Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng hệ thống cấp nước cứu hỏa tập trung kho K714

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220448283-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại VPN
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng hệ thống cấp nước cứu hỏa tập trung kho K714
Số hiệu KHLCNT 20220447702
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-20 11:29:00 đến ngày 2022-05-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,490,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.347E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Do đặc thù công trình nằm trong khu vực căn cứ Quân sự nên Nhà thầu cần phải có tối thiểu 5 năm liên tục kinh nghiệm thi công các công trình tương tự gói thầu đang xét trong khu vực căn cứ quân sự (tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).Số lượng hợp đồng bằng 3 trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.5 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.5 tỷ VND. (Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, có hạng mục PCCC; Công trình đã hoàn thành phải có bản sao công chứng biên bản nghiệm thu thanh lý; Công trình đang thực hiện cần có xác nhận khối lượng hoàn thành 80% của chủ đầu tư).Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ an toàn lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng cho ít nhất 03 công trình cấp III hoặc 4 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu trong căn cứ quân sự hoặc doanh trại quân đội.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- 01 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật giao thông- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong căn cứ quân sự hoặc doanh trại quân đội.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong căn cứ quân sự hoặc doanh trại quân đội.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong căn cứ quân sự hoặc doanh trại quân đội(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong căn cứ quân sự hoặc doanh trại quân đội(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong căn cứ quân sự hoặc doanh trại quân đội.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Có bằng trung cấp nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề các ngành thuộc các chuyên ngành sau: thợ nề - xây, thợ mộc, thợ cơ khí - hàn, thợ điện - cơ điện, cấp-thoát nước. (Không chấp nhận bằng cao đẳng, đại học)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 5 CV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị 900w
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5T
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại VPN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng hệ thống cấp nước cứu hỏa tập trung kho K714
Xây dựng hệ thống cấp nước cứu hỏa tập trung kho 714/Trung tâm BĐKT 354 Vùng 3
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại VPN , địa chỉ: Số 21 phố Vĩnh Tiến, phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Cục Kỹ thuật Hải quân, địa chỉ: số 38 Điện Biên Phủ, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Anh Quyết: Địa chỉ: Thôn Xuân Hòa, xã Bạch Đằng, huyện Tiên Lãng, TP Hải Phòng. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng PTVN (Địa chỉ: Số 281 Trần Kiên, Phường Bắc Sơn, Quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng). + Tư vấn lập E-HSMT; báo cáo đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại VPN, địa chỉ: Số 21 phố Vĩnh Tiến, Phường Vĩnh Niệm, Quận Lê Chân, Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Kỹ thuật Hải quân


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại VPN , địa chỉ: Số 21 phố Vĩnh Tiến, phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Cục Kỹ thuật Hải quân, địa chỉ: số 38 Điện Biên Phủ, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản sao công chứng giấy phép đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III của tổ chức. 2. Bản sao công chứng Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019 và 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau (xem Chương II Bảng dữ liệu đấu thầu) 3. Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có). 4. Bản gốc cam kết cung cấp tín dụng, bảo lãnh dự thầu. 5. Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có). 6. Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ) + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Phụ lục điều chỉnh hợp đồng tương tự (nếu có); Xác nhận tình trạng hoàn thành hợp đồng (trường hợp chưa hoàn thành, đang thực hiện) hoặc tài liệu tương tự từ Bên giao thầu; hóa đơn VAT; Các tài liệu khác nhằm chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu tương tự quy định tại E-HSMT, 7. Bản sao công chứng: Chứng minh thư hoặc căn cước công dân, bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của các nhân sự chủ chốt, 8. Bản sao công chứng tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, máy móc 9. Bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh và các tài liệu tính hợp lệ của nguồn cung cấp vật tư, vật liệu chủ yếu phục vụ gói thầu 10. Bản sao công chứng hồ sơ năng lực và các điều kiện chuyên ngành của phòng thí nghiệm LAS-X 11. Bản gốc đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu trên cơ sở các yêu cầu về đề xuất, giải pháp, biện pháp kỹ thuật thi công của hồ sơ mời thầu 13. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình Dân đụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực 14. Giấy chứng nhận đủ điều kiện thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy do cơ quan cảnh sát phòng cháy chữa cháy ban hành 15. Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực 16. Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật (xem chi tiết tại Chương II Bảng dữ liệu đấu thầu)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Kỹ thuật Hải quân, địa chỉ: số 38 Điện Biên Phủ, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Hải quân (Địa chỉ: số 38 Điện Biên Phủ, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Kỹ thuật Hải quân (Địa chỉ: số 38 Điện Biên Phủ, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ Tư lệnh Hải quân (Địa chỉ: số 38 Điện Biên Phủ, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Máy bơm chính động cơ điện, Q=110m3/h, H=50m, P=55KWMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Máy bơm phụ động cơ Diezen, Q=110m3/h, H=50m, P=55KWMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Máy bơm bù áp động cơ điện, Q=2m3/h, H=50m, P=3KWMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Bình tích áp 200LMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Bơm hút sâu Pentax P=2,2KW; H=75mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
B HẠNG MỤC: TRẠM BƠM CHỮA CHÁY
1Két nước mồi 100LMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Rọ hút van 1 chiều D125Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Rọ hút van 1 chiều D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Ống nối mềm D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
5Ống nối mềm D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Van chặn D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
7Van xả thử máy D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Van 1 chiều D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Van 1 chiều D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Van chặn D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Van chặn D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12Van chặn D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Van 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Bích thép mạ kẽm D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cặp bích
15Bích thép bịt mạ kẽm D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cặp bích
16Bích thép mạ kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cặp bích
17Tê thép mạ kẽm D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
18Cút thép mạ kẽm D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
19Cút thép mạ kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
20Côn thép mạ kẽm D110/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
21Đồng hồ đo ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Rơ le áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
23Măng sông PE mặt bích thép mạ kẽm D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Ống thép mạ kẽm D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
25Ống thép mạ kẽm D125Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
26Ống thép mạ kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
27Sơn ống thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V29,359m2
28Lắp đặt ống thép mạ kẽm D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,088100m
29Sơn ống thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0395m2
30Bích thép mạ kẽm D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cặp bích
31Lắp đặt cút thép mạ kẽm D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
32Măng sông PE mặt bích thép mạ kẽm D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
33Lắp đặt côn thép mạ kẽm D110/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
34Lắp đặt tê thép mạ kẽm D100/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
35Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
37Ván khuôn gỗ cho bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m2
38Xây gạch đặc 55x90x190, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9016m3
39Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,152m3
40Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,24m2
41Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V6,24m2
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,19m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,19m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,36m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1462100m2
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0119100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0119100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0119100m3
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,84m2
50Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V8,84m2
51Tủ chữa cháy bằng Inox Sus 304 KT500x600x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V17hộp
52Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 họng DY50Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
53Trụ tiếp nước ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
54Lăng phun D50x13Mô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
55Cuộn vòi D50x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V34cuộn
56Đào đường ống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V833,76m3
57Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN10-D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,5100m
58Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN10-D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
59Lắp đặt tê HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
60Lắp đặt tê HDPE D110/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
61Lắp đặt cút HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
62Lắp đặt cút HDPE D110/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
63Măng sông 1 đầu bích HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
64Bích thép D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cặp bích
65Lắp đặt ống kẽm D50 dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
66Thử áp lực đường ống nhựa HDPE-D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,5100m
67Nước thử áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V12,823m3
68Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,5100m
69Nước xả rửa tuyến ống V=1m/s trong 3 giờMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3912m3
70Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4569100m3
71Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8383100m3
72Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4993100m3
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4993100m3
74Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4993100m3
75Cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3866100m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,4425m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,025m3
78Lát gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V110,25m2
79Nilong báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V111,75m2
80Biển báo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V14viên
81Hoàn trả, xây lại bồn hoa vị trí đường ống đi quaMô tả kỹ thuật theo Chương V1trọn gói
82Lắp đặt đèn tuýp Led đơn 1,2m, đế nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
83Tủ điện điều khiển trạm bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
84Tủ điện bơm giếng khoanMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
85Hệ thống loa + đèn báo độngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
86Lắp đặt công tắc đôi + mặt + đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
87Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu + đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
88Aptomat MCCB 3P-100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
89Aptomat MCB 2P-50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
90Aptomat MCB 2P-32AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
91Aptomat MCB 2P-20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
92Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V250m
93Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
94Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
95Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
96Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
97Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5100m
98Lắp đặt ống gen D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
99Lắp đặt ống PVC-C4-D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
100Lắp đặt ống PPR-PN10-D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
101Lắp đặt ống PVC-C2-D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
102Rọ bơm D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
103Ống lọc D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
C HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC 200M3: 01 CÁI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,464100m3
2Đào móng bằng thủ công, đất cấp III, ta luy 30% (thủ công 30%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V105,6m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,621m3
4Ván khuôn gỗ cho bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0627100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,8293m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0276tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2078tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm đáy bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2413tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm đáy bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4488tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm đáy bể, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6363tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1184tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3068tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0947tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6826tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đáy bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,956tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1779tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7751tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mái bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5734tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4284100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0564100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành bểMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2544100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8039100m2
23Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V177,62m2
24Quét 3 lớp sikaMô tả kỹ thuật theo Chương V212,42m2
25Xây gạch đặc 55x90x190, xây gờ cửa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,036m3
26Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V118,04m2
27Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo Chương V118,04m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,1m2
29Nắp bể, ống thông hơi, lá tôn chắn tại mạch ngừngMô tả kỹ thuật theo Chương V1trọn bộ
30Thang Inox hộp 40x40x1,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,864m2
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0011100m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5189100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5189100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5189100m3
D HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM BƠM: 01 CÁI
1Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III, ta luy 30% (máy 70%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1328100m3
2Đào đất bằng thủ công, đất cấp III, ta luy 30% (thủ công 30%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6914m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4592m3
4Ván khuôn gỗ cho bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0256100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,256m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0624tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3439tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0768100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân cột, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2178m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0227tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0575tấn
12Ván khuôn gỗ chân cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0264100m2
13Xây gạch đặc 50x90x190, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5154m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3788m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0291tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,023100m2
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1143100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0754100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0754100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0754100m3
21Rải nilong lót nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0541100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8108m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3416m3
24Ván khuôn gỗ cho bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0059100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1286m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1023tấn
27Ván khuôn gỗ cho bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0238100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5808m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0227tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0975tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1056100m2
32Xây gạch đặc 55x90x190, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6308m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,088m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0022tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0068tấn
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0168100m2
37Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông chớp bê tông, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2851m3
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0387tấn
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn chớp bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0259100m2
40Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V221 cấu kiện
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5244m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0364tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1458tấn
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0739100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3222m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,194tấn
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2234100m2
48Xây gạch đặc 50x90x190, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1057m3
49Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6844100m2
50Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,144m3
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0109tấn
52Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0048100m2
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cấu kiện
54Căng lưới thép chống nứt tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V23,68m2
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,4728m2
56Trát thành trong bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m2
57Đánh màu thành bể bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo Chương V4m2
58Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m2
59Chống thấm bể bằng SikaMô tả kỹ thuật theo Chương V5m2
60Nắp miệng bể nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
61Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,076m2
62Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,4512m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75, bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trátMô tả kỹ thuật theo Chương V5,12m2
64Trát trần, vữa XM mác 75, bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trátMô tả kỹ thuật theo Chương V20,4064m2
65Chống thấm mái bằng giấy dầu khò nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2435100m2
66Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,2524m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V74,0536m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V55,4728m2
69GCLD cửa đi khung thép hộp, bưng pano tôn dày 2mm (bao gồm phụ kiện cửa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.347E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Do đặc thù công trình nằm trong khu vực căn cứ Quân sự nên Nhà thầu cần phải có tối thiểu 5 năm liên tục kinh nghiệm thi công các công trình tương tự gói thầu đang xét trong khu vực căn cứ quân sự (tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).Số lượng hợp đồng bằng 3 trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.5 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.5 tỷ VND. (Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, có hạng mục PCCC; Công trình đã hoàn thành phải có bản sao công chứng biên bản nghiệm thu thanh lý; Công trình đang thực hiện cần có xác nhận khối lượng hoàn thành 80% của chủ đầu tư).Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ an toàn lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng cho ít nhất 03 công trình cấp III hoặc 4 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu trong căn cứ quân sự hoặc doanh trại quân đội.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng 2 - 01 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- 01 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật giao thông- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong căn cứ quân sự hoặc doanh trại quân đội.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong căn cứ quân sự hoặc doanh trại quân đội.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm).32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nước 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong căn cứ quân sự hoặc doanh trại quân đội(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong căn cứ quân sự hoặc doanh trại quân đội(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong căn cứ quân sự hoặc doanh trại quân đội.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)32
7 Công nhân kỹ thuật 8 Có bằng trung cấp nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề các ngành thuộc các chuyên ngành sau: thợ nề - xây, thợ mộc, thợ cơ khí - hàn, thợ điện - cơ điện, cấp-thoát nước. (Không chấp nhận bằng cao đẳng, đại học)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước 5 CV1
2 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW2
3 Máy dầm dùi 1,5 kW3
4 Máy đào 0,80 m32
5 Máy đầm bàn 1 kW2
6 Máy đầm đất cầm tay 70 kg2
7 Máy hàn nhiệt 900w2
8 Máy trộn bê tông 250 lít2
9 Máy trộn vữa 150 lít1
10 Máy hàn 23 kW2
11 Ô tô tự đổ 5T2
12 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->