Gói thầu: Bảo dưỡng, sửa chữa Máy điều hòa không khí các trạm BTS khu vực Đài Viễn thông Bình Định

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220435499-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
Tên gói thầu Bảo dưỡng, sửa chữa Máy điều hòa không khí các trạm BTS khu vực Đài Viễn thông Bình Định
Số hiệu KHLCNT 20220418449
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí thường xuyên của Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-20 11:20:00 đến ngày 2022-05-04 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,896,824,561 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.896.824.561(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 569.047.368VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là các hợp đồng bảo dưỡng, sửa chữa điều hòa không khí.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.327.777.193 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành điện lạnh/điện/điện tử/viễn thông và có chứng chỉ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành điện lạnh và có chứng chỉ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
E-CDNT 1.2 Bảo dưỡng, sửa chữa Máy điều hòa không khí các trạm BTS khu vực Đài Viễn thông Bình Định
Bảo dưỡng, sửa chữa Máy điều hòa không khí các trạm BTS khu vực Đài Viễn thông Bình Định
10 Tháng
E-CDNT 3 Chi phí thường xuyên của Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone, địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập phương án và dự toán chi phí: Công Ty Cổ Phần ánh Sáng Xanh - Chi Nhánh Đà Nẵng, địa chỉ: Số 147 Bùi Hữu Nghĩa, Phường Phước Mỹ, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone, địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.


E-CDNT 10.7
không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone, địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone, địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo điều 119 nghị định 63/NĐ-CP
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone, địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Bảo dưỡng ĐHKK Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. máy 322
2 Bảo dưỡng ĐHKK Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. máy 920
3 Bảo dưỡng ĐHKK Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. máy 932
4 Bảo dưỡng ĐHKK > 12000BTU vùng II Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. máy 32
5 Bảo dưỡng ĐHKK > 12000BTU vùng III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. máy 55
6 Bảo dưỡng ĐHKK > 12000BTU vùng IV Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. máy 49
7 Sạc gas R22 (máy công suất 9000 Btu) máy Daikin Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. PSI 300
8 Sạc gas R22 (máy công suất 9000 Btu) máy MITSUBISHI Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. PSI 300
9 Sạc gas R22 (máy công suất 9000 Btu) máy LG Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. PSI 300
10 Sạc gas R22 (máy công suất 9000 Btu) máy Panasonic Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. PSI 300
11 Sạc gas R22 (máy công suất 9000 Btu) máy khác: Gree, CARRIER… Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. PSI 300
12 Sạc gas R22 (máy công suất 12000 Btu) máy Daikin Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. PSI 300
13 Sạc gas R22 (máy công suất 12000 Btu) máy MITSUBISHI Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. PSI 300
14 Sạc gas R22 (máy công suất 12000 Btu) máy LG Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. PSI 300
15 Sạc gas R22 (máy công suất 12000 Btu) máy Panasonic Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. PSI 300
16 Sạc gas R22 (máy công suất 12000 Btu) máy khác: Gree, CARRIER… Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. PSI 300
17 Sạc gas R22 (máy công suất 180000 Btu) máy Daikin Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. PSI 300
18 Sạc gas R22 (máy công suất 180000 Btu) máy MITSUBISHI Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. PSI 300
19 Sạc gas R22 (máy công suất 180000 Btu) máy LG Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. PSI 300
20 Sạc gas R22 (máy công suất 180000 Btu) máy Panasonic Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. PSI 300
21 Sạc gas R22 (máy công suất 180000 Btu) các máy khác: Gree, CARRIER… Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. PSI 300
22 Sạc gas R410, R32 (máy công suất 9000 Btu) máy Daikin Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. PSI 300
23 Sạc gas R410, R32 (máy công suất 9000 Btu) máy MITSUBISHI Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. PSI 300
24 Sạc gas R410, R32 (máy công suất 9000 Btu) máy LG Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. PSI 300
25 Sạc gas R410, R32 (máy công suất 9000 Btu) máy Panasonic Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. PSI 300
26 Sạc gas R410, R32 (máy công suất 9000 Btu) các máy khác: Gree, CARRIER… Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. PSI 300
27 Sạc gas R410, R32 (máy công suất 12000 Btu) máy Daikin Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. PSI 300
28 Sạc gas R410, R32 (máy công suất 12000 Btu) máy MITSUBISHI Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. PSI 300
29 Sạc gas R410, R32 (máy công suất 12000 Btu) máy LG Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. PSI 300
30 Sạc gas R410, R32 (máy công suất 12000 Btu) máy Panasonic Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. PSI 300
31 Sạc gas R410, R32 (máy công suất 12000 Btu) các máy khác: Gree, CARRIER… Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. PSI 500
32 Sạc gas R410, R32 (máy công suất 18000 Btu) máy Daikin Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. PSI 460
33 Sạc gas R410, R32 (máy công suất 18000 Btu) máy MITSUBISHI Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. PSI 460
34 Sạc gas R410, R32 (máy công suất 18000 Btu) máy LG Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. PSI 460
35 Sạc gas R410, R32 (máy công suất 18000 Btu) máy Panasonic Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. PSI 460
36 Sạc gas R410, R32 (máy công suất 18000 Btu) các máy khác: Gree, CARRIER… Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. PSI 460
37 Sạc gas R22 (máy công suất 24000-36000 Btu) máy Daikin Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. PSI 600
38 Sạc gas R22 (máy công suất 24000-36000 Btu) máy MITSUBISHI Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. PSI 600
39 Sạc gas R22 (máy công suất 24000-36000 Btu) máy LG Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. PSI 600
40 Sạc gas R22 (máy công suất 24000-36000 Btu) các máy khác: Gree, CARRIER… Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. PSI 600
41 Sạc gas R22 (máy công suất 36000-60000 Btu) máy Daikin Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. PSI 600
42 Sạc gas R22 (máy công suất 36000-60000 Btu) máy MITSUBISHI Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. PSI 600
43 Sạc gas R22 (máy công suất 36000-60000 Btu) máy LG Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. PSI 600
44 Sạc gas R22 (máy công suất 36000-60000 Btu) các máy khác: Gree, CARRIER… Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. PSI 600
45 Sạc gas R410, R32 (máy công suất 24000-36000 Btu) máy Daikin Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. PSI 600
46 Sạc gas R410, R32 (máy công suất 24000-36000 Btu) máy MITSUBISHI Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. PSI 600
47 Sạc gas R410, R32 (máy công suất 24000-36000 Btu) máy LG Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. PSI 600
48 Sạc gas R410, R32 (máy công suất 24000-36000 Btu) các máy khác: Gree, CARRIER… Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. PSI 600
49 Sạc gas R410, R32 (máy công suất 36000-60000 Btu) máy Daikin Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. PSI 600
50 Sạc gas R410, R32 (máy công suất 36000-60000 Btu) máy MITSUBISHI Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. PSI 600
51 Sạc gas R410, R32 (máy công suất 36000-60000 Btu) máy LG Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. PSI 600
52 Sạc gas R410, R32 (máy công suất 36000-60000 Btu) các máy khác: Gree, CARRIER… Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. PSI 600
53 Nhân công nạp gas máy Daikin Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. máy 97
54 Nhân công nạp gas máy MITSUBISHI Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. máy 97
55 Nhân công nạp gas máy LG Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. máy 97
56 Nhân công nạp gas máy Panasonic Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. máy 56
57 Nhân công nạp gas các máy khác: Gree, CARRIER… Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. máy 102
58 Thay tụ máy nén, tụ quạt máy Daikin Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 8
59 Thay tụ máy nén, tụ quạt máy MITSUBISHI Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 8
60 Thay tụ máy nén, tụ quạt máy LG Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 8
61 Thay tụ máy nén, tụ quạt máy Panasonic Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 8
62 Thay tụ máy nén, tụ quạt các máy khác: Gree, CARRIER… Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 8
63 Thay block máy 9000 Btu các máy khác: Gree, CARRIER… Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 6
64 Thay block máy 12000 Btu máy Daikin Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 6
65 Thay block máy 12000 Btu máy LG Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 6
66 Thay block máy 12000 Btu các máy khác: Gree, CARRIER… Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 6
67 Thay block máy 18000 Btu các máy khác: Gree, CARRIER… Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 6
68 Thay block máy 24000 Btu các máy khác: Gree, CARRIER… Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 6
69 Thay block máy 9000 Btu inverter các máy khác: Gree, CARRIER… Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 6
70 Thay block máy 12000 Btu inverter máy Daikin Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 6
71 Thay block máy 12000 Btu inverter máy LG Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 6
72 Thay block máy 12000 Btu inverter các máy khác: Gree, CARRIER… Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 6
73 Thay block máy 18000 Btu inverter các máy khác: Gree, CARRIER… Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 5
74 Thay block máy 24000 Btu inverter các máy khác: Gree, CARRIER… Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 5
75 Hàn lại ống đồng bằng phương pháp hàn máy Daikin Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 10
76 Hàn lại ống đồng bằng phương pháp hàn máy LG Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 10
77 Hàn lại ống đồng bằng phương pháp hàn các máy khác: Gree, CARRIER… Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 10
78 Thay thế đế su chống rung máy nén các máy khác: Gree, CARRIER… Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 10
79 Thay ống đồng máy 12000BTU (d=10 mm) máy Daikin Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. m 15
80 Thay ống đồng máy 12000BTU (d=10 mm) máy MITSUBISHI Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. m 15
81 Thay ống đồng máy 12000BTU (d=10 mm) máy LG Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. m 15
82 Thay ống đồng máy 12000BTU (d=10 mm) máy Panasonic Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. m 15
83 Thay ống đồng máy 12000BTU (d=10 mm) các máy khác: Gree, CARRIER… Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. m 15
84 Thay ống đồng máy 18000BTU (d=12 mm) các máy khác: Gree, CARRIER… Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. m 15
85 Thay thế Cánh quạt dàn nóng, dàn lạnh các máy khác: Gree, CARRIER… Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 15
86 Thay thế Secbit bảo vệ máy nén máy Daikin Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 10
87 Thay thế Secbit bảo vệ máy nén máy LG Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 10
88 Thay thế Secbit bảo vệ máy nén các máy khác: Gree, CARRIER… Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 10
89 Thay thế phin lọc gas máy Daikin Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 10
90 Thay thế phin lọc gas máy MITSUBISHI Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 10
91 Thay thế phin lọc gas máy LG Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 10
92 Thay thế bộ dây dắt máy nén các máy khác: Gree, CARRIER… Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 10
93 Thay tiết lưu gas các máy khác: Gree, CARRIER… Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 10
94 Thay thế bộ coil dàn nóng trao đổi nhiệt các máy khác: Gree, CARRIER… Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 10
95 Thay thế bộ đầu côn ( rắc co) kết nối ống đồng máy Daikin Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 10
96 Thay thế bộ đầu côn ( rắc co) kết nối ống đồng máy LG Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 10
97 Thay thế bộ đầu côn ( rắc co) kết nối ống đồng các máy khác: Gree, CARRIER… Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 10
98 Chỉnh lại bộ côn ( rắc co) kết nối ống đồng các máy khác: Gree, CARRIER… Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 10
99 Thay thế đầu chụp van khóa gas các máy khác: Gree, CARRIER… Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 10
100 Thay thế ống bảo ôn các máy khác: Gree, CARRIER… Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. máy 10
101 Thay motor quạt dàn lạnh Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 8
102 Thay motor quạt dàn nóng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 8
103 Thay motor quạt dàn nóng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 8
104 Thay motor quạt dàn nóng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 8
105 Thay thế giá đỡ dàn nóng các máy khác: Gree, CARRIER… Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 10
106 Thay MCB 32A A9K27132 shcneider hoặc tương đương các máy khác: Gree, CARRIER… Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 10
107 Thay khởi động từ máy 48000 btu - 60000 Btu các máy khác: Gree, CARRIER… Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 5
108 Lắp đặt dây nguồn 2x6mm2 Cadivi hoặc tương đương cho điều hòa máy Daikin Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. m 15
109 Lắp đặt dây nguồn 2x6mm2 Cadivi hoặc tương đương cho điều hòa máy MITSUBISHI Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. m 15
110 Lắp đặt dây nguồn 2x6mm2 Cadivi hoặc tương đương cho điều hòa máy LG Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. m 15
111 Lắp đặt dây nguồn 2x6mm2 Cadivi hoặc tương đương cho điều hòa các máy khác: Gree, CARRIER… Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. m 15
112 Sửa chữa đường ống nước ngưng các máy khác: Gree, CARRIER… Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. bộ 10
113 Thay thế điều khiển ( remote ) điều hòa các máy khác: Gree, CARRIER… Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 10
114 Thay thế cảm biến nhiệt độ dàn lạnh điều hòa các máy khác: Gree, CARRIER… Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 10
115 Sửa bo mạch điều khiển dàn lạnh, dàn nóng loại không có inverter máy Daikin Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 21
116 Sửa bo mạch điều khiển dàn lạnh, dàn nóng loại không có inverter máy LG Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 26
117 Sửa bo mạch điều khiển dàn lạnh loại inverter các máy khác: Gree, CARRIER… Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 18
118 Sửa bo mạch điều khiển dàn nóng loại inverter các máy khác: Gree, CARRIER… Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 18
119 Thay thế bo mạch điều khiển mới không inverter các máy khác: Gree, CARRIER… Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 12
120 Thay thế bo mạch điều khiển mới dàn lạnh inverter các máy khác: Gree, CARRIER… Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 9
121 Thay thế bo mạch điều khiển mới dàn nóng inverter các máy khác: Gree, CARRIER… Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 24
122 Thay thế Rơ le dàn nóng các máy khác: Gree, CARRIER… Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 10
123 Thay thế bi quạt dàn nóng các máy khác: Gree, CARRIER… Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 8
124 Thay bộ bi quạt dàn lạnh các máy khác: Gree, CARRIER… Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 8
125 Di dời điều hòa không khí sang vị trí mới máy Daikin Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. bộ 8
126 Di dời điều hòa không khí sang vị trí mới máy MITSUBISHI Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. bộ 8
127 Di dời điều hòa không khí sang vị trí mới máy LG Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. bộ 7
128 Vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. Trạm 280
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.896824561E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 569.047.368VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.896.824.561(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 569.047.368VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là các hợp đồng bảo dưỡng, sửa chữa điều hòa không khí.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.327.777.193 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Đại học chuyên ngành điện lạnh/điện/điện tử/viễn thông và có chứng chỉ an toàn lao động21
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Đại học chuyên ngành điện lạnh và có chứng chỉ an toàn lao động21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->