Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng Nhà văn hóa thôn Duyệt Văn - xã Minh Tân
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220447143-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/04/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Xây dựng Nhà văn hóa thôn Duyệt Văn - xã Minh Tân |
| Số hiệu KHLCNT | 20220446881 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-20 10:51:00 đến ngày 2022-04-30 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,020,929,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.031E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.062E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công công trình Dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục tương tự như gói thầu. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật). Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1) Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Ghi chú: ‐ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.‐ Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.414.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.829.200.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng Nhà văn hóa thôn Duyệt Văn - xã Minh Tân Xây dựng Nhà văn hóa thôn Duyệt Văn - xã Minh Tân 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2019; 2020; 2021) và Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết thời điểm 31/12/2021; + Cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải theo quy định khi thực hiện gói thầu này; + Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc và 01 bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh các thông tin kê khai trong E-HSDT để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E- HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Minh Tân (Địa chỉ: Xã Minh Tân, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Minh Tân (Địa chỉ: Xã Minh Tân, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cán bộ Tài chính kế toán UBND xã Minh Tân (Địa chỉ: Xã Minh Tân, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Minh Tân (Địa chỉ: Xã Minh Tân, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. CỔNG - TƯỜNG RÀO, SÂN - RÃNH THOÁT NƯỚC, NHÀ VỆ SINH | |||
| B | Tường rào hoa thép & tường rào gạch đặc | |||
| C | Phần móng : | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 38,133 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,1626 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 5,4471 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 11,6096 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 6,2601 | m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0127 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,4797 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 5,5447 | m3 |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,4446 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 11,2393 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 5,0862 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 221,052 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 70,2718 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 36,08 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 291,3238 | m2 |
| 17 | Sản xuất hàng rào bằng sắt vuông đặc 16x16mm | Chương V E-HSMT | 1,484 | tấn |
| 18 | Mũi chân gang đúc | Chương V E-HSMT | 526 | cái |
| 19 | Mũi gang đúc | Chương V E-HSMT | 194 | cái |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 77,5918 | 1m2 |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 77,5918 | m2 |
| D | PHẦN CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 5,1714 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0172 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0444 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 0,507 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0343 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0788 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0096 | tấn |
| 9 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0679 | tấn |
| 10 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,4331 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 3,295 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 27,6198 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 32 | m |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V E-HSMT | 27,6198 | m2 |
| E | Phần cánh cổng: | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp | Chương V E-HSMT | 0,3079 | tấn |
| 2 | Bản lề cối | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 19,478 | 1m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 9,739 | m2 |
| F | PHẦN SÂN | |||
| 1 | Bê tông nền, M100, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 28,68 | m3 |
| 2 | Lát gạch TERRAZZO-kt gạch 400x400mm | Chương V E-HSMT | 286,8 | m2 |
| G | PHẦN BỒN CÂY: | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 14,9094 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0717 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 1,1469 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,7597 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 15,7696 | m2 |
| 6 | Ốp gạch thẻ bồn cây 240x60x9mm màu đỏ | Chương V E-HSMT | 10,7016 | m2 |
| 7 | Đổ đất màu trồng cây ( hệ số nhân 1,13) | Chương V E-HSMT | 2,3034 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất vào bồn cây | Chương V E-HSMT | 2,0384 | 1m3 |
| H | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V E-HSMT | 7,8118 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 19,1188 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0637 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,1163 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 3,6059 | m3 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 5,7578 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 52,344 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V E-HSMT | 17,448 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,1334 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,1989 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 2,0475 | m3 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Chương V E-HSMT | 75 | 1 cấu kiện |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250mm | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 14 | Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤ 3,3km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,206 | 100m3 |
| I | KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 18,0891 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 9,5016 | 100m |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤ 3,3km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,181 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 1,5203 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 3,9794 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 4,37 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0689 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0955 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,9018 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 1,3663 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Chương V E-HSMT | 15,4316 | m2 |
| J | PHẦN XÂY | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 6,9564 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 1,658 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,1523 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0599 | tấn |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1406 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,1187 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,1312 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,2141 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,5285 | m3 |
| K | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 0,6368 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 15,3468 | m2 |
| 3 | Quét SIKA chống thấm mái | Chương V E-HSMT | 11,7 | m2 |
| 4 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 11,7 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 31,32 | m |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V E-HSMT | 15,3468 | m2 |
| L | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 41,368 | m2 |
| 2 | Trát hèm cửa đi, cửa sổ, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 4,961 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 11,55 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 57,879 | m2 |
| 5 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Chương V E-HSMT | 63,676 | m2 |
| M | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa, ĐK 90mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 90mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Keo dán ống | Chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| N | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 5 | Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| O | PHẦN CỬA | |||
| 1 | SX cửa đi EUA - 450: là loại cửa nhôm có độ dày thanh nhôm 1,0mm-1,2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, hoặc cửa tương đương | Chương V E-HSMT | 5,64 | m2 |
| 2 | SX cửa sổ EUA-4400: là loại cửa nhôm 1,0mm-1,5mm, kính an toàn 6,38mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, hoặc cửa tương đương | Chương V E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 6,6 | m2 |
| P | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa, ĐK 27mm | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa, ĐK 27mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa, ĐK 27mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 27mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Cút 25-1/2 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Nơ đồng D21 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Kép đồng D21 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Băng tan | Chương V E-HSMT | 10 | cuộn |
| 17 | Van phao cơ | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Van PVC D27 | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Keo dán ống | Chương V E-HSMT | 20 | hộp |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt xí bệt | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Chân chậu rửa INAX L-298VD, hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| Q | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa, ĐK 110mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Y nhựa, ĐK 110mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa, ĐK 110mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa, ĐK 90mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa, ĐK 90mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa - ĐK 40mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa - ĐK 40mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 13 | Ga thu nước 150x150 INOX | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Keo dán ống | Chương V E-HSMT | 10 | Hộp |
| 15 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 0,4416 | 100m2 |
| R | PHẦN BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 12,4675 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0416 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 0,7104 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0232 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0486 | tấn |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0578 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,0127 | m3 |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch gạch không nung 6,0x10,0x21cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 2,3246 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 13,052 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 13,464 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,871 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván nắp đan | Chương V E-HSMT | 0,0294 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0293 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 0,613 | m3 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Chương V E-HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤ 3,3km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,083 | 100m3 |
| S | II: PHÁ DỠ | |||
| T | NHÀ VĂN HÓA HIỆN TRẠNG SỐ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V E-HSMT | 62,45 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V E-HSMT | 21,0891 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 2,4585 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E-HSMT | 16,6353 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E-HSMT | 17,9235 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E-HSMT | 3,9405 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 8,987 | m3 |
| 8 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,3145 | 100m3 |
| U | NHÀ SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 52,92 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Chương V E-HSMT | 18,6182 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ tre luồng | Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E-HSMT | 26,7122 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 6,3176 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất nền - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 22,1116 | 1m3 |
| V | III: NHÀ VĂN HÓA | |||
| W | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 167,9781 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 43,5625 | 100m |
| 3 | Đắp cát vàng công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,194 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 1,1214 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,1469 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 6,97 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,4751 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,6151 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 1,0727 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 22,0337 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,1497 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1741 | tấn |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,4265 | tấn |
| 14 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,9409 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 19,3739 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,5704 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,2387 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0779 | tấn |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,3117 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 3,5417 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 11,642 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 600x600mm | Chương V E-HSMT | 126,2862 | m2 |
| 23 | Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤ 4,3km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,5584 | 100m3 |
| X | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1635 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,7978 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,6943 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 4,356 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,5876 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông sàn mái | Chương V E-HSMT | 1,5257 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1964 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,8071 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,8152 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 8,7119 | m3 |
| 11 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 2,6508 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 17,1335 | m3 |
