Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng hệ thống cấp nước cứu hỏa tập trung kho K714
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220448283-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại VPN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng hệ thống cấp nước cứu hỏa tập trung kho K714 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220447702 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-20 11:29:00 đến ngày 2022-05-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,490,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.347E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Do đặc thù công trình nằm trong khu vực căn cứ Quân sự nên Nhà thầu cần phải có tối thiểu 5 năm liên tục kinh nghiệm thi công các công trình tương tự gói thầu đang xét trong khu vực căn cứ quân sự (tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).Số lượng hợp đồng bằng 3 trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.5 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.5 tỷ VND. (Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, có hạng mục PCCC; Công trình đã hoàn thành phải có bản sao công chứng biên bản nghiệm thu thanh lý; Công trình đang thực hiện cần có xác nhận khối lượng hoàn thành 80% của chủ đầu tư).Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ an toàn lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng cho ít nhất 03 công trình cấp III hoặc 4 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu trong căn cứ quân sự hoặc doanh trại quân đội.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- 01 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật giao thông- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong căn cứ quân sự hoặc doanh trại quân đội.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong căn cứ quân sự hoặc doanh trại quân đội.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong căn cứ quân sự hoặc doanh trại quân đội(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong căn cứ quân sự hoặc doanh trại quân đội(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong căn cứ quân sự hoặc doanh trại quân đội.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng trung cấp nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề các ngành thuộc các chuyên ngành sau: thợ nề - xây, thợ mộc, thợ cơ khí - hàn, thợ điện - cơ điện, cấp-thoát nước. (Không chấp nhận bằng cao đẳng, đại học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | 900w |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại VPN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng hệ thống cấp nước cứu hỏa tập trung kho K714 Xây dựng hệ thống cấp nước cứu hỏa tập trung kho 714/Trung tâm BĐKT 354 Vùng 3 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản sao công chứng giấy phép đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III của tổ chức. 2. Bản sao công chứng Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019 và 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau (xem Chương II Bảng dữ liệu đấu thầu) 3. Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có). 4. Bản gốc cam kết cung cấp tín dụng, bảo lãnh dự thầu. 5. Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có). 6. Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ) + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Phụ lục điều chỉnh hợp đồng tương tự (nếu có); Xác nhận tình trạng hoàn thành hợp đồng (trường hợp chưa hoàn thành, đang thực hiện) hoặc tài liệu tương tự từ Bên giao thầu; hóa đơn VAT; Các tài liệu khác nhằm chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu tương tự quy định tại E-HSMT, 7. Bản sao công chứng: Chứng minh thư hoặc căn cước công dân, bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của các nhân sự chủ chốt, 8. Bản sao công chứng tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, máy móc 9. Bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh và các tài liệu tính hợp lệ của nguồn cung cấp vật tư, vật liệu chủ yếu phục vụ gói thầu 10. Bản sao công chứng hồ sơ năng lực và các điều kiện chuyên ngành của phòng thí nghiệm LAS-X 11. Bản gốc đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu trên cơ sở các yêu cầu về đề xuất, giải pháp, biện pháp kỹ thuật thi công của hồ sơ mời thầu 13. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình Dân đụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực 14. Giấy chứng nhận đủ điều kiện thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy do cơ quan cảnh sát phòng cháy chữa cháy ban hành 15. Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực 16. Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật (xem chi tiết tại Chương II Bảng dữ liệu đấu thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Kỹ thuật Hải quân, địa chỉ: số 38 Điện Biên Phủ, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Hải quân (Địa chỉ: số 38 Điện Biên Phủ, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Kỹ thuật Hải quân (Địa chỉ: số 38 Điện Biên Phủ, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Tư lệnh Hải quân (Địa chỉ: số 38 Điện Biên Phủ, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chính động cơ điện, Q=110m3/h, H=50m, P=55KW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm phụ động cơ Diezen, Q=110m3/h, H=50m, P=55KW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm bù áp động cơ điện, Q=2m3/h, H=50m, P=3KW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Bình tích áp 200L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Bơm hút sâu Pentax P=2,2KW; H=75m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: TRẠM BƠM CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Két nước mồi 100L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Rọ hút van 1 chiều D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Rọ hút van 1 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Ống nối mềm D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Ống nối mềm D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Van chặn D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Van xả thử máy D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Van 1 chiều D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Van 1 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Van chặn D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Van chặn D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Van chặn D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Bích thép mạ kẽm D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cặp bích |
| 15 | Bích thép bịt mạ kẽm D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cặp bích |
| 16 | Bích thép mạ kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cặp bích |
| 17 | Tê thép mạ kẽm D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 18 | Cút thép mạ kẽm D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 19 | Cút thép mạ kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 20 | Côn thép mạ kẽm D110/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Đồng hồ đo áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Rơ le áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 23 | Măng sông PE mặt bích thép mạ kẽm D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Ống thép mạ kẽm D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 25 | Ống thép mạ kẽm D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 26 | Ống thép mạ kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 27 | Sơn ống thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,359 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | 100m |
| 29 | Sơn ống thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0395 | m2 |
| 30 | Bích thép mạ kẽm D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cặp bích |
| 31 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 32 | Măng sông PE mặt bích thép mạ kẽm D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn thép mạ kẽm D110/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm D100/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 35 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 38 | Xây gạch đặc 55x90x190, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9016 | m3 |
| 39 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,152 | m3 |
| 40 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,24 | m2 |
| 41 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,24 | m2 |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,19 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,19 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1462 | 100m2 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0119 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0119 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0119 | 100m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,84 | m2 |
| 50 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,84 | m2 |
| 51 | Tủ chữa cháy bằng Inox Sus 304 KT500x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | hộp |
| 52 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 họng DY50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 53 | Trụ tiếp nước ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 54 | Lăng phun D50x13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 55 | Cuộn vòi D50x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cuộn |
| 56 | Đào đường ống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 833,76 | m3 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN10-D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN10-D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 59 | Lắp đặt tê HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê HDPE D110/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút HDPE D110/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 63 | Măng sông 1 đầu bích HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 64 | Bích thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cặp bích |
| 65 | Lắp đặt ống kẽm D50 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 66 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE-D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | 100m |
| 67 | Nước thử áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,823 | m3 |
| 68 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | 100m |
| 69 | Nước xả rửa tuyến ống V=1m/s trong 3 giờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3912 | m3 |
| 70 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4569 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8383 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4993 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4993 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4993 | 100m3 |
| 75 | Cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3866 | 100m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,4425 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,025 | m3 |
| 78 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,25 | m2 |
| 79 | Nilong báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,75 | m2 |
| 80 | Biển báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | viên |
| 81 | Hoàn trả, xây lại bồn hoa vị trí đường ống đi qua | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| 82 | Lắp đặt đèn tuýp Led đơn 1,2m, đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 83 | Tủ điện điều khiển trạm bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 84 | Tủ điện bơm giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 85 | Hệ thống loa + đèn báo động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt công tắc đôi + mặt + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 88 | Aptomat MCCB 3P-100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 89 | Aptomat MCB 2P-50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 90 | Aptomat MCB 2P-32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 91 | Aptomat MCB 2P-20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 92 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 93 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 94 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 95 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 96 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống gen D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 99 | Lắp đặt ống PVC-C4-D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống PPR-PN10-D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống PVC-C2-D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 102 | Rọ bơm D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 103 | Ống lọc D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| C | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC 200M3: 01 CÁI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,464 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III, ta luy 30% (thủ công 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,6 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,621 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0627 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,8293 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0276 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2078 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm đáy bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2413 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm đáy bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4488 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm đáy bể, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6363 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1184 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3068 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0947 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6826 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đáy bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,956 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1779 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7751 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mái bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5734 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4284 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0564 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2544 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8039 | 100m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,62 | m2 |
| 24 | Quét 3 lớp sika | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,42 | m2 |
| 25 | Xây gạch đặc 55x90x190, xây gờ cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,04 | m2 |
| 27 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,04 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,1 | m2 |
| 29 | Nắp bể, ống thông hơi, lá tôn chắn tại mạch ngừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn bộ |
| 30 | Thang Inox hộp 40x40x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,864 | m2 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0011 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5189 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5189 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5189 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM BƠM: 01 CÁI | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III, ta luy 30% (máy 70%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1328 | 100m3 |
| 2 | Đào đất bằng thủ công, đất cấp III, ta luy 30% (thủ công 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6914 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4592 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,256 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0624 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3439 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân cột, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2178 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0227 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0575 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch đặc 50x90x190, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5154 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3788 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0291 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1143 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0754 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0754 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0754 | 100m3 |
| 21 | Rải nilong lót nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0541 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8108 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3416 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0059 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1286 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1023 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ cho bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0238 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5808 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0227 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0975 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 32 | Xây gạch đặc 55x90x190, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6308 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0022 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0068 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông chớp bê tông, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2851 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0387 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn chớp bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0259 | 100m2 |
| 40 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | 1 cấu kiện |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5244 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0364 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1458 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0739 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3222 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,194 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2234 | 100m2 |
| 48 | Xây gạch đặc 50x90x190, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1057 | m3 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6844 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | m3 |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0109 | tấn |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0048 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 54 | Căng lưới thép chống nứt tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,68 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,4728 | m2 |
| 56 | Trát thành trong bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 57 | Đánh màu thành bể bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 58 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| 59 | Chống thấm bể bằng Sika | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m2 |
| 60 | Nắp miệng bể nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,076 | m2 |
| 62 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4512 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,12 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75, bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4064 | m2 |
| 65 | Chống thấm mái bằng giấy dầu khò nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2435 | 100m2 |
| 66 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,2524 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,0536 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,4728 | m2 |
| 69 | GCLD cửa đi khung thép hộp, bưng pano tôn dày 2mm (bao gồm phụ kiện cửa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.347E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Do đặc thù công trình nằm trong khu vực căn cứ Quân sự nên Nhà thầu cần phải có tối thiểu 5 năm liên tục kinh nghiệm thi công các công trình tương tự gói thầu đang xét trong khu vực căn cứ quân sự (tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).Số lượng hợp đồng bằng 3 trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.5 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.5 tỷ VND. (Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, có hạng mục PCCC; Công trình đã hoàn thành phải có bản sao công chứng biên bản nghiệm thu thanh lý; Công trình đang thực hiện cần có xác nhận khối lượng hoàn thành 80% của chủ đầu tư).Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ an toàn lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng cho ít nhất 03 công trình cấp III hoặc 4 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu trong căn cứ quân sự hoặc doanh trại quân đội.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng | 2 | - 01 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- 01 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật giao thông- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong căn cứ quân sự hoặc doanh trại quân đội.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong căn cứ quân sự hoặc doanh trại quân đội.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong căn cứ quân sự hoặc doanh trại quân đội(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong căn cứ quân sự hoặc doanh trại quân đội(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong căn cứ quân sự hoặc doanh trại quân đội.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 3 | 2 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 8 | Có bằng trung cấp nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề các ngành thuộc các chuyên ngành sau: thợ nề - xây, thợ mộc, thợ cơ khí - hàn, thợ điện - cơ điện, cấp-thoát nước. (Không chấp nhận bằng cao đẳng, đại học) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước | 5 CV | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | 5 kW | 2 |
| 3 | Máy dầm dùi | 1,5 kW | 3 |
| 4 | Máy đào | 0,80 m3 | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | 1 kW | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | 70 kg | 2 |
| 7 | Máy hàn nhiệt | 900w | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | 150 lít | 1 |
| 10 | Máy hàn | 23 kW | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ | 5T | 2 |
| 12 | Máy khoan bê tông cầm tay | 0,62 kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi