Gói thầu: Xây dựng, hoàn thiện cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:2.000 và 1:5.000 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220448361-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG ĐỒNG THÁP |
| Tên gói thầu | Xây dựng, hoàn thiện cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:2.000 và 1:5.000 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20220447757 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế năm 2022, năm 2023 và năm 2024 do Sở Tài nguyên và Môi trường quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 33 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-20 11:33:00 đến ngày 2022-05-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 51,232,222,492 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là37.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.600.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2012đến thời điểm đóng thầu: Có 01 hợp đồng (Hợp đồng Xây dựng, hoàn thiện cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:2.000 và 1:5.000, có các hạng mục chính: Hạng mục Bay quét LIDAR kết hợp chụp ảnh số có giá trị tối thiểu ≥ 18.000.000.000 VND và Hạng mục Xây dựng CSDL nền địa lý quốc gia và biên tập BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:2.0000, 1:5.000 có giá trị tối thiểu ≥ 33.000.000.000 VND) có giá trị tối thiểu ≥ 51.000.000.000 VND.Hoặc có 02 hợp đồng, trong đó: có 01 Hợp đồng Bay quét LIDAR kết hợp chụp ảnh số và xử lý dữ liệu có giá trị tối thiểu ≥ 18.000.000.000 VND và 01 Hợp đồng Xây dựng CSDL nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:2.0000, 1:5.000 có giá trị tối thiểu ≥33.000.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, nhà thầu phải cung cấp: + Hợp đồng cung cấp dịch vụ, kèm theo Bảng phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu phải cung cấp: + Hợp đồng cung cấp dịch vụ, kèm theo Bảng phụ lục khối lượng hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành phần công việc đã thực hiện;+ Xác nhận khối lượng hạng mục công việc, dịch vụ đã hoàn thành của chủ đầu tư.Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính. Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô được chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 51.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm - Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Thạc sĩ trở lên một trong các chuyên ngành: Quản lý đất đai, Địa chính, Trắc địa, Bản đồ;- Đã từng đảm nhận vị trí Chủ nhiệm - Quản lý chung (hoặc chức danh tương đương tương) hoàn thành tối thiểu 03 dự án tương tự gói thầu (dự án tương tự là Hợp đồng về Xây dựng, hoàn thiện cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:2.000 và 1:5.000). Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự đề xuất, hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất làm Chủ nhiệm - Quản lý chung);Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia phụ trách lĩnh vực bay chụp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Quản lý đất đai, Địa chính, Trắc địa, Bản đồ;- Đã từng tham gia hoàn thành tối thiểu 03 dự án tương tự gói thầu (dự án tương tự là Hợp đồng về Xây dựng, hoàn thiện cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:2.000 và 1:5.000). Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự đề xuất, hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất);Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia phụ trách xử lý dữ liệu Lidar |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Quản lý đất đai, Địa chính, Trắc địa, Bản đồ;- Đã từng tham gia hoàn thành tối thiểu 03 dự án tương tự gói thầu (dự án tương tự là Hợp đồng về Xây dựng, hoàn thiện cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:2.000 và 1:5.000). Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự đề xuất, hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất);Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự thực hiện |
| - Số lượng | 40 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Quản lý đất đai, Địa chính, Trắc địa, Bản đồ;Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG ĐỒNG THÁP |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng, hoàn thiện cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:2.000 và 1:5.000 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang Xây dựng, hoàn thiện cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:2.000 và 1:5.000 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 33 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế năm 2022, năm 2023 và năm 2024 do Sở Tài nguyên và Môi trường quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ tiền thuế đến hết Quí I, năm 2022. Trường hợp nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. - Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ được cấp phép nội dung: Đo đạc, thành lập bản đồ địa hình và xây dựng cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia còn hiệu lực do Cục đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý Việt Nam cấp. Trường hợp nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| E-CDNT 15.2 | Theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu (E-HSMT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: số 371 Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang, điện thoại: (0273)3872 475 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Võ Văn Tươi, Phó Giám đốc phụ trách, Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: số 371 Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang, điện thoại: (0273)3872 475. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: 38 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 1, Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3873 381. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí thuê máy bay chụp ảnh | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Giờ | 61,7 | |
