-HSMT4bình
2Bình bọt cứu hoả CO2Chương V E-HSMT2bình
3Tiêu lệnh PCCCChương V E-HSMT2bộ
4Hộp đựng bình cứu hoảChương V E-HSMT2hộp
5Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT1,3734100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.031E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.062E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công công trình Dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục tương tự như gói thầu. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật). Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1) Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Ghi chú: ‐ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.‐ Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.414.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.829.200.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
2 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
3 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
4 Máy hàn Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
5 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
6 Máy đầm dùi Máy đầm dùi 1,5kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
7 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
8 Máy trộn Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
9 Máy thủy bình Máy kinh vĩ hoặc thủy bình; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->