| Y | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 2,6242 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 12,5548 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,1229 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1117 | tấn |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0471 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,6758 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 109,0382 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 55,64 | m |
| 9 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 55,64 | m |
| 10 | Đắp chữ INOX màu vàng'' NHÀ VĂN HÓA DUYỆT VĂN" | Chương V E-HSMT | 21 | chữ |
| 11 | Con sơn bê tông | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 109,0382 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,658 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 55,872 | 1m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 1,5218 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm dày 0,40mm | Chương V E-HSMT | 25,26 | md |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E-HSMT | 31,68 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V E-HSMT | 31,68 | m2 |
| Z | Phần thoát nước mái : | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa ĐK 90mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 90mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt thu nhựa, ĐK 110/90mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Đai bắt ống INOX D90 + vít nở | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | Cầu chắn rác INOX | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Keo dán | Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| AA | PHẦN TƯỜNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 25,4169 | m3 |
| 2 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 3,4477 | m3 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 39,9984 | m2 |
| 4 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 304,82 | m |
| 5 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 19,2 | m |
| 6 | Trát huỳnh nổi, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E-HSMT | 3,456 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 39,9984 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V E-HSMT | 0,0893 | 100m2 |
| 9 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0165 | tấn |
| 10 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0683 | tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,6055 | m3 |
| AB | Phần lan can | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 0,0493 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 0,0789 | m3 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 2,9104 | m2 |
| 4 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 5,44 | m |
| 5 | Hoa gốm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 2,9104 | m2 |
| AC | Bậc tam cấp: | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 2,217 | m3 |
| 2 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 3,6287 | m3 |
| 3 | Trát granitô bậc cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E-HSMT | 39,504 | m2 |
| 4 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E-HSMT | 48,96 | m |
| 5 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,2236 | 1m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,0041 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 0,1315 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 0,2893 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 1,3974 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1,3974 | m2 |
| 11 | Đổ đất màu trồng cây (nhân hệ số 1,13) | Chương V E-HSMT | 0,3056 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất vào bồn cây | Chương V E-HSMT | 0,2704 | 1m3 |
| AD | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Ốp chân tường bằng gạch thẻ 240x60x9mm | Chương V E-HSMT | 15,7005 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 104,2157 | m2 |
| 3 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V E-HSMT | 15,7263 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 175,856 | m2 |
| 5 | Trát trụ, má cửa đi, cửa sổ, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V E-HSMT | 31,702 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 146,96 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 38,217 | m2 |
| 8 | Đắp con bọ trang trí cửa sổ | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 68,64 | m |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 496,9507 | m2 |
| AE | PHẦN CỬA | |||
| 1 | SX cửa đi EUA - 450: là loại cửa nhôm có độ dày thanh nhôm 1,0mm-1,2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, hoặc cửa tương đương | Chương V E-HSMT | 17,1 | m2 |
| 2 | SX cửa sổ EUA-4400: là loại cửa nhôm 1,0mm-1,5mm, kính an toàn 6,38mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, hoặc cửa tương đương | Chương V E-HSMT | 18,72 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Chương V E-HSMT | 0,2001 | tấn |
| 4 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 17,76 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 17,76 | 1m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 35,82 | m2 |
| AF | Phần điện: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt quạt trần | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT | Chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt rọ công tắc, ổ cắm, áptomát | Chương V E-HSMT | 39 | hộp |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Tủ điện tổng - tôn sơn tĩnh điện 300x400 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Tủ điện phòng | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 12 | Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 450 | m |
| 13 | Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 14 | Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 15 | Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V E-HSMT | 700 | m |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| AG | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào rãnh chôn dây chống sét, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 4,1328 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0413 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp, kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 4 | Cung cấp, kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Chương V E-HSMT | 22,5 | m |
| 5 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Kiểm tra điện trở | Chương V E-HSMT | 3 | mối |
| 7 | Mối nối kiểm tra | Chương V E-HSMT | 3 | điểm |
| 8 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| 9 | Thép fi 8 | Chương V E-HSMT | 3 | kg |
| AH | Phần thiết bị cứu hỏa | |||
| 1 | Bình bọt MFZ8 | Chương V E-HSMT | 4 | bình |
| 2 | Bình bọt cứu hoả CO2 | Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 3 | Tiêu lệnh PCCC | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Hộp đựng bình cứu hoả | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 1,3734 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.031E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.062E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công công trình Dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục tương tự như gói thầu. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật). Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1) Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Ghi chú: ‐ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.‐ Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.414.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.829.200.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 4 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi 1,5kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 8 | Máy trộn | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi