Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220445983-02
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Khoa học An toàn vệ sinh lao động tp. HCM
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220429817
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-20 09:22:00 đến ngày 2022-04-27 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,735,948,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là ≥01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 1.215.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.215.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a.Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b.Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform;- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình hoặc bảo hộ lao độngb. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng hoặc giám sát (hoặc phụ trách) công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng.- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực (trừ nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá (ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy cắt uốn (ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn (ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi (ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy hàn (ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông cầm tay (ĐVT:Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy trộn bê tông (ĐVT:Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Dàn giáo (ĐVT: Bộ)
- Đặc điểm thiết bị Quy cách: cao 1,53 -1.7m, 01 bộ gồm 02 khung + 02 chéo (hoặc loại dàn dàn giáo như giáo nêm, giáo Pal; giáo Ringlock, ...)
- Số lượng tối thiểu 100

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Khoa học An toàn vệ sinh lao động tp. HCM
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa, nâng cấp Trạm Kiểm định thuộc dự án Nâng cao năng lực Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động tại Viện Khoa học An toàn Vệ sinh lao động Thành phố Hồ Chí Minh
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Khoa học An toàn vệ sinh lao động tp. HCM , địa chỉ: Số 348 Nguyễn Thái Sơn, phường 04, quận Gò Vấp, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Viện Khoa học An toàn Vệ sinh lao động thành phố Hồ Chí Minh – 348 Nguyễn Thái Sơn, Phường 4, Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư Vấn Sáng Tạo. Địa chỉ: 66/19-66/21 Phan Sào Nam, phường 11, Quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư – Kiểm định và Xây dựng Sông Hồng. Địa chỉ: 90C Đinh Tiên Hoàng, Phường 1, Quận Bình Thạnh, Tp.Hồ Chí Minh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đào tạo Đại Nam. Địa chỉ: 71 đường số 11, phường Tân Kiểng, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư Phát triển Tư vấn Xây dựng Gia Huy. Địa chỉ: 53/19/30 đường số 8, phường Trường Thạnh, TP. Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh


- Bên mời thầu: Viện Khoa học An toàn vệ sinh lao động tp. HCM , địa chỉ: Số 348 Nguyễn Thái Sơn, phường 04, quận Gò Vấp, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Viện Khoa học An toàn Vệ sinh lao động thành phố Hồ Chí Minh – 348 Nguyễn Thái Sơn, Phường 4, Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Khoa học An toàn Vệ sinh lao động thành phố Hồ Chí Minh – 348 Nguyễn Thái Sơn, Phường 4, Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Viện Khoa học An toàn Vệ sinh lao động thành phố Hồ Chí Minh. + Địa chỉ: 348 Nguyễn Thái Sơn, Phường 4, Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: 028 3514 4476
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư TP.HCM. Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI D và KHỐI B
1Tháo dỡ mái tôn và xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V71,334m2
2Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V50,01m2
3Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V50,01m2
4Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V6,76m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Tháo dỡ khung đỡ máng xối hộp 40x40x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,368tấn
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V15,188m3
11Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,28m3
12Phá dỡ tường bó nền xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,456m3
13Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,377100m3
14Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,377100m3
15Tháo dỡ mái tôn và xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V112,742m2
16Tháo dỡ vách khung lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V61,893m2
17Tháo dỡ kèo thép hộp 40x40x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,394tấn
18Tháo dỡ cột thép tròn D90x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
19Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V7,039m3
20Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12m2
21Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V9,561m3
22Phá dỡ tường bó nền xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,24m3
23Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,465100m3
24Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,465100m3
B CẢI TẠO KHỐI A
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V5,008m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V27,65m2
3Tháo dỡ khung lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V266,023m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V85,565m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V85,565m2
6Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V131,923m2
7Bả bằng bột bả vào tường ngoài (bả 2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V85,565m2
8Bả bằng bột bả vào tường trong (bả 2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V85,565m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V85,565m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V85,565m2
11Sơn kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V187,885m2
12Cung cấp cửa sổ lật khung bao sắt hộp 40x80x1,2 khung cánh 30x60x1,2 kính cường lực dày 8mm, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V34,209m2
13Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V34,209m2
14Ốp vách bằng tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,988100m2
15Ốp vách bằng tôn lấy sáng sóng vuông dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,389100m2
16CCLD cửa sắt lùa (quy cách theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,2m2
17Phá dỡ nền bê tông không cốt thép (dốc vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
18Bê tông lót nền dốc vận chuyển đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
19Bê tông nền dốc vận chuyển đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành nền dốcMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
21Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m3
22Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m3
C CẢI TẠO KHỐI E (NHÀ BẢO VỆ)
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V31,32m2
2Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,344100m2
D THIẾT BỊ PCCC
1Bình chữa cháy CO2 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V6bình
2Bình chữa cháy ABC 6kgMô tả kỹ thuật theo chương V6bình
3Bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Kệ để bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
E XÂY MỚI KHỐI C
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,673100m3
2Lớp cát đệm móng dày 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,136m3
3Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 dày 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,568m3
4Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,922m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,143100m2
6Bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,736m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,136100m2
8Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V51,167m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,161100m3
10Bê tông lót nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (BT thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,678m3
11Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,005m3
12Xoa nền Hardener đánh màuMô tả kỹ thuật theo chương V90,465m2
13Đào đất đà kiềng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,615m3
14Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,353m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m2
16Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,068m3
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,762100m2
18Bê tông dầm sàn, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,098m3
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn dầm sàn, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,199100m2
20Bê tông sàn chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,357m3
21Láng tạo dốc, chiều dày TB 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,584m2
22Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,458100m2
23Bê tông bổ trụ, lam đứng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,928m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn bổ trụ, lam đứngMô tả kỹ thuật theo chương V0,528100m2
25Bê tông giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,353m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,309100m2
27Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,97m3
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V0,445100m2
29Bê tông cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,546m3
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,147100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,399tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,396tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,122tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,551tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,183tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,972tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm sàn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,294tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm sàn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,435tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,864tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,136tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, bổ trụ, tấm đan đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,604tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, bổ trụ, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,426tấn
45Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V30,272m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,49m3
47Xây hộp gen ngoài gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,224m3
48Xây lan can gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,06m3
49Xây bậc thang bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,567m3
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V205,979m2
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V387,168m2
52Trát hộp gen ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,8m2
53Trát lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,507m2
54Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,3m2
55Trát xà dầm, giằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V138,519m2
56Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V145,838m2
57Trát bổ trụ, lam đứng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,31m2
58Trát lanh tô, giằng mái, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,499m2
59Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,706m2
60Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,35m2
61Trát gờ chỉ, chỉ cản nước vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V156,188m
62Lát nền gạch Ceramic 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V86,274m2
63Láng tạo dốc nền sàn vệ sinh dày trung bình 30, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,382m2
64Lát nền gạch Ceramic nhám 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V9,382m2
65Ốp gạch vào tường gạch Ceramic 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V43,266m2
66Ốp gạch vào chân tường gạch Ceramic 100x400Mô tả kỹ thuật theo chương V5,44m2
67Lát đá Granite bậc cầu thang dày 20Mô tả kỹ thuật theo chương V15,221m2
68Quét dung dịch chống thấm sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V50,584m2
69Ngâm nước xi măng sê nô 5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V40,464m2
70Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,545tấn
71Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,545tấn
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,91m2
73Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,026100m2
74CCLD trần thạch cao khung nổi 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V89,913m2
75Đóng lưới mắt cáo chống nứt tường giao cột và dầmMô tả kỹ thuật theo chương V115,536m2
76Bả bằng bột bả vào tường trong (bả 2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V381,727m2
77Bả bằng bột bả vào tường ngoài (bả 2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V260,286m2
78Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bả 2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V417,521m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V799,249m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V260,286m2
81Cung cấp cửa đi 4 cánh mở, phần trên cố định khung ngoại sắt hộp 40x80, khung cánh hộp 30x60, kính dày 4mm 2 lớp + 1 lớp keo, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
82Cung cấp cửa đi 2 cánh mở, phần trên cố định khung ngoại sắt hộp 40x80, khung cánh hộp 30x60, kính dày 4mm 2 lớp + 1 lớp keo, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
83Cung cấp cửa đi 1 cánh mở, phần trên cố định khung ngoại sắt hộp 40x80, khung cánh hộp 30x60, kính dày 4mm 2 lớp + 1 lớp keo, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,43m2
84Cung cấp cửa đi 1 cánh mở, khung ngoại hệ 888, khung cánh nhôm hệ 888, kính cường lực dày 6mm, lambri nhôm, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,52m2
85Cung cấp cửa 1 cánh tấm compact chống nước dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,59m2
86Cung cấp cửa sổ cánh lật, khung ngoại hệ 888, khung cánh nhôm hệ 888, kính cường lực dày 6mm, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
87Cung cấp cửa sổ lùa, khung ngoại sắt hộp 40x80, khung cánh hộp 30x60, kính dày 4mm 2 lớp + 1 lớp keo, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V35,7m2
88Cung cấp ổ khoá tay nắm gạt ngangMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
89Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V54,49m2
90Cung cấp khung bảo vệ sắt hộp 14x14x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,74m2
91Cung cấp khung bảo vệ sắt hộp khung bao 24x24x1,2 song bảo vệ 14x14x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V35,7m2
92Lắp dựng khung bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V42,44m2
93CCLD tay vịn lan can sắt tròn phi 60x2, thanh chống phi 42x2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,697md
94Sơn cửa sắt, khung bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V92,45m2
95Sơn tay vịn lan can hành lang, cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V3,523m2
96Trát gờ chỉ âm tường 20x15Mô tả kỹ thuật theo chương V65,12m
97Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,508100m2
F DIỆN TÍCH QUANH KHỐI C; TÁI LẬP NỀN SÂN KHỐI D SAU KHI THÁO DỠ VÀ MÓNG VẬN THĂNG
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,15m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m3
3Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m3
4Bê tông lót nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (BT thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,15m3
5Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3m3
6Xoa nhám, kẻ joint mặt nền sânMô tả kỹ thuật theo chương V31,5m2
7Tấm nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,676100m2
8Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,76m3
9Xoa nhám, kẻ joint mặt nền sânMô tả kỹ thuật theo chương V67,6m2
10Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,324m3
11Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m3
12Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,069100m3
14Lớp cát đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,324m3
15Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162m3
16Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,536m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m2
18Bê tông cổ cột, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,539m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m2
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,131tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061tấn
24Trát cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m2
25Cung cấp bulong neo D30, L=800Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
26Bê tông nền vận thăng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,971m3
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền vận thăngMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m2
G THIẾT BỊ ĐIỆN CHÍNH, THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT TỦ ĐIỆN, CÁP ĐIỆN, MƯƠNG CÁP 50m, HỐ GA KÉO CÁP và BÃI TIẾP ĐỊA
1Đèn trang trí âm trần 12WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Đèn led type 1,2m 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
3Đèn led type 1,2m 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Đèn led nhà xưởng 50W có máng chụpMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
5Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Đèn led chiếu sáng ngoài trời 50W có máng chụpMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
10Ổ cắm đôi ngoài trời, chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Công tắc mặt đơnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Công tắc mặt đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Công tắc mặt baMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Công tắc hai chiều mặt đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Đế ổ cắm, công tắc hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
16MCB 3P 32A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17MCB 1P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18MCB 1P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
19Tủ điện âm tường 10 đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
20Dây điện CV 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V700m
21Dây điện CV 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
22Dây điện CV 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
23Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
24Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
25Đào đất mương cáp máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m3
26Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V13m3
27Lát gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V10m2
28Rải băng đánh dấu mương cápMô tả kỹ thuật theo chương V50m
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m3
30Bê tông lót nền tái lập đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
31Bê tông nền tái lập đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6m3
32Ống nhựa HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
33Lắp đặt ống nhựa HDPE D160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m3
35Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
36Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
37Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,403m3
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
39Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m2
40Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, nắp đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
41Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001100m3
43Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m3
45Bê tông lót nền tái lập đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
46Bê tông nền tái lập đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
47Đóng cọc tiếp địa D16mm L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
48Lắp đặt dây đồng trần 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
49Kẹp nối cọc và cápMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
50Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V5mối
51Lắp đặt ống PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
52CCLD vỏ tủ điện nổi 800x1000x350mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
53CCLD Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
H HỆ THỐNG CẤP NƯỚC VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Van góc D21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Dây câp nước nóng D21 dài 50cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Gương soi 600x700Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Vòi xịt rửa xíMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Tê inox D21 có vanMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Van góc có nút xã tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Vòi rửa đồng D20 (phòng vệ sinh)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
13Ống uPVC D27 dày 1,8mm PN12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
14Van khóa đồng D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Nối ren ngoài D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Tê uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Co 90 uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
18Cút giảm ren trong uPVC D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Nối ren trong uPVC D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Nắp khóa ren ngoài uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21Ống uPVC D220 dày 5,1mm PN5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
22Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,445m3
23Đào đường ống, hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,121100m3
24Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,605m3
25Xây thành hố ga gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,889m3
26Trát thành hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,147m2
27Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25m2
28Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V5cấu kiện
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,089100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m3
34Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
35Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,101100m3
36Lớp cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,324m3
37Tấm nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
38Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,486m3
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
42CCLD hầm tự hoại 1200L (Polyme)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
45Ống uPVC D114 dày 4,9mm PN9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
46Y uPVC D114/60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Y uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Co 45 uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Co 90 uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Ống uPVC D90 dày 3,8mm PN9Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
51Y uPVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Co 90 uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
53Co 45 uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
54Tê cong uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Co 90 uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
56Côn giảm uPVC D60/34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
57Ống uPVC D60 dày 2,8mm PN9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
58Bộ co chữ S (bộ con thỏ) D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
59Phễu thu sàn 140x140 ống D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
60Ống uPVC D34 dày 2,0mm PN9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
61Co 45 uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
62Siphong D34 lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
63Cầu chắn rác D100Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
64Măng sông ren trong D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
65Nắp khóa uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
66Nắp khóa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
67Nắp khóa uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Đai inox ôm ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
69Lưới chống côn trùng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là ≥01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 1.215.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.215.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 a.Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b.Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform;- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III32
3 Cán bộ Phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình hoặc bảo hộ lao độngb. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng hoặc giám sát (hoặc phụ trách) công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng.- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực (trừ nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá (ĐVT: Cái) Sử dụng tốt4
2 Máy cắt uốn (ĐVT: Cái) Sử dụng tốt2
3 Máy đầm bàn (ĐVT: Cái) Sử dụng tốt2
4 Máy đầm dùi (ĐVT: Cái) Sử dụng tốt3
5 Máy hàn (ĐVT: Cái) Sử dụng tốt2
6 Máy khoan bê tông cầm tay (ĐVT:Cái) Sử dụng tốt5
7 Máy trộn bê tông (ĐVT:Cái) Sử dụng tốt3
8 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Sử dụng tốt2
9 Dàn giáo (ĐVT: Bộ) Quy cách: cao 1,53 -1.7m, 01 bộ gồm 02 khung + 02 chéo (hoặc loại dàn dàn giáo như giáo nêm, giáo Pal; giáo Ringlock, ...)100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->