| 2 | Chi phí chuyển trường | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Giờ | 14 | |
| 3 | Chi phí sử dụng thiết bị chụp ảnh và quét LiDAR | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Ca bay | 18 | |
| 4 | Chi phí bay quét LiDAR và chụp ảnh | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Giờ | 61,7 | |
| 5 | Chi phí giám sát bay chụp ảnh LiDAR | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Giờ | 61,7 | |
| 6 | Tìm điểm độ cao hạng I, II, III (có tường vây) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Điểm | 11 | |
| 7 | Đo nối độ cao hạng IV bằng máy thủy chuẩn điện tử | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Km | 80 | |
| 8 | Tính toán độ cao hạng IV | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Điểm | 16 | |
| 9 | Đo GPS trên trạm Base trong quá trình bay quét LiDAR | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Ca bay | 18 | |
| 10 | Tìm điểm ĐCCS (tiếp điểm ĐCCS có tường vây) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Điểm | 17 | |
| 11 | Đo lưới khống chế cơ sở | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Điểm | 29 | |
| 12 | Đo chi tiết các bãi hiệu chỉnh | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Bãi | 6 | |
| 13 | Xử lý số liệu (bay quét lidar và chụp ảnh số) và thành lập DEM tỷ lệ 1:2.000 (Tỷ lệ ảnh từ 1:10.000 đến 1:12.000, KCĐ 1m) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mảnh QĐ | 803,6 | |
| 14 | Xử lý số liệu (bay quét lidar và chụp ảnh số) và thành lập DEM tỷ lệ 1:5.000 (Tỷ lệ ảnh từ 1:10.000 đến 1:15.000, KCĐ 1m) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mảnh QĐ | 112,9 | |
| 15 | Thành lập bình đồ ảnh tỷ lệ 1:2.000 (Tỷ lệ ảnh ≤ 1/10.000) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mảnh | 834 | |
| 16 | Thành lập bình đồ ảnh tỷ lệ 1:5.000 (Tỷ lệ ảnh > 1/16.000) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mảnh | 154 | |
| 17 | Véc tơ hóa đối tượng địa lý (Véc tơ hóa nội dung bản đồ địa hình) tỷ lệ 1:2.000 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mảnh QĐ | 57 | |
| 18 | Đo bù phục vụ xây dựng CSDL nền địa lý tỷ lệ 1/2.000 (bao gồm đo vẽ trực tiếp đối tượng địa lý, đối tượng DTM và điều tra thông tin thuộc tính) Khu vực tương đương với KCĐ 1,0 m | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Km² | 0,5 | |
| 19 | Điều tra ĐTĐL phục vụ xây dựng CSDL nền địa lý | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mảnh QĐ | 57 | |
| 20 | Chuẩn hoá dữ liệu địa lý gốc | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mảnh QĐ | 57,4 | |
| 21 | Tích hợp cơ sở dữ liệu nền địa lý | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mảnh QĐ | 57,4 | |
| 22 | Biên tập BĐĐH gốc số tỷ lệ 1:2.000 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mảnh | 59 | |
| 23 | Véc tơ hóa đối tượng địa lý (Véc tơ hóa nội dung bản đồ địa hình) tỷ lệ 1:2.000 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mảnh QĐ | 24,7 | |
| 24 | Đo bù phục vụ xây dựng CSDL nền địa lý tỷ lệ 1/2.000 (bao gồm đo vẽ trực tiếp đối tượng địa lý, đối tượng DTM và điều tra thông tin thuộc tính) Khu vực tương đương với KCĐ 1,0 m | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Km² | 0,3 | |
| 25 | Điều tra ĐTĐL phục vụ xây dựng CSDL nền địa lý | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mảnh QĐ | 24,7 | |
| 26 | Chuẩn hoá dữ liệu địa lý gốc | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mảnh QĐ | 24,9 | |
| 27 | Tích hợp cơ sở dữ liệu nền địa lý | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mảnh QĐ | 24,9 | |
| 28 | Biên tập BĐĐH gốc số tỷ lệ 1:2.000 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mảnh | 25 | |
| 29 | Véc tơ hóa đối tượng địa lý (Véc tơ hóa nội dung bản đồ địa hình) tỷ lệ 1:2.000 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mảnh QĐ | 720,3 | |
| 30 | Đo bù phục vụ xây dựng CSDL nền địa lý tỷ lệ 1:2.000 (bao gồm đo vẽ trực tiếp đối tượng địa lý, đối tượng DTM và điều tra thông tin thuộc tính) Khu vực tương đương với KCĐ 1,0 m | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Km² | 1,3 | |
| 31 | Điều tra ĐTĐL phục vụ xây dựng CSDL nền địa lý | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mảnh QĐ | 720,3 | |
| 32 | Chuẩn hoá dữ liệu địa lý gốc | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mảnh QĐ | 721,3 | |
| 33 | Tích hợp cơ sở dữ liệu nền địa lý | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mảnh QĐ | 721,3 | |
| 34 | Biên tập BĐĐH gốc số tỷ lệ 1:2.000 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mảnh | 750 | |
| 35 | Chuyển đổi thống nhất mô hình cấu trúc, nội dung CSDL nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:5.000 (Theo TT số 23/2019/TT/BTNMT, QCVN42:2020/BTNMT) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mảnh QĐ | 112,9 | |
| 36 | Rà soát, cập nhật nội nghiệp ĐTĐL (không bao gồm nội dung địa hình và DTM) (trường hợp cập nhật 05 chủ đề: Cơ sở đo đạc, Giao thông, Thủy văn, Phủ bề mặt và Biên giới địa giới) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mảnh QĐ | 112,9 | |
| 37 | Vector hóa nhóm dữ liệu dân cư | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mảnh QĐ | 112,7 | |
| 38 | Đo bù phục vụ xây dựng CSDL nền địa lý tỷ lệ 1:5.000 (bao gồm đo vẽ trực tiếp đối tượng địa lý, đối tượng DTM và điều tra thông tin thuộc tính) Khu vực tương đương với KCĐ 1,0 m | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Km² | 2,5 | |
| 39 | Điều tra, bổ sung ngoại nghiệp ĐTĐL biến động (trường hợp cập nhật đủ 06 chủ đề) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mảnh QĐ | 112,7 | |
| 40 | Chuẩn hóa dữ liệu địa lý cập nhật (trường hợp cập nhật đủ 07 chủ đề và tỷ lệ biến động của dữ liệu từ 36% đến ≤40%) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mảnh QĐ | 112,9 | |
| 41 | Chuẩn hóa siêu dữ liệu theo các nội dung đã cập nhật (trường hợp cập nhật đủ 07 chủ đề và tỷ lệ biến động của dữ liệu từ 36% đến ≤40%) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mảnh QĐ | 112,9 | |
| 42 | Biên tập BĐĐH gốc số tỷ lệ 1:5.000 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mảnh | 154 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.7E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.600.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là37.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.600.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2012đến thời điểm đóng thầu: Có 01 hợp đồng (Hợp đồng Xây dựng, hoàn thiện cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:2.000 và 1:5.000, có các hạng mục chính: Hạng mục Bay quét LIDAR kết hợp chụp ảnh số có giá trị tối thiểu ≥ 18.000.000.000 VND và Hạng mục Xây dựng CSDL nền địa lý quốc gia và biên tập BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:2.0000, 1:5.000 có giá trị tối thiểu ≥ 33.000.000.000 VND) có giá trị tối thiểu ≥ 51.000.000.000 VND.Hoặc có 02 hợp đồng, trong đó: có 01 Hợp đồng Bay quét LIDAR kết hợp chụp ảnh số và xử lý dữ liệu có giá trị tối thiểu ≥ 18.000.000.000 VND và 01 Hợp đồng Xây dựng CSDL nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:2.0000, 1:5.000 có giá trị tối thiểu ≥33.000.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, nhà thầu phải cung cấp: + Hợp đồng cung cấp dịch vụ, kèm theo Bảng phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu phải cung cấp: + Hợp đồng cung cấp dịch vụ, kèm theo Bảng phụ lục khối lượng hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành phần công việc đã thực hiện;+ Xác nhận khối lượng hạng mục công việc, dịch vụ đã hoàn thành của chủ đầu tư.Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính. Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô được chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 51.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm - Quản lý chung | 1 | - Trình độ Thạc sĩ trở lên một trong các chuyên ngành: Quản lý đất đai, Địa chính, Trắc địa, Bản đồ;- Đã từng đảm nhận vị trí Chủ nhiệm - Quản lý chung (hoặc chức danh tương đương tương) hoàn thành tối thiểu 03 dự án tương tự gói thầu (dự án tương tự là Hợp đồng về Xây dựng, hoàn thiện cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:2.000 và 1:5.000). Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự đề xuất, hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất làm Chủ nhiệm - Quản lý chung);Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. | 5 | 5 |
| 2 | Chuyên gia phụ trách lĩnh vực bay chụp | 3 | - Trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Quản lý đất đai, Địa chính, Trắc địa, Bản đồ;- Đã từng tham gia hoàn thành tối thiểu 03 dự án tương tự gói thầu (dự án tương tự là Hợp đồng về Xây dựng, hoàn thiện cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:2.000 và 1:5.000). Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự đề xuất, hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất);Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. | 5 | 5 |
| 3 | Chuyên gia phụ trách xử lý dữ liệu Lidar | 3 | - Trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Quản lý đất đai, Địa chính, Trắc địa, Bản đồ;- Đã từng tham gia hoàn thành tối thiểu 03 dự án tương tự gói thầu (dự án tương tự là Hợp đồng về Xây dựng, hoàn thiện cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:2.000 và 1:5.000). Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự đề xuất, hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất);Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. | 5 | 5 |
| 4 | Nhân sự thực hiện | 40 | - Trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Quản lý đất đai, Địa chính, Trắc địa, Bản đồ;Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi