Gói thầu: Gói thầu 01: Tập huấn, tuyên truyền về công tác xử lý vi phạm trong lĩnh vực quản lý bảo vệ rừng và quản lý lâm sản
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220447810-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Kiểm lâm Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Tập huấn, tuyên truyền về công tác xử lý vi phạm trong lĩnh vực quản lý bảo vệ rừng và quản lý lâm sản |
| Số hiệu KHLCNT | 20220343218 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-20 11:10:00 đến ngày 2022-04-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 494,528,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là742.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có: Nội dung tập huấn tuyên truyền pháp luật, kiểm tra trong lĩnh vực quản lý bảo vệ rừng, quản lý lâm sản, hoặc xử lý vi phạm trong lĩnh vực quản lý bảo vệ rừng, quản lý lâm sản hoặc tương đương có giá trị ≥ 13 % giá trị tối thiểu của hợp đồng; phần công việc in ấn có giá trị ≥ 87 % giá trị tối thiểu của hợp đồng.Nhà thầu gửi kèm bản chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn tài chính để chứng minh (Trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp sản phẩm của hợp đồng để đối chiếu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 346.170.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.038.510.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giảng viên trình độ Tiến sỹ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giảng viên trình độ tiến sỹ trở lên, chuyên ngành: Lâm nghiệp; quản lý bảo vệ tài nguyên rừng; Điều tra quy hoạch rừng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Kiểm lâm Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01: Tập huấn, tuyên truyền về công tác xử lý vi phạm trong lĩnh vực quản lý bảo vệ rừng và quản lý lâm sản Kinh phí đảm bảo cho hoạt động của lực lượng xử phạt trong lĩnh vực quản lý bảo vệ rừng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1 - Bảng liệt kê chi tiết danh mục dịch vụ phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V- Phạm vi cung cấp; 2 - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V – Phạm vi cung cấp; 3 - Tài liệu về mặt kỹ thuật của dịch vụ: + Thông số kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật của dịch vụ (quy định tại Mục 2, Chương V- Phạm vi cung cấp); 4 - Bản đề xuất giải pháp, phương pháp luận tổng quát thực hiện dịch vụ theo qui định tại Chương V, E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | 1- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); 2- Bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Kiểm lâm Hà Nội
Địa chỉ: Ba La - Phú La - Hà Đông - Hà Nội;
Số điện thoại: 02433.550.446 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Minh Tuyên - Chi cục trưởng, Chi cục Kiểm lâm Hà Nội. Địa chỉ: Ba La - Phú La - Hà Đông - Hà Nội; Số điện thoại: 02433.550.446 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi cục Kiểm lâm Hà Nội Địa chỉ: Ba La - Phú La - Hà Đông - Hà Nội; Số điện thoại: 02433.550.446 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi cục Kiểm lâm Hà Nội Địa chỉ: Ba La - Phú La - Hà Đông - Hà Nội; Số điện thoại: 02433.550.446 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tiền giảng viên (Trình độ Tiến sỹ trở lên) | Tiền thù lao giảng viên, 1 giảng viên/lớp x 6 buổi/lớp x 3 lớp. Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Buổi | 18 | 03 Lớp tập huấn về công tác tuyên truyền, kiểm tra, xử lý vi phạm trong lĩnh vực QLBVR và quản lý lâm sản. Tổ chức tập huấn trên địa bàn thành phố Hà Nội |
| 2 | Tiền in ấn tài liệu | Tiền in tài liệu (100 trang A4 + in bìa màu đóng quyển); 27 quyển/lớp x 3 lớp. Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | Quyển | 81 | 03 Lớp tập huấn về công tác tuyên truyền, kiểm tra, xử lý vi phạm trong lĩnh vực QLBVR và quản lý lâm sản. Tổ chức tập huấn trên địa bàn bàn thành phố Hà Nội |
| 3 | Tiền giải khát giữa giờ (30 người) | Tiền giải khát giữa giờ (30 người/buổi x 6 buổi/lớp x 3 lớp) Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Buổi | 18 | 03 Lớp tập huấn về công tác tuyên truyền, kiểm tra, xử lý vi phạm trong lĩnh vực QLBVR và quản lý lâm sản. Tổ chức tập huấn trên địa bàn bàn thành phố Hà Nội |
| 4 | Bút bi Thiên Long | Bút bi Thiên Long TL047 (hoặc tương đương) | Cái | 81 | 03 Lớp tập huấn về công tác tuyên truyền, kiểm tra, xử lý vi phạm trong lĩnh vực QLBVR và quản lý lâm sản. Tổ chức tập huấn trên địa bàn bàn thành phố Hà Nội |
| 5 | Vở campus | Vở Campus 80 trang dòng kẻ ngang(hoặc tương đương) | Quyển | 81 | 03 Lớp tập huấn về công tác tuyên truyền, kiểm tra, xử lý vi phạm trong lĩnh vực QLBVR và quản lý lâm sản. Tổ chức tập huấn trên địa bàn bàn thành phố Hà Nội |
| 6 | Túi clear | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Túi | 81 | 03 Lớp tập huấn về công tác tuyên truyền, kiểm tra, xử lý vi phạm trong lĩnh vực QLBVR và quản lý lâm sản. Tổ chức tập huấn trên địa bàn huyện Sóc Sơn,TP. Hà Nội |
| 7 | Thuê Hội trường | 03 ngày/lớp x 3 lớp. Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đáp ứng 30 chỗ ngồi trở lên, điều hòa, quạt điện; Ánh sáng và cách âm tốt. | Ngày | 9 | 03 Lớp tập huấn về công tác tuyên truyền, kiểm tra, xử lý vi phạm trong lĩnh vực QLBVR và quản lý lâm sản. Tổ chức tập huấn trên địa bàn huyện bàn thành phố Hà Nội |
| 8 | Tiền thuê loa đài, trang trí khánh tiết | Âm thanh tốt; trang trí khánh tiết theo nội dung. Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | Ngày | 9 | 03 Lớp tập huấn về công tác tuyên truyền, kiểm tra, xử lý vi phạm trong lĩnh vực QLBVR và quản lý lâm sản. Tổ chức tập huấn trên địa bàn bàn thành phố Hà Nội |
| 9 | In sổ tay tuyên truyền về quản lý bảo vệ rừng và quản lý lâm sản | Kích thước sổ: 17 cm x 23 cm; Quy cách sổ: 120 trang/quyển, trong đó: Bìa giấy Couche 300g/m2 trắng bóng, in ảnh 4 mầu và nội dung tuyên truyền; 20 trang giấy Couche 100g/m2 trắng bóng 2 mặt, in ảnh 4 mầu 2 mặt và nội dung tuyên truyền; 100 trang giấy trắng in dòng kẻ. | Quyển | 9.460 | Tuyên truyền |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.42E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là742.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có: Nội dung tập huấn tuyên truyền pháp luật, kiểm tra trong lĩnh vực quản lý bảo vệ rừng, quản lý lâm sản, hoặc xử lý vi phạm trong lĩnh vực quản lý bảo vệ rừng, quản lý lâm sản hoặc tương đương có giá trị ≥ 13 % giá trị tối thiểu của hợp đồng; phần công việc in ấn có giá trị ≥ 87 % giá trị tối thiểu của hợp đồng.Nhà thầu gửi kèm bản chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn tài chính để chứng minh (Trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp sản phẩm của hợp đồng để đối chiếu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 346.170.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.038.510.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giảng viên trình độ Tiến sỹ | 1 | Giảng viên trình độ tiến sỹ trở lên, chuyên ngành: Lâm nghiệp; quản lý bảo vệ tài nguyên rừng; Điều tra quy hoạch rừng | 8 